Tìm m để tiếp tuyến bất kỳ của hàm số cắt hai tiệm cận tại A, B sao cho diện tích tam giác IAB bằng 64... Tìm các điểm M thuộc đồ thị C sao cho tiếp tuyến tại M cắt hai đường tiệm cận c
Trang 1CHUYÊN ĐỀ I : HÀM SỐ - BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO, ĐIỂM THUỘC ĐỒ THỊ
Xác định m để đường thẳng : y x m cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt A,
B sao cho AB có độ dài nhỏ nhất
Xác định m để đường thẳng : yx cắt Cm tại hai điểm phân
biệt A, B sao cho OA OB 4
Trang 2 Tìm trên C hai điểm A, B sao cho tam giác OAB có đường cao xuất phát từ đỉnh
O là đường thẳng : yx và độ dài đoạn AB = 4
y x Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I 1;2 với hệ số góc k
k 3 đều cắt đồ thị hàm số C tại ba điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn AB
Tìm m để đường thẳng : 2 mx 2 y m 1 0, cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân
biệt A, B sao cho biểu thức P OA2 O B2 đạt giá trị nhỏ nhất
m
m
m m
y x x C Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có
đường tròn ngoại tiếp đi qua điểm 3 9;
y x x C Tìm m để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số Cm cắt đường tròn tâm I 1; 1 bán kính bằng 1 tại hai điểm A, B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất
Trang 3m
Bài 9 Cho hàm số 4 2 4
y x mx m m C Tìm m để đồ thị hàm số Cm có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4
Bài 10
CHUYÊN ĐỀ I : HÀM SỐ - BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN
Bài 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2
, biết tiếp tuyến cắt các trục Ox, Oy tại hai điểm
phân biệt A, B sao cho tam giác OAB thỏa mãn : 1 2 0
Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận Tìm m để tiếp tuyến bất kỳ của hàm
số cắt hai tiệm cận tại A, B sao cho diện tích tam giác IAB bằng 64
Tìm tọa độ điểm M thuộc C , sao cho tiếp tuyến của C tại M cắt các trục Ox,
Oy tại A, B sao cho đường trung trực của AB đi qua gốc tọa độ O
x
Trang 4 Tìm các điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến tại M cắt hai đường tiệm cận
của đồ thị (C) tại hai điểm A, B sao cho độ dài đoạn AB ngắn nhất
Tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai đường tiệm cận của (C) tại A và B Gọi I là giao
điểm của hai đường tiệm cận Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất
HD : Tam giác IAB vuông tại I , nên : S IM2 ĐS : M 1;1 ; M 3;3
Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận , đường thẳng là một tiếp tuyến bất kỳ
của đồ thị (C) d là khoảng cách từ I đến Tìm giá trị lớn nhất của d
Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y= x+m luôn cắt đồ thị (C) tại hai
điểm phân biệt A, B Gọi k k1; 2 lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với (C) tại A, B Tìm m để tổng k1k2 lớn nhất
Bài 12
CHUYÊN ĐỀ II : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Giải các phương trình lượng giác sau :
Trang 59 cot x cot x 2sin 2x 2 x
Trang 610
sin x
42
x s 1
44 4sin x2cos x 2 3tan x
45 5 s inx cos x sin 3x2 22 sin 2x cos x3
46 3sin 2x cos x s inx cos2x 2
47 cos x 22sin x cos x
3cos x
2
2 4
x i
Trang 8CHUYÊN ĐỀ III : TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG - PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
1
2 2
3 4
2
x cotx cot
x xlnx2x ln
n2xnx
Trang 915 1 2 x
x 0
CHUYÊN ĐỀ IV : PP GIẢI TOÁN HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN
1 Tham số điểm thuộc đƣợc thẳng
Bài 1 Cho hai đường thẳng 1:x 3 y 1 z
và mặt phẳng P : x 2y z 0 Gọi C là giao điểm của
với mặt phẳng (P), M là điểm thuộc Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P), biết MC 6
Bài 5 (B-2011) Cho đường thẳng :x 2 y 1 z 5
vuông góc với 1 tại M, cắt 2 tại N sao cho MN nhỏ nhất
Bài 8 Cho đường thẳng x 2 y 1 z 5
Trang 10Bài 10 Cho mặt cầu 2 2 2
AMB 60 BMC ; 90 ; CMA 120
2 Tham số điểm thuộc mặt phẳng
Bài 1 Cho mặt phẳng (P): x+y-3=0, đường thẳng d :x 1 y 1 z
và điểm M(1;2;1) Gọi N là giao điểm của
mặt phẳng (P) và đường thẳng d Lập phương trình mặt cầu tâm I thuộc mặt phẳng Q : 2x 2y z 1 0 , tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại M đồng thời tam giác IMN vuông cân tại M
Bài 2 (A-2011) Cho hai điểm A 2;0;1 , B 0; 2;3 và mặt phẳng (P) : 2x-y-z+4=0 Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MA=MB=3
Bài 3 (B-2011) Cho đường thẳng x 2 y 1 z
và mặt phẳng (P) : x+y+z-3=0 Gọi I là giao điểm của và
(P) Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MI vuông góc với và MI4 14
Bài 4 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho hai điểm A 2;0;1 ; B 0; 2;3 và mặt phẳng
P :2x y z 4 0 Tìm tọa độ điểm C thuộc (P) sao cho tam giác ABC cân tại C và có diện tích S 3 2
Bài 5 Cho hai điểm A 1;0; 4 , B 2;0;7 và mặt phẳng P : x y z 3 0 Tìm điểm C thuộc mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC cân và góc ABC 1200
Bài 6 Cho đường thẳng d :x 1 y 2 z
và mặt phẳng (P) : x+2y-2z=0 Gọi A là điểm trên d sao cho khoảng
cách từ A đến mp(P) bằng 1; B là điểm trên mặt phẳng (P) sao cho AB vuông góc với d và độ dài AB nhỏ nhất Tìm tọa độ các điểm A và B
Bài 7 Cho hai điểm A 2;0;1 , B 0; 2;3 và mp(P) : 2x-y-z+4=0 Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho tam giác MAB cân tại M và có diện tích bằng 18
Bài 8 Cho 4 điểm A 3;1;1 ,B 1;1; 1 ,C 1;2;3 ,D 4; 2;0 và mặt phẳng (P) : 2x 3y z 13 0 Tìm điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho 2 MA 2MB MC 2MD ngắn nhất
Bài 9 Cho hình vuông MNPQ có đỉnh M 5;3; 1 , P 2;3; 4 Tìm tọa độ các đỉnh Q, N biết đỉnh N thuộc mặt phẳng : x y z 6 0
Bài 10 Cho đường thẳng :x 1 y 1 z 1
và mặt phẳng P : 2x y 2z 6 0 Xác định tọa độ điểm M trên đường thẳng và điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho MN vuông góc với mặt phẳng (P) và MN=3
Bài 11 Cho hai điểm A 1;1;2 ,B 5; 1;4 và mặt phẳng (P) : 2x y z 1 0 Xác định tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA MB nhỏ nhất
3 Tham số điểm thuộc mặt cầu
Bài 1 Cho mặt cầu 2 2 2
S : x x 4 y 4z 0và điểm A 4;4;0 Xác định tọa độ điểm B thuộc mặt cầu (S), biết tam giác OAB đều
Trang 11ĐS : 4;0; 4 , 0; 4; 4
Bài 2 Cho mặt cầu 2 2 2
S : x 2 y 2 z 2 12 và điểm A 4;4;0 Xác định tọa độ điểm B thuộc mặt cầu (S) biết BABO4 2
( Câu hỏi khác : Tam giác BOA cân tại B và có diện tích bằng 4 3 )
CHUYÊN ĐỀ V : SỐ PHỨC
Bài 1 Cho các số phức z ; z1 2 thỏa mãn : z1 z2 1 và z1z2 3 Tính z1 z2
Bài 2 Tìm mô-đun của số phức z biết :
Bài 5 Cho số phức z thỏa mãn : z i z i 2i.z Tính z i
Bài 6 Cho z , z1 2 là hai nghiệm của phương trình z2 4z 1 3 0 Tính z12 z2 2
Trang 12Bài 14 Cho z , z1 2là hai nghiệm của phương trình : 2
2z 4z 11 0 Tính giá trị của biểu thức :
Bài 15 Cho z , z1 2 là hai nghiệm của phương trình : z2 2z 4 0 Tính giá trị của A z12 z2 2 3 z1 z23
Bài 16 Tìm các số phức z , z1 2 biết các số phức này đồng thời thỏa mãn các điều kiện :
Trang 13Hãy tính diện tích tam giác OAB
CHUYÊN ĐỀ VI : HÌNH GT TRONG MẶT PHẲNG
1 Các bài toán liên quan đến tam giác
2 Các bài toán liên quan đến đa giác
Bài 1 Cho hình chữ nhật ABCD, biết phương trình các đường thẳng AD : x y 2 0; AC : x 3y 6 0 và đường thẳng BD đi qua điểm E 6; 12 Tìm tọa độ tâm I của hình chữ nhật đã cho
Bài 2 Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 6, phương trình đường chéo BD là 2x y 12 0, đường thẳng AB đi qua điểm M 5;1 , đường thẳng BC đi qua điểm N 9;3 Xác định tọa độ điểm A, biết điểm B có hoành độ lớn hơn 5
Bài 3 Cho điểm A 1;3 và đường thằng d : x 2y 2 0.Dựng hình vuông ABCD sao cho hai đỉnh B, C nằm trên d và tọa độ đỉnh C dương Tìm tọa độ các đỉnh B, C, D
Bài 4 Cho tam giác ABC có A 0; 2 , B 2; 4 , C 6;0 và các điểm M trên cạnh AB,N trên cạnh BC , P và Q nằm trên cạnh AC sao cho MNPQ là hình vuông Tìm tọa độ các điểm M,N, P, Q
Bài 5 Cho hình thoi ABCD có đỉnh A 1;3 ; B 4; 1 Viết phương trình đường tròn nội tiếp hình thoi ABCD
Bài 6 Cho hình bình hành ABCD có diện tích S=4, biết A 1;0 , B 2;0 ,giao điểm I của hai đường chéo AC và
BD nằm trên đường thẳng d : y x Tìm tọa độ các đỉnh C, D
Bài 7 Cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng AB x : 2 y 1 0,phương trình đường thẳng
BD x y , đường thẳng AC đi qua điểm M 2;1 Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
Bài 8 Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I là giao điểm của hai đường thẳng d : x1 y 3 0
và d2 : x y 6 0 Trung điểm của một cạnh là giao điểm của d1 với trục Ox Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
Bài 9 Cho hình vuông ABCD biết cạnh CD có phương trình 4 x 3 y 4 0.Điểm M 2;3 thuộc cạnh BC,
1;1
N thuộc cạnh AB.Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AD
3 Các bài toán liên quan đến đường tròn
Bài 1 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : x y 1 0 và đường tròn 2 2
Trang 14Bài 4 Cho đường tròn (C): x2
+ y2 – 2x – 4y – 20 = 0 và điểm M(3; 1) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm
M cắt đường tròn (C) theo một dây cung có độ dài
a) lớn nhất
b) nhỏ nhất
Bài 5 Cho hai đường tròn (C1): x2 + y2 – 4x + 6y – 12 = 0 và (C2): x2 + y2 – 6x + 2y – 10 = 0
a) Chứng minh rằng đường tròn (C1) và đường tròn (C2) cắt nhau tại hai điểm A và B
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt đường tròn (C1) tại E, cắt (C2) tại F với E,F khác A sao cho EF lớn nhất
Bài 6 Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Bài 8 Viết phương trình đường tròn C có tâm I 1; 2 cắt trục hoành tại A và B Cắt đường thẳng y 3 tại C, D sao cho AB CD 6
Bài 9 Trong mặt phẳng cho đường tròn 2 2
Bài 11 Trong mặt phẳng cho đường tròn C : x2y24x4y 6 0và đường thẳng : x my 2m 3 0
.Gọi I là tâm đường tròn C Tìm m để cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất
Bài 12 Cho đường tròn 2 2 4
5
và hai đường thẳng 1 : x y 0, 2 : x 7y 0.Xác định tọa
độ tâm K và tính bán kính của đường tròn C1 , biết đường tròn C1 tiếp xúc với các đường thẳng 1 , 2 và tâm
Bài 14 Cho hai đường thẳng 1: 3x y 0, 2: 3x y 0 Gọi (T) là đường tròn tiếp xúc với 1 tại A, cắt 2
tại hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B Viết phương trình đường tròn (T) biết diện tích tam giác ABC
bằng 3
2 và điểm A có hoành độ dương
Bài 15 Cho đường thẳng : x y 2 0 và đường tròn 2 2
C : x y 4x2y0 Gọi I là tâm của (C), M là điểm thuộc Qua M kẻ các tiếp tuyến MA, MB đến (C) ( A, B là các tiếp điểm ) Tìm tọa độ điểm M biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10
Trang 15Bài 16 Cho đường tròn 2 2
C : x 1 y 3 4 Gọi I là tâm của đường tròn Tìm m để đường thẳng
mx 4y 3m 1 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AIB 120 0
Bài 17 Cho tam giác ABC có các đỉnh A, C thuộc trục Ox, góc 0
BAC30 Gọi M, N là hai điểm trên cạnh AC , biết AM=2, NA =6 Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm M, N và tiếp xúc với cạnh AB
4 Các bài toán liên quan đến Elip
Lý thuyết : Cho Elip x22 y22
, trong đó x0 là hoành độ điểm M
Bài 1 Trong mặt phẳng cho điểm A 2; 3 và Elip x2 y2
3 2 Gọi F , F1 2là các tiêu điểm của E (F1 có hoành độ âm) M là giao điểm của có tung độ dương của đường thẳng AF1 với (E) , N là điểm đối xứng của F2 qua M.Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ANF2
Bài 2 Cho Elip x2 y2
9 4 và các điểm A 3;0 , I 1;0 Tìm các điểm B,C thuộc E sao cho I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 3 Cho Elip E :x2 y2 1
25 9 với F , F1 2 là hai tiêu điểm M là điểm trên E sao cho góc F MF1 2900 Tìm bán kính đường tròn nội tiếp MF F1 2
Bài 4 Cho x2 y2
9 5 Tìm các điểm M thuộc Elip sao cho :
a Bán kính qua tiêu điểm này gấp hai lần bán kính qua tiêu điểm kia
b M nhìn đoạn nối hai tiêu điểm một góc 600
c M nhìn đoạn nối hai tiêu một góc 900
Bài 5 Cho Elip x2 y2
Trang 16Bài 1 Giải phương trình : 2
Bài 5 Giải bất phương trình : 2 2
x x 23 x 5x 4x 6 HD : nâng lên lũy thừa và đặt :
Bài 7 Giải bất phương trình :
Trang 17Bài 12 Giải bất phương trình : 2 2
x x 23 x 5x 4x 6 HD : Bình phương, chia và đặt :
2
2 x t
1 y 1
Trang 18y x
x
1 4
y 2
Trang 19y 3
Bài 2 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=BC=2a Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC)
cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi M là trung điểm của AB ; mặt phẳng qua SM và song song với BC cắt
AC tại N Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và
SN theo a
Bài 3 Cho lăng trụ đứng đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông , AB=BC=a, cạnh bên AA 'a 2 Gọi M là trung điểm của BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B’C
Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=a, AD=2a Cạnh bên SA vuông góc
với đáy, SA=a 2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB Tính theo a khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SCD)
Bài 5 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) ; ABC900, SA=AB=BC=a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB
Bài 6 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy
(ABC) Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SBC) theo a Biết rằng SA a 6
2
Bài 7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AB//CD Tam giác ABC vuông tại A, AB=a, BC=CD=2a,
SA=SB=SC=a 2 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
Bài 8 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=2a, BC=2a, AA’=a Lấy điểm M trên cạnh AD sao cho
AM=3MD Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (AB’C)
2 Tính thể tích
Trang 20PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu I (2 điểm ) Cho hàm số 2x 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó cách đều hai điểm A 2;4 và B 4; 2 Câu II ( 2 điểm )
1 Giải phương trình :
2 2
4 2x
BD cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại B’, D’ Tính thể tích khối chóp S.AB’C’D’
PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a ( 2 điểm )
2 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc cho điểm M 1;1;1 , đường thẳng d :x 2 y 1 z
và mặt phẳng (P) : x+y-z+3=0 Gọi A là giao điểm của d và (P) Viết phương trình đường thẳng đi qua M, cắt d và (P) tường ứng tại B, C sao cho tam giác ABC cân tại B
Câu VII.a ( 1 điểm ) Tìm các số phức z ,z biết : 1 2
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b ( 2 điểm )
1 Cho tam giác ABC vuông tại A Phương trình đường thẳng BC là : 4x 3y 4 0 Các đỉnh A, B thuộc trục
hoành và diện tích tam giác ABC bằng 6 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
Trang 212 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz đường thẳng x 3 y z 2
H 0; 3; 1 Hãy viết phương trình mặt cầu (S)
Câu VII.b ( 1 điểm ) Cho số phức z thỏa mãn :