1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Dai so 7 TUAN 72021

49 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 466,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh được cung cấp một cách tương đối hệ thống các kiến thức về tam giác, bao gồm: Tính chất tổng ba góc của một tam giác bằng 180 0 , tính ch ất góc ngoài của tam giác, một số dạn[r]

Trang 1

PHÒNG GD&DDT U MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS NGUYỄN MAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Khánh Tiến, ngày 19 tháng 10 năm 2020

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CÁ NHÂN

NĂM HỌC 2020 - 2021

- Họ tên giáo viên: Lê Cẩm Loan

- Nhiệm vụ được giao: Chủ nhiệm lớp 7A3 Giảng dạy Toán 7 - Toán 6 - Công Nghệ 6.

- Dạy các lớp: 7a3 , 6a4, 6a2, 6a3

- Lớp chủ nhiệm: Chủ nhiệm lớp 7A3

I CƠ SỞ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH:

1 Chỉ thị nhiệm vụ năm học 2020 - 2021 và các văn bản hướng dẫ n về giảng dạy bộ môn và phân phối chương trình, định mức chỉ tiêu được giao.

- Căn cứ kế hoạch 10/KH-THCS Nguyễn Mai ngày 13/ 10 /2020 của chuyên môn trường THCS Nguyễn Mai về chỉ đạo

thực hiện nhiệm vụ chuyên môn năm học 2020-2021.

2 Đặc điểm tình hình:

a Thuận lợi:

Được sự quan tâm của BGH nhà trường, sự hỗ trợ nhiệt tình của tổ chuyên môn tạo điều kiện cho việc giảng dạy bộ môn Như trang bị thêm một số trang thiết bị cần thiết.

- Học sinh có đầy đủ sách giáo khoa, đầy đủ đồ dùng học tập và đủ v ở để ghi chép bài học

- Trong học tập các em đã b ước đầu xác định được mục tiêu học tập của m ình, nên các em đã chăm chỉ chịu khó học bài, luôn có hướng phấn đấu học hỏi bạn bè

- Được sự thống nhất của tập thể đơn vị tổ trong hoạt động giảng dạy nâng cao chất lượng bộ môn của tổ

- Trường xây dựng nhiều phong trào vui chơi giúp học sinh tự tin và thích thú đến trường.

- Học sinh luôn chịu khó học hỏi và có chuẩn bị bài theo sự h ướng dẫn của giáo viên bộ môn

- Đa số học sinh ngoan, hiền biết phối hợp cùng các bạn xây dựng bài và biết chia sẽ hiểu biết của mình cùng các bạn.

b Khó khăn:

- Lớp học đại trà, học sinh với nhiều đối tượng, khả năng tiếp thu bài trên lệch nhau nên việc truyền đạt kiến thức cho các

em gặp khó khăn.

Trang 2

- Có một số đối tượng học sinh chưa quan tâm đến môn học.Chưa hoàn thành nhiệm vụ học tập nh ư : không soạn bài ,không học bài củ ,không phát biểu xây dựng bài ,không chú ý nghe giảng , không làm bài tập trước khi đến lớp

- Còn một số học sinh yếu tiếu sự cố gắng trong học tập , tiếp thu bài còn quá chậm

- lớp còn nhiều em học lực yếu có nhiều học sinh cá biệt nên ảnh h ưởng đến chất lượng học tập và các hoạt động thi đua

- Còn một số học sinh là con gia đình nông dân phụ huynh chỉ khoán trắng việc học của học sinh cho giáo v iên bộ môn , giáo viên chủ nhiệm

II CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU HKI, CẢ NĂM ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO:

Các nhiệm vụ năm học:

- Luôn hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao.

- Hoàn thành 100% các loại hồ sơ sổ sách dùng quy định

- Tham gia đầy đủ và nhiệt tình cá c phong trào mà nhà trường và ngành phát động

- Hoàn thành và đạt chỉ tiêu bộ môn giảng dạy

- Tham gia đầy đủ các lớp bồi dưỡng chính trị và chuyên môn

- Ký duyệt đúng quy định

- Dự giờ thao giảng đúng quy.

III CÁC BIỆN PHÁP ĐỂ ĐẠT ĐƯỢC CHỈ TIÊU VỀ C ÔNG VIỆC ĐƯỢC GIAO

1 Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ:

1.1 Công tác chuyên môn:

a) Những yêu cầu và biện pháp thực hiện nề nếp chuyên môn:

- Ngày giờ công, hồ sơ chuyên môn và chủ nhiệm : Chấp hành tốt ngày giờ công Thực hiện đầy đủ các loại hồ sơ sổ sách

theo quy định của ngành.

- Soạn giáo án và chuẩn bị bài : Thực hiện công tác soạn bài giảng đúng theo quy định.

- Kế hoạch kiểm tra cụ thể trong kế hoạch đổi mới kiểm tra, đánh giá Tăng cường công tác kiểm tra thường xuyên nh ư : kiểm tra miệng, kiểm tra 15 phút Chấm bài theo đúng quy chế, trả bài sửa bài cho học sinh đầy đủ đối với các bài kiểm tra viết Thực hiện công tác vào điểm đúng quy định của nhà trường.

Trang 3

- Thực hiện quy chế ra đề thi, kiểm tra : Đảm bảo phù hợp với trình độ học sinh, kết cấu nộ i dung bài kiểm tra vừa sức học sinh, đảm bảo từng phần phù hợp với học đại trà Kiến thức giữa các phần phù hợp Hình thức đề kiểm tra theo đúng

quy định đổi mới việc kiểm tra đánh giá học sinh.

- Thực hiện báo giảng, ra đề thi ,nộp đề, điểm, phê học bạ : Báo giảng đầy đủ và lên vào đầu mỗi tuần học Thực hiện

đúng quy định ra đề, nộp đề cho chuyên môn Vào học bạ và ký học bạ theo quy định của trường.

- Tham gia các hoạt động sinh hoạt chuyên môn của tổ, nhóm : Tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt chuyên môn, chuyên

đề của tổ.

- Kỷ luật lao động : Chấp hành nghiêm sự phân công điều động của lãnh đạo.

- Sinh hoạt chuyên môn đúng theo kế hoạch của tổ

b) Kế hoạch kiểm tra, trả bài, lên điểm:

- kế hoạch kiểm tra cụ thể , trong kế hoạch đổi mới kiểm tra, đánh giá

- trả bài kiểm tra vào tuần kế tiếp

- lên điểm vào phần mềm đúng quy định

c) Kế hoạch sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học:

- Trong mỗi tiết dạy luôn có sử dụng ĐDDH (Thước com pa , bảng phụ ) Đối với những tiết có liên quan đến dụng cụ trực quan giáo viên yêu cầu học sinh chuẩn bị ( có hướng dẫn cụ thể trong kế hoạch dạy học )

d) Viết SKKN:

Một số kinh nghiệm công tác chủ nhiệm

e/ Hoạt động nâng cao chất lượng giảng dạy:

- Đầu tư dự giờ các giáo viên kinh nghiệm: 27 tiết/ năm

- Thực hiện tốt giáo án điện tử ứng dụng phần mềm PowerPoint trong giảng dạy : Có bài giảng sử dụng powerpoint ít nhất

2 bài giảng/ năm.

- Việc thực hiện đổi mới PPDH và KTĐG : thực hiện đổi mới phương pháp giảng dạy, phát huy tính sáng tạo của học

sinh Bài kiểm tra phù hợp với trình độ đối tượng học sinh.

- Tham gia ngoại khóa: (chủ đề và giải pháp thực hiện )

- Tự bồi dưỡng chuyên môn : Không ngừng trau dồi chuyên môn nghiệp vụ, cụ thể trong kế hoạch bồi dưỡng thường

xuyên.

2.2 Công tác chủ nhiệm: (nếu có)

- Ý thức học tập, kỹ luật, tác phong Giáo dục học sinh nhận thức đúng đắn về vai trò nhiệm vụ học sinh

Trang 4

- Tăng cường công tác chủ nhiệm, liên lạc chặt chẽ giữa gia đình và nhà tr ường

- Biện pháp hạn chế học sinh nghỉ học luôn theo dõi chặt chẽ việc bỏ học , bỏ tiết của học sinh

- Tổ chức tốt các buổi sinh hoạt 15 phút đầu giờ

- Tổ chức thi đua trong học sinh trong lớp

* Lập kế hoạch , mục tiêu học sinh phấn đấu

+ Thi đua học tập giữa các tổ

+ Thường xuyên kiểm tra học tập bằng nhiều hình thức thông qua các buổi kiểm tra bài tập ở nhà , kiểm tra bài củ + lấy kết quả kiểm tra là th ước đo chất lượng học tập của học sinh

+ Dùng biện pháp nêu gương tốt cho học sinh học hỏi và noi theo

- Tổ chức các hoạt động học tập Phối hợp cùng giáo viên bộ môn bàn những nội dung của bài học khó và cùng thống nhất cách làm giúp học sinh hiểu kỹ bài h ơn.

- Tăng cường vở ghi của học sinh

- Giáo viên dạy phải gây được hứng thú cho học sinh, động viên kịp thời những g ương học tốt, nghiêm khắc phê bình, cảnh cáo những học sinh không tự giác, lười học.

- Mở các buổi phụ đạo học sinh yếu , kém…

IV CHỈ TIÊU PHẤN ĐẦU:

1 Danh hiệu thi đua: Lao động tiên tiến

2 Kết quả đánh giá viên chức: loại xuất sắc.

3 Kết quả phân loại giáo viên: Giáo viên hoàn thành tốt nhiệm vụ

4 Chuẩn giáo viên: Loại 3

6 Kết quả kiểm tra hồ sơ, kế hoạch dạy học : Tốt

7 Chất lượng môn dạy

Trang 6

III CÁC BIỆN PHÁP CHÍNH:

1 Đảm bảo duy trì sĩ số học sinh Giáo dục học sinh nhận thức đúng đắn về vai trò và tầm quan trọng nhiệm vụ học

sinh

2 Tự học hỏi nâng cao trình độ chuyên môn, đổi mới phương pháp giảng dạy.

- Không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ thông qua tìm hiểu, tham khảo qua các kênh thông tin D ự giờ

đồng nghiệp rút kinh nghiệm, tham khảo tài liệu có liên quan Luôn đổi mới phương pháp giảng dạy nhằm phát huy tính

sáng tạo của học sinh.

3 Dự giờ thăm lớp đồng nghiệp để rút kinh nghiệm.

- Tăng cường dự giờ thăm lớp, trao đổi rút kinh nghiệm qua các tiết dạy của đồng nghiệp Dự giờ mỗi tháng 2 tiết.

4 Nâng cao chất lượng giảng dạy, giáo dục đạo đức, liên hệ giữa nội dung tác phẩm văn học với thực tế cuộc sống.

- Kết hợp nhiều hình thức trong giảng dạy nhằm nâng cao chất l ượng giáo dục, tăng cường sử dụng thiết bị dạy học.

5 Tổ chức kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh theo đúng quy chế.

- Tăng cường công tác kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ theo đúng qui định.

6 Phối hợp các lực lượng giáo dục trong và ngoài nhà trường.

- Kết hợp chặt chẽ với giáo viên chủ nhiệm nhằm nắm tình hình các đối tượng học sinh để có biện pháp hổ trợ học sinh trong học tập Thông qua một số bài học giáo dục đạo đức cho học sinh.

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC, NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn:Toán; Lớp: 7.

Tuần Chương,

bài/chủ đề

Số tiết

hiện kiểm tra

-Hiểu được một số kiến thức về số hữu

tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia vàluỹ thừa thực hiện trong tập hợp số hữutỉ

-HS hiểu và vận dụng được các tínhchất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằngnhau, quy ước làm tròn số, bước đầu cókhái niệm về số vô tỉ, số thực và căn bậchai

Có kĩ năng thực hiện các phéptính về số hữu tỉ, biết làm tròn số

để giải các bài toán có nội dungthực tế Ở những nơi có điều kiện

có thể rèn cho HS kĩ năng sử dụngmáy tính bỏ túi để giảm nhẹnhững khâu tính tốn không cầnthiết

-Bước đầu có ý thức vận dụng

Trang 7

- các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực

để giải quyết các bài toán nảy sinh

trong thực tếTuần

Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục

Rèn luyện kỉ năng tính toán kỉnăng trình bài

Bài tập 5Khuyến khíchhọc sinh tự làm

Có kỷ năng làm các phép cộng,trừ

số hữu tỉ nhanh và đúng-Có kỷ năng áp dụng quy tắc

Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ

- Kĩ năng: Xác định được giá trịtuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹnăng cộng, trừ, nhân, chia số thậpphân

Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng cácqui tắc trên trong tính toán

ghép và cấu trúcthành 01 bài:

“Lũy thừa củamột số hữu tỉ”

1 Lũy thừa với

số mũ tự nhiên

2 Nhân và chia

Trang 8

hai lũy thừacùng cơ số 3.Lũy thừa của lũythừa 4 Lũy thừacủa một tích,một thươngTuần

5

Bài 7

Tỉ lệ thức

2 Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạngcủa tỉ lệ thức vận dụng thành thạo cáctính chất của tỉ lệ thứ

Kĩ năng: Nhận biết được tính chấtcủa tỉ lệ thức Bước đầu biết vậndụng các tính chất của TLT vàobài tập

Tiết10Kiểmtra 15p

Không yêu cầulàm bài tập 53

số bằng nhau

Có kỷ năng vận dụng tính chấtnày để giải các bài toán có liênquan

Kĩ năng: có kĩ năng viết số hữu tỉsang dạng thập phân và vô hạntuần hoàn

1 : HS biết khái niệm về làm tròn số, biết

ý nghĩa của việc làm tròn số trong thựctế

Hiểu và biết vận dụng các quyước làm tròn số Sử dụng đúngcác thuật ngữ nêu trong bài

Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thựchiện các phép tính trong Q, tínhnhanh, tính hợp lý (nếu có thể),tìm x, so sánh hai số hữu tỉ

kiểm tragiữahọc kì 1

Trang 9

Nội dung điều chỉnh: từ dòng hai đếndòng 4 và dòng 11tinh từ trên xuốngTình bài như sau: số dương a có đúnghai căn bậc hai là hai số đối nhau : sốdương kí hiệu là và số âm kíhiệu là -

- số 0 có đúng một căn bậc hai là chính

số o , ta viết =0-bỏ dòng 11”có thể chứng minh rằng số vô tỷ”

Biết sử dụng và sử dụng đúng kíhiệu căn bậc hai

Trình bày nhưsau: - Số dương

a có đúng haicăn bậc hai làhai số đối nhau:

số dương kí hiệu

là √�và số âm

kí hiệu là −√�

-Số 0 có đúngmột căn bậc hai

là chính số 0, taviết√0 = 0

Trang 10

- HS biết được là tên gọi chung cho cả

số hữu tỉ và số vô tỉ Biết được biểudiễn thập phân của số thực Hiểu được ýnghĩa của trục số thực

- Kĩ năng: Có kĩ năng biểu diễn sốthực trên trục số, so sánh hai sốthực

Bỏ dòng 11 tính

từ trên xuống:

“Có thể chứngminh rằng số

vô tỉ” Cả 2 bàiGhép và cấu trúcthành 01 bài “Số

vô tỉ Số thực” 1

Số vô tỉ 2 Kháiniệm về căn bậchai 3 Số thực.Biểu diễn sốthực trên trục số

Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thựchiện các phép tính trong Q, tínhnhanh, tính hợp lí (nếu có thể),tìm x, so sánh hai số hữu tỉ

VÀ ĐỒ THỊ

19tiết

-Hiểu được công thức đặc trưng của haiđại lượng tỉ lệ thuận, của hai đại lượng

tỉ lệ nghịch

-Biết vận dụng các công thức và tínhchất để giải được các bài toán c ơ bản vềhai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng tỉ

-Biết vẽ đồ thị của hàm số y =ax(a 0)

Có kĩ năng vận dụng các côngthức và tính chất để giải đư ợc cácbài toán cơ bản về hai đại lượng tỉ

lệ thuận, hai đại lượng tỉ lệnghịch

Biết vẽ hệ trục toạ độ, xác địnhtoạ độ của một điểm cho trước vàxác định một điểm theo tọa độ củanó

Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến

số và hàm số

: Nhận biết được hai đại lượng

Trang 11

có tỉ lệ thuận hay không

Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biếtmột cặp giá trị tương ứng của haiđại lượng tỉ lệ thuận t ìm giá trịcủa một đại lượng khi biết hệ số tỉ

lệ và giá trị tương ứng của đại

- Biết được công thức biểu diễn mối liên

hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Hiểu được các tính chất của hai đạilượng tỉ lệ nghịch

- Nhận biết được hai đại lượngcác tỉ lệ nghịch hay không

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biếtmột cặp giá trị tương ứng của haiđại lượng tỉ lệ nghịch tìm giá trịcủa một đại lượng khi biết hệ số tỉ

lệ và giá trị tương ứng của đại

tạo

Bài tập 20 khôngyêu cầu làm

Bài 5

Hàm số 2

- HS biết được khái niệm hàm số - Nhận biết được đại lượng này có

phải là hàm số của đại lượng kiahay không trong những cách cho

cụ thể và đơn giản (bằng bảng,bằng công thức)

- Tìm được giá trị tương ứng củahàm số khi biết giá trị của biến số

Trang 12

-Biết vẽ hệ trục tọa độ.Biết cách xácđịnh tọa độ của một điểm trong mặtphẳng tọa độ

Biết vẽ hệ trục toạ độ; biết xácđịnh toạ độ một điểm trong mặtphẳng; biết xác định một điểmtrên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ

độ của nó;

Ôn tập 2 - Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản

của chương như:

Rèn luyện kỹ năng tính toán

kì ITuần

Hiểu được một số khái niệm cơ bản nhưbảng số liệu thống kê ban đầu, dấu hiệu,giá trị của dấu hiệu,tần số,bảng “tần số”

(bảng phân phối thực nghiệm); côngthức tính số trung bình cộng và ý nghĩa

Biết tiến hành thu thập những sốliệu điều tra từ những cuộc điềutra nhỏ,đơn giản gần gũi trong họctập,trong cuộc sống , biết cách tìmcác giá trị khác nhau trong bảng

Trang 13

đại diện của nó, ý nghĩa của mốt Thấyđược vai trị của thống kê trong thựctiễn.

số liệu thống kê và tần số t ươngứng, lập được bảng “tần số” -vẽ được bảng tần số, biểu đồđoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cộttương ứng

-Hiểu và vận dụng được số trungbình, mốt của bảng số liệu trongcác tình huống thực tế.Tuần

Có kĩ năng thành thạo tìm giá trịcủa dấu hiệu cũng như tần sốBiết lập các bảng đơn giản để ghilại được các số liệu thu thập đượcqua điều tra

sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệuđược dễ dàng hơn

Biết cách lập bảng “tần số” từbảng số liệu thống kê ban đầu vàbiết cách nhận xét

Tuần

22

Bài 3

Biểu đồ

2 Hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu

đồ về giá trị của dấu hiệu và tần sốtương ứng

HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng

từ bảng “tần số” và ng ược lại từ biểu đồđoạn thẳng HS biết lập lại bảng “tần số”

HS có kĩ năng đọc biểu đồ, vàdựng biểu đồ một cách thành thạo

HS biết tính tần suất và biết thêm

về biểu đồ hình quạt qua bài đọcthêm

số trung bình cộng để làm “đại diện”

cho một dấu hiệu trong một số trườnghợp và để so sánh khi tìm hiểu nhữngdấu hiệu cùng loại Biết tìm mốt của

: Đưa ra một số bảng tần số(không nhất thiết phải nêu rõ dấuhiệu) để HS luyện tập tính sốtrung bình cộng và tìm mốt củadấu hiệu

Trang 14

Biết lập bảng tần số Biết vẽ biểu

đồ đoạn thẳng, biết cách tính sốtrung bình cộng và tìm mốt củadấu hiệu Biết dựa vào bảng tần sốhoặc biểu đồ đoạn thẳng để nhậnxét

Tiết 51Kiểmtra 15p

- Biết cách tính giá trị của biểu thức đạisố

- Nhận biết được đơn thức, đa t hức, đơnthức đồng dạng, biết thu gọn đơn thức,

đa thức

- Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng

- Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức Biết kiểm tra xem một số có phải lànghiệm của đa thức không?

Có kỷ năng cộng, trừ đa thức, đặcbiệt là đa thức một biến

- Hiểu khái niệm nghiệm của đathức Biết kiểm tra xem một số cóphải là nghiệm của đa thứckhông?

Học sinh biết cách tính giá trị của mộtbiểu thức đại số, biết cách trình bày lờigiải bài toán n này

 Tự tìm được một số ví dụ vềbiểu thức đại số

Biết cách trình bày lời giải của bàitoán này

Cả hai bài Ghép

và cấu trúc thành

01 bài “Kháiniệm về biểuthức đại số Giátrị của một biểuthức đại số”

1 Nhắc lại vềbiểu thức 2.Khái niệm vềbiểu thức đại số

3 Giá trị củamột biểu thứcđại sốTuần

Trang 15

biết được đơn thức thu gọn Nhận biếtđược phần hệ số và phần biến của đơnthức.

đa thức một biến, bậc của đa thức mộtbiến

-Biết thu gọn đa thức, tìm bậc đa thức

nhận biết được đa thức thông quamột số ví dụ cụ thể

-Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của

Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặcđằng trước có dấu “+” hoặc dấu “-

“, thu gọn đa thức, chuyển vế đathức

-Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất,

hệ số tự do của đa thức 1 biến-Biết ký hiệu giá trị của đa thức tại mộtgiá trị cụ thể của biến

Biết cách kí hiệu đa thức một biến

và biết sắp xếp đa thức theo lũythừa giảm hoặc tăng của biến-Biết tìm bậc ,các hệ số

Bài 8 3 Học sinh biết cộng trừ đa thức một biến Rèn luyện các kỹ năng cộng, trừ

Trang 16

Cộng trừ đa

thức một

biến

theo hai cách-Rèn kỹ năng bỏ dấu ngoặc,thu gọn đathức,sắp xếp các hạng tử của đa thứctheo cùng một thứ tự,biến trừ thànhcộng

đa thức, bỏ ngoặc thu gọn đa thức,sắp xếp các hạng tử của đa thức,theo cùng một thứ tự, biến trừthành cộng

Biết cách kiểm tra xem số a cóphải là nghiệm của đa thức haykhông (chỉ cần kiểm tra xem P(a)

có bằng 0 hay không )1

Tuần

33

ôn tập cuối

năm

2 - ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức

về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức

- Kiểm tra kiến thức học sinh tiếp thuđược trong chương IV về đơn thức, đathức và các phép tính cộng, trừ, nhân,thu gọn tìm nghiệm đa thức

- Rèn kỹ năng viết đơn thức cóbậc xác định, có biến và hệ sốtheo yêu cầu của đề bài T ính giátrị của biểu thức đại số, thu gọnđơn thức, nhân đơn thức

Rèn luyện kỹ năng trình bày cẩnthận, chính xác

Trang 17

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC, NĂM HỌC 2020 – 2021

hiện kiểm tra

Khái niệm về hai góc đối đỉnh, đườngthẳng vuông góc, hai đường thẳng songsong

- Quan hệ giữa tính vuông góc và tínhsong song

- Tiên đề ơ clit về hai đường thẳng songsong

- Học sinh được rèn luyện các khả năngquan sát, dự đốn , rèn luyện tính cẩnthận chính xác; tập suy luận có căn cứbước đầu biết thế nào là chứng minh

một định lý

- Học sinh được rèn luyện các kỹnăng về đo đạc, gấp hình , vẽhình, tính toán, biết vẽ thành thạohai đường thẳng vuông góc, haiđường thẳng song song bằng êke

và thước thẳng

- Học sinh được rèn luyện các khảnăng quan sát, rèn luyện tính cẩnthận chính xác; tập suy luận cócăn cứ bước đầu biết thế nào làchứng minh một định lý

- Nhận biết các góc đối đỉnh trong mộthình

- Vẽ được góc đối đỉnh với mộtgóc cho trước Nhận biết các gócđối đỉnh trong một hình

Có duy nhất một đường thẳng b đi qua

A và b ⊥ a Hiểu thế nào là đườngtrung trực của đoạn thẳng

Kỹ năng : Biết vẽ đường thẳng điqua một điểm cho trước và vuônggóc với đường thẳng

đã cho.- Biết vẽ đường trung trực củađoạn thẳng

Trang 18

trong cùng phía Rèn kĩ năng vẽ

Biết vẽ đường thẳng đi qua mộtđiểm nằm ngoài một đường thẳngcho trước và song song với đườngthẳng ấy Biết sử dụng êke vàthước thẳng hoặc chỉ dùng êke để

vẽ hai đường thẳng song song

Cho biết hai đường thẳng songsong và một cát tuyến Cho biết

số đo của một góc , biết cách tính

Kĩ năng: Biết phát biểu ngắn gọnmột mệnh đề toán học

- Biết đưa một định lý về dạng “ nếu

… thì ….”

- chứng minh một định lý-Biết đưa một định lý về dạng “nếu … thì ….” Tiết13

Kiểmtra 15p

Tuần

7

Ôn tập 1 Hệ thống lại toàn bộ kiến thức ch ương I Rèn luyện kỹ năng trình bày cẩn

thận, chính xác

Trang 19

II

TAM GIÁC

29Tiết

- Học sinh được cung cấp một cáchtương đối hệ thống các kiến thức về tamgiác, bao gồm: Tính chất tổng ba góccủa một tam giác bằng 1800, tính chấtgóc ngoài của tam giác, một số dạngtam giác đặc biệt, tam giác cân,tam giácđều,tam giác vuông,tam giác vuôngcân,các trường hợp bằng nhau của haitam giác, của hai tam giác vuông

- HS được rèn luyện các kỷ năng

về đo đạc,gấp hình, vẽ hình,tínhtoán, biết vẽ tam giác theo các số

đo cho trước, nhận dạng được cáctam giác đặc biệt, nhận biết đượchai tam giác bằng nhau Học sinhvận dụng được các kiến thức đãhọc vào tính toán và chứng minhđơn giản, bước đầu biết trình bàymất chứng minh hình

học

Nêu vấn đề giảiquyết vấn đềhoạt động cánhân hoạt độngnhóm

-HS nắm được định nghĩa và tínhchất góc ngoài của tam giác

Biết vận dụng định lý trong bài đểtính số đo các góc của một tam

- Biết sử dụng định nghĩa hai tamgiác bằng nhau để suy ra các đoạnthẳng bằng nhau, các góc bằngnhau

- Qua đó rèn kỹ năng giải một số bài tập

- Biết cách vẽ một tam giác khibiết ba cạnh của nó Sử dụng đượctrường hợp bằng nhau cạnh –cạnh – cạnh để chứng minh haitam giác bằng nhau, từ đó suy racác góc tương ứng bằng nhau

Trang 20

- Rèn kỹ năng sử dụng trườ nghợp bằng nhau của hai tam giáccạnh – góc – cạnh để chứng minhhai tam giác bằng nhau Từ đó suy

ra các góc tương ứng bằng nhau,các cạnh tương ứng bằng nhau,rèn kỹ năng vẽ hình

Biết cách vẽ một tam giác khi biếtmột cạnh và hai góc kề cạnh đó

- Bước đầu biết sử dụng trườnghợp bằng nhau g-c-g, trường hợpcạnh huyền – góc

nhọn của hai tam giác vuông Từ

đó suy ra các cạnh tương ứng, cácgóc tương ứng bằng nhau

Trang 21

Biết vẽ ⊗ cân, ⊗ vuông cân Biếtchứng minh 1 ⊗ là ⊗ cân, ⊗ vuôngcân, ⊗ đều Biết vận dụng các tínhchất của ⊗ cân, ⊗ vuông cân, ⊗ đều

- Biết vận dụng định lí Pitago đểtính độ dài một cạnh của tam giácvuông khi biết độ dài hai cạnh kia

Biết vận dụng định lý Pytago đảo

để nhận biết một tam giác là tamgiác vuông

Tiết39Kiểmtra 15p

?2 Khuyếnkhích học sinh

Tiếp tục rèn luyện khả năng phântích tìm cách giải và trình bày bàitoán chứng minh hình học

Trang 22

chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau,các góc bằng nhau

tính chất của chúng

Biết vận dụng quan hệ giữa cácyếu tố cạnh, góc của một tamgiác, đặc biệt trong tam giácvuông là quan hệ giữa đườngvuông góc – đường xiên - hìnhchiếu, các loại đường đồng quy,các điểm đặc biệt của một tamgiác và các tính chất của chúng

-Biết vẽ hình đúng y êu cầu và dựđốn, nhận xét các tính chất quahình vẽ

Bài tập 7Khuyến khíchhọc sinh tự làm

một đường thẳng đến đường thẳng đó,khái niệm hình chiếu vuông góc củađiểm, của đường xiên ; biết vẽ hình

-HS hiểu vững định lí 1 về quan

hệ giữa đường vuông góc vớiđường xiên, nắm vữngđịnh lí 2 về quan hệ giữa đườngxiên và hình chiếu của chúng,hiểu cách chứng minh hai định lí

Bài tập 11 và 14Khuyến khíchhọc sinh tự làm

Trang 23

minh họa các khái niệm đó trên

- vận dụng định lý và hệ quả vàogiải bài tập

Bài tập 17 và 20Khuyến khíchhọc sinh tự làm

vẽ hình trên giấy kẻ ơ vuông phát hiện

ra tính chất ba đường trung tuyến củatam giác, hiểu khái niệm trọng tâm củatam giác

- Luyện kĩ năng vẽ các đườngtrung tuyến của một tam giác

- Biết sử dụng tính chất ba đườngtrung tuyến của tam giác để giảimột số bài tập đơn giản

Bài tập 25 và 30Khuyến khíchhọc sinh tự làm

- Biết cách vẽ tia phân giác củamột góc bằng thước hai lề, củng

cố cách vẽ tia phân giác của mộtgóc bằng thước kẻ và compa

Trang 24

2 - HS hiểu và chứng minh được hai định

lý đặc trưng của đường trung trực mộtđoạn thẳng

- HS biết cách vẽ đường trungtrực của một đoạn thẳng, xác địnhđược trung điểm của một đoạnthẳng bằng thướ c kẻ và compa

− Luyện cách vẽ 3 đường trung trực của

⊗ Biết khái niệm đường tròn ngoại tiếp

− Học sinh chứng minh được định

lý của bài (định lý về tính chất ⊗cân và tính chất 3 đường trungtrực của ⊗

Bài tập 56Khuyến khíchhọc sinh tự làm

-Vận dụng các kiến thức đã học

để giải một số bài toán ôn tập cuối

năm

Bài tập 9 và 10Khuyến khíchhọc sinh tự làmBài tập 10Không yêu cầu

của tam giác

2 − HS biết khái niệm đườn g cao của ⊗

và mỗi ⊗ có 3 đường cao, nhận biếtđường cao của ⊗ vuông,

− Biết tổng kết các kiến thức về các loạiđường đồng quy, xuất phát từ đỉnh đối

diện ở đáy của ⊗ cân

Luyện cách dùng êke để vẽ đườngcao của ⊗

− Qua vẽ hình nhận biết 3 đườngcao của ⊗ luôn đi qua 1 điểm, từ

đó công nhận tính chất đồng quycủa 3 đường cao của ⊗ và khái

Rèn luyện kỹ năng tính toán

Luyện tập kỹ năng vẽ hình

Ôn tập

chương III

2 Hệ thống các kiến thức chủ yếu vềđường thẳng song song, quan hệ cácyếu tố trong tam giác, các trường hợpbằng nhau của tam giác,các đường đồngquy trong tam giác

Vận dụng các kiến thức đã học đểgiải một số bài toán ơn tập cuối

năm

Bài tập 67 và69,70 Khuyếnkhích học sinh

tự làm

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:23

w