Lớp trưởng nhận xét chung các hoạt động trong tuần.. Giáo viên nhận xét các hoạt động trong tuần qua: a.[r]
Trang 1TUẦN 32
Ngày soạn: Ngày 26 tháng 4 năm 2019
Ngày giảng: Thứ năm ngày 2 tháng 5 năm 2019
Toán Tiết 156: ÔN TẬP PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biêt cách làm tính cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 1000
2 Kỹ năng
- Biết cộng nhẩm các số trong phạm vi 1000
3 Thái độ
- HS có thái độ đúng đắn
* HSKT: Biết tính cộng không nhớ trong phạm vi 1000
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ (5p)
- 734 + 114
706 + 152
- Gọi 2 HS lên bảng thực
hiện đặt tính rồi tính
- Nhận xét
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới (29p)
Bài 1: Viết (theo mẫu)
- 423 = 400 + 20 + 3
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
* BT củng cố kiến thức gì?
Bài 2: Điền số?
- Gọi HS nêu phần mẫu
- Yêu cầu HS nêu cách làm
theo mẫu
- GV đi quan sát và nhận
xét
* BT củng cố kiến thức gì?
Bài 3: Số?
+ Bài tập yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
* Củng cố cách phép cộng
không nhớ trong phạm vi
- HS thực hiện yêu cầu GV
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài
951 = 900 + 50 + 1
307 = 300 + 7
810 = 800 + 10
237 = 200 + 30 + 7
- HS nêu yêu cầu
- 699, 700, 701
- HS nêu và làm bài Kết quả: 989, 990, 991
998, 999, 1000
- HS nêu yêu cầu + Điền số thích hợp vào ô trống
- HS tự làm bài và đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
- Theo dõi
- Theo dõi và làm VBT
- Theo dõi
- Theo dõi và làm VBT
Trang 2Bài 4: Giải toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét HS
* Rèn kỹ năng giải bài
toán có lời văn về nhiều
hơn.
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
Số hạng
123 235 384 326 55
Số hạng
213 333 402 471 243
Tổng 336 568 786 797 298
- HS đọc đề bài + Một cửa hàng buổi sáng bán được 400 kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 150 kg gạo
+ Hỏi cửa hàng đó bán được bao nhiêu kilôgam gạo trong buổi chiều?
- 1 HS lên bảng giải toán Bài giải Cửa hàng đó bán được số kilôgam gạo trong buổi chiều là:
400 + 150 = 550 (kg) Đáp số: 550 kg gạo
- Theo dõi
-Tập đọc Tiết 94, 95: CHUYỆN QUẢ BẦU
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hiểu nội dung bài: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung một tổ tiên
2 Kỹ năng
- Đọc lưu loát được cả bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Biết thể hiện lời đọc cho phù hợp với nội dung từng đoạn truyện
3 Thái độ
- Yêu thích môn học
- QTE: GD tình cảm dân tộc
* HSKT: Luyện đọc nối tiếp câu
II Chuẩn bị
- PHTM
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ (5p)
- Gọi HS đọc bài hôm trước và trả - HS thực hiện yêu cầu GV - Theo dõi
Trang 3lời câu hỏi
- Nhận xét
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p) PHTM
- GV chiếu tranh vào máy tính hs
y/c hs quan sát và giới thiệu vào
bài
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Luyện đọc (32p)
a Đọc mẫu
- GV đọc mẫu đoạn toàn bài Chú
ý giọng đọc:
Đoạn 1: giọng chậm rãi
Đoạn 2: giọng nhanh, hồi hộp,
căng thẳng
Đoạn 3: ngạc nhiên
b Luyện phát âm
- Yêu cầu HS đọc bài tiếp nối,
mỗi HS đọc 1 câu, đọc từ đầu cho
đến hết bài Theo dõi HS đọc bài
để phát hiện lỗi phát âm của các
HS
- HS tiếp nối nhau đọc câu lần 2
c Luyện đọc đoạn –tìm hiểu từ
chú giải
- Luyện đọc từng đoạn trước lớp
- Lần lượt từng HS đọc trước
nhóm của mình, các bạn trong
nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Chia nhóm HS và theo dõi HS
đọc theo nhóm
d Thi đọc
e Cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 2
2 HĐ2: Tìm hiểu bài (15p)
- GV đọc mẫu lần 2
+ Con Dúi làm gì khi bị hai vợ
chồng người đi rừng bắt được?
+ Con Dúi mách cho hai vợ chồng
người đi rừng điều gì?
+ Hai vợ chồng làm cách nào để
thoát nạn lụt?
+ Tìm những từ ngữ miêu tả nạn
- HS quán át
- Theo dõi và đọc thầm theo
- Đọc bài
- Từ: lạy van, ngập, biển nước, đi làm nương, khoét rỗng
- HS đọc bài cá nhân, đồng thanh
- Đọc bài tiếp nối câu
- Hai người …chìm trong biển nước.// (giọng đọc dồn dập diễn tả
sự mạnh mẽ của cơn mưa)
- Lạ thay,/…/ lần lượt ra theo.//
(Giọng đọc nhanh, tỏ sự ngạc nhiên)
- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
+ Nó van lạy xin tha và hứa sẽ nói
ra điều bí mật
+ Sắp có mưa to, …phòng lụt
+ Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to, … mới chui ra
+ Sấm chớp…, gió lớn, nước ngập
- Lắng nghe
- Luyện đọc nối tiếp câu
- Theo dõi
Trang 4lụt rất nhanh và mạnh.
+ Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật
ra sao?
+ Hai vợ chồng người đi rừng
thoát chết, chuyện gì sẽ xảy ra?
Chúng ta tìm hiểu tiếp đoạn 3
- Gọi 1 HS đọc đoạn 3
+ Có chuyện gì lạ xảy ra với hai
vợ chồng sau nạn lụt?
+ Những con người đó là tổ tiên
của những dân tộc nào?
+ Hãy kể tên một số dân tộc trên
đất nước ta mà con biết?
- GV kể tên 54 dân tộc trên đất
nước
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
+ Ai có thể đặt tên khác cho câu
chuyện?
C Củng cố dặn dò (5p) PHTM
- GV gửi câu hỏi vào máy tính hs
yêu câu hs chọn đáp án đúng
+ QTE: Chúng ta phải làm gì đối
với các dân tộc anh em trên đất
nước Việt Nam?
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
HS
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị: Quyển sổ liên lạc
mênh mông
+ Mặt đất vắng tanh không còn một bóng người, cỏ cây vàng úa
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
+ Người vợ ….nhảy ra
+ Dân tộc Khơ-me, Thái, Mường, Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh + Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…
+ Các dân tộc cùng sinh ra từ quả bầu Các dân tộc cùng một mẹ sinh ra
+ Nguồn gốc các dân tộc Việt Nam./ Chuyện quả bầu lạ./ Anh em cùng một tổ tiên./…
a Phải biết yêu thương, đùm bọc, giúp đỡ lẫn nhau
b Không quan tâm, không cần giúp
đỡ lẫn nhau
-Ngày soạn: -Ngày 26 tháng 4 năm 2019
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 3 tháng 5 năm 2019
Toán Tiết 158: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố kĩ năng so sánh và thứ tự các số có 3 chữ số
Củng cố biểu tượng hình tam giác
2 Kỹ năng
- Rèn kĩ năng cộng, trừ (không nhớ) các số có 3 chữ số
- Rèn kĩ năng tính nhẩm
3 Thái độ
Trang 5- HS có thái độ học tập đúng đắn
* HSKT: Biết so sánh các số có 3 chữ số
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
tập 3
- Nhận xét, chữa bài
B Bài mới (30p)
* Giới thiệu
* Dạy bài mới
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau
đó sửa bài
* BT củng cố kiến thức gì?
Bài 2:
- HS tự làm bài
- GV nhận xét
* BT củng cố kiến thức gì?
Bài 3
+ Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
- Yêu cầu HS nêu các đặt tính
và thực hiện phép tính cộng,
trừ với số có 3 chữ số
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài
làm trên bảng về kết quả và
cách đặt tính
- Nhận xét HS
* Rèn kỹ năng đặt rính rồi
tính.
Bài 4:
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét đánh giá HS
* BT củng cố kiến thức gì?
Bài 5:
+ Bài tập yêu cầu xếp 4 hình
tam giác nhỏ thành 1 hình tam
giác to như hình vẽ
- Theo dõi HS làm bài và
tuyên dương những HS xếp
hình tốt
- HS thực hiện yêu cầu GV
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp sửa bài trong vở bài tập
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng
- HS nêu yêu cầu + Bài tập yêu cầu chúng ta đặt tính rồi tính
- 2 HS trả lời
- 4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS nêu yêu cầu
- HS đứng tại chỗ nêu kết quả
- HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ và tự xếp hình
- Theo dõi
- Theo dõi và làm VBT
- Theo dõi
- Theo dõi
- Theo dõi
- Theo dõi
Trang 6* Củng cố cách nhận biết
hình tam giác.
C Củng cố – Dặn dò (5p)
- Tuỳ theo tình hình thực tế
của lớp mình mà GV soạn
thêm các bài tập bổ trợ kiến
thức cho HS
-Tập viết Tiết 32: CHỮ HOA: Q (KIỂU 2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hiểu nội dung câu ứng dụng: Quân dân một lòng
2 Kỹ năng
- Viết Q kiểu 2 (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều
nét và nối nét đúng qui định
3 Thái độ
- HS rèn chữ viết
* HSKT: Viết được chữ hoa Q kểu 2
II Chuẩn bị
- Chữ mẫu Q kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
III Hoạt động daỵ học
Trang 7A Bài cũ (5p)
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: Chữ M hoa kiểu 2
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- Viết: Mắt sáng như sao
- GV nhận xét
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Quan sát và nhận xét
(7p)
- Gắn mẫu chữ Q kiểu 2
- Chữ Q kiểu 2 cao mấy li?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ Q kiểu 2 và
miêu tả:
+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp
của 2 nét cơ bản – nét cong trên,
cong phải và lượn ngang
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết:
- Nét 1: ĐB giữa ĐK 4 với ĐK5,
viết nét cong trên, DB ở ĐK6
- Nét 2: từ điểm dừng bút của nét
1, viết tiếp nét cong phải, dừng
bút ở giữa ĐK1 với ĐK2
- Nét 3: từ điểm dừng bút của nét
2, đổi chiều bút , viết 1 nét lượn
ngang từ trái sang phải, cắt thân
nét cong phải, tạo thành 1 vòng
xoắn ở thân chữ, dừng bút ở
đường kẽ 2
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại
cách viết
b HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
2 HĐ2: HD viết câu ứng dụng
(7p)
- Treo bảng phụ
- Giới thiệu câu: Quân dân một
lòng
- Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
- 5 li
- 1 nét
- HS quan sát
- HS quan sát, lắng nghe GV hướng dẫn
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- Q, l, g: 2,5 li
- d: 2 li
- Luyện viết bảng con
- Quan sát
- Tập viết bảng con
- Quan sát
Trang 8- Cách đặt dấu thanh ở các chữ.
- Các chữ viết cách nhau khoảng
chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: "Quân" lưu ý
nối nét Qu và ân
- HS viết bảng con
- Viết: Quân
- GV nhận xét và uốn nắn
3 HĐ3: Viết vở (15p)
- Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
kém
- Nhận xét, chữa bài
- GV nhận xét chung
C Củng cố dặn dò (5p)
- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ
đẹp
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài
viết
- Chuẩn bị: Chữ hoa V (kiểu 2)
- t: 1,5 li
- u, a, n, m, o: 1 li
- Dấu nặng (.) dưới ô
- Dấu huyền trên o
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- HS viết vở
- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp
- Viết bảng con
- Viết vở tập viết
-Tập làm văn Tiết 32: ĐÁP LỜI TỪ CHỐI ĐỌC SỔ LIÊN LẠC
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết đáp lời từ chối của người khác trong các tình huống giao tiếp với thái độ lịch
sự, nhã nhặn
2 Kỹ năng
- Biết kể lại chính xác nội dung một trang trong sổ liên lạc của mình
- KNS: HS biết cách giao tiếp ứng xử văn hoá
- QTE: Suy nghĩ của con, việc con sẽ làm sau khi đọc xong trang sổ đó.
3 Thái độ
- HS yêu thích môn học
* HSKT: Theo dõi và biết đáp lời từ chối của người khác
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ (5p) Nghe – Trả lời
câu hỏi:
- Hát
Trang 9- Gọi HS đọc bài văn viết về
Bác Hồ
- Nhận xét từng HS
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
Bài 1 (15p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Bạn nam áo tím nói gì với bạn
nam áo xanh?
- Bạn kia trả lời thế nào?
- Lúc đó, bạn áo tím đáp lại thế
nào?
- Khi bạn áo tím hỏi mượn bạn
áo xanh quyển truyện thì bạn
áo xanh nói Xin lỗi Tớ chưa
đọc xong
- Đây là một lời từ chối, bạn áo
tím đã đáp lại lời từ chối một
cách rất lịch sự Thế thì tớ
mượn sau vậy
- Yêu cầu HS suy nghĩ để tìm
lời đáp khác cho bạn HS áo
tím
- Gọi HS thực hành đóng lại
tình huống trên trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương HS
nói tốt
Bài 2 (14p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS ghi lại câu được
nhận xét trong sổ liên lạc
+ Lời ghi nhận xét của thầy cô
+ Ngày tháng ghi
+ QTE: Suy nghĩ của con, việc
con sẽ làm sau khi đọc xong
trang sổ đó
- Nhận xét HS
C Củng cố – Dặn dò (5p)
- Nhận xét tiết học
- KNS: Nhắc nhở HS luôn tỏ ra
lịch sự, văn minh trong mọi
tình huống giao tiếp
- Chuẩn bị: Đáp lời an ủi
- 2 đến 3 HS đọc bài làm của mình
- Đọc yêu cầu của bài
- Bạn nói: Cho tớ mượn truyện với!
- Bạn trả lời: Xin lỗi Tớ chưa đọc xong
- Bạn nói: Thế thì tớ mượn sau vậy
- Suy nghĩ và tiếp nối nhau phát biểu
ý kiến:
- 3 cặp HS thực hành
- Đọc yêu cầu
- HS tự làm việc
- 5 đến 7 HS được nói theo nội dung
và suy nghĩ của mình
- HS lắng nghe
- Theo dõi
- Theo dõi
- Theo dõi
Trang 10
-SINH HOẠT TUẦN 32
I Mục tiêu
- Giúp học sinh thấy được ưu, nhược điểm về nề nếp của lớp cũng như của mình trong tuần qua
- Đánh giá ý thức của học sinh
II Nội dung (20p)
1 Tổ trưởng nhận xét tổ mình và xếp loại các thành viên trong tổ.
- Cả lớp có ý kiến nhận xét.
2 Lớp trưởng nhận xét chung các hoạt động trong tuần.
- Các tổ có ý kiến.
3 Giáo viên nhận xét các hoạt động trong tuần qua:
a Về nề nếp học tập:
b Về nề nếp quy định của nhà trường:
4 Phương hướng tuần sau:
- Phát huy những mặt tích cực của tuần trước, khắc phục những hạn chế
- Học sinh hầu hết học bài và làm bài trước khi đến lớp
- Các tổ trưởng tiếp tục kiểm tra học tập cũng như mọi nề nếp của các bạn thành viên trong nhóm
5 Dặn dò
- HS thực hiện tốt những nội quy của nhà trường đã đề ra.
-Luyện từ và câu Tiết 32: TỪ TRÁI NGHĨA DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Mở rộng và hệ thống hóa các từ trái nghĩa
- Hiểu ý nghĩa của các từ
2 Kỹ năng
- Biết cách đặt dấu chấm, dấu phẩy
3 Thái độ
- HS hứng thú với tiết học
* HSKT: Biết 1 số từ trái nghĩa
II Chuẩn bị
- Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1 Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ (5p)
- Gọi 3 đến 5 HS lên bảng Mỗi
HS viết 1 câu ca ngợi Bác Hồ
- Thực hiện yc gv - Theo dõi
Trang 11- Chữa, nhận xét HS.
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
Bài 1 (16p)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS đọc phần a
- Gọi 2 HS lên bảng nhận thẻ từ
và làm bằng cách gắn các từ
trái nghĩa xuống phía dưới của
mỗi từ
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Các câu b, c yêu cầu làm
tương tư
Bài 2 (13p)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm, cho
HS lên bảng điền dấu tiếp sức
Nhóm nào nhanh, đúng sẽ
thắng cuộc
- Nhận xét, chữa bài
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Trò chơi: Ô chữ
- GV chuẩn bị các chữ viết vào
giấy úp xuống: đen; no, khen,
béo, thông minh, nặng, dày
- Gọi HS xung phong lên lật
chữ HS lật chữ nào phải đọc to
cho cả lớp nghe và phải tìm
được từ trái nghĩa với từ đó
Nếu không tìm được phải hát
một bài
- Nhận xét trò chơi
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học lại bài
- Chuẩn bị: Từ ngữ chỉ nghề
nghiệp
- HS nêu yêu cầu
- Đọc, theo dõi
- 2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai
Đẹp – xấu; ngắn – dài Nóng – lạnh; thấp – cao
Lên – xuống; yêu – ghét; chê – khen
Trời – đất; trên – dưới; ngày -đêm
- HS chữa bài vào vở
- Đọc đề bài trong SGK
- 2 nhóm HS lên thi làm bài: Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “Đồng bào Kinh hay Tày, Mường hay Dao, Gia-rai hay Ê-đê, Xơ-đăng hay Ba-na và các dân tộc ít người khác đều là con cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt Chúng ta sống chết có nhau, sướng khổ cùng nhau, no đói giúp nhau”
- HS tham gia chơi trò chơi
- Nhận xét
- Theo dõi
và nêu được một
số từ trái nghĩa
- Theo dõi
-Ngày soạn: -Ngày 26 tháng 4 năm 2019
Trang 12Ngày giảng: Thứ bảy ngày 4 tháng 5 năm 2019
Toán Tiết 159: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố kĩ năng tìm số hạng, số bị trừ, số trừ
- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài đã học
2 Kỹ năng
- Rèn kĩ năng cộng, trừ (không nhớ) các số có 3 chữ số
3 Thái độ
- HS phát tiển tư duy
* HSKT: Biết cộng trừ không nhớ trong phạm vi 1000
II Chuẩn bị
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ (5p)
635 + 241, 970 + 29,
896 – 133, 295 - 105
- GV nhận xét
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
Bài 1: Đặt tính rồi tính (7p)
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó
chữa bài
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính
và thực hiện tính cộng, trừ với các
số có 3 chữ số
* Rèn kỹ năng đặt tính rồi tính.
Bài 2: Tìm X (6p)
+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm
gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
+ Hỏi lại HS về cách tìm số hạng,
tìm số bị trừ, số trừ
- Nhận xét HS
* Củng cố cách tìm SH, SBT, ST.
Bài 3 (6p)
- GV hỏi HS nêu cách làm
- HS so sánh rồi làm bài
* BT củng cố kiến thức gì?
Bài 4 (7p)
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp sửa bài ở vở bài tập
- HS nêu yêu cầu
- 4 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 cột, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS nêu yêu cầu
- Bài toán yêu cầu tìm x
- HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 3 HS trả lời
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu và tự làm bài
- HS nêu yêu cầu
- Theo dõi
- Theo dõi
và làm VBT
- Theo dõi
- Theo dõi
- Theo dõi