Phản ứng với CuOH2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nĩng.. Câu 2: Để trung hồ 10g một chất béo cĩ chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng N
Trang 1Trang 1/2 - Mã đề thi 850
SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU
ĐỀ THI HỌC KỲ I MƠN HĨA HỌC 12 CƠ BẢN
Năm học: 2010 - 2011
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi 850
Họ, tên học sinh: Lớp 12B
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) (21 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Saccarozơ và glucozơ đều cĩ:
A Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
B Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nĩng
C Phản ứng với dung dịch NaCl
D Phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit
Câu 2: Để trung hồ 10g một chất béo cĩ chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu?
Câu 3: Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nĩng
Câu 4: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol ( cĩ H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hố là:
Câu 5: Cơng thức nào sai với tên gọi?
A teflon (-CF2-CF2-)n B tơ enăng (-NH-[CH2]6-CO-)n
C thủy tinh hữu cơ (-CH2-CH(COOCH3)-)n D nitron (-CH2-CHCN-)n
Câu 6: Khi clo hố PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,6% clo về khối lượng, trung bình
1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là
Câu 7: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, mantozơ, glixerol, etilenglicol, metanol Số lượng
dung dịch cĩ thể hồ tan Cu(OH)2 là:
Câu 8: Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch các chất trong dãy sau: Lòng trắng
trứng, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột
A Cu(OH)2/OH- đun nóng B Dung dịch Iot.
C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch HNO3 đặc
Câu 9: Este X (C4H8O2) thoả mãn các điều kiện:
X H2O,H Y1 + Y2
Y1 O ,2xt
Y2
X cĩ tên là:
A Metyl propionat B Etyl axetat C n-propyl fomiat D Isopropyl fomiat Câu 10: Số đồng phân este ứng với cơng thức phân tử C5H10O2 là:
Câu 11: Đun 5,8 gam X ( n-CmH2m +1COOC2H5) với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M thì phản ứng vừa
đủ Tên X là:
A Etyl n-butirat B Etyl propionat C Etyl isobutirat D Etyl axetat
Câu 12: Hố hơi 2,2 gam este E ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml hơi.E cĩ số đồng phân là
Câu 13: Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Trang 2Trang 2/2 - Mã đề thi 850
+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly ; Gly- Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val
A Gly-Ala-Gly-Val-Gly B Gly-Ala-Gly-Gly-Val.
C Ala-Gly-Gly-Gly-Val D Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
Câu 14: Một hợp chất cacbohiđrat (X) cĩ các phản ứng theo sơ đồ sau:
X Cu(OH)2 /NaOHdung dịch xanh lam t0 kết tủa đỏ gạch
Vậy X khơng phải là chất nào dưới đây?
Câu 15: Đun este E ( C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1 ancol A khơng bị oxi hố bởi CuO.E
cĩ tên là:
A n-butyl axetat B isopropyl propionat C tert-butyl axetat D isopropyl axetat Câu 16: Polivinyl clorua được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95%) theo sơ đồ chuyển hĩa
và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau :
CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
Câu 17: Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hồn tồn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là:
Câu 18: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH
C H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH D H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH
Câu 19: Trong số các dẫn xuất của benzen cĩ cơng thức phân tử C8H10O Cĩ bao nhiêu đồng phân X
X H 2O Y XT polime
Câu 20: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:
Câu 21: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
B PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm) -
Câu 1: (1,5 điểm)
Từ khí thiên nhiên (thành phần chính là mêtan) và các chất vơ cơ cần thiết, dụng cụ coi như cĩ đủ Hãy viết sơ đồ điều chế 2,4,6-Tribrơmphênol, Cao su buna (Ghi rõ điều kiện phản ứng)
Câu 2: (1,5 điểm)
HCl dư thu được 30,7 gam muối Viết CTCT cĩ thể cĩ của các amino axit X
(Cho H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K=39)
-
- HẾT -
H=15% H=95% H=90%