1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

GIẢI CHI TIẾT IELTS CAMBRIDGE READING 12

249 724 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 249
Dung lượng 7,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI CHI TIẾT IELTS CAMBRIDGE READING 12 GIẢI CHI TIẾT IELTS CAMBRIDGE READING 12 GIẢI CHI TIẾT IELTS CAMBRIDGE READING 12 GIẢI CHI TIẾT IELTS CAMBRIDGE READING 12 GIẢI CHI TIẾT IELTS CAMBRIDGE READING 12 GIẢI CHI TIẾT IELTS CAMBRIDGE READING 12

Trang 1

IELTS THANH LOAN

Trang 2

IELTS READING

CAMBRIDGE 12

IELTS Thanh Loan

Trang 3

TABLE OF CONTENTS

Cam 12 – Test 1 – Passage 1 1

Cam 12 – Test 1 – Passage 2 16

Cam 12 – Test 1 – Passage 3 40

Cam 12 – Test 2 – Passage 1 59

Cam 12 – Test 2 – Passage 2 79

Cam 12 – Test 2 – Passage 3 99

Cam 12 – Test 3 – Passage 1 119

Cam 12 – Test 3 – Passage 2 137

Cam 12 – Test 3 – Passage 3 158

Cam 12 – Test 4 – Passage 1 175

Cam 12 – Test 4 – Passage 2 193

Cam 12 – Test 4 – Passage 3 214

IELTS Thanh Loan

Trang 5

- elastic (adj)

Nghĩa: able to stretch and return to its original size and shape

Ví dụ: A lot of sportswear is made of very elastic material.

- buoyant (adj)

Nghĩa: floating, able to float or able to keep things floating

Ví dụ: The boat bobbed like a cork on the waves: light and buoyant.

IELTS Thanh Loan

BÀI ĐỌC VÀ BẢN DỊCH TIẾNG VIỆT

Đoạn A

Cork - the thick bark of the cork oak tree (Quercus suber) - is a remarkable

material It is tough, elastic , buoyant , and fire-resistant, and suitable for a wide range of purposes It has also been used for millennia: the ancient

Egyptians sealed then sarcophagi (stone coffins) with cork, while the ancient Greeks and Romans used it for anything from beehives to sandals

Đoạn A

Q1

Sồi bần – vỏ dày của cây sồi nứa (Quercus suber) – là một loại vật liệu đặc biệt

Nó dẻo dai, có tính đàn hồi, nổi được trên mặt nước và chịu được nhiệt, và còn thích hợp sử dụng cho nhiều mục đích Nó cũng đã được sử dụng trong hàng thiên niên kỷ: người Ai Cập cổ đại niêm phong quách bằng sồi bần, còn Người

Hy Lạp cổ và người La Mã đã sử dụng nó cho nhiều thứ từ tổ ong đến dép xăng đan

Dịch A

Trang 6

IELTS Thanh Loan

- defence (uncountable noun)

Nghĩa: protection against attack

Ví dụ: All available troops were rushed to the defence of the great city.

- replicate something (verb) (formal)

Nghĩa: to copy something exactly

Ví dụ: Subsequent experiments failed to replicate these findings.

And the cork oak itself is an extraordinary tree Its bark grows up to 20 cm in thickness, insulating the tree like a coat wrapped around the trunk and branches and keeping the inside at a constant 20°C all year round Developed most probably as a defence against forest fires, the bark of the cork oak has

a particular cellular structure - with about 40 million cells per cubic centimetre

- that technology has never succeeded in replicating The cells are filled with air, which is why cork is so buoyant It also has an elasticity that means you can squash it and watch it spring back to its original size and shape when you release the pressure

Đoạn B

Q2

Sồi bần là một loại cây lạ thường Vỏ của nó phát triển dày đến 20 cm, bao bọc cây như một chiếc áo khoác bọc quanh thân và cành cây và giữ nhiệt độ bên trong ổn định ở mức 20°C suốt cả năm Phát triển chủ yếu có lẽ là để phòng chống cháy rừng, vỏ cây sồi bần có cấu trúc tế bào đặc biệt – với khoảng 40 triệu tế bào trên một cm khối – và công nghệ hiện đại cũng không thể tạo được

1 bản sao Các tế bào được lấp đầy bởi không khí giúp vỏ cây có thể nổi trên mặt nước Nó cũng có độ đàn hồi, nghĩa là bạn có thể ép nó và nó sẽ tự đàn hồi về kích thước và hình dạng ban đầu khi bạn không ép nữa

Dịch B

Trang 7

IELTS Thanh Loan

- thrive (verb)

Nghĩa: to become, and continue to be, successful, strong, healthy, etc.

Ví dụ: New businesses thrive in this area.

- moisture (uncountable noun)

Nghĩa: very small drops of water or other liquid that are present in the air, on a surface

or in a substance

Ví dụ: The advantage of the plan is its simplicity.

- nutrient (noun)

Nghĩa: a substance that is needed to keep a living thing alive and to help it to grow

Ví dụ: Plants draw minerals and other nutrients from the soil.

IELTS Thanh Loan

Cork oaks grow in a number of Mediterranean countries, including Portugal, Spain, Italy, Greece and Morocco They flourish in warm, sunny climates where there is a minimum of 400 millimetres of rain per year, and no more than 800

millimetres Like grape vines, the trees thrive in poor soil, putting down deep

root in search of moisture and nutrients Southern Portugal’s Alentejo region

meets all of these requirements, which explains why, by the early 20th century,

this region had become the world’s largest producer of cork, and why today it accounts for roughly half of all cork production around the world

Đoạn C

Cây sồi bần phát triển ở một số các nước Địa Trung Hải, bao gồm Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Ý, Hy Lạp và Ma-rốc Chúng sinh sôi nảy nở tại vùng có khí hậu nóng ấm, nơi có lượng mưa tối thiểu là 400 milimét mỗi năm và tối đa là 800 milimet Giống như nho, cây này phát triển ở những vùng đất khô căn, đâm

sâu rễ để tìm kiếm hơi ẩmchất dinh dưỡng. Phía Nam Khu vực Alentejo của Bồ Đào Nha đáp ứng tất cả những yêu cầu này, nên vào đầu thế kỷ 20 khu vực này đã trở thành quốc gia lớn nhất thế giới sản xuất sồi bần, và chính vì thế ngày nay Bồ Đào Nha chiếm khoảng một nửa số sồi bần sản xuất trên khắp thế giới

Dịch C

Trang 8

IELTS Thanh Loan

- harvest (uncountable noun)

Nghĩa: the time of year when the crops are gathered in on a farm, etc.; the act of cutting

and gathering crops

Ví dụ: Farmers are extremely busy during the harvest.

IELTS Thanh Loan

Most cork forests are family-owned Many of these family businesses, and indeed many of the trees themselves, are around 200 years old Cork production is, above all, an exercise in patience From the planting of a cork sapling to the first harvest takes 25 years, and a gap of approximately a decade must separate harvests from an individual tree And for top-quality cork, it’s necessary to wait a further 15 or 20 years You even have to wait for the right kind of summer’s day to harvest cork If the bark is stripped on a day when it’s too cold - or when the air is damp - the tree will be damaged

Đoạn D

Q3Q4

Hầu hết các rừng trồng sồi bần đều thuộc sự sở hữu của các hộ gia đình Nhiều doanh nghiệp gia đình này, và cũng có rất nhiều cây sồi bần đã khoảng tầm 200 tuổi Sản xuất bần là một việc làm cần sự kiên nhẫn Từ lúc trồng một cây bần cho đến vụ thu hoạch đầu tiên mất 25 năm, khoảng cách giữa các mùa là khoảng một thập kỉ Và để có được loại sồi bần chất lượng tốt nhất cần phải đợi thêm 15 đến 20 năm nữa Bạn thậm chí phải chờ đúng ngày hè để thu hoạch sồi bần Nếu vỏ cây bị bóc vỏ một ngày quá lạnh hoặc khi không khí ẩm ướt, cây sẽ

bị chết

Dịch D

Trang 9

IELTS Thanh Loan

- strip something (verb)

Nghĩa: to remove, pull, or tear the covering or outer layer from something

Ví dụ: Because of the pollution, the trees are almost completely stripped of bark.

IELTS Thanh Loan

Cork harvesting is a very specialised profession No mechanical means of

stripping cork bark has been invented, so the job is done by teams of highly skilled workers First, they make vertical cuts down the bark using small sharp axes, then lever it away in pieces as large as they can manage The most skilful cork- strippers prise away a semi-circular husk that runs the length of the trunk from just above ground level to the first branches It is then dried on the ground for about four months, before being taken to factories, where it is boiled

to kill any insects that might remain in the cork Over 60% of cork then goes on

to be made into traditional bottle stoppers, with most of the remainder being used in the construction trade Corkboard and cork tiles are ideal for thermal and acoustic insulation, while granules of cork are used in the manufacture of concrete

Đoạn E

Q5

Thu hoạch sồi bần là công việc yêu cầu kỹ năng tốt Chúng ta chưa hề phát minh bất kỳ máy móc nào để bóc vỏ sồi bần, vì vậy công việc được thực hiện bởi các đội công nhân lành nghề Trước tiên họ cắt dọc vỏ cây bằng những chiếc rìu, sau đó sử dụng đòn bẩy để cạy ra những miếng vỏ to nhất Người lột vỏ bần lành nghề nhất nậy ra một cái vỏ hình bán nguyệt chạy dọc theo chiều dài của thân cây từ mặt đất đến những nhánh cây trên cùng Sau đó nó được sấy khô trên mặt đất khoảng bốn tháng, trước khi được đưa đến các nhà máy, nơi nó được đun sôi để loại bỏ những con côn trùng bên trong vỏ Trên 60% vỏ bần sau đó sẽ được làm thành những nút chai truyền thống, còn hầu hết phần còn lại được sử dụng trong thương mại xây dựng Ván ép và gạch lát là những vật liệu lý tưởng trong cách nhiệt và cách âm, trong khi các hạt của vỏ bần được sử dụng để sản xuất bê tông

Dịch E

Trang 10

IELTS Thanh Loan

- substitute (noun)

Nghĩa: a person or thing that you use or have instead of the one you normally use or have

Ví dụ: The company produces substitutes for lead in petrol.

IELTS Thanh Loan

Recent years have seen the end of the virtual monopoly of cork as the material for bottle stoppers, due to concerns about the effect it may have on the contents

of the bottle This is caused by a chemical compound called 2,4,6-trichloroanisole (TCA), which forms through the interaction of plant phenols, chlorine and mould The tiniest concentrations - as little as three or four parts to a trillion - can spoil the taste of the product contained in the bottle The result has been a gradual yet steady move first towards plastic stoppers and, more recently, to aluminium screw caps These substitutes are cheaper to manufacture and, in the case of screw caps, more convenient for the user

độ rất thấp – chỉ khoảng 3 đến 4 phần tỉ tỉ – có thể làm hỏng hương vị của sản phẩm chứa trong chai Kết quả là dần dần mọi người hướng đến việc sử dụng nút nhựa và gần đây nhất là sử dụng nút nhôm Những nút chai thay thế này

sản xuất rẻ hơn và đồng thời cũng thân thiện với người dùng hơn

Dịch F

Trang 11

IELTS Thanh Loan

- in keeping with something (idiom)

Nghĩa: in agreement with something

Ví dụ: The latest results are in keeping with our earlier findings.

IELTS Thanh Loan

The classic cork stopper does have several advantages, however Firstly, its traditional image is more in keeping with that of the type of high quality goods with which it has long been associated Secondly - and very importantly

- cork is a sustainable product that can be recycled without difficulty

Moreover, cork forests are a resource which supports local biodiversity, and prevents desertification in the regions where they are planted So, given the current concerns about environmental issues, the future of this ancient material once again looks promising

Đoạn G

Q9

Q10 Q11

Q12Q13

Tuy vậy những nắp chai loại cũ vẫn có vài lợi ích Thứ nhất, hình ảnh truyền thống của nó phù hợp hơn với loại hàng chất lượng cao Thứ hai – và rất quan trọng – nút chai bằng vỏ sồi là một sản phẩm không gây hại cho môi trường vì

nó có thể dễ dàng tái chế Hơn thế nữa, rừng sồi bần là một nguồn tài nguyên giúp bảo tồn sự đa dạng sinh học địa phương và ngăn ngừa sa mạc hóa ở nơi chúng được trồng Vì vậy, để giải quyết các mối quan ngại hiện nay về vấn đề môi trường, có lẽ trong tương lai vật liệu cổ xưa này sẽ lại được sử dụng

Dịch G

Trang 12

08

Do the following statements agree with the information given in Reading Passage 1 In boxes 1-5 on your answer sheet, write

TRUE if the statement agrees with the information FALSE if the statement contradicts the information NOT GIVEN if there is no information on this

1 The cork oak has the thickest bark of any living tree

Dịch câu hỏi: Cây sồi bần có vỏ dày nhất trong tất cả các loại cây

Phân tích câu hỏi: chú ý đến từ “thickest”

Vị trí: đoạn A, “Cork - the thick bark of the cork oak tree (Quercus suber) -

is a remarkable material.”

Giải thích: đoạn văn chỉ đề cập đến việc vỏ cây sồi dày chứ không đề cập đến việc

nó có dày nhất hay không

>> Thông tin không được đề cập đến

1 Đáp án – Not Given

IELTS Thanh Loan

Trang 13

IELTS Thanh Loan

2 Scientists have developed a synthetic cork with the same cellular structure

as natural cork

Dịch câu hỏi: Các nhà khoa học đã tạo ra bần tổng hợp với cấu trúc tế bảo giống sồi bần tự nhiên

Phân tích câu hỏi: chú ý đến từ “have developed synthetic cork” và “the same”

Vị trí: đoạn B, “Developed most probably as a defence against forest fires, the bark of the cork oak has a particular cellular structure - with about 40 million cells per cubic centimetre - that technology has never succeeded in replicating.”

Giải thích: theo như đoạn văn thì công nghệ chưa bao giờ thành công trong việc tạo ra bản sao giống sồi bần tự nhiên cả

>> Ngược với thông tin trong câu hỏi

2 Đáp án – False

Từ vựng trong câu hỏi Từ vựng trong đoạn văn

have developed >< never succeeded

a synthetic cork replicating

Trang 14

IELTS Thanh Loan

3 Individual cork oak trees must be left for 25 years between the first and second harvest

Dịch câu hỏi: Cây sồi bần cần phải mất 25 năm giữa lần thu hoạch đầu tiên

và thứ 2

Phân tích câu hỏi: chú ý đến từ “for 25 years”

Vị trí: đoạn D, “From the planting of a cork sapling to the first harvest takes 25 years, and a gap of approximately a decade must separate harvests from an

individual tree And for top-quality cork, it’s necessary to wait a further 15 or 20 years.”

Giải thích: theo như đoạn văn thì

- Từ lúc trồng cây sồi đến lần thu hoạch đầu tiên là 25 năm

- Khoảng cách giữa các vụ từ lần thu hoạch đầu tiên trở đi là 10 năm/ 1 vụ

- Nếu muốn cây sồi có bần chất lượng cao nhất: Cần chờ thêm 15-20 năm nữa

>> Khoảng cách để có vỏ sồi chất lượng cao là 25-30 năm/vụ

Tuy nhiên, ở câu hỏi người ta đang muốn nói đến khoảng cách giữa vụ đầu tiên và

vụ thứ hai >> theo bài text khoảng cách đó bình thường chỉ là 10 năm

>> Không đúng với thông tin trong câu hỏi

3 Đáp án – False

Từ vựng trong câu hỏi Từ vựng trong đoạn văn

left for 25 years >< approximately a decade

Trang 15

IELTS Thanh Loan

4 Cork bark should be stripped in dry atmospheric conditions

Dịch câu hỏi: Vỏ sồi nên được bóc khi thời tiết khô ráo

Phân tích câu hỏi: chú ý đến từ “dry”

Vị trí: đoạn D, “You even have to wait for the right kind of summer’s day to

harvest cork If the bark is stripped on a day when it’s too cold - or when the air

is damp - the tree will be damaged.”

Giải thích: theo như đoạn văn thì nếu bóc vỏ sồi vào lúc quá lạnh hoặc ẩm ướt, cây sồi sẽ chết Từ đó ta biết rằng việc thu hoạch vỏ sồi lúc thời tiết khô ráo là tốt nhất >> Đúng với thông tin trong câu hỏi

4 Đáp án – True

Từ vựng trong câu hỏi Từ vựng trong đoạn văn

in dry atmospheric conditions if when it’s too cold, tree be damaged

Trang 16

IELTS Thanh Loan

5 The only way to remove the bark from cork oak trees is by hand

Dịch câu hỏi: Cách duy nhất để bóc vỏ sồi là bằng tay

Phân tích câu hỏi: chú ý đến từ “the only way” và “by hand”

Vị trí: đoạn E, “Cork harvesting is a very specialised profession No mechanical means of stripping cork bark has been invented, so the job is done by teams of highly skilled workers.”

Giải thích: theo như đoạn văn thì chưa có máy móc nào được tạo ra để bóc vỏ sồi

cả nên công việc này được làm bởi những người công nhân lành nghề Điều đó chứng tỏ rằng ta không có máy bóc vỏ sồi mà chỉ có bóc bằng tay thôi

>> Ngược với thông tin trong câu hỏi

5 Đáp án – True

Từ vựng trong câu hỏi Từ vựng trong đoạn văn

the only way no mechanical means been invented

by hand by teams of highly skilled workers

Trang 17

6 + 7 + 8: Advantages of aluminium screw caps

- do not affect the of the bottle contents

- are to produce

- are to use

Dịch câu hỏi: Nêu ra 3 ưu điểm của nắp vặn bằng nhôm

Phân tích câu hỏi: chỗ trống câu 6 cần điền 1 noun, câu 7 và 8 cần 1 adj

Vị trí: đoạn F, “The tiniest concentrations - as little as three or four parts to a trillion - can spoil the taste of the product contained in the bottle The result has been a gradual yet steady move first towards plastic stoppers and, more recently,

to aluminium screw caps These substitutes are cheaper to manufacture and, in the case of screw caps, more convenient for the user.”

Giải thích:

- Câu 6: theo như đoạn văn thì nếu sử dụng nắp chai bằng vỏ sồi thì vị bên trong chai sẽ bị hỏng, nên mọi người mới dần chuyển sang vỏ chai bằng nhôm

>> ưu điểm của nó là không làm hỏng vị của nước trong chai

- Câu 7: có từ “to manufacture” tương đương với “to produce”

- Câu 8: có từ “for the user” tương đương với “to use”

6 Đáp án – taste

7 Đáp án – cheaper

8 Đáp án – convenient

Từ vựng trong câu hỏi Từ vựng trong đoạn văn

affect taste of bottle contents spoil taste of product contained in bottle

to produce to manufacture

Trang 18

IELTS Thanh Loan

9 + 10 + 11: Advantages of cork bottle stoppers

- suit the of quality products

- made from a material

- easily

Dịch câu hỏi: Nêu ra 5 ưu điểm của nắp vặn bằng vỏ sồi

Phân tích câu hỏi: chỗ trống câu 9 cần điền 1 noun, câu 10 cần 1 adj

và câu 11 cần 1 verb

Vị trí: đoạn G, “The classic cork stopper does have several advantages, however Firstly, its traditional image is more in keeping with that of the type of high

quality goods with which it has long been associated Secondly - and very

importantly - cork is a sustainable product that can be recycled without

difficulty.”

Giải thích:

- Câu 9: có từ “in keeping with” tương đương với “suit”

- Câu 10: vỏ sồi là 1 sản phẩm bền vững >> nó làm từ chất liệu bền vững

- Câu 11: có từ “without difficulty” tương đương với “easily”

9 Đáp án – image

10 Đáp án – sustainable

11 Đáp án – recycled

Từ vựng trong câu hỏi Từ vựng trong đoạn văn

made from a sustainable material is a sustainable product

easily recycled recycled without difficulty

Trang 19

IELTS Thanh Loan

12 + 13: Advantages of cork bottle stoppers

- cork forests aid

- cork forests stop happening

Dịch câu hỏi: 2 ưu điểm còn lại của nắp vặn bằng vỏ sồi

Phân tích câu hỏi: 2 chỗ trống đều cần điền 1 noun

Vị trí: đoạn G, “Moreover, cork forests are a resource which support local

biodiversity, and prevent desertification in the regions where they are planted.”

Giải thích:

- Câu 12: có từ “support” tương đương với “aid”

- Câu 13: có từ “prevent something” tương đương với “stop something happening”

Trang 21

- dignify somebody/something (verb)

Nghĩa: to make somebody/something seem impressive

Ví dụ: The mayor was there to dignify the celebrations.

- technical (adj)

Nghĩa: relating to the knowledge and methods of a particular subject or job

Ví dụ: Personally, I found some parts of the book a little too technical to follow.

- amass something (verb)

Nghĩa: to get a large amount of something, especially money or information,

by collecting it over a long period

Ví dụ: She has amassed a huge fortune from her novels.

IELTS Thanh Loan

BÀI ĐỌC VÀ BẢN DỊCH TIẾNG VIỆT

do they do it?

Đoạn A

Sưu tầm chắc chắn là một trong số những hoạt động đa dạng nhất của con người, và nó cũng là một trong số những hoạt động mà các nhà tâm lý học rất hứng thú Nhiều hình thức sưu tầm đã được đánh bóng với một cái tên đầy

tính chuyên môn: người sưu tầm gấu bông được gọi là một người theo chủ nghĩa trữ tình, một nhà sưu tập tem là người sưu tầm tem bưu chính, và một nhà sưu tầm bưu thiếp sưu tầm các bưu thiếp Việc sưu tầm hàng trăm hoặc thậm chí hàng ngàn bưu thiếp, giấy gói sô cô la hoặc bất cứ thứ gì chắc chắn mất thời gian, năng lượng và tiền bạc – những thứ mà có thể sử dụng cho các mục đích khác hữu hiệu hơn, vậy mà vẫn có hàng triệu nhà sưu tầm trên khắp thế giới Tại sao họ làm điều đó?

Dịch A

Trang 22

- dignify somebody/something (verb)

Nghĩa: to make somebody/something seem impressive

Ví dụ: The mayor was there to dignify the celebrations.

- technical (adj)

Nghĩa: relating to the knowledge and methods of a particular subject or job

Ví dụ: Personally, I found some parts of the book a little too technical to follow.

- amass something (verb)

Nghĩa: to get a large amount of something, especially money or information,

by collecting it over a long period

Ví dụ: She has amassed a huge fortune from her novels.

IELTS Thanh Loan

BÀI ĐỌC VÀ BẢN DỊCH TIẾNG VIỆT

do they do it?

Đoạn A

Sưu tầm chắc chắn là một trong số những hoạt động đa dạng nhất của con người, và nó cũng là một trong số những hoạt động mà các nhà tâm lý học rất hứng thú Nhiều hình thức sưu tầm đã được đánh bóng với một cái tên đầy

tính chuyên môn: người sưu tầm gấu bông được gọi là một người theo chủ nghĩa trữ tình, một nhà sưu tập tem là người sưu tầm tem bưu chính, và một nhà sưu tầm bưu thiếp sưu tầm các bưu thiếp Việc sưu tầm hàng trăm hoặc thậm chí hàng ngàn bưu thiếp, giấy gói sô cô la hoặc bất cứ thứ gì chắc chắn mất thời gian, năng lượng và tiền bạc – những thứ mà có thể sử dụng cho các mục đích khác hữu hiệu hơn, vậy mà vẫn có hàng triệu nhà sưu tầm trên khắp thế giới Tại sao họ làm điều đó?

Dịch A

Trang 23

IELTS Thanh Loan

- a means to an end (idiom)

Nghĩa: something that you do because it will help you to achieve something else

Ví dụ: I didn't particularly like the job - it was just a means to an end.

- antique (noun)

Nghĩa: something made in an earlier period that is collected and considered to

have value because it is beautiful, rare, old, or of high quality

Ví dụ: My mother collects antiques.

- dear (adv)

Nghĩa: at a high price

Ví dụ: She always buys cheap and sell dear.

- (a sense of ) triumph (noun)

Nghĩa: a very great success, achievement, or victory

Ví dụ: The game ended in triumph for the home team.

There are the people who collect because they want to make money - this could

be called an instrumental reason for collecting; that is, collecting as a means

to an end. They'll look for, say, antiques that they can buy cheaply and expect to be able to sell at a profit But there may well be a psychological element, too - buying cheap and selling dear can give the collector a sense

of triumph And as selling online is so easy, more and more people are joining in

Đoạn B

Q14

Q15

Có những người sưu tầm vì họ muốn kiếm tiền – điều này có thể được gọi là công

cụ lý trí của việc sưu tầm; nghĩa là sưu tầm như là một phương tiện với một mục đích Họ sẽ tìm kiếm các đồ cổ mà họ có thể mua với giá rẻ và bán lại với giá cao hơn để kiếm lời Nhưng cũng nhiều người sưu tầm vì yếu tố tâm lý – mua

rẻ rồi bán lại với giá hời mang đến cho họ một cảm giác chiến thắng Và bởi

vì bán hàng trực tuyến càng trở nên dễ dàng, ngày càng có nhiều người sưu tầm các đồ cổ hơn

Dịch B

Trang 24

IELTS Thanh Loan

- bring into contact with somebody (phrase)

Nghĩa: have meeting with somebody

Ví dụ: Children should be brought into contact with poetry at an early age.

- like-minded (adj)

Nghĩa: having similar ideas and interests

Ví dụ: The club offers an opportunity for like-minded people to get together.

Many collectors collect to develop their social life, attending meetings of a group of collectors and exchanging information on items This is a variant

on joining a bridge club or a gym, and similarly brings them into contact

with like-minded people.

Dịch C

Trang 25

2

IELTS Thanh Loan

- motive (for something) (noun)

Nghĩa: a reason for doing something

Ví dụ: There seemed to be no motive for the murder.

- hunt for somebody/something (noun)

Nghĩa: an act of looking for somebody/something that is difficult to find

Ví dụ: Hundreds have joined a police hunt for the missing teenager.

- aimless (adj)

Nghĩa: having no direction or plan

Ví dụ: My life seemed aimless.

Another motive for collecting is the desire to find something special, or a particular example of the collected item, such as a rare early recording by a particular singer Some may spend their whole lives in a hunt for this Psychologically, this can give a purpose to a life that otherwise feels aimless

There is a danger, though, that if the individual is ever lucky enough to find what they're looking for, rather than celebrating their success, they may feel empty, now that the goal that drove them on has gone

Đoạn D

Q18Q19

Q19

Động lực khác để sưu tầm là họ mong muốn tìm thấy một cái gì đó đặc biệt, chẳng hạn như một đoạn ghi âm đầu tiên hiếm có của một ca sĩ nào đó Một số người có thể dành cả cuộc đời của họ để tìm kiếm điều này Về mặt tâm lý, điều

này có thể mang lại một mục đích sống để họ không còn cảm thấy cuộc sống vô nghĩa nữa Tuy nhiên, có một nguy cơ là nếu họ không tìm được thứ họ muốn,

họ sẽ cảm thấy trống rỗng thay bằng việc ăn mừng cho thành công của họ vì bây giờ mục tiêu sưu tầm của họ đã biến mất

Dịch D

Trang 26

IELTS Thanh Loan

- inferior to somebody/something (adj)

Nghĩa: not good or not as good as somebody/something else

Ví dụ: Modern music is often considered inferior to that of the past.

If you think about collecting postage stamps another potential reason for it

- or, perhaps, a result of collecting - is its educational value Stamp collecting opens a window to other countries, and to the plants, animals, or famous people shown on their stamps Similarly, in the 19th century, many collectors amassed fossils, animals and plants from around the globe, and their collections provided a vast amount of information about the natural world Without those collections, our understanding would be greatly inferior to what it is

Đoạn E

Q20

Nếu xét về việc sưu tầm tem, một lý do hay đồng thời cũng là một giá trị khác của nó là giá trị giáo dục Sưu tầm tem giúp ta tìm hiểu về các quốc gia khác, và các loài thực vật, động vật hoặc những người nổi tiếng xuất hiện trên những con tem của các quốc gia khác nhau Tương tự, vào thế kỷ 19, nhiều nhà sưu tầm đã sưu tầm hóa thạch, động vật và thực vật từ khắp nơi trên thế giới, và các bộ sưu tập của họ đã cung cấp một lượng lớn thông tin về thế giới tự nhiên Nếu không

có những bộ sưu tập này, sự hiểu biết của chúng ta sẽ hạn hẹp hơn rất nhiều.Dịch E

Trang 27

IELTS Thanh Loan

- knowledgeable about something (adj)

Nghĩa: knowing a lot

Ví dụ: She is very knowledgeable about plants.

In the past - and nowadays, too, though to a lesser extent - a popular form of collecting, particularly among boys and men, was trainspotting This might involve trying to see every locomotive of a particular type, using published data that identifies each one, and ticking off each engine as it is seen Trainspotters exchange information, these days often by mobile phone, so they can work out where to go to, to see a particular engine As a by-product, many practitioners

of the hobby become very knowledgeable about railway operations, or the technical specifications of different engine types

Q21

Trong quá khứ – và hiện nay cũng vậy, mặc dù ở mức độ thấp hơn – một hình thức sưu tầm phổ biến, đặc biệt ở nam giới, là bộ sưu tập các con số của các đầu máy xe lửa Họ cố gắng tìm hiểu tất cả các đầu máy, sử dụng dữ liệu để xác định từng loại và đối chiếu các động cơ Các nhà sưu tầm này trao đổi thông tin, ngày nay thường bằng điện thoại di động, để có thể xác định nơi họ có thể tìm ra một

động cơ nào đó Kết quả là, nhiều người chơi thú tiêu khiển này trở nên rất am hiểu về hoạt động đường sắt, hoặc các thông số kỹ thuật của các loại động cơ khác nhau

Đoạn F

Dịch F

Trang 28

IELTS Thanh Loan

- enlarge something (verb)

Nghĩa: to make something bigger

Ví dụ: There are plans to enlarge the recreation area.

Similarly, people who collect dolls may go beyond simply enlarging their collection, and develop an interest in the way that dolls are made, or the materials that are used These have changed over the centuries from the wood that was standard in 16th century Europe, through the wax and porcelain of later centuries, to the plastics of today's dolls Or collectors might

be inspired to study how dolls reflect notions of what children like, or ought to like

Đoạn G

Q22

Q23

Tương tự như vậy, những người sưu tầm búp bê không chỉ ngày càng mở rộng

việc sưu tầm mà còn ngày càng quan tâm hơn đến cách mà búp bê được tạo ra, hoặc các vật liệu tạo ra chúng Vật liệu làm búp bê đã thay đổi rất nhiều, đầu tiên là gỗ vào thế kỉ thứ 16 ở châu Âu, sau đó đến sáp ong và đồ sứ của những thế kỷ sau đó, và ngày nay chúng được làm từ chất dẻo Nhiều người sưu tầm còn thậm chí trở nên hứng thú với việc tìm hiểu búp bê thể hiện thứ mà đứa trẻ thích hoặc có thể thích là gì

Dịch G

Trang 29

IELTS Thanh Loan

- commonplace (adj)

Nghĩa: done very often, or existing in many places, and therefore not unusual

Ví dụ: This technology is now commonplace in schools.

- alphabetical (adj)

Nghĩa: according to the correct order of the letters of the alphabet

Ví dụ: The names on the list are in alphabetical order.

Not all collectors are interested in learning from their hobby, though, so what

we might call a psychological reason for collecting is the need for a sense of control, perhaps as a way of dealing with insecurity Stamp collectors, for instance, arrange their stamps in albums, usually very neatly, organising their collection according to certain commonplace principles - perhaps by country in alphabetical order, or grouping stamps by what they depict - people, birds, maps, and so on

Đoạn H

Q24

Tuy nhiên, không phải tất cả các nhà sưu tập đều quan tâm đến việc mở rộng kiến thức từ sở thích của mình, vì vậy lý do tâm lý này có thể xuất phát từ việc muốn có cảm giác kiểm soát, hay có thể đó là cách để họ đối phó với cảm giác không an toàn Ví dụ, các nhà sưu tầm tem sắp xếp tem trong album, thường rất gọn gàng, tổ chức bộ sưu tập theo nguyên tắc phổ biến – có thể theo quốc gia theo thứ tự chữ cái, hoặc nhóm các con tem theo những gì họ miêu tả như người, chim, bản đồ, …

Dịch H

Trang 30

IELTS Thanh Loan

- individualism (uncountable noun)

Nghĩa: the quality of being different from other people and doing things in your own way

Ví dụ: She owes her success to her individualism and flair.

- convey something (verb)

Nghĩa: to make ideas, feelings, etc known to somebody

Ví dụ: Colours like red convey a sense of energy and strength.

One reason, conscious or not, for what someone chooses to collect is to show the collector's individualism Someone who decides to collect something as unexpected as dog collars, for instance, may be conveying their belief that they must be interesting themselves And believe it or not, there is at least one dog collar museum in existence, and it grew out of a personal collection

Đoạn I

Q25

Một lý do nữa khiến mọi người sưu tầm đồ là để thể hiện chủ nghĩa cá nhân

của mình Ví dụ, có những người thu thập những thứ rất lạ thường như vòng cổ chó để truyền tải niềm tin rằng họ là người thú vị Và có thể hơi khó tin, có ít nhất một viện bảo tàng vòng cổ chó tồn tại, và nó bắt nguồn từ một bộ sưu tập

cá nhân

Dịch I

Trang 31

IELTS Thanh Loan

- fulfilment (uncountable noun)

Nghĩa: the feeling of being happy and satisfied with what you are doing or have done

Ví dụ: This success gives me a sense of personal fulfilment

- eccentric (adj)

Nghĩa: considered by other people to be strange or unusual

Ví dụ: His behaviour grew increasingly eccentric as time went on.

Of course, all hobbies give pleasure, but the common factor in collecting is usually passion: pleasure is putting it far too mildly More than most other hobbies, collecting can be totally engrossing, and can give a strong sense of

personal fulfilment To non-collectors it may appear an eccentric, if harmless, way of spending time, but potentially, collecting has a lot going for it

Dịch K

Trang 32

Complete the sentences below

Choose ONE WORD ONLY from the passage for each answer.

IELTS Thanh Loan

14 The writer mentions collecting as an example of collecting in order to make money

Dịch câu hỏi: Người viết đề cập đến việc sưu tầm là ví dụ của việc sưu tầm

để kiếm tiền

Phân tích câu hỏi: chỗ trống cần điền 1 noun, là 1 loại đồ vật để sưu tầm

Vị trí: đoạn B, “There are the people who collect because they want to make

money - this could be called an instrumental reason for collecting; that is,

collecting as a means to an end They'll look for, say, antiques that they can buy cheaply and expect to be able to sell at a profit.”

Giải thích: theo như đoạn văn thì sưu tầm đồ cổ là 1 ví dụ cho mục đích sưu tầm

để kiếm tiền >> Từ cần điền vào chỗ trống là “antiques”

14 Đáp án – antiques

Từ vựng trong câu hỏi Từ vựng trong đoạn văn

make money make money/ as a means to an end

Trang 33

IELTS Thanh Loan

15 Collectors may get a feeling of from buying and selling items

Dịch câu hỏi: Người sưu tầm có thể đạt được cảm giác từ việc mua bán đồ vật

Phân tích câu hỏi: chỗ trống cần điền 1 noun mô tả cảm giác

Vị trí: đoạn B, “But there may well be a psychological element, too - buying

cheap and selling dear can give the collector a sense of triumph.”

Giải thích: theo như đoạn văn thì việc mua rẻ bán đắt cho người sưu tầm có cảm giác chiến thắng >> Từ cần điền vào chỗ trống là “triumph”

15 Đáp án – triumph

Từ vựng trong câu hỏi Từ vựng trong đoạn văn

collectors get a feeling of triumph give collector a sense of triumph

buying and selling items buying cheap and selling dear

Trang 34

IELTS Thanh Loan

16 Collectors’ clubs provide opportunities to share

Dịch câu hỏi: Câu lạc bộ của những người sưu tầm đưa cho cơ hội chia sẻ

Phân tích câu hỏi: chỗ trống cần điền 1 noun

Vị trí: đoạn C, “Many collectors collect to develop their social life, attending

meetings of a group of collectors and exchanging information on items.”

Giải thích: theo như đoạn văn thì nhiều người sưu tầm vì muốn phát triển đời sống xã hội, được gặp gỡ nhiều người và trao đổi thông tin về đồ vật

>> Từ cần điền vào chỗ trống là “information”

16 Đáp án – information

Từ vựng trong câu hỏi Từ vựng trong đoạn văn

collectors’ clubs meetings of a group of collectors

share information exchange information

Trang 35

IELTS Thanh Loan

17 Collectors’ clubs offer with people who have similar interests

Dịch câu hỏi: Câu lạc bộ của các nhà sưu tầm cung cấp cho những người có cùng sở thích

Phân tích câu hỏi: chỗ trống cần điền 1 noun

Vị trí: đoạn C, “This is a variant on joining a bridge club or a gym, and similarly brings them into contact with like-minded people.”

Giải thích: theo như đoạn văn thì tham gia vào các câu lạc bộ cho mọi người cơ hội gặp gỡ những người có cùng sở thích Có từ “like-minded people” tương đương “have similar interests”

>> Từ cần điền vào chỗ trống là “contact”

17 Đáp án – contact

Từ vựng trong câu hỏi Từ vựng trong đoạn văn

offer contact brings them into contact

have similar interests like-minded people

Trang 36

IELTS Thanh Loan

18 Collecting sometimes involves a life-long for a special item

Dịch câu hỏi: Sưu tầm đôi khi liên quan đến một cả đời cho những thứ

đồ đặc biệt

Phân tích câu hỏi: chỗ trống cần điền 1 noun đếm được số ít

Vị trí: đoạn C, “Another motive for collecting is the desire to find something

special, or a particular example of the collected item, such as a rare early

recording by a particular singer Some may spend their whole lives in a hunt for this”

Giải thích: theo như đoạn văn thì sưu tầm là khao khát để tìm kiếm thứ gì đặc biệt, và người ta có thể dành cả đời cho cuộc tìm kiếm như thế

>> Từ cần điền vào chỗ trống là “hunt”

18 Đáp án – hunt

Từ vựng trong câu hỏi Từ vựng trong đoạn văn

a life-long hunt their whole lives in a hunt

a special item the collected item

Trang 37

IELTS Thanh Loan

19 Searching for something particular may prevent people from feeling

their life is completely

Dịch câu hỏi: Tìm kiếm thứ gì đó đặc biệt có thể làm mất đi cảm giác rằng cuộc sống của họ hoàn toàn

Phân tích câu hỏi: chỗ trống cần điền 1 adj

Vị trí: đoạn D, “Psychologically, this can give a purpose to a life that otherwise feels aimless There is a danger, though, that if the individual is ever lucky

enough to find what they're looking for, rather than celebrating their success, they may feel empty, now that the goal that drove them on has gone.”

Giải thích: theo như đoạn văn thì việc tìm kiếm 1 thứ gì đó cho bạn mục đích sống, nếu không thì sẽ cảm thấy không có mục đích sống

>> Từ cần điền vào chỗ trống là “aimless” hoặc “empty”

19 Đáp án – aimless/ empty

Từ vựng trong câu hỏi Từ vựng trong đoạn văn

prevent people from feeling their life give a purpose to a life that otherwise completely aimless feels aimless

Trang 38

IELTS Thanh Loan

20 Stamp collecting may be because it provides facts about

different countries

Dịch câu hỏi: Sưu tầm tem có lẽ bởi vì nó cung cấp các thực tế về các quốc gia

Phân tích câu hỏi: chỗ trống cần điền 1 adj

Vị trí: đoạn E, “If you think about collecting postage stamps another potential reason for it - Or, perhaps, a result of collecting is its educational value Stamp collecting opens a window to other countries, and to the plants, animals, or

famous people shown on their stamps.”

Giải thích: theo như đoạn văn thì sưu tầm tem mang tính giáo dục vì nó cung cấp thông tin về các quốc gia khác >> Từ cần điền vào chỗ trống là “educational”

20 Đáp án – educational

Từ vựng trong câu hỏi Từ vựng trong đoạn văn

stamp collecting collecting stamps

provide facts opens a windown to

different countries other countries

Trang 39

IELTS Thanh Loan

21 tends to be mostly a male hobby

Dịch câu hỏi: chủ yếu là sở thích của nam giới

Phân tích câu hỏi: chỗ trống cần điền 1 noun mô tả 1 sở thích cụ thể

Vị trí: đoạn F, “In the past - and nowadays, too, though to a lesser extent - a popular form of collecting, particularly among boys and men, was trainspotting.”

Giải thích: theo như đoạn văn thì thói sưu tầm transpotting là chủ yếu dành cho nam >> Từ cần điền vào chỗ trống là “trainspotting”

21 Đáp án – trainspotting

Từ vựng trong câu hỏi Từ vựng trong đoạn văn

mostly a male hobby particularly amongs boys and men

Trang 40

IELTS Thanh Loan

22.The number of people buying dolls has grown over the centuries

Dịch câu hỏi: Số lượng người mua búp bê đã tăng lên trong những thế kỷ qua

Phân tích câu hỏi: chú ý đến từ “grown”

Vị trí: đoạn G, “Similarly, people who collect dolls may go beyond simply

enlarging their collection, and develop an interest in the way that dolls are made,

or the materials that are used.”

Giải thích: Ở bài đọc người ta chỉ nói rằng những người sưu tầm búp bê “enlarge their collection”, tức họ sưu tầm được nhiều gấu bông hơn, chứ không đề cập đến số lượng người mua gấu bông có tăng hay không

>> Thông tin không được đề cập đến

22 Đáp án – Not Given

Từ vựng trong câu hỏi Từ vựng trong đoạn văn

different from tied to neither nor

genetic processes nature

environmental processes nurture

Ngày đăng: 02/03/2021, 17:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w