- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và đơn vị đo khối lượng thông dụng.. Mục tiêu riêng HS Tùng.[r]
Trang 1Ngày soạn: 09/6/2020
Ngày giảng: Thứ năm ngày 11 tháng 6 năm 2020
Buổi chiều
Bồi dưỡng Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
A Mục tiêu chung
1 Kiến thức:
- Củng cố viết các số đo độ dài và khối lượng dưới dạng số thập phân
2 Kĩ năng:
- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và đơn vị đo khối lượng thông dụng
3 Thái độ:
- HS chăm chỉ học tập
B Mục tiêu riêng HS Tùng
- Củng cố viết các số đo độ dài và khối lượng dưới dạng số thập phân Mối quan
hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và đơn vị đo khối lượng thông dụng
II Chuẩn bị
- Hệ thống bài tập
III. Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Mối quan hệ giữa một số đơn
vị đo độ dài và đơn vị đo khối
lượng thông dụng
- GV nhận xét
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài 1’
2.2 Hướng dẫn HS làm bài
Bài tập 1: Viết số đo sau dưới
dạng số thập phân: 10’
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài:
+ Nhận xét đ/s
+ Nêu cách làm
+ Đổi vở kiểm tra kết quả
? Để chuyển được các số đo độ
dài dưới dạng số thập phân ta
dựa vào đâu?
? Nêu mối quan hệ giữa hai đơn
vị đo độ dài liền kề?
- HS trả lời
- Hs lắng nghe
- HS nêu
- HS trả lời
a Có đơn vị là ki-lô - mét.
4km 397m = 4,397km;
500m = 0,5km;
6km 72m = 6,072km;
75m = 0,075 km
b Có đơn vị là mét:
8m 6dm = 8,6 m;
2m 4dm = 2,4m;
4m 38cm = 4,38cm 87mm= 0,087m
-TLCH
-Lắng nghe
-Làm bài,chữa bài
Trang 2GV chốt: Cách chuyển từ số đo
có hai tên đơn vị sang số đo có
một tên đơn vị
Bài tập 2: Viết các số đo sau
dưới dạng số thập phân 10’
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài:
+ Nhận xét đ/s
+ Đổi vở kiểm tra kết quả
? Để chuyển được các số đo
khối lượng dưới dạng số thập
phân ta dựa vào đâu?
? Nêu mối quan hệ giữa hai đơn
vị đo khối lượng liền kề?
GV chốt: Cách chuyển từ 2 tên
đơn vị ra tên 1 đơn vị
Bài tập 3: Viết số thích hợp
vào chỗ chấm 7’
- HS đọc yêu cầu bài
+ Bài yêu cầu gì
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài:
+ Nhận xét đ/s
+ HS đọc bài làm của mình
? Nêu cách chuyển đổi từ đơn
vị lớn ra đơn vị nhỏ
GV chốt: Cách chuyển từ đơn
vị lớn ra đơn vị nhỏ
Bài tập 4: Viết số thập phân
thích hợp vào chỗ chấm 7’
- HS đọc yêu cầu bài
? Bài yêu cầu gì
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài:
+ Nêu cách làm
+ Nhận xét đ/s
+ HS đọc bài làm của
mình, lớp soát bài
? Nêu cách chuyển đổi từ đơn
vị nhỏ ra đơn vị lớn
GV chốt: Cách chuyển từ đơn
vị nhỏ ra đơn vị lớn
3 Củng cố, dặn dò: 2’
- GV chốt: cách viết các số đo
- HS lắng nghe
- HS nêu
- HS trả lời
a Có đơn vị là ki-lô-gam
9kg 720g = 9,720kg;
1kg 9g = 1,009kg;
1kg 52g = 1,052 kg 54g = 0,054 kg
b Có đơn vị là tấn:
5 tấn 950kg = 5,95 tấn;
3 tấn 85kg = 3, 085tấn;
-Lắng nghe
- HS nêu
- HS trả lời a) 0,2m = 20cm; b) 0,094km = 94m;
c) 0,05km = 50m; d) 0,055 kg=
55g e)0,02 tấn = 20 kg g)1,5 kg = 1500g
-Lắng nghe
- HS nêu
- HS trả lời a) 6538m = 6, 538 km;
b) 75cm = 0,75 m;
c) 3752kg = 3,752tấn;
d) 725g = 0,725kg;
-Lắng nghe
- Hs lắng nghe
-Lắng nghe
-Làm bài,chữa bài
-Làm bài,chữa bài, nhận xét
-Làm bài,chữa bài
-Lắng
Trang 3độ dài và khối lượng dưới dạng
số thập phân Mối quan hệ giữa
một số đơn vị đo độ dài và đơn
vị đo khối lượng thông dụng
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò: Ghi nhớ cách chuyển
đổi đơn vị đo
nghe