Caâu 1: Choïn lí do ñuùng ñeå giaûi thích raèng nguyeân töû trung hoaø veà ñieän tích:.. Mol laø ñôn vò löôïng chaát chöùa.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: HÓA 8 THỜI GIAN : 90 Phút
I Trắc nghiệm (4đ):
Hãy chọn câu trả lới đúng nhất:
Câu 1: Chọn lí do đúng để giải thích rằng nguyên tử trung hoà về điện tích:
(0,25 điểm )
A/ số proton bằng số nơtron ; B/ số proton bằng số electron
C/ Khối lượng proton bằng khối lượng nơtron ; D/ Số proton xấp xỉ bằng số electron
Câu 2: Hợp chất có cấu tạo gồm 2Fe, 3S, 12 O có CTHH là (0,25 điểm )
A/ FeSO4 B/ Fe3S12O C/ Fe2(SO4)3 D/ Fe3(SO4)2
Câu 3 : Nguyên tử khối của Oxi là 16.Nguyên tử Oxi có khối lượng thật là (Lấy
4 chữ số thập phân không làm tròn) (0,25 điểm )
A/ 2,565.1023g B/ 2,656.1023g C/ 2,656.10-23g D/ 2,565.10-23g
Câu 4: Nếu ta dùng 2,7g nhôm nguyên chất và 2,4g khí Oxi thì khối lượng nhôm
oxit thu được là(Nếu cho là không có hao hụt trong quá trình phản ứng).(0,25 điểm )
A/ 51g B/ 5,1g C/ 50g D/ 5g
Câu 5: Trong PTHH, hệ số cân bằng nào được phép không ghi? (0,25 điểm )
Câu 6 : Hợp chất nào là oxit hỗn hợp ? (0,25 điểm )
A/ FeO B/ Fe2O3 C/ Fe3O4 D/ Tất cả đều sai
Câu 7 :Một loại hợp chất oxit lưu huỳnh trong đó có 2g lưu huỳnh kết hợp với 3g
oxi Công thức đơn giản của hợp chất đó là: (0,25 điểm )
A/ SO2 B/ SO3 C/ S2O7 D/ Tất cả đều sai
Câu 8 : 22,4 lít là thể tịch của bất kỳ chất khí nào ở điều kiện (0,25 điểm )
A/ 00C, 76cmHg B/ 00C, 760mmHg C/ 00C, 1atm D/ Cả a,b,c
Câu 9 :Em hãy ghép ý ở cột A tương ứng với ý ở cột b trong bảng sau để được
câu hoàn chỉnh.(0,75 điểm )
1 Khối lượng của 6.1023phân tử H2O
2 Khí CO2 nặng hơn không khí
3 Mol là đơn vị lượng chất chứa
1……
2……
3……
a N hạt vi mô
b Là 18gam
c Là khoảng 1,52
Câu 10 : Trong các câu trả lời sau, câu nào trả lời đúng chọn” Đ “, câu nào trả
lời sai chọn” S “.(0,75 điểm )
Trang 2A/ Khối lượng mol phân tử là khối lượng của 1 mol phân tử tính theo đơn vị mol.
B/ Khối lượng mol không khí là khối lượng của 1 phân tử không khí tính theo đơn
vị gam
C/ Thể tích mol chất khí phụ thuộc vào nhiệt độ, áp suất.
Câu 11 : Hãy chọn giá trị thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau đây:(0,5
điểm )
A/ Mol là đơn vị lượng chất có chứa……… hạt vi mô(nguyên tử, phân tử….)
B/ Khối lượng của 1,5N phân tử H2O hay……….phân tử H2O là 27gam
(Cho cacù giá trị: 6,02.1023; 9,03.1023; 0,93.1023; 6,2.1023)
II- Tự Luận:(6đ)
1) Tính thể tích của hỗn hợp gồm 2g khí hidro và 34g khí amoniac (NH3)
2) Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng và áp dụng làm bài tập sau:
Người ta thu được bao nhiêu gam oxi khi phân huỷ 173,6gam thuỷ ngân oxit (HgO) tạo thành 160,8gam Hg
3) Nêu các bước lập PTHH.Hãy lập các PTHH theo sơ đồ phản ứng sau;
a/ Nhôm +Khí oxi Nhôm oxit (Al2O3) b/ Fe2O3 +CO Fe +CO2
BÀI LÀM
Trang 3
ĐÁP ÁN
I-Trắc Nghiệm(4đ)
Mỗi ý đúng đạt 0,25 đ.
Câu 9: (Mỗi ý đúng đạt 0,25 đ)
Câu 10: (Mỗi ý đúng đạt 0,25đ)
A / Đ B / S C / Đ
Câu 11: (Mỗi ý đúmg đạt 0,25đ )
A / 6,02.1023 B / 9,03.1023
II Tự luận:( 6 điểm )
Câu 1: (2đ)
H2 =1x2 =>MH2 =2g (0,25đ)
NH3 =14 +3=17 =>MNH3 =17g (0,25đ)
VH2=2x22,4/2=22,4 lít (0,5đ)
VNH3 =34x22,4/17=44,8 lít (0,5đ)
Tổng thể tích của hỗn hợp :22,4 +44,8 =67,2 lít (0,5đ)
Câu 2:(2đ)
Trong một phản ứng hoá học ,tổng khối lượng các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng (1đ)
2HgO 2Hg +O2 (0,25đ)
mHgO =mHg +mO2
=>mO2 =mHgO –mHg (0,25đ)
MO2 =173,6-160,8=12,8g (0,5đ)
Câu 3:(2đ)
Ba bước lập phương trình hoáhọc (1đ) Viết sơ đồ phản ứng gồm công thức hoá học của các chất phản ứng và sản phẩm Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố ,tìm hệ sồ thích hợp đặt trước các công thức
Viết phương trình hoá học
a 4Al + 3O2 2Al2 O3 (0,5đ)
b Fe2 O3 +3CO 2Fe+3CO2 (0,5đ)
HẾT