1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giao an lop 2 tuàn 16

26 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 53,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Củng cho HS về ngày tháng và biết viết tiếp vào tờ lịch.biết nối hai đồng hồ cùng chỉ một giờ.. Biết làm bài toán có dạng đố vui.[r]

Trang 1

+ Quyền được có cha mẹ, bác sĩ chăm sóc khi ốm đau.

+ Quyền được nuôi súc vật, yêu quý súc vật (chó, mèo)

II Các kĩ năng sống cơ bản

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 3 HS lên bảng đọc truyện vui Bán

chó sau đó lần lượt trả lời các câu hỏi 1,

2, 3 trong bài

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Luyện đọc (30p)

a GV đọc mẫu

b Luyện phát âm, ngắt giọng

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu cho

đến hết bài

- Yêu cầu HS đọc các từ cần luyện phát

âm đã ghi trên bảng phụ

- HS lắng nghe

- 5 HS nối tiếp nhau đọc các đoạn 1,

2, 3, 4, 5

Trang 2

- Yêu cầu HS đọc các câu cần luyện ngắt

- Yêu cầu đọc đoạn 1

+ Bạn của Bé ở nhà là ai?

- Yêu cầu đọc đoạn 2

+ Chuyện gì xảy ra khi Bé mải chạy theo

- Yêu cầu đọc đoạn 4

+ Cún đã làm cho Bé vui như thế nào?

+ Từ ngữ, hình ảnh nào cho thấy Bé vui?

- Yêu cầu đọc đoạn 5

+ Bác sĩ nghĩ Bé mau lành là nhờ ai?

+ Câu chuyện này cho em thấy điều gì?

* QTE: Em có nuôi con vật nào không?

Hãy nói về con vật mà em yêu thích?

2.3 HĐ3: Luyện đọc lại truyện (10p)

- Tổ chức cho HS thi đọc nối tiếp giữa

các nhóm và đọc cá nhân

- GV nhận xét

+ Bé rất thích chó/ nhưng nhà Bé không nuôi con nào.//

+ Một hôm,/ mải chạy theo Cún,/ Bé vấp phải một khúc gỗ/ và ngã đau,/ không đứng dậy được.//

+ Con muốn mẹ giúp gì nào?

+ Con nhớ Cún,/ mẹ ạ!// Những con vật thông minh hiểu rằng/ chưa đến lúc chạy đi chơi được.//

- Lần lượt từng HS đọc bài, HS khácnghe và chỉnh sửa cho nhau

- HS thi đọc

- Nhận xét, bình chọm nhóm đọc tốt

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 1 HS đọc bài+ Là Cún Bông Nó là chó hàng xóm

- 1 HS đọc to Cả lớp đọc thầm theo.+ Bé vấp phải 1 khúc gỗ, ngã đau vàkhông đứng dậy được

+ Cún đã chạy đi tìm người giúp Bé

- 1 HS đọc to Cả lớp đọc thầm theo+ Bạn bè thay nhau đến thăm Bé nhưng Bé vẫn buồn vì nhớ Cún

- 1 HS đọc bài+ Cún mang cho Bé khi tờ báo, khibút chì, khi con búp bê Cún luôncạnh Bé

+ Là hình ảnh Bé cười, Cún vẫy đuôi

- Cả lớp đọc thầm

+ Là nhờ luôn có Cún ở bên an ủi.+ Cho thấy tình cảm gắn bó thân thiếtgiữa Bé và Cún Bông

- HS trả lời

- Các nhóm thi đọc Mỗi nhóm gồm 5học sinh Riêng cá nhân thi cả bài

- HS nêu ý kiến

Trang 3

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- Biêt xem giờ đúng trong một ngày

- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, lớp làm

bảng con: 45 - 23; 67 - 28; 20 – 11

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn kiến thức (10p)

- Cho HS quan sát và nêu rõ hiện tại là

ban ngày hay ban đêm

KL: 1 ngày bao giờ cũng có ngày và đêm.

- Sử dụng mô hình đồng hồ, quay kim đến

giờ và hỏi:

+ Lúc 5 giờ sáng em làm gì?

+ Lúc 11 giờ trưa em làm gì?

+ Lúc 2 giờ chiều em làm gì?

+ Lúc 8 giờ tối em đang làm gì?

+ Lúc 12 giờ đêm em đang làm gì?

* Kết luận: 1 ngày chia thành các khoảng

thời gian: sáng, trưa, chiều, tối, đêm

- 1 ngày tính từ 12 giờ đêm hôm trước

đến 12 giờ đêm hôm sau, kim đồng hồ

- 3 HS lên bảng, thực hiện phép tính.Lớp làm bảng con

Trang 4

phải quay 2 vòng mới hết 1 ngày 1 đêm.

+ 1 ngày có bao nhiêu giờ?

- Quay kim cho HS đếm giờ buổi sáng

- Làm tương tự với các buổi còn lại

+ 1 giờ chiều là mấy giờ? Tại sao?

2.2 HĐ2: Thực hành (19p)

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS đứng tại chỗ nêu

- GV nhận xét, đánh giá, HS đổi vở kiểm

tra cho nhau

- GV có thể hỏi thêm HS về các công việc

và thời gian

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV yêu cầu HS quan sát hình rồi làm

+ Trưa: 11, 12 giờ trưa

+ Chiều: 1 (13 giờ), 2 (14 giờ) 6 (18 giờ)

+ Tối: 7 (19 giờ) 9 (21 giờ)+ Đêm: 10 (22 giờ) 12 (24 giờ)

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS đứng tại chỗ nêu kết quả

- HS nhận xét

- HS đổi vở kiểm tra cho nhau

+ Em tập thể dục lúc 6 giờ sáng+ Mẹ em đi làm về lúc 12 giờ trưa.+ Em chơi bóng lúc 5 giờ chiều.+ Em xem truyền hình lúc 8 giờ tối.+ Lúc 10 giờ đêm em đang ngủ

- HS trả lời các câu hỏi của GV

- HS nêu yêu cầu

- HS quan sát và tự làm bài

- HS đứng tại chỗ nêu+ 15 giờ hay 3 giờ chiều

+ 20 giờ hay 8 giờ tối

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài+ C, D, B, A

- HS lắng nghe

Trang 5

- Yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường.

2 Kĩ năng: Nhận biết nhiệm vụ của từng thành viên trong trường

3 Thái độ: Yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường.

* QTE: + Quyền được bình đẳng giới Quyền được học hành

+ Bổn phận phải chăm ngoan, học giỏi

II Các kĩ năng sống cơ bản

- Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận thức vị trí của mình trong nhà trường

- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm tham gia công việc trong trường phù hợp với lứa tuổi

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập

III Đồ dùng

1 Giáo viên: Tranh vẽ sgk, phiếu BT

2 Học sinh: Sách TN&XH, Vở BT

IV Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Cho học nói tên trường mình?

- Ngoài các phòng học trường bạn còn có

phòng nào?

- Nhận xét, tuyên dương

B Dạy bài mới: (30p)

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

- Yêu cầu HS quan sát tranh /Tr 34, 35

- Theo dõi nhắc nhở nhóm làm việc

- GV đưa cả 6 tranh lên bảng

- GV kết luận (SGV/ tr 56)

- GV nhận xét

* Hoạt động 2: Thảo luận về các thành

viên và công việc của họ trong trường

- Quan sát và làm việc theo nhóm

- Gắn các bìa vào từng hình cho phùhợp

- Nói về công việc của từng thànhviên trong hình và vai trò của họ đốivới trường học

- Đại diện nhóm trình bày

- 2 - 3 em nhắc lại

Trang 6

của mình.

- Yêu cầu HS thảo luận, làm việc theo

cặp

- GV đưa câu hỏi

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ

- Kết luận (SGV/ tr 57)

* Hoạt động 3: Trò chơi “Đố bạn là ai”

- GV hướng dẫn cách chơi

- GV đưa nội dung 4 câu hỏi

- Nhận xét, tuyên dương HS trả lời đúng

- Họ làm những việc gì? (cô Hiệutrưởng lo nhiệm vụ chung, cô Hiệuphó lo chuyên môn, cô tổng phụtrách lo hoạt động đội, …)

- Tình cảm và thái độ của bạn đối vớicác thành viên đó ra sao? (rất yêuquý, kính trọng)

- Để thể hiện lòng yêu quý, bạn sẽlàm gì? (ra sức học tập )

- 2-3 em đọc lại

- HS lắng nghe

- HS tham gia trò chơi

- HS ghi đáp án vào bảng con

- Đọc câu chuyện Chó cứu hỏa và trả lời câu hỏi của bài tập 2.

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc thầm và trả lời cho câu hỏi ở bài tập 2 tốt.

3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.

- Gọi 2, HS đọc lại bài, lớp đọc thầm

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung

Trang 7

trả lời đúng rồi đánh dấu bằng bút chì

- Tổ chức cho HS chữa bài

a Vì sao rất khó cứu em nhỏ khi hỏa loạn?

b Vì sao chú chó Bốp nổi tiếng?

c Bốp đã cứu cô bé trong truyện này như

thế nào?

d Truyện có gì buồn cười?

e Câu nào dưới đây cấu tạo theo mẫu ai

+ Vì Bốp cứu 12 em nhỏ trong đámcháy

+ Phóng vào ngôi nhà cháy, chỉ ítphút đã kéo cô bé ra

+ Bốp tưởng búp bê cũng là ngườicần cứu

+ Bà mẹ lao ra từ ngôi nhà bị cháy

2 Kĩ năng: Rèn cho HS biết xem đồng hồ thành thạo.

3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ? (6’)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV YC HS làm vào vở bài tập

- Gọi HS đọc kết quả

- GV nhận xét

Bài 2: Nối (theo mẫu) (6’)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV YC HS làm vào vở bài tập

- Gọi HS đọc kết quả

- Nhận xét

Bài 3: Nối (theo mẫu) (7’)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- HS đọc yêu cầu bài

- HS thảo luận theo nhóm đôi

- HS lên chữa bài

Trang 8

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV YC HS làm vào vở bài tập

- Gọi HS đọc kết quả

- Nhận xét

Bài 5: Đố vui (6’)

Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

a Em xem truyền hình lúc 8 giờ tối

b Em xem truyền hình lúc 8 giờ sáng

c Em xem truyền hình lúc 20 giờ

- Cho HS thảo luận theo nhóm đôi

- Gọi đại diện nhóm trình bày bài

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày

- HS chữa và nhận xét( Ý a, c là đúng)

- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ

- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV cho HS quan sát mô hình đồng hồ

và hỏi: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- Nhận xét, đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Nối đồng hồ chỉ thời gian thích

hợp với giờ ghi trong tranh (10p)

- Treo tranh và hỏi:

+ Bạn An đi học lúc mấy giờ?

Trang 9

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ dưới bức

tranh 1

- Giờ vào học là mấy giờ?

- Bạn Túc đi học lúc mấy giờ

- Bạn đi học sớm hay muộn?

- Vậy đánh dấu X vào ô nào?

- Hỏi thêm: để đi học đúng giờ bạn Tú

phải đi học lúc nào?

- Tương tự với các bức tranh còn lại

- Tranh 4 vẽ bóng điện với mặt trăng

nên sẽ đánh dấu X vào ô nào?

- GV nhận xét.

Bài 3: Vẽ thêm kim đồng hồ để đồng hồ

chỉ thời gian tương ứng (11p)

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu tự làm bài

- GV đi quan sát và nhận xét

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Giáo

viên phát cho hai đội mỗi đội một mặt

đồng hồ và hướng dẫn cách chơi: quay

kim trên mặt đồng hồ để đh chỉ 8 giờ

- Đi học đúng giờ/ đi học muộn

- HS nêu yêu cầu

- Quan sát tranh, đọc giờ quy định trongtranh và xem Đồng hồ rồi so sánh

- HS nêu yêu cầu

1 Kiến thức: HS biết kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện

2 Kỹ năng: Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện.

3 Thái độ: HS hứng thú với tiết học

Trang 10

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn kể từng đoạn

(19p)

Bước 1: Kể trong nhóm

- Yêu cầu HS kể trong nhóm

Bước 2: Tổ chức thi kể giữa các nhóm

- Hướng dẫn những em chưa kể được -

kể lại câu chuyện theo gợi ý các câu hỏi:

+ 5 em trong 1 nhóm

- Lần lượt từng em kể 1 đoạn trướcnhóm

- Các bạn nghe và sửa lỗi

- Đại diện các nhóm lên

- Mỗi em chỉ kể 1 đoạn truyện

- Cả lớp theo dõi và nhận xét sau mỗilần bạn kể

+ Tranh vẽ Cún Bông và Bé

+ Cún Bông và Bé đang đi chơi vớinhau trong vườn

+ Bé bị vấp vào một khúc gỗ và ngãrất đau

+ Cún chạy đi tìm người giúp đỡ

+ Các bạn đến thăm Bé rất đông, cácbạn còn cho Bé nhiều quà

+ Bé mong muốn được gặp Cún Bông

vì - Bé rất nhớ Cún Bông

+ Cún mang cho Bé khi thì tờ báo, lúcthì cái bút chì, Cún cứ quanh quẩnchơi với Bé mà không đi đâu

+ Khi Bé khỏi bệnh Bé và Cún lạichơi đùa với nhau rất thân thiết

+ Bác sĩ hiểu rằng chính nhờ Cún mà

Bé khỏi bệnh

Trang 11

- Tổ chức cho HS thi kể độc thoại

- Nhận xét, đánh giá HS

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe Nhận xét tiết học

2 Kĩ năng: Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài văn xuôi

3 Thái độ: HS thêm yêu quý các con vật.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, bảng phụ ghi sẵn các bài tập

- HS: SGK, vở chính tả, vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV đọc: lớn lên, Nụ, nắn nót

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép (20p)

- GV đọc bài trên bảng

- Gọi HS đọc bài trên bảng

+ Đoạn văn kể lại câu chuyện nào?

+ Vì sao từ “ bé” trong đoạn văn phải viết

hoa?

+ Trong hai từ “bé” ở câu “Bé là một cô

bé yêu loài vật”, từ nào là tên riêng?

- GV đọc câu - rút từ khó ghi bảng

+ Quấn quýt: Phân tích tiếng quýt trong từ

quấn quýt?

+ Giường: nêu cách viết tiếng giường?

+ Mau lành: tiếng mau được viết như thế

nào?

- Yêu cầu HS đọc lại những từ đã luyện

viết

- GV đọc lại bài viết lần 2

- Yêu cầu nhắc lại cách trình bày bài viết,

tư thế ngồi

- Yêu cầu học sinh nhìn bảng chép bài

- GV theo dõi tốc độ viết - nhắc nhở giúp

- HS nghe - viết bảng con: lớn lên,

Nụ, nắn nót

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- 2 HS đọc - nhận xét+ Câu chuyện con chó nhà hàngxóm

+ Vì là tên riêng + Từ Bé thứ nhất là tên riêng

+ Âm q vần uyt thanh sắc

+ Âm gi vần ương thanh huyền + Âm m vần au thanh ngang

- HS phân tích - hiểu nghĩa từ - phát

âm - viết bảng con

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại

- HS nhìn bảng viết bài

Trang 12

a 3 tiếng có vần ui M: núi

b 3 tiếng có vần uy M: (tàu) thuỷ

- VD: múi bưởi, mùi vị, búi tóc, gùi lúa,

- Yêu cầu HS đọc bài

b Tìm trong bài viết:

- 3 tiếng có thanh hỏi

- 3 tiếng có thanh ngã

- GV nhận xét, tuyên dương

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Nhận xét chung tiết học

- Dặn HS nhớ viết lại những chữ sai trong

bài Chuẩn bị bài “Trâu ơi”.

- Đọc yêu cầu bài

- HS tìm từ tiếng ghi vào bảng con

- Biết đọc tên các ngày trong tháng

- Biết xem lich để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào

là thứ mấy trong tuần lễ

2 Kĩ năng:

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có

31 ngày); ngày, tuần lễ

Trang 13

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Hãy nêu thời gian em đi học trong ngày

- Nhận xét, đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Giới thiệu cách đọc tên các

ngày trong tháng (10p)

- Treo tờ lịch tháng 11, giới thiệu: “Đây là

tờ lịch ghi các ngày trong tháng 11”

- Khoanh vào số 20 và nói: “Tờ lịch này

cho biết,…” “Ngày vừa khoanh là ngày hai

mươi tháng mười một” Viết: Ngày 20

Bài 1: Đọc, viết (theo mẫu)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV hướng dẫn HS làm bài

- Gọi HS nêu kết quả

- GV nhận xét đánh giá

Bài 2: Xem lịch

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

a Viết tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch

tháng 12 (có 31 ngày)

- Yêu cầu HS làm bài

b Xem tờ lịch trên rồi viết số hoặc chữ

thích hợp vào chỗ chấm

- GV nhận xét, chữa bài

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Cho HS nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học, dặn HS xem tiếp ở nhà

- Quan sát, yêu cầu của bài

- HS nêu yêu cầu

- HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm VBT

- HS đứng tại chỗ nêu kết quả

- HS nêu yêu cầu

Trang 14

-TẬP ĐỌC

Tiết 48: THỜI GIAN BIỂU

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Hiểu được tác dụng của thời gian biểu Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK.

2 Kĩ năng: Biêt đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu

câu, giữa cột, dòng

3 Thái độ: HS biết cách lập thời gian biểu cho mình.

* QTE: Quyền được tham gia (lập thời gian biểu để giúp học tập, vui chơi có kế

hoạch)

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra về đọc và nội

dung bài: Con chó nhà hàng xóm.

- Trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

- Nhận xét đánh giá từng HS

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Luyện đọc (12p)

a GV đọc mẫu

- GV đọc mẫu lần 1 Chú ý giọng đọc

chậm, rõ ràng

b Luyện đọc từng câu, từng đoạn

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu

- Cho HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn, mỗi

HS đọc 1 đoạn

- Yêu cầu HS xem chú giải và giải nghĩa từ

thời gian biểu, vệ sinh cá nhân.

- Yêu cầu đọc bài

+ Đây là lịch làm việc của ai?

- 3 Hs lên đọc bài, trả lời câu hỏi

- Nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc mẫu lần 2 Cả lớp theo dõibài trong SGK

- HS đọc nối tiếp câu

- HS đọc nối tiếp đoạn

âm và sửa chữa nếu sai

- Nối tiếp nhau đọc từng dòng trong bài

- HS luyện đọc trong nhóm

- HS thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm+ Của bạn Ngô Phương Thảo, học

Trang 15

+ Hãy kể các việc Phương Thảo làm hàng

ngày

+ Phương Thảo ghi các việc cần làm vào

TGB để làm gì?

+ TGB ngày nghỉ của Phương Thảo có

khác gì so với ngày thường?

+ Kể từng buổi (sáng, trưa, chiều…)

+ Để khỏi quên việc và làm các việcmột cách tuần tự hợp lí

+ Ngày thường đi học từ 7h - 11h,thứ 7 học vẽ, chủ nhật đến thăm bà

- HS các nhóm thi đọc

- HS nhận xét

+ Rất cần thiết Vì nó giúp ta làm việc tuần tự, hợp lí, không bỏ sót việc

- Biết đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào?

- Nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 3 đặt câu

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau (8p)

- Gv gọi HS đọc yêu cầu bài

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:38

w