1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kỳ I môn Hóa lớp 10

21 757 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I môn Hóa lớp 10
Trường học Trường THPT Tiên Hưng
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 238,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. FexOy + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Sau khi cân bằng thì hệ số sản phẩm khử và sản phẩm oxi hóa lần lượt là: A. 3x - 2y và x B. 2x và 3y C. 3x và 5y D. 3x - 2y và 1

Trang 1

Sở GD-ĐT Thái Bình Kiểm tra 60 phút HKI - Năm học 2009-2010

Trường THPT Tiên Hưng Môn: Hóa học 10

Câu 2. Mạng tinh thể kim cương rất cứng, khó nóng chảy là vì:

A. Liên kết trong mạng tinh thể là liên kết cộng hóa trị giữa các nguyên tử cacbon

C. Kim cương có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

D. Kim cương phản xạ tốt với ánh sáng

Câu 3. Cho 12,1 g hỗn hợp A gồm Zn và Fe với tỉ lệ mol là 1:1 tan hết trong dd HNO3 2Mthu được V lít N2O là sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dd X Giá trị của V và tổng khối lượng muối trong dd X lần lượt là:

Trang 2

Tỉ lệ hệ số tối giản giữa sản phẩm oxi hóa và chất khử là:

Câu 12. Khi cho 2 mẩu FeS2 vào 2 cốc : cốc 1 đựng dd HCl loãng dư và cốc 2 đựng dd

H2SO4 1M dư người ta đều thấy ở 2 cốc còn chất rắn kết tủa Vậy công thức chất rắn là:

Câu 13. Theo chiều tính kim loại tăng dần thì dãy nào sau đây đúng:

Câu 14. Dãy chất nào sau đây khi tạo thành liên kết trong phân tử có sự xen phủ s-p

Câu 15. Hợp chất NH4NO3 :

A. Chỉ chứa liên kết cộng hóa trị có cực

B. Vừa có liên kết ion, vừa có liên kết cộng hóa trị có cực, vừa có liên kết cho nhận

C. Chỉ có liên kết ion và liên kết cho nhận

Câu 19. Cho phản ứng sau:

Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số tối giản của chất tham gia và chất tạo thành sau phản ứnglà: A. 39x - 15y +1 B. 20x - 16 y C. 34x + 15y D. 39x + 15y

Câu 20. Để phân biệt 3 dd (NH4)2SO4; NH4Cl và Na2SO4 chỉ cần dùng một thuốc thử nào sau đây:

A. HCl B. Vôi sống C. Dd Ba(OH)2 D. Quì tím

Câu 21. Cho Kali tác dụng với dd HNO3 chỉ thu được dd gồm 2 muối Sản phẩm khử củaphản ứng đó là:

lệ về thể tích V1/V2 lần lượt là:

Trang 3

Câu 24. Cho 0,9 mol Al tan hết trong dd HNO3 dư thu được V lít hỗn hợp NO và N2O ở đktc có tỉ khối hơi so với H2 là 20,25 Tìm V?

Câu 29. Cho 500 ml dd A chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 2M tác dụng với 1,5 lít dd B chứa

Na2SO4 0,2M và HCl 0,5 M, thu được m gam kết tủa và dd X Giá trị của m là:

Câu 30. Hòa tan hoàn toàn 14 g Fe trong 400 ml dd HNO3 2M thu được dd X chứa m gam muối và khí NO duy nhất Giá trị của m là:

Trang 4

Sở GD-ĐT Thái Bình Kiểm tra 60 phút HKI - Năm học 2009-2010

Trường THPT Tiên Hưng Môn: Hóa học 10

C. NaHCO3; CO2; CaD. Al; Al2O3; Zn; ZnO; HCl

Câu 4. Với nguyên tử Brôm ( 81Br ) thì tổng số hạt nơtron trong hạt nhân là:

Câu 11. Cho 500 ml dd A chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 2M tác dụng với 1,5 lít dd B chứa

Na2SO4 0,2M và HCl 0,5 M, thu được m gam kết tủa và dd X Giá trị của m là:

Trang 5

Câu 13. Lượng điện tích nào sau đây là của 1 hạt proton:

Câu 14. Khi cho 2 mẩu FeS2 vào 2 cốc : cốc 1 đựng dd HCl loãng dư và cốc 2 đựng dd

H2SO4 1M dư người ta đều thấy ở 2 cốc còn chất rắn kết tủa Vậy công thức chất rắn là:

Câu 15. Theo chiều tính kim loại tăng dần thì dãy nào sau đây đúng:

Câu 16. Để phân biệt 3 dd (NH4)2SO4; NH4Cl và Na2SO4 chỉ cần dùng một thuốc thử nào sau đây:

Câu 17. Có phản ứng:

Fe3O4 + HNO3loãng → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tỉ lệ hệ số tối giản giữa sản phẩm oxi hóa và chất khử là:

C. Chỉ chứa liên kết cộng hóa trị có cực

D. Chỉ có liên kết ion và liên kết cho nhận

Câu 22. Cho phản ứng sau:

Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số tối giản của chất tham gia và chất tạo thành sau phản ứnglà:

Câu 23. Dãy chất nào sau đây trong phân tử có kiểu lai hóa sp3:

A. H2O; BeF2; HCl B. H2O; NH3; CH4 C. C2H2; BeF2; C2H4 D. CH4; BF3; NH3

Câu 24. Mạng tinh thể kim cương rất cứng, khó nóng chảy là vì:

Trang 6

A. Kim cương là một dạng thù hình của cacbon

B. Liên kết trong mạng tinh thể là liên kết cộng hóa trị giữa các nguyên tử cacbon

C. Kim cương phản xạ tốt với ánh sáng

D. Kim cương có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

Câu 25. Một hợp chất có kiểu lai hóa trong phân tử là sp2 thì góc liên kết trong phân tử

đó là:

Câu 26. Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe và 0,5 mol Zn tan hết trong HNO3 tạo dd X Cho toàn bộ dd X tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa D Nung D đến hoàn toàn được chất rắn E Tìm khối lượng chất rắn E?

Trang 7

Sở GD-ĐT Thái Bình Kiểm tra 60 phút HKI - Năm học 2009-2010

Trường THPT Tiên Hưng Môn: Hóa học 10

Fe3O4 + HNO3loãng → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tỉ lệ hệ số tối giản giữa sản phẩm oxi hóa và chất khử là:

Câu 7. Hòa tan hoàn toàn 32 g kim loại M trong HNO3 dư thu được 8,96 lít hỗn hợp khí

B gồm NO và NO2 ở đktc dB/H2 = 17 Kim loại M là:

Câu 8. Cho phản ứng sau:

Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số tối giản của chất tham gia và chất tạo thành sau phản ứnglà:

Câu 9. Tổng số hạt proton trong phân tử NaHCO3 là:

Câu 10. Cho 12,8 g Cu tan hoàn toàn trong HNO3 loãng thu được dd C1 và V1 lít NO duy nhất ở đktc Mặt khác, cho 12,8 g Cu tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch C2 và V2 lít khí SO2 ở đktc Tỉ lệ về khối lượng muối trong dd C1 và dd C2 và tỉ

Trang 8

A. 3 B. 5 C. 2 D. 4

Câu 13. Mạng tinh thể kim cương rất cứng, khó nóng chảy là vì:

A. Liên kết trong mạng tinh thể là liên kết cộng hóa trị giữa các nguyên tử cacbon

B. Kim cương phản xạ tốt với ánh sáng

C. Kim cương có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

Câu 14. Khi cho 2 mẩu FeS2 vào 2 cốc : cốc 1 đựng dd HCl loãng dư và cốc 2 đựng dd

H2SO4 1M dư người ta đều thấy ở 2 cốc còn chất rắn kết tủa Vậy công thức chất rắn là:

Câu 15. Dãy chất nào sau đây khi tạo thành liên kết trong phân tử có sự xen phủ s-p

A. Br2; HCl; H2 B. Cl2; H2; HCl C. Cl2; Br2; H2 D. HCl; HBr; NH3

Câu 16. Theo chiều tính kim loại tăng dần thì dãy nào sau đây đúng:

A. K; Mg; Na; Cs B. Al; K; Cu; Na C. Mg; Al; Cu; Cs D. Cu; Al; Mg; Na; K; Cs

Câu 17. Để phân biệt 3 dd (NH4)2SO4; NH4Cl và Na2SO4 chỉ cần dùng một thuốc thử nào sau đây:

Câu 18. Hợp chất NH4NO3 :

A. Chỉ có liên kết ion

B. Vừa có liên kết ion, vừa có liên kết cộng hóa trị có cực, vừa có liên kết cho nhận

C. Chỉ có liên kết ion và liên kết cho nhận

D. Chỉ chứa liên kết cộng hóa trị có cực

Câu 19. Cho 0,9 mol Al tan hết trong dd HNO3 dư thu được V lít hỗn hợp NO và N2O ở đktc có tỉ khối hơi so với H2 là 20,25 Tìm V?

Câu 22. Cho 500 ml dd A chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 2M tác dụng với 1,5 lít dd B chứa

Na2SO4 0,2M và HCl 0,5 M, thu được m gam kết tủa và dd X Giá trị của m là:

Trang 9

Phản ứng nào chứng tỏ NH3 là một chất khử?

Câu 27. Cho 12,1 g hỗn hợp A gồm Zn và Fe với tỉ lệ mol là 1:1 tan hết trong dd HNO3

2M thu được V lít N2O là sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dd X Giá trị của V và tổng khối lượng muối trong dd X lần lượt là:

Trang 10

Sở GD-ĐT Thái Bình Kiểm tra 60 phút HKI - Năm học 2009-2010

Trường THPT Tiên Hưng Môn: Hóa học 10

Câu 1. Theo chiều tính kim loại tăng dần thì dãy nào sau đây đúng:

Câu 2. Cho 500 ml dd A chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 2M tác dụng với 1,5 lít dd B chứa

Na2SO4 0,2M và HCl 0,5 M, thu được m gam kết tủa và dd X Giá trị của m là:

Câu 3. Hợp chất NH4NO3 :

A. Chỉ có liên kết ion

B. Vừa có liên kết ion, vừa có liên kết cộng hóa trị có cực, vừa có liên kết cho nhận

C. Chỉ có liên kết ion và liên kết cho nhận

D. Chỉ chứa liên kết cộng hóa trị có cực

Câu 4. Để phân biệt 3 dd (NH4)2SO4; NH4Cl và Na2SO4 chỉ cần dùng một thuốc thử nào sau đây:

Câu 5. Mạng tinh thể kim cương rất cứng, khó nóng chảy là vì:

A. Liên kết trong mạng tinh thể là liên kết cộng hóa trị giữa các nguyên tử cacbon

B. Kim cương có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

C. Kim cương phản xạ tốt với ánh sáng

Câu 6. Dãy chất nào sau đây trong phân tử có kiểu lai hóa sp3:

Câu 7. Cho phản ứng sau:

Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số tối giản của chất tham gia và chất tạo thành sau phản ứnglà:

Câu 8. Dãy chất nào sau đây khi tạo thành liên kết trong phân tử có sự xen phủ s-p

Câu 9. Khi cho 2 mẩu FeS2 vào 2 cốc : cốc 1 đựng dd HCl loãng dư và cốc 2 đựng dd

H2SO4 1M dư người ta đều thấy ở 2 cốc còn chất rắn kết tủa Vậy công thức chất rắn là:

Mã đề: 254

Trang 11

Câu 10. Hòa tan hoàn toàn 32 g kim loại M trong HNO3 dư thu được 8,96 lít hỗn hợp khí

Fe3O4 + HNO3loãng → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tỉ lệ hệ số tối giản giữa sản phẩm oxi hóa và chất khử là:

Câu 20. Cho 12,1 g hỗn hợp A gồm Zn và Fe với tỉ lệ mol là 1:1 tan hết trong dd HNO3

2M thu được V lít N2O là sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dd X Giá trị của V và tổng khối lượng muối trong dd X lần lượt là:

Câu 21. Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe và 0,5 mol Zn tan hết trong HNO3 tạo dd X Cho toàn bộ dd X tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa D Nung D đến hoàn toàn được chất rắn E Tìm khối lượng chất rắn E?

Trang 13

Sở GD-ĐT Thái Bình Kiểm tra 60 phút HKI - Năm học 2009-2010

Trường THPT Tiên Hưng Môn: Hóa học 10

Câu 4. Dãy chất nào sau đây tan hết trong dd NaOH dư:

A. CO; Al2O3; HCl B. Al; Al2O3; Zn; ZnO; HCl C. NaHCO3; CO2; Ca

D. CO2; H2SO4; Mg

Câu 5. Có phản ứng:

Fe3O4 + HNO3loãng → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tỉ lệ hệ số tối giản giữa sản phẩm oxi hóa và chất khử là:

Câu 10. Cho phản ứng sau:

Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số tối giản của chất tham gia và chất tạo thành sau phản ứnglà:

Câu 11. Lượng điện tích nào sau đây là của 1 hạt proton:

Mã đề: 288

Trang 14

Câu 14. Khi cho 2 mẩu FeS2 vào 2 cốc : cốc 1 đựng dd HCl loãng dư và cốc 2 đựng dd

H2SO4 1M dư người ta đều thấy ở 2 cốc còn chất rắn kết tủa Vậy công thức chất rắn là:

Câu 15. Cho 0,9 mol Al tan hết trong dd HNO3 dư thu được V lít hỗn hợp NO và N2O ở đktc có tỉ khối hơi so với H2 là 20,25 Tìm V?

Câu 16. Cho 12,1 g hỗn hợp A gồm Zn và Fe với tỉ lệ mol là 1:1 tan hết trong dd HNO3

2M thu được V lít N2O là sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dd X Giá trị của V và tổng khối lượng muối trong dd X lần lượt là:

Câu 17. Hợp chất NH4NO3 :

A. Chỉ có liên kết ion

B. Vừa có liên kết ion, vừa có liên kết cộng hóa trị có cực, vừa có liên kết cho nhận

C. Chỉ có liên kết ion và liên kết cho nhận

D. Chỉ chứa liên kết cộng hóa trị có cực

Câu 18. Khi tổ hợp 1 AO s với 3 AO p thu được số AO lai hóa là:

Câu 19. Theo chiều tính kim loại tăng dần thì dãy nào sau đây đúng:

Câu 20. Cho các phản ứng sau:

Câu 21. Mạng tinh thể kim cương rất cứng, khó nóng chảy là vì:

A. Kim cương có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

B. Liên kết trong mạng tinh thể là liên kết cộng hóa trị giữa các nguyên tử cacbon

D. Kim cương phản xạ tốt với ánh sáng

Câu 22. Phân tử nào sau đây phân cực:

Câu 23. Tổng số electron trong HSO4- là:

Câu 24. Trong phản ứng :

Trang 15

Câu 26. Cho 500 ml dd A chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 2M tác dụng với 1,5 lít dd B chứa

Na2SO4 0,2M và HCl 0,5 M, thu được m gam kết tủa và dd X Giá trị của m là:

Câu 27. Để phân biệt 3 dd (NH4)2SO4; NH4Cl và Na2SO4 chỉ cần dùng một thuốc thử nào sau đây:

A. Vôi sống B. Dd Ba(OH)2 C. Quì tím D. HCl

Câu 28. Dãy chất nào sau đây khi tạo thành liên kết trong phân tử có sự xen phủ s-p

Câu 29. Cho 12,8 g Cu tan hoàn toàn trong HNO3 loãng thu được dd C1 và V1 lít NO duy nhất ở đktc Mặt khác, cho 12,8 g Cu tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch C2 và V2 lít khí SO2 ở đktc Tỉ lệ về khối lượng muối trong dd C1 và dd C2 và tỉ

Trang 16

Sở GD-ĐT Thái Bình Kiểm tra 60 phút HKI - Năm học 2009-2010

Trường THPT Tiên Hưng Môn: Hóa học 10

Câu 1. Cho phản ứng sau:

Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số tối giản của chất tham gia và chất tạo thành sau phản ứnglà:

Câu 2. Cho các phản ứng sau:

Câu 4. Tổng số electron trong HSO4- là:

Câu 5. Mạng tinh thể kim cương rất cứng, khó nóng chảy là vì:

A. Kim cương phản xạ tốt với ánh sáng

C. Liên kết trong mạng tinh thể là liên kết cộng hóa trị giữa các nguyên tử cacbon

D. Kim cương có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

Câu 6. Tổng số hạt proton trong phân tử NaHCO3 là:

Câu 7. Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe và 0,5 mol Zn tan hết trong HNO3 tạo dd X Cho toàn bộ dd X tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa D Nung D đến hoàn toàn được chất rắn E Tìm khối lượng chất rắn E?

Trang 17

Câu 9. Khi tổ hợp 1 AO s với 3 AO p thu được số AO lai hóa là:

Câu 10. Khi cho 2 mẩu FeS2 vào 2 cốc : cốc 1 đựng dd HCl loãng dư và cốc 2 đựng dd

H2SO4 1M dư người ta đều thấy ở 2 cốc còn chất rắn kết tủa Vậy công thức chất rắn là:

Câu 11. Dãy chất nào sau đây trong phân tử có kiểu lai hóa sp3:

Fe3O4 + HNO3loãng → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tỉ lệ hệ số tối giản giữa sản phẩm oxi hóa và chất khử là:

Câu 14. Để phân biệt 3 dd (NH4)2SO4; NH4Cl và Na2SO4 chỉ cần dùng một thuốc thử nào sau đây:

Câu 15. Cho 500 ml dd A chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 2M tác dụng với 1,5 lít dd B chứa

Na2SO4 0,2M và HCl 0,5 M, thu được m gam kết tủa và dd X Giá trị của m là:

Câu 18. Cho Kali tác dụng với dd HNO3 chỉ thu được dd gồm 2 muối Sản phẩm khử củaphản ứng đó là:

Câu 19. Cho 12,8 g Cu tan hoàn toàn trong HNO3 loãng thu được dd C1 và V1 lít NO duy nhất ở đktc Mặt khác, cho 12,8 g Cu tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch C2 và V2 lít khí SO2 ở đktc Tỉ lệ về khối lượng muối trong dd C1 và dd C2 và tỉ

Câu 21. Theo chiều tính kim loại tăng dần thì dãy nào sau đây đúng:

Trang 18

Câu 22. Hòa tan hoàn toàn 32 g kim loại M trong HNO3 dư thu được 8,96 lít hỗn hợp khí

A. Chỉ có liên kết ion và liên kết cho nhận

B. Chỉ chứa liên kết cộng hóa trị có cực

C. Chỉ có liên kết ion

D. Vừa có liên kết ion, vừa có liên kết cộng hóa trị có cực, vừa có liên kết cho nhận

Trang 19

Sở GD-ĐT Thái Bình Kiểm tra 60 phút HKI - Năm học 2009-2010

Trường THPT Tiên Hưng Môn: Hóa học 10

Ngày đăng: 11/04/2013, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w