1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 2 Tuần 13 - Nguyễn Thị Tuyết Thanh

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 162,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

?Mọi người trong từng hình đang làm gì để môi trường xung quanh nhà ë s¹ch sÏ ?Những hình nào cho biết mọi người trong nhà đều tham gia làm vệ sinh xung quanh nhµ ë ?Giữ vệ sinh môi trườ[r]

Trang 1

Tuần 13

Thứ 2 ngày 21 tháng 11 năm 2011

Tập đọc

I.Mục tiêu:

-Biết ngắt nghỉ hơi đúng;đọc rõ lời nhân vật trong bài

-Cảm nhận +, tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu

chuyện.(trả lời +, các câu hỏi trong SGK)

*GDKNS: Thể hiện sự thông cảm

II.Đồ dùng:

-Tranh ở SGK

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

-2HS đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ và trả lời câu hỏi về nội dung bài.

-GV nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.Luyện đọc: (33’)

a.GV đọc mẫu toàn bài

b.GV +0 dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

-Đọc từng câu

+HS tiếp nối đọc từng câu trong bài

+GV ghi bảng: Bệnh viện, chần chừ, khỏi bệnh, đại đoá

+HS đọc từ khó

-Đọc từng đoạn +0 lớp: :K+0 dẫn HS đọc câu dài

+GV treo bảng phụ và đọc mẫu

.Những bông hoa màu xanh / lộng lẫy J+0 ánh mặt trời buổi sáng //

.Em hãy hái thêm một bông nữa, / Chị ạ! // Một bông cho em , / vì trái

tim nhân hậu của em // Một bông hoa cho mẹ, / vì cả bố và mẹ / đã dạy

em thành một cô bé hiếu thảo //

+HS đọc câu dài.

+HS tiếp nối nhau đọc đoạn trong bài

+1HS đọc phần chú giải ở SGK: Chần chừ, hiếu thảo, nhân hậu, đẹp mê

hồn

-Đọc từng đoạn trong nhóm

Trang 2

-4HS làm 1 nhóm và đọc.

-GVtheo dỏi, uốn nắn

-Thi đọc đoạn +0 lớp

+4HS đứng dậy thi đọc, HS đọc cả bài

-Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2

-GV theo dỏi nhận xét

-GV nhận xét cả lớp

Tiết 2 (35’)

3.Tìm hiểu bài:

-HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời

?Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào %+# hoa để làm gì (Tìm bông hoa )

-HS đọc đoạn 2 và trả lời:

?Vì sao Chi không tự ý hái bông hoa Niềm Vui (Theo nội dung, nội quy

+# không +, hái hoa)

-HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi:

?Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo nói thế nào (Em hãy hái thêm

hai bông nữa )

?Câu nói ấy cho thấy thái độ của cô giáo + thế nào (Cô cảm động)

-GV nhận xét

-HS đọc đoạn 4

?Theo em, bạn Chi có những đức tính gì đáng quý 8+ bố, tôn trọng

nội quy, thật thà)

4.Luyện đọc lại

-GV +0 dẫn HS đọc giọng nhân vật

-HS phân vai: 8? +# dẫn chuyện, Chi, Cô giáo) thi đọc toàn chuyện

-3nhóm đọc bài

-GV cùng HS nhận xét

5.Củng cố dặn dò: (5’)

-HS nhận xét về nhân vật Chi, cô giáo và bố Chi

GV: Chi hiếu thảo, tôn trọng quy định chung, thật thà, cô giáo thông

cảm với HS, biết khuyến khích HS làm việc tốt Bố rất chu đáo, khi

khỏi ốm đã không quên đến cảm ơn cô giáo và nhà +# 

-GV nhận xét giờ học

-Về nhà nhớ đọc bàivà cần làm những việc tốt

==========***==========

Toán

I.Mục tiêu:

-Biết cách thực hiện phép tính dạng 14 – 8, lập +, bảng 14 trừ đi

một số

-Biết giải bài toán có một phép tính trừ dạng 14 – 8

II.Đồ dùng:

-1Bó 1 chục que tính và 4 que tính rời

III.Hoạt động dạy học:

Trang 3

A.Bài cũ: (5’)

33 53 63

7 18 25

-HS làm bảng con;

-Lớp nhận xét GV ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.GV tổ chức cho HS hoạt động với 1 bó 1 chục que tínhvà 4 que tính

rời để lập bảng trừ: (15’)

-GV +0 dẫn: Lấy 1 bó và 4 que tính rời: Có tất cả bao nhiêu que

tính? sau đó lấy ra 8 que tính Còn lại mấy que tính?

-HS thực hiện từng thao tác trên que tính và đọc kết quả 14 - 8 = 6

-GV cho HS nêu lại cách thực hiện

-GV +0 dẫn HS đặt phép trừ theo cột dọc rồi làm tính trừ

14

-GV cho HS thực hiện trên que tính và đọc kết quả phép trừ

14-5 = 9 ; 14 – 6 = 8 ; 14-7=7 ; 14-8 = 6 ; 14-9=5

-HS đọc thuộc bảng trừ

-GV nhận xét

3.Thực hành: (22’)

Bài1: HS nêu yêu cầu: Tính nhẩm

- HS thảo luận nhóm đôi

- HS nối tiếp nhau trả lời kết quả

a 9+5=14 ; 14-9=5 b 14-4-2 = 8

5+9=14 ; 14-5=9 14 – 6 = 8

-HS nhận xét, GV nhận xét

(Cột cuối câu a,b dành cho HS khá, giỏi)

Bài 2: HS đọc yêu cầu: Tính (3 phép tính đầu)

14 14 14 14 14

6 9 7 5 8

8 5

-HS làm bảng con,

-Lớp cùng GV nhận xét

( 2 phép tính cuối dành cho HS khá, giỏi)

Bài 3:HS nêu yêu cầu: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ, số trừ lần

"+, là: (câu c dành cho HS khá, giỏi)

a 14 và 5 b 14và 7 c.12 và 9

GV: Số 14, 12 gọi là gì? ; 5, 7, 9 +, gọi là gì?

-HS làm vào vở, 2HS lên bảng làm:

Trang 4

14 14 12

7 5 9

7 9 3

-GV nhận xét

Bài 4: HS đọc bài toán, tóm tắt và giải vào vở

?Bài toán cho biết gì? (Có 14 quạt điện, bán đi 6 quạt điện)

?Baì toán yêu cầu tìm giò? (Còn lại mấy quạt điện)

?Ta làm phép tính gì? (Làm phép tính trừ)

-HS giải: Cửa hàng còn lại số quạt điện là:

14 - 6 = 8 (quạt điện)

Đáp số: 8 quạt điện

-1HS lên bảng giải, lớp nhận xét

4.Chấm chữa bài: (2’)

-HS ngồi tại chổ GV chấm và nhận xét

5.Củng cố dặn dò: (2’)

-HS đọc lại bảng 14 trừ đi một số

-GV nhận xét giờ học

==========***=========

Đạo đức

I.Mục tiêu:

-Biết quan tâm, giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả

năng

*GDKNS: Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè

II.Đồ dùng:

-Vở BT Đạo đức, câu hỏi ghi ở giấy

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:(5’)

?Tiết +0 ta học bài gì

?Em hãy kể một việc làm giúp đỡ bạn

-HS trả lời, GV nhận xét

2Bài mới :

a.Giới thiệu bài:(2’)

*Hoạt động 1:(10’) ứng xử tình huống

-Mục tiêu: Giúp HS biết cách ứng xử trong tình huống cụ thể có liên

quan đến việc giúp đỡ bạn bè

-Cách tiến hành :

Bước 1:HS quan sát tranh ở vở bài tập:Cảnh trong giờ kiểm tra toán.Bạn

Hà không làm +, bài, đang đề nghị bạn Nam ngồi bên cạnh “Nam ơi

cho tớ chép bài với”

Bước 2:Thảo luận theo nhóm đôi

-Em hãy đoán xem bạn Nam sẽ làm gì?

-GV chốt lại 3 cách ứng xử

+Nam không cho Hà xem bài

Trang 5

+Nam khuyên Hà tự làm bài.

+Nam cho Hà xem bài

-Em có ý kiến gì về 3 cách ứng xử trên?

-Nếu em là Nam em sẽ làm gì giúp bạn?

Bước 3:Đại diện các nhóm trình bày.

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

*GV kết luận :Quan tâm giúp đỡ bạn phải đúng lúc, đúng chỗ và không

vi phạm nội quy của nhà trường.

*Hoạt động 2:Liên hệ (10’)

-Mục tiêu:Định +0 cho HS biết quan tâm, giúp đỡ bạn trong cuộc

sống hằng ngày

-Cách tiến hành :

-GV nêu yêu cầu: Hãy nêu các việc đã làm thể hiện sự quan, giúp đỡ

bạn hoặc những +# hợp em +, bạn quan tâm, giúp đỡ

-HS trả lời, HS khác nhận xét

?Em đồng ý hay không đồng ý với việc làm của bạn ?Vì sao

-HS trả lời và giải thích

*GV kết luận:Cần quan tâm giúp đỡ bạn bè, đặc biệt là những bạn có

hoàn cảnh khó khăn.

-HS đọc 2 câu cuối bài:

Bạn bè như thể anh em

Quan tâm giúp đỡ càng thêm thân tình.

*Hoạt động 3:(10’) Trò chơi : Hái hoa dân chủ

-Mục tiêu :Giúp HS củng cố lại kiến thức, kĩ năng đã học

-Cách tiến hành:

-HS lần "+, từng em lên hái hoa và trả lời câu hỏi

?Em sẽ làm gì khi em có một cuốn truyện hay mà bạn +,

?Em sẽ làm gì khi bạn bị đau tay mà đang xách nặng

?Em sẽ làm gì khi trong tổ em có bạn bị mệt

-HS khác nhận xét

*GV kết luận :Quan tâm, giúp đỡ bạn là việc làm cần thiết của mỗi HS

Em cần quý trọng những bạn biết quan tâm ,giúp đỡ bạn Khi được bạn

bè giúp đỡ, quan tâm niềm vui sẽ tăng lên và nỗi buồn sẽ vơi đi.

==========***=========

Thứ 3 ngày 22 tháng 11 năm 2011

Toán

I.Mục tiêu:

-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34- 8

- Biết tìm số hạng +1 biết của một tổng , tìm số bị trừ

-Biết giải bài toán về ít hơn

II.Đồ dùng:

-3bó 1 chục que tính và 4 que tính rời

Trang 6

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

-3HS thuộc lòng bảng 14 trừ đi một số

-GV nhận xét ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.GV tổ chức cho HS tự tìm kết quả của phép trừ 34-8: (10’)

-GV cho HS lấy 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời

-HS lấy que tính đặt lên bàn.GV hỏi: Có tất cả bao nhiêu que tính? (34)

-Lấy đi 8 que tính còn lại mấy que tính?

-HS thực hiện các thao tác trên que tính và nêu kết quả: (26 que tính)

 +0 hết lấy 4 que tính rời sau đó tháo 1 bó 1 chục que tính lấy tiếp

4 que tính rời nữa còn lại 6 que tính rời (tức là đã thực hiện: 14-8=6)

2 bó 1 chục que tínhvà gộp với 6 que tính rờithành 26 que tính ?+

vậy 34-8=26

-GV +0 dẫn HS viết phép tính theo cột rồi trừ từ phải sang trái

-HS thực hiện

34 4 không trừ +, 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết nhớ1

8 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

26

-HS nhắc lại

3.Thực hành: (20’)

Bài 1: Tính (cột 1,2,3) Cột 4,5 dành cho HS khá, giỏi

-HS làm bảng con, 2HS lên bảng làm

a, 94 72 53

7 9 8

-GV nhận xét

Bài 2: Tính

-HS khá giỏi trả lời miệng

-GV cùng HS chữa bài

Bài 3: HS đọc bài toán và giải vào vở

?Bài toán cho biết gì (Nhà Hà nuôi 34 con gà, nhà Ly nuôi ít hơn 9

con gà)

?Bài toán yêu cầu tìm gì (Nhà Ly nuôi bao nhiêu con gà?)

-HS giải vào vở: Số gà nhà bạn Ly nuôi là:

34-9=25 (con)

Đáp số: 25 con gà

-GV cùng HS nhận xét

Bài 4: HS đọc yêu cầu: Tìm x: (câu b không làm)

a x+7=34

-HS nêu lại cách tìm số bị trừ, số hạng

-HS làm vào vở, 2HS lên bảng làm

14 6

Trang 7

GV cùng HS nhận xét a x=27

4.Chấm, chữa bài: (5’)

-HS ngồi tại chổ, GVchấm và nhận xét

5.Củng cố, dặn dò: (1’)

-Nhận xét giờ học

==========***==========

Thể dục

=============***=======

Bông hoa Niềm Vui

I.Mục tiêu:

-Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: Theo trình tự trong câu

chuyện và thay đổi một phần trình tự câu chuyện (BT1)

-Dựa vào tranh , kể lại nội dung đoạn 2, 3 (BT2);kể +, đoạn cuối của câu chuyện (BT3)

II.Đồ dùng:

-Tranh SGK ba bông hoa cúc

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

-2HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Sự tích cây vú sữa

-GV nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.5+0 dẫn kể chuyện:(25’)

a.Kể đoạn mở đầu bằng 2 cách:

-GV +0 dẫn HS tập kể theo cách 1

-HS dựa vào bài tập đọc để kể chuyện

-GV nhận xét

-GV +0 dẫn HS kể theo cách 2: (Đảo vị trí các ý của đoạn 1)

VD: Bố bị ốm nằm viện Chi rất + bố Em muốn hái tặng bố 1

bông hoa Niềm Vui trong %+# +# N hi vọng bông hoa sẽ giúp bố

mau khỏi bệnh Vì vậy mới sáng tinh mơ

-HS kể GV theo dỏi nhận xét

b.Dựa vào tranh kể lại đoạn 2,3 bằng lời của mình

-HS quan sát 2 tranh ở SGK, nêu ý chính +, diễn ra trong từng tranh

-HS tập kể trong nhóm (2  +#<

-Đại diện 2, 3 nhóm kể chuyện

-GV nhận xét đánh ggiá

c.Kể lại đoạn cuối, +D +, thêm lời cảm ơn của bố Chi

-HS tiếp nối nhau kể đoạn cuối

Chi đến trường cảm ơn cô giáo Hai bố con mang theo một khóm hoa cúc

Trang 8

màu rất đẹp Bố nói “Cảm ơn cô đã cho cháu Chi hái những bông hoa rất

quý trong vườn trường.”

3.Củng cố, dặn dò: (5’)

? Em thấy bạn Chi có đức tính gì tốt

-HS trả lời

-GV nhận xét giờ học

=========***===========

Chính tả(Tập chép)

I.Mục tiêu:

-Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân

vật

-Làm +, bài tập 2, bài tập 3b

II.Đồ dùng:

-Bảng phụ

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ:(5’)

-HS viết bảng con:lặng yên, tiếng nói, giấc ngủ

-GV nhận xét

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(2’)

2.5+0 dẫn tập chép:(20’)

15+0 dẫn HS chuẩn bị

-GV đọc đoạn chép trên bảng

-2HS đọc lại bài

5+0 dẫn HS nắm nội dung bài viết

?Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông hoa nữa cho những ai? Vì sao

-HS trả lời

-GV +0 dẫn nhận xét

?Những chữ nào trong bài chính tả +, viết hoa

-HS viết bảng con:hãy hái, nữa, dạy dỗ, hiếu thảo

-GV nhậnn xét

c.HS chép bài vào vở:

-GV theo dỏi HS chép bài và uốn nắn

-GV chấm bài và nhận xét

3.5+0 dẫn làm bài tập:(8’)

Bài tập 2:HS nêu yêu cầu Tìm những tiếng có vần iê hoặc yê?

a.Trái nghĩa với khoẻ

b.Chỉ con vật nhỏ sống thành từng đàn, rất chăm chỉ

c.Cùng nghĩa với bảo ban

-HS làm vào VBT, 1HS lên chữa bài

-GV nhận xét: a.yếu ;b.con kiến ;c.khuyên

Bài tập 3b: HS đọc yêu cầu Đặt câu với: mỡ - mở, nữa – nửa

-HS làm miệng, GV cùng HS nhận xét

Trang 9

4.Củng cố, dặn dò:(2’)

-GV nhận xét giờ học

-Về nhà nhớ viết lại cho đẹp

==========***===========

Thứ 4 ngày 23 tháng 11 năm 2011

54 – 18

I.Mục tiêu:

-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 - 18

-Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm tên đơn vị đo dm

-Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

II.Đồ dùng:

-5 bó 1 chục que tính và 4 que tính

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

-HS viết bài bảng con

94 31 34

7 5 4

-GV nhận xét

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.GV tổ chức cho HS tự tìm cách thực hiện phép trừ dạng 54 – 18: (10’)

-GV nêu phép trừ và viết: 54 – 18 = ?

-HS nêu lại phép trừ và nêu cách thực hiện phép trừ và đặt tính rồi tính

-HS thực hiện ở bảng lớp:

54 4 không trừ +, 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1

18 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3

36 54 – 18 = 36

-HS nhắc lại

3.Thực hành: (20’)

Bài 1: Tính

-HS làm bảng con:

a 74 24 84 64 44

26 17 39 15 28

48 27

-HS lên bảng làm,Lớp nhận xét

( Câu b dành cho HS khá, giỏi)

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ, số trừ lần "+, là:

a 74 và 47 b 64 và 28

? Tính hiệu ta làm phép tính cộng hay phep tính trừ (trừ)

-HS làm vào vở( a,b), 2HS lên bảng làm

Trang 10

74

47

27

(câu c dành cho HS khá, giỏi)

Bài 3: HS đọc bài toán và giải vào vở

-Tóm tắt: 34dm

Vải xanh:

? dm

Bài giải

34-15=19 (dm)

Đáp số: 19 dm

-GV cùng HS nhận xét

Bài 4: Vẽ hình mẫu

.

-HS vẽ vào bảng con, GV nhận xét

4.Chấm, chữa bài: (5’)

-HS ngồi tại chổ, GV đi chấm bài và nhận xét

5.Củng cố, dặn dò: (2’)

-Hôm nay ta học bài gì?

-Nhận xét giờ học

==========***===========

Từ ngữ về công việc gia đình

Câu kiểu Ai làm gì

I.Mục tiêu:

-Nêu +, một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1)

-Tìm +, các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai?, Làm gì?

(BT2); biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì?

(BT3)

II.Đồ dùng:

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

*GV: Em hãy xếp các tiếng thành những từ ngữ: Yêu, + N quý

-HS trả lời miệng: Yêu quý, yêu + 

Trang 11

GV nhận xét.

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

5+0 dẫn làm bài tập: (28’)

Bài tập 1: (miệng)

-1HS đọc yêu cầu: Hãy kể tên những việc em đã làm ở nhà giúp bố

mẹ

-HS lần "+, kể

-GV cùng HS nhận xét

Bài tập 2: (miệng)

-1HS đọc yêu cầu: Tìm những bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi

Ai? làm gì?

-HS trả lời: Ai làm gì?

a Chi đến tìm bông hoa cúc màu xanh

b Cây xoà cành ôm cậu bé

c Em học thuộc đoạn thơ

d Em làm ba bài tập toán

-GV cùng HS nhận xét

Bài 3: (Viết)

-HS đọc yêu cầu: Chọn và xếp các từ ở ba nhóm sau thành câu:

1 2 3

Em, chị em, quét dọn, giặt, nhà cữa, sách vở

Linh, cậu bé xếp, rửa bát đũa, quần áo

Ai làm gì?

M: Em quét dọn nhà cữa

Chị em giặt quần ao

Linh rửa bát đũa (xếp sách vở)

-HS làm vào VBT, GV nhận xét và chấm bài

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

-1HS nhắc lại nội dung học

-GV dặn HS tìm thêm các từ chỉ công việc gia đình

==========***==========

Tập viết

Chữ hoa : L

I.Mục tiêu:

(3 lần)

... 14

-GV cho HS thực que tính đọc kết phép trừ

1 4-5 = ; 14 – = ; 1 4-7 =7 ; 1 4-8 = ; 1 4-9 =5

-HS đọc thuộc bảng trừ

-GV nhận xét

3.Thực hành: (22 ’)

Bài1:... ngày 22 tháng 11 năm 20 11

Toán

I.Mục tiêu:

-Biết thực phép trừ có nhớ phạm vi 100, dạng 3 4-

- Biết tìm số hạng +1 biết tổng , tìm số bị trừ

-Biết...

-? ?ọc đoạn nhóm

Trang 2< /span>

-4 HS làm nhóm đọc.

-GVtheo dỏi, uốn nắn

-Thi đọc đoạn +0 lớp

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w