1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN 11 (NC) Chương 4 ,5 (MỚI)

35 493 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa Học Hữu Cơ Và Hợp Chất Hữu Cơ
Tác giả Dương Văn Toàn
Trường học Trường THPT Tiểu Cần
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Tiểu Cần
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 5,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II – PHƯƠNG PHÁP TÁCH BIỆT VÀ TINH CHẾ HỢP CHẤT HỮU CƠ :1- Phương pháp chưng cất : - Chưng cất là qúa trình làm hóa hơi và ngưng tụ của các chất lỏng trong hỗn hợp .chất nào có t 0 sôi t

Trang 1

Chương 4 :

ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC

HỮU CƠ

Trang 2

Bài 25

VÀ HỢP CHẤT HỮU CƠ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : HS biết :

- Khái niệm hợp chất hữu cơ , hóa học hữu cơ và đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ

- Một vài phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ

2 Kỹ năng : HS nắm được một số thao tác tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ

3 Thái độ : Có hứng thú học tập môn hoá hữu cơ

4 Trọng tâm :- Biết khái niệm hợp chất hữu cơ , hóa học hữu cơ và đặc chung của hợp chất hữu cơ

- Biết một vài phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ

II PHƯƠNG PHÁP Trực quan – nêu vấn đề – đàm thoại

III CHUẨN BỊ : - Dụng cụ : Bộ dụng cụ chưng cất và phiễu chiết , bình tam giác , giấy lọc , phễu

- Tranh vẽ bộ dụng cụ chưng cất Hoá chất : Nước , dầu ăn

IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Kiểm tra bài cũ 2 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1 :Vào bài

Cho các hợp chất sau :

CCl4 , C2H5OH , Na2CO3 , Al4C3 , C6H5NH2 ,

C6H12O6 , CO , KCN

I – HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HÓA HỌC HỮU CƠ :

1 Khái niệm hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ

- Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon trừ CO, CO2,

Tiết 37

Tuần 18

Ngày soạn : 20/12/07

Trang 3

- Cho biết hợp chất nào là hợp chất hữu cơ ? hợp

chất nào là hợp chất vô cơ ?

- Nhắc lại các khái niệm về hợp chất hữu cơ , hóa

học hữu cơ ?

HS : Nhớ lại kiến thức đã học ở lớp 9 để trả lời :

Hoạt động 2 :

Viết CTCT một số hợp chất đã biết : CH4 C2H4 ,

C2H5OH, CH3Cl Nhận xét về cấu tạo ,liên

kết ,tính chất ?

HS thảo luận rồi trả lời theo sự dẫn dắt của GV

GV bổ sung , tóm tắt đặc điểm chung của hợp

chất hữu cơ

- So sánh tính chất vật lí và tính chất hoá học của

hợp chất hữu cơ với hợp chất vô cơ ?

- HS lấy ví dụ : xăng và nước  Rút ra kết luận ?

GV nêu vấn đề Muốn có hợp chất hữu cơ tinh

khiết cần phải sử dụng các phương pháp thích

hợp để tách chúng ra khỏi hỗn hợp

HS nghiên cứu SGK trả lời - Dựa vào t0 s khác

nhau của các chất lỏng trong hỗn hợp

Hoạt động 3: - Nêu 1 số ví dụ về chưng cất : rượu

,tinh dầu - Nêu cơ sở của phương pháp chưng

cất ?  Khái niệm sự chưng cất ?

- Khi nào dùng phương pháp chưng cất ?

HS nghiên cứu SGK trả lời Ví dụ : nấu rượu

- Ủ men rượu ,thu được một hỗn hợp gồm nước ,

etanol (ancol etylic) và bã rượu Etanol sôi ở

78,3oC khi đem chưng cất , đầu tiên người ta thu

được dung dịch chứa nhiều etanol hơn nước Sau

đó hàm lượng etanol giảm dần

Hoạt động 4 :- Khi nào dùng phương pháp chiết?

- Cơ sở của phương pháp này ?

Dựa vào độ tan khác nhau trong nước hoặc trong

dung môi khác của các chất lỏng, rắn

VD : .Dùng phương pháp chiết sẽ tách riêng

được lớp tinh dầu khỏi lớp nước xem hình (4.2)

Hoạt động 5 :- Cơ sở của phương pháp ?

-Nội dung ?- Khi nào dùng phương pháp kết

2 -Đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ :

a) Về thành phần và cấu tạo :

- Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa cacbon

- Thường gặp : H, O, N, S , P , Halogen

- Liên kết hóa học chủ yếu trong chất hữu cơ là liênkết cộng hóa trị

b) Tính chất vật lý :

- Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy ,nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi)

- Không tan hoặc ít tan trong nước , tan trong dung môihữu cơ

c)Tính chất hóa học :

- Kém bền với nhiệt , dễ cháy và dễ bị phân hủy

- Các phản ứng của hợp chất hữu cơ thường chậm vàkhông hoàn toàn , không theo một hướng nhất địnhthường cần đun nóng hoặc có xúc tác

II – PHƯƠNG PHÁP TÁCH BIỆT VÀ TINH CHẾ HỢP

CHẤT HỮU CƠ :1- Phương pháp chưng cất :

- Chưng cất là qúa trình làm hóa hơi và ngưng tụ của

các chất lỏng trong hỗn hợp (chất nào có t 0 sôi thấp hơn sẽ chuyển thành hơi sớm hơn và nhiều hơn )

- Để tách các chất lỏng có nhiệt độ khác nhau , người

ta dùng cách chưng cất thường

2- Phương pháp chiết :

- Hai chất lỏng không trộn lẫn được vào nhau , chất

nào có khối lượng riêng nhỏ hơn sẽ tách thành lớp trên

, Dùng phễu chiết (hình 4.2) sẽ tách riêng hai lớp chấtlỏng đó

3 Phương pháp kết tinh :

- Đối với hỗn hợp các chất rắn , người ta thường dựavào độ tan khác nhau của chúng và sự thay đổi độ tantheo nhiệt độ để tách biệt và tinh chế chúng

- Dựa vào độ tan khác nhau của các chất rắn theonhiệt độ

Hoà chất rắn vào dung môi đến bão hòa , lọc tạpchất , cô cạn , chất rắn trong dung dịch sẽ kết tinh rakhỏi dung dịch theo nhiệt độ

Hỗn hợp chất rắn có độ tan thay đổi theo nhiệt độ

3 Củng cố : Làm bài tập 2 , 4 / Tr.104 SGK

4 Bài tập về nhà : Các bài tập còn lại trong SGK , và các bài tập trong sách Bài tập

Trang 4

Bài 26

PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT HỮU CƠ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Học sinh biết : - Phân loại hợp chất hữu cơ

- Gọi tên mạch cacbon chính gồm từ 1 đến 10 nguyên tử

2 Kỹ năng : Học sinh có kỹ năng gọi tên hợp chất hữu cơ theo công thức cấu tạo và kỹ năng từ tên gọi viết công thức cấu tạo

3 Trọng tâm : - Biết phân loại hợp chất hữu cơ Có khái niệm về một số loại danh pháp phổ biến

- Biết gọi tên mạch cacbon chính gồm từ 1 đến 10 nguyên tử C

II PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề – hoạt động nhóm – trực quan

III CHUẨN BỊ :- Tranh phóng to hình 4.4 SGK Mô hình một số phân tử trong hình 4.4 SGK

- Bảng phụ số đếm và tên mạch cacbon chính Bảng sơ đồ phân loại hợp chất hữu cơ

IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG : 1 Kiểm tra * Thế nào là hợp chất hữu cơ ? hoá học hữu

cơ ? Nêu đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ ? * Các phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ ? lấy ví dụ minh hoạ ? 2 Bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Vào bài Nêu sự khác nhau giữa

các hợp chất hữu cơ sau :

* CCl4 , C6H5NO2 , CH3COOH

* CH4 , C6H6 , C2H4  Rút ra cách phân loại ?

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS nghiên cứu

- Thành phần phân tử một số chất hữu cơ đã

học ? rút ra kết luận ? HS : nghiên cứu trả

lời

- Hydrocacbon là những hợp chất được tạo thành

bởi các nguyên tử của hai nguyên tố C và H

- Dẫn xuất của hidrocacbon là những hợp chất mà

trong phân tử ngoài C, H ra còn có một hay nhiều

nguyên tử của các nguyên tố khác như O,N,S

Halogen

Hoạt động 3 :Yêu cầu HS viết một số phản ứng

đã biết * C2H5OH + Na 

* CH3COOH + NaOH 

* CH3 – O – CH3 + Na có pứ không ?

HS viết phương trình hoá học

Nhóm những nguyên tử nào gây ra phản ứng ?

Kết luận về nhóm chức

Hoạt động 4 :Cho HS nghiên cứu SGK để rút ra

kết luận về danh pháp thông thường HS nhận xét

I – PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ

1 – Phân loại :- Hiđrocacbon : là hợp chất hữu cơ

trong phân tử chỉ có H và C

HC no HC không no HC thơm CH4 C2H4 C6H6

- Dẫn xuất của Hiđrocacbon : ngoài nguyên tố C , H

còn có những nguyên tố khác

VD : Ancol , axit , dẫn xuất halogen , este

2 – Nhóm chức : Nhóm – OH và –COOH đã gây ra

các phản ứng hoá học đặc trưng để phân biệt etanol ,axit axetiic với đimetyl ete và với các loại hợp

chất khác  - OH , - COOH được gọi là nhóm chức

Nhóm chức là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

VD : C 2 H 5 OH , CH 3 OH  R - OH

II – DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ :

1 – Tên thông thường :- Đặt theo nguồn gốc tìm ra

chất - Đôi khi phần đuôi trong tên gọi chỉ loại chất

VD : HCOOH : Axit fomic (fomica: kiến )

CH3COOH: Axit axetic (axetus: Giấm)C10H20O: mentol (menthapiperita: Bạc hà)

2 – Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC :

Tiết 38

Tuần 18

Ngày soạn : 20/12/07

Trang 5

cho VD ?

Hoạt động 5 :- Lấy một số ví dụ , gọi tên , phân

tích thành phần tên gọi?

- Đọc tên các chất sau : CH 3 Cl , CH 3 CH 2 – Br ,

CH 2 =CH –Cl

- Metyl clorua ,etyl bromua, vinyl clorua

HS rút ra kết luận về cách gọi tên theo kiểu gốc

chức :

Hoạt động 6 :Cho HS nghiên cứu số đếm và tên

của mạch cacbon ?

Yêu cầu HS về học thuộc bảng 4.1 , Tr 109

b) Tên thay thế : Tên phần thế + Tên mạch cacbon chính + Tên phần định chức H3C–CH3 H3C–CH2Cl H2C=CH2

etan cloetan eten

1 2 3 4HCCH CH2=CH – CH2 –CH3

3 Củng cố : Trả lời bài tập 2,3,4,5,6

4 Bài tập về nhà : Các bài tập trong sách bài tập

Bài 27

PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ

I MỤC TIÊU : 1 Kiến thức : HS biết :

- Nguyên tắc phân tích định tính và định lượng nguyên tố

- Cách tính hàm lượng phần trăm nguyên tố từ kết qủa phân tích

2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính hàm lượng % nguyên tố từ kết qủa phân tích

3 Thái độ : Tin tưởng vào khoa học thực nghiệm

4 Trọng tâm :- Nguyên tắc phân tích định tính và định lượng nguyên tố

- Cách tính hàm lượng phần trăm nguyên tố từ kết qủa phân tích

II PHƯƠNG PHÁP Trực quan – đàm thoại – hoạt động nhóm

III CHUẨN BỊ : Dụng cụ : Ống nghiệm , giá đỡ , phễu thủy tinh , capsun, giấy lọc ,ống dẫn khí như hình

4.5,4.6 SGK

Hóa chất : Glucozơ, CuSO4 (khan) , CuO(bột ) ,dung dịch Ca(OH)2,dung dịch AgNO3, CHCl3, C2H5OH.

IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Kiểm tra :Gọi tên các chất sau : CH2 = CHCl , CHCl3 , CH3COOCH3 , CH3OC2H5

CH3 – CHOH – CH(CH3) – CH(CH3) – CH3

2 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : vào bài

Gv cho học sinh xem một mẫu hợp chất hữu cơ

Cho biết hợp chất hưũ cơ đó được cấu tạo từ

những nguyên tố nào ? ta phải phân tích định

I – PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH :

- Mục đích :Xác định các nguyên tố có mặt trong hợp

chất hữu cơ

- Nguyên tắc : Phân huỷ hợp chất hữu cơ thành những

Tiết 39

Tuần 19

Ngày soạn : 29/12/07

Trang 6

tính Hướng dẫn thí nghiệm SGK :

HS dự đoán  cần phải phân tích định tính

Hoạt động 2 :Làm thí nghiệm phân tích Glucozơ

- Trộn 2g glucozơ + 2g CuO cho vào đáy ống

nghiệm Đưa nhúm bông có tẩm CuSO4 khan vào

khoảng 1/3 ống nghiệm Lắp ống nghiệm lên giá

đỡ Đun nóng cẩn thận ống nghiệm

HS : quan sát thí nghiệm :

 Rút ra cách xác định C và H có trong hợp chất

hữu cơ

- Cho biết cách xác định N , Halogen trong hợp

chất hữu cơ?

- Nghiên cứu SGK trả lời :

* Chuyển hợp chất hữu cơ thành muối amoni rồi

nhận biết bằng dd NaOH

- Gv làm thí nghiệm : Lấy một phễu thuỷ tinh có

tráng AgNO3 Giấy lọc có tẩm CHCl3 được đốt

trong capsun Đưa phễu chụp lên ngọn lửa

- HS rút ra cách phân tích định tính halogen

 Chuyển halogen thành HX rối nhận biết chúng

Hoạt động 3 :

-Nêu nguyên tắc phép phân tích định lượng

HS theo dõi để hiểu

- Tóm tắt cách định lượng C và H bằng sơ đồ

Nghiên cứu SGK nhận xét :

Phương pháp thể tích  HS rút ra nhận xét

- Nhận xét về phương pháp định lượng nitơ

 HS rút ra nhận xét

GV hướng dẫn :

 halogen : phân huỷ thành HX rồi định

lượng dưới dạng AgX

 lưu huỳnh : định lượng S dưới dạng

sunfat

GV hướng dẫn :đọc kỹ nội dung thí dụ trong SGK

, vận dụng bài học để xác định hàm lượng % của

%C , %H , %O , %N ở hợp chất A

%C= 13,20 12 100% / 44 4,65 = 77,42 %

%H = 3,16 2 100% / 18 4,65 = 7,55%

%N = 0,67 28 100% /22,4 5,58 = 15,01%

%O = 100% - ( %C + %H + %N ) = 0,02%

 Hợp chất A không có oxi

hợp chất vô cơ đơn giản rồi nhận biết chúng bằng cácphản ứng đặc trưng

1 Xác định cacbon và hiđro :

C6H12O6  CO2 + H2O CuSO4 +5 H2O  CuSO4 5H2O Không màu màu xanh

II – PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG :

- Phân hủy hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơngiản rồi định lượng chúng bằng phương pháp khốilượng , thể tích hoặc phương pháp khác

1 Định lượng cacbon, hiđro : - Oxi hóa hoàn toàn

một lượng xác định hợp chất hữu cơ A (mA) rồi chohấp thụ định lượng H2O và CO2 sinh ra

18

H O A

3 – Định lượng các nguyên tố khác :

Halogen : Phân hủy hợp chất hữu cơ ,chuyển thành

HX rồi định lượng dưới dạng AgX(X: Cl, Br)

Lưu huỳnh : Phân hủy hợp chất hữu cơ rồi định lượnglưu huỳnh dưới dạng sun fat

Oxi : Sau khi xác định C, H, N,halogen , S Còn lại làoxi

4 – Thí dụ :

Nung 4,65 mg một hợp chất hữu cơ A trong dòng khíoxi thì thu được 13,20 mg CO2 và 3,16 mg H2O Ở thínghiệm khác nung 5,58 mg A với CuO thu được 0,67

ml khí nitơ (đktc) Hãy tính hàm lượng % của C, H , N và oxi ở hợp chất

Trang 7

A NH4+ NH3 Mùi khai : có N

Chất hữu cơ AgNO3

Bài 28 CÔNG THỨC PHÂN TỬ

HỢP CHẤT HỮU CƠ

I MỤC TIÊU : 1 Kiến thức :

HS biết các khái niệm và ý nghĩa : công thức đơn giản nhất , công thức phân tử hợp chất hữu cơ

2 Kỹ năng : - Cách thiết lập công thức đơn giản nhất từ kết qủa phân tích nguyên tố

- Cách tính nguyên tử khối và cách thiết lập công thức phân tử

3 Trọng tâm : - Cách thiết lập công thức đơn giản nhất từ kết qủa phân tích nguyên tố

- Cách tính nguyên tử khối và cách thiết lập công thức phân tử

II PHƯƠNG PHÁP : Đàm thoại – trực quan – nêu vấn đề

III CHUẨN BỊ : Các vật dụng của học sinh : máy tính …

IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG : 1 Kiểm tra : Làm bài tập 5 Tr.114 SGK

2 Bài mới : I – CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN NHẤT:

1 – Công thức phân tử và công thức đơn giản nhất :

Tiết 40

Tuần 19

Ngày soạn : 29/12/07

Trang 8

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Gv lấy ví dụ :

Axit axetic : CH3COOH ; CTPT : C2H4O2

CTĐG I : CH2O ; CTTN : ( CH2O )n

CTTQ : CxHyOz

Hs viết CTPT của một số chất đã biết , tìm tỉ lệ

số nguyên tử từng nguyên tố trong mỗi công thức

 CTĐG nhất

Hoạt động 2 :

Hướng dẫn cho học sinh nhận biết được các loại

công thức Hs rút ra kết luận

- Cho VD HS áp dụng công thức để xác định

phân tử khối ?

- Đối với chất rắn và chất lỏng khó hóa hơi (HS

xem phần tư liệu )

Nghiên cứu VD theo hướng dẫn của Gv Rút ra

sơ đồ tổng quát :

Đặt CTPT của A là :CxHyOz , lập tỉ lệ x : y : z =

= 6,095 : 7,240 : 1,226

= 4,971 : 5,905 : 1,000

= 5 : 6 : 1

 thông qua ví dụ trên HS rút ra sơ đồ tổng quát

xác định CT đơn giản nhất

Hoạt động 4 :

Cho biết các biểu thức tính M ?

-Gv cho một số ví dụ ,

* dA/H2 = 20,4

tính MA ?

yêu cầu Hs áp dụng biểu thức tính phân tử khối

Hoạt động 5 :

Hướng dẫn học sinh thực hiện các bước

- Xác định khối lượng mol :

MA = 164 (g)

- Tìm CTĐGN: C5H6O

- Xáx định CTTQ : (C5H6O)n suy ra n = 2

 CTPT của A là C10H12O2

HS thực hiện các bước :

HS tổng kết theo sơ đồ :

- CTPT : Cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử

- CTĐG nhất : Cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử (biểu diễn bằng tỉ lệ tối giản các số nguyên )

- CxHyOzNt =(CqHPOrNs)n (n = 1,2,3 )  x : y : z : t = p : q : r : s

2 – Thiết lập công thức đơn giản nhất:

1 - Xác định khối lượng mol phân tử :

- Đối với chất khí và chất lỏng dễ hóa hơi :

MA =MB.dA/B ; MA=29.dA/kk

VD: Hợp chất hữu cơ A nặng gấp hai lần không khí

Tính khối lượng mol của A và suy ra CTPT của A

Vậy : A là C10H12O2

* Thiết lập công thức phân tử của A không qua côngthức đơn giản nhất Ta có : M(CxHyOz) =164 đvC C=73,14% , H=7,24% ; O=19,62%

Trang 9

3 Củng cố :

4 Bài tập về nhà :2 ,3 , 4 , 5 Tr 118 SGK

Bài 29:

CHẤT HỮU CƠ ,CÔNG THỨC PHÂN TỬ

1 Kiến thức : Củng cố kiến thức về

- Các phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ

- Các phương pháp phân tích định tính và định lượng hợp chất hữu cơ

2 Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng xác định CTPT từ kết quả phân tích

Hoạt động 1

HS lần lượt đại diện các nhóm trình bày nội dung như sơ đồ :

I Lí thuyết: KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG

Kết qủa phân tích

%C ,%H, %N …%O

MA=MB.dA/B

Công thức đơn giản nhất

CpHqOrNs

M= CxHyOzNt

CxHyOzNt =( CpHqOrNs)n( CpHqOrNs)n = M M

n = 12p+ q+ 16r +14s

x = n.p ; y =n.q ; z = n.r ; t =n.s

Tiết 41

Tuần 19

Ngày soạn : 02/01/08

Chưng cất Chiết Kết tinh

Tách các chất lỏng Tách các chất lỏng không trộn lẫn Tách các chất rắn có

có nhiệt độ sôi vào nhau hoặc tách chất hoà tan ra độ tan thay đổi theo

khác nhau khỏi chất rắn không tan nhiệt độ

Hỗn hợp chất hữu

Trang 10

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

II –BÀI TẬP :Hoạt động 2 :

GV chọn lựa một số bài tập mục đích củng cố kiến

thức

Bài 2 : Thiết lập CTPT các hợp chất A và B ứng

với số liệu thực nghiệm sau :

a.C : 49,4% , H : 9,8% , N : 19,10% , dA/kk = 2,52

b C: 54,54% , H : 9,09% , dB/CO2 = 2,00

Bài 3 :Một hợp chất A chứa 54,8%C , 9,3%N ,

4,8%H còn lại là ôxi , cho biết phân tử khối của nó

là 153 đvc Xác định CTPT của hợp chất Vì sao

phân tử khối của các hợp chất chứa C , H , O là số

chẵn mà phân tử khối của A lại là số lẻ ?

Bài 4 : Phân tích nguyên tố 1 hợp chất hữu cơ A

cho kết quả : 70,97 % C , 10,15 % H còn lại là O

Cho biết khối lượng mol phân tử của A là 340

g/mol Xác định công thức phân tử của A Hãy giải

bài tập trên bằng 2 cách dưới đây và rút ra kết luận

a) Qua công thức đơn giản nhất

b) Không qua công thức đơn giản nhất ?

Bài 2

a %O =100% - (49,4 + 9,8 + 19,1 ) = 21,7 % d(A/kk) = MA/29 = 2,52  MA =73

Bài 4 : a) Cách 1 : Qua CTĐGN :

%mO= 100 - ( 70,97 + 10,15) = 18,88 %Đặt CTPT của hợp chất là CxHyOz

CTPT

C x H y O z N t = (C p H q O r N s ) n

Trang 11

Baứi 5 : Trửụực kia , ‘’phaồm ủoỷ ’’duứng ủeồ nhuoọm aựo

choaứng cho caực Hoàng y giaựo chuỷ ủửụùc taựch chieỏt tửứ

1 loaứi oỏc bieồn ẹoự laứ 1 hụùp chaỏt coự thaứnh phaàn

nguyeõn toỏ nhử sau : C : 45,70% , H : 1,90% ,

O : 7,60% , N : 6,70%, Br : 38,10%

a) Haừy xaực ủũnh CTẹGN cuỷa phaồm ủoỷ ?

b) Phửụng phaựp phoồ khoỏi lửụùng cho bieỏt trong phaõn

tửỷ phaồm ủoỷ coự chửựa 2 nguyeõn tửỷ Br Haừy xaực ủũnh

CTPT cuỷa phaồm ủoỷ ?

Vaọy CTPT hụùp chaỏt laứ C20H36O4

b)Caựch 2 : Tửứ %C vaứ %H  %O = 18,88%ẹaởt CTPT cuỷa hụùp chaỏt laứ CxHyOz , MA = 340

Baứi 5 : a) Giaỷi tửụng tửù caựch 1 baứi 4

Ta ủửụùc CTẹGN laứ cuỷa phaồm ủoỷ laứ C8H4ONBrb)Vỡ phaõn tửỷ phaồm ủoỷ coự 2 nguyeõn tửỷ Br neõn CTPT cuỷa phaồm ủoỷ : (C8H4ONBr)2 hay C16H8O2N2Br2

Bài taọp : Đốt HCHC A ,sản phẩm cháy dẫn qua bình 1 đựng H2SO4 ,bình 2 chứa Ca(OH)2 dử , khối luợng bình 1 tăng 3,6(g) , khối lợng kết tủa ở bình 2 là 30(g).Hoá hơi 5,2(g) thu đợc thể tích đúng bằng thể tích của 1,6(g) oxi ở cùng điều kiện Xác định CTPT của A ?

 Khi đốt HCHC A ta có: A + O2  CO2 + H2O +……

 Bình 1 chứa H2SO4 sẽ giữ lại H2O nên mH2O =3.6(g)

 Bình 2 chứa Ca(OH)2 sẽ giữ lại CO2 do có phản ứng: CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

 Do đó ta có : n CO2 = nCaCO2 = 30/100 =0,3 mol Vậy mC = 12 0,3= 3,6 (g) ;

mH = 3,6 2/18 = 0,4 (g) mO =10,4 – (0,4+3,6) = 6,4(g)

 Theo bài ra ta có nA(trong 5,2g A) = n O2 =1,6/32=0,05mol Vậy MA = 5,2/0,05 =104 dv.C

 áp dụng biểu thức đã cho ở trên ta có : CTPTcủa A là C3H4O4

Baứi 30 : CAÁU TRUÙC PHAÂN TệÛ HễẽP CHAÁT HệếU Cễ

I MUẽC TIEÂU :

1 Kieỏn thửực : - HS bieỏt veà khaựi nieọm ủoàng phaõn caỏu taùo ,ủoàng phaõn laọp theồ

- HS hieồu nhửừng luaọn ủieồm cụ baỷn cuỷa thyeỏt caỏu taùo hoựa hoùc

2 Kyừ naờng :HS bieỏt vieỏt caỏu taùo cuỷa hụùp chaỏt hửừu cụ

3 Troùng taõm : Nhửừng luaọn ủieồm cụ baỷn cuỷa thyeỏt caỏu taùo hoựa hoùc

 Bieỏt vieỏt caỏu taùo cuỷa hụùp chaỏt hửừu cụ

 Bieỏt khaựi nieọm ủoàng phaõn caỏu taùo ,ủoàng phaõn laọp theồ

II PHệễNG PHAÙP : Vaọn duùng – ủaứm thoaùi – neõu vaỏn ủeà

III CHUAÅN Bề : - Moõ hỡnh roóng vaứ moõ hỡnh ủaởc cuỷa phaõn tửỷ etan

- Moõ hỡnh phaõn tửỷ cis – but – 2 – en vaứ trans – but – 2 – en

IV THIEÁT KEÁ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG :

1 Kieồm tra Vieỏt taỏt caỷ ủoàng phaõn cuỷa C2H4O2 , C5H12 , C4H8

2 Baứi mụựi :

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh Noọi dung

Hoaùt ủoọng 1 : Vaứo baứi

Khi vieỏt CTCT hchc caàn lửu yự nhửừng vaỏn ủeà gỡ ?

Hoaùt ủoọng 2 : GV vieỏt 2 coõng thửực caỏu taùo ửựng

vụựi CTPT: C 2 H 6 O

H 3 C–O–CH 3 : Chaỏt khớ Khoõng taực duùng vụựi Na

H 3 C–CH 2 –O–H : Chaỏt loỷng Taực duùng vụựi Na

HS so saựnh 2 chaỏt veà : thaứnh phaàn ,caỏu taùo phaõn

I – THUYEÁT CAÁU TAẽO HOÙA HOẽC :

1 – Noọi dung cuỷa thuyeỏt caỏu taùo hoựa hoùc :

1.1 Trong phaõn tửỷ hụùp chaỏt hửừu cụ , caực nguyeõn tửỷ

lieõn keỏt vụựi nhau theo ủuựng hoaự trũ vaứ theo moọt thửự tửù nhaỏt ủũnh Thửự tửù lieõn keỏt ủoự ủửụùc goùi laứ caỏu taùo hoaự hoùc Sửù thay ủoồi thửự tửù lieõnb keỏt ủoự , tửực laứ thay ủoồi

Tieỏt 42

Tuaàn 20

Ngaứy soaùn : 02/01/08

Trang 12

tử , tính chất vật lý , tính chất hóa học :

Rút ra luận điểm 1 :

HS nêu luận điểm 2

HS rút ra nhận xét

Hoạt động 4 :- Nêu VD về hai chất có cùng số

nguyên tử nhưng khác nhau về thành phần phân

tử - Cho ví dụ tính chất phụ thuộc vào cấu tạo ?

Cl

H Cl - C - Cl

H–C –H Chất khí cháy Cl

H Chất lỏng không cháy

Hoạt động 5 :GV lấy VD hai dãy đồng đẳng như

SGK : CnH2n+2 và CnH2n+1OH

- HS viết CTTQ  Rút ra qui luật

GV nhấn mạnh :- Thành phần nguyên tử hơn

kém nhau n nhóm(- CH 2 - )

- Có tính chất tương tự nhau (nghĩa là có cấu tạo

hóa học tương tự nhau)

 Rút ra định nghĩa đồng đẳng và giải thích

Gv cho một số ví dụ :CH3 - CH2 - CH2 - CH3

- Liên kết  được tạo thành do xen phủ trục

- Liên kết  được tạo thành do xen phủ bên

- Ví Dụ :

cấu tạo hoá học , sẽ tạo ra hợp chất khác

Ví Dụ : C2H6O có 2 thứ tự liên kết :

H 3 C–O–CH 3 : đimetyl ete , chất khí , không tác dụng

với Na

H 3 C–CH 2–O–H: ancol etylic, chất lỏng ,tác dụng với

Na giải phóng khí hydro

1.2.Trong phân tử hợp chất hữu cơ,cacbon có hóa trị

4 Nguyên tử cacbon không những có thể liên kết với nguyên tử của các nguyên tố khác mà còn liên kết với nhau thành mạch cacbon

1.3 Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần

phân tử ( bản chất, số lượng các nguyên tử ) và cấu tạo hóa học (thứ tự liên kết các nguyên tử )

2- Hiện tượng đồng đẳng , đồng phân

a) Đồng đẳng :

* Các ankan :CH4 ,C 2 H 6 ,C 3 H 8 ,C 4 H 10 ,C 5 H 12 C n H 2n+2

* Các ancol : CH3 OH , C 2 H 5 OH , C 3 H 7 OH ,C 4 H 9 OH …

C n H 2n+1 OH

Định nghĩa : Những hợp chất có thành phần phân

tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (- CH 2 -) nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau là những chất đồng đẳng , chúng hợp thành dãy đồng đẳng

Giải thích : Mặc dù các chất trong cùng dãy đồng

đẳng có công thức phân tử khác nhau những nhóm

- CH2 - nhưng do chúng có cấu tạo hóa học tương tưnhau nên có tính chất hóa học tương tự nhau

b) Đồng phân

Định nghĩa: Những hợp chất khác nhau nhưng có

cùng CTPT là những chất đồng phân

Giải thích :Những chất đồng phân tuy có cùng CTPT

nhưng có cấu tạo hoá học khác nhau vì vậy chúng lànhững chất khác nhau , có tinýh chất khác nhau

II–LIÊN KẾT TRONG PHÂN TỬ HỢP CHẤT

HỮU CƠ :

1.Các loại liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ

- Liên kết  tạo thành do xen phủ trục : Xen phủ trục

là sự xen phủ xãy ra trên trục nối 2 hạt nhân nguyêntử

- Liên kết  được tạo thành do xen phủ bên : Xen phủ

bên là sự xen phủ xảy ra ở hai bên trục nối 2 hạt nhân

Trang 13

- Liên kết tạo bởi 2 cặp electron dùng chung là liên

kết đôi(gồm một liên kết  và một liên kết ).

- Liên kết 3 tạo bởi tạo bởi 3 cặp electron dùng chung

(gồm 1 liên kết  và 2 liên kết  )

- Liên kết đôi và liên kết ba gọi chung la liên kết bội

2 Các loại công thức cấu tạo

CTCT biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết của cácnguyên tử trong phân tử Có cách viết triển khai ,thugọn và thu gọn nhất

CTCT khai triển : Viết tất cả các nguyên tử và các

liên kết giữa chúng

CTCTthu gọn : Viết gộp nguyên tử cacbon và các

nguyên tử khác liên kết với nó thành từng nhóm

CTCT thu gọn nhất : Chỉ viết các liên kết và nhóm

chức , đầu mút các liên kết chính là nhóm CHx với xđảm bảo hóa trị 4 ở C

CÔNG THỨC CẤU TẠO

Lấy một số ví dụ chứng minh 3 luận điểm cơ bản của thuyết hoá học ( không giống sgk )

4 Bài tập về nhà :

Bài tập trong SGK

Trang 14

( tt )

I MỤC TIÊU :Đã trình bày ở tiết 41

* Trọng tâm : Xác định được và viết được đồng phân cấu tạo và đồng phân lập thể

II PHƯƠNG PHÁP : Trực quan – đàm thoại – hoạt động nhóm

III CHUẨN BỊ : Công thức phối cảnh CH4 , C2H2Cl2 , Mô hình phân tử C2H6

IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Kiểm tra :

* Nêu 3 luận điểm chính của thuyết cấu tạo hoá học ? cho ví dụ minh hoạ ?

* Viết CTCT khai triển , CTCT thu gọn các đồng phân của C4H8 ?

2 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1 :Vào bài Gv cho các ví dụ :

CH3 – CH2 – CH2 – CH3 ; CH2 – CH – CH3

CH3 – CH2 – OH CH3

CH3 – O – CH3

Các đồng phân trên khác nhau như thế nào ?

Hoạt động 2 :Hướng dẫn HS nghiên cứu SGK để

rút ra kết luận về đồng phân cấu tạo

- Nghiên cứu SGK để thấy rõ sự khác nhau về

tính chất của hai công thức trên

Hoạt động 3 :

Cho hs viết CTCT của C 4 H 10 O , từ đó rút ra kết

luận về 3 loại đồng phân ?

- Viết các CTCT

- Dưới sự hướng dẫn của GV rút ra các kết luận :

III – ĐỒNG PHÂN CẤU TẠO :

1 - Khái niệm đồng phân cấu tạo

a Ví Dụ : CTPT C 4 H 10 O có hai CTCT :

C4H9 - OH và C2H5 – O - C2H5 hai chất này có tínhchất vật lý cũng như hóa học khác nhau

b Kết luận :Những hợp chất có cùng CTPT nhưng có

cấu tạo hoá học khác nhau gọi là những đồng phân cấu tạo

2 – Phân loại đồng phân cấu tạo

a Ví Dụ :Viết các CTCT của C4H10O Biểu diễn theo

Khác nhau về bản chất nhóm chức

Khác mạch cacbon khác mạch cacbon

Chức ete

Không

nhánh

Không nhánh

Trang 15

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 4 :

qui ước các nét dùng biểu diễn CT lập thể

Vận dụng biểu diễn CT lập thể CH3Br

- Giới thiệu mô hình phân tử rỗng đặc của

CH3CH3

- Học sinh xem hình và rút ra kết luận

Hoạt động 5 :

- Cho HS quan sát mô hình ,rút ra kết luận về

đồng phân lập thể :

HS quan sát và nhận xét về vị trí không gian của

các nguyên tử H và Cl trong mỗi phân tử

 Rút ra kết luận

IV.CÁCH BIỂU DIỄN CẤU TRÚC KHÔNG GIAN

PHÂN TỬ HỮU CƠ :

1 Công thức phối cảnh :

C H

H Cl

H

C H

H Cl H

Cl

H

Cl H H

H

Công thức phối cảnh là một loại công thức lập thể :

- Đường nét liền biểu diễn liên kết nằm trên mặt tranggiấy

- Đường nét đậm biểu diễn liên kết huớng về mắtta(ra phía trước trang giấy )

- Đường nét đứt biểu diễn liên kết hướng ra xa mắt ta(ra phía sau trang giấy )

2 – Mô hình phân tử : a Mô hình rỗng : CH3 – CH3

b Mô hình đặc :

V- ĐỒNG PHÂN LẬP THỂ :

1 – Khái niệm về đồng phân lập thể

Trang 16

- Lấy VD để HS hiểu về cấu tạo hóa học và cấu

trúc không gian

HS nghiên cứu sgk để phân biệt giữa cấu tạo hoá

học và cấu trúc hoá học

Cl

Cl

C C

2 Cấu tạo hóa học và cấu trúc hoá học :

- Cấu tạo hóa học cho ta biết các nguyên tử liên kết

với nhau theo thứ tự nào bằng liên kết đơn hay liênkết bội , nhưng không cho biết sự phân bố trong không

gian của chúng , được biểu diễn bởi CTCT

- Cấu tạo hóa học và cấu trúc không gian của phân tử

hợp thành cấu trúc hoá học : vừa cho ta biết cấu tạo

hóa học vừa cho ta biết sự phân bố trong không giancủa các nguyên tử trong phân tử Cấu trúc hóa học

thường được biểu diễn bởi công thức lập thể

2 Quan hệ giữa đồng phân cấu tạo và đồng phân

lập thể :

ĐỒNG PHÂN

3.Củng cố : Làm bài tập 7,8 SGK

4 Bài tập về nhà : Biểu diễn công thức phối cảnh của C4H10

Viết công thức lập thể của C5H10 ( tất cả )

Cùng CTPT

về cấu trúc không gian

ĐỒNG PHÂN CẤU TẠO

CTCT khác nhau

Tính chất hóa học khác nhau

ĐỒNG PHÂN LẬP THỂ CTCT giống nhau

Cấu trúc không gian khác nhau Tính chất khác nhau

Trang 17

Bài 31

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : HS biết :

- Cách phân loại phản ứng hữu cơ dựa vào sự biến đổi phân tử các chất đầu

- Các kiểu phân cắt liên kết cộng hóa trị và một vài tiểu phân trung gian

2 Kỹ năng : HS vận dụng xác định phân loại phản ứng hữu cơ , các tiểu phân trung gian

3 Thái độ : Nắm vững bản chất của phản ứng hữu cơ từ đó có phương pháp học

4 Trọng tâm :- Biết cách phân loại phản ứng hữu cơ dựa vào sự biến đổi phân tử các chất đầu

- Biết các kiểu phân cắt liên kết cộng hóa trị và một vài tiểu phân trung gian

II PHƯƠNG PHÁP : Hoạt động nhóm , đàm thoại , nêu vấn đề

III CHUẨN BỊ : HS ôn lại một số phản ứng hữu cơ đã biết ở lớp 9

IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Kiểm tra : * Viết tất cả các đồng phân của C4H10O , phân loại đồng phân ?

* Nêu 3 luận điểm chính của thuyết cấu tạo hoá học ? cho ví dụ minh hoạ ?

2 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Vào bài

Ơû lớp 9 đã học những phản ứng gì ? cho ví dụ ?

- Yêu cầu HS viết các phương trình phản ứng ?

- Nhân xét về nguyên tử (nhóm nguyên tử )

của chất trứơc và sau phản ứng , rút ra khái niệm

về các phản ứng ?

- Lấy Ví dụ 3 trường hợp phân cắt đồng li ?

Gốc CH3., CH3CH2 gọi là gốc cacbo tự do

Hoạt động 4 :

I – PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG HỮU CƠ :

Dựa vào sự biến đổi phân tử hợp chất hữu cơ khi tham gia phản ứng chia phản ứng hữu cơ thành các loại sau :

1 – Phản ứng thế :Một hoặc một nhóm nguyên tử ở

phân tử hữu cơ bị thế bởi một hoặc một nhóm nguyêntử khác

2 – Phản ứng cộng : Phân tử hữu cơ kết hợp thêm với

các nguyên tử hoặc phân tử khác

3.Phản ứng tách : Mộ vài nguyên tử hoặc nhóm

nguyên tử bị tách ra khỏi phân tử

II – CÁC KIỂU PHÂN CẮT LIÊN KẾT CHT :

1 Phân cắt đồng li :

- Đôi electron dùng chung được chia đều cho hai

nguyên tử liên kết tạo ra các tiểu phân mang electron độc thân gọi là gốc tự do

- Gốc tự do mà electron độc thân ở nguyên tử cacbon

gọi là gốc cacbon tự do

Tiết 44

Tuần 20

Ngày soạn : 09/01/08

Ngày đăng: 07/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tổng quát : - GIÁO ÁN 11 (NC) Chương 4 ,5 (MỚI)
Sơ đồ t ổng quát : (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w