- GV đọc cho HS cả lớp viết bảng con. - GV chỉnh sửa, nhận xét, tuyên dương HS.. BỒI DƯỠNG TOÁN LUYỆN TẬP I. Kĩ năng: HS đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ có các vần cần ôn, đọc đún[r]
Trang 1Ngày soạn: 09/11/2017
Thứ hai ngày 13 tháng11 năm 2017
TUẦN 11 CHÀO CỜ
3 Thái độ: HS say mê học toán
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, phấn màu.
III Các hoạt động dạy học
- Cho học sinh nêu lại cách tính
- Cho HS làm bài rồi chữa
5- 1- 2= 3- 1- 1=
5- 1- 2= 5 5- 2- 2=
c Bài 3: (>, <, =)? cột 1,3
- Muốn điền dấu trước tiên ta phải gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
Trang 2HỌC VẦN BÀI 42: ƯU ƯƠU
A Mục đích, yêu cầu
1 Kiến thức
- HS nắm được cấu tạo của vần “ưu, ươu”, cách đọc và viết các vần đó.
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứavần mới Phát triển lời nói theo chủ đề: Hổ báo, gấu, hươu, nai, voi
2 Kĩ năng: Nhận biết đọc, viết các chữ có vần ưu, ươu.
3.Thỏi độ: Tự giác học bài
B Đồ dựng dạy học: Bộ ĐD, tranh minh họa bài học.
C Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- HS đọc và viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Đọc câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải
thiều đó về
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới: (30 phút)
1 Giới thiệu bài: GV nêu.
2 Dạy vần:
Vần ưu
a Nhận diện vần
- GV giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ưu
- GV giới thiệu: Vần ưu được tạo nên từ ư và u
- Nêu cách ghép tiếng lựu
(Âm l trước vần ưu sau, thanh nặng dưới ư.)
- Yêu cầu HS ghép tiếng: lựu
- Cho HS đánh vần và đọc: lờ- ưu- lưu- nặng- lựu
- Gọi HS đọc toàn phần: ưu- lựu – trái lựu
Vần ươu: (GV hướng dẫn tương tự vần ưu.)
- So sánh ươu với ưu
( Giống nhau: Kết thúc bằng u Khác nhau: ươu bắt
đầu bằng ươ, vần ưu bắt đầu bằng ư)
c Đọc từ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ứng dụng: chú cừu, mưu trí,
bầu rượu, bướu cổ
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
d Luyện viết bảng con
- GV HD cách viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
Trang 3- Cho HS viết bảng con
- GV quan sát sửa sai cho HS
- Nhận xét bài viết của HS
- Cho HS luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- GV đọc mẫu: Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ
suối Nó thấy hươu, nai đó ở đấy rồi
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- HS xác định tiếng có vần mới: cừu, hươu
- Cho HS đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói
- GV giới thiệu tranh vẽ
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói: Hổ, báo, gấu,
hươu, nai, voi
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Những con vật này sống ở đâu?
+ Trong những con vật này, con nào ăn cỏ?
+ Con nào thích ăn mật ong?
+ Con nào to xác nhưng rất hiền lành?
+ Em biết những con vật nào ở trong rừng nữa?
+ Em có biết bài thơ hay bài hát nào về những con
vật này ko? Em đọc hay hát cho mọi người nghe!
c Luyện viết
- GV nêu lại cách viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- GV hướng dẫn HS cách ngồi viết và cách cầm bút
để viết bài
- GV quan sét HS viết bài vào vở tập viết
- GV nhận xét
III Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- GV nêu cách chơi và tổ chức cho HS chơi
- GV tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài
- Xem trước bài 43
Trang 4-BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT Thực hành tiết 1 ưu ươu
I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Nêu cấu tạo chữ ghi vần ưu, ươu, từ trái lựu,
hươu sao
- GV nxét và chữa bài cho hS
- Gọi 2HS lên bảng viết ia, lá tía tô Cả lớp viết
bảng con
- GV chỉnh sửa cho HS
II Bài mới: (30 phút)
1 Nối chữ với hình
- GV nêu yêu cầu của bài
- GV gọi 1 số học sinh đọc lần lượt từng từ trong
sách thực hành
- GV yêu cầu 1 số hs nêu nội dung từng hình vẽ
- GV yêu cầu hs làm bài
- GV yêu cầu 1 số hs lên làm bài
- GV cùng học sinh nhận xét
2 Đọc bài: Hươu, Cừu và Sói (1)
- GV nêu yêu cầu của bài
- GV yêu cầu học sinh đọc nối tiếplần lượt từng
câu trong sách thực hành
- GV yêu cầu hs đọc 2 câu theo hình thức nối tiếp
- GV yêu cầu hs đọc 3 câu theo hình thức nối tiếp
- GV gọi 1 số học sinh đọc toàn bài
- GV: Những con chữ nào có độ cao 5 ô li, những
con chữ nào có độ cao 2 ô li?
- GV viết mẫu lên bảngvà nêu cách viết từng chữ
Trang 5- Ycầu HS viết bảng con 2 lượt.
- GV chỉnh sửa cho HS
* Viết bài vào vở
- GV hdẫn HS trình bày vào vở
- 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cầm bút, để vở
- Theo dõi HS viết bài , giúp HS chậm, yếu
- Chữa bài cho 1/2 lớp nxét, tuyên dương bài đẹp
III Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- GV hdẫn HS về luyện viết vào vở ô li
- Nhận xét giờ học
- Cả lớp viết bài vào vở
- Thu bài chữa và nhận xét
- Bình bầu bài viết đẹp nhất
- HS viết đúng chữ ghi vần ưu, ươu, hươu sao, trái lựu
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
- Hướng dẫn HS viết bảng con: ưu, ươu, hươu
sao, trái lựu
- Nêu đặc điểm, cách viết chữ ưu, ươu, hươu sao,
trái lựu
- GV đọc cho HS cả lớp viết bảng con
- GV chỉnh sửa, nhận xét, tuyên dương HS
- GV hướng dẫn HS viết ở vở luyện chữ
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- Trò chơi: Đại diện 3 tổ lên bảng thi viết từ GV
đọc
- GV hướng dẫn HS chơi và điều khiển HS chơi
- GV nhận xét cho mỗi tổ, tuyên dương tổ viết
- Cả lớp viết bài vào vở
- 3 HS đại diện cho 3tổ lên thitìm và viết tiếng ,từ mới
- Lớp cổ vũ cho các bạn
- Cả lớp đọc bài, thu vở viết cho
GV chữa bài
- HS tự chơi, Gv nhận xét
Trang 6BỒI DƯỠNG TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU:
- Củng cố kĩ năng làm các phép trừ trong phạm vi 4, 5
- Thuộc các phép trừ trong phạm vi 4, 5
II CHUẨN BỊ: Bộ đồ dùng học toán 1, bảng con,
III HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC ĐỘNG DẠY - HỌC NG D Y - H C ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC ỌC
1 Kiểm tra: (5 phút)
- 4hs đọc các phép trừ trong phạm vi 4, 5.
- Chữa: GV nxét, đánh giá
2 Bài mới: (30 phút)
- GV hdẫn HS làm các bài tập trong SGK toán,
ra vở ô li
*Bài 1: Tính
4 - 1 = 5 - 1 = 2 + 1 + 2 =
5 - 3 = 4 - 1 = 5 - 1 - 1 =
Chữa: - HS khác nhận xét
- GV đánh giá, đánh giá
* Bài 2 : Tính
4 5 5 3 4 5
1 2 2 1 4 4
… …… … … …
Chữa: 1 HS khác nxét, gv đánh giá * Bài 3: + , -. 1 …1 = 2 4 … 1 = 3 1 4 = 5 2 …1 = 1 5 … 2 = 3 4 …2 = 2 1 2 = 3 5 …1 = 4 1 …3 = 4 Chữa: 2 HS khác nxét, gv đánh giá 3 Củng cố – Dặn dò: (5 phút) - Trò chơi : truyền điện , GV hdẫn HS chơi - Gv nxét giờ học Lớp viết bảng con - HS mở SGK ( 55 ) - 3HS làm bài trên bảng - cả lớp làm vở ô li - HS tự làm( chú ý: Đặt các số thẳng hàng) - 3 HS làm trên bảng - 3 HS làm bài trên bảng - HS tự làm bài trong vở ô li
-Thứ ba ngày 14 tháng 11 năm 2017
HỌC VẦN Bài 43: ÔN TẬP
A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 Kiến thức: HS nắm được cấu tạo của các vần kết thúc bằng âm u, o.
2 Kĩ năng: HS đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ có các vần cần ôn,
đọc đúng các từ, câu ứng dụng Tập kể chuyện: “ sói và cừu” theo tranh
3 Thái độ: Ghét con sói chủ quan kiêu căng nên đã phải đền tội, yêu quý con cừu bình tĩnh thông minh nên đã thoát chết
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ ĐD, tranh ảnh minh họa
C CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC ĐỘNG DẠY - HỌC NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC ỌC
Trang 7Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Cho HS đọc và viết các từ: chú cừu, mưu trí, bầu rượu,
bướu cổ
- Gọi HS đọc: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó
thấy hươu, nai đã ở đấy rồi
- GV nhận xét, đánh giá
II Bài mới: (35 phút)
1 Giới thiệu: GV nêu
2 Ôn tập:
a) Các vần vừa học:
- Cho HS nhớ và nêu lại những chữ vừa học trong tuần
- GV ghi lên bảng
- Yêu cầu HS đọc từng âm trên bảng lớp
- Gọi HS phân tích cấu tạo của tiếng: au, ao
- Yêu cầu đọc đánh vần vần au, ao
- Yêu cầu HS ghép âm thành vần
- Cho HS đọc các vần vừa ghép được
b) Đọc từ ứng dụng:
- Gọi HS đọc các từ: ao bèo, cá sấu, kì diệu
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ: kì diệu
c) Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu cách viết của từng từ: cá sấu kì diệu
- Quan sát HS viết bài
- GV nhận xét bài viết của HS
Tiết 2:
3 Luyện tập: (35 phút)
a) Luyện đọc:
- Gọi HS đọc lại bài - kết hợp kiểm tra xác xuất
- GV giới thiệu tranh về câu ứng dụng: Nhà Sáo Sậu ở sau
dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
- Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
b) Kể chuyện:
- GV giới thiệu tên truyện: Sói và Cừu
- GV kể lần 1, kể từng đoạn theo tranh
- GV nêu câu hỏi để HS dựa vào đó kể lại câu chuyện
+ Tranh 1, 2, 3, 4 diễn tả nội dung gì?
+ Câu chuyện có những nhân vật nào, xảy ra ở đâu?
+ Tranh 1: Sói và Cừu đang làm gì? Sói trả lời Cừu như
thế nào?
+ Tranh 2: Sói đã nghĩ và trả lời như thế nào?
+ Tranh 3: liệu Cừu có bị ăn thịt không? Điều gì xảy ra
- HS theo dõi
- Vài HS đọc
- HS theo dõi
- HS trả lời
Trang 8- Yêu cầu học sinh kể theo tranh.
- Gọi HS kể toàn bộ câu chuyện
- Nêu ý nghĩa:
+ Sói chủ quan và kiêu căng nên phải đền tội
+ Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát chết
c) Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết bài vào vở tập viết
- GV nêu lại cách viết từ: cá sấu kì diệu
- Chấm một số bài, nhận xét bài viết
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng cho học sinh cách đọc, viết on an
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết
3 Thái độ: HS yêu thích môn học, ham học hỏi
B Chuẩn bị
- Bảng phụ, bảng con
C Các ho t ạt động dạy học động dạy học ng d y h c ạt động dạy học ọc
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Kiểm tra hs đọc bài on, an SGK TV1
- Y/c hs quan nội dung phần 1
- Y/c hs đọc các tiếng có sẵn trong bảng
- Gọi hs đọc lần lượt các câu
- Y/c hs tìm và gạch chân tiếng có on, an
- Y/c hs luyện đọc trong bàn
Trang 9- GT hs hình ảnh Hươu, Cừu và Sói.
- Hôm nay con được ôn lại âm gì?
- Gọi 1 HS đọc lại bài Hươu, Cừu và Sói
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- HS đọc
- H tìm, gạch chân, đánh vần
- Hs quan sát, đọc- HS quan sát, luyện viết lại vào bảng con
- HS viết đúng chữ ghi vần kì diệu, cá sấu
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
- Hướng dẫn HS viết bảng con: kì diệu, cá sấu
Nêu đặc điểm, cách viết chữ kì diệu, cá sấu
GV đọc cho HS cả lớp viết bảng con
- GV chỉnh sửa, nhận xét, tuyên dương HS
- GV hướng dẫn HS viết ở vở luyện chữ
- Cả lớp viết bài vào vở
- 3 HS đại diện cho 3tổ lên thi tìm
và viết tiếng ,từ mới
- Lớp cổ vũ cho các bạn
- Cả lớp đọc bài, thu vở viết cho
GV chữa bài
- HS tự chơi, Gv nhận xét
Trang 10Thứ tư ngày 15 tháng 11 năm 2017
TOÁN Tiết 42: SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1 Kiến thức: Củng cố về số 0 trong phép trừ
2 Kĩ năng: Thực hiện tính trừ trong phạm vi 5 , trừ đi 0, trừ hai số bằng nhau.
3 Thái độ: Say mê học toán.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ đồ dùng học toán
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động củaGV
I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Gọi học sinh làm bài: Tính:
5 -…= 3; 5 -…= 1; 5 -…= 2
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới: (30 phút)
1 Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:
a) Phép trừ 1- 1= 0
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ và nêu bài toán
- Gợi ý để HS nêu: “1 con vịt bớt một con vịt còn lại
- Cho HS quan sát hình vẽ bên trái và nêu bài toán
- GV nêu vấn đề: “Không bớt hình vuông nào là bớt 0
Trang 11- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
b) Bài 2: Tính:
- HS tự làm bài
- Củng cố cho HS về tính chất giao hoán của phép
cộng: Đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả không
A Mục đích, yêu cầu
1 Kiến thức
- Học sinh đọc và viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Đọc được câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé và bạn bè
2 Kĩ năng:
- Củng cố kĩ năng đọc và viết các chữ có vần on, an
3 Thái độ: Yêu thích môn học
* QTE: Quyền được học tập, được cha mẹ yêu thương, dạy dỗ
- Quyền được kết giao bạn bè
B Đồ dùng dạy học : Bộ ĐD, tranh minh họa
C Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Học sinh đọc và viết: ao, âu, iêu, ao bèo, cá sấu
- Đọc câu ứng dụng: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo
ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới: (35 phút)
1 Giới thiệu bài: GV nêu
2 Dạy vần: Vần on
a Nhận diện vần
- GV giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: on
- GV giới thiệu: Vần on được tạo nên từ o và n
Trang 12b Đánh vần và đọc trơn
- GV phát âm mẫu: on
- Gọi HS đọc: on
- GV viết bảng con và đọc
- Nêu cách ghép tiếng con
(Âm c trước vần on sau)
- Yêu cầu HS ghép tiếng: con
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
d Luyện viết bảng con:
- GV giới thiệu cách viết: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Cho HS viết bảng con
- GV quan sát sửa sai cho HS
- Nhận xét bài viết của HS
- Cho HS luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- GV đọc mẫu: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ
thì dạy con nhảy múa
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- HS xác định tiếng có vần mới: con, đàn, con
* QTE: Quyền được học tập, được cha mẹ yêu
thương, dạy dỗ
- Cho HS đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói
- GV giới thiệu tranh vẽ
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói: Bé và bạn bè
Trang 13+ Em và các bạn thường giúp đỡ nhau những công
việc gì?
+ Em mong muốn gì đối với các bạn?
*QTE: Quyền được kết giao bạn bè
c Luyện viết
- GV nêu lại cách viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- GV hướng dẫn HS cách ngồi viết và cách cầm bút
để viết bài
- GV quan sát HS viết bài vào vở tập viết
- GV nhận xét
III Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới GV nêu cách
chơi và tổ chức cho HS chơi
- GV tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài;
- Xem trước bài 43
- Hăng say học tập môn toán
II Các ho t ạt động dạy học động dạy học ng d y h c: ạt động dạy học ọc
Trang 14- Gọi HS nêu cách tính: 2 - 1 - 0 =
- Yêu cầu HS làm bài
- Cho HS đổi bài kiểm tra
- HS kiểm tra chéo
- 1 HS nêu yêu cầu
A Mục đích, yêu cầu
1 Kiến thức
- HS nắm được cấu tạo của vần “ân, ă, ăn”, cách đọc và viết các vần đó
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứavần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Nặn đồ chơi
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết các chữ có vần ân, ă, ăn
3.Thái độ: Yêu thích môn học
* QTE: Quyền được học tập, vui chơi
- Quyền được tham gia, kết giao bạn bè
B Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C Các ho t ạt động dạy học động dạy học ng d y h c ạt động dạy học ọc
Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Học sinh đọc và viết: con sáo, hòn than
- Đọc câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn
thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới: (35 phút)
1 Giới thiệu bài: GV nêu
2 Dạy vần
Vần ân
a Nhận diện vần
- GV giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ân
- GV giới thiệu: Vần ân được tạo nên từ â và n
Trang 15- GV phát âm mẫu: ân
- Gọi HS đọc: ân
- GV viết bảng con và đọc
- Nêu cách ghép tiếng cân
(Âm c trước vần ân sau)
- Yêu cầu HS ghép tiếng: cân
- Cho HS đánh vần và đọc: cờ- ân- cân
- Gọi HS đọc toàn phần: ân- cân- cái cân
Vần ăn:
(GV hướng dẫn tương tự vần ân.)
- So sánh ân với ăn
( Giống nhau: Kết thúc bằng n Khác nhau: ân bắt
đầu bằng â, vần ăn bắt đầu bằng ă)
c Đọc từ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ứng dụng: bạn thân, gần gũi,
khăn rằn, dặn dò
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
d Luyện viết bảng con
- GV giới thiệu cách viết: ân, ăn, cái cân, con trăn
- Cho HS viết bảng con
- GV quan sát sửa sai cho HS
- Nhận xét bài viết của HS
- Cho HS luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- GV đọc mẫu: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê
là thợ lặn
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- HS xác định tiếng có vần mới: thân, lặn
* QTE: Quyền được tham gia, kết giao bạn bè
- Cho HS đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói
- GV giới thiệu tranh vẽ
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói: Nặn đồ chơi
- GV hỏi HS:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Đồ chơi thường nặn bằng gì?
+ Con thích nặn đồ chơi nào nhất?
+ Sau khi nặn đồ chơi xong con cần làm những việc