- Mét vµi HS nh¾c l¹i - Cho HS suy nghĩ và tự tìm và viết vào vở luyện những bài tập đọc đã tËp cña m×nh.. - Quan sát và giúp đỡ HS yếu.[r]
Trang 1Tuần 16
Thứ hai ngày 6/12/2010
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Giúp HS rèn luyện kĩ năng tính và giải toán có 2 phép tính
- Giáo dục HS yêu thích môn toán
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập tiết 74
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: 3'
2 Luyện tập:
-Bài 1: 8'
Củng cố cách tìm thừa
số, tích trong phép nhân
-Bài 2: 9’
Củng cố về chia số có 3
chữ số cho số có 1 chữ
số
-Bài 3: 9'
Củng cố về giải toán
bàng 2 phép tính
-Bài 5: 8’
Củng cố về gấp một
số(bớt một số) lên (đi)
nhiều lần
3 Củng cố, dặn dò 3’
-Kiểm tra bài tập về nhà của HS
-Cho HS đọc yêu cầu của bài
-Em hãy nêu cách tìm thừa số %W biết trong 1 tích?
-Cho HS làm bài
-Gọi HS nêu kết quả, cách làm
-Nhận xét, sửa sai
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Gọi HS nêu các 0WN% chia của phép chia số
có 3 chữ số cho số có 1 chữ số
-Nhận xét, sửa sai
-Cho HS làm bài
-Nhận xét, sửa sai
-Gọi HS đọc bài toán
+Tìm số bao gạo nếp trên xe
+Tìm số bao gạo trên xe
-Cho HS làm bài
-Gọi HS chữa bài
-Nhận xét, sửa sai
-Nêu yêu cầu của bài toán
Cho HS làm bài
-Gọi HS nêu kết quả, cách làm
-Nhận xét, sửa sai -Nhắc lại nội dung bài
-Dặn HS xem lại bài, làm bài vở bài tập
-Đọc thầm
-2 HS nêu
-Tự làm bài vào vở
-Mỗi HS nêu 1 kết quả -Chú ý nghe
-1 HS đọc
-1 HS nêu
-Chú ý nghe
-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
-Nhận xét bài trên bảng -Chú ý nghe
-1 HS đọc
-Chú ý nghe
-Làm bài cá nhân
-1 HS lên bảng chữa
-Chú ý nghe
-Chú ý nghe
-Tự làm bài vào vở
-Mỗi HS nêu 1 kết quả -Chú ý nghe
-Chú ý nghe
-Chú ý nghe
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Các dân tộc Luyện đặt câu có hình ảnh so sánh
I Mục tiêu
- Mở rộng vốn từ về các dân tộc: biết thêm tên một số dân tộc thiểu số ở nWN% ta, điền đúng TN thích hợp vào chỗ trống
- Tiếp tục học về phép so sánh: đặt đWh% câu có hình ảnh so sánh
Trang 2- Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu Giáo dục HS ham học môn TLV.
II Đồ dùng dạy-học
- - Bảng phụ ghi nội dung bài 1,3
III các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài 1’
b Luyện tập 33’
Bài 1: Mở rộng vốn từ
Bài 2: Tìm những tiếng
các dân tộc thiểu số
các bài tập đọc đã học
Bài 3: Điền từ
Bài 4: Đặt câu
Giới thiệu bài học, Ghi bảng
HD HS làm bài
- Treo bảng phụ, gọi HS đọc đề bài
? Bài 1 yêu cầu ta làm gì? ( Xếp các từ ngữ
trong bài thành 3 nhóm)
- HD HS dựa vào gợi ý của 3 cột để sắp xếp cho
đúng
- Gọi 3 HS lên bảng làm bảng phụ
- Gv và nhận xét chữa bài
- Gv nêu đề bài
- Cho HS suy nghĩ và tự tìm và viết vào vở luyện tập của mình
- Cho HS làm bài
- Quan sát và giúp đỡ HS yếu
Treo bảng phụ, gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS đọc câu văn, suy nghĩ và tìm từ để
điền
- Gọi 1 HS làm trên bảng phụ
- GV uốn nắn HS yếu
- GV chữa bài.: Chữa cho HS một số lỗi về câu văn
Yêu cấu ta làm gì?( Đặt câu có hình ảnh so ánh) -Để HS suy nghĩ và đặt câu có hình ảnh so sánh
- Gọi HS đọc câu của mình
- GV nghe và nhận xét sửa chữa những câu HS
- Chú ý nghe
- HS đọc đề bài
- HS xác định đề bài
- HS sắp xếp vào các nhóm
- Một vài HS nhắc lại những bài tập đọc đã học
- HS tìm và ghi các từ vào vở
- HS đọc
HS làm bài vào vở
- 1 HS làm vào bảng phụ
- Nêu yêu cầu
- Suy nghĩ và đặt câu
Tày, Nùng, Mơ- nông, Mán, Vân Kiều, thổ, Gia- rai
Dân tộc thiểu số sống ở miền
núi phía Bắc Dân tộc thiểu số sống ở miền Tây Nguyên Dân tộc thiểu số sống ở đồng bằng Nam Bộ
Bài 3:Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để các dòng sau thành câu có hình ảnh so sánh:
W………
2 Trống ra chơi đã điểm, từ các lớp, học sinh ùa ra chơi W……
3 Tiếng ,W rơi đập vào mái tôn ầm ầm W…….
Trang 33 Củng cố, dăn dò: 3’
đặt sai
- Gv chấm bài làm của HS
-Gv nhận xét giờ học, nhắc nhở những em chW
làm xong về nhà hoàn thiện bài của mình
- Đọc câu văn của mình cho cả lớp nghe
- Cùng GV nhắc lại bài học
Thứ năm ngày 9/12/2010
Toán
Tính giá trị của biểu thức (tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố cách tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
- Biết áp dụng cách tính giá trị của biểu thức để nhận xét giá trị đúng, sai của bài tập
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập tiết 77
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: 3'
2 Luyện tập: 33’
-Bài 1:
Củng cố cách tính giá trị
biểu thức
-Bài 2:
Củng cố cách tính giá trị
của biểu thức
-Bài 3:
Củng cố về giải toán
bằng 2 phép tính
-3 Củng cố, dặn dò: 3'
-Kiểm tra bài tập về nhà của HS
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Giúp HS thực hiện biểu thức đầu
172 + 10 x 2 = 172 + 20 = 192 -Cho HS làm các phần còn lại
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài
+Xác định phép tính nào làm WN%(
+Nhẩm kết quả ghi vở nháp
+Thực hiện phép còn lại
+So sánh giá trị tính với giá trị trong bài
-Yêu cầu HS tìm ra lỗi làm sai của bài, của mình
-Cho HS làm bài Nhắc HS phải thực hiện các phép tính đúng quy tắc
-Gọi HS đọc bài toán
-Cho HS tự làm bài
-Nhận xét, sửa sai
-Nhắc lại nội dung bài
-Dặn HS xem lại bài, làm bài vở bài tập
-1 HS nêu
-1 HS đứng tại chỗ nêu các 0WN% làm- lớp theo dõi
- Làm bài vào vở
- 1 HS nêu
- Theo dõi và làm bài vào vở
- HS nối tiếp nêu
-Chú ý nghe
-Làm bài cá nhân
-1 HS đọc
-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
-Chú ý nghe
-Chú ý nghe
-Chú ý nghe
Tập làm văn
Nghe kể Giới thiệu hoạt động
I Mục tiêu
- HS nghe - kể lại PWh% câu chuyện “ luôn nghĩ đến Miền Nam” và biết giới thiệu hoạt động của lớp trong tháng chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam ( 20/ 11)
- Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu Giáo dục HS ham học môn TLV
II Đồ dùng dạy-học
- bảng phụ ghi đề bài và các gọi ý bài 1 và 2
Trang 4III các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra
2 Bài mới:
a Giói thiệu bài 1’
b Luyện tập 33’
Bài1 Nghe – kể
2 Giới thiệu hoạt động
- Giới thiệu
- Luyện viết
C Củng cố, dăn dò: 3’
Giới thiệu bài học, Ghi bảng
* HD và giúp đỡ HS làm bài
+ Treo bảng phụ gọi HS đọc đề bài, xác định đề bài và các gợi ý
? Bài yêu cầu ta làm gì? ( Kể lại câu chuyện “ Luôn nghĩ đến Miền Nam”
- GV kể ND câu chuyện
- Gọi HS kể lại theo gợi ý trong sách
- GV nghe và giúp đỡ HS trong quá trình kể chuyện
- Nhận xét giọng kể và ND kể của HS + Treo bảng phụ gọi HS đọc đề bài, xác định đề bài và các gợi ý
? đề bài yêu cầu ta làm gì? ( Hẫy giới thiệu hoạt
động của lớp em trong tháng hoạt động chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam
- Khi giới thiệu các em W ý bám sát vào gợi ý
- Gọi HS đứng tại chỗ giới thiệu cho cả lớp nghe
- GV và HS nghe và nhận xét
- Cho HS trình bàylời giới thiệu của mình vào vở
- GV chấm một số bài và rút ra nhận xét
- Gọi một vài bạn có bài viết hay đọc cho cả lớp nghe, tham khảo
- Gv nhận xét giờ học, nhắc nhở những em %W
làm xong về nhà hoàn thiện bài của mình
- Chú ý nghe
- HS đọc đề bài
- HS xác định đề bài
- Nghe và kể lại ND câu chuyện
- HS đọc
- HS xác định đề bài
- HS suy nghĩ và giới thiệu hoạt động đã diễn
ra ttong tháng chào mừng ngày nhà Giáo Việt Nam
- Viết lời giới thiệu vào vở
- Cùng GV nhắc lại bài học
Bài 1:
Đề bài: Em hãy kể lại câu chuyện Luôn nghĩ đến miền Nam
Gợi ý:
a Chị cán bộ miền Nam đẫ W với bác điềugì? Chị W với Bác trong hoàn cảnh nào?
b Bác trả lời chị ra sao?
c Lúc sắp ra đi, bác vẫn hỏi điều gì?
Bài 1:
Đề bài: Hãy giới thiệu hoạt động của lớp em trong tháng hoạt động chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam
Gợi ý:
- lớp em gòm bao nhiêu hs, chia làm mấy tổ, có đặc điểm gì về các mặt?
-Tháng vừa qua lớp em đã làm PWh% việc gì tốt về học tập, về văn nghệ thể thao chào mừng ngày 20-11?
- Lớp em đã có hoạt động gì trong ngày 20-11?
Trang 5CHíNH Tả (Nghe - viết)
Ba điều ước
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn “ Lần kia…đến hết” bài Ba điều ước
- Làm đúng các bài tập phân biệt âm đầu, dấu thanh dễ viết sai: d/gi/r, dấu?/~
- Rèn chữ viết cho HS
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 3'
viết:
PWh% những chữ viết hoa
trong bài viết 7'
-Đọc cho HS viết
Viết đúng, đẹp cả bài: 18’ -Chấm, chữa bài: 5’ tập -Bài:1: 5' 4/ Củng cố, dặn dò: 3' -Gọi HS làm lại bài tập tiết WN%( -Nhận xét, cho điểm -Đọc đoạn viết -Đoạn viết có mấy câu? -Những chữ nào viết hoa? - Cuối cùng Rít hiểu ra diều gì mới đáng mơ WN%X -Cho HS đọc bài viết -Nhắc HS cách ngồi, cách cầm bút, Chú ý nghe - viết -Đọc cho HS viết bài -Đọc cho HS soát bài -Chấm 5 - 7 bài -Nhận xét, sửa sai cho HS -Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Treo bảng phụ ghi nội dung bài 1 lên bảng -Gọi HS lên bảng làm -Củng cố chốt lời giải đúng -Gọi HS đọc bài đúng -Nhận xét giờ học -Dặn HS về nhà viết lại bài -1 HS lên bảng làm -Chú ý nghe -Chú ý nghe -Trả lời -Trả lời -Trả lời -Đọc thầm đoạn viết, ghi nhớ chữ khó viết -Chú ý nghe -Nghe - viết bài vào vở -Nghe, soát bài -Chú ý nghe -1 HS đọc -3 HS lên bảng -Chú ý nghe -5 HS đọc -Chữa bài vào vở -Chú ý nghe -Chú ý nghe Kí duyệt
Bài 1:Tìm mỗi loại 10 tiếng và ghi vào đúng cột: Tiếng có phụ âm đầu d Tiếng có phụ âm đầu gi Tiếng có phụ âm đầu r Tiếng có dấu hỏi Tiếng có dấu ngã ………
………
………
………
………
………
………
………
………
……
………
………
Trang 6Tuần 17 Thứ hai ngày 13/12/2010
Toán
Tính giá trị biểu thức (Tiếp theo)
I./ Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng tính giá trị biểu thức có dấu ngoặc đơn
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II./ Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập tiết 79
III./ Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra 5’
2 Bài mới
a Giới thiệu bài 1’
b bài tập 30’
-Bài 1:
Củng cố về tính giá trị của
biểu thức
-Bài 2:
Củng cố về tính giá trị của
biểu thức
Bài 3:
Củng cố về tính giá trị của
biểu thức
-Bài 4:
Củng cố giải toán bằng 2
phép tính
3 Củng cố, dặn dò: 3'
- Yêu cầu 1 hs lên làm bài tập 3, 1 Hs lên làm bài tập 4 trong VBT tiết 78
- Gv nhận xét, chữa bài
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài
-Gọi HS nêu cách làm
-Cho HS làm bài
-Chữa bài trên bảng
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài
-Gọi HS nêu cách làm
-Cho HS làm bài
-Nhận xét, sửa sai
- Gọi Hs đọc đề toán
- cho HS làm bài vào vở
- Gv kẻ bảng bài 3 trên bảng lớp và gọi
1 Hs lên làm
- GV chữa bài: nêu cách thực hiện biểu thức có dấu ngoặc đơn
-Gọi HS đọc bài toán
-Cho HS nêu cách làm
-Cho HS làm bài
-Nhận xét, sửa sai
-Hỏi HS cách giải khác
-Nhắc lại nội dung bài
-Dặn HS nhớ kĩ bài, làm bài vở bài tập
- 2 HS làm bảng- lớp làm
vở nháp
-1 HS nêu
-1 HS nêu
-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
-Chú ý nghe
-1 HS nêu
-1 HS nêu
-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- 1 Hs đọc
- Làm bài vào vở
- - 1 HS lêm bảng
- 1 HS nêu -1 HS đọc
-Thảo luận nêu cách làm -1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
-Chú ý nghe
-Trả lời
-Chú ý nghe
-Chú ý nghe
Luyện từ và câu
Từ ngữ về thành thị, nông thôn, dấu phẩy.
I Mục tiêu
- HS biết phân loại từ ngữ và sự vật ở nông thôn, thành phố Vận dụng làm các dạng bài tập
- Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu Giáo dục HS ham học môn TLV
II Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1 và 3
III các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
3’
2 Bài mới:
Hãy kể một số sự vật có ở nông thôn, có ở thành phố
- Gv nhận xét và cho điểm
- HS lên kể
- HS nhận xét
Trang 7a Giới thiệu bài 1’
b Luyện tập 33’
Bài 1 Ôn tập về từ chỉ
nông thôn, thành thị
Bài 2 hãy đặt 5 câu mỗi
câu có một trong các từ
ngữ sau: cấy cày, buôn
bán tấp nập, lũy tre làng,
siêu thị, dòng mương.
Bài 3
Giới thiệu bài học, ghi bảng
HD và giúp đỡ HS làm bài
+ Treo bảng phụ và gọi HS nêu bài tập 1
? Bài YC ta làm gì? ( Hãy phân loại và ghi các từ ngữ sau vào 4 nhóm)
- Gọi HS đọc các từ có trong bài lên
- Cho HS suy nghĩ và làm bài trên vở của mình.Gọi 1 Hs làm vào bảng phụ rồi treo kq lên bảng lớp
- Quan sát và giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét bài trên bảng và chữa chung
+ Gọi HS nêu yêu cầu bài 2
? Bài yêu cầu ta làm gì? (Hãy đặt 5 câu, mỗi câu có một từ ngữ sau)
- Để HS tự đặt câu và trình bày câu trên vở của mình
- Quan sát và giúp đỡ HS yếu
- GV chữa lỗi câu cho HS
+ Treo bảng phụ và gọi HS nêu bài tập 3
? Bài YC ta làm gì? ( Hẫy đặt dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong đoạn văn sau)
- Để HS suy nghĩ, đọc và tự làm bài vào vở- yêu cầu 1 HS làm vào bảng phụ sau đó treo
kq trên bảng lớp
- Nghe giới thiệu
- HS nêu YC bài 1
- Nêu
- Đọc
- Suy nghĩ và làm bài
- Đổi bài và nhận xét
- HS nêu yêu cầu phần 2
- Hs làm bài, 1 HS làm bảng
- Nêu yêu cầu bài 3
- Tự làm bài
Bài 1: Hãy phân loại và ghi các từ ngữ sau vào 4 nhóm: thành phố, HảI Phòng, huyện Hải Hậu,đình làng; cày cấy; công viên, thành phố Hồ Chí Minh, xã Yên Ninh, thành phố Hà Nội, thị làng, siêu thị, thành phố Nam Định, buôn bán tấp nập
Tên một số vùng ở
nông thôn ……….………
Sự vật và công việc
phố
………
………
Sự vật và công việc
thôn
………
………
Bài 3:Đặt dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong đoạn văn:
càng Wr đẹp
Trang 8Bài4 Đặt câu có dấu
phẩy:
3 Củng cố, dăn dò: 3’
- Gv quan sát và giúp đỡ HS làm bài
- GV cùng HS chữa bài
Câu 1: Hoa lan/ hoa huệ/ hoa hồng/ hoa cúc
+ Bài 4 yêu cầu ta làm gì? (Đặt 3 câu, mỗi câu có sử dụng ít nhất 2 dấu phẩy
- Cho HS suy nghĩ và đặt câu
- Gv quan sát và giúp đỡ HS yêu
* GV cùng HS nhấn mạnh ND bài học, nhắc nhở HS chuẩn bị bài học sau
- Đọc câu văn đã có dấu
đầy đủ
- HS làm bài vào vở
- Chú ý nghe và ghi nhớ
Thứ năm ngày16/12/2010
Toán Hình chữ nhật
I Mục tiêu:
- Giúp HS 0WN% đầu có khái niệm về hình chữ nhật theo yếu tố cạnh, góc từ đó biết cách nhận dạng hình chữ nhật (theo yếu tố cạnh và góc)
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập tiết 82
- Bảng phụ vẽ hinh và ghi nội dung các bài 1,3,4
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 3'
2 bài mới
a giới thiệu bài 1’
bài tập: 33’
- Bài 1:
Nhận PWh% đúng hình chữ
nhật
- Bài 2
Củng cố cách đo độ dài
đoạn thẳng
- Bài 3: Củng cố về giải
toán
-Bài 4:
3 Củng cố, dặn dò: 3'
-Kiểm tra bài tập về nhà của HS
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS làm bài
-Gọi 1 HS làm bảng phụ và treo kq trên bảng lớp
-Củng cố lại đặc điểm của hình chữ nhật:
Vì sao em lại tô màu các hình đó
-Nêu yêu cầu của bài
-Yêu cầu HS đo các hình chữ nhật
-Gọi HS nêu kết quả đo
-Nhận xét, sửa sai
- GV treo bảng phụ và gọi HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS làm bài- Gọi 1 HS làm bảng phụ
và treo kq trên bảng lớp
- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng
-Nhận xét, sửa sai
GV treo bảng phụ và tổ chức cho HS chơi trò chơi theo ba nhóm
-Nhận xét, chữa bài
-Nhắc lại đặc điểm của hình chữ nhật Dặn
HS nhớ kĩ bài
-1 HS nêu
-Tự làm bài cá nhân
- 1 HS làm bảng phụ
- Nêu đặc điểm HCN
-1 HS nêu
-Tự đo cá nhân
-Nêu miệng kết quả
-Chú ý nghe
-1 HS nêu -Tự nhận biết các hình chữ nhật, tự tìm chiều dài, rộng của HCN
- HS nhận xét
-Chú ý nghe
- Lớp chia làm ba nhoc và
cử đại diện lên bảng thi làm đúng, nhanh
Lớp nhận xét
-Chú ý nghe
-Chú ý nghe
Trang 9Tập làm văn
Nghe - kể: Nói về thành Thị, nông thôn
I Mục tiêu
- HS dựa vào ND bài tập đọc đã học và nghe - kể lại câu chuyện “Ba điều WN%{ theo gợi ý Dựa
vào dàn ý bài 1 đã làm rồi luyện nói theo nhóm và nói WN% lớp
văn
- Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu Giáo dục HS ham học môn TLV
II Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ ghi các gợi ý của bài 3:
III các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra 4’
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài 1’
b Luyện tập 33’
Bài 1 Luyện kể
chuyện
Kể chuyện: Ba điều
WN%
Bài 2 Luyện nói theo
tổ, lớp
3 Kể và viết lại những
điều em biết về quê
- Gọi một vài em có bài viết hay giới thiệu hoạt động của lớp trong tháng hoạt động chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam.đọc cho cả lớp nghe
Nhận xét bài viết của HS
Giới thiệu bài học, Ghi bảng
- Gọi học sinh đọc y/c Lớp quan sát tranh và đọc câu hỏi gợi ý
- Cho HS xác định đề bài
- GV HD HS dựa vào ND bài tập đọc và kể lại câu chuyện “Ba điều Wớc” theo gợi ý
- GV nhận xét và chỉnh sửa chỗ HS kể còn lúng túng
- Cho HS ghi lời mình vừa kể ( vào vở luyện tập)
- GV nghe và giúp đỡ HS yếu trong quá trình kể, trình bầy
+ HD làm bài tập 2 :
? Bài 2 yêu cầu ta làm gì? ( Dựa vào dàn ý trên đã
chuẩn bị, sau đó luyện nói theo nhóm và cả lớp)
- GV HD HS dựa vào dán ý để trình bầy miệng
- Gv nghe và nhận xét bổ sung nếu HS lúng túng
- GV treo bảng phụ và gọi HS đọc đề bài và các gợi ý
- HD HS làm bài:
? Bài yêu cầu ta làm gì? ( hãy kể lại những điều mà
- Gv nhấn mạnh ND cần kể trong bài
- Cho HS suy nghĩ, tự kể và viết những lời mình vừa kể
3 HS thực hiện yêu cầu
- Chú ý nghe và nhận xét
- HS đọc đề bài
- HS xác định đề bài
- Nghe và kể lại ND chính của câu chuyện vào vở
- HS nêu
- Luyện nói WN% lớp
- HS đọc
- HS xác định yêu cầu bài
- Nghe
Gợi ý:
Trang 103 Củng cố,dăn dò: 3’
vào vở luyện tập của mình
- Quan sát và giúp đỡ HS yếu
- Gv chầm một số bài viết của HS, rút ra nhận xét chung
- Chữa cho HS một số lỗi về câu văn
- Gv nhận xét giờ học, nhắc nhở những em %W làm xong về nhà hoàn thiện bài của mình
- Tự viết những điều mình vừa kể vào vở luyện
- Đọc bài viết của mình cho cả lớp nghe
- Cùng GV nhắc lại bài học
Chính tả (Nhớ - viết)
Anh đom đóm
I Mục tiêu:
- Nhớ- viết chính xác nội dung, đúng chính tả, trình bày đúng cả bài Anh đom đóm
- Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu, vần, dấu thanh dễ lẫn
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: 3'
Nhớ PWh% cách trình bày
bài
Viết đúng, đẹp cả bài: 15'
-Chấm, chữa lỗi: 4'
tập 5'
Điền đúng ch hay tr vào chỗ trống 4 Củng cố, dặn dò: 3' -Nhận xét bài WN%( -Đọc bài Anh đom đóm -Gọi HS đọc thuộc bài WN% lớp -Yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày bài -Nhận xét, sửa sai -Cho HS ghi đầu bài, nhắc HS cách trình bày -Cho HS đọc lại bài viết trong SGK -Cho HS viết bài vào vở Quan sát, nhắc nhở HS -Cho HS soát bài -Chấm 5-7 bài - Chữa lỗi cho HS -Gọi HS đọc yêu cầu của bài -GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập lên bảng, cho lớp làm bài vào vở -Gọi HS lên bảng làm -Củng cố, chốt lời giải đúng -Gọi HS đọc lại bài đúng -Nhận xét giờ học -Dặn HS về nhà viết lại bài -Chú ý nghe -2 HS đọc -1 HS nhắc lại -Chú ý nghe -Đọc thầm -Nhớ- viết đúng đẹp cả bài -Tự soát lỗi -Chú ý nghe -1 HS đọc 1HS lên bảng làm bài -Chú ý nghe -5 HS đọc -Chú ý nghe -Chú ý nghe Kí duyệt
Điền vào chỗ trống: a dày , giày hay rày: ……mỏng;……dép;……xéo; ….vò;… dạn;….đặc;dạ ……
b dao , giao hay rao: ……cạo; …hẹn;… hàng;rêu… ;…….thiệp;ca…;…….vặt; xã……