-Nªu l¹i ®Þnh nghÜa c¨n bËc hai sè häc vµ ®iÒu kiÖn ®Ó c¨n thøc cã nghÜa... GV gîi ý c¸ch lµm..[r]
Trang 1Ngày giảng: 9A
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Nêu định nghĩa CBHSH của một số không âm ?
- Tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm ?
- Đại diện từng nhóm lên giải thích bài
Ta thấy 1=2-1
mà 2= 4 3 nên 1 > 3 1 c) 2 31 và 10
Ta thấy 10=2.5=2 25 2 31
Trang 24 Tìm x
- Nêu phơng pháp làm dạng toán này ?
- HD: đa vế phải về dạng căn bậc hai
- Kĩ năng áp dụng hằng đẳng thức √A2=|A| vào bài toán khai phơng và rút gọn biểu
thức có chứa căn bậc hai đơn giản Cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
3 Thái độ
- Học sinh tự giác, tích cực, say mê học tập
II Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học
- GV: Bài soạn+SGK+SBT, phiếu học tập
- HS: BTVN
Trang 3III.Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp 9A: ……… ; 9B: ………
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1:
Nêu điều kiện xác định của A ,
Hằng đẳng thức √A2=|A| , lấy ví dụ minh hoạ
- HS2:
Tìm điều kiện xác định của 2x3
3 Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy, trò Nội dung kiến thức cần đạt
- GV ra tiếp bài tập cho HS làm sau đó gọi
HS lên bảng chữa bài - GV sửa bài và chốt
lại cách làm
- Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa
- GV ra tiếp bài tập 13a +14 ( SBT /5 )
- Gọi HS nêu cách làm và làm bài
- Gợi ý : đa ra ngoài dấu căn có chú ý đến
dấu giá trị tuyệt đối
- 2x + 3 0 => - 2x -3 => x
3 2
Vậy với x
3 2
thì căn thức trên có nghĩa c) để căn thức
4 3
x có nghĩa ta phải có
x + 3 > 0 => x > - 3 Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa
*) Bài tập 13a, 14 ( SBT / 5 ) Rút gọn biểu thức 13a) 5 24 5 222 5 22 20
Trang 4- GV gợi ý HS biến đổi về dạng bình phơng
để áp dụng hằng đẳng thức √A2
= |A| để khai pơng
- Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
9+4√5= ¿
- Ta có : VT= √5 ¿2+2 2 √5+229+4√5=5+2 2.√5+4= ¿
= √5+2 ¿2= VP
- Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh d) √23+8√7 −√7=4
-Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và
điều kiện để căn thức có nghĩa
- áp dụng lời giải các bài tập trên, hãy giải
-Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức và cách áp dụng
-Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm BT 19 , 20 , 21 ( SBT / 6
Ngày giảng: 9A; 9B: 8/9/2010
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích ?
Trang 5Giải bài tập 24a (6/SBT)
- HS2: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai ?
Giải bài tập 23d (6/SBT)
3 Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy, trò Nội dung kiến thức cần đạt
đọc đề bài sau đó nêu cách làm
- Để rút gọn biểu thức trên ta biến đổi
nh thế nào, áp dụng điều gì ?
- Gợi ý : Dùng hằng đẳng thức phân
tích thành nhân tử sau đó áp dụng quy
tắc khai phơng một tích
- GV cho HS làm gợi ý từng bớc sau đó
gọi HS trình bày lời giải
- GV chữa bài và chốt lại cách làm
- Chú ý : Biến đổi về dạng tích bằng
cách phân tích thành nhân tử
- GV ra tiếp bài tập 26 ( SBT / 7 ) - Gọi
HS đọc đầu bài sau đó thảo luận tìm lời
tổng (câu b), khai triển rồi rút gọn
- HS làm tại chỗ , GV kiểm tra sau đó
gọi 2 em đại diện lên bảng làm bài
144.91 1440 144.91 144.10 144(91 10 )
= √144 81=√144 √81=12 9=108
*) Bài tập 26 ( SBT / 7 ) Chứng minh :
2√2(√3 −2)+¿
Ta có : VT= 2√2 ¿2− 2√6
2√2 √3 −2√2 2+1+2 2√2+ ¿
Trang 6muốn so sánh ta nên áp dụng bất đẳng
- Hãy đa thừa số ra ngoài dấu căn sau
đó xét giá trị tuyệt đối và rút gọn
- GV cho HS suy nghĩ làm bài sau đó
gọi HS lên bảng trình bày lời giải
*) Bài tập 28 ( SBT / 7 ) So sánh a) √2+√3 và √10
√15.√17=√16 −1 √16+1=√(16 − 1)(16+1)
= √16 2− 1<√16 2 =16Vậy 16 > √15.√17
*) Bài tập 32 ( SBT / 7) Rút gọn biểu thức
Trang 7- Phát biểu quy tắc khai phơng một
th-ơng và quy tắc nhân các căn bậc hai
- Cho HS giải bài tập 34 ( a , d )
- Giải bài tập 34 ( a , d ) a) Bình phơng 2 vế ta có : x - 5 = 9
x = 14 ( t/m ) ( ĐK : x > 5 ) b) Bình phơng 2 vế ta có :
4 - 5x = 144 5x = - 140
x = - 28 ( t/m) ( ĐK : x < 4/5 )
5 Hớng dẫn học sinh học tập ở nhà
- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phơng và nhân các căn bậc hai
- Xem lại các bài tập đã chữa , làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên( làm tơng tự nh các phần đã làm )
II Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học
- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, sách tham khảo
Trang 8- HS1: Viết công thức khai phơng một thơng và phát biểu hai quy tắc khai phơng
một thơng và quy tắc chia hai căn bậc hai đã học Bảng phụ: Khoanh tròn vào chữ cái kết quả em cho là đúng :
x
B
1 2
x
C
1 2
x
D
1 2
3 Dạy học bài mới.
Hoạt động của thầy, trò Nội dung kiến thức cần đạt
1 Ôn tập lí thuyết
- GV nêu câu hỏi , HS trả lời sau đó GV
chốt
- Nêu công thức khai phơng một thơng
- Phát biểu quy tắc 1, quy tắc 2 ?
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Định lí: Với số a không âm và số b dơng,
ta có:
a a
- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai căn bậc
hai đa vào trong cùng một căn rồi tính
- GV ra tiếp bài tập 40 ( SBT / 9), gọi
HS đọc đầu bài sau đó GV hớng dẫn
HS làm bài
- áp dụng tơng tự bài tập 37 với điều
kiện kèm theo để rút gọn bài toán trên
- GV cho HS làm ít phút sau đó gọi HS
- GV cho HS thảo luận theo nhóm để
làm bài sau đó các nhóm cử đại diện
lên bảng trình bày lời giải
√23 =√2300
23 =√100=10b) √12 , 5
√0,5 =√12 , 5
0,5 =√25=5c) √192
√12 =√192
12 =√16=4
*) Bài tập 40 ( SBT / 9) a) √63 y3
√7 y =√63 y3
7 y =√9 y2=3 y ( vì y > 0 ) c) √45 mn2
√128 a6b6 =√16 a4b6
128 a6b6=√8 a12=
−1 2a√2 ( vì a < 0 )
Trang 9x x
( v× x 0 ) b)
Trang 10Tiết 5 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai <T1>
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
Giải bài tập 56b ( SBT - 11 )
- HS2: Giải bài tập 57a,d ( SBT - 12 )
III Bài mới (33 phút)
3 Ôn tập lí thuyết (5 phút)
- GV nêu câu hỏi, HS trả lời
- Viết công thức đa thừa số ra
ngoài và vào trong dấu căn ?
- Gọi hai HS lên bảng viết các
Trang 11A B
B B
2 2
- GV cho HS làm bài ít phút sau
đó gọi HS lên bảng chữa bài
Trang 12- GV gợi ý làm bài sau đó cho HS
lên bảng trình bày lời giải
- Biến đổi phơng trình đa về
Ta có (2) ⇔ 2√x ≤162 ⇔ √x ≤81 (3) Vì (3) có hai vế đều không âm nên bình phơng 2 vế ta có :
(3) x 81 2 x 6561 Vậy giá trị của x cần tìm là :
Học thuộc các công thức biến đổi đã học
Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK
A/Mục tiêu
11 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
12 Kiến thức
Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông Từ các hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại
13 Kĩ năng
Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao tính
các cạnh trong tam giác vuông
14 Thái độ
Có ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần đoàn kết.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke
Trang 13- HS: Thớc, êke
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Vẽ hình và viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông ?.
- HS2: Giải bài tập 1 (a) – SBT/89
III Bài mới (36 phút)
b c
C
B A
6 Bài tập ( 29 phút)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc
đề bài, vẽ hình và ghi GT ,
KL của bài toán
- Hãy điền các kí hiệu vào
hình vẽ sau đó nêu cách giải
bày lời giải
- GV ra tiếp bài tập, yêu cầu
HS đọc đề bài và ghi GT , KL
của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu
B A
- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao ta có :
BC , CH ? b) AB = 12 ; BH = 6 Tính AH , AC , BC , CH
Trang 14- Xét AHB theo Pitago ta có
gì ?
- Tính AB theo AH và BH ?
- GV gọi HS lên bảng tính
- áp dụng hệ thức liên hệ
giữa cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông hãy tính AB
dụng các hệ thức liên hệ giữa
cạnh và đờng cao trong tam
giác vuông để giải bài toán
phần (b)
- GV ra tiếp bài tập 11( SBT )
gọi HS đọc đề bài sau đó vẽ
hình và ghi GT , KL của bài
B A
Giải : a) Xét AHB ( H = 90 0 ) theo định lí Pi-ta-go ta có :
AB 2 = AH 2 + BH 2 = 16 2 + 25 2 = 256 + 625 = 881
Xét ABH và CAH
H C
B A
Có ABH = CAH (cùng phụ với góc BAH )
ABH đồng dạng CAH
Trang 15B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (1 phút)
- HS1: Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn ?
Viết công thức tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau ?
- HS2: Giải bài tập 21 ( SBT ) - 92
III Bài mới (1phút)
cạnh huyền
cạnh kề cos
cạnh huyền
cạnh đối tg
cạnh kề
cạnh kề cot g
cạnh đối
Trang 16AC AB
C
B A
AC AB
- áp dụng định lí Pi-ta-go vào tam giác vuông ABC ta có:
Trang 176
C B
- Chuẩn bị các bài tập về giải tam giác vuông.
tiết 9 Hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
37 Kĩ năng
- Rèn kỹ năng tra bảng lợng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số ợng giác của một góc nhọn Vận dụng thành thạo hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính cạnh và góc của tam giác vuông.
l-38 Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác
Trang 18C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (8 phút)
- HS1: Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- HS2:
Giải tam giác vuông ABC (A 900), biết AB = 12cm , AC = 5
cm Tính độ dài đờng cao AH của tam giác ABC.
III Bài mới (35 phút)
30
y x
B A
- Xét tam giác CAB vuông tại A ta có:
của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
Trang 19- Bài toán cho biết yếu tố nào ?
- Yêu cầu của bài toán ?
- Vẽ hình, ghi giả thiết và kết
A H
- Xét tam giác AHC vuông tại H ta có:
- Học thuộc các công thức tính , giải các bài tập trong SBT.
- Tiếp tục làm các bài tập về giải tam giác vuông.
40 Kĩ năng
- Rèn kỹ năng tra bảng lợng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số ợng giác của một góc nhọn Vận dụng thành thạo hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính cạnh và góc của tam giác vuông.
l-41 Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
Trang 20- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (miễn)
III Bài mới (43 phút)
AB
AC
AH = 30 cm
KL Tính HB , HC Giải:
- Xét ABH và CAH
Có AHB AHC 900 ABH CAH (cùng phụ với góc BAH )
CH
cm +) Mặt khác BH.CH = AH 2 BH = AH
c) Kẻ đờng phân giác AP của BAC ( P
BC ) Từ P kẻ PE và PF lần lợt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AEPF là hình gì ?
Trang 21- Yêu cầu HS nghiên cứu kĩ đề bài
a) Xét ABC vuông tại A
Ta có: BC =AB + AC 2 2 2 ( đ/l Py-ta - go) BC = 6 + 8 = 36 + 64 = 1002 2 2
BC = 10 cm +) Vì AH BC (gt) AB.AC = AH.BC
BAC = AEP =AFP 90 0 (1)
APE
vuông cân tại E AE = EP (2)
Từ (1); (2) Tứ giác AEPF là hình vuông
+) Xét BHC vuông cân tại H
HB =HC ( t/c tam giác cân) mà HC
= 20 m Suy ra HB = 20 m +) Xét AHC vuông tại H có
HC = 20m; CAH 300Suy ra AH = HC cotg CAH
= 20.cotg300 = 20. 3
AB = AH - HB =20 3 - 20 =20 3 1 14,641 (m)
Trang 22IV Củng cố (thông qua bài giảng)
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài đã chữa