1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tuần 12

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 35,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu thích môn học hơn. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV 1. - Gọi HS đọc bài và nhận xét. - Cho HS nhận xét.. Kĩ năng: HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ,[r]

Trang 1

Soạn ngày: 16/11/2017

TUẦN 12

Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2017 (dạy ngày thứ bảy ngày 18)

Tiết 45: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về

1 Kiến thức

- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học

2 Kĩ năng

- Phép cộng, phép trừ với số 0 Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

3 Thái độ

- Yêu thích môn học hơn

II

Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Gọi HS lên bảng làm bài

+ Tính: 2+ 3 = 4+ 0 =

3+ 2 = 0+ 4 =

2 Bài luyện tập chung: (30 phút)

a) Bài 1 : Tính:

- Cho HS làm bài rồi chữa

4 + 1= 5 - 2= 2 + 0=

2 + 3= 5 - 3= 4 - 2=

- Gọi HS đọc bài và nhận xét

b) Bài 2 : Tính:

- Cho HS nêu cách tính

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Cho HS nhận xét

c) Bài 3 : Số?

- Hướng dẫn HS cách điền số

- Cho HS làm bài

- Nhận xét bài

d) Bài 4 : Viết phép tính thích hợp:

- HS tự làm bài: 2 + 3= 5 5 - 2= 3

- Gọi HS đọc bài làm

- Cho HS nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về làm bài tập n xét

Hoạt động của HS

- 2 HS lên bảng làm

- HS tự làm bài

- Mỗi HS đọc 1 phép tính

- HS nêu

- HS làm bài

- 3 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- HS theo dõi

- HS làm bài

- 3 HS làm trên bảng

- HS nêu

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài

- 2 HS đọc

- HS nêu

Trang 2

HỌC VẦN Bài 46: ÔN ƠN

A Mục tiêu

1 Kiến thức: HS nắm được cấu tạo của vần “ôn, ơn”, cách đọc và viết

các vần đó

2 Kĩ năng: HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ,

câu có chứa vần mới Phát triển lời nói theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

3 Thái độ: Yêu thích môn học

* QTE: Quyền được mơ ước về tương lai tươi đẹp.

B Đồ dùng dạy học

- Bộ đổ dùng, tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

- Máy tính, máy chiếu

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV

I Kiểm tra bài cũ: (8 phút)

- Cho học sinh đọc và viết: bạn thân, gần gũi, khăn

rằn dặn dò (side 1)

- Đọc câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê, bố

bạn Lê là thợ lặn (side 2)

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới: (32 phút)

1 Giới thiệu bài: GV nêu.

2 Dạy vần

Vần ôn

a) Nhận diện vần

- GV giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ôn (side 3)

- GV giới thiệu: Vần ôn được tạo nên từ ô và n.

- So sánh vần ôn với ân

- Cho HS ghép vần ôn vào bảng gài.

b) Đánh vần và đọc trơn

- GV phát âm mẫu: ôn

- Gọi HS đọc: ôn

- GV viết bảng chồn và đọc.

- Nêu cách ghép tiếng chồn.

(Âm ch trước vần ôn sau)

- Yêu cầu HS ghép tiếng: chồn

- Cho HS đánh vần và đọc: chờ- ôn- chôn-

huyền-chồn.

- Gọi HS đọc toàn phần: ôn- chồn- con chồn.

Vần ơn: (GV hướng dẫn tương tự vần ôn.)

- So sánh ơn với ôn

(Giống nhau: Kết thúc bằng n Khác nhau: ơn bắt

đầu bằng ơ, vần ôn bắt đầu bằng ô)

c) Đọc từ ứng dụng

Hoạt động của HS

- 3 HS đọc và viết

- 2 HS đọc

- HS qs tranh- nhận xét

- 1 vài HS nêu

- HS ghép vần ôn

- Nhiều HS đọc

- HS theo dõi

- 1 vài HS nêu

- HS tự ghép

- HS đánh vần và đọc

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- HS thực hành như vần ôn

Trang 3

- Cho HS đọc các từ ứng dụng: ôn bài, khôn lớn,

cơn mưa, mơn mởn

- GV giải nghĩa từ: khôn lớn, cơn mưa, mơn mởn

(side 4, 5,6 ,7)

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

d) Luyện viết bảng con

- GV HD cách viết: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Cho HS viết bảng con

- GV quan sát sửa sai cho HS Nhận xét bài viết của

HS

Tiết 2

3 Luyện tập: (35 phút)

a) Luyện đọc

- Gọi HS đọc lại bài ở tiết 1.

- GV nhận xét đánh giá

- Cho HS luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng (side 8)

- GV đọc mẫu: Sau cơn mưa cả nhà cá bơi đi bơi

lại bận rộn.

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- HS xác định tiếng có vần mới: cơn, rộn.

- Cho HS đọc toàn bài trong sgk.

b) Luyện nói

- GV giới thiệu tranh vẽ (side 9)

- Gọi HS đọc tên bài luyện nói: Mai sau khôn lớn.

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Bạn nhỏ trong tranh mơ ước sau này lớn lên sẽ trở

thành chú bộ đội, còn em sau này lớn lên mơ ước

làm gì? Tại sao em lại thích nghề đó?

+ Bố mẹ em đang làm gì?

+ Em đã nói với ai về mong ước của em sau này

chưa?

+ Muốn thực hiện được mơ ước em cần phải làm gì?

GV nhận xét, khen HS có câu trả lời hay

*QTE: Quyền được mơ ước về tương lai tươi đẹp.

c) Luyện viết:

- GV nêu lại cách viết: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- GV hướng dẫn HS cách ngồi viết và cách cầm bút

để viết bài Cho HS viết bài (side 10)

- GV quan sát HS viết bài vào vở tập viết

- GV nhận xét một số bài

- 1 vài HS nêu

- 5 HS đọc

- HS theo dõi

- HS quan sát

- HS luyện viết bảng con

- 5 HS đọc

- Vài HS đọc

- HS qs tranh- nhận xét

- HS theo dõi

- 5 HS đọc

- 1 vài HS nêu

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- HS qs tranh- nhận xét.

- Vài HS đọc

+ 1 vài HS nêu

+ 1 vài HS nêu

+ Vài HS nêu

+ 1 vài HS nêu

+ 1 vài HS nêu

+ 1 vài HS nêu

- HS quan sát

- HS thực hiện

4 Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới GV nêu cách chơi và tổ chức cho

HS chơi GV tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

Trang 4

- Về nhà luyện đọc và viết bài; xem trước bài 47.

Thứ ba ngày 21 tháng11 năm 2017

HỌC VẦN Bài 47: EN ÊN

A Mục đích, yêu cầu

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được cấu tạo các vần: en, ên, cách đọc và viết các vần đó

2 Kĩ năng:

- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa

các vần mới Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bên trái, bên phải, bên

trên, bên dưới.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

B Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùng, tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV

I Kiểm tra bài cũ: : (5 phút)

- Cho học sinh đọc và viết: ôn bài, khôn lớn, cơn mưa,

mơn mởn.

- Đọc câu ứng dụng: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi

bơi lại bận rộn.

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới: (35 phút)

1 Giới thiệu bài : GV nêu

2 Dạy vần : Vần en

a) Nhận diện vần :

- GV giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: en

- GV giới thiệu: Vần en được tạo nên từ e và n.

- So sánh vần en với ôn

- Cho HS ghép vần en vào bảng gài.

b) Đánh vần và đọc trơn :

- GV phát âm mẫu: en

- Gọi HS đọc: en

- GV viết bảng sen và đọc.

- Nêu cách ghép tiếng sen

(Âm s trước vần en sau)

- Yêu cầu HS ghép tiếng: sen

- Cho HS đánh vần và đọc: sờ- en- sen.

- Gọi HS đọc toàn phần: en- sen- lá sen

Vần ên: (GV hướng dẫn tương tự vần en)

- So sánh ên với en

( Giống nhau: Kết thúc bằng n Khác nhau: ên bắt đầu

bằng ê, vần en bắt đầu bằng e)

c) Đọc từ ứng dụng :

- Cho HS đọc các từ ứng dụng: áo len, khen ngợi, mũi

Hoạt động của HS

- 3 HS đọc và viết

- 2 HS đọc

- HS qs tranh- nhận xét

- 1 vài HS nêu

- HS ghép vần en

- Nhiều HS đọc

- HS theo dõi

- 1 vài HS nêu

- HS tự ghép

- HS đánh vần và đọc

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- HS thực hành như vần en

- 1 vài HS nêu

Trang 5

tên, nền nhà

- GV giải nghĩa từ: mũi tên, nền nhà

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

d) Luyện viết bảng con :

- GV giới thiệu cách viết: en, ên, lá sen, con nhện

- Cho HS viết bảng con

- GV quan sát sửa sai cho HS

- Nhận xét bài viết của HS

Tiết 2 :

3 Luyện tập : (35 phút)

a) Luyện đọc :

- Gọi HS đọc lại bài ở tiết 1.

- GV nhận xét đánh giá

- Cho HS luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- GV đọc mẫu: Nhà Dế Mèn ỏ gần bãi cỏ con Còn

nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối.

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- HS xác định tiếng có vần mới: Mèn, Sên, trên.

- Cho HS đọc toàn bài trong sgk.

b) Luyện nói :

- GV giới thiệu tranh vẽ

- Gọi HS đọc tên bài luyện nói: Bên phải, bên trái,

bên trên, bên dưới.

- GV hỏi HS:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Bên trên con chó là những gì?

+ Bên phải con chó là gì?

+ Bên trái con chó là gì?

+ Bên dưới con mèo là gì?

+ Bên phải em là bạn nào?

+ Em tự tìm lấy vị trí các vật em yêu thích ở xung

quanh mình

- GV nhận xét, khen HS có câu trả lời hay

c) Luyện viết :

- GV nêu lại cách viết: en, ên, lá sen, con nhện

- GV hướng dẫn HS cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài

- GV quan sát HS viết bài vào vở tập viết

- GV chữa một số bài, nhận xét

- 5 HS đọc

- HS theo dõi

- HS quan sát

- HS luyện viết bảng con

- 5 HS đọc

- Vài HS đọc

- HS qs tranh- nhận xét

- HS theo dõi

- 5 HS đọc

- 1 vài HS nêu

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- HS qs tranh- nhận xét.

- Vài HS đọc

+ 1 vài HS nêu

+ 1 vài HS nêu

+ Vài HS nêu

+ 1 vài HS nêu

+ 1 vài HS nêu

+ 1 vài HS nêu

+ 1 vài HS nêu

- HS quan sát

- HS thực hiện

- HS viết bài

III Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới GV nêu cách chơi và tổ chức cho

HS chơi

- GV tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Dặn học sinh về chuẩn bị bài 48 in un.

Trang 6

BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT Thực hành tiết 1 ÔN, ƠN, EN, ÊN

A Mục tiêu

1 Kiến thức

- Củng cố và mở rộng cho học sinh cách đọc, viết ôn, ơn, en, ên

2 Kĩ năng

- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết

3 Thái độ

- HS yêu thích môn học, ham học hỏi

B Chuẩn bị

- Bảng phụ, bảng con

C Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Kiểm tra hs đọc bài ôn, ơn, en, ên SGK

TV1

- Nhận xét

- Kiểm tra viết: bến tàu, lá sen

- Nhận xét

2 Bài mới: (32 phút)

- GT bài, ghi bảng

2.1 Tìm tiếng có vần ôn hoặc ơn, en, ên

- Y/c hs quan sát nội dung phần 1

- Y/c hs đọc các từ và gạch chân tiếng có

vần

- Y/c hs làm bài

- Nhận xét

2.2 Luyện đọc bài: Con Cồn dối trá (1)

- GV đọc mẫu

- Bài đọc có mấy câu?

- Y/c hs mở vở thực hành, nhẩm đọc thầm

- Gọi hs đọc lần lượt các câu

- Y/c hs tìm và gạch chân tiếng có ôn, ơn,

en ,ên

- Y/c hs luyện đọc

- Gọi hs đọc bài

- GT hs hình ảnh Chồn và Gà

- 4 HS đọc

- HS viết bảng con

- Hs quan sát

- Hs làm bài

- 5 câu

- Đọc cá nhân – nhóm - ĐT

- HS đọc

Trang 7

2.3 Luyện viết

- Y/ c hs quan sát mẫu “ Bé có áo len”

- Hướng dẫn học sinh phân tích mẫu, GV

viết mẫu

- Y/c hs viết vào vở thực hành

- Nhận xét

3 Củng cố: (3 phút)

- Hôm nay con được ôn lại âm gì?

- Gọi 1 HS đọc lại bài Con Cồn dối trá (1)

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- H tìm, gạch chân, đánh vần

- Hs quan sát, đọc- HS quan sát, luyện viết lại vào bảng con

- Hs viết vở thực hành

- ôn, ơn, en, ên

- Hs đọc bài

-BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT LUYỆN VIẾT - BÀI 46

I MỤC TIÊU

Giúp HS: + Biết trình bày bài đúng, sạch, đẹp.

+ Rèn kỹ năng viết đúng , nhanh chữ ghi vần ôn , con chồn, ơn ,

sơn ca

II CHUẨN BỊ: Vở luyện viết + bảng con.

III HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ

Hoạt động của GV

1 Kiểm tra: (5 phút)

- GV đoc cho cả lớp viết bảng con : cái

cân, con chăn

- Gọi 2 HS lên bảng viết.

- GV nhận xét HS, tuyên dương HS

viết đẹp

2 Bài mới: (30 phút)

a Giới thiệu bài viết mẫu: GV đã

chuẩn bị ở bảng phụ

- Nêu cách viết các vần, từ

- GV tô lại chữ mẫu trên bảng

- GV cho HS viết bảng con

- Gv chỉnh sửa cho HS, giúp HS viết

chậm

b Viết vào vở.

- ? nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, để vở

- 2 em đọc bài viết, lớp viết bài vào

vở

- GV theo dõi HS viết bài, giúp HS

viết yếu

- nxét HS, tuyên dương HS viết bài

đẹp

Hoạt động của HS

- Cả lớp viết bảng con, 2HS lên bảng

viết

- Lớp nxét cho bạn.

- Quan sát mẫu trên bảng phụ

- 3 HS nêu

- HS qsát

- Cả lớp viết bảng con

- Cả lớp mở vở luyện viết

- HS đọc bài, tự viết bài vào vở luyện viết

- Bình bầu bài viết đẹp, sạch

Trang 8

3 Củng cố- dặn dò: (5 phút)

Gv nxét tiết học, chữa lỗi chính tả trên

bảng

-BỒI DƯỠNG TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Củng cố kĩ năng làm các phép tính số 0 trong phép trừ và phép cộng

- Thuộc và làm tốt các phép tính số 0 trong phép trừ và phép cộng

II CHUẨN BỊ: Bộ đồ dùng học toán 1, bảng con, toán 1, vở ô li

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)

- 3hs đọc các phép tính số 0 trong phép trừ.

- Chữa: GV nxét, đánh giá

2 BÀI MỚI: (30 phút)

- GV hdẫn HS làm các bài tập trong SGK toán ra vở ô li

*Bài1: Tính

1 - 0 = 1 - 1 = 5 - 1 =

2 - 0 = 2 - 2 = 5 - 2 =

3 - 0 = 3 - 3 = 5 - 4 =

4 - 0 = 4 - 4 = 5 - 5 =

5 - 0 = 5 - 5 = 5 - 3 =

Chữa: - HS khác nxét

- GV đánh giá

* Bài 2 : Tính

4 + 1 = 2 + 2 = 3 + 0 =

4 + 0 = 2 - 2 = 3 - 3 =

4 - 0 = 2 - 0 = 0 + 3 =

Chữa: 1 HS khác nxét, gv đánh giá

* Bài 3 : Viết phép tính thích hợp.

- Hs nhìn hình vẽ nêu đề bài toán và ghi phép tính đúng

a/ 3 - 0 = 3 b/ 2 - 0 = 2

Chữa: 2 HS khác nxét, gv đánh giá

3.Củng cố - Dặn dò: (5 phút)

- GV chữa bài cả lớp

- Gv nxét giờ học

- Cho học sinh đọc lại các phép tính cộng và trừ

trong phạm vi 3, 4, 5, 6

- Kiểm tra không theo thứ tự cho học sinh thuộc các

phép tính cộng và trừ đã học

Lớp viết bảng con

- HS mở SGK

- 3HS làm bài trên bảng

- cả lớp làm vở ô li

- 3 HS làm trên bảng

- 2 HS làm bài trên bảng

- HS tự làm bài trong vở

ô li

-Thứ tư ngày 22 tháng11 năm 2017

TOÁN

Trang 9

Tiết 46: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6

A MỤC TIÊU

1.Kíến thức

Giúp học sinh:

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

2.kĩ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 6.

3.Thái độ: Yêu thích học môn Toán

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sử dụng các mô hình phù hợp với nội dung bài học

- Bộ học toán

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của GV

I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Gọi HS lên bảng làm bài: Tính:

4+ 1= 3+ 2=

5+ 0= 5- 3=

- GV đánh giá nhận xét

II Bài mới: (30 phút)

1 H ướng dẫn học sinh thực hành và ghi nhớ

bảng cộng trong phạm vi 6 :

a) Hướng dẫn HS thành lập công thức : 5+ 1= 6 ,

1+ 5= 6

B1: Hướng dẫn học sinh quan sát hình, nêu bài

toán: “Bên trái có 5 hình tam giác, bên phải có 1

hình tam giác Hỏi tất cả có mấy hình tam giác?”

B2: Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ và nhận xét

- Gợi ý để HS nêu “5 và 1 là 6”

- GV viết công thức lên bảng: 5+ 1= 6

B3: Giúp HS quan sát hình rút ra nhận xét “Năm

hình tam giác và một hình tam giác” cũng như

“một hình tam giác và năm hình tam giác”, do đó

5+ 1= 1+ 5

- Cho học sinh tự viết vào chỗ chấm trong phép cộng

b) Hướng dẫn thành lập các công thức :

4+ 2= 6; 2+ 4= 6; 3+ 3= 6

- Cách làm tượng tự 1+ 5= 6 và 5+ 1= 6

- Cho HS đọc các công thức trên

c) Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ bảng

cộng trong phạm vi 6 5+1=6

- Cho học sinh đọc lại bảng cộng.1+5=6

2+4=6 4+2=6

3+3=6 3+3=6

- GV xóa bảng và nêu một số câu hỏi:

Ví dụ: 4 cộng 2 bằng mấy? 3 cộng 3 bằng mấy?

Hoạt động của HS

- 2 HS lên bảng làm

- HS quan sát hình và tập nêu bài toán

- HS nêu

- HS đọc

- HS nêu bài toán để rút ra phép tính: 1+ 5= 6

- HS tự viết

- HS nêu bài toán rồi hình thành phép tính tương tự như phép tính 1+5=6 và 5+1=6

- HS thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 6

- Học sinh trả lời

Trang 10

6 bằng mấy cộng mấy?

2 Thực hành :

a) Bài 1 : Tính:

- Hướng dẫn học sinh sử dụng bảng cộng trong

phạm vi 6 để làm bài

- Lưu ý kết quả phải viết thẳng cột

- Cho cả lớp làm bài

- Cho học sinh đọc kết quả

b) Bài 2 : Tính:

- GV củng cố học sinh về tính chất giao hoán của

phép cộng 4+ 2= 6 thì viết được 2+ 4= 6

- Cho HS làm bài

- Nhận xét bài làm

c) Bài 3 : Tính:

- Cho học sinh nhắc lại cách tính biểu thức

4+ 1+ 1= 6

- HS tự làm bài

d) Bài 4 :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Cho học sinh quan sát tranh vẽ, tập nêu thành

bài toán rồi viết phép tính thích hợp: 4+2=6,

3+3=6

- Cho HS nhận xét

- Học sinh làm bài tập

- 2 HS lên bảng làm

- HS đọc kết quả và nhận xét

- HS nêu đựơc

- HS làm bài

- HS nêu

- HS nêu

- Học sinh làm bài và đổi chéo bài kiểm tra

- 1 HS nêu

- HS làm theo cặp

- 2 HS lên bảng chữa bài tập

- HS nêu

3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- Cả lớp cùng chơi trò chơi “Thi nối kết quả nhanh, đúng”.

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về học thuộc bảng cộng trong phạm vi 6 và làm bài tập

-HỌC VẦN Bài 48: IN UN

A Mục tiêu

1 Kiến thức: HS nắm được cấu tạo của vần “in, un”, cách đọc và viết các vần đó

2 Kĩ năng: HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới Phát triển lời nói theo chủ đề: Nói lời xin lỗi

3 Thái độ: Yêu thích môn học, tự giác nói lời xin lỗi khi có lỗi

* QTE: Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi chưa thực hiện tốt bổn phận của

mình

B Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng, tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV

I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Cho học sinh đọc và viết: áo len, khen ngợi, mũi

Hoạt động của HS

- 3 HS đọc và viết

Ngày đăng: 03/03/2021, 19:51

w