1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Giáo án Tuần 34 Lớp 1B

32 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 61,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.. II1[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách đọc, viết, cách so sánh các số trong phạm

vi 100 Biết viết số liền trước, số liền sau của 1 số Biết thực hiện phép cộng trừkhông nhớ các số trong phạm vi 100

+ kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh thành thạo, sử dụng ngôn ngữtoán học

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Bài 1: (6’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.

- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

+ Cách viết số có 2 chữ số

+ Viết số thích hợp vào ô trống.

- Dựa vào cách đếm, cách đọc các số có

Trang 2

+Muốn viết được đúng các số con dựa

vào đâu?

+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

- Con có nhận xét gì về các số vừa viết

được?

Bài 3: (6’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.

- Trước khi khoanh con phải làm gì?

+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

+ Trong 4 số đó số nào lớn nhất Vì

sao?

- Bài 3 cần biết gì?

Bài 4: (6’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.

- Để tính được đúng và nhanh con dựa

vào đâu?

- Khi đặt tính con chú ý điều gì?

+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

Bài 4 cần ghi nhớ điều gì?

Bài 5: (6’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.

Bài toán cho biết gì?

2 chữ số.

Số liền trước 20 41 38 54

-Số liền trước ít hơn số liền sau 1 đơn vị

-Số liền sau lớn hơn số liền trước 1 đơn

vị

+ Khoanh tròn vào số lớn nhất:

- Con phải so sánh 4 số với nhau.

49 32 61 24 + Khoanh tròn vào số bé nhất

- 2 hs đọc bài toán.

Tóm tắt.

Trang 3

Bài toán hỏi gì?

Muốn biết 2 bạn gấp được bao nhiêu

máy bay con làm như thế nào?

+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

Bài 5 cần biết làm gì?

4 Củng cố dặn dò: (4’)

- Bài hôm nay con cần nắm được

những gì?

- HS nhắc lai cách giải toán có lời văn.

- Về nhà xem lại các bài tập, chuẩn bị

bài sau

- GV nhận xét giờ học

Mỹ hái : 24 quả cam

Hà hái : 12 quả cam

Cả 2 bạn: …quả cam?

Bài giải:

Cả 2 bạn hái được số quả camlà:

24 + 12 = 36 (quả cam ) Đáp số: 36 quả cam

- Cách giải bài toán có lời văn

- Nắm được cách viết, cách đọc, cách thực hiện, phép cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100

- Cả lớp nhận xét bổ sung

Tập đọc B¸c ®a th

I MỤC TIÊU

+ Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Mừng quýnh, nhễ nhại,mát lạnh, lễ phép HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơichỗ có dấu chấm

- Ôn các vần: inh, uynh

- HS hiểu 1 số từ ngữ: Mùng quýnh, nhễ nhại

- HS hiểu nội dung bài: Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà Các

em cần yêu quí và chăm sóc bác

+ Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát

+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học Biết tôn trọng, lễ phép đối nhữngngười lao động

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

Trang 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp: ( 1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 hs đọc bài: Nói dối hại thân

+ Chú bé chăn cừu kêu cứu như thế

nào?

+Những ai đến cứu giúp cậu bé?

+ Sói đến thật chú bé kêu cứu có ai

đến không? Vì sao?

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’)

b.Giảng bài mới.

GV đọc mẫu: Giọng đọc chậm rãi,

nhẹ nhàng, vui vẻ, ngắt hơi chỗ dấu

phẩy, nghỉ hơi chỗ dấu chấm

Luyện đọc từ khó: (5’)

- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng

- GV uốn nắn sửa sai

- GV kết hợp giảng từ

+ Con hiểu thế nào là “mừng quýnh”?

+ Con hiểu “ mồ hôi nhễ nhại”là gì?

Luyện đọc đoạn, cả bài:(5’)

- GV chia đoạn: Bài chia làm 2 đoạn.

- 2 hs đọc bài.Nói dối hại thân

- Sói ! sói ! cứu tôi với

- Các bác nông dân gần đấy tức tốc chạy đến Nhưng không thấy sói đâu

- Không ai đến giúp chú nghĩ rằng chú nói dối như mọi lần

- Cả lớp quan sát theo dõi

- HS đọc lần lượt các từ: Mừng quýnh,nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép

Trang 5

+ Đoạn 1: Từ đầu….khoe với mẹ

+ Đoạn 2: Phần còn lại

- GV cho hs đọc nhẩm từng đoạn

- Luyện đọc đoạn

- GV giúp đỡ hs

- Gọi 2 hs đọc nối tiếp 2 đoạn

- Gọi 2 hs đọc toàn bài

- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc

- 2 hs đọc nối tiếp 2 đoạn

- Gọi 2 hs đọc toàn bài

a.Tìm hiểu bài: (10’)

+ GV nêu câu hỏi.

- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời

+ Nhận được thư của bố, Minh muốn

làm gì?

+ Từ ngữ nào cho thấy bác đưa thư rất

vất vả?

- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời

+ Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại

Minh đã làm gì?

+ Bài văn này nói lên điều gì?

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:(12’

- Cả lớp theo dõi cách đọc

Trang 6

- GV đọc mẫu lần 2 , hướng dẫn học

sinh cỏch đọc toàn bài

- GV theo dừi nhận xột cỏch đọc, kiểm

tra chống vẹt

- GV nhận xột cỏch đọc, tuyờn dương

* Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn

gv kết hợp hỏi cõu hỏi về nội dung bài

hoặc tỡm tiếng từ cú vần trong bài

c Hướng dẫn học sinh luyện núi:( 8’)

- Chủ đề hụm nay núi về gỡ?

- GV cho hs quan sỏt tranh sgk

- Hụm nay học bài gỡ?

- Bài văn này núi lờn điều gỡ?

- Về đọc lại bài trả lời cõu hỏi sgk

- Về đọc trước bài “Làm anh”giờ sau

học

- Học sinh luyện đọc từng đoạn, mỗi đoạn 2, 3 hs đọc

- 2 hs đọc toàn bài

+ Núi lời chào hỏi của Minh.

+Tranh1: Chỳ bộ mở của, bỏc đưa thư

Ngày soạn: 12/5/2018

Ngày giảng: Thứ ba ngày 15 thỏng 5 năm 2018

SÁNG

Toán Tiết 134: ôn tập các số đến 100

I MỤC TIấU:

+ Kiến thức: Giỳp hs nhận biết về thứ tự cỏc số từ 0 đến 100, thực hiện được cỏc phộp tớnh cộng, trừ (khụng nhớ) cỏc số trong phạm vi 100 và giải toỏn cú lờivăn Đo được dộ dài đoạn thẳng

Trang 7

+ kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh thành thạo, sử dụng ngôn ngữ toán học.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài

II CHUẨN BỊ

- GV: BĐ DT, mô hình.

- HS: VBT, SGK.BĐ DT.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

Bài 1: ( 6’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.

- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

- Con nêu cách nhẩm?

- Bài 1 cần nắm được gì?

Bài 2: ( 6’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.

+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

- Bài 2 cần nắm được kiến thức gì?

- Khi thực hiện phép tính con chú ý

72 – 30 = 40(cm) Đáp số: 40cm

Trang 8

+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài.

- Để tính được đúng và nhanh con dựa

vào đâu?

- Khi đặt tính con chú ý điều gì?

Bài 3 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 4: ( 6’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Muốn biết còn lại bao nhiêu búp bê

con làm như thế nào?

+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

Bài 4 cần nắm được gì?

Bài 5: (6’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.

- Muốn biết đồng hồ chỉ mấy giờ con

dựa vào đâu?

+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

+ Vì sao con biết đồng hồ chỉ 8 giờ?

- Nắm được cách đặt tính và cách thực hiện phép cộng trừ các số trong phạm

- Cách giải bài toán có lời văn

Trang 9

- Bài hôm nay con cần nắm được

những gì?

- HS nhắc lai cách giải toán có lời văn.

- Về nhà xem lại các bài tập, chuẩn bị

+ Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo, qui trình viết các chữ hoa X, Y

- HS viết đúng các vần, các từ ngữ: inh, uynh, bình minh, phụ huynh theo kiểu chữ viết thường cỡ chữ theo vở tập viết tập 2

+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, liền mạch, thẳng dòng, khoảng cách đều đặn

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tập viết, thấy được vẻ đẹp của chữ viết Từ

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2hs lên bảng viết: khăn đỏ, măng non

- Lớp viết bảng con: chăn trâu

- GV nhận xét sửa chữ viết cho hs

- 2hs lên bảng viết: khăn đỏ, măng non

- Lớp viết bảng con: chăn trâu

- HS quan sát trả lời

- Chữ gồm 2 nét

Trang 10

+ Chữ x cao mấy ly, rộng mấy ly?

+ Các nét chữ được viết như thế nào?

+ Điểm đặt bút bắt đầu ở đâu?

+ Khoảng cách giữa các chữ trên 1

- Con nêu cấu tạo vần inh, uynh

- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình

- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?

- Các nét chữ được viết như thế nào?

- Vị trí dấu huyền đặt ở đâu?

- Khoảng cách giữa các chữ viết như

thế nào?

- Khoảng cách giữa các từ như thế

nào?

Các từ còn lại hướng dẫn hs tương tự

Hướng dẫn học sinh cách viết:

- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình

viết

- Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ ghi

âm b cao 5 ly, rộng 1 ly rưỡi Nối liền

với chữ ghi vần inh , dừng bút ở

- Vần inh, uynh đều được ghép bởi 2

âm, đều có nh đứng sau

- HS quan sát viết tay không

- HS viết bảng con inh,uynh

inh uynh uynh

ia ia uya

- Gồm 2 chữ: Chữ “ bình” đứng trước,chữ “minh” đứng sau

- Chữ ghi âm i, m, n, cao 2 ly, rộng 1

ly rưỡi, chữ ghi âm nh, b cao 5 ly

- Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau

- Dấu huyền viết trên đầu âm i

- Cách nhau 1 ly rưỡi

- Cách nhau 1 ô

- Học sinh quan sát viết tay không

Trang 11

- Hôm nay con viết những chữ gì?

- 1 hs nhắc lại cách viết, cả lớp theo

dõi

- GV nhận xét giờ học, tuyên dương

những hs có ý thức viết chữ đẹp

- Về viết lại các từ vào vở ô ly và

chuẩn bị bài sau

- HS viết bảng con: bình minh, phụ huynh

- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs

bình minh phụ huynh tia chớp đêm khuya

- HS viết vào vở

+ 1 dòng chữ X+ 1dòng: Bình minh

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: HS nhe viết đúng, chính xác đoạn “ Bác đưa thư…mồ hôi nhễ nhại

”của bài “Bác đưa thư” HS viết 40 chữ trong 15 – 20 phút

- Điền đúng vần inh, uynh hay chữ c,k vào chỗ trống Làm được các bài tập 2,3trong SGK

+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng

+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ

Trang 12

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở

của hs

- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:(1’)

b.Giảng bài mới

Bài 1: 2HS nêu yêu cầu

- Trước khi điền con phải làm gì?

- HS làm bài, gv chữa bài

- Các nét chữ viết liền mạch và cách

đều nhau

- Học sinh viết vào bảng con: Mừng quýnh, khoe, nhễ nhại, trao cho

- 2 hs nhắc lại tư thế ngồi viết

- Học sinh chép bài vào vở, gv quan sát uốn nắn hs yếu

- HS dùng bút chì để soát lại bài

- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau

+ Điền vần inh hay uynh:

- Con quan sát tranh, đọc các chữ đã cho, điền thử, đánh vần, sau đó điền

Trang 13

Bài 2: 2HS nêu yêu cầu.

- Trước khi điền con phải làm gì?

- HS làm bài, gv chữa bài

- 2 hs đọc lại bài tập

- Khi nào điền là c, khi nào điền là k?

4 Củng cố dặn dò: (4’)

- Hôm nay con viết bài gì?

- Khi viết bài cần chú ý điều gì?

- Về viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài

- Điền là k khi chữ đầu vần có âm i, e,

ê Còn lại viết là c

- Bài: Bác đưa thư

có dấu chấm Ngắt nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ

- Ôn các vần: inh, uynh

- HS hiểu 1 số từ ngữ: ân cần, dịu dàng

- HS hiểu nội dung bài: Là anh chị phải yêu thương em nhường nhịn em

+ Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát

+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết yêu quí và nhường nhị em nhỏ.

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)

Trang 14

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 hs đọc bài Bác đưa thư

+ Nhận được thư của bố, Minh

muốn làm gì?

+ Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ

nhại Minh đã làm gì?

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’)

b.Giảng bài mới.

GV đọc mẫu: Giọng đọc dịu dàng,

Luyện đọc đoạn, cả bài: (5’)

- GV chia đoạn: Bài chia làm 4

- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc

- Minh chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ

- Minh rót 1 cốc nước mát lạnh 2 tay bưng

- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc

- 4 hs đọc nối tiếp nhau theo 4 khổ

- 2 hs đọc toàn bài

Trang 15

- Gọi 4 hs đọc nối tiếp nhau theo 4

+ Tìm tiếng ngoài bài:

- Có vần ia: Thìa, chìa…

+ Là anh phải làm gì khi em bé khóc?

+ Khi em bé ngã là anh phải làm gì?

- HS đọc nhẩm đoạn 3, suy nghĩ trả lời

+ Làm anh phải làm gì khi mẹ chia

quà bánh?

+ Làm anh phải làm gì khi có đồ chơi

đẹp?

+HS đọc nhẩm đoạn 4, suy nghĩ trả lời

+ Muốn làm anh phải có tình cảm như

thế nào với em bé?

+ Bài văn này nói lên điều gì?

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:(12’)

- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học

sinh cách đọc toàn bài

- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm

+ Chia em nhiều hơn

- Phải nhường em luôn

+ 3 hs đọc đoạn 4.

+ Con phải yêu thương em bé

- Là anh chị phải yêu thương em nhường nhịn em

- Cả lớp theo dõi cách đọc

- Học sinh luyện đọc từng đoạn, mỗi đoạn

2, 3 hs đọc

Trang 16

tra chống vẹt.

- GV nhận xột cỏch đọc

Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv

kết hợp hỏi cõu hỏi về nội dung bài

hoặc tỡm tiếng từ cú vần trong bài

c Hướng dẫn học sinh luyện núi: (8’)

- Chủ đề hụm nay núi về gỡ?

- GV cho hs quan sỏt tranh sgk

+ Tranh vẽ gỡ?

+ GV uốn nắn cõu núi cho hs

- GV nờu cõu hỏi gợi ý - HS trả lời

+ Anh (em) con tờn là gỡ?

+ Học lớp mấy? trường nào?

+ Tỡnh cảm của anh với em như thế

nào?

+ Trong khi học, trong khi chơi người

anh đó nhường nhị em như thế nào?

4 Củng cố dặn dũ: (4’)

- Hụm nay học bài gỡ?

- Bài thơ này núi lờn điều gỡ?

- Về đọc lại bài trả lời cõu hỏi sgk

- Về đọc trước bài “Người trồng na”

- Làm anh

- Là anh chị phải yờu thương em nhường nhịn em

Toán Tiết 135: ôn tập các số đến 100

I MỤC TIấU

+ Kiến thức: Giỳp hs nhận biết về thứ tự cỏc số từ 0 đến 100, thực hiện đượccỏc phộp tớnh cộng, trừ (khụng nhớ) cỏc số trong phạm vi 100 và giải toỏn cúlời văn Đo được dộ dài đoạn thẳng

+ kỹ năng: Rốn cho hs kỹ năng tớnh toỏn nhanh thành thạo, sử dụng ngụn ngữtoỏn học

+Thỏi độ: Giỏo dục hs yờu thớch mụn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài

II CHUẨN BỊ

- GV: BĐ DT, mụ hỡnh.

Trang 17

- HS: VBT, SGK.BĐ DT.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)

- Lớp 1A Vắng…

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Để viết được các số đúng và nhanh

con dựa vào đâu?

- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa

+ Viết số thích hợp vào ô trống theo mẫu.

- Dựa vào các số đã cho, dựa vào cách đếm

Trang 18

+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa

bài

Bài 2 cần nắm được gì?

Bài 3: (6’) 2HS nêu yêu cầu bài

tập.

- Để tính được đúng và nhanh con

dựa vào đâu?

+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa

bài

- Bài 3 cần biết làm gì?

Bài 4: (6’) 2 HS nêu yêu cầu bài

tập.

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Muốn biết còn bao nhiêu con gà con

+ Tính:

- Dựa vào các bảng cộng trừ đã học

a 22 + 36 = 58 96 – 32 = 64

89 – 47 = 42 44 + 44 = 88 b.32 + 3 - 2 = 33 56-20 - 4 = 50

- Cách giải bài toán có lời văn

+ Đo độ dài đoạn hẳng AB

A B …cm

- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung

- Cách đo độ dài đoạn thẳng

- Nắm được cách thực hiện, phép cộng, trừkhông nhớ trong phạm vi 100 Giải toan

có lờp văn

Trang 19

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: HS nhìn bảng chép đúng, chính xác bài “chia quà ” HS viết 40 chữtrong 15 - 20 phút Điền đúng âm s, x hay chữ v, d vào chỗ trống Làm đượccác bài tập 2, 3 trong SGK

+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng + Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉkhi làm bài

II CHUẨN BỊ

- GV: Chép sẵn bài lên bảng.

- HS: Bút, vở.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp: ( 1’)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở

của hs

- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1’)

b.Giảng bài mới

Trang 20

Bài 1: 2 HS nêu yêu cầu

- Trước khi điền con phải làm gì?

- HS làm bài, gv chữa bài

Bài 2: 2HS nêu yêu cầu.

- Trước khi điền con phải làm gì?

- HS làm bài, gv chữa bài

- 2 hs đọc lại bài tập

4 Củng cố dặn dò: (4’)

- Hôm nay con viết bài gì?

- Khi viết bài cần chú ý điều gì?

- Về viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài

- Học sinh viết vào bảng con: reo lên, quả na, Phương nói

- 2 hs nhắc lại tư thế ngồi viết

- Học sinh chép bài vào vở, gv quan sátuốn nắn hs yếu

- HS dùng bút chì để soát lại bài

- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau

Hoa cúc vàng bé dang tay.

- Bài: Chia quà

- Viết cẩn thận trình bày sạch sẽ

Kể chuyện

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:15

w