1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Giáo án lớp 2 B - Tuần 4

26 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 45,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hôm nay lớp mình tiếp tục học về các từ chỉ sự vật, tập hỏi đáp về thời gian và ngắt đoạn văn thành các câu.. b..[r]

Trang 1

- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông.

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs đọc thuộc bảng cộng 9 cộng

với một số, 2 hs làm bài ở bảng

- Gv nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới: (30’)

a Giới thiệu bài: (1’)

- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học

- Gv ghi đầu bài

b Dạy bài mới:

Giới thiệu phép cộng 29 + 5: (9’)

* Bước 1: Giới thiệu

- Nêu bài toán: Có 29 que tính, thêm 5

que tính Hỏi có tất cả có bao nhiêu

- Hs nêu yêu cầu

- Hs làm bài vào vở Sau đó, 2 hs ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để liểm tra bài lẫn nhau

Trang 2

- Gv nhận xét

- Muốn nối hình vuông ta phải nối mấy

điểm với nhau?

- Gv nhận xét bài

3 Củng cố - Dặn dò: (5’)

- 2 hs chữa bài ở bảng

59 79 69 19 29 79+ 5 + 2 + 3 + 8 + 4 + 1

- Đọc đúng các từ ngữ: loạng choạng, ngã phịch, đầm đìa, ngượng nghịu

- Biết nghỉ hơi sau các dấu phẩy, chấm, hai chấm, chấm cảm, chấm hỏi

- Bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

3 Thái độ

- Ham thích môn học

* QTE: + Quyền được học tập, được các thầy cô giáo yêu thương dạy dỗ.

+ Trẻ em có quyền kết bạn Các bạn nữ có quyền được các bạn nam tôn

trọng đối xử bình đẳng

II Giáo dục kĩ năng sống

- Kiểm soát cảm xúc Thể hiện sự cảm thông

Trang 3

- Tìm kiếm sự hỗ trợ Tư duy phê phán

III Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

IV Các hoạt động dạy học

TIẾT 1

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs đọc thuộc lòng 2 khổ thơ đầu và trả

lời câu hỏi về nội dung bài: Gọi bạn

- Gv nhận xét, tuyên dương

2 Dạy bài mới: (30’)

a Giới thiệu bài: (1’)

- Gv nêu yêu cầu, mục tiêu bài học

- Ghi đầu bài

choạng, ngượng nghịu, bím tóc nhỏ, ngã

phịch xuống đất, oà khóc, khuôn mặt, gãi

đầu

- Luyện đọc đoạn trước lớp

+ Gv hướng dẫn đọc câu khó:

+ Gv cho hs đọc nối tiếp đoạn trước lớp kết

hợp giải nghĩa từ: tết, bím tóc đuôi sam

- Luyện đọc đoạn trong nhóm

+ Em nghĩ thế nào về trò đùa nghịch của

Tuấn đối với bạn Hà? Nếu là em thì em có

+ Tuấn kéo mạnh bím tóc của Hà làm cho Hà bị ngã Sau đó Tuấn vẫn còn đùa cầm bím tóc của Hà

mà kéo

- 1 vài hs nêu ý kiến

Trang 4

làm như vậy không? Vì sao?

- Gv yêu cầu hs đọc thầm đoạn 3

+ Câu 3: Thầy giáo làm cho Hà vui lên bằng

cách nào?

+ Vì sao lời khen của thầy làm Hà nín khóc

và bật cười ngay?

- Gv yêu cầu hs đọc thầm đoạn 4

+ Câu 4: Nghe lời thầy Tuấn đã làm gì?

* Luyện đọc lại: (10’)

- Gv yêu cầu hs lên bảng đọc phân vai

3 Củng cố - Dặn dò: (5’)

* QTE: Qua câu chuyện em thấy bạn Tuấn

có điểm nào đáng chê và điểm nào đáng

khen?

- Gv chốt lại: Các con không nên đùa dai

nghịch ác nhất là với bạn nữ Khi biết mình

sai phải chân thành nhận lỗi Là học sinh

+ Đến trước mặt Hà để xin lỗi bạn

- Hs đọc theo lối phân vai

- Đáng chê vì Tuấn đùa nghịch quá trớn, làm bạn gái phát khóc Đáng khen vì bạn ấy biết nhận lỗi

- Đọc trơn toàn bài: “Lời hứa và lời nói khoác”

- Đọc đúng các từ ngữ: kẻ khoác lác, Dê Non, Sóc Đỏ, …

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung câu chuyện

a Giới thiệu bài: (2’)

Trang 5

- Gv ghi đầu bài

b Hướng dẫn hs ôn tập

Bài 1: Đọc bài Lời hứa và lời nói khoác

- Gv đọc mẫu

- Hs đọc nối tiếp câu

- Gv kết hợp giải nghĩa từ: lảng, nói khoác

b Đi chơi vui Khỉ Con quên hết lời hứa

c Các bạn gọi Khỉ Con là “kẻ khoác lác”

Bài 3: Chọn câu trả lời đúng

a Bị gọi là “kẻ khoác lác”, thái độ của Khỉ

Con thế nào?

b Khỉ Mẹ giải thích cho Khỉ Con điều gì?

c Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ sự

d Khỉ Con là chú khỉ ham chơi

- Nhắc lại nội dung của bài

Trang 6

- VBT

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

a Giới thiệu bài: (1’)

- Gv nêu yêu cầu, mục tiêu bài học

- Gv ghi đầu bài

b Bài mới:

Giới thiệu phép cộng 49 + 25: (9’)

* Bước 1: Giới thiệu

- Nêu bài toán: Có 29 que tính, thêm 5

que tính Hỏi có tất cả có bao nhiêu

Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống

Bài 3: Giải bài toán:

- 2 hs chữa bài ở bảng:

39 69 19 29 39 + 22 + 24 + 53 + 56 + 19

Trang 7

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu lớp làm vở, 1 hs làm bảng

- Gv nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò: (5’)

- Lớp 2A có 29 học sinh, lớp 2B có 25học sinh

- Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?

- Hs làm bài, 1 hs lên bảng trình bày Bài giải

Số học sinh cả hai lớp có là:

29 + 25 = 54(học sinh) Đáp số: 54 học sinh

- Kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện

- Bước đầu biết dựng lại câu chuyện theo vai

- Biết lắng nghe bạn kể chuyện; biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi 3 hs nối tiếp nhau kể lại 4 đoạn câu

chuyện: Bạn của Nai Nhỏ

- Gv nhận xét, tuyên dương

2 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài: (1’)

- Gv nêu yêu cầu, mục tiêu bài học

- Gv ghi đầu bài

b Bài mới:

* Kể lại đoạn 1, 2: (10’)

- Gọi hs nêu yêu cầu:

- Gv yêu cầu hs quan sát kĩ 2 tranh minh

hoạ trong SGK nhớ lại nội dung các đoạn

1, 2 của câu chuyện để kể lại

Trang 8

- Gv yêu cầu hs thảo luận nhóm

- Yêu cầu đại diện các nhóm kể trước lớp

- Gv nhận xét khen ngợi những em kể tốt

* Kể lại đoạn 3: (10’)

- Gọi hs đọc yêu cầu:

- Gv nhấn mạnh yêu cầu của bài “bằng lời

kể của em”

- Gv yêu cầu hs tập kể theo nhóm đôi

- Gv nhận xét

* Phân vai dựng lại câu chuyện: (9’)

- Gv hướng dẫn kể phân vai

- Về nhà kể lại câu chuyện cho bạn bè và

người thân nghe

- Hs thảo luận theo nhóm 4

- Đại diện nhóm kể trước lớp

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gv đọc: hs viết theo gv đọc

- Gv nhận xét

2 Dạy- học bài mới: (30’)

a Giới thiệu bài: (1’)

- Gv nêu yêu cầu, mục tiêu bài học

- Gv ghi đầu bài

b Nội dung:

Hướng dẫn tập chép: (20’)

* Ghi nhớ nội dung đoạn chép

- 2 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con

- Hs lắng nghe

- Hs lắng nghe

Trang 9

- Gọi hs đọc yêu cầu.

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Gv nhận xét

Bài 3:

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Làm bài, chữa bài

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Cuộc trò chuyện giữa thầy và Hà

- Vì Hà được thầy khen có bím tóc đẹp nên rất vui, tự tin, không buồn tủi vì sự trêu chọc của Tuấn nữa

- Dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng, dấu chấm than, dấuchấm hỏi, dấu chấm

- Viết bảng con: thầy giáo, xinh xinh, khuôn mặt

- Củng cố và rèn kĩ năng thực hiện phép cộng (có nhớ dạng tính viết)

- Củng cố giải bài toán bằng 1 phép tính

Trang 10

- Sách thực hành Toán và Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gv gọi 2 hs lên bảng làm, lớp làm

nháp

- Hs nhận xét, nêu lại cách đặt tính và

tính

- Gv nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới: (30’)

a Giới thiệu bài: (3’)

- Gv nêu yêu cầu, mục tiêu bài học

- Gv ghi đầu bài

b Luyện tập – Thực hành: (27’)

Bài 1: Đặt tính rồi tính tổng

- Gv yêu cầu hs nêu cách tính tổng

- Hs làm, lớp làm vào vở

- Gọi hs nhận xét và nêu lại cách đặt

tính

- Gv nhận xét

Bài 2: >, < , =

- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập 2

- Gọi 3 hs lên bảng làm, lớp làm vở

- Gọi hs nhận xét bài và nêu cách làm

Bài 3: Giải bài toán:

- Gọi hs đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết cả hai bạn có tất cả bao

nhiêu quyển truyện ta làm thế nào?

- 1 hs lên giải, lớp làm bài

- Gv nhận xét

* Bài 4: Đố vui

- Khoanh vào chỗ đặt trước câu trả lời

đúng

- Cho hs làm bài chữa và nhận xét

- Gv chốt: Khoanh 6 HTG

3 Củng cố - Dặn dò: (3’)

- Gv nhận xét tiết học

- Hs làm

36 59

+

12 7

–––– ––––

48 52

- Hs lắng nghe - Hs đọc yêu cầu - Hs nêu cách tính tổng khi biết các số hạng - Hs nêu - Hs làm 9 + 6 > 12 9 + 9 > 9 + 7 9 + 3 = 3 + 9 9 + 4 < 15 9 + 5 < 9 + 8 2 + 9 = 9 + 2 - 2 hs đọc - Hs làm Bài giải Cả hai bạn có tất cả số quyển truyện là: 29 + 16 = 45 (quyển) Đáp số: 45 quyển truyện

- Hs đọc yêu cầu - Hs làm bài - Hs nhận xét và chữa bài - Hs lắng nghe

-THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT (Tiết 2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Củng cố về tìm từ chỉ người, sự vật, chỉ cây cối, chỉ con vật

Trang 11

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng nhận biết được các từ trên trong câu và lời nói

- Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) là gì?

3 Thái độ

- Ham thích môn học

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs lên bảng làm bài:

* Đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) là gì?

- Nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

- Gv giới thiệu, ghi tên bài lên bảng

b.Thực hành: (27’)

Bài 1: Tìm những từ chỉ sự vật mà em biết

- Gọi 1 hs đọc yêu cầu đề bài

- Hướng dẫn, giúp đỡ học sinh yếu

- Gọi 1 hs lên bảng làm bài

- Khuyến khích hs làm bài nhanh, đúng

- Nhận xét, tuyên dương

- Giảng: Từ chỉ sự vật chính là những từ chỉ

người, vật, cây cối, con vật

Bài 3: Đặt câu theo mẫu:

Ai (hoặc cái gì, con gì) là gì?

- Hướng dẫn, giúp đỡ hs yếu

- Khuyến khích hs năng khiếu đặt được nhiều

câu theo mẫu

- Đọc đề bài Nêu yêu cầu

- Làm bài vào vở luyện

Trang 12

Ngày giảng: Thứ tư ngày 27 tháng 9 năm 2017

TẬP ĐỌC

Tiết 12: TRÊN CHIẾC BÈ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hiểu các từ: ngao du thiên hạ, bèo sen, đen sạm

- Hiểu nội dung bài: Tả chuyến du lịch thú vị trên “sông” của đôi bạn Dế Mèn và

Dế Trũi (trả lời được câu hỏi 1, 2)

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs đọc bài: Bím tóc đuôi sam và trả

lời cây hỏi về nội dung bài

- Gv nhận xét, đánh giá

2 Dạy bài mới: (30’)

a Giới thiệu bài: (1’)

- Gv nêu yêu cầu, mục tiêu bài học

- Gv ghi đầu bài

núi xa, bãi lầy, bái phục, âu yếm, lăng

xăng, hoan nghênh

+ Luyện đọc đoạn trước lớp

- Gv hướng dẫn đọc câu khó

- Gv cho hs luyện đọc đoạn trước lớp

+ Luyện đọc đoạn trong nhóm

- 2 hs lên bảng đọc bài trả lời câu hỏi

+ Những ả cua kềnh/cũng giương đôimắt lồi,/âu yếm ngó theo.//

- Đoạn 1: từ đầu đến trôi băng băng

- Đoạn 2: đoạn còn lại

Trang 13

- Yêu cầu hs đọc đoạn trong nhóm

+ Thi đọc giữa các nhóm

+ Đọc đồng thanh

* Tìm hiểu bài: (12’)

- Gv yêu cầu hs đọc thầm đoạn 1 và 2 trả

lời câu hỏi:

Câu 1: Dế Mèn và Dế Trũi đi chơi xa bằng

độ của các con vật đối với hai chú dế?

- Gv giảng thêm: Các con vật mà hai chú

dế gặp trong chuyến du lịch trên sông đều

bày tỏ tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ hoan

- Luyện đọc lại bài, chuẩn bị học sau

- Hs nối tiếp đọc từng đoạn trong bài

- Hs nối tiếp nhau đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc đoạn trước lớp

- Hs đọc ĐT đoạn 2

- Hs đọc thẩm và trả lời

- Hai bạn ghép ba bốn lá bèo sen lại thành một chiếc bè đi trên sông

- Hs đọc thầm đoạn 2 trả lời câu hỏi:

- Nước sông trong vắt, cỏ cây, làng gần, núi xa hiện ra luôn mới mẻ Các con vật hai bên bờ đều tò mò, phấn khởi, hoan nghênh hai bạn

- Hs trả lời: Thái độ của gọng vó: bái phục nhìn theo; cua kềnh: âu yếm ngó theo; săn sắt, cá thầu dầu, lăng xăng cố bay theo, hoan nghênh váng

- Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, thuộc bảng cộng 9 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng: 29 + 5 và 49 + 29

2 Kĩ năng

- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20

- Biết giải toán có lời văn bằng một phép tính cộng

3 Thái độ

Trang 14

- Hs yêu thích môn toán.

II Đồ dùng dạy học

- GV: giáo án

- HS: VBT

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs đọc lại bảng cộng 9 cộng với

một số

- Gv nhận xét, tuyên dương

2 Dạy - học bài mới: (30’)

a Giới thiệu bài: (1’)

- Gv nêu yêu cầu, mục tiêu bài học

- Gv ghi đầu bài

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Gv yêu cầu hs làm bài vào vở

- Gọi 4 hs làm bảng

- Gv nhận xét, sửa sai

Bài 3: <, >, =

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Gv yêu cầu hs làm bài vào vở

- Hs nêu yêu cầu

- Hs tính nhẩm nêu miệng kết quả

Trang 15

19 + 25 = 44(con) Đáp số: 44 con gà

- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng

- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs lên bảng làm BT3/ 18

- Gv nhận xét, tuyên dương

2 Dạy- học bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

- Gv nêu yêu cầu, mục tiêu bài học

- Ghi đầu bài

b Bài mới: (30’)

* Giới thiệu phép cộng 8 + 5: (5’)

- Gv đính que tính nêu bài toán:

- Bài toán: Có 8 que tính, thêm 5 que tính Hỏi

Trang 16

tất cả có bao nhiêu que tính?

- Hỏi: Em làm như thế nào ra 13 que tính?

- Bài toán yêu cầu tính theo dạng gì?

- Ta phải lưu ý điều gì?

- Hs đặt tính và nêu cách đặt tính

- Hs tự lập công thức: 8+3=11

8+4=12 8+5=13 8+9=17

- Lần lượt các tổ, các bàn đọc đồng thanh các công thức

- Hs đọc yêu cầu

- Hs tự làm bài 2 hs ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

- Hs làm bài vào vở, lớp đổi chéo

vở kiểm tra

8 8 8 4 6 8+ 3 + 7 + 9 + 8 +8 + 8

11 15 17 12 14 16

- Nhận xét

8 + 2 + 4 = 14

Trang 17

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Bài toán cho biết những gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết tất cả có bao nhiêu con tem ta làm

- Tìm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian (BT2)

2 Kĩ năng

- Bước đầu biết ngắt đoạn văn ngắn thành các câu trọn ý

3 Thái độ

- Ham thích môn học

* QTE: + Quyền được kết bạn

+ Bổn phận phải giúp đỡ bạn để thực hiện tốt quyền của mình (HĐ3)

II Đồ dùng dạy học

- Gv: Bảng phụ viết sẵn các bài tập

- Hs: VBT

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Yêu cầu hs viết vào giấy nháp một câu

theo mẫu Ai là gì?

- Gv nhận xét

2 Dạy - học bài mới: (30’)

a Giới thiệu bài: (1’)

- Hôm nay lớp mình tiếp tục học về các từ

chỉ sự vật, tập hỏi đáp về thời gian và ngắt

đoạn văn thành các câu

Trang 18

- Gv hướng dẫn cách làm

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

Bài 2: Đặt và trả lời câu hỏi về ngày,

tháng, năm, tuần, ngày trong tuần.

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Gọi 2 hs lên bảng hỏi và trả lời theo mẫu

SGK

- Yêu cầu hs hỏi đáp theo nhóm đôi

- Gv nhận xét, sửa sai

Bài 3: Ngắt đoạn văn sau thành 4 câu rồi

viết lại cho đúng chính tả.

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Gv hỏi: Khi viết một câu chữ đầu câu

phải viết như thế nào?

- Cuối câu viết dấu gì?

* QTE: Em sẽ làm gì nếu bạn em gặp mưa

mà em chỉ có một chiếc áo mưa?

- Hs nhận xét

- Hs nêu yêu cầu

- Đầu câu phải viết hoa

- Cuối câu viết dấu chấm

- Hs ngắt câu dùng bút chì ngắt trong SGK sau đó viết lại vào vở

- Rèn kĩ năng viết chữ hoa (theo cỡ nhỏ)

- Biết viết từ ứng dụng: Chia ngọt sẻ bùi.

2 Kĩ năng

- Viết đúng mẫu chữ, đều nét, đúng quy định

Trang 19

3 Thái độ

- Hs cẩn thận, trình bày sạch sẽ.

II Đồ dùng dạy học

- Mẫu chữ hoa, VTV

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Lớp viết bảng con chữ B, Bạn

- Gv chữa, nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1')

- Gv nêu yêu cầu, mục tiêu bài học

- Ghi đầu bài

b Hướng dẫn hs viết bài: (7')

- Yêu cầu hs nhắc lại cách viết

- Hướng dẫn hs viết bảng con

- Hướng dẫn hs viết từ ứng dụng và giải

Trang 20

- Bảng lớp viết sẵn bài viết và hai bài tập chính tả.

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gv đọc: hs viết bím tóc, nhà tầng

- Gv nhận xét

2 Dạy - học bài mới

a Giới thiệu bài: (1’)

- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học

- Gv ghi đầu bài

- Dế Mèn và Dế Trũi rủ nhau đi đâu?

- Đôi bạn đi chơi xa bằng cách nào?

* Hướng dẫn cách trình bày:

- Đoạn trích có mấy câu?

- Bài chính tả có những chữ nào viết hoa?

- Sau dấu chấm xuống dòng, chữ đầu câu

viết như thế nào?

* Hướng dẫn viết từ khó:

- Gv đọc từ khó: Dế Trũi, rủ nhau, say

ngắm, bèo sen, trong vắt

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu tự làm bài

yê /yên ổn, yên ngựa, quyển

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:37

w