1. Trang chủ
  2. » Địa lý

De thi mon Toan theo TT22

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 28,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Sáu triệu năm trăm linh tư nghìn ba trăm hai mươi bảy viết là:.. A.D[r]

Trang 1

MA TRẬN NỘI DUNG VÀ CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN

CUỐI HỌC KÌ II LỚP 4

T

T Mạch kiến thức kĩ năng

Số câu Số điểm

1

Số học:

- Biết cấu tạo số tự

nhiên, phân số bằng

nhau,Phân số lớn hơn 1,

rút gọn phân số

- Biết đặt tính và thực

hiện các phép tính với

số tự nhiên, phân số

- Giải bài toán có đến

2- 3 bước tính:Tìm

trung bình cộng; Tìm

hai số khi biết tổng và

hiệu của 2 số đó; Tìm

hai số khi biết tổng

(hiệu) và tỉ số của hai số

đó

Câu

8;

Số

2

Đại lượng:

Chuyển đổi, thực hiện

phép tính với số đo khối

lượng, thời gian, diện

tích

Câu

Số

3

Yếu tố hình học:

- Tính chu vi, diện tích

hình chữ nhật, hình

bình hành

Câu

Số

Tổng

Số

Số

Trang 2

PHÒNG GD& ĐT CHỢ ĐỒN

TRƯỜNG TH NGỌC PHÁI

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC

Năm học 2016 - 2017 Môn: Toán lớp 4

(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ………

Lớp: ……… ………

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Nêu giá trị của chữ số 9 trong số 18 934 576 ? (M1 -0.5đ)

A 900 000 B 90 000 C.9 000 D 9

Câu 2: (M1 – 1đ )

a, Đọc số 45 017 ?

A.Bốn mươi lăm nghìn không mười bảy

B Bốn nghìn năm trăm mười bảy

C Bốn mươi lăm nghìn không trăm mười bảy

D Bốn lăm nghìn không trăm mười bảy

b, Sáu triệu năm trăm linh tư nghìn ba trăm hai mươi bảy viết là:

A 6 504 327 B 654 327 C 6 504 237 D.5 604 327

Câu 3: Trung bình cộng của 36; 42 và 57 là số nào? (M1 – 0.5đ)

A 35 B 405 C 145 D 45

Câu 4: Phân số nào bằng phân số 13 ? ( M2 – 0.5đ )

A 1

2 B 52 C 34 D.

4

12

Câu 5 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm: (Mức 1 – 1 đ)

a 1 tấn 32 kg = …kg

Trang 3

A 132 B 1320 C 1032 D 10 032

b 13 dm 2 29cm 2 = ….cm 2

A 1329cm 2 B 1029 cm 2 C 129cm 2 D 13029cm 2

Câu 6: (M3 -1đ)

a Hình chữ nhật có chiều dài là 28cm, chiều rộng kém chiều dài 17cm.

Tính diện tích hình chữ nhật đó

A 288cm B 288cm2

C 308cm D 308cm2

b Hình bình hành có diện tích là 30 dm 2 Biết độ dài đáy là 6dm.Tính đường cao của hình bình hành đó.

A 24 dm B 5 dm C 180 dm D 5 dm2

Câu 7: (M4 – 1,5đ)

a.Tổng của hai số là 626, hiệu hai số đó là 42 Hai số đó là:

A.334 và 290 B 434 và 290 C 343 và 229 D 334 và 292

b.Giá trị của biểu thức 24 : 3 + 8 x 4 là:

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 8 Đặt tính rồi tính: (M2 – 2đ)

1456 + 1651 87965 - 4108 3124 x 213 7552 : 236

Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện nhất: ( M4-1đ)

a, 214 54 - 214  44 b, 115 ×28 +115 ×72

Câu 10: Giải bài toán sau: (M3 -1đ)

Mẹ hơn con 27 tuổi Tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con Tính tuổi của mỗi người

Trang 4

ĐÁP ÁN Câu 1: (M1- 0.5đ)

Câu 2: (M1- 1đ)

a, C Bốn mươi lăm nghìn không trăm mười bảy

b, A 6 504 327

Câu 3: (M2- 0.5đ)

D 45

Câu 4: (M2- 0.5đ)

D 124

Câu 5: (M2- 1đ)

a, C 1032

b, A 1329 cm2

Câu 6: (M3- 1đ)

a, D 308 cm2

b, B 5 dm

Câu 7: (M4 - 1đ)

a, D 334 và 292

b, B 40

Câu 8: (M3- 2đ)

1456

+

1651

3107

87965

-

4108

83857

3124

x

213

9372 3124 6248

665 412

7552 236

472 32 0

Câu 9: (M4 – 1đ)

a, 214 54 - 214  44

= 214 × (54 – 44)

= 214 × 10

= 2140

b, 115 ×28 +115 ×72 = 115 × (28 +72) = 115 × 100 = 11 500

Câu 10: (M3 – 1đ)

Bài giải

Ta có sơ đồ:

Tuổi con:

Trang 5

Tuổi mẹ: 27t

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

4 – 1 = 3 ( phần ) Tuổi con là:

27 : 3 = 9 ( tuổi ) Tuổi mẹ là:

9 + 27 = 36 ( tuổi ) Đáp số: Con: 9 tuổi; mẹ 36 tuổi

Ngày đăng: 04/03/2021, 08:40

w