-Ñoïc laïi baøi tieát 1 (Caùc HSCHT ñoïc tieáng ôû baûng oân, HSHT ñoïc trôn töø öùng duïng).. -Ñoïc caâu öùng duïng :.[r]
Trang 1Sáng thứ hai, ngày 25 tháng 09 năm 2017
Tiết 1: Chào cờ
Học vần BÀI 19 : s - r
A Mục tiêu :
- HS đọc được : s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : s, r, sẻ, rễ
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : rổ, rá
* HSHT : Bước đầu biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh, biết đọc
trơn
B.Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ
III.Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết 1-2
I Ổn định :
II Kiểm tra bài cũ :
-Đọc : x, ch, xe, chó ; xe ôtô chở cá về thị xã
-Viết : x, ch, xe, chó
- Nhận xét
III Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Hôm nay học âm s, r.
2/ Dạy chữ ghi âm s :
a/ Nhận diện chữ s :
-Chữ s gồm 3 nét : nét xiên phải, nét thắt ( nằm trên
dòng kẻ thứ ba một tí), nét cong hở trái
-Y/c HS so sánh s với x ?
-Y/c HS cài âm /s/
b/ Phát âm và đánh vần tiếng :
-Phát âm mẫu /s / ( uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi
thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh)
-Y/c HS phát âm /s/
- Đánh vần : Y/c HS quan sát tranh nhận ra tiếng sẻ,
cài chữ sẻ và đánh vần
- Đọc trơn : /sẻ/
c/ Hướng dẫn HS viết bảng con : s, sẻ
s sẻ
-Hát
-Thực hiện theo yêu cầu
-HS quan sát
-Giống : nét cong, khác : s có thêm nét xiên và nét thắt
-HS cài âm -HS quan sát, nghe
-HS phát âm cá nhân, tổ, lớp
-HS cài chữ, đánh vần : sờ-e-se-hỏi-sẻ -HS đọc trơn
- Viết bảng con : s, sẻ
Trang 23 Dạy chữ ghi âm r : (Quy trình tương tự)
a/ Nhận diện chữ r :
- Chữ r gồm 3 nét : nét xiên phải, nét thắt (nằm trên
dòng kẻ thứ ba một tí), nét móc ngược
-Y/c HS so sánh r với s ?
b/ Phát âm và đánh vần tiếng :
- Phát âm mẫu /r / ( uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi
thoát ra xát, có tiếng thanh)
c/ Hướng dẫn HS viết bảng con : r, rễ
r rễ
d/ Đọc từ ứng dụng : su su, chữ số, rổ rá, cá rô
- Gọi HS đọc và gạch chân âm mới học
- GV giải nghĩa từ (Khuyến khích HSHT phát biểu
về nghĩa của từ)
Tiết 3
4 Luyện đọc :
a Luyện đọc lại bài ở bảng lớp.
-Y/c HS đọc lại các âm, tiếng (s, sẻ; r, rễ) (Gọi
HSCHT)
-Y/c HS đọc tiếng, từ ứng dụng
b Luyện đọc câu ứng dụng.
-Y/c HS nhận xét tranh, rút ra câu ứng dụng
-Y/c HSHT đọc câu ứng dụng ; HSCHT đọc tiếng
có âm mới học
-GV đọc mẫu câu ứng dụng
c.Đọc SGK:
-Y/c HS đọc bài theo nhóm 2
5 Luyện viết :
-Y/c HS viết vở
-GV thu một số vở, nhận xét
6 Luyện nói :
-Hãy nêu tên các đồ dùng trong tranh
-Rổ dùng làm gì, rá dùng làm gì ?
-Ngoài rổ, rá còn có loại nào khác đan bằng mây
tre Nếu không có mây tre, rổ làm bằng gì?
IV.Củng cố dặn dò :
-Y/c HS đọc lại bài
-Y/c HS tìm các tiếng có âm s, r
- HS quan sát
-Giống : nét xiên phải, nét thắt, khác : kết thúc của r là nét móc ngược, kết thúc của s là nét cong hở trái
-HS đọc từ và gạch chân s, r
-HSCHT đọc bài theo y/c.
-HS đọc bài
-HS phát biểu
-HS luyện đọc câu
-HS nghe
-HS đọc bài ở SGK theo nhóm 2 -HS viết bài
-HS phát biểu
Trang 3- Tuyên dương em đọc tốt
- dặn HS về xem lại bài
TOÁN SỐ 7 I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh
- Biết 6 thêm 1 được 7 , viết số 7 ; đọc , đếm được từ 1 đến 8 ; biết so sánh các số
trong phạm vi 8 , biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 7
*BT cần làm: 1,2,3 TC BT 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*KTBC :Yêu cầu hs viết bảng con từ 1-6,
6-1
Gv nhận xét
* BÀI MỚI :Giới thiệu bài và ghi tựa.
1.Giới thiệu số 7:
Bước 1: Lập số 7
- GV hướng dẫn HS xem tranh
+ Có mấy em đang chơi?
+ Có mấy em đi tới?
- GV nói:
+ Có sáu em đang chơi cầu trượt, một em
khác đang chạy tới Tất cả có mấy em?
+ Sáu em thêm một em là bảy em Tất cả có
bảy em Cho HS nhắc lại
- Yêu cầu HS lấy ra 6 hình vuông, sau đó lấy
thêm 1 hình vuông và nói:
+ Sáu hình vuông thêm một hình vuông là
bảy hình vuông; sáu con tính thêm một con
tính là bảy con tính Gọi HS nhắc lại
- GV nêu: “Các nhóm này đều có số lượng là
bảy”
Bước 2: Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7
viết.
- GV nêu: Số bảy được viết bằng chữ số 7
HSHT
- Vài em nhắc lại
- HS xem tranh
- HS nhắc lại: “Có bảy em”
- Lấy theo yêu cầu
- HS nhắc lại: “Có bảy em, bảy hình vuông, bảy con tính”
HSHT, HSCHT
Trang 4- GV giới thiệu chữ số 7 in, chữ số 7 viết
- GV giơ tấm bìa có chữ số 7 và yêu cầu HS
đọc , cài số 7, viết bảng con số 7
Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7 trong
dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 7 rồi đọc
ngược lại từ 7 đến 1
- Giúp HS nhận ra số 7 liền sau số 6 trong
dãy các số 1, 2, 3, 4, 5, 6,
2 Thực hành:
Bài 1: Viết số 7 HSCHT
- GV giúp HS viết đúng qui định
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống HSCHT
- GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào ô
trống
- GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo của
số 7 Chẳng hạn:
+Có mấy con bướm trắng?
+Mấy con bướm xanh?
+Trong tranh có tất cả mấy con bướm
- GV nêu câu hỏi tương tự với tranh còn lại
- GV nêu và cho HS nhắc lại:
+ “7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6
+ 7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5
+ 7 gồm 3 và 4, gồm 4 và 3”
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống HSHT
- Hướng dẫn HS đếm các ô vuông trong từng
cột rồi viết số thích hợp vào ô trống để có
GV giúp HS nhận biết: “Số 7 cho biết có 7 ô
vuông”; “Số 7 cho biết 7 đứng liền sau 6
trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,7”
- Hướng dẫn HS điền số thích hợp vào các
ô trống rồi đọc theo thứ tự: từ 1 đến 7 và từ 7
đến 1.
- HS đọc: số 7 và cài số 7
-Đếm cá nhân , tổ ,lớp
- Nhận biết số 7 liền sau số 6
- HS viết 1 dòng số 7
+ Có 6 con bướm trắng + Có 1 con bướm xanh + Có 7 con bướm
- HS nhắc lại
- Đếm ô
- Điền số vào ô trống
Trang 5Bài tập 4: HSHT
GV hướng dẫn cho hs làm
GV nhận xét
4.Nhận xét – dặn dò:
- Nhận xét tiết học:
- Luyện viết số 7 , làm bài tập buổi chiều
- Chuẩn bị bài 18: “Số 8”
HSHT
- Lắng nghe
- Chuẩn bị theo yêu cầu của GV
Tiết 3: Mơn Thủ cơng (GV chuyên) Tiết 4: Mơn Thể dục (GV chuyên)
Thứ ba ngày 26 tháng 09 năm 2017
Học vần BÀI 20 : k - kh
A Mục tiêu :
- HS đọc được : k, kh, kẻ, khế; từ và câu ứng dụng
- Viết được : k, kh, kẻ, khế
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
* HSHT : Bước đầu biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh, biết đọc
trơn
B.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ có tiếng : kẻ, khế; câu ứng dụng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê -Tranh minh hoạ phần luyện nói
C.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết 1-2
I Ổn định :
II Kiểm tra bài cũ :
- Đọc viết : s, sẻ, r, rễ ; bé tô cho rõ chữ và số
- Viết bảng con : s, sẻ, r, rễ
- Nhận xét
III Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Hôm nay học âm k, kh
2/ Dạy chữ ghi âm k :
-Hát
-Thực hiện theo yêu cầu
Trang 6a/ Nhận diện chữ k :
- Chữ k gồm 3 nét : nét khuyết trên, nét thắt, nét
móc ngược
- Y/c HS so sánh k với h ?
-Y/c HS cài chữ k
b/ Phát âm và đánh vần tiếng :
- Phát âm mẫu /k/
- Y/c HS phát âm /k/
- Đánh vần : Y/c HS cài chữ kẻ, phân tích và đánh
vần
- Đọc trơn : /kẻ/
c/ Hướng dẫn HS viết bảng con : k, ke
k kẻ
3/ Dạy chữ ghi âm kh : (Quy trình tương tự)
a/ Nhận diện chữ kh :
- Chữ kh gồm 5 nét : nét khuyết trên, nét thắt, nét
móc ngược, nét khuyết trên, nét móc ngược
- Y/c HS so sánh kh với k ?
b/ Phát âm và đánh vần tiếng :
- Phát âm mẫu /kh / (gốc lưỡi lui về phía vòm mềm
tạo nên khe hẹp, thoát ra tiếng xát nhẹ, không có
tiếng thanh)
c/ Hướng dẫn HS viết bảng con : kh, khế
kh khế
d/ Đọc từ ứng dụng : kẻ hở, kì cọ, khe đá, cá kho.
- Gọi HS đọc và gạch chân âm mới học (HSHT đọc
trơn)
- GV giải nghĩa từ (Khuyến khích HSHT nêu nghĩa
của từ).
Tiết 3
4 Luyện đọc :
a Luyện đọc lại bài ở bảng lớp.
- Gọi HS yếu đọc lại các âm, tiếng
- Đọc tiếng, từ ứng dụng (HSCHT cĩ thể đánh vần,
HSHT đọc trơn).
b Luyện đọc câu ứng dụng.
- Y/c HS nhận xét tranh, rút ra câu ứng dụng
- Y/c HS đọc câu ứng dụng
- HS quan sát
- Giống : nét khuyết trên, khác : k có thêm nét thắt
-HS cài chữ k
- HS quan sát, nghe
- HS phát âm cá nhân, tổ, lớp
- HS cài chữ ; phân tích : tiếng kẻ có k đứng trước, e đứng sau, đấu hỏi đặt trên
e ; đánh vần : ca-e-ke-hỏi-kẻ
- HS đọc trơn
- Viết bảng con : k, kẻ
- HS gạch chân kh, và đọc từ
- HSHT nêu nghĩa từ
Trang 7- GV đọc mẫu câu ứng dụng.
c.Đọc SGK:
-Tổ chức cho HS đọc bào theo nhĩm 2
5 Luyện viết :
- Y/c HS viết vở
- GV thu một số vở, nhận xét
6 Luyện nói :
- Y/c HS gọi tên đồ vật, con vật, sự việc trong hình
- Em còn biết tiếng kêu của các vật, con vật nào
khác không?
- Y/c HS giả tiếng kêu của cối xay, giĩ, ong, máy
quay, máy nổ
IV.Củng cố dặn dò
- Y/c HS đọc lại bài và tìm các tiếng có âm k, kh
- Nhận xét và dặn HS về xem lại bài
- HS đọc bài theo y/c
- HS phát biểu
- HS luyện đọc câu
- HS đọc bài ở SGK theo y/c
- HS viết bài
- HS phát biểu
TOÁN SỐ 8 I.MỤC TIÊU:
- Biết 7 thêm 1 được 8 , viết số 8 ; đọc , đếm được từ 1 đến 8 ; biết so sánh các số trong phạm vi 8 , biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 8
*BT cần làm: 1,2,3.TC: bt4
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh
III.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* KTBC :Yêu cầu HS viết bảng con các số từ 1-7 ,
7- 1
GV nhận xét
* BÀI MỚI : GV giới thiệu bài và ghi tựa.
1.Giới thiệu số 8:
Bước 1: Lập số
- GV hướng dẫn HS xem tranh
+Có mấy em đang chơi?
+Có mấy em đi tới?
- GV nói:
+Có bảy em đang chơi, một em khác đang đi tới
HSHT
- HS nhắc lại: “Có tám em”
Trang 8Tất cả có mấy em?
+Bảy em thêm một em là tám em Tất cả có tám
em Cho HS nhắc lại
- Yêu cầu HS lấy ra 7 hình tròn, sau đó lấy thêm 1
hình tròn và nói:
+ Bảy chấm tròn thêm một chấm tròn là tám chấm
tròn; bảy con tính thêm một con tính là tám con
tính Gọi HS nhắc lại
- GV chỉ vào tranh vẽ, yêu cầu HS nhắc lại: “Có
tám em, tám chấm tròn, tám con tính”
- GV nêu: “Các nhóm này đều có số lượng là tám”
Bước 2: Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết
- GV nêu :Số tám được viết bằng chữ số 8
- GV giới thiệu chữ số 8 in, chữ số 8 viết
- Yêu cầu HS viết bảng con số 8
Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
- GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 8 rồi đọc ngược
lại từ 8 đến 1
- Giúp HS nhận ra số 8 liền sau số 7 trong dãy các
số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8
2 Thực hành:
Bài 1: Viết số 8 (HSCHT)
- Yêu cầu HS viết và giúp HS viết đúng qui định
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống(HSCHT)
- GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào ô
trống GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo của
số 8 Chẳng hạn:
+Trong ô thứ nhất có mấy chấm xanh?
+Trong ô thứ hai có mấy chấm xanh?
+Trong cả hai ô có tất cả mấy chấm xanh?
- Với các tranh vẽ còn lại HS phải trả lời được các
câu hỏi tương tự và điền kết quả đếm được vào ô
trống
- GV nói:
+ “8 gồm 7 và 1; gồm 1 và 7
- Lấy theo yêu cầu
- HS nhắc lại: “Có tám em, tám chấm tròn, tám con tính”
HSCHT
- HS đọc: tám
- Viết bảng con số 8
- HS đếm từ 1 đến 8 và từ 8 đến 1 (cá nhân, nhóm, lớp)
- Nhận biết số 8 liền sau số 7
- HS viết 1 dòng số 8
+ Có 7 chấm xanh + Có 1 chấm xanh + Có 8 chấm xanh
Trang 9+ 8 gồm 6 và 2; gồm 2 và 6
+ 8 gồm 5 và 3; gồm 3 và 5
+ 8 gồm 4 và 4”
Chú ý: GV có thể cho HS sử dụng 8 hình tròn (hình
vuông hoặc hình tam giác) để tự tìm cách tách ra
thành 2 nhóm vật như đã nêu trong các mô hình
của bài 2
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống(HSHT)
- Hướng dẫn HS điền số thích hợp vào các ô trống
rồi đọc theo thứ tự: từ 1 đến 8 và từ 8 đến 1
- Nên cho HS nhận xét để biết 8 lớn hơn tất cả các
số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 là số lớn nhất trong các số
từ 1 đến 8
Bài 4(HSHT)
Gv hướng dẫn hs làm bài
Gv cho hs làm và gv nhận xét
4.Nhận xét – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Về nhà: Luyện viết số 8 , chuẩn bị bài 19 : “Số 9”
- HS nhắc lại
- Điền số và đọc : từ 1 – 8 ; 8 – 1 Nhận biết 8 lớn hơn hết trong dãy số 1 ,
2 , 3 , 4 , 5 , 6 ,7 , 8 và điền số vào ô trống thích hợp
Hs lắng nghe và thực hiện
- Lắng nghe
- Chuẩn bị theo yêu cầu của giáo viên
Tập Viết CỬ TẠ, THỢ XẺ, CHỮ SỐ, CÁ RÔ
I Mục tiêu
Giúp HS: Viết đúng các chữ : cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rơ, phá cỗ, kiểu chữ viết
thường , cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một
* HS HT: viết được đủ số dịng quy định trong vở tập viết 1/1
II Chuẩn bị
Bảng phụ chuẩn bị : viết mẫu ; cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rơ, phá cỗ
Vở tập viết 1 tập một
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Bài cũ :
Gọi HS viết mơ , thợ mỏ
3 Bài mới: Viết : cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rơ,
Cả lớp viết: mơ, thợ mỏ
Viết : thợ ( HSCHT)
Chú ý độ cao, nét nối từng con chữ trong
Trang 10phá cỗ
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết
- Ghi và giới thiệu : cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rơ, phá
cỗ
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn
- Từ cử tạ cĩ 2 tiếng : Cử và tạ ( giải nghĩa từ )
- Tiếng cử gồm chữ c nối chữ ư dấu thanh hỏi trên ư
( cao 2 dịng li )
- Tiếng tạ gồm chữ t và chữ a dấu nặng dưới chữ a (
t :3 dịng li, a :2 dịng li )
- Các từ cịn lại hướng dẫn tương tự
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 2: Lưyện viết
- Viết mẫu từng dịng từng từ : cử tạ, thợ xẻ, chữ số,
cá rơ, phá cỗ và HDHS cách viết ( điểm đặt bút,
dừng bút )
- Cứ thế cho HS viết hết bài
Lưu ý : Tư thế ngồi viết, cầm bút, đặt tập
Theo dõi nhắc nhở, giúp đỡ thêm cho HS
Nhận xét ¼ số bài
Nhận xét, sửa bài
IV Củng cố, dặn dò.
- Tuyên dương em viết tốt
- Dặn Hs về luyện viết nhiều lần
tiếng
Khoảng cách 2 tiếng trong 1 từ ( cách nhau một con chữ o )
Lầm lượt viết bảng con : cử tạ, thợ xẻ, chữ
số, cá rơ, phá cỗ
+ VIết : tạ, thợ, chữ, rơ, phá ( HSCHT )
Hát
Mở vở tập viết 1 tập một Từng cá nhân tự viết bài theo yêu vầu ( viết theo từng hàng )
+ Viết ½ số hàng ( HSCHT )
Thực hiện ngồi đúng tư thế, viết đúng, đủ số dịng quy định
Quan sát bài viết đẹp
Tiết 4: Mơn đạo đức (GV chuyên)
Thứ tư ngày 27 tháng 9 năm 2017
HỌC VẦN BÀI 21 : ÔN TẬP
A Mục tiêu :
- HS đọc được : u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 17 đến
bài 21
- Viết được : u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ ứng dụng từ bài 17 đến bài 21
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : thỏ và sư tử
* HSHT : kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn
Trang 11-Tranh minh hoạ truyện kể : thỏ và sư tử.
C Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết 1 - 2
I Ổn định :
II.Kiểm tra :
-Đọc : k, kh, kẻ, khế ; từ ngữ ứng dụng :
kẽ hở, kì cọ, khe đá, cá kho ; Chị kha kẻ vở cho
bé hà và bé lê
-Viết bảng con : k, kh, kẻ, khế
- Nhận xét
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
-Tuần qua chúng ta đã học được những âm và chữ gì
mới ?
- Gắn bảng ôn lên
2 Ôn tập
a.Ôn các chữ và âm đã học :
-Treo bảng ôn, yêu cầu HS đọc âm
b.Ghép chữ thành tiếng :
c.Đọc từ ứng dụng : xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế
-Chỉnh sửa phát âm
-Giải thích nghĩa từ
d.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)
xe chỉ củ sả
+ Y/c HS viết bảng con
e Hướng dẫn viết vở Tập viết:
Tiết 3
3 Luyện đọc :
a.Luyện đọc ở bảng lớp :
-Đọc lại bài tiết 1 (Các HSCHT đọc tiếng ở bảng
ôn, HSHT đọc trơn từ ứng dụng)
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
Xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú.
b.Đọc SGK:
-Hát
-HS thực hiện theo y/c
-Đưa ra những âm và từ mới học
-Lên bảng chỉ và đọc -Đọc các tiếng ghép ở B1, B2 -Cá nhân- đồng thanh
-HS quan sát
-Viết bảng con : xe chỉ, củ sả
-C nhân- đ thanh
-HS trả lời để rút ra câu ứng dụng