-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các BT hướng dẫn luyện tập thêm của * Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?. -2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HSdưới lớp theo dõi để nhận xét bài c
Trang 1- Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con người trong cuộc đấu
tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, giữ gìn cuộc sống bình yên
- HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 1 SGK
- Giáo dục HS có ý thức bảo vệ môi trường
+ Những hình ảnh nào trong bài thơ nói
lên tinh thần dũng cảm và lòng hăng hái của
* Cho HS đọc nối tiếp
-GV chia đoạn: 3 đoạn
-Cho HS đọc lướt cả bài
* Cuộc chiến đấu giữa con người với cơn
bão biển được miêu tả theo trình tự như thế
nào ?
-Cho HS đọc đoạn 1
* Tìm từ ngữ, hình ảnh nói lên sự đe doạ
-HS1: đọc thuộc bài thơ Tiểu đội xekhông kính
-Đó là các hình ảnh:
+Bom giật, bom rung, kính vỡ đi rồi.+Ung dung buồng lái ta ngồi …-HS2: Đọc thuộc lòng bài thơ
* Bài thơ ca ngợi tinh thần dũng cảm,lạc quan của các chiến sĩ lái xe trongnhững năm tháng chống Mĩ cứu nước.-HS lắng nghe
-HS dùng viết chì đánh dấu đoạn trongSGK
-HS luyện đọc từ ngữ theo sự hướngdẫn của GV
-1 HS đọc chú giải 2 HS giải nghĩa từ.-Từng cặp HS luyện đọc, 1 HS đọc cảbài
-HS đọc lướt cả bài 1 lượt
* Cuộc chiến đấu được miêu tả theotrình tự: Biển đe doạ (Đ1); Biển tấncông (Đ2); Người thắng biển (Đ3).-HS đọc thầm Đ1
* Những từ ngữ, hình ảnh đó là: “Gióbắt đầu mạnh”; “nước biển càng dữ …nhỏ bé”
Trang 2của cơn bão biển trong đoạn 1.
-Cho HS đọc đoạn 2
* Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão biển
được miêu tả như thế nào ở đoạn 2 ?
* Trong Đ1+Đ2, tác giả sử dụng biện pháp
nghệ thuật gì để miêu tả hình ảnh của biển
-Cho HS đọc nối tiếp
-GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 3
-Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 3
* Cuộc chiến đấu diễn ra rất dữ dội, ácliệt: “Một bên là biển, là gió … chốnggiữ”
* Tác giả sử dụng biện pháp so sánh vàbiện pháp nhân hoá
* Có tác dụng tạo nên hình ảnh rõ nét,sinh động, gây ấn tượng mạnh mẽ.-HS đọc thầm đoạn 3
* Những từ ngữ, hình ảnh là: “Hơn haichục thanh niên mỗi người vác một váccủi sống lại”
-3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn, lớp lắngnghe
-Cả lớp luyện đọc
-Một số HS thi đọc.Lớp nhận xét
* Bài văn ca ngợi lòng dũng cảm, ý chíquyết thắng của con người trong cuộcđấu tranh chống thiên tai, bảo vệ đêbiển
-Chính tả (Nghe – viết)THẮNG BIỂN
Trang 3dao, sợi dây, gió thổi, lênh khênh, trên trời.
-Cho HS đọc đoạn 1+2 bài Thắng biển
-Cho HS đọc lại đoạn chính tả
-GV nhắc lại nội dung đoạn 1+2
-Cho HS luyện viết những từ khó: lan
rộng, vật lộn, dữ dội, điên cuồng, …
a) Điền vào chỗ trống l hay n
-Cho HS đọc yêu cầu của BT
-GV giao việc
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày kết quả: GV dán 3 tờ
giấy đã viết sẵn BT lên bảng lớp
-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 4-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em
làm các BT hướng dẫn luyện tập thêm của
* Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV nhắc cho HS khi rút gọn phân số phải
rút gọn đế khi được phân số tối giản
-GV yêu cầu cả lớp làm bài
-GV nhận xét bài làm của HS
Bài 2
* Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Trong phần a, x là gì của phép nhân ?
* Khi biết tích và một thừa số, muốn tìm
thừa số chưa biết ta làm như thế nào ?
* Hãy nêu cách tìm x trong phần b
-GV yêu cầu HS làm bài
x =
7
4 : 5 3
x =
21 20
-GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau đó
yêu cầu HS dưới lớp tự kiểm tra lại bài của
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Biết diện tích hình bình hành, biết chiều
cao, làm thế nào để tính được độ dài đáy
của hình bình hành ?
-GV yêu cầu HS làm bài
-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HSdưới lớp theo dõi để nhận xét bài củabạn
-HS lắng nghe
-Tính rồi rút gọn
-Lắng nghe
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT
-Tìm x
-x là thừa số chưa biết
-Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.-x là số chưa biết trong phép chia.Muốn tìm số chia chúng ta lấy số bịchia chia cho thương
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT
b)
8
1 : x =
5 1
x =
8
1 : 5 1
x =
8 5
-HS làm bài vào VBT
-1 HS đọc đề bài trước lớp
-1 HS: Muốn tính diện tích hình bìnhhành chúng ta lấy độ dài đáy nhân vớichiều cao
-Tính độ dài đáy của hình b.hành-Lấy diện tích hình bình hành chia chochiều cao
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT
Trang 53.Củng cố-dặn dò
-GV tổng kết giờ học
Bài giải Chiều dài đáy của hình bình hành là: 5
2 : 5
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số
- Biết cách tính và rút gọn phép tính một số tự nhiên chia cho một phân
số
II Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.KTBC:
-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em
làm các BT hướng dẫn luyện tập thêm của
* Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
-GV viết đề bài mẫu lên bảng và yêu cầu
HS: Hãy viết 2 thành phân số, sau đó thực
hiện phép tính
-GV nhận xét bài làm của HS, sau đó giới
thiệu cách viết tắt như SGK đã trình bày
-GV yêu cầu HS áp dụng bài mẫu để làm
bài
Bài 3
-GV yêu cầu HS đọc đề bài
- Để tính giá trị của các biểu thức này bằng
hai cách chúng ta phải áp dụng các tính chất
nào ?
-GV yêu cầu HS phát biểu lại hai tính chất
-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HSdưới lớp theo dõi để nhận xét bài củabạn
2 : 4
3 = 1
2 : 4
3 = 1
2
Í 3
4 = 3 8-HS cả lớp nghe giảng
-HS làm bài vào VBT
-HS đọc đề bài+Phần a, sử dụng tính chất một tổng haiphân số nhân với phân số thứ ba
+Phần b, sử dụng tính chất nhân mộthiệu hai phân số với phân số thứ ba
Trang 6-GV yêu cầu HS làm bài
-GV chữa bài và cho điểm HS
1
?
-GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại
của bài, sau đó gọi 1 HS đọc bài làm của
-Chúng ta thực hiện phép chia:
2
1 : 12
1 = 2
1
Í 1
12
= 2
12
= 6 -Phân số
2
1 gấp 6 lần phân số
12
1
-HS cả lớp làm bài vào VBT, sau đó 1
HS đọc bài làm, cả lớp theo dõi vànhận xét
- Đọc đúng lưu loát các tên riêng tiếng nước ngoài ( Ga-vrốt, Ăng-giôn-ra,
Cuốc-phây-rắc), lời đối đáp giữa các nhân vật và phân biệt với lời người
-HS2: Đọc Đ3
* Những từ ngữ, hình ảnh là:
“Hơn hai chục ”
-HS lắng nghe
Trang 7-GV chia đoạn: 3 đoạn.
-Cho HS luyện đọc những từ ngữ dễ đọc
sai Ga-vrốt, Ăng-giôn-ra, Cuốc-phây-rắc
* Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ
-Gọi HS đọc toàn bài
-Cho HS đọc truyện theo cách phân vai
-GV hướng dẫn cho cả lớp luyện đọc đoạn
3 Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc truyện
-HS dùng viết chì đánh dấu đoạn
-Luyện đọc từ khó theo GV
-1 HS đọc chú giải, 4 HS giải nghĩa từ.-Từng cặp HS luyện đọc 2 HS đọc cảbài
- Đọc thầm đoạn 1
-Nghe nghĩa quân sắp hết đạn nên vrốt ra ngoài chiến luỹ để nhặt đạn,giúp nghĩa quân tiếp tục chiến đấu
Ga GaGa vrốt không sợ nguy hiểm, ra ngoàichiến luỹ để nhặt đạn cho nghĩa quândưới làn mưa đạn của địch Cuốc-phây-rắc giục cậu quay vào nhưng Ga-vrốtvẫn nán lại để nhặt đạn …
* Vì chú bé ẩn, hiện trong làn khói đạnnhư thiên thần
* Vì đạn bắn theo vrốt nhưng vrốt nhanh hơn đạn …
Ga-* Vì Ga-vrốt như có phép giống thiênthần, đạn giặc không đụng tới được.-HS trả lời theo ý hiểu
-4 HS sắm 4 vai để đọc: người dẫntruyện, Ga-vrốt, Ăng-giôn-ra, Cuốc-phây-rắc
-HS đọc đoạn theo hướng dẫn của GV
-Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌCI.Mục tiêu:
- Kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về lòng dũng
cảm
- Hiểu được nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết
trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện (đoạn truyện)
Trang 8- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện (đoạn truyện) đã
nghe, đã đọc, có nhân vật, ý nghĩa nói về lòng dũng cảm của con người
- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề
-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện vừa kể ở
lớp cho người thân nghe
-HS kể 2 đoạn truyện Những chú békhông chết
* Vì: 3 chú bé ăn mặc giống nhau nêntên phát xít nhầm tưởng chú bé bị chếtsống lại
* Vì: tinh thần dũng cảm, sự hy sinhcao cả của các chú bé sẽ sống mãi trongtâm trí mọi người
-HS lắng nghe
-1 HS đọc đề bài
- Nêu yêu cầu của đề bài
-4 HS nối tiếp nhau đọc các gợi ý 1, 2,
3, 4
-Một số HS nối tiếp nói tên câu chuyệnmình sẽ kể
-Từng cặp HS kể nhau nghe và trao đổi
về ý nghĩa của câu chuyện mình kể.-Một số HS thi kể, nói về ý nghĩa câuchuyện mình kể
-Lớp nhận xét
-
Buổi chiều LUYỆ N : Toán
LUYỆN: PHÉP CHIA PHÂN SỐI.Mục tiêu
Trang 9- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính nhân với phân số, chia cho phân
số
- Tìm thành phần chưa biết trong phép tính
- Củng cố về diện tích hình bình hành
II.Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS lên bảng nêu cách chia 2 phân số
-Nhận xét chung ghi điểm
-Nêu yêu cầu HS làm bài
-Yêu cầu HS suy nghĩ làm bài vào vở
-Nhận xét, chấm một số vở
Bài 4: Nối phép chia và phép nhân (theo
mẫu):
-Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm vào vở
-Gọi HS nêu trả lời
-Nhắc lại tên bài học
-Tự làm bài vào vở lần lượt từng bài -Nhận xét bài của bạn
-Cả lớp làm bài vào vở
-HS nêu
- 1HS đọc đề bài
-Tự tóm tắt bài toán và giải
-1HS khá lên bảng làm, lớp làm bài vàovở
Bài giải
Độ dài cạnh đáy là:
: = (m2) Đáp số: m2
Trang 10LUYỆN VIẾT BÀI: BÀI THƠ VỀ TIỂU ĐỘI XE KHÔNG
KÍNH
I Mục tiêu
- Điền đúng vào chỗ trống in hay inh
- Nghe - viết đúng 3 thơ đầu và trình bày bài chính tả sạch sẽ
II Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tên bài
2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Điền vào chỗ trống in hay inh?
Lỉnh k (inh) x (in) lỗi
x (inh) đẹp l (inh) lương
ăn x (in) th (inh) giác
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở, gọi 1 HS lên
bảng
- GV nhận xét, chốt lại lời giải
3 Hướng dẫn viết chính tả
HĐ 1: Tìm hiểu nội dung
- Gọi HS đọc đoạn cần viết
+ Hình ảnh nào trong bài thơ thể hiện tinh
thần dũng cảm và lòng hăng hái của các
chiến sĩ lái xe?
HĐ 2: Hướng dẫn HS viết từ khó
- GV yêu cầu HS tìm từ khó, dễ lẫn khi viết
- Cho HS đọc và luyện viết các từ vừa tìm
I Mục tiêu:
Trang 11- Nhận biết được câu kể Ai là gì ? trong đoạn văn, nêu được tác dụng của
câu kể tìm được Biết xác định CN, VN trong mỗi câu kể Ai là gì ? đã tìm
được
- Viết được đoạn văn ngắn có dùng câu kể Ai là gì ?
- HS khá, giỏi viết được đoạn văn ít nhất 5 câu theo yêu cầu của bài tập 3
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ hoặc tờ giấy viết lời giải BT1
-4 bảng giấy, mỗi câu viết 1 câu kể Ai là gì ? ở BT1
-Cho HS trình bày kết quả bài làm
-GV dán 4 băng giấy viết sẵn 4 câu kể Ai
là gì? lên bảng lớp
-GV chốt lại lời giải đúng
* Bài tập 3:
-Cho HS đọc yêu cầu BT3
-GV giao việc: Các em cần tưởng tượng
tình huống xảy ra Đầu tiên đến gia đình,
các em phải chào hỏi, phải nói lí do các em
thăm nhà Sau đó mới giới thiệu các bạn lần
lượt trong nhóm Lời giới thiệu có câu kể Ai
là gì ?
-Cho HS làm mẫu
-Cho HS viết lời giới thiệu, trao đổi từng
cặp
-Cho HS trình bày trước lớp Có thể tiến
hành theo hai cách: Một là HS trình bày cá
nhân Hai là HS đóng vai
-HS1: Tìm 4 từ cùng nghĩa với từ dũngcảm
Trang 12-GV nhận xét, khen những HS hoặc nhóm
giới thiệu hay
3 Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu những HS viết đoạn giới thiệu
chưa đạt về nhà viết lại vào vở
- Thực hiện theo lời dặn
-ToánLUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
-Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia phân số
-Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên
II Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.KTBC:
-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em
làm các BT hướng dẫn luyện tập thêm của
là 1 và thực hiện phép tính
-GV giảng cách viết gọn như trong SGK
đã trình bày, sau đó yêu cầu HS làm tiếp các
phần còn lại của bài
-GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 3
-GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó hỏi:
Một biểu thức có các dấu phép tính cộng,
trừ, nhân, chia thì chúng ta thực hiện tính
giá trị theo thứ tự như thế nào ?
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của
-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HSdưới lớp theo dõi để nhận xét bài củabạn
-HS lắng nghe
-HS thực hiện phép tính:
4
3 : 2 =
4
3 : 1
2 = 4
3
Í 2
1 = 8 3
-3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT
Kết quả làm bài đúng:
a)
7
5 : 3 =
3 7
5 2
4 3
2
× = 12
2
= 6 1
-Chúng ta thực hiện các phép tínhnhân, chia trước, thực hiện các phéptính cộng, trừ sau
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT
Trang 13bạn, sau đó nhận xét và cho điểm HS.
Bài 4
-GV yêu cầu HS đọc đề bài
-GV hướng dẫn HS tìm lời giải bài toán:
+Bài toán cho ta biết gì ?
+Bài toán yêu cầu chúng ta tìm gì ?
+Để tính được chu vi và diện tích của mảnh
vườn chúng ta phải biết được những gì ?
+Tính chiều rộng của mảnh vườn như thế
nào ?
-GV yêu cầu HS thực hiện tính chiều rộng,
sau đó tính chu vi và diện tích của mảnh
-Trả lời các câu hỏi của GV để tìm lờigiải bài toán:
+Biết chiều dài của mảnh vườn là 60m,chiều rộng là
5
3 chiều dài
+Tính chu vi và diện tích của mảnhvườn
+Chúng ta phải biết được chiều rộngcủa mảnh vườn
+Chiều rộng của mảnh vườn là: 60 Í5
(60 + 36) Í 2 = 192 (m)Diện tích của mảnh vườn là:
60 Í 36 = 2160 (m2) Đáp số: Chu vi: 192m Diện tích : 2160m2
-1 HS đọc, cả lớp theo dõi để nhận xétbài làm của bạn
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số
- Biết cách tính và rút gọn phép tính một số tự nhiên chia cho một phân
số
II.Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
-Nhắc lại tên bài học
Trang 14Bài 1: Viết kết quả vào ô trống:
-Gọi HS đọc đề bài
-HS làm vào VBT
Bài 2:Tính( theo mẫu)
-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS tự làm bài, 4 HS TB khá lên
bảng
-Nhận xét sửa bài
Bài 3:
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở theo yêu
-HS tự làm bài theo mẫu
-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
- 1HS TB lên bảng, HS khác nhận xét bài bạn
-Nêu yêu cầu của bài tập
- Giúp HS hoàn thành kiến thức buổi sáng
- Củng cố về câu kể Ai làm gì? Làm một số bài tập xác định câu kể Ai làm
gì?
và mở rộng vốn từ thuộc chủ đề Dũng cảm
II Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Bài cũ : - Gọi HS trả lời câu hỏi:
+ CN (VN) trong câu kể Ai là gì? Biểu thị
nội dung gì? Do những từ ngữ nào tạo
thành?
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
2.1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học
2.2 Hướng dẫn HS luyện tập :
Bài 1: Tìm từ trái nghĩa và cùng nghĩa với
từ dũng cảm.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS làm bài
Trang 15- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
+Từ cùng nghĩa : can đảm, can trường, gan,
gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo,
anh hùng, anh dũng, quả cảm,
+Từ trái nghĩa : nhát, nhát gan, nhút nhát,
hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc
nhược, nhu nhược, khiếp nhược,
Bài 2: Viết một đoạn văn khoảng 5 câu
giới thiệu các thành viên trong gia đình
em, trong đó có dùng câu kể Ai là gì?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu 2 HS viết vào giấy khổ to - Cả lớp
làm vào vở
- Gọi vài HS đọc đoạn văn cho cả lớp nghe
- Nhận xét, sửa lỗi dùng từ, viết câu
I Mục tiêu:
-Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với phân số
-Giải bài toán có liên quan đến tìm giá trị phân số của một số
II Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.KTBC:
-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em
làm các BT hướng dẫn luyện tập thêm của
-GV chữa bài của HS trên bảng lớp
-GV nhận xét và cho điểm HS đã lên bảng
làm bài
-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HSdưới lớp theo dõi để nhận xét bài củabạn
-HS lắng nghe
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT
a)
3
2 +5
4 = 15
10+ 15
12
= 15 22
b)
12
5+ 6
1 = 12
5 + 12
2 = 12 7
c)
4
3 + 6
5 = 12
9+ 12
10 = 12 19-HS cả lớp theo dõi bài chữa của GV,sau đó tự kiểm tra lại bài của mình