1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

giáo án tuần 6 lớp 3D

32 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 271,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Hướng dẫn nghe, viết.. Sau đó đọc lại. - HS chữa bài theo lời giải đúng. *1HS nêu yêu cầu, lớp theo dõi. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Mẫu chữ D, Đ.Tên riêng, câu TN viết trên dòng kẻ ô li. HOẠT [r]

Trang 1

+ KT: HS tìm một trong các phần bằng nhau của một số.

+ KN: Củng cố lại cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số

+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Bảng phụ, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)

Yêu cầu HS tìm 13 của 24, 61 của 42 m

B BÀI MỚI:

1- Giới thiệu bài: (1 phút) Nêu MT bài

học

2- Bài luyện tập (30 phút)

* Bài tập 1 (32): Viết tiếp vào chỗ trống

(theo mẫu): Mẫu:

* Bài tập 2 (32): Tóm tắt bằng sơ đồ đoạn

thẳng rồi giải bài toán

- Quầy hàng có bao nhiêu ki-lô-gam nho?

- Quầy hàng đã bán được bao nhiêu số nho

đó?

- Muốn tìm số nho đã bán chính là tìm

1 4

của bao nhiêu?

Tóm tắt : 16kg

? kg

- Yêu cầu HS giải vở, chữa bài

* Bài tập 3(32): Viết số thích hợp vào chỗ

chấm rồi giải bài toán:

- GV giúp HS hiểu nội dung bài

*1HS đọc đầu bài, lớp theo dõi.-1 HS giải bảng lớp, dưới làm vở

Trang 2

- Yêu cầu HS giải vở, thu chấm và nhận xét.

- Ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu, phân biệt lời các nhân vật

- Hiểu nghĩa 1 số từ ngữ: khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn.

+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong lời nói của mình, đã nói là làm

* QTE: Quyền được cha mẹ thương yêu chăm sóc

Tranh minh hoạ trong SGK; UDCNTT

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TẬP ĐỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5 phút)

- KT 3 HS đọc bài: Cuộc họp của chữ

- 3 em đọc bài , mỗi em đọc một đoạn

- 1 em đọc cả bài và nêu nội dung bài đọc

- Lớp theo dõi giáo viên đọc mẫu

-Lớp luyện đọc: liu - xi - a ,Cô- li-a.

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trước lớp.

- Đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp.

- Học sinh tự đặt câu với từ ngắn ngủn (Chiếc áo của

em đã ngắn ngủn)

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhóm

- Một học sinh đọc lại cả câu truyện

Trang 3

+ Hướng dẫn đọc câu “Nhưng / chẳng

lẽ viết gì mà nhiều thế ?”(Giọng ngạc

Hướng dẫn trả lời câu hỏi

+ Nhân vật xưng “tôi” trong câu

chuyện này tên là gì ?.

+ Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế

nào ?

+ Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài tập

làm văn ?

* Gọi HS đọc đoạn 3

+ Thấy các bạn viết dài, Cô-li-a làm

cách gì để bài viết dài ra ?

* Gọi HS đọc đoạn 4:

+ Vì sao khi mẹ bảo Cô-li-a đi giặt

quần áo, lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiên ?

+ Vì sao sau đó, Cô-li-a vui vẻ làm

- Hướng dẫn thi đọc 4 đoạn

- Nhân vật xưng “ tôi" trong truyện có tên là Cô – li – a

- Kể lại những việc làm đã giúp mẹ

+ Vì Cô – li – a chẳng phải làm việc gì giúp mẹ cả, mẹ dành thời gian cho bạn ấy học.

+ Cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và đã kể

ra những việc mình chưa bao giờ làm như giặt áo lót, áo

sơ mi và quần Cô-li-a viết “ muốn giúp mẹ nhiều hơn ”

+ Vì Cô-li-a chưa bao giờ phải giặt quần áo, đây là lần đầu tiên mẹ bảo bạn làm việc này

+ Vì nhớ ra đó là việc bạn đã viết trong bài tập làm văn

+ Lời nói phải đi đôi với việc làm/

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- 2 em đọc diễn cảm bài văn.

- 4 em tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn văn.

KỂ CHUYỆN

1 GV nêu nhiệm vụ: (1 phút) Xếp lại 4 bức tranh theo

thứ tự chuyện, chọn kể lại một đoạn của câu chuyện

Trang 4

- GV kết luận: thứ tự 3 - 4 - 2 - 1 là đúng.

b) Kể lại một đoạn theo lời của em

+ Hướng dẫn kể từng đoạn: (1 đoạn mà em thích)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Ổn định tổ chức

- Giới thiệu nội dung rèn luyện

2 Các hoạt động rèn luyện:

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):

- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu

cầu học sinh trung bình và khá tự chọn

đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

Trang 5

13 6 x

78

23 4 x

92

b Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):

Bài 1 Đặt tính rồi tính :

………

………

………

………

………

………

Đáp án: Bài 2 Vẽ thêm kim phút để đồng hồ chỉ thời gian tương ứng : a) 4 giờ 15 phút ; b) 6 giờ 30 phút ; Đáp án:

Bài 3 Tính nhẩm: 36 : 6 = …… 42 : 6 = ……

48 : 6 = …… 18 : 6 = ……

Kết quả:

36 : 6 = 6 42 : 6 = 7

48 : 6 = 8 18 : 6 = 3

Trang 6

ngăn xếp 45 quyển sách Hỏi tủ sách đó

có tất cả bao nhiêu quyển sách?

c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):

- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng

sửa bài

- Giáo viên chốt đúng - sai

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện

- Nhận xét tiết học Nhắc học sinh chuẩn bị bài

- Đại diện các nhóm sửa bài trên bảnglớp

- Học sinh nhận xét, sửa bài

- Học sinh phát biểu

BD TIẾNG VIỆT

BÀI TẬP LÀM VĂN

I MỤC TIÊU:

+ KT: Giúp HS đọc đúng, đọc to, rõ ràng, rành mạch, trôi chảy toàn bài

+ KN: - Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, biết đọc đúng giọng của từng nhân vật trongbài

- Rèn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu nghĩa các từ và hiểu nội dung bài

- HS kể lại câu chuyện theo lời của người dẫn chuyện

+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu trường, yêu lớp của mình

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Luyện đọc (10 phút)

a) GV đọc toàn bài

b) GV HD HS luyện đọc, kết hợp GNT:

- 2 HS lên bảng

Trang 7

Cô-li-a đã viết một bài văn dài.

Cô-li-a viết bài văn kể lại những việc hàng ngày em

đã làm giúp mẹ

Cô-li-a đã viết đủ thứ công việc giúp mẹ mà em tưởng

tượng ra và kết thúc bài văn với câu: “Em muốn giúp

mẹ nhiều hơn để mẹ đỡ vất vả”

b) Cô-li-a đáng khen nhất ở điểm gì?

Cô-li-a đã viết được một bài văn hay

Cô-li-a muốn mẹ đỡ vất vả

Cô-li-a là cậu bé biết thực hiện điều mình đã nói: vui

vẻ nhận lời mẹ giặt quần áo

4 Kể chuyện (10 phút)

Đề bài: Kể lại nội dung câu chuyện được nói trong

Bài tập làm văn.

- Hướng dẫn : Văn bản được viết theo lời kể của nhân

vật Cô - li – a Em hãy kể lại theo lời của người dẫn

chuyện

III CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học

* 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn

* 3 nhóm HS nối tiếp nhau đọc

ĐT đoạn1, 2, 3 Một HS đọcđoạn 4

- Một HS đọc toàn truyện

* HS đọc kĩ câu hỏi, chonphương án đúng

- HS phát biều, HS khác nhậnxét

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - Biết, sưu tầm các bài thơ về bạn bè

- Biết một số câu chuyện về những bạn học sinh nghèo vượt khó

2 Kĩ năng:

- Qua các bài thơ sưu tầm, những vần thơ tự sáng tác, HS biết bày tỏ tình cảm củamình với bạn bè

- HS biết cảm thông với những khó khăn của những học sinh nghèo vượt khó

- Biết học tập tinh thần nỗ lực vươn lên của những học sinh nghèo vượt khó

3 Thái độ: GDHS có ý thức quan tâm, giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khó khăn.

II TÀI LIÊU, PHƯƠNG TIỆN

- Các bài thơ có ND về bạn bè, Giấy ô li, bút màu

- Các mẩu chuyện sưu tầm

- Phần thưởng

III CHUẨN BỊ:

Trang 8

- Giáo viên chủ nhiệm nêu chủ đề, nội dung chương trình, kế hoạch, thờigian tiến hành cho cả lớp và hướng dẫn học sinh chuẩn bị các phương tiện hoạtđộng.

- Cử ban giám khảo

- Cử người dẫn chương trình

- Trang trí

- Kê bàn hình chữ U

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ 1: Khởi động (5p)

- Hát tập thể: chọn các bài hát liên quan

đến chủ đề

- Giới thiệu chương trình văn nghệ:

tuyên bố lý do, giới thiệu ban giám

khảo và thư ký (MC)

HĐ 2: Giao lưu văn nghệ (15p)

- ND: Sưu tầm hoặc tự sáng tác một bài

thơ có nội dung về tình bạn, về tình cảm

của mình đối với bạn trong lớp, trong

trường, hay bạn cũ, về tấm gương đối

xử tốt với bạn bè

- Hình thức trình bày: Viết trên giấy HS,

chữ viết rõ ràng, sạch sẽ, trang trí đẹp

Ghi ró tên tác giả

- Đối tượng tham gia: Tất cả HS trong

lớp

- Thời gian nộp bài: Trước buổi sinh

hoạt tới từ 1-2 ngày

- Mỗi tổ chuẩn bị 1-2 tiết mục văn nghệ

- Chọn (cử) người điều khiển chương

trình

* Thi hát hoặc ngâm thơ về trường,

lớp thân yêu

- Mỗi tổ cử 2 thí sinh đại diện

- Thí sinh từng tổ biểu diễn bài hát đã

chọn, lần lượt từ tổ 1 cho đến tổ 4

- Tổ nào đến lượt mà trong thời gian

quy định không hát được thì mất lượt

chuyển sang tổ khác

- Sau số lượt quy định, tổ nào hát nhiều

bài (kể cả ngâm thơ) về trường, lớp,

b) Chuẩn bị của HS:

- Sưu tầm các bài thơ

- Sáng tác các bài thơ, ghi rõ họ tên, lớphoặc năm học

- Trình bày, trang trí bài thơ vào khổgiấy qui định

- Mỗi tổ chọn 2-3 bạn đọc thơ trước lớp.Tập các tiết mục văn nghệ

- Mỗi tổ cử 2 thí sinh đại diện lên thi

- Lắng nghe luật chơi

Trang 9

- MC mời các HS đại diện cho các tổlên đọc các bài thơ sưu tầm, sáng tác.Sau khi đọc xong người đọc trao bài thơcho GV.

- MC, GV và các khán giả có thể hỏi,trao đổi với tác giả, người đọc thơ vềnội dung, ý nghĩa, xuất xứ của bài thơ

3 Nhận xét- Đánh giá:

- Bình chọn bài thơ hay nhất

- Khen ngợi giọng đọc hay

- Tuyên bố kết thúc buổi đọc thơ

+ Ở lớp hoặc ở trường ta có những tấmgương vượt khó nào? Các em đã làm gì

- Khuyến khích các em thu gom sách

vở, đồ dùng học tập, đồ chơi, quần áo…

Trang 10

TIẾT 27: CHIA SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU:

+ KT: Nắm được cách đặt tính và thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số

có 1 chữ số, chia hết ở tất cả các lượt chia

+ KN: Đặt tính và chia thành thạo, vận dụng giải toán

+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, bút dạ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5 phút)

- Phép chia này có mấy chữ số ở số bị chia ?.

- Phép chia này có trong bảng chia 3 không ?

- Có ai chia được phép chia này ?

- Nếu không em nào biết chia GV hướng dẫn từng

bước

+ Bước 1: Đặt tính: 96 3

+ Bước 2: Tính như SGK

- Khi thực hiện phép chia ta thực hiện từ đâu?

Có khác cách thực hiện của phép cộng, trừ, nhân

* Bài 3 (34):- Nửa ngày có nghĩa là gì?

BG: Nửa ngày có số giờ là: 24 : 2 = 12 (giờ)

- 1 HS nêu cách chia

*2 HS đọc đầu bài

- 2 HS lên làm, dưới làmVBT

* HS nêu yêu cầu

- HS làm bài, 2 HS lênbảng

- HS giải thích cách làm

- Về xem lại cách chia

Trang 11

+ KN: Rèn kỹ năng viết sạch đẹp, đúng tên riêng người nước ngoài, làm đúng bài

tập phân biệt cặp vần eo / oeo; phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu dễ lẫn

s /x.

+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ chép bài 1 và 2 a.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)

- Yêu cầu HS viết 3 tiếng có vần oam

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài (1 phút)

2 Hướng dẫn viết chính tả.(25 phút)

a) HD chuẩn bị:

- GV đọc mẫu, chậm, rõ ràng đoạn viết

- Tìm tên riêng trong bài chính tả ?

- Tên riêng trong bài chính tả được viết như

thế nào ?

- Hướng dẫn ghi chữ khó : làm văn, Cô-li-a,

lúng túng, ngạc nhiên

b) GV đọc cho HS viết bài.

c) GV thu chấm, chữa bài.

3 Hướng dẫn làm bài tập (7 phút)

* Bài tập 1 (24): Chọn từ thích hợp trong

ngoặc đơn điền vào chỗ trống: (GV treo

bảng phụ.)

- GV giúp HS hiểu đầu bài

- GV cùng HS chữa bài, chốt lại lời giải

- Giáo viên treo bảng.

- GV giúp HS hiểu đầu bài

- GV cùng HS chữa bài, chốt lại lời giải

- 3 HS lên bảng viết, lớp viết BC

- 2 HS lên viết bảng, lớp viết BC

- HS nghe và viết vào vở

- Lớp trưởng thu 10 bài

* 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp làm bài, 3 HS lên bảngthi làm nhanh, đúng

Trang 12

a) Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm

Cho sâu cho sáng mà tin cuộc đời.

- Tranh minh hoạ SGK, máy chiếu UDCNTT(phòng học thông minh)

- Phiếu ghi câu hỏi cho 4 nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* HOẠT ĐỘNG1: Kiểm tra bài cũ.(5

phút)

- Nêu tên các bộ phận của cơ quan bài

tiết nước tiểu và chức năng của chúng ?

* HOẠT ĐỘNG 2:ích lợi việc giữ vệ

sinh cơ quan bài tiết nước tiểu (13

phút)

- GV cho HS thảo luận theo cặp

+ Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ

quan bài tiết nước tiểu?

- Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết

nước tiểu để tránh bị nhiễm trùng.

* HOẠT ĐỘNG 3: Nêu cách đề phòng

một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước

tiểu (15 phút)

- GV cho HS quan sát hình 2, 3, 4, 5

trang SGK: Các bạn trong hình đang

làm gì ? Việc đó có lợi gì đối với việc

giữ vệ sinh và bảo vệ cơ quan bài tiết

nước tiểu ?

- GV cho thảo luận nhóm đôi

- GV yêu cầu cả lớp cùng thảo luận:

+ Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh

+ Chúng ta cần uống đủ nước cho quá trình mất nước do việc thải nước tiểu ra hằng ngày ; để tránh bệnh sỏi thận.

Trang 13

bộ phận bên ngoài của cơ quan bài tiết

nước tiểu ?

+ Tại sao hằng ngày chúng ta phải

uống đủ nước?

- Liên hệ: Em có thường xuyên tắm rửa

sạch sẽ, thay quần áo lót, có uống đủ

nước và không nhịn đi tiểu hay không ?

+ KN: Rèn kỹ năng tự giải toán tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số

+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu, (PHTM)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5 phút)

* Chiếu slide 2 Bài tập 1 (35): Đặt tính rồi tính

- GV cùng HS chữa bài; chiếu slide 2

- Chú ý phần b: 42: 6 (giúp HS biết đặt tính rồi chia

trong phạm vi các bảng chia đã học)

* Bài tập 2 (35): Viết tiếp vào chỗ trống theo mẫu

Mẫu:

1

2 của 24m là: GV chiếu slide 3 làm mẫu

y/c học sinh theo dõi 24 : 6 = 4 (m)

Trang 14

- Một giờ có bao nhiêu phút ?

- Mỵ đi từ nhà đến trường hết bao lâu ?

- Bài toán có dạng toán nào các em đã học ?

- Yêu cầu HS giải vở để chấm

- GV thu chấm, chữa bài

Chiếu slide 5 bài giảiĐổi: 1 giờ = 60 phút

Thời gian Mỵ đi từ nhà đến trường là:

60 : 3 = 20 (phút) Đáp số: 20 phút

NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC

I MỤC TIÊU

+ KT: HS đọc đúng, đọc to, rõ ràng, rành mạch

+ KN: - Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, phát âm đúng các từ ngữ khó: nhớ lại, hằng năm, nao nức, tựu trường, nảy nở, gió lạnh, nắm tay, bỡ ngỡ,

- Hiểu được một số từ ngữ: nao nức, mơn man, quang đãng.

- Hiểu được nhà thơ Thanh Tịnh hồi tưởng lại buổi đầu đến trường thật đẹpđẽ

- Học thuộc lòng một đoạn văn

+ TĐ: Giáo dục HS luôn giữ và nhớ lại kỷ niệm đẹp đẽ trong ngày đầu tiên đếntrường

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ chép đoạn 1, 3 của bài thơ, udcntt

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5 phút)

- GV KT 2 HS: Mỗi em kể lại một đoạn của

câu chuyện Bài tập làm văn băng lời của

mình Trả lồi câu hỏi 4 và nêu ý nghĩa câu

Trang 15

b) GV HD HS luyện đọc kết hợp GNT:

* Hướng dẫn luyện đọc câu nối tiếp

- Hướng dẫn luyện đọc từ ngữ theo mục I

* Hướng dẫn đọc nối tiếp đoạn trước lớp

- Hướng dẫn chia đoạn: Mỗi lần xuống dòng

- HD đọc ngắt câu: Con đường này/ lần/

nhưng lạ // cảnh tôi/ đang lớn: //hôm

- Từ ngữ nào cho thấy còn lúng túng chưa

quen thuộc ? Đặt câu với từ đó ?

* Đọc từng đoạn trong nhóm

3 Tìm hiểu bài (10 phút)

* Yêu cầu đọc thầm đoạn 1

+ Điều gì khiến tác giả nhớ những kỉ niệm

của buổi tựu trường ?

* Yêu cầu đọc thầm đoạn 2

+ Trong ngày đến trường đầu tiên, vì sao tác

giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn ?

- GV nhận xét chốt lại

* Yêu cầu HS đọc đoạn 3

+ Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ, rụt

rè của đám học trò mới tựu trường ?

- Em hiểu ngập ngừng là thế nào ? đặt câu

* 3 HS đọc đoạn nối tiếp 3 đoạn

- HS theo dõi, 3 HS đọc lại

- 1 HS đọc đoạn 1

- 1 HS đọc đoạn 2

- HS nêu cách ngắt, nghỉ HSthực hành đọc

- HS đọc đoạn 3

- HS đọc phần chú thích Tập đặtcâu với các từ đó

Trang 16

Hằng năm,/ cứ vào cuối thu,/ lá ngoài đường

rụng nhiều,/ lòng tôi lại nao nức/ những kỉ

niệm mơn man của buổi tựu trường.// Tôi

quên thế nào được những cảm giác trong sáng

ấy/ nảy nở trong lòng tôi/ như mấy cánh hoa

tươi/ mỉm cười giữa bầu trời quang đãng.//

- GV gạch chân các từ cần nhấn giọng

- Hướng dẫn đọc thuộc

5- Củng cố dặn dò: (2 phút)

- Về xem lại bài chuẩn bị cho Tập làm văn

rộng muốn bay nhưng còn ngập ngừng, e sợ

- HS thi đọc thuộc lòng 1 đoạnvăn

*QTE: Quyền được học tập, được kết nạp vào Đội

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ chép bài 1; Bảng lớp chép 3 câu bài 2; udcntt

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)

Kiểm tra lại BT 1 và 3 (tiết LTVC, tuần 5)

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (1 phút) Nêu MĐ, yêu cầu.

2 Hướng dẫn làm bài tập (30 phút)

Chiếu slide * Bài tập 1 (25): Điền từ vào ô

trống theo hàng ngang Biết rằng các từ ở cột

được tô đậm có nghĩa là Buổi lễ mở đầu năm

học mới.

- GV treo bảng phụ, nhác lại từng bước thực

hiện BT:

+ B1: Dựa theo lời gợi ý để đoán từ

+ B2: Ghi từ vào các ô trống theo hàng ngang

- 2 HS làm miệng

* 1 HS đọc toàn văn yêu cầu, lớptheo dõi, quan sát ô chữ và chữ điềnmẫu (LÊN LỚP)

- HS nghe và ghi nhớ

Ngày đăng: 03/03/2021, 23:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w