1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an Tuan 5 Lop 1

45 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 99,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chia lớp thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa chữ x mà đã nhặt được từ chiếc hộp.. - Cùng nhận xét - tuyên dương.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 30/9/2018

Ngày dạy: Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2018

Tiết 1: Chào cờ (Nhắc nhở đầu tuần)

************************************

Sinh hoạt saoChủ đề: Vệ sinh sạch sẽ

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết giữ gìn vệ sinh trường lớp sạch sẽ

- Hình thành kĩ năng vệ sinh trường lớp

- Giáo dục HS yêu trường, lớp, có ý thức bảo vệ trường, lớp.

II Chuẩn bị:

- Tranh ảnh vệ sinh trường, lớp.

- Dụng cụ vệ sinh: chổi, xô, cuốc,

III Nội dung:

1 Quan sát, nhận xét:

- Yêu cầu HS quan sát vệ sinh lớp học và sân trường?

+ HS: Trên sân trường vẫn còn có rác, nhiều bạn chưa có ý thức vệ sinh trường, lớp: vẽ bậy lên bàn, ghế, tường,

- Cho HS quan sát tranh nêu việc làm đúng và chưa đúng:

+ Các bạn đang dọn dẹp vệ sinh sân trường

+ Hai bạn đang vẽ bậy lên tường

- HS nhận xét, giải thích

- Yêu cầu HS nêu những việc làm giúp giữ gìn vệ sinh trường, lớp

+ HS: Bỏ rác đúng nơi quy định, vệ sinh trường lớp hằng ngày, không vẽ bậy lên

I Mục tiêu:

* Giúp HS:

- Đọc và viết được: u, ư, nụ, thư

- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng: cá thu, thứ tự, và câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ

- Hs hòa nhập đọc và viết được: u, ư, nụ, thư

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô

- Giáo dục HS yêu thích môn học và có ý thức thường xuyên chăm sóc hoa

II.Đồ dùng dạy học :

- GV: + Bộ ghép chữ tiếng Việt

+ Tranh minh hoạ từ khoá

+ Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói

Trang 2

- HS: Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I, bộ đồ dùng học tập lớp 1

III.Các hoạt động dạy học :

II Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS lên bảng đọc bài 16: Ôn tập

- Yêu cầu HS viết bảng con

- GV nhận xét tuyên dương

III Dạy bài mới:

3.1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

- Giới thiệu nội dung và chủ đề bài học

- Ghi đề bài lên bảng u, ư và cho HS nhắc lại đề

- GV phát âm mẫu và cho HS đọc âm: u

và cho HS phát âm lại

- Theo dõi – sửa sai

b) Tiếng nụ:

- GV viết bảng và đọc: nụ

H: Tiếng nụ có âm gì đứng trước, âm gì đứng

sau? Dấu gì dưới âm? u

- Cho HS tìm và cài vào bảng tiếng nụ

H: Ai có thể đánh vần cho thầy tiếng nụ

3.3 Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện:

- Chuẩn bị các tiếng có chứa chữ u đựng trong 1

chiếc hộp

- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi, tiến hành chơi

- Cùng nhận xét tuyên dương – động viên

3.4 Hoạt động 4 : Tập viết âm mới và tiếng

Trang 3

- Hướng dẫn viết tiếng nụ

- GV viết mẫu và lưu ý HS cách nối chữ từ n

sang u

nụ

- GV nhận xét –sửa sai

3.5 Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng

- Chia lớp thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết đúng

các tiếng chứa chữ u mà đã nhặt được từ chiếc

- GV phát âm mẫu: thờ- ư- thư.

- Cho HS đánh vần tiếng: thư

- Treo tranh như SGK cho HS quan sát và nêu

tiếng khoá: thư

- GV ghi bảng: thư

- Cho HS đọc: thư

3.7 Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện:

- Chuẩn bị các tiếng có chứa chữ ư đựng trong

1chiếc hộp

- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi, tiến hành chơi

- Cùng nhận xét tuyên dương – động viên

3.8 Hoạt động 8 : Tập viết âm mới và tiếng

khoá

- GV viết mẫu chữ và hướng dẫn HS viết ư

- Quan sát và tập viết trên khôngtrung

- Viết bài theo y/c

- HS lắng nghe

- HS chú ý quan sát

- HS viết bảng con

- Lớp lắng nghe và tham gia chơi

- Theo dõi – tuyên dương

- Lớp chú ý theo dõi

+ Giống nhau: đều là chữ u+ Khác nhau: chữ ư có thêm 1 mócnhỏ

Trang 4

- Hướng dẫn viết tiếng thư.

- GV viết mẫu và lưu ý HS cách nối chữ từ th

sang e

thư

- GV nhận xét –sửa sai

3.9 Hoạt động 9: Trò chơi viết đúng

- Chia lớp thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết đúng

các tiếng chứa chữ ư mà đã nhặt được từ chiếc

H : Quan sát tranh con thấy tranh vẽ gì?

- GV nói: Thứ tư là ngày các bạn thi vẽ

- GV viết bảng: thứ tư, bạn hà thi vẽ

H: trong câu ứng dụng, tiếng nào có âm ư ?

- Gọi HS đánh vần và đọc trơn

- Gv nhận xét và sửa sai

- Gv đọc mẫu

3.12 Hoạt động 11: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS tập viết vào vở tập viết: u,

ư, nụ, thư

- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi viết , cách cầm

bút và nhắc lại cấu tạo cách viết chữ

- Yêu cầu HS viết

H : Trong tranh cô giáo đưa HS đi thăm những

- Quan sát và tập viết trên khôngtrung

- Viết bài theo y/c

- HS lắng nghe

- HS chú ý quan sát

- HS viết bảng con

- Tham gia chơi theo hướng dẫn

- Lắng nghe – tuyên dương

Trang 5

- GV phân lớp theo dãy bàn lên gạch chân dưới

tiếng có âm n, m (chơi dưới hình thức thi đua)

I.Mục tiêu:

* Giúp HS:

- Biết 6 thêm 1 được 7

- Biết viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7

- Hs hòa nhập viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7

- Nhận biết các số trong phạm vi 7, vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

- Gv HS đam mê học toán

II Đồ dùng dạy học:

- GV : các nhóm mẫu vật có 7 mẫu vật cùng loại

7 miếng bìa nhỏ, viết các chữ số từ 1 đến 6 trên từng miếng bìa

- HS : bộ đồ dùng học toán lớp 1

III Các hoạt động dạy – học:

II/ Kiểm tra bài cũ

- GV viết bảng và gọi HS lên làm:

III/ Dạy bài mới

a) Giới thiệu bài:

- GV viết bảng: Số 7

- HS hát một bài

- 3 HS lên bảng làm

- HS dưới lớp đếm

Trang 6

H : có mấy bạn đang chơi cầu trượt ?

mấy bạn đi tới ?

- Gv nói: có 6 bạn đang chơi, 1 bạn đi

- Gọi HS đếm xuôi, ngược

H: Số 7 liền sau số nào?

H: Số nào liền trước số 7?

H : có mấy cái bàn là màu trắng, mấy

cái bàn là màu đen? Tất cả có mấy bàn

là ?

- GV cũng hỏi tương tự với các tranh

còn lại

- GV nêu cấu tạo

Bài 3: Gv nêu yêu cầu bài: viết số thích

hợp vào ô trống

- Yêu cầu HS đếm các ô vuông trong

từng cột rồi viết số thích hợp vào ô

trống Giúp HS nhận biết “ 7 đứng liền

sau 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6

Bài 4: Gv nêu yêu cầu bài: Điền dấu

- HS lắng nghe và nhắc lại tên bài

- HS trả lời

- HS lắng nghe và nhắc lại: 7 gồm 6 và 1,gồm 5 và 2

- HS lắng nghe

- HS đếm số ô và điền vào ô trống

- Số 7 là số lớn nhất ( HS quan sát cột số 7)

- HS lắng nghe

Trang 7

Chiều thứ hai ngày 01 tháng 10 năm 2018

Tiết 1: Môn: Tiếng Việt (Tiết 1)

Tập Viết Bài: cỏ, cỗ, cờ, cô có cỗ

I-Mục tiêu:

* Giúp HS:

- Tô và viết được chữ: cỏ, cỗ, cờ, cô có cỗ

- Biết điểm đặt bút và điểm dừng bút, viết đúng ô li, khoảng cách giữa các chữ

- GDHS giữ gìn vở sạch sẽ, viết nắn nót

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ viết nội dung bài

- HS: Bảng con, vở viết

III- Các hoạt động dạy – học:

3 Dạy bài mới:

3.1 Giới thiệu bài

- GV nêu nội dung- yêu cầu cần đạt trong tiết

học

- Ghi tên bài lên bảng

3.2 Hướng dẫn viết bảng con

a Phân tích chữ viết

- GV treo bảng phụ có ghi sẵn các chữ: cỏ,

cỗ, cờ, cô có cỗ

cỏ cỗ cờ cô có cỗ

- GV chỉ vào chữ cỏ hỏi: Đây là chữ gì?

- Chữ cỏ có mấy con chữ ghép lại? Mang dấu

Trang 8

4’

3’

2’

thanh nào đã học?

- GV viết mẫu lần 2, vừa viết chậm vừa nêu

độ cao và quy trình viết chữ cỏ cho HS ghi

nhớ

b Tập viết bảng con

- GV đọc cỏ - HS viết bảng

cỏ

- Dùng thước gõ theo lệnh để kiểm tra, nhận xét sửa lỗi cho HS *Tương tự GV hướng dẫn phân tích và cho HS viết bảng đối với các chữ cỗ, cờ cỗ cờ

* Với từ cô có cỗ Đây là từ gồm có 3 tiếng nên khi viết chú ý viết đúng khoảng cách ( bằng chữ o) cô có cỗ

- Y/c HS viết bảng con - GV nhận xét, sửa sai 3.3 Hướng dẫn viết vào vở a Tô chữ cỏ, cỗ, cờ ( mỗi chữ1 dòng) - Yêu cầu HS mở vở , tập tô theo từng dòng - GV theo dõi uốn nắn thêm cho HS yếu b Tập viết chữ cỏ, cỗ, cờ, cô có cỗ: (mỗi chữ1 dòng) - Cho HS viết lần lượt từng dòng, dừng bút lại để GV kiểm tra rồi viết tiếp * Lưu ý viết dấu thanh và khoảng cách chữ với chữ 3.4 Chấm bài - GV thu 4-5 vở chấm bài, nhận xét - Tuyên dương bài viết đẹp, sạch sẽ 4 Củng cố: - Hôm nay các em viết chữ gì? 5 Dặn dò: - Về nhà luyện viết thêm ở vở ô li - Nhận xét tiết học - Có 2 con chữ: c-o, dấu hỏi - Cả lớp theo dõi Chữ c, o đều cao 2 ô li… - 2 HS viết bảng lớp-dưới lớp viết BC - HS giơ bảng và nhận xét - HS thực hiện theo h/d - cỗ: c ghép với ô, thêm dấu ~ trên ô - cờ: c ghép với ơ, thêm dấu \ trên ơ - HS tập viết vào bảng con - HS nghe - HS thực hiện tô theo yêu cầu của GV - HS viết vào vở - HS nộp bài - HS nêu - Ghi nhớ thực hiện - HS lắng nghe Rút kinh

nghiệm: - nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -nghiệm: -

-

- --- -

Tiết 2: Môn: Tiếng Việt (Tiết 2)

Bài: i, a, n, m

I-Mục tiêu:

Trang 9

* Giúp HS:

- Đọc được: i, a, n, m; từ ngữ và câu ứng dụng mang âm i, a, n, m

- Làm được bài tập nối tranh minh họa với từ đã cho Nhận diện chữ mang âm i, a, n, m

- GDHS thích nói tiếng việt

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh họa bài học

- HS: Bộ đồ dùng học vần, bảng con

III- Các hoạt động dạy học:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra việc ghi nhớ các âm đã học ở các

bài trước và một số từ ngữ ứng dụng

- Nhận xét chung

3 Dạy bài mới:

3.1 Giới thiệu bài

- GV nêu nội dung- yêu cầu cần đạt trong tiết

học

- Ghi tên bài lên bảng

3.2 Hướng dẫn luyện đọc

- GV đưa bảng phụ có ghi nội dung luyện đọc

- Yêu cầu HS nhận diện những âm vừa mới

học

- Cho HS luyện phát âm các âm trên

- Luyện đọc tiếng mang âm vừa học

- Luyện đọc từ ứng dụng

- Luyện đọc câu ứng dụng

- GV theo dõi giúp đỡ

3.3 Hướng dẫn làm BT: Nối các tranh với

- Yêu cầu HS đọc các chữ trong từng cột, chữ

nào không mang âm theo cột thì gạch bỏ

- Gọi 1HS xung phong lên làm mẫu

- Gọi 3em lên bảng làm 3 cột còn lại

Trang 10

III- Các hoạt động dạy – học:

- GV tổ chức HS chơi trò chơi nhỏ giải trí

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng, dưới lớp làm BC: Điền

dấu : > < = ?

- Nhận xét chung

3 Dạy bài mới:

3.1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu giờ học

- Ghi tên bài lên bảng

3.2 Hướng dẫn làm BT

- GV đính lần lượt từng BT lên bảng

Bài 1:Viết (theo mẫu)

- HD đếm số đồ vật có trong mỗi nhóm viết số

tương ứng, sau đó viết dấu = vào giữa (4 = 4; 3

- HS nghe

- HS lắng nghe

- HS quan sát và nhắc lại tên bài

- HS cùng đếm và thực hiện

- HS thực hiện theo y/c

- HS thực hiện theo HD của GV

+ Gạch bớt 2 hình tròn ( 3=3)+ Gạch bớt 1 hình tam giác ( 4=4)

- HS làm vào VBT, nối tiếp nêu miệng

3 < 5 5 > 4 5 = 5

Trang 11

I Mục tiêu:

* Giúp HS:

- HS đọc,viết được x, ch, xe, chó

- HS hòa nhập đọc,viết được x, ch, xe, chó

- Đọc được từ và câu ứng dụng: thợ xẻ, xa xa, chì đó, chả cá, “ xe ô tô chở cá về thị xã”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ xe bò, xe lu, xe ô tô”

II Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS lên bảng đọc bài 17: u -ư

- Yêu cầu HS viết bảng con

Trang 12

III Dạy bài mới:

3.1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

- Giới thiệu nội dung và chủ đề bài học

- Ghi đề bài lên bảng x -ch và cho HS nhắc lại đề

- GV phát âm mẫu (lưu ý cách phát âm : khe hẹp

giữa lưỡi và răng lợi, hơi thoát ra xát nhẹ) và cho

- Gv yêu cầu HS phân tích

- Cho HS tìm và cài vào bảng tiếng xe

H: Ai có thể đánh vần cho cô tiếng xe

3.3 Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện:

- Chuẩn bị các tiếng có chứa chữ x đựng trong 1

chiếc hộp

- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi, tiến hành chơi

- Cùng nhận xét tuyên dương – động viên

3.4 Hoạt động 4 : Tập viết âm mới và tiếng

- Hướng dẫn viết tiếng xe

- GV viết mẫu và lưu ý HS cách nối chữ từ n

sang e

xe

- GV nhận xét –sửa sai

3.5 Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng

- Chia lớp thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết đúng

- Theo dõi – tuyên dương

- Quan sát và tập viết trên khôngtrung

- Viết bài theo y/c

- HS lắng nghe

- HS chú ý quan sát

- HS viết bảng con

Trang 13

- GV phát âm mẫu: chờ (ch) (lưu ý cách phát âm:

lưỡi chạm lợi rồi bật nhẹ, không có tiếng thanh)

3.7 Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện:

- Chuẩn bị các tiếng có chứa chữ ch đựng trong

1 chiếc hộp

- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi, tiến hành chơi

- Cùng nhận xét tuyên dương – động viên

3.8 Hoạt động 8 : Tập viết âm mới và tiếng

- Hướng dẫn viết tiếng chó

- GV viết mẫu và lưu ý HS cách nối chữ từ ch

sang o

chó

- GV nhận xét –sửa sai

3.9 Hoạt động 9: Trò chơi viết đúng

- Lớp lắng nghe và tham gia chơi

- Theo dõi – tuyên dương

- Lớp chú ý theo dõi

+ Giống nhau: đều có âm h+ Khác nhau: ch có âm c đứngtrước, th có âm t đứng trước

- Theo dõi – tuyên dương

- Quan sát và tập viết trên khôngtrung

- Viết bài theo y/c

- HS lắng nghe

- HS chú ý quan sát

Trang 14

- Chia lớp thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết đúng

các tiếng chứa chữ r mà đã nhặt được từ chiếc

H: trong câu ứng dụng, tiếng nào có âm x, ch?

- Gv yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn

- Gv nhận xét và sửa phát âm

3.12 Hoạt động 11: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS tập viết vào vở tập viết: x,

ch, xe, chó

- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi viết , cách cầm

bút và nhắc lại cấu tạo cách viết chữ

- Yêu cầu HS viết

- GV quan sát giúp đỡ

3.12 Hoạt động 12 : Luyện nói

- Gv giới thiệu chủ đề luyện nói: xe bò, xe lu, xe

ô tô

- HĐ nhóm: GV chia nhóm và giao công việc:

Quan sát tranh xem đó là tranh gì?

- HĐ lớp: yêu cầu đại diện nhóm trình bày

H: Xe ô tô trong tranh còn gọi là xe ô tô gì? Nó

- Tham gia chơi theo hướng dẫn

- Lắng nghe – tuyên dương

- Xe ô tô con Chúng dùng để chởhàng hóa, chở khách

- HS lắng nghe

Trang 15

3’

1’

- GV phân lớp theo dãy bàn lên gạch chân dưới

tiếng có âm x, ch (chơi dưới hình thức thi đua)

I Mục tiêu :

* Giúp HS:

- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

II Đồ dùng dạy học:

- Gv: + Bút chì màu, tranh ảnh minh họa bài học

+ Bài hát: “ Sách bút thân yêu”

- HS: các đồ dùng học tập: Bút chì, bút mực, thước kẻ, sách, vở, cặp

III Các hoạt động dạy - học :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

II/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng trả lời

H: Em hãy cho cô biết ăn mặc như thế nào là

gọn gàng sạch sẽ?

H : Mặc quần áo gọn gàng sạch sẽ có lợi gì ?

- Gv nhận xét và tuyên dương

III/ Dạy bài mới

a) Giới thiệu bài

Trang 16

2’

Hoạt động1: HS làm bài tập 1 :

- GV nêu yêu cầu và giải thích yêu cầu của

bài tập 1: tô màu và gọi tên các đồ dùng học

tập trong tranh

- Gv theo dõi và giúp đỡ các em

Hoạt động 2:: HDHS làm bài tập 2

- Hoạt động nhóm : GV phân chia nhóm và

giao công việc : “ Hãy g/thiệu với nhau về

- GV tổ chức thành trò chơi thi đua đánh dấu

x vào ô trống những tranh vẽ hoạt động

đúng

- Gv nhận xét tranh của 4 tổ và hỏi:

H: Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì?

H: Vì sao em cho rằng hành động của bạn

nhỏ đó là đúng?

H: Vì sao em cho rằng hành động đó là sai?

- GV nhận xét và kết luận : cần phải giữ gìn

hiện tốt quyền được học tập của mình

Hoạt động nối tiếp : yêu cầu HS sửa sang

tuần sau thi “ sách vở ai đẹp nhất “

- 2 HS làm 1 nhóm trao đổi rồi tô màu vào các đồ dùng HT trong bức tranh BT1

- Mỗi nhóm cử 2 HS thực hiện cách trìnhbày Hỏi đáp về đồ dùng học tập

- HS dưới lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- 3 HS đ/diện 4 tổ tiến hành thi đua tô: tranh 1-2; tranh 3 - 4; tranh 5 - 6; - - HSdưới lớp làm vở bài tập

- HS quan sát và cử đại diện các tổ trả lời:

+ Hành động 1,2,6 đúng vì bạn lau cặp, xếp gọn đồ dùng vào nơi quy định Làm như vậy để HThọc tập tốt hơn

+ Hành động 3,4,5 là sai vì xé giấy, lấy

đồ dùng làm đồ chơi Dẫn đến không học tốt vì sách vở bẩn

Trang 17

Tiết 1: Âm nhạc (T30) (Giáo viên bộ môn soạn - giảng) Tiết 2: Môn: Tiếng Việt (Tiết 3)

Bài: d, n, t, th I-Mục tiêu:

* Giúp HS:

- Đọc được: d, đ, t, th; từ ngữ và câu ứng dụng mang âm d, đ, t, th

- Làm được bài tập nối tranh minh họa với từ đã cho Nhận diện chữ mang âm d, đ, t, th

- GDHS thích nói tiếng việt

II- Đồ dùng dạy – học:

- GV: Tranh ảnh minh họa bài học

- HS: Bộ đồ dùng học vần

III- Các hoạt động dạy – học:

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra việc ghi nhớ các âm đã học ở các bài

trước và một số từ ngữ ứng dụng

- Nhận xét chung

3 Dạy bài mới:

3.1 Giới thiệu bài

- GV nêu nội dung- yêu cầu cần đạt trong tiết

học

- Ghi tên bài lên bảng

3.2 Hướng dẫn luyện đọc

- GV dán bảng phụ có ghi nội dung luyện đọc

- Yêu cầu HS nhận diện những âm vừa mới học

- Cho HS luyện phát âm các âm trên

- Luyện đọc tiếng mang âm vừa học

- Luyện đọc từ ứng dụng

- Luyện đọc câu ứng dụng

- GV theo dõi giúp đỡ

3.3 Hướng dẫn làm BT: Nối các tranh với từ

- HS đọc nối tiếp mỗi em 1 từ, sau đó

đọc ĐT: dê dễ, đo đỏ, ô tô, thơ ca

- HS lần lượt ghép tiếng đọc trơn từng

cụm từ:bố và bé thi đi bộ ở bờ đê.

- Đọc cá nhân, nhóm, tổ, lớp đọc ĐT

- HS nêu yêu cầu: Nối

- HS phát biểu

Trang 18

3’

2’

- Đọc các từ trong BT

- HD HS chọn tranh phù hợp với từ rồi dùng bút

nối lại

- Phát phiếu BT cho 3 nhóm

- Các nhóm trình bày Nhận xét- tuyên dương

3.4 Gạch chữ để sai cột

- GV dán BT lên bảng

- Yêu cầu HS đọc các chữ trong từng cột, chữ

nào không mang âm theo cột thì gạch bỏ

- Gọi 1HS xung phong lên làm mẫu

- 3em lên bảng làm 3 cột còn lại

- GV cùng HS dưới lớp nhận xét

4 Củng cố:

- Đoc lại bài trên bảng

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc thuộc các tiếng trên

- Nhận xét tiết học

- 2 HS: da dê, đi bộ, ti vi, thợ mỏ

- HS lắng nghe

- Các nhóm nhận BT và thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm cùng nhau nhận xét-sửa BT

- HS theo dõi

- HS thực hiện theo y/c

- 1HS lên làm

- 3em lên bảng làm 3 cột còn lại Lớp theo dõi nhận xét

- HS đọc đồng thanh

- Ghi nhớ thực hiện

- HS lắng nghe

Rút kinh

nghiệm: -

- --- -

Tiết 3: Môn: Tiếng Việt (Tiết 4)

Bài: Ôn tập

I-Mục tiêu:

* Giúp HS:

- Đọc đđược: o, ơ, i, a, n, m, d, đ, t, th ; đọc được tiếng , từ và câu ứng dụng

- Làm được bài tập nối tranh minh họa với từ đã cho Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

- GDHS giao tiếp bằng tiếng việt

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh ảnh minh họa bài học

- HS: Bộ đồ dùng học vần

III- Các hoạt động dạy – học:

1’

4’

2’

10’

1 Ổn định lớp:

- GV tổ chức HS chơi trò chơi nhỏ

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc lại bài vừa học ở tiết trước

- Nhận xét, tuyên dương

3 Dạy bài mới:

3.1 Giới thiệu bài

- GV nêu nội dung- yêu cầu cần đạt trong tiết

học

- Ghi tên bài lên bảng

3.2 Hướng dẫn luyện đọc

- HS tham gia chơi

- Vài HS đọc cá nhân

- HS lắng nghe

- HS nghe

- HS quan sát và nhắc lại tên bài

Trang 19

10’

3’

2’

- GV đính bảng phụ có ghi nội dung luyện đọc

- Yêu cầu HS nhận diện những âm đã được học

- Cho HS luyện phát âm

- Luyện đọc tiếng mang âm a và các dấu thanh

đã học:

- Luyện đọc từ ứng dụng

- Luyện đọc câu ứng dụng:

- GV theo dõi uốn nắn

3.3 Hướng dẫn làm BT Nối các tranh với từ

- Các nhóm trình bày Nhận xét- tuyên dương

3.4 Điền các chữ đã cho vào chỗ trống

nghiệm: - --- -

Trang 20

Ngày soạn: 01/10/2018

Ngày dạy: Thứ tư ngày 3 tháng 10 năm 2018

Tiết 1+2: Học vần Bài: s, r

- HS hòa nhập đọc và viết được: s, r, sẻ, rễ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá

- Giáo dục Hs yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học :

-Gv: + Tranh vẽ chim sẻ, một cây cỏ có nhiều rể

+ Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số

+ Tranh minh hoạ phần luyện nói: rổ, rá

- Hs: đồ dùng học vần lớp 1

III.Các hoạt động dạy học :

II Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS lên bảng đọc bài 18: x - ch

- Yêu cầu HS viết bảng con

- GV nhận xét tuyên dương

III Dạy bài mới:

3.1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

- Giới thiệu nội dung và chủ đề bài học

- Ghi đề bài lên bảng x -ch và cho HS nhắc lại đề

bài

3.2 Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng

chứa chữ mới.

a) Chữ s:

- GV viết tô vào chữ s và nói : Chữ s gồm nét

xiên phải, nét thắt và nét cong hở trái

- Cho HS tìm và cài vào bảng chữ s

- Y/c HS giơ bảng - nhận xét

- GV phát âm mẫu (lưu ý học sinh khi phát âm

uốn đầu lưỡi về phái vòm, hơi thoát ra xát mạnh,

không có tiếng thanh) và cho HS đọc âm: s

- Theo dõi – sửa sai

Trang 21

10’

5’

6’

- Cho HS tìm và cài vào bảng tiếng sẻ

H: Ai có thể đánh vần cho cô tiếng sẻ

3.3 Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện:

- Chuẩn bị các tiếng có chứa chữ s đựng trong 1

chiếc hộp

- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi, tiến hành chơi

- Cùng nhận xét tuyên dương – động viên

3.4 Hoạt động 4 : Tập viết âm mới và tiếng

- Hướng dẫn viết tiếng sẻ

- GV viết mẫu và lưu ý HS cách nối chữ từ n

sang ơ

sẻ

- GV nhận xét –sửa sai

3.5 Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng

- Chia lớp thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết đúng

các tiếng chứa chữ x mà đã nhặt được từ chiếc

- GV phát âm mẫu: rờ (r) (lưu ý: uốn đầu lưỡi về

phía vòm, hơi thoát ra xát, có tiếng thanh)

- Cho HS đọc âm: r

- GV nhận xét-sửa sai

đứng sau, dấu sắc trên e

- Thực hiện theo y/c

- Lắng nghe, tham gia chơi nhiệt tình

- Theo dõi – tuyên dương

- Quan sát và tập viết trên không trung

- Viết bài theo y/c

- HS lắng nghe

- HS chú ý quan sát

- HS viết bảng con

- Lớp lắng nghe và tham gia chơi

- Theo dõi – tuyên dương

- Lớp chú ý theo dõi

+ Giống nhau: Đều có nét xiên phải,nét thắt

+ Khác nhau: Kết thúc r là nét mócngược, còn s là nét cong hở trái

Trang 22

3.7 Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện:

- Chuẩn bị các tiếng có chứa chữ r đựng trong 1

chiếc hộp

- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi, tiến hành chơi

- Cùng nhận xét tuyên dương – động viên

3.8 Hoạt động 8 : Tập viết âm mới và tiếng

- Hướng dẫn viết tiếng thư

- GV viết mẫu và lưu ý HS cách nối chữ từ r

sang ê

rễ

- GV nhận xét –sửa sai

3.9 Hoạt động 9: Trò chơi viết đúng

- Chia lớp thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết đúng

các tiếng chứa chữ r mà đã nhặt được từ chiếc

- Lắng nghe, tham gia chơi nhiệt tình

- Theo dõi – tuyên dương

- Quan sát và tập viết trên không trung

- Viết bài theo y/c

- HS lắng nghe

- HS chú ý quan sát

- HS viết bảng con

- Tham gia chơi theo hướng dẫn

- Lắng nghe – tuyên dương

- HS nối tiếp đọc (ĐT – T – CN)

- Lắng nghe –sửa sai theo y/c

- Quan sát

- Lắng nghe – đọc nhẩm theo

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w