Kiến thức: Học sinh được đọc và hiểu nội dung truyện: “Tết làng” 2. Kĩ năng: Hoàn thành bài tập 2 điền câu trả lời đúng.?. 3. Thái độ: Yêu thích môn học. Đồ dùng dạy họcC[r]
Trang 1TUẦN 26
Ngày soạn: 17/03/2019
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 20 tháng 03 năm 2019
Buổi chiều
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh được đọc và hiểu nội dung truyện: “Tết làng”
2 Kĩ năng: Hoàn thành bài tập 2 điền câu trả lời đúng.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy học
- Vở thực hành
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: 4’
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới: 30’
Bài 1: Đọc truyện Tết làng
- GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc từng câu
- Luyện đọc từ khó
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong
nhóm
- Gọi HS thi đọc từng đoạn
- Lớp đọc ĐT cả bài
- GV nhận xét
Bài 2: Đánh dấu nhân vào ô trống thích
hợp: đúng, sai
- Yêu cầu HS đọc đề bài và suy nghĩ làm
bài tập
- Những dấu hiệu nào của cây cối cho
thấy Tết sắp đến?
- Người làng làm những gì để đón Tết?
- Những ai đón tết ở làng?
- Bài văn trên có mấy hình ảnh so sánh?
e) Bộ phận in đậm trong mỗi câu văn sau
trả lời cho câu hỏi nào?
- Giáo viên quan sát, nhận xét kết quả bài
làm của học sinh
C Củng cố dặn dò: 2’
- Giáo viên hệ thống nội dung bài, nhận
xét giờ học
- HS đọc thầm theo GV
- HS đọc nối tiếp nhau từng câu,
- Luyện đọc từ khó
- Nhận xét, sửa sai
- HS đọc đoạn nối tiếp
- HS đọc theo nhóm
- HS đọc thi đọc đoạn
- Lớp đọc cả bài
- HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm bài vào vở
- Cây đào, cây mận đã nở hoa
- Đãi đỗ, rửa lá dong, bày ngũ quả, treo cờ, tắm tất niên…
- Cả người làng và những người ở xa quê
- Có 2 hình ảnh so sánh
a 1) Ai thế nào?
a 2) Ai thế nào?
- Báo cáo kết quả bài làm
- Lắng nghe
Trang 2- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
-THỰC HÀNH TOÁN (Tiết 1)
1 Kiến thức: HS củng cố về nhận biết và cách sử dụng các loại tiền đã học.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép cộng, trừ trên các đơn vị là đồng.
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập thực hành
III Hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ: 4’
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới: 30’
Bài 1: Xem tranh rồi viết tiếp vào chỗ
trống (theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn cách làm theo mẫu
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Giáo viên nhận xét, chữa bài
Bài 2: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng
- Giáo viên nhận xét, chữa bài
Bài 3: Xem tranh rồi viết tiếp vào chỗ
chấm (theo mẫu)
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn cách làm theo mẫu
- Giáo viên nhận xét, chữa bài
Bài 4: Đố vui:
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn cách làm theo mẫu
- Cho HS chơi trò chơi: “ Tiếp sức”
- GV phổ biến cách chơi, luật chơi
- GV và HS bình chọn đội thắng cuộc
- Giáo viên nhận xét
C Củng cố, dặn dò: 3’
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh cả lớp hát
- HS đọc yêu cầu bài
- HS lắng nghe
- HS làm bài vào vở, báo cáo kết quả
- HS đọc yêu cầu bài
- Lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
Bài giải
Mua hai quyển vở hết số tiền là:
3500 x 2 = 7000 (đồng) Bạn Thông mua hết tất cả số tiền là:
7000 + 2500 = 9500 (đồng) Đáp số: 9500 đồng
- HS đọc yêu cầu bài
- Lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng làm bài
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài, chơi trò chơi
- HS lắng nghe
- Bình chọn đội thắng cuộc
- HS lắng nghe
Trang 3Ngày soạn: 19/03/2019
Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 22 tháng 03 năm 2019
Buổi chiều
THỰC HÀNH TOÁN (Tiết 2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Rèn kĩ năng đọc, phân tích và xử lí số liệu của một dãy và bảng số
liệu
2 Kĩ năng: Vận dụng làm tốt bài tập thực hành
3 Thái độ: Ham thích môn học Có thái độ nghiêm túc khi làm bài.
II Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập thực hành
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: 4’
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới: 30’
Bài 1: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
bảng số liệu đã cho
+ Bảng trên nói gì?
+ Phần a ta phải điền gì?
+ Phần b ta phải điền gì?
- Cho HS tự làm bài Báo cáo kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn cả lớp làm mẫu câu a trong
bảng
- Yêu cầu học sinh tự làm câu còn lại
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: Dưới đây là bảng thống kê số cây
của bản Na đã trồng được trong 4 năm:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn cả lớp làm mẫu câu a trong
bảng
- Yêu cầu học sinh tự làm câu còn lại
- HS đọc yêu cầu bài
- Cả lớp quan sát bảng thống kê và trả lời:
+ Bảng này nói lên số liệu số học sinh của khối lớp 3
+ Ta phải điền thêm “Số học sinh của các lớp“
+ Tên lớp
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Một em đọc yêu cầu bài tập
- 1 em làm mẫu câu a
Thùng C, D, A, B
- Cả lớp tự làm các câu còn lại
- Lớp nhận xét bổ sung
- HS đọc yêu cầu bài
- Năm 2000 cả thông và bạch đàn trồng được là : 1875 + 1745 = 3620 (cây)
- Cả lớp tự làm các câu còn lại
b/ Năm 2003 trồng được số cây thông
và bạch đàn là :1980 + 2165 = 4140 (cây)
c/ Số cây bạch đàn trồng trong 2 năm
Trang 4- Gọi học sinh báo cáo kết quả.
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4: Đố vui
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét Chữa bài
C Củng cố, dặn dò: 3’
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
2001 và 2003 là :2040 + 2515 = 4555 (cây)
d/ Số cây thông trồng năm 2003 nhiều hơn năm 2003 là :2540 - 1980 = 560 (cây)
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
-HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
THAM GIA THI VÕ CỔ TRUYỀN THEO KẾ HOẠCH CỦA ĐỘI