Câu 8: Thảm thực vật và nhóm đất chính phát triển trên kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là ? A. Giới hạn dưới của tầng bzan B. Giới hạn dưới của tầng trầm tích C. Giới hạn dưới của lớp vỏ[r]
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP THI HKI MÔN ĐIA LÍ 10
BÀI 15
Câu 1: Sông Nin ( sông dài nhất thế giới ) nằm ở:
A Châu Phi B Bắc Mĩ C Châu Âu D Châu Á.
Câu 2: Hoạt động kinh tế - xã hội có tác động rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông Hồng là:
A Khai thác rừng ở vùng thượng lưu sông.
B Sản xuất nông nghiệp ở vùng cao Tây Bắc.
C Khai thác cát ở lòng sông.
D Xây dựng hệ thống thủy điện trên sông Đà.
Câu 3: Nguồn cung cấp nước chủ yếu chủ yếu cho sông Nin là:
A Nước băng tuyết tan B Nước từ hồ Victora
C Nước ngầm D Nước mưa
Câu 4: Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm " nhiều nước quanh năm "?
A Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa B Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
C Khí hậu xích đạo D Khí hậu ôn đới lục địa.
Câu 5: Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân nào ?
A Sông nhỏ , dốc , nhiều thác ghềnh.
B Sông lớn , lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.
C Sông ngắn , dốc ,lượng mưa lớn , tập trung trong thời gian ngắn.
D Sông lớn , lòng sông rộng Sông có nhiều phụ lưu cung cấp nước cho dòng sông chính.
Câu 6: Các hồ có nguồn gốc hình thành từ khúc uốn của con sông thường có hình dạng:
A Hình bán nguyệt B Hồ móng ngựa
C Hình tròn D Hình nón
Câu 7: Ở nước ta , nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của Sông là:
A Chế độ mưa B Hồ , đầm C Địa hình D Thực vật.
Câu 8: Phần lớn các hồ ở Phần Lan và Canađa có nguồn gốc hình thành từ :
A Các khúc uốn cũ của những con sông lớn
B Các vụ sụt đất
C Băng hà bào mòn mặt đất
D Miệng những núi lửa đã ngừng hoạt động
Câu 9: Phần lớn nước trên lục địa tồn tại dưới dạng:
A Nước của các con sông B Nước ở dạng băng tuyết
C Nước ao hồ, đầm D Nước ngầm
Câu 10: Sông I - nê - nit - xây có lũ rất to vào mùa xuân Sông này nằm ở:
A Châu Phi B Châu Á C Châu Âu D Châu Mĩ.
Câu 11: Hồ tây ở Hà Nội có nguồn gốc hình thành từ:
A Một vụ sụt đất
B Một đoạn thượng lưu sông
C Một miệng núi lửa
D Một khúc uốn của sông Hồng trước đây
Trang 2Câu 12: Sông dài nhất thế giới là:
A Sông Nin B Sông Mê Công C Sông I-ê-nít-xây D Sông A-ma-dôn
Câu 13: Sông A - ma - dôn ( sông có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới ) nằm ở:
A Châu Á B Châu Mĩ C Châu Âu D Châu Phi
Câu 14: Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa
khô "
A Khí hậu xích đạo B Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
C Khí hậu ôn đới lục địa D Khí hậu cận nhiệt địa trung hải.
Câu 15: Đại bộ nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ :
A Từ khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện và không đổi từ đó đến nay
B Nước trên mặt thấm xuống
C Nước ở biển, đại dương thấm vào
D Nước từ các lớp dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên
Câu 16: Lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước
trong khí quyển, gọi là:
A Sinh quyển B Khí quyển C Thạch quyển D Thủy quyển
Câu 17: Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn của Sông sẽ dẫn tới hậu quả:
A Mực nước sông quanh năm cao , sông chảy siết.
B Sông hầu như không còn nước , chảy quanh co uốn khúc.
C Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột , mùa cạn mực nước cạn kiệt.
D Mực nước sông quanh năm thấp , sông chảy chậm chạp.
Câu 18: Dựa vào nguồn gốc hình thành người ta chia hồ thành các loại như:
A Hồ băng hà, hồ miệng núi lửa, hồ nước ngọt …
B Hồ miệng núi lửa, hồ băng hà, hồ nước mặn…
C Hồ móng ngựa, hồ băng hà, hồ nước ngọt…
D Hồ móng ngựa, hồ băng hà, hồ miệng núi lửa …
Câu 19: Sông Nin chảy chủ yếu theo hướng:
A Đông - Tây B Nam - Bắc
C Bắc - Nam D Đông Bắc - Tây Nam
Câu 20: Nhận định nào dưới đây là không chính xác :
A Nơi có lớp phủ thực vật phong phú thì lượng nước ngầm sẽ kém phong phú do thực vật đã hút
rất nhiều nước ngầm
B Nguồn nước ngầm ở các đồng bằng thường phong phú hơn nhiều với nguồn nước ngầm ở miền
núi
C Ở những khu vực địa hình dốc, nước mưa được giữ lại rất ít dưới dạng nước ngầm, phần lớn
chảy tràn trên bề mặt ngay sau khi mưa
D Những khu vực có lượng mưa lớn thương có lượng nước ngầm rất dồi dào
Câu 21: Xếp theo thứ tự giảm dần chiều dài các con sông ta sẽ có:
A Sông Nin, sông Iênitxây, sông Amadôn
B Sông Iênitxây, Sông Nin, sông Amadôn
C Sông Nin sông Amadôn, sông Iênitxây
D Sông Amadôn,sông Nin, sông Iênitxây
Trang 3BÀI 16Câu 1: Nguyên nhân gây ra sóng biển là:
A Do gió B Do trái đất tự quay quanh trục
C Do chuyển động của các dòng biển D Do bão
Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng Biển là do:
A Sự di chuyển của sóng biển theo các hướng khác nhau.
B Sự chuyển động của nước biển từ ngoai khơi xô vào bờ.
C Hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.
D Hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
Câu 4: Dòng biển nóng là các dòng Biển:
A Có nhiệt độ nước cao hơn 0oC
B Có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh.
C Có nhiệt độ nước cao hơn 30oC
D Chảy vào mùa Hạ
Câu 5: Hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng, gọi là:
A Sóng thần B Thủy triều C Sóng biển D Triều kém
Câu 6: Nguyên nhân gây ra hiện tượng thủy triều là:
A Do động đất dưới đáy biển
B Do ảnh hưởng sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.
C Do gió
D Do núi lửa phun ngầm dưới đáy đại dương
Câu 7: Nguyên nhân gây ra sóng thần
A Tàu, thuyền lớn chạy nhanh B Gió thổi mạnh
C Động đất, núi lửa dưới đáy biển D Trời sắp mưa lớn
Câu 8: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Các dòng biển nóng xuất phát từ 2 bên xích đạo
B Các dòng biển nóng thường xuất phát từ 2 cực
C Các dòng biển nóng và lạnh chảy đối xứng nhau ở hai bờ các đại dương
D Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biến đổi chiều theo mùa
Câu 9: Dao động Thủy triều lớn nhất khi:
A Mặt Trăng , Trái Đất , Mặt Trời tạo thanh một góc 45o
B Mặt Trăng , Trái Đất , Mặt Trời tạo thanh một góc 90o
C Mặt Trăng , Trái Đất , Mặt Trời nằm thẳng hàng.
D Mặt Trăng , Trái Đất , Mặt Trời tạo thanh một góc 120o
Câu 10: Ở 2 chí tuyến bờ tây lục địa có dòng biển lạnh tạo cho khí hậu ?
A Mưa nhiều B Mưa ít
C Khô hạn dễ sinh ra hoang mạc D Mưa theo mùa
Trang 4Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là:
A Tác động của các loại gió thổi thường xuyên ở những vĩ độ thấp và trung binh.
B Sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong đại dương.
C Chuyển động tự quay của trái đất.
D Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng.
Câu 12: Dao động thủy triều nhỏ nhất khi:
A Mặt Trăng , Trái Đất , Mặt Trời tạo thanh một góc 45o
B Mặt Trăng , Trái Đất , Mặt Trời tạo thanh một góc 120o
C Mặt Trăng , Trái Đất , Mặt Trời tạo nằm thẳng hàng.
D Mặt Trăng , Trái Đất , Mặt Trời tạo thanh một góc 90o
BÀI 17Câu 1: Nhân tố đá mẹ có vai trò quyết định đến:
A Thành phần cơ giới và thành phần hữu cơ của đất
B Thành phần khoáng vật trong đất và thành phần cơ giới của đất
C Thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ của đất
D Thành phần khoáng vật và thành phần hữu cơ của đất
Câu 2: Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là:
A Nhiệt độ và nắng B Độ ẩm và lượng mưa
C Nhiệt độ và độ ẩm D Lượng bức xạ và lượng mưa
Câu 3: Ở vùng núi cao , nhiệt độ thấp nên:
A Quá trình phá hủy đá xảy ra nhanh , lớp đất phủ dày.
B Đá bị phá hủy rất nhanh , lớp đất phủ trên bề mặt rất dày.
C Quá trình phá hủy đá xảy ra chậm , làm cho quá trình hình thành đất yếu.
D Quá trình phá hủy đá không diễn ra được , không có lớp đất phủ lên bề mặt.
Câu 4: Nhân tố quyết định thành phần khoáng vật của Đất là :
A địa hình B đá mẹ C khí hậu D thời gian
Câu 5: Các loài cây như sú, vẹt, đước, bần,… thích hợp với loại đất nào?
A Đất mùn B Đất phù saC Đất đỏ vàng D Đất ngập mặn
Câu 6: So với miền núi thì miền đồng bằng thường có:
A Tầng đất mỏng hơn và cũng ít chất dinh dưỡng hơn.
B Tầng đất dày hơn và cũng nhiều chất dinh dưỡng hơn.
C Tầng đất dày hơn nhưng nghèo chất dinh dưỡng hơn.
D Tầng đất mỏng hơn nhưng giàu chất dinh dưỡng hơn.
Câu 7: Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do:
A Lượng mùn ít
B Độ ẩm quá cao
C Trên núi cao áp suất không khí nhỏ
D Nhiệt độ thấp nên quá trình phong hóa chậm
Câu 8: Ở vùng núi cao, tầng đất có đặc điểm:
A mỏng, nghèo dưỡng chất B dày, giàu dưỡng chất
C mỏng, giàu dưỡng chất D dày, nghèo dưỡng chất
Trang 5Câu 9: Trong quá trình hình thành đất , vi sinh vật có vai trò:
A Hạn chế việc sói mòn đất và góp phần làm biến đổi tính chất của đất.
B Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.
C Bám vào các khe nứt của đá , làm phá hủy đá.
D Cung cấp vật chất vô cơ cho đất.
Câu 10: Đất mẹ là nguồn cung cấp chất vô cơ trong đất, có vai trò quyết định tới:
A Khả năng thẩm thấu nước và không khí của đất.
B Thành phần khoáng vật , thành phần cơ giới của đất.
C Lượng chất dinh dưỡng trong đất.
D Độ tơi xốp của đất.
Câu 11: Lớp vỏ chứa đất tơi xốp nằm ở bề mặt các lục địa thường được gọi là:
A Đất quyển B Thổ quyểnC Sinh quyển D Thổ nhưỡnh quyển
Câu 12: Thổ nhưỡng là:
A Lớp vật chất vụn bở , trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt.
B Lớp vật chất tự nhiên , được con người cải tạo và đưa vào sản xuất nông nghiệp.
C Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa , được đặc trưng bởi độ phì.
D Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa , được hình thanh từ quá trinh phong hóa đá.
Câu 13: Độ phì của đất là:
A Lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật.
B Lượng chất vi sinh trong đất.
C Độ tơi xốp của đất , trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển.
D Khả năng cung cấp nước , nhiệt , khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật.
Câu 14: Qúa trình nào sau đây tạo nên đặc điểm đất ở miền đồng bằng:
A Bồi tụ B Vận chuyển C Bóc mòn D Thối mòn.
Câu 15: Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành Đất thông qua:
A lượng mưa B nhiệt độ C Thực vật D độ ẩm
BÀI 18Câu 1: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác ?
A Sinh vật phân bố không đồng đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển
B Sinh quyển tập trung vào nơi có thực vật mọc.
C Chiều dày sinh quyển tùy thuộc vào giới hạn phân bố của thảm thực vật.
D Chiều dày của sinh quyển không đồng nhất trên toàn cầu
Câu 2: Giới hạn phía trên của sinh quyển là:
A Giới hạn trên tầng đối lưu B Nơi tiếp giáp tầng ôdôn
C Đỉnh Evơret D Nơi tiếp giáp tầng iôn
Câu 3: Diện tích rừng ngập mặn ở nước ta phân bố chủ yếu ở vùng ?
A Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông hồng
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng
C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 4: Giới hạn dưới của sinh quyển là:
A Đáy đại dương (ở đại dương) và đáy của tầng phong hóa (ở lục địa)
B Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất
Trang 6C Giới hạn dưới của vỏ lục địa
D Độ sâu 11km dưới lòng đất
Câu 5: Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác:
A Lớp vỏ địa lí ở lục địa không bao gồm tất cả các lớp của vỏ lục địa
B Trong lớp vỏ địa lí, các quyển có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau
C Tầng badan không nằm trong giới hạn của lớp vỏ địa lý
D Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là giới hạn trên của tầng bình lưu
Câu 6: Ý nào sau đây không chính xác khi nói về vai trò của con người đối với sự phân bố sinh vật trên
Trái Đất ?
A Con người đã làm thay đổi khí hậu trên Trái Đất nên đã làm thay đổi sự phân bố sinh vật
B Con người đã di cư các loại cây trồng và vật nuôi làm thay đổi sự phân bố nguyên thủy
C Con người đã thu hẹp diện tích rừng làm tuyệt chủng nhiều loại động thực vật
D Con người đã biết lai tạo để cho ra nhiều giống mới làm đa dạng thêm giới sinh vật
Câu 7: Tòan bộ các loại thực vật khác nhau sinh sống trên một vùng rộng lớn được gọi là:
A Rừng B Nguồn nước C Hệ thực vật D Thảm thực vật
Câu 8: Thảm thực vật và nhóm đất chính phát triển trên kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là ?
A Rừng nhiệt đới ẩm – đất nâu B Xavan – đất đỏ vàng
C Rừng nhiệt đới ẩm – đất đỏ vàng D Rừng lá rộng – đất đỏ nâu
Câu 9: Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa là:
A Giới hạn dưới của tầng bzan
B Giới hạn dưới của tầng trầm tích
C Giới hạn dưới của lớp vỏ phong hóa
D Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất
Câu 10: Toàn bộ các loài thực vật khác nhau sinh sống trên một vùng rộng lớn được gọi là ?
A Rừng B Quần xã sinh vật C Hệ sinh thái D Thảm thực vật
Câu 11: Nguyên nhân gây ra sự phân bố thảm thực vật theo vĩ độ
A Độ cao B Lượng mưa
C Quan hệ nhiệt và ẩm D Ánh sáng và ẩm
Câu 12: Thảm thực vật và nhóm đất chính phát triển trên kiểu khí hậu cận cực lục địa là
A Đài nguyên và đất pootsdôn B Rừng lá kim và đất đài nguyên
C Đài nguyên và đất đài nguyên D Băng tuyết và đất đài nguyên
Câu 13: Trong số các nhân tố tự nhiên, nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất đối với sự phân bố của các
thảm thực vật trên thế giới là:
A ĐấtB Địa hình C Khí hậu D Nguồn nước
BÀI 19Câu 1: Trong số các nhân tố tự nhiên, nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất đối với sự phân bố của các
thảm thực vật trên thế giới là:
A ĐấtB Khí hậu C Địa hình D Nguồn nước
Câu 2: Phân bố của các thảm thực vật trên trái đất thể hiện rõ ở sự thay đổi theo
A Vĩ độ và độ cao địa hình
B Độ cao và hướng sườn của địa hình.
C Vị trí gần hay xa đại dương
D Các dạng địa hình ( đồi núi , cao nguyên , )
Câu 3: Nguyên nhân tạo ra sự phân bố thảm thực vật và đất theo vĩ độ là
Trang 7A lượng mưa B độ cao C khí hậu D ánh sáng và ẩm.
Câu 4: Đất feralit đỏ vàng thường được hình thành trong điều kiện:
A khí hậu nhiệt đới gió mùa.
B khí hậu cận nhiệt địa trung hải.
C vùng rất khô hạn của khí hạn của nhiệt đới và cận nhiệt.
D khí hậu cận nhiệt gió mùa.
Câu 5: Kiểu thảm thực vật rừng nhiệt đới ẩm với nhóm đất chính là feralit đỏ vàng tương ứng với điều
kiện khí hậu:
A Nhiệt đới gió mùa B Cận nhiệt lục địa
C Nhiệt đới lục địa D Xích đạo
Câu 6: Cho biết khu vực Đông Nam Á có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào ?
A Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt Đất pôtôn.
B Rừng nhiệt đới , xích đạo Đất đỏ , nâu đỏ xavan.
C Rừng nhiệt đới , xích đạo Đất đỏ vàng ( feralit ) hoặc đất đen nhiệt đới.
D Rừng nhiệt đới ẩm Đất đỏ vàng ( feralit )
Câu 8: Nhân tố ảnh hưởng chủ yếu đến sự phân bố sinh vật và đất trong tự nhiên là:
A Khí hậu B Sông ngòi C Địa hình D Con người
BÀI 20Câu 1: Ví dụ nào dưới đây không biểu hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí ?
A Lượng mưa tăng lên làm tăng cường lưu lượng nước sông
B Khí hậu biến đổi từ khô hạn sang ẩm ướt làm thay đổi chế độ dòng chảy.
C Thực vật rừng bị phá hủy, đất sẽ bị xói mòn, khí hậu bị biến đổi.
D Càng về vĩ độ thấp, thời giang chiếu sáng càng ngắn, nhiệt độ càng thấp.
Câu 2: Lớp vỏ địa lí còn được gọi là
A Lớp vỏ cảnh quan B Lớp vỏ trái đất C Lớp thổ nhưỡng D Lớp phủ thực vật
Câu 3: Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa ?
A Giới hạn dưới của tầng trầm tích
B Giới hạn dưới của lớp vỏ phong hóa
C Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất
D Giới hạn dưới của tầng badan.
Câu 4: Giới hạn phía trên của lớp vỏ địa lí trùng với giới hạn phía trên của:
A Thủy quyển B Sinh quyển.
C Khí quyển D Thổ nhưỡng quyển.
Câu 5: Nguyên nhân taọ ra tính địa đới là :
A Vận tốc quay của Trái Đất khá lớn.
B Trái Đất có hình cầu
Trang 8C Trái Đất vừa quay quanh trục vừa quay quanh Mặt Trời
D Trái Đất nghiêng khi quay trên quỹ đạo
Câu 6: Việc phá rừng đầu nguồn sẽ làm cho.
A Mực nước ngầm không bị hạ thấp B Lũ quét được tăng cường.
C Đất khỏi bị xói mòn D Khí hậu không bị biến đổi
Câu 7: Càng ra xa lên cao khỏi bề mặt Trái Đất thì tính địa đới sẽ:
A Càng tăng lên B Tùy theo vùng C Không thay đổi D Càng yếu dần
Câu 8: Giới hạn phía trên của lớp vỏ địa lí là:
A Toàn bộ khí quyển của trái đất.
B Giới hạn phía dưới của lớp ôdôn trong khí quyển.
C Giới hạn trên của tầng bình lưu trong khí quyển.
D Giới hạn trên của tầng đối lưu trong khí quyển.
Câu 9: Muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng mục đích kinh tế, dều cần phải
A Nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai, sinh vật
B Nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.
C Nghiên cứu kĩ và toàn diện tất cả các yếu tố.
D Nghiên cứu kĩ địa chất, địa hình
BÀI 21Câu 1: Các loại gió nào dưới đây biểu hiện cho quy luật địa đới ?
A Gió mùa , gió tây ôn đới , gió fơn.
B Gió mậu dịch , gió tây ôn đới , gió đông cực.
C Gió mậu dịch , gió đông cực , gió fơn.
D Gió mậu dịch , gió mùa , gió tây ôn đới
Câu 2: Vòng đai lạnh trên Trái đất có vị trí:
A Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 0oC của tháng nóng nhất
B Nằm từ vĩ tuyến 50o đến vĩ tuyến 70o
C Nằm từ vòng cực đến vĩ tuyến 70o
D Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 15oC
Câu 3: Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là:
A Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời tới trái đất theo mùa.
B Góc chiếu của tia sang mặt trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ.
C Sự luân phiên ngày và đêm liên tục diễn ra trên trái đất.
D Sự chênh lệch thời gian chiếu sang trong năm theo vĩ độ.
Câu 4: Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo
A Khoảng cách gần hay xa đại dương.
B Thời gian.
C Vĩ độ.
D Độ cao và hướng địa hình.
Câu 5: Nguyên nhân sâu xa tạo nên quy luật phi địa đới là:
A Độ dốc và hướng phơi của địa hình làm thay đổi lượng bức xạ mặt trời ở các vùng núi.
Trang 9B Năng lượng bên ngoai trái đất đã sinh ra ngoại lực làm hình thành nhiều dạng địa hình khác
nhau trên bề mặt trái đất
C Sự chuyển động của các dòng biển nóng , lạnh ngoài đại dương đã ảnh hưởng tới khí hậu của
các vùng đất ve bờ
D Năng lượng bên trong trái đất đã phân chia trái đất ra lục địa , đại dương và địa hình núi cao Câu 6: Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là:
A Sự phân bố của các vanh đai khí áp theo độ cao.
B Sự phân bố của các vanh đai nhiệt theo độ cao.
C Sự phân bố của cac vanh đai đất và thực vật theo độ cao.
D Sự phân bố của các vanh đai khí hậu theo độ cao.
Câu 7: Vòng đai băng giá vinh cửu có đặc điểm:
A Nằm bao quanh cực , nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0oC
B Nằm từ vĩ tuyến 70o lên cực , nhiệt độ quanh năm dưới 0oC
C Nằm bao quanh cực , nhiệt độ quanh năm dưới 0oC
D Nằm từ vĩ tuyến 70o lên cực , nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0oC
Câu 8: Vòng đai ôn hòa trên trái đất có vị trí:
A Nằm giữa đường đẳng nhiệt năm + 20oC và đường đẳng nhiệt + 10oC của tháng nóng nhất
B Nằm từ vĩ tuyến 30o đến vĩ tuyến 50o
C Nằm giữa chí tuyến và vòng cực.
D Nằm giữa các đường đẳng nhiệt + 20oC và + 15oC của tháng nóng nhất
Câu 9: Nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là:
A Sự giảm nahnh nhiệt độ và sự thay đổi độ ẩm và lượng mưa theo độ cao.
B Sự giảm nhanh nhiệt độ , độ ẩm và mật độ không khí theo độ cao
C Sự giảm nhanh lượng bức xạ mặt trời tiếp nhận theo độ cao.
D Sự giảm nhanh nhiệt độ , khí áp và mật độ không khí theo độ cao.
Câu 10: Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác:
A Các vành đai khí áp trên Trái Đất đếu hình thành theo qui luật: nhiệt độ cao hình thành áp thấp,
nhiệt độ thấp hình thành áp cao
B Các vành đai khí áp là nơi xuất phát hoặc tiếp nhận các loại gió mang tính chất hành tinh
C Trên Trái Đất có bảy vòng đai khí áp
D Gío xuất phát từ các áp cao còn các áp thấp luôn là nơi hút gió
Câu 11: Vòng đai nóng trên Trái đất có vị trí:
A Nằm từ chí tuyến Nam đến chí tuyến Bắc.
B Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt năm + 20oC
C Nằm giữa các vĩ tuyến 5oB và 5oN
D Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt + 10oC
Câu 12: Tính địa ô là sự thay đổi có quy luật các thành phần tự nhiên và các cảnh quan địa lý theo
A Kinh độ B Độ cao
C Địa hình D Vĩ độ
Câu 13: Hiện tượng nào dưới đây không biểu hiện cho qui luật địa đới:
A Sự phân bố các vành đai nhiệt trên Trái Đất
B Gío Mậu dịch
Trang 10C Gío mùa
D Gío Tây ôn đới
Câu 14: Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây ?
A Các vanh đai đất và thực vật theo độ cao.
B Vòng tuần hoàn của nước.
C Các hoàn lưu trên đại dương.
D Các đai khí áp và các đới gió trên trái đất.
BÀI 22Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu ảnh hưởng đến tỉ suất tử thô là:
A Trình độ phát triển kinh tế- xã hội
B Chiến tranh, đói kém, bệnh tật và thiên tai ( động đất, núi lửa, hạn hán)
C Phong tục tập quán và tâm lí xã hội
D Tư tưởng trọng nam khinh nữ.
Câu 2: Động lực chính tạo nên gia tăng dân số thế giới là:
A Sự gia tăng tự nhiên
B Sự gia tăng cơ học
C Tuổi thọ trung bình và gia tăng cơ học
D Sự sinh đẻ và di cư
Câu 3: Nguyên nhân nào sau đây không là nguyên nhân làm cho tỷ số nam nữ khác nhau theo không
gian và thời gian ?
A Tuổi thọ trung bình của nữ thường cao hơn nam
B Nam thường di cư nhiều hơn nữ
C Chiến tranh làm nam chết nhiều hơn nữ
D Điều kiện tự nhiên thay đổi.
Câu 4: Mật độ dân số là :
A Số người bình quân sống trên một đơn vị diện tích là km2
B Số dân sống trên một diện tích lãnh thỗ
C Số người sống trên một km2
D Số người hiện cư trú trên một lãnh thỗ
Câu 5: Yếu tố nào sau đây hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh ?
A Tự nhiên- Sinh học
B Chính sách dân số
C Trình độ phát triển kinh tế xã hội
D Phong tục tập quán
Câu 6: Ba quốc gia nằm sát nhau chung đường biên giới có dân số vượt trên 100 triệu người là:
A Trung Quốc, Ấn Độ, Nga B Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản.
C Ấn Độ, Pakistan, Băng-la-đét D Anh, Pháp, Italia.
Câu 7: Tuổi thọ trung bình của dân số một nước là :
A Số năm mà một người dân có thể sống được và được xem là sống lâu ở một nước
B Số năm tối đa mà người dân một nước có thể sống được
C Số năm bình quân của một người dân sinh ra có thể sống được trong nước đó
D Số năm tối thiểu mà người dân một nước có thể sống được
Câu 8: Đến thời điểm hiện nay năm 2018 dân số thế giới khoảng
A Trên 6 tỷ người
B 15 tỷ người
Trang 11C 6 tỷ người
D Trên 7,5 tỷ người
Câu 9: Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất sinh thô của một dân số ?
A S0/00 = B S0/00 = C S% = D S% =
Câu 10: Dân số tăng nhanh dẫn đến sức ép đối với:
A Kinh tế chậm phát triển, mất an ninh xã hội, ô nhiễm môi trường
B Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khan
C Mất an ninh trật tự xã hội
D Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, khó khai thác tài nguyên
Câu 11: Gia tăng cơ học là:
A Tổng số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học
B Sự chênh lệch giữa số người nhập cư và số người xuất cư
C Chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô
D Số trẻ em sinh ra trong năm
Câu 12: Bốn quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới hiện nay theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là:
A Trung Quốc, Ấn Độ, Nga, Hoa Kỳ
B Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ, Indonexia
C Trung Quốc, Ấn Độ, Indonexia, Hoa Kỳ
D Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Braxin.
Câu 13: Kiểu tháp tuổi mở rộng ở phần đáy tháp, biểu hiện cho một dân số :
A Tăng chậm B Không tăng C Tăng nhanh D Giảm xuống
Câu 14: Ở các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số vì:
A Dân số tăng quá nhanh
B Tình trạng dư thừa lao động
C Tỉ lệ dân số phụ thuộc quá lớn
D Mất cân đối giữa tăng trưởng dân số với phát triển kinh tế
Câu 15: Sự gia tăng cơ giới làm cho tổng dân số thế giới :
A Không thay đổi
B Luôn luôn biến động
C Có xu hướng giảm
D Có xu thế tăng lên
Câu 16: Động lực chính của phát triển dân số thế giới là:
A Sự gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học
B Sự gia tăng tự nhiên
C Sự sinh đẻ và di cư
D Sự gia tăng cơ học
Câu 17: Vì sao nói: “ Gia tăng dân số tự nhiên là động lực phát triển dân số”? Vì:
A Chênh lệch giữa số người xuất cư và nhập cư
B Tương quan giữa số trẻ em sinh ra trong năm so với dân số trung bình ở cùng thời điểm
C Sự biến động dân số trên thế giới ( tăng lên hay giảm đi) là do hai nhân tố chủ yếu quyết định :
sinh đẻ và tử vong
D Tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở cùng thời điểm
Câu 18: Khi nói tỉ lệ tăng dân số là 1,4 % nghĩa là:
A Hiệu của tỷ lệ tăng tự nhiên và cơ học.
B Tỷ lệ trẻ sinh ra trong tổng dân số
C Kết quả của nhập cư và xuất cư
Trang 12D Tổng của tỷ lệ tăng tự nhiên và cơ học cộng lại
Câu 19: Ở các nước Đang phát triển phải thực hiện chính sách hạn chế gia tăng dân số vì:
A Tỉ lệ dân số phụ thuộc quá lớn
B Tình trạng dư thừa lao động
C Dân số tăng quá nhanh
D Mất cân đối giữa tăng trưởng dân số với phát triển kinh tế-xã hội
Câu 20: Tỉ suất tử vong trẻ em được hiểu là:
A Tỉ lệ trẻ em chết dưới 1 tuổi so với số trẻ em từ 1-14 tuổi
B Tỉ lệ trẻ em chết dưới 1 tuổi so với trẻ em trong độ tuổi đó
C Tỉ lệ trẻ em chết trong 1 năm so với trẻ em trong độ tuổi từ 0-14 tuổi
D Tỉ lệ trẻ em chết trong 1 năm so với trẻ em trong độ tuổi từ 0-14 tuổi
Câu 21: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến biến động của dân số quốc gia và dân số thế giới là:
A Tỉ suất tử B gia tăng cơ học
C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiênD Tỉ suất sinh
Câu 22: Ý nào không phải biểu hiện của nước có cơ cấu dân số trẻ:
A Lực lượng lao động bổ sung lớn B Tuổi thọ trunh bình cao
C Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên cao D Tử vong trẻ em cao
BÀI 23Câu 1: Tháp dân số là :
A Biểu đồ biểu diễn kết cấu dân số theo độ tuổi
B Biểu đồ biểu diễn kết cấu dân số theo độ tuổi và nam nữ
C Biểu đồ biểu diễn kết cấu dân số dựa về mặt sinh học
D Biểu đồ biểu diễn kết cấu dân số ở hai lĩnh vực tùy ta chọn lựa
Câu 2: Cơ cấu dân số được chia ra thành :
A Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.
B Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.
C Cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.
D Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.
Câu 3: Khu vực có tỷ lệ người mù chữ cao nhất thế giới hiện nay là:
A Nam Á B Các nước Ả rập
C Các nước Nam Mỹ Caribê D Châu Phi
Câu 4: Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế ?
A Nội trợ.
B Những người tàn tật.
C Những người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.
D Học sinh , sinh viên
Câu 5: Tháp dân số không thể hiện được nội dung nào của dân số ?
A Tỷ lệ gia tăng cơ học (cơ giới) B Tỷ lệ tăng tự nhiên
C Cơ cấu theo giới D Cơ cấu dân số trẻ ,già.
Câu 6: Thông thường , nhóm tuổi từ 15 - 59 tuổi ( hoặc đến 64 tuổi ) được gọi là nhóm:
A Dưới độ tuổi lao động B Hết độ tuổi lao động
C Trong độ tuổi lao động D Trên độ tuổi lao động
Câu 7: Tháp dân số là :