KL: Chúng ta cần phải giúp đỡ những bạn khuyết tật để các bạn có quyền được học tập.. * HĐ2 : Trả lời theo cặp.[r]
Trang 1Tuần 24
Ngày soạn: 08/05/2020 Ngày giảng: Thứ hai, ngày 11/05/2020
Toán Tiết 135: LUYỆN TẬP CHUNG
- Giải bài toán có phép chia
- Biết tính giá trị của biểu thức số có 2 dấu phép tính
3 Thái độ
- Học sinh có ý thức lamg bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ: 4p
2 HS lên đọc bảng nhân, chia
Trang 210: 2 = 5 15 : 3= 5Còn lại tương tự
- Nêu k/h giải
- 1 em tóm tắt
15 : 3= 5 (cái)Đ/S :5 cái
Trang 3Đạo đức Bài 13: GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT (T1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS biết vì sao cần giúp người khuyết tật
- Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật
- Trẻ em khuyết tật có quyền được đối xử bình đẳng, có quyền được hỗ trợ, giúpđỡ
2 Kĩ năng
- HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng củabản thân
3 Thái độ
- HS có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với người khuyết tật
* QTE: - TE có quyền kết giao với những người khuyết tật
* TTHCM : Giúp đỡ người khuyết tật là thể hiện lòng nhân ái theo gương bác
* KNS:
- KN thể hiện sự cảm thông với người khuyết tật
- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề phù hợp trong các tình huống liên quanđến người khuyết tật
- KN thu thập và xử lí thông tin về các hoạt động giúp đỡ người khuyết tật ở địaphương
II TÀI LIỆU PHƯƠNG TIỆN
- Phiếu TL nhóm HĐ2 -T1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
liệt đi học
Trang 4gì cho bạn khuyết tật ? KL: Chúng ta cần phải giúp đỡ những
bạn khuyết tật để các bạn có quyền đượchọc tập
* HĐ2 : Trả lời theo cặp
* QTE : là một HS phải có bổn phận
ntn đối với những người khuyết tật ?
- Thực hành theo cặp (nêu những việc
có thể làm để giúp người khuyết tật )
HS nối tiếp trả lời
KL : Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực
tế ….cùng bạn bị câm điếc
a, Giúp đỡ người khuyết tật là việc
làm của mọi người nên làm
c Phân biệt đối … trẻ em
d Giúp đỡ người … của học
* TGHCM : Giúp đỡ người khuyết
tật là thể hiện lòng nhân ái theo gương
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Trang 5- Đọc lưu loát ,trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng.
- Biết đọc phân biệt lời người kể với giọng các nhân vật( Tôm Càng,Cá Con)
- Học sinh biết giúp đỡ bạn trong lúc gặp nguy hiểm
* QTE: TE có quyền được kết bạn
*KNS: + Tự nhận thức: xác định giá trị bản thân.
+ Ra quyết định
+ Thể hiện sự tự tin
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa nội dung tập đọc SGK tranh ảnh mái chèo bánh lái của thuyền
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Đọc thuộc bài: Bé nhìn biển
- Qua bài giúp em hiểu điều gì ? - Bé rất yêu biển, biển to, rộng ngộ
nghĩnh như trẻ con
B BÀI MỚI:
1 Gt bài: (1P) cho hs quan sát
tranh trên máy chiếu và giới thiệu
Trang 6Giáo viên theo dõi uốn nắn học sinh
đọc
b Đọc từng đoạn trước lớp :
- Giáo viên hướng dẫn cách đọc
Giải nghĩa từ
- HS tiếp nối nhau đọc
lên để di chuyển
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: (15P)
bánh lái
cơ thể nên Cá Con bị va vào đá không biếtđau
Trang 7Câu 5: - 1 HS đọc yêu cầu
- Em thấy Côm Càng có gì đáng
khen ?
* QTE : Qua tình bạn giữa Tôm Càng
và Cá Con thì cho thấy bạn bè phải có
- Dặn HS luyện đọc nhiều để chuẩn bị
cho tiết kể chuyện
- Yêu quý bạn thông minh, dám dũngcảm cứu bạn
-Tập đọc Tiết 71: SÔNG HƯƠNG
I MỤC TIÊU
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài , biết ngắt nghỉ đúng ở chỗ có dấu câu và chỗ cần tách ý
- Bước đầu biết chuyển giọng tả thong thả, nhẹ nhàng
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó : sắc độ, đặc ân, êm đềm
- Cảm nhận được vẻ đẹp thơ mộng luôn biến đổi của Sông Hương qua cách miêu tảcủa tác giả
3 Thái độ
- Học sinh biết được vẻ đẹp của sông Hương
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
Trang 8- Đọc bài : Tôm Càng và Cá Con 3 HS đọc 3 đoạn
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc
b Đọc từng đoạn trước lớp
Đoạn 1 : Từ đầu đến in trên mặt nước Đoạn 2 : …lung linh dát vàng
Hương dòng sông ánh xuống toàn màuvàng
- GV theo dõi các nhóm đọc
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: (10P)
Câu 1:
- Tìm những từ chỉ màu xanh khác
nhau của Sông Hương
- Đó là màu xanh với những sắc độđậm nhạt khác nhau xanh thẳm, xanh biếc,xanh non
Trang 9nên ? mầu xanh biếc do cây lá tạo nên
- Do đâu có sự thay đổi ấy ?
4 Luyện đọc lại: (5P) - HS luyện đọc lại đoạn 3 và cả bài
C CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (2P)
- Sau khi học bài này em nghĩ thế
nào về Sông Hương ?
- Biết viết ứng dụng cụm từ : Xuôi chèo mát mái
- Viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định
Trang 10A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Cả lớp viết : Vượt
- Nhận xét bài của hs
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: (2P)
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn viết chữ hoa (5P)
2.1 Hướng dẫn học sinh quan sát
nhận xét
- Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3nét cơ bản : 2 nét móc 2 đầu và 1 nétxiên
- GV vừa viết mẫu vừa nêu lại cách viết
2.2 Hướng dẫn cách viết trên bảng
3.2 HS quan sát câu ứng dụng nêu
Trang 113.3 Hướng dẫn HS viết chữ Xuôi
vào bảng con
- HS tập viết trên bảng con
4 Hướng dẫn viết vở: (10P) - HS viết vở theo yêu cầu của gv
- GV quan sát theo dõi HS viết bài
Ngày giảng: Thứ ba, ngày 12/05/2020
Toán Tiết 117: ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN
Trang 12- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho GV
- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn về đơn vị chục, trăm
a Gắn các ô vuông (các đơn vị từ 1
đơn vị đến 10 đơn vị )
- HS nhìn và nêu số đơn vị, số chụcrồi ôn lại: 10 đơn vị bằng 1 chục
Bài 2 Viết theo mẫu :
Y/c Hs nối tiếp chữa miệng sau đó làm
vào VBt
- 1 HS lên bảng làm cả lớp T/nhất kết quả
Nối tiếp chữa miệng bài tập 2
Trang 13- 4 tranh minh hoạ SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Kể lại chuyện:Sơn Tinh Thuỷ Tinh
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện
- 3HS kể
- 1 HS nêu
B BÀI MỚI:
Trang 141 Giới thiệu bài:
dựng lại câu chuyện
- GV lập 1 tổ trọng tài, các trọng tài
cho điểm vào bảng con
- Các nhóm thi dựng lại câu chuyện
- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân nghe
Trang 15………
Chính tả: (tập chép) Tiết 51: VÌ SAO CÁ KHÔNG BIẾT NÓI ?
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Đọc cho học sinh viết: con trăn, cá
1 Giới thiệu bài: (2P)
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn tập chép: (25P)
2.1 Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- Việt hỏi anh điều gì ?
- Vì sao cá không biết nói (Lân chê emhỏi ngớ ngẩn nhưng chính Lân mới ngớngẩn )
Trang 162.2 Hướng dẫn cách trình bày:
- Câu chuyện có mấy câu?
- Hãy đọc câu nói của Việt?
- Lời nói của hai an hem được viết
sau những dấu câu nào?
- Trong bài những chữ nào được
viết hoa? Vì sao?
- Nêu cách trình bày bài ?
- Có 5 câu
- HS đọc
- Dấu 2 chấm và dấu gạch ngang
Anh, Em, Nếu và tên riêng
- Viết tên bài giữa trang chữ đầu đoạnviết lùi vào 1 ô
2.3 Hướng dẫn viết từ khó:
- Trong bài có những từ nào dễ
lẫn trong khi viết?
- Đổi chéo vở kiểm tra 2.5 Chấm, chữa bài
- Chấm 1số bài nhận xét
3 Hướng dần làm bài tập: (5P)
Se sợi chỉ âm thanhKhâu những đường rạo rực
- Nhận xét chữa bài
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (2P)
Trang 17- Theo em cá có biết nói không?
- Các hình vuông to biểu diễn 100 ô vuông nhỏ (10 chục)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 So sánh số tròn trăm - HS quan sát
- GV gắn các hình vuông biểu diễn các
số trình bày như sgk
200 < 300
300 > 200
Trang 18Số 300 và số 300 thì ntn? Cả lớp đọc: hai trăm lớn hơn ba trăm, ba
trăm lớn hơn hai trăm
2 GV viết lên bảng - HS so sánh
3 Thực hành
? mỗi tấm thẻ trong bài tập 1 là bao
thiếu vào tia số
* Nhận xét, xếp hàng, tổ
4 CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- HS nêu cách so sánh hai số tròn trăm
- HS lắng nghe
Trang 19……….
Tập đọc Tiết 79: ÔN TẬP (T1)
I MỤC TIÊU
1 Kiểm tra tập đọc
- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc từ tuần
19 đến tuần 26 (phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 50 chữ/1 phút ) biết ngừng nghỉ saucác dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu, HS đọc 1,2 câu hỏi và nội dung bài đọc
2 Ôn cách đặt câu hỏi khi nào ?
3 Ôn cách đáp lời của người khác
* QTE : Quyền được tham gia đáp lại lời cảm ơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Giới thiệu bài : Nội dung trong T27 (nêu mục đích yêu cầu )1p
B.Các hoạt động (30p)
1 Luyện Đọc
2 Kiểm tra tập đọc 7-8 em
b Ôn các bài tập đọc:
- HS lên bốc thăm chọn bài đọc
- HS đọc theo yêu cầu phiếu đã chỉ
định
(chuẩn bị 2 phút)
+ Đọc bài + Trả lời câu hỏi
Trang 20- Nhận xét
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi: khi nào ?
- Lớp chữa bài, nhận xét
- HSK,G: Câu hỏi “Khi nào” dùng để
hỏi về nội dung gì? - Thời gian
+ Làm miệng+ 2 HS lên làm
- HSK,G: Cụm từ “Khi nào? thường
đứng ở vị trí nào trong câu?
- GV củng cố cách đặt câu hỏi “Khi
nào?”
Lời giải:
a Khi nào dòng sông trở thành 1 đườngtrăng lung linh dát vàng ?
b Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?
- Yêu cầu đáp lời cảm ơn của người
khác
- 1 cặp HS thực hành đối đáp tìnhhuống a để làm mẫu
Trang 21
Tập đọc Tiết 80: ÔN TẬP (TIẾT 2 + 3)
I MỤC TIÊU
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi
3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Giới thiệu bài 2p
B Các hoạt động ( 30p)
( chuẩn bị 2’ )
- Nhận xét cho điểm em không đạt
3 Trò chơi mở rộng vốn từ (miệng) - 6 tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên) Xuân,
Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả
- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và đỡ cácbạn
Kết thúc tháng nào ?
? 1 thành viên ở tổ hoa đứng dậy
giới thiệu tên 1 loại hoa bất kì và đố
theo bạn tôi ở tổ nào ?
- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuốngtên
? 1 HS tổ quả đứng dạy giới thiệu
tên quả : Theo bạn tôi ở mùa nào ?
- Lần lượt các thành viên tổ chọn
tên để với mùa thích hợp
- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuốngtên
Trang 22Mùa xuân Mùa hạ Mùa thu Mùa đông
c Từng mùa hợp lại, mỗi mùa chọn
viết ra một vài từ để giới thiệu T/giới
của mình
+ Ghi các từ lên bảng : ấm áp, nóngbức, oi nồng, mát mẻ, se se lạnh, mưa phùngió bấc, giá lạnh (từng mùa nói tên củamình, thời gian bắt đầu và kết thúc mùa.Thời tiết trong mùa đó
- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)
Trời…thu…Những…mùa.Trời… nắng.Gió…đồng Trời…lên
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ ( 5p)
- Khi nào ta dùng dấu chấm câu?
- Chữ đầu câu được viết như thế nào?
Trang 232 Kĩ năng
- Làm được đồng hồ đeo tay biết trình bày mặt đồng hồ đẹp hơn
3 Thái độục tiêu:
tương đối đều, phẳng
II Chuẩn bị:
GV: Con bướm mẫu gấp bằng giấy Quy trình làm con bướm bằng giấy có hình vẽ minh hoạ cho từng bước
HS: Giấy thủ công, kéo, hồ, sợi chỉ, bút chì
III Họat Động Dạy Học
1 Bài cũ: Tiết trước học bài gì? (Vòng đeo tay)
Gv chấm bổ sung 1 số bài chưa xong của tiết trước (Hs để vở trên bàn cho giáo viên chấm)
Giáo viên nhận xét chung Tuyên dương 3 sản phẩm đẹp
1/ Con bướm được làm bằng gì?
2/ Con bướm có mấy bộ phận? Đó là
những bộ phận nào?
-Giáo viên mời 1 học sinh lên mở con
bướm mẫu ra và cho biết con bướm được
…con bướm được làm từ 2 tờ giấy thủ công hình vuông
…nếp gấp cách đều
Trang 24Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu
Bước 1: Cắt giấy: Giáo viên đưa giấy
mẫu đã cắt sẵn và chỉ vào qui trình diễn
giải
+ Cắt 1 tờ giấy hình vuông có cạnh 14 ô
+ Cắt 1 tờ giấy hình vuông có cạnh 10 ô
+ Cắt 1 nan giấy hình chữ nhật khác màu
dài 12 ô,rộng ½ ô để làm râu
Bước 2: Gấp cánh bướm
-Giáo viên vừa chỉ vào bảng qui trình
vừa làm mẫu:
+ Tạo nếp gấp cách đều:
-Gấp đôi tờ giấy hình vuông từ H1 (14 ô)
theo đường chéo như H4, H5
-Gấp liên tiếp 3 lần nữa theo đường dấu
gấp ở hình 5, 6,7 sao cho các nếp gấp
cách đều nhau, ta được hình 8
(chú ý miết kĩ các nếp gấp)
-Mở hình 8 cho đến khi trở lại tờ giấy
hình vuông ban đầu Gấp các nếp gấp
cách đều nhau cách đều theo các đường
dấu gấp H9 cho đến hết tờ giấy, sau đó
gấp đôi lại để lấy dấu giữa H10
-Gấp tờ giấy hình vuông cạnh 1 ô giống
H2 như đã gấp tờ giấy hình vuông 14 ô,
ta được đôi cánh bướm thừ 2 H11
Bước 3: Buộc thân bướm
-Dùng chỉ buộc chặt hai đôi cánh bướm ở
nếp gấp dấu giữa sao cho hai cánh bướm
mở theo hai hướng ngược chiều nhau
H12
…học sinh chú ý theo dõi
…quan sát thao tác mẫu của giáo viên
…học sinh làm nháp
Trang 25Bước 4: Làm bướm mẫu
-Gấp đôi nan giấy làm râu bướm, mặt kẻ
ô ra ngoài, dùng mũi kéo vuốt cong mặt
kẻ ô của hai đầu nan râu bướm H14
-Dán râu vào thân bướm, ta được con
bướm hoàn chỉnh
Hoạt động 3: Thực hành
-Giáo viên cho học sinh lấy giấy rời thực
hành nháp
-Trong khi học sinh cắt giấy và tập gấp,
giáo viên đến từng bàn giúp đỡ em còn
lúng túng
-Giáo viên nhận xét khen ngợi vài sản
phẩm làm nhanh và động viên em làm
chậm
-Giáo viên nhắc nhở học sinh làm vệ sinh
3.Củng cố: Yêu cầu hs nhắc lại các bước
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 14/05/2020
Toán Tiết 139: CÁC SỐ TRÒN CHỤC 110 ĐẾN 200
I MỤC TIÊU
Trang 26Giúp HS rèn luyện kĩ năng
- Các hình vuông biểu diễn trăm và các hình chữ nhật biểu diễn chục
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ : 5P
Y/c 2 hs lên bảng viết các số tròn
Trang 27Y? cHS trả lời miệng sau đó điền
vào VBT
Trả lờimiệng
NHìn vào số lượng trong các tấm thẻ
viết số đó ra và so sánh
2 HS lên bảng làm
GV nhận xét chữa bài
Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
GV NX < chữa bài
- Gọi HS lên bảng chữa
Trang 28- Tranh minh hoạ các loại cá
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Đặt câu hỏi cho bộ phận được
gạch dưới 2 câu văn đã viết sẵn
- Vì sao cỏ cây khô héo
- Vì sao đàn bó béo tròn
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: (2P)
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Trang 29Bài 1( miệng) (7P) - HS đọc yêu cầu
- GV treo tranh và loại cá trên máy
chiếu
- HS quan sát các loại cá
- HS đọc tên từng loại
HS trao đổi theo cặp
- 2 nhóm lên thi làm bài
Cá quả (cá chuối, cá lóc )
- Kể tên các con vật sống ở dưới
nước ?
- HS quan tranh tự viết ra nháp tên củachúng
- Yêu cầu 3 nhóm lên thi tiếp sức
mỗi em viết nhanh tên 1 con vật
VD : cá mè, cá chép, cá trôi, cátrắm…
- Đặt thêm dấu phẩy vào chỗ cần
thiết để tách các ý của câu văn câu 1
và câu 4
- Cả lớp làm vào vở
- 2 HS lên bảng Trăng trên sông, trên đồng, trên làng quêtôi đã thấy nhiều …càng lên cao trăngcàng nhỏ dần, càng vòng dần càng nhẹdần
Trang 30- Chú ý dấu phẩy khi viết câu
Ngày soạn: 12/05/2020
Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 15/05/2020
Toán Tiết 140: CÁC SỐ TỪ 101 ĐẾN 110
Các hình vuông biểu diễn trăm về các hình vuông nhỏ biểu diễn đơn vị
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ :
Trang 312 Kĩ năng
- Viết được những câu trả lời về cảnh biển
3 Thái độ
- Học sinh có ý thức viết bài
* QTE: Quyền được tham gia ( Đáp lại lời đồng ý)
* KNS:
- Giao tiếp: ứng xử văn hoá
- Lắng nghe tích cực
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa cảnh biển ở tuần trước
- Các tình huống viết vào giấy
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
A.Kiểm tra bài cũ: 4p
- Gọi học sinh lên bảng giải quyết các tình
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài 1
- Treo bảng phụ gọi học sinh đọc các tình
-Học sinh mở sách giáo khoa vàđọc lại yêu cầu của bài
-1 học sinh đọc bài lần 1 và 2 họcsinh phân vai đọc bài lần 2
- Học sinh lên thực hành
Trang 32- Giáo viên nhận xét tuyên dương
*QTE: Trẻ em có quyền gì?
Bài 2 :
- Giáo viên treo tranh minh họa sau đó yêu cầu
học sinh quan sát tranh và trả lời câu các hỏi :
+ Bức tranh vẽ cảnh gì ?
+ Sóng biển như thế nào ?
+ Trên mặt biển có những gì ?
+ Trên bầu trời có gì ?
- Yêu cầu học sinh viết 1 đoạn văn theo các
câu trả lời của mình
*Ví dụ : Cảnh biển lúc bình minh thật đẹp
Sóng biển nhấp nhô trên mặt biển xanh
Những cánh buồm đỏ thắm đang lướt sóng
Đàn hải âu chao lượn, những đám mây trắng
bồng bềnh trôi
* MTBĐ: Các con cần làm gì để bảo vệ môi
trường biển?
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ : 3p
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh luôn đáp lại các lời đồng
ý lịch sự, có văn hoá, về nhà viết lại bài văn
vào vở
- HS trả lời
-Học sinh trả lời-Một số học sinh nhắc lại
Tiết 28 : Tự nhiên xã hội
MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG TRÊN CẠN MỘT SỐ LOÀI VẬT
SỐNG DƯỚI NƯỚC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức