1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Giao an tu chon lop 92010211

22 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 203,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nªu l¹i ®Þnh nghÜa c¨n bËc hai sè häc vµ ®iÒu kiÖn ®Ó c¨n thøc cã nghÜa... GV gîi ý c¸ch lµm..[r]

Trang 1

Ngày giảng: 9A

2 Kiểm tra bài cũ

- HS1: Nêu định nghĩa CBHSH của một số không âm ?

- Tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm ?

- Đại diện từng nhóm lên giải thích bài

Ta thấy 1=2-1

mà 2= 4  3 nên 1 > 3 1 c) 2 31 và 10

Ta thấy 10=2.5=2 25 2 31 

Trang 2

4 Tìm x

- Nêu phơng pháp làm dạng toán này ?

- HD: đa vế phải về dạng căn bậc hai

- Kĩ năng áp dụng hằng đẳng thức √A2=|A| vào bài toán khai phơng và rút gọn biểu

thức có chứa căn bậc hai đơn giản Cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa

3 Thái độ

- Học sinh tự giác, tích cực, say mê học tập

II Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học

- GV: Bài soạn+SGK+SBT, phiếu học tập

- HS: BTVN

Trang 3

III.Tiến trình tổ chức dạy học:

1 ổn định tổ chức lớp 9A: ……… ; 9B: ………

2 Kiểm tra bài cũ

- HS1:

Nêu điều kiện xác định của A ,

Hằng đẳng thức √A2=|A| , lấy ví dụ minh hoạ

- HS2:

Tìm điều kiện xác định của 2x3

3 Dạy học bài mới

Hoạt động của thầy, trò Nội dung kiến thức cần đạt

- GV ra tiếp bài tập cho HS làm sau đó gọi

HS lên bảng chữa bài - GV sửa bài và chốt

lại cách làm

- Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa

- GV ra tiếp bài tập 13a +14 ( SBT /5 )

- Gọi HS nêu cách làm và làm bài

- Gợi ý : đa ra ngoài dấu căn có chú ý đến

dấu giá trị tuyệt đối

- 2x + 3  0 => - 2x  -3 => x

3 2

Vậy với x

3 2

thì căn thức trên có nghĩa c) để căn thức

4 3

x  có nghĩa ta phải có

x + 3 > 0 => x > - 3 Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa

*) Bài tập 13a, 14 ( SBT / 5 ) Rút gọn biểu thức 13a) 5 24 5 222  5 22 20

Trang 4

- GV gợi ý HS biến đổi về dạng bình phơng

để áp dụng hằng đẳng thức √A2

= |A| để khai pơng

- Gọi HS lên bảng trình bày lời giải

9+4√5= ¿

- Ta có : VT= √5 ¿2+2 2 √5+229+4√5=5+2 2.√5+4= ¿

= √5+2 ¿2= VP

- Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh d) √23+8√7 −√7=4

-Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và

điều kiện để căn thức có nghĩa

- áp dụng lời giải các bài tập trên, hãy giải

-Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức và cách áp dụng

-Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm BT 19 , 20 , 21 ( SBT / 6

Ngày giảng: 9A; 9B: 8/9/2010

2 Kiểm tra bài cũ

- HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích ?

Trang 5

Giải bài tập 24a (6/SBT)

- HS2: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai ?

Giải bài tập 23d (6/SBT)

3 Dạy học bài mới

Hoạt động của thầy, trò Nội dung kiến thức cần đạt

đọc đề bài sau đó nêu cách làm

- Để rút gọn biểu thức trên ta biến đổi

nh thế nào, áp dụng điều gì ?

- Gợi ý : Dùng hằng đẳng thức phân

tích thành nhân tử sau đó áp dụng quy

tắc khai phơng một tích

- GV cho HS làm gợi ý từng bớc sau đó

gọi HS trình bày lời giải

- GV chữa bài và chốt lại cách làm

- Chú ý : Biến đổi về dạng tích bằng

cách phân tích thành nhân tử

- GV ra tiếp bài tập 26 ( SBT / 7 ) - Gọi

HS đọc đầu bài sau đó thảo luận tìm lời

tổng (câu b), khai triển rồi rút gọn

- HS làm tại chỗ , GV kiểm tra sau đó

gọi 2 em đại diện lên bảng làm bài

144.91 1440 144.91 144.10 144(91 10 )

= √144 81=√144 √81=12 9=108

*) Bài tập 26 ( SBT / 7 ) Chứng minh :

2√2(√3 −2)+¿

Ta có : VT= 2√2 ¿2− 2√6

2√2 √3 −2√2 2+1+2 2√2+ ¿

Trang 6

muốn so sánh ta nên áp dụng bất đẳng

- Hãy đa thừa số ra ngoài dấu căn sau

đó xét giá trị tuyệt đối và rút gọn

- GV cho HS suy nghĩ làm bài sau đó

gọi HS lên bảng trình bày lời giải

*) Bài tập 28 ( SBT / 7 ) So sánh a) √2+√3 và √10

√15.√17=√16 −1 √16+1=√(16 − 1)(16+1)

= √16 2− 1<√16 2 =16Vậy 16 > √15.√17

*) Bài tập 32 ( SBT / 7) Rút gọn biểu thức

Trang 7

- Phát biểu quy tắc khai phơng một

th-ơng và quy tắc nhân các căn bậc hai

- Cho HS giải bài tập 34 ( a , d )

- Giải bài tập 34 ( a , d ) a) Bình phơng 2 vế ta có : x - 5 = 9 

x = 14 ( t/m ) ( ĐK : x > 5 ) b) Bình phơng 2 vế ta có :

4 - 5x = 144  5x = - 140

 x = - 28 ( t/m) ( ĐK : x < 4/5 )

5 Hớng dẫn học sinh học tập ở nhà

- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phơng và nhân các căn bậc hai

- Xem lại các bài tập đã chữa , làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên( làm tơng tự nh các phần đã làm )

II Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học

- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, sách tham khảo

Trang 8

- HS1: Viết công thức khai phơng một thơng và phát biểu hai quy tắc khai phơng

một thơng và quy tắc chia hai căn bậc hai đã học Bảng phụ: Khoanh tròn vào chữ cái kết quả em cho là đúng :

x 

B

1 2

x 

C

1 2

x 

D

1 2

3 Dạy học bài mới.

Hoạt động của thầy, trò Nội dung kiến thức cần đạt

1 Ôn tập lí thuyết

- GV nêu câu hỏi , HS trả lời sau đó GV

chốt

- Nêu công thức khai phơng một thơng

- Phát biểu quy tắc 1, quy tắc 2 ?

- Lấy ví dụ minh hoạ

- Định lí: Với số a không âm và số b dơng,

ta có:

a a

- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai căn bậc

hai đa vào trong cùng một căn rồi tính

- GV ra tiếp bài tập 40 ( SBT / 9), gọi

HS đọc đầu bài sau đó GV hớng dẫn

HS làm bài

- áp dụng tơng tự bài tập 37 với điều

kiện kèm theo để rút gọn bài toán trên

- GV cho HS làm ít phút sau đó gọi HS

- GV cho HS thảo luận theo nhóm để

làm bài sau đó các nhóm cử đại diện

lên bảng trình bày lời giải

√23 =√2300

23 =√100=10b) √12 , 5

√0,5 =√12 , 5

0,5 =√25=5c) √192

√12 =√192

12 =√16=4

*) Bài tập 40 ( SBT / 9) a) √63 y3

7 y =√63 y3

7 y =√9 y2=3 y ( vì y > 0 ) c) √45 mn2

128 a6b6 =√16 a4b6

128 a6b6=√8 a12=

−1 2a√2 ( vì a < 0 )

Trang 9

x x

 ( v× x  0 ) b)

Trang 10

Tiết 5 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai <T1>

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn

Giải bài tập 56b ( SBT - 11 )

- HS2: Giải bài tập 57a,d ( SBT - 12 )

III Bài mới (33 phút)

3 Ôn tập lí thuyết (5 phút)

- GV nêu câu hỏi, HS trả lời

- Viết công thức đa thừa số ra

ngoài và vào trong dấu căn ?

- Gọi hai HS lên bảng viết các

Trang 11

A B

B B

2 2

- GV cho HS làm bài ít phút sau

đó gọi HS lên bảng chữa bài

Trang 12

- GV gợi ý làm bài sau đó cho HS

lên bảng trình bày lời giải

- Biến đổi phơng trình đa về

Ta có (2) ⇔ 2x ≤162 ⇔ x ≤81 (3) Vì (3) có hai vế đều không âm nên bình phơng 2 vế ta có :

(3)  x  81 2  x  6561 Vậy giá trị của x cần tìm là :

 Học thuộc các công thức biến đổi đã học

 Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK

A/Mục tiêu

11 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

12 Kiến thức

 Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông Từ các hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại

13 Kĩ năng

 Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao tính

các cạnh trong tam giác vuông

14 Thái độ

 Có ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần đoàn kết.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thớc, êke

Trang 13

- HS: Thớc, êke

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Vẽ hình và viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông ?.

- HS2: Giải bài tập 1 (a) – SBT/89

III Bài mới (36 phút)

b c

C

B A

6 Bài tập ( 29 phút)

- GV ra bài tập, gọi HS đọc

đề bài, vẽ hình và ghi GT ,

KL của bài toán

- Hãy điền các kí hiệu vào

hình vẽ sau đó nêu cách giải

bày lời giải

- GV ra tiếp bài tập, yêu cầu

HS đọc đề bài và ghi GT , KL

của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu

B A

- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao ta có :

BC , CH ? b) AB = 12 ; BH = 6 Tính AH , AC , BC , CH

Trang 14

- Xét  AHB theo Pitago ta có

gì ?

- Tính AB theo AH và BH ?

- GV gọi HS lên bảng tính

- áp dụng hệ thức liên hệ

giữa cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông hãy tính AB

dụng các hệ thức liên hệ giữa

cạnh và đờng cao trong tam

giác vuông để giải bài toán

phần (b)

- GV ra tiếp bài tập 11( SBT )

gọi HS đọc đề bài sau đó vẽ

hình và ghi GT , KL của bài

B A

Giải : a) Xét  AHB ( H = 90 0 ) theo định lí Pi-ta-go ta có :

AB 2 = AH 2 + BH 2 = 16 2 + 25 2 = 256 + 625 = 881

Xét  ABH và  CAH

H C

B A

ABH = CAH (cùng phụ với góc BAH )

  ABH đồng dạng  CAH 

Trang 15

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi

- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (1 phút)

- HS1: Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn ?

Viết công thức tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau ?

- HS2: Giải bài tập 21 ( SBT ) - 92

III Bài mới (1phút)

cạnh huyền

 

cạnh kề cos

cạnh huyền

  cạnh đối tg

cạnh kề

 

cạnh kề cot g

cạnh đối

 

Trang 16

AC AB

C

B A

AC AB

- áp dụng định lí Pi-ta-go vào tam giác vuông ABC ta có:

Trang 17

6

C B

- Chuẩn bị các bài tập về giải tam giác vuông.

tiết 9 Hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

37 Kĩ năng

- Rèn kỹ năng tra bảng lợng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số ợng giác của một góc nhọn Vận dụng thành thạo hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính cạnh và góc của tam giác vuông.

l-38 Thái độ

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi

- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác

Trang 18

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (8 phút)

- HS1: Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- HS2:

Giải tam giác vuông ABC (A 900), biết AB = 12cm , AC = 5

cm Tính độ dài đờng cao AH của tam giác ABC.

III Bài mới (35 phút)

30

y x

B A

- Xét tam giác CAB vuông tại A ta có:

của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

Trang 19

- Bài toán cho biết yếu tố nào ?

- Yêu cầu của bài toán ?

- Vẽ hình, ghi giả thiết và kết

A H

- Xét tam giác AHC vuông tại H ta có:

- Học thuộc các công thức tính , giải các bài tập trong SBT.

- Tiếp tục làm các bài tập về giải tam giác vuông.

40 Kĩ năng

- Rèn kỹ năng tra bảng lợng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số ợng giác của một góc nhọn Vận dụng thành thạo hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính cạnh và góc của tam giác vuông.

l-41 Thái độ

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

Trang 20

- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi

- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (miễn)

III Bài mới (43 phút)

AB

AC

AH = 30 cm

KL Tính HB , HC Giải:

- Xét  ABH và  CAH

AHB AHC 900 ABH CAH (cùng phụ với góc BAH )

CH 

cm +) Mặt khác BH.CH = AH 2 BH = AH

c) Kẻ đờng phân giác AP của BAC ( P

BC ) Từ P kẻ PE và PF lần lợt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AEPF là hình gì ?

Trang 21

- Yêu cầu HS nghiên cứu kĩ đề bài

a) Xét ABC vuông tại A

Ta có: BC =AB + AC 2 2 2 ( đ/l Py-ta - go)  BC = 6 + 8 = 36 + 64 = 1002 2 2

BC = 10 cm +) Vì AH BC (gt)  AB.AC = AH.BC

BAC = AEP =AFP 90 0 (1)

APE

vuông cân tại E AE = EP (2)

Từ (1); (2) Tứ giác AEPF là hình vuông

+) Xét BHC vuông cân tại H

HB =HC ( t/c tam giác cân) mà HC

= 20 m Suy ra HB = 20 m +) Xét AHC vuông tại H có

HC = 20m; CAH  300Suy ra AH = HC cotg CAH

= 20.cotg300 = 20. 3

 

AB = AH - HB =20 3 - 20 =20 3 1   14,641 (m)

Trang 22

IV Củng cố (thông qua bài giảng)

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Xem lại các bài đã chữa

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:32

w