1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

Giao an Tuan 5 Lop 1

19 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 46,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Ñoïc laïi baøi tieát 1 (Caùc HSCHT ñoïc tieáng ôû baûng oân, HSHT ñoïc trôn töø öùng duïng).. -Ñoïc caâu öùng duïng :.[r]

Trang 1

Sáng thứ hai, ngày 25 tháng 09 năm 2017

Tiết 1: Chào cờ

Học vần BÀI 19 : s - r

A Mục tiêu :

- HS đọc được : s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng.

- Viết được : s, r, sẻ, rễ

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : rổ, rá

* HSHT : Bước đầu biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh, biết đọc

trơn

B.Đồ dùng dạy học :

-Tranh minh hoạ

III.Hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 1-2

I Ổn định :

II Kiểm tra bài cũ :

-Đọc : x, ch, xe, chó ; xe ôtô chở cá về thị xã

-Viết : x, ch, xe, chó

- Nhận xét

III Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Hôm nay học âm s, r.

2/ Dạy chữ ghi âm s :

a/ Nhận diện chữ s :

-Chữ s gồm 3 nét : nét xiên phải, nét thắt ( nằm trên

dòng kẻ thứ ba một tí), nét cong hở trái

-Y/c HS so sánh s với x ?

-Y/c HS cài âm /s/

b/ Phát âm và đánh vần tiếng :

-Phát âm mẫu /s / ( uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi

thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh)

-Y/c HS phát âm /s/

- Đánh vần : Y/c HS quan sát tranh nhận ra tiếng sẻ,

cài chữ sẻ và đánh vần

- Đọc trơn : /sẻ/

c/ Hướng dẫn HS viết bảng con : s, sẻ

s sẻ

-Hát

-Thực hiện theo yêu cầu

-HS quan sát

-Giống : nét cong, khác : s có thêm nét xiên và nét thắt

-HS cài âm -HS quan sát, nghe

-HS phát âm cá nhân, tổ, lớp

-HS cài chữ, đánh vần : sờ-e-se-hỏi-sẻ -HS đọc trơn

- Viết bảng con : s, sẻ

Trang 2

3 Dạy chữ ghi âm r : (Quy trình tương tự)

a/ Nhận diện chữ r :

- Chữ r gồm 3 nét : nét xiên phải, nét thắt (nằm trên

dòng kẻ thứ ba một tí), nét móc ngược

-Y/c HS so sánh r với s ?

b/ Phát âm và đánh vần tiếng :

- Phát âm mẫu /r / ( uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi

thoát ra xát, có tiếng thanh)

c/ Hướng dẫn HS viết bảng con : r, rễ

r rễ

d/ Đọc từ ứng dụng : su su, chữ số, rổ rá, cá rô

- Gọi HS đọc và gạch chân âm mới học

- GV giải nghĩa từ (Khuyến khích HSHT phát biểu

về nghĩa của từ)

Tiết 3

4 Luyện đọc :

a Luyện đọc lại bài ở bảng lớp.

-Y/c HS đọc lại các âm, tiếng (s, sẻ; r, rễ) (Gọi

HSCHT)

-Y/c HS đọc tiếng, từ ứng dụng

b Luyện đọc câu ứng dụng.

-Y/c HS nhận xét tranh, rút ra câu ứng dụng

-Y/c HSHT đọc câu ứng dụng ; HSCHT đọc tiếng

có âm mới học

-GV đọc mẫu câu ứng dụng

c.Đọc SGK:

-Y/c HS đọc bài theo nhóm 2

5 Luyện viết :

-Y/c HS viết vở

-GV thu một số vở, nhận xét

6 Luyện nói :

-Hãy nêu tên các đồ dùng trong tranh

-Rổ dùng làm gì, rá dùng làm gì ?

-Ngoài rổ, rá còn có loại nào khác đan bằng mây

tre Nếu không có mây tre, rổ làm bằng gì?

IV.Củng cố dặn dò :

-Y/c HS đọc lại bài

-Y/c HS tìm các tiếng có âm s, r

- HS quan sát

-Giống : nét xiên phải, nét thắt, khác : kết thúc của r là nét móc ngược, kết thúc của s là nét cong hở trái

-HS đọc từ và gạch chân s, r

-HSCHT đọc bài theo y/c.

-HS đọc bài

-HS phát biểu

-HS luyện đọc câu

-HS nghe

-HS đọc bài ở SGK theo nhóm 2 -HS viết bài

-HS phát biểu

Trang 3

- Tuyên dương em đọc tốt

- dặn HS về xem lại bài

TOÁN SỐ 7 I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh

- Biết 6 thêm 1 được 7 , viết số 7 ; đọc , đếm được từ 1 đến 8 ; biết so sánh các số

trong phạm vi 8 , biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 7

*BT cần làm: 1,2,3 TC BT 4

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*KTBC :Yêu cầu hs viết bảng con từ 1-6,

6-1

Gv nhận xét

* BÀI MỚI :Giới thiệu bài và ghi tựa.

1.Giới thiệu số 7:

Bước 1: Lập số 7

- GV hướng dẫn HS xem tranh

+ Có mấy em đang chơi?

+ Có mấy em đi tới?

- GV nói:

+ Có sáu em đang chơi cầu trượt, một em

khác đang chạy tới Tất cả có mấy em?

+ Sáu em thêm một em là bảy em Tất cả có

bảy em Cho HS nhắc lại

- Yêu cầu HS lấy ra 6 hình vuông, sau đó lấy

thêm 1 hình vuông và nói:

+ Sáu hình vuông thêm một hình vuông là

bảy hình vuông; sáu con tính thêm một con

tính là bảy con tính Gọi HS nhắc lại

- GV nêu: “Các nhóm này đều có số lượng là

bảy”

Bước 2: Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7

viết.

- GV nêu: Số bảy được viết bằng chữ số 7

HSHT

- Vài em nhắc lại

- HS xem tranh

- HS nhắc lại: “Có bảy em”

- Lấy theo yêu cầu

- HS nhắc lại: “Có bảy em, bảy hình vuông, bảy con tính”

HSHT, HSCHT

Trang 4

- GV giới thiệu chữ số 7 in, chữ số 7 viết

- GV giơ tấm bìa có chữ số 7 và yêu cầu HS

đọc , cài số 7, viết bảng con số 7

Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7 trong

dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

- GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 7 rồi đọc

ngược lại từ 7 đến 1

- Giúp HS nhận ra số 7 liền sau số 6 trong

dãy các số 1, 2, 3, 4, 5, 6,

2 Thực hành:

Bài 1: Viết số 7 HSCHT

- GV giúp HS viết đúng qui định

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống HSCHT

- GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào ô

trống

- GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo của

số 7 Chẳng hạn:

+Có mấy con bướm trắng?

+Mấy con bướm xanh?

+Trong tranh có tất cả mấy con bướm

- GV nêu câu hỏi tương tự với tranh còn lại

- GV nêu và cho HS nhắc lại:

+ “7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6

+ 7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5

+ 7 gồm 3 và 4, gồm 4 và 3”

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống HSHT

- Hướng dẫn HS đếm các ô vuông trong từng

cột rồi viết số thích hợp vào ô trống để có

GV giúp HS nhận biết: “Số 7 cho biết có 7 ô

vuông”; “Số 7 cho biết 7 đứng liền sau 6

trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,7”

- Hướng dẫn HS điền số thích hợp vào các

ô trống rồi đọc theo thứ tự: từ 1 đến 7 và từ 7

đến 1.

- HS đọc: số 7 và cài số 7

-Đếm cá nhân , tổ ,lớp

- Nhận biết số 7 liền sau số 6

- HS viết 1 dòng số 7

+ Có 6 con bướm trắng + Có 1 con bướm xanh + Có 7 con bướm

- HS nhắc lại

- Đếm ô

- Điền số vào ô trống

Trang 5

Bài tập 4: HSHT

GV hướng dẫn cho hs làm

GV nhận xét

4.Nhận xét – dặn dò:

- Nhận xét tiết học:

- Luyện viết số 7 , làm bài tập buổi chiều

- Chuẩn bị bài 18: “Số 8”

HSHT

- Lắng nghe

- Chuẩn bị theo yêu cầu của GV

Tiết 3: Mơn Thủ cơng (GV chuyên) Tiết 4: Mơn Thể dục (GV chuyên)

Thứ ba ngày 26 tháng 09 năm 2017

Học vần BÀI 20 : k - kh

A Mục tiêu :

- HS đọc được : k, kh, kẻ, khế; từ và câu ứng dụng

- Viết được : k, kh, kẻ, khế

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

* HSHT : Bước đầu biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh, biết đọc

trơn

B.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ có tiếng : kẻ, khế; câu ứng dụng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê -Tranh minh hoạ phần luyện nói

C.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 1-2

I Ổn định :

II Kiểm tra bài cũ :

- Đọc viết : s, sẻ, r, rễ ; bé tô cho rõ chữ và số

- Viết bảng con : s, sẻ, r, rễ

- Nhận xét

III Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Hôm nay học âm k, kh

2/ Dạy chữ ghi âm k :

-Hát

-Thực hiện theo yêu cầu

Trang 6

a/ Nhận diện chữ k :

- Chữ k gồm 3 nét : nét khuyết trên, nét thắt, nét

móc ngược

- Y/c HS so sánh k với h ?

-Y/c HS cài chữ k

b/ Phát âm và đánh vần tiếng :

- Phát âm mẫu /k/

- Y/c HS phát âm /k/

- Đánh vần : Y/c HS cài chữ kẻ, phân tích và đánh

vần

- Đọc trơn : /kẻ/

c/ Hướng dẫn HS viết bảng con : k, ke

k kẻ

3/ Dạy chữ ghi âm kh : (Quy trình tương tự)

a/ Nhận diện chữ kh :

- Chữ kh gồm 5 nét : nét khuyết trên, nét thắt, nét

móc ngược, nét khuyết trên, nét móc ngược

- Y/c HS so sánh kh với k ?

b/ Phát âm và đánh vần tiếng :

- Phát âm mẫu /kh / (gốc lưỡi lui về phía vòm mềm

tạo nên khe hẹp, thoát ra tiếng xát nhẹ, không có

tiếng thanh)

c/ Hướng dẫn HS viết bảng con : kh, khế

kh khế

d/ Đọc từ ứng dụng : kẻ hở, kì cọ, khe đá, cá kho.

- Gọi HS đọc và gạch chân âm mới học (HSHT đọc

trơn)

- GV giải nghĩa từ (Khuyến khích HSHT nêu nghĩa

của từ).

Tiết 3

4 Luyện đọc :

a Luyện đọc lại bài ở bảng lớp.

- Gọi HS yếu đọc lại các âm, tiếng

- Đọc tiếng, từ ứng dụng (HSCHT cĩ thể đánh vần,

HSHT đọc trơn).

b Luyện đọc câu ứng dụng.

- Y/c HS nhận xét tranh, rút ra câu ứng dụng

- Y/c HS đọc câu ứng dụng

- HS quan sát

- Giống : nét khuyết trên, khác : k có thêm nét thắt

-HS cài chữ k

- HS quan sát, nghe

- HS phát âm cá nhân, tổ, lớp

- HS cài chữ ; phân tích : tiếng kẻ có k đứng trước, e đứng sau, đấu hỏi đặt trên

e ; đánh vần : ca-e-ke-hỏi-kẻ

- HS đọc trơn

- Viết bảng con : k, kẻ

- HS gạch chân kh, và đọc từ

- HSHT nêu nghĩa từ

Trang 7

- GV đọc mẫu câu ứng dụng.

c.Đọc SGK:

-Tổ chức cho HS đọc bào theo nhĩm 2

5 Luyện viết :

- Y/c HS viết vở

- GV thu một số vở, nhận xét

6 Luyện nói :

- Y/c HS gọi tên đồ vật, con vật, sự việc trong hình

- Em còn biết tiếng kêu của các vật, con vật nào

khác không?

- Y/c HS giả tiếng kêu của cối xay, giĩ, ong, máy

quay, máy nổ

IV.Củng cố dặn dò

- Y/c HS đọc lại bài và tìm các tiếng có âm k, kh

- Nhận xét và dặn HS về xem lại bài

- HS đọc bài theo y/c

- HS phát biểu

- HS luyện đọc câu

- HS đọc bài ở SGK theo y/c

- HS viết bài

- HS phát biểu

TOÁN SỐ 8 I.MỤC TIÊU:

- Biết 7 thêm 1 được 8 , viết số 8 ; đọc , đếm được từ 1 đến 8 ; biết so sánh các số trong phạm vi 8 , biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 8

*BT cần làm: 1,2,3.TC: bt4

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* KTBC :Yêu cầu HS viết bảng con các số từ 1-7 ,

7- 1

GV nhận xét

* BÀI MỚI : GV giới thiệu bài và ghi tựa.

1.Giới thiệu số 8:

Bước 1: Lập số

- GV hướng dẫn HS xem tranh

+Có mấy em đang chơi?

+Có mấy em đi tới?

- GV nói:

+Có bảy em đang chơi, một em khác đang đi tới

HSHT

- HS nhắc lại: “Có tám em”

Trang 8

Tất cả có mấy em?

+Bảy em thêm một em là tám em Tất cả có tám

em Cho HS nhắc lại

- Yêu cầu HS lấy ra 7 hình tròn, sau đó lấy thêm 1

hình tròn và nói:

+ Bảy chấm tròn thêm một chấm tròn là tám chấm

tròn; bảy con tính thêm một con tính là tám con

tính Gọi HS nhắc lại

- GV chỉ vào tranh vẽ, yêu cầu HS nhắc lại: “Có

tám em, tám chấm tròn, tám con tính”

- GV nêu: “Các nhóm này đều có số lượng là tám”

Bước 2: Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết

- GV nêu :Số tám được viết bằng chữ số 8

- GV giới thiệu chữ số 8 in, chữ số 8 viết

- Yêu cầu HS viết bảng con số 8

Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số 1,

2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

- GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 8 rồi đọc ngược

lại từ 8 đến 1

- Giúp HS nhận ra số 8 liền sau số 7 trong dãy các

số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8

2 Thực hành:

Bài 1: Viết số 8 (HSCHT)

- Yêu cầu HS viết và giúp HS viết đúng qui định

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống(HSCHT)

- GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào ô

trống GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo của

số 8 Chẳng hạn:

+Trong ô thứ nhất có mấy chấm xanh?

+Trong ô thứ hai có mấy chấm xanh?

+Trong cả hai ô có tất cả mấy chấm xanh?

- Với các tranh vẽ còn lại HS phải trả lời được các

câu hỏi tương tự và điền kết quả đếm được vào ô

trống

- GV nói:

+ “8 gồm 7 và 1; gồm 1 và 7

- Lấy theo yêu cầu

- HS nhắc lại: “Có tám em, tám chấm tròn, tám con tính”

HSCHT

- HS đọc: tám

- Viết bảng con số 8

- HS đếm từ 1 đến 8 và từ 8 đến 1 (cá nhân, nhóm, lớp)

- Nhận biết số 8 liền sau số 7

- HS viết 1 dòng số 8

+ Có 7 chấm xanh + Có 1 chấm xanh + Có 8 chấm xanh

Trang 9

+ 8 gồm 6 và 2; gồm 2 và 6

+ 8 gồm 5 và 3; gồm 3 và 5

+ 8 gồm 4 và 4”

Chú ý: GV có thể cho HS sử dụng 8 hình tròn (hình

vuông hoặc hình tam giác) để tự tìm cách tách ra

thành 2 nhóm vật như đã nêu trong các mô hình

của bài 2

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống(HSHT)

- Hướng dẫn HS điền số thích hợp vào các ô trống

rồi đọc theo thứ tự: từ 1 đến 8 và từ 8 đến 1

- Nên cho HS nhận xét để biết 8 lớn hơn tất cả các

số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 là số lớn nhất trong các số

từ 1 đến 8

Bài 4(HSHT)

Gv hướng dẫn hs làm bài

Gv cho hs làm và gv nhận xét

4.Nhận xét – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Về nhà: Luyện viết số 8 , chuẩn bị bài 19 : “Số 9”

- HS nhắc lại

- Điền số và đọc : từ 1 – 8 ; 8 – 1 Nhận biết 8 lớn hơn hết trong dãy số 1 ,

2 , 3 , 4 , 5 , 6 ,7 , 8 và điền số vào ô trống thích hợp

Hs lắng nghe và thực hiện

- Lắng nghe

- Chuẩn bị theo yêu cầu của giáo viên

Tập Viết CỬ TẠ, THỢ XẺ, CHỮ SỐ, CÁ RÔ

I Mục tiêu

Giúp HS: Viết đúng các chữ : cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rơ, phá cỗ, kiểu chữ viết

thường , cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một

* HS HT: viết được đủ số dịng quy định trong vở tập viết 1/1

II Chuẩn bị

Bảng phụ chuẩn bị : viết mẫu ; cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rơ, phá cỗ

Vở tập viết 1 tập một

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Bài cũ :

Gọi HS viết mơ , thợ mỏ

3 Bài mới: Viết : cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rơ,

Cả lớp viết: mơ, thợ mỏ

Viết : thợ ( HSCHT)

Chú ý độ cao, nét nối từng con chữ trong

Trang 10

phá cỗ

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết

- Ghi và giới thiệu : cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rơ, phá

cỗ

- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn

- Từ cử tạ cĩ 2 tiếng : Cử và tạ ( giải nghĩa từ )

- Tiếng cử gồm chữ c nối chữ ư dấu thanh hỏi trên ư

( cao 2 dịng li )

- Tiếng tạ gồm chữ t và chữ a dấu nặng dưới chữ a (

t :3 dịng li, a :2 dịng li )

- Các từ cịn lại hướng dẫn tương tự

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động 2: Lưyện viết

- Viết mẫu từng dịng từng từ : cử tạ, thợ xẻ, chữ số,

cá rơ, phá cỗ và HDHS cách viết ( điểm đặt bút,

dừng bút )

- Cứ thế cho HS viết hết bài

Lưu ý : Tư thế ngồi viết, cầm bút, đặt tập

Theo dõi nhắc nhở, giúp đỡ thêm cho HS

Nhận xét ¼ số bài

Nhận xét, sửa bài

IV Củng cố, dặn dò.

- Tuyên dương em viết tốt

- Dặn Hs về luyện viết nhiều lần

tiếng

Khoảng cách 2 tiếng trong 1 từ ( cách nhau một con chữ o )

Lầm lượt viết bảng con : cử tạ, thợ xẻ, chữ

số, cá rơ, phá cỗ

+ VIết : tạ, thợ, chữ, rơ, phá ( HSCHT )

Hát

Mở vở tập viết 1 tập một Từng cá nhân tự viết bài theo yêu vầu ( viết theo từng hàng )

+ Viết ½ số hàng ( HSCHT )

Thực hiện ngồi đúng tư thế, viết đúng, đủ số dịng quy định

Quan sát bài viết đẹp

Tiết 4: Mơn đạo đức (GV chuyên)

Thứ tư ngày 27 tháng 9 năm 2017

HỌC VẦN BÀI 21 : ÔN TẬP

A Mục tiêu :

- HS đọc được : u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 17 đến

bài 21

- Viết được : u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ ứng dụng từ bài 17 đến bài 21

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : thỏ và sư tử

* HSHT : kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn

Trang 11

-Tranh minh hoạ truyện kể : thỏ và sư tử.

C Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 1 - 2

I Ổn định :

II.Kiểm tra :

-Đọc : k, kh, kẻ, khế ; từ ngữ ứng dụng :

kẽ hở, kì cọ, khe đá, cá kho ; Chị kha kẻ vở cho

bé hà và bé lê

-Viết bảng con : k, kh, kẻ, khế

- Nhận xét

III Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

-Tuần qua chúng ta đã học được những âm và chữ gì

mới ?

- Gắn bảng ôn lên

2 Ôn tập

a.Ôn các chữ và âm đã học :

-Treo bảng ôn, yêu cầu HS đọc âm

b.Ghép chữ thành tiếng :

c.Đọc từ ứng dụng : xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế

-Chỉnh sửa phát âm

-Giải thích nghĩa từ

d.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)

xe chỉ củ sả

+ Y/c HS viết bảng con

e Hướng dẫn viết vở Tập viết:

Tiết 3

3 Luyện đọc :

a.Luyện đọc ở bảng lớp :

-Đọc lại bài tiết 1 (Các HSCHT đọc tiếng ở bảng

ôn, HSHT đọc trơn từ ứng dụng)

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

Xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú.

b.Đọc SGK:

-Hát

-HS thực hiện theo y/c

-Đưa ra những âm và từ mới học

-Lên bảng chỉ và đọc -Đọc các tiếng ghép ở B1, B2 -Cá nhân- đồng thanh

-HS quan sát

-Viết bảng con : xe chỉ, củ sả

-C nhân- đ thanh

-HS trả lời để rút ra câu ứng dụng

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w