1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an lop 2 tuan 18 da chinh chuan

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 46,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 2 HS đọc thành tiếng.. Biểu tuợng về hình chữ nhật, hình tứ giác. Kiểm tra bài cũ: Ôn tập về giải toán. Bạn nhận xét. Nhận xét bài. MỤC TIÊU: - Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và các dấ[r]

Trang 1

HỌC KÌ: I Từ ngày: 26 /.12 /.2011

Thư

ù Tiết Lơùp

Tie át thư ù

2

3

cấm đỗ xe TN-XH Thực hành giữ trường lớp sạch, đẹp

4

Â-N Tập biểu diễn những bài hát đã học

5

LTVC Ôn tập cuối học kì I (t6)

6

SHTT

7

Trang 2

TẬP ĐỌC Thứ hai ngày 19 / 12 / 2011

ÔN TẬP (T1)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Đọc rõ ràng,trôi chảy bài Tập đọc đã học ở học kì I(phát âm rõ ràng,biết ngừng nghỉ

sau các dấu câu ,giữa các cụm từ ,tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/phút);hiểu ý chính của

đoạn,nội dung của bài;trả lời được các câu hỏi về ý đoạn đã học.Thuộc 2 đoạn thơ đã

học

-Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu(BT2);biế viết bản tự thuật theo mẫu đã học(BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học

- Bảng viết sẵn câu văn bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ôn định

2.Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Ôn tập đọc và học thuộc lòng

+ Đọc đúng từ đúng tiếng: 7 điểm

+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp:1,5

điểm

+ Đạt tốc độ 45 tiếng/ 1 phút: 1,5 điểm

 Hoạt động 2: Tìm từ chỉ sự vật trong

câu đã cho

- Gạch chân dưới các từ chỉ sự vật trong

câu văn đã cho

 Hoạt động 3: Viết bản tự thuật theo

mẫu

- Hát

- 7 đến 8 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn

HS đọc yêu cầu và đọc câu văn đề bài cho

- HS làm bài cá nhân 2 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét bài làm và bổ sung

- Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non

- HS đọc yêu cầu của bài tập và tự làm bài

- 1 số em đọc bài Tự thuật của mình.

- Lớp nhận xét

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Nhận xét chung về tiết học

- Chuẩn bị: Tiết 2

Trang 3

TẬP ĐỌC

ÔN TẬP (T2) I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng

- Ôn luyện về cách tự giới thiệu Ôn luyện về dấu chấm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa bài tập 2

- Bảng phụ chép nội dung đoạn văn bài tập 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

 Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học

thuộc lòng

- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho

các em

 Hoạt động 2: Đặt câu tự giới thiệu

- Hướng dẫn em cần nói đủ tên và quan

hệ của em với bạn là gì?

Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm cách

nói lời giới thiệu trong hai tình huống còn

lại

 Hoạt động 3: Ôn luyện về dấu chấm

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó chép lại

cho đúng chính tả

- 7 đến 8 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc

cả bài như trong phiếu đã chỉ định

- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu

- Tự giới thiệu về em với mẹ của bạn em khi em đến nhà bạn lần đầu

+ Cháu chào bác ạ! Cháu là Mai, học cùng lớp với bạn Ngọc Thưa bác Ngọc

có nhà không ạ + Cháu chào bác ạ! Cháu là Sơn con bố Tùng ở cạnh nhà bác Bác làm ơn cho bố cháu mượn cái kìm ạ!

+ Em chào cô ạ! Em là Ngọc Lan, học sinh lớp 2C Cô Thu Nga bảo em đến phòng cô, xin cô cho lớp em mượn lọ hoa ạ!

- HS đọc đề bài và đọc đoạn văn

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm

- 2 HS làm trên bảng lớp Cả lớp làm bài trong Vở

- HS nhận xét bài bạn trên bảng

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Nhận xét chung về tiết học

- Chuẩn bị: Tiết 3

Trang 4

ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

I MỤC TIÊU:

- Về giải bài toán đơn bằng một phép tính cộng hoặc một phép tính trừ

- Tính đúng nhanh, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ, bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ: Ôn tập về đo lường.

- GV nhận xét

3.Dạy học bài mới

Bài 1: - Bài toán cho biết những gì?

- Bài toán hỏi gì?

Bài 2:- Gọi 1 HS đọc đề bài.

+ Bài toán cho biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?

- Yêu cầu HS TLN tóm tắt bài toán bằng

sơ đồ rồi giải

Bài 3:- Gọi 1 HS đọc đề bài.

+ Bài toán cho biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Yêu cầu HS tóm tắt bằng số đo và giải

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Hát

- HS quan sát tờ lịch tháng 10, 11, 12 Trả lời câu hỏi

- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu

Tóm tắt

Buổi sáng: 48 lít Buổi chiều: 37 lít Tất cả: … lít?

Bài giải:

Số lít dầu cả ngày bán được là:

48 + 37 = 85 (l) Đáp số: 85 lít

- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu

Tóm tắt 32 kg Bình / -/ -/

An / -/ 6 kg

? kg

Bài giải

Bạn An cân nặng là:

32 – 6 = 26 (kg) Đáp số: 26 kg

HS đọc đề bài, nêu yêu cầu

Tóm tắt 24 bông Lan / -/ 6 bông Liên / -/ -/

? bông

HS làm bài vào vở Nhận xét

ĐẠO ĐỨC

Trang 5

ƠN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố :

-Học tập , sinh hoạt đúng giờ Biết nhận lỗi và sửa lỗi Gọn gàng , ngăn nắp Chăm làm việc nhà Chăm chỉ học tập Quan tâm giúp đỡ bạn Giữ gìn trường lớp sạch đẹp , giữ trật tự , vệ sinh nơi công cộng

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Phiếu học tập

III.HO ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 KTBC -Kể những việc cần

làm để giữ trật tự , vệ sinh

nơi công cộng ?

2 Hướng dẫn ơn tập

Yêu cầu hs nhắc lại các chủ

đề Đạo đức đã học ?

-Phát phiếu học tập , hướng

dẫn hs thảo luận nhóm :

3 Củng cố, dặn dị :-Tổ chức trò

chơi :

HS bốc thăm , sắm vai (các

tình huống thuộc chủ đề đã

học) trình bày trước lớp

-Nhận xét tiết học

-Giữ trật tự , vệ sinh nơi công cộng

- Học sinh nêu 8 chủ đề đã học

1 Hãy đánh dấu + trước ý kiến em cho là đúng

-Trẻ em không cần học tập , sinh hoạt đúng giờ -Học tập đúnggiờ giúp em mau tiến bộ

-Sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khỏe

-Người biết nhận lỗi là người trung thực, dũng cảm

-Nếu chỉ có lỗi chỉ cần tự nhận lỗi , không cần sửa lỗi

-Chỉ cần gọn gàng, ngăn nắp khi nhà chật

-Gọn gàng ngăn nắp làm cho nhà cửa thêm sạch đẹp

-Làm việc nhà là trách nhiệm chỉ của người lớn trong gia đình

-Cần làm tốt việc nhà khi người lớn có mặt cũng như khi vắng mặt

k)Tự giác học bài mà không cần nhắc nhở

Trang 6

2 Cần làm gì để trường lớp sạch đẹp?

3, Em đã làm gì để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng?

Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2011

KỂ CHUYỆN

ÔN TẬP (T3)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng

- Ôn luyện về kỹ năng sử dụng mục lục sách

- Rèn kỹ năng viết chính tả

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Phiếu viết tên các bài tập đọc 4 lá cờ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

 Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học

thuộc lòng

- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc

- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho

các em

 Hoạt động 2: Ôn luyện kĩ năng sử dụng

mục lục sách

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu, sau đó tổ chức

cho HS thi tìm mục lục sách

- Tổ chức cho HS thi tìm mục lục sách

- Chia lớp thành 4 đội phát cho mỗi đội 1

lá cờ và cử ra 2 thư kí Nêu cách chơi:

Mỗi lần cô sẽ đọc tên 1 bài tập đọc nào

đó, các em hãy xem mục lục và tìm số

trang của bài này

 Hoạt động 3: Viết chính tả

- GV đọc đoạn văn một lượt và yêu cầu 2

HS đọc lại

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?

- Đọc bài cho HS viết

- Chấm điểm một số bài và nhận xét bài

của HS

- 7 đến 8 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn

- Đọc yêu cầu của bài và nghe GV phổ biến cách chơi và chuẩn bị chơi

Đội nào tìm ra trước thì phất cờ xin trả lời Nếu sai các đội khác được trả lời Thư kí ghi lại kết quả của các đội

- Kết thúc, đội nào tìm được nhiều bài tập đọc hơn là đội thắng cuộc

- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi

và đọc thầm

+ Đoạn văn có 4 câu

+ Chữ Bắc phải viết hoa vì đó là tên riêng

- HS viết bảng các từ ngữ: đầu năm, quyết trở thành, giảng lại, đã đứng đầu lớp

- HS viết bài vào vở

IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:

Trang 7

- Nhận xét chung về tiết học.

- Chuẩn bị: Tiết 4

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Cộng trừ nhẩm, viết các số trong phạm vi 100

- Giải bài toán về ít hơn

- Vẽ hình theo yêu cầu Biểu tuợng về hình chữ nhật, hình tứ giác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ: Ôn tập về giải toán

- GV nhận xét

3 Dạy học bài mới

 Hoạt động 1: Ôn tập

Bài 1: Tính nhẩm.

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào

vở bài tập

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

- Yêu cầu HS nói rõ cách đặt tính và thực

hiện tính của từng phép tính

Bài 4: Giải bài toán.

- Cho HS đọc đề bài, xác định dạng bài rồi

giải bài toán Tóm tắt

92 kg

Lợn to / -/ -/

Lợn bé / -/ 16 kg

? kg

- Hát bài 3

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- HS đọc đề nêu cầu

- HS nối tiếp nhau báo cáo kết quả

- Lớp nhận xét

- HS đọc đề nêu cầu

- Lớp làm BC Nhận xét bài

28 73 53 90 +19 -35 +47 -42

47 38 100 48

- HS đọc đề nêu cầu

- Nhận xét bạn cả bài làm

- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn

Bài giải Con lợn bé nặng là:

92 – 16 = 76 (kg) Đáp số: 76 kg

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

Trang 8

CHÍNH TẢ

ÔN TẬP (T4)

I MỤC TIÊU: - Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và các dấu câu.

- Ôn luyện về cách nói lời an ủi và cách nói lời tự giới thiệu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Ổn định

2 Dạy học bài mới

 Hoạt động 1: Ôn luyện về từ chỉ hoạt

động

- GV phát mỗi một bảng nhóm có ghi ND

BT2

 Hoạt động 2: Ôn luyện về các dấu

chấm câu

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn, đọc cả

các dấu câu

- Hỏi: Trong bài có những dấu câu nào?

 Hoạt động 3: Ôn luyện về cách nói lời

an ủi và tự giới thiệu

- Gọi HS đọc tình huống

- Hỏi: Nếu em là chú công an, em sẽ hỏi

thêm những gì để đưa em nhỏ về nhà?

- Yêu cầu HS TL theo N2 Sau đó gọi một

số cặp lên trình bày và cho điểm

- Hát

HS đọc đề bài và đoạn văn trong bài

- HS TLN4, tìm và gạch chân những từ chỉ hoạt động

+ nằm, lim dim, kêu, chạy, vươn mình, dang (đôi cánh), vỗ, gáy.

- Đại diện nhóm trình bày Lớp nhận xét

HS đọc đề nêu yêu cầu

- HS TLN2

- 1 số nhóm trình bày Lớp nhận xét

- Trong bài có dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm cảm, dấu ba chấm

- 2 HS đọc Cả lớp đọc thầm

- Em hãy an ủi em bé trước rồi phải hỏi tên, hỏi địa chỉ của em bé thì mới có thể đưa em về nhà

+ HS 1: Cháu đừng khóc nữa, chú sẽ đưa cháu về nhà với mẹ

+ HS 2: Thật hả chú?

+ HS 1: Ừ, đúng thế, nhưng trước hết cháu cho chú biết cháu tên là gì? Mẹ cháu tên là gì? Nhà cháu ở đâu? Nhà cháu có

số điện thoại không? (Hỏi từng câu) + HS 2: Cháu tên là A Mẹ cháu tên là Phương Nhà cháu ở số 8 Điện thoại nhà cháu là

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ: - Qua tiết học các em ôn được những gì?

- Nhận xét chung về tiết học

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Trang 9

THỰC HÀNH GIỮ TRƯỜNG HỌC SẠCH ĐẸP

I MỤC TIÊU:

Biết thực hiện một số hoạt động làm cho trường, lớp sạch, đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh, ảnh trong SGK trang 38, 39 Một số dụng cụ như: Khẩu trang, chổi có cán, xẻng hót rác, gáo múc nước hoặc bình tưới

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ: Phòng tránh té ngã

khi ở trường

- GV nhận xét

3 Dạy học bài mới

 Tranh 1: + Bức ảnh thứ nhất minh họa

gì?

+ Nêu rõ các bạn làm những gì?

+ Dụng cụ các bạn sử dụng?

+ Việc làm đó có tác dụng gì?

Tranh 2: + Bức tranh thứ 2 vẽ gì?

+ Nói cụ thể các công việc các bạn đang

làm?

+Trường học sạch đẹp có tác dụng gì?

- Trường học của em đã sạch chưa?

- Theo em làm thế nào để giữ trường học

sạch đẹp?

Kết luận: Nhấn mạnh tác dụng của trường

học sạch đẹp

- Nhắc lại và bổ sung những việc nên làm

và nên tránh để giữ trường học sạch đẹp

 Thực hành làm vệ sinh trường, lớp học

- Phân công việc cho mỗi nhóm

- Tuyên dương những nhóm và cá nhân

làm tốt

- Hát

- Kể tên những hoạt động dễ gây nguy hiểm ở trường?

- Nên và không làm gì để phòng tránh tai nạn khi ở trường?

- HS quan sát theo nhóm đôi các hình ở trang 38, 39 SGK và trả lời các câu hỏi

- Các bạn lao động vệ sinh sân trường

- Quét rác, xách nước, tưới cây…

- Chổi nan, xô nước, cuốc, xẻng…

- Sân trường sạch sẽ

- Trường học sạch đẹp

- Các bạn đang chăm sóc cây hoa

- Tưới cây, hái lá khô già, bắt sâu… + Không viết, vẽ bẩn lên bàn, lên tường

- Không vứt rác, không khạc nhổ bừa bãi

- Không trèo cây, bẻ cành, hái vứt hoa, dẫm lên cây

- Đại, tiểu tiện đúng nơi qui định

- Tham gia vào các hoạt động làm vệ sinh trường lớp, tưới chăm sóc cây cối

- Phân công nhóm trưởng

+ Nhóm 1: Vệ sinh lớp

+ Nhóm 2: Nhặt rác, quét sân trường + Nhóm 3: Tưới cây xanh ở sân trường +Nhóm4: Nhổ cỏ, tưới hoa ở sân trường

- Nhóm trưởng báo cáo kết quả

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Kết luận: Trường lớp sạch đẹp sẽ giúp chúng ta khoẻ mạnh và học tập tốt hơn

- Nhận xét tiết học

Trang 10

Thứ tư ngày 21 tháng 12 năm 2011

TẬP ĐỌC

ÔN TẬP (T5)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và đặt câu với từ chỉ hoạt động

- Ôn luyện kỹ năng nói lời mời, lời đề nghị

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc Tranh minh họa bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định

3 Dạy học bài mới

 Hoạt động 1: Ôn luyện về từ chỉ hoạt

động và đặt câu với từ chỉ hoạt động

- Treo tranh minh họa, hướng dẫn và yêu

cầu HS TLN

 Hoạt động 2: Ôn luyện kĩ năng nói lời

mời, lời đề nghị

- Gọi 3 HS đọc 3 tình huống trong bài

- Yêu cầu HS nói lời của em trong tình

huống 1

- Yêu cầu HS suy nghĩ và viết lời nói của

em trong các tình huống còn lại vào Vở

- Gọi một số HS đọc bài làm của mình

- Hát

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- HS TLN4, làm vào bảng nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Lớp nhận xét

+ 1 – tập thể dục; 2 – vẽ tranh; 3- học bài; 4 – cho gà ăn; 5 – quét nhà

+ Chúng em tập thể dục/ Lan và Ngọc tập thể dục/ Buổi sáng, em dậy sớm tập thể dục./

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- 3 HS đọc thành tiếng

- Cả lớp đọc thầm theo

- Một vài HS phát biểu

Ví dụ: Chúng em mời cô đến dự buổi họp mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam

20-11 của lớp ạ!/ Thưa cô, chúng em kính mời cô đến dự buổi họp mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam với lớp chúng em ạ!/…

- HS làm bài cá nhân

- HS đọc bài, bạn nhận xét

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Tiết 6

Trang 11

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Cộng trừ các số trong phạm vi 100

- Tính giá trí các biểu thức số đơn giản có 2 phép tính

- Tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ khi biết các thành phần còn lại

- Giải toán có lời văn (toán đơn)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ, bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung.

- GV nhận xét

3 Dạy học bài mới

Bài 1: Tính

- Bài tập yêu cầu tìm gì?

Bài 2: Tính

+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Viết lên bảng: 14 – 8 + 9 và yêu cầu HS

nêu cách tính

- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.

- Củng cố cách:

+ Tìm tổng, tìm số hạng trong phép cộng

+ Tìm số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép

tính trừ

Bài 4: Giải bài toán

- Yêu cầu HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán yêu cầu các em tìm gì?

- Hát

- HS thực hiện Bạn nhận xét

+ Đặt tính rồi tính 28 + 19 ; 73 – 35 + Sửa bài 4

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm

- Cả lớp làm BC

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- Tính từ trái sang phải 14 trừ 8 bằng

6, 6 cộng 9 bằng 15

14 – 8 + 9 = 6 + 9 = 15

- 3 HS làm bài

- HS làm bảng con Nhận xét

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- Lớp nhận xét

Số hạng 32 12 25 50

Số hạng 8 50 25 35

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- Cả lớp làm vào vở

- Nhận xét bài của bạn

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Trong bài học hôm nay các ôn lại được những kiến thức gì?

- Chuẩn bị: Luyện tập chung.

- Nhận xét tiết học

Số bị trừ 44 63 64 90

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w