1. Trang chủ
  2. » Tác giả

Giáo án lớp 1 tuần 21

31 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 62,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV hướng dẫn cho học sinh làm các bài tập phép trừ trong phạm vi 9 trong vở thực hành tiếng việt và toán.. - HS nêu số bài tập và yêu cầu từng bài.[r]

Trang 1

TUẦN 21Ngày soạn: 10 /02 / 2017

Ngày giảng: Thứ hai ngày 13 tháng 02 năm 2017

Thực hành Tiếng việt

ÔN TIẾT 1: ach, ich, êch

I MỤC TIÊU * Qua tiết học giúp học sinh:

Học sinh biết tìm tiếng có vần ach, ich, êch; Điền vần, tiếng có vần ach, ich, êch

- Củng cố về đọc, viết các vần và chữ ghi vần ach, ich, êch qua bài đọc: Đọc sách,

qua bài viết: Sách dạy nhiều điều bổ ích theo từng đối tượng

- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG

* GV: Nội dung các bài tập

* HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Bài cũ: 5’

- HS đọc, viết ach, ich, êch,

- Gọi học sinh đọc SGK bài ach, ich,

êch

- Đọc, viết: ach, ich, êch,

- GV nhận xét

B Bài mới: 25’

Trang 2

1 Giới thiệu bài:

2 Thực hành làm các bài tập:

- HS mở vở thực hành Tiếng Việt và

toán: Quan sát bài

- GV nêu yêu cầu từng bài

- GV giao bài tập cho từng loại đối

tượng

- HS vận dụng kiến thức tốt làm tất cả

các bài tập trong vở thực hành Tiếng

Việt và toán

- HS vận dụng kiến thức làm được bài

1: Tìm tiếng có vần ach, ich, êch và bài

- GV cho HS làm việc cá nhân với bài

Viên gạch, phích nước, con ếch, xích

Hà đọc những cuốn sách mỏng, có tranh Tranh vẽ con thỏ, con cua, con ếch

Nhờ đọc sách, Hà biết nhiều điều mới

lạ và bổ ích

Bài 3: viết:

Sách dạy nhiều điều bổ ích

Thực hành Toán

ÔN TIẾT 1: PHÉP CỘNG KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 20

I MỤC TIÊU * Qua tiết học giúp học sinh:

- Củng cố về làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20; biết cộng nhẩm dạng 14+ 3

- Làm được các bài tập 1, 2, 3, 4 trong bài (Trang 15) vở TH TV và toán theo từng đối tượng

- Giáo dục ý thức tự giác học bài và làm bài tập

Trang 3

II ĐỒ DÙNG

* GV: Nội dung các bài tập

* HS: Vở bài tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi HS lên bảng làm, Dưới lớp làm

thực hành tiếng việt và toán

- HS nêu số bài tập và yêu cầu từng bài

- GV giao bài tập cho từng đối tượng

- HS vận dụng kiến thức tốt làm được tất

cả các bài tập từ 1, 2, 3, 4 trong bài vở

thực hành tiếng việt và toán

11 + 6 14 + 4 16 + 3

15 + 3 17 + 2 18 + 1Bài 2: Tính nh mẩ

12 + 1 = 10 + 4 = 13 + 2 =

14 + 0 = 15 + 2 = 12 + 3 = Bài 3: Tính

14 +2 + 2 = 17 + 1 + 1 =

11 + 4 + 3 = 10 + 2 + 5 =

Bài 5:Nối (theo mẫu):

141819161517

Trang 4

- Nhắc học sinh học kỹ bài và xem trước

bài

Tự nhiên xã hội TIẾT 21: ÔN TẬP XÃ HỘI

I.MỤC TIÊU Giúp học sinh biết :

- Hệ thống hoá các kiến thức đã học về xã hội

- Kể với bạn bè về gia đình, lớp học và cuộc sống xung quanh

- Yêu quý gia đình lớp học và nơi em sinh sống

- Có ý thức giữ cho nhà ở lớp học và nơi các em sống sạch đẹp.

II.ĐỒ DÙNG

- Sưu tầm tranh ảnh về chủ đề xã hội

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Ổn định: 2’

B Bài cũ: 5’

- Tuần trước các con học bài gì? ( An

toàn trên đường đi học)

C Bài mới: 28’

Hoạt động 1: Tổ chức cho học sinh chơi

trò chơi “Hái hoa dân chủ”

+ GV gọi lần lượt từng học sinh lên “hái

hoa” và đọc to câu hỏi trước lớp

+ GV tổ chức cho học sinh trả lời câu

hỏi theo nhóm 2 em

+ GV chọn một số em lên trình bày

trước lớp

+ Ai trả lời đúng rõ ràng ,lưu loát sẽ

được cả lớp vỗ tay, khen thưởng

Trang 5

I MỤC TIÊU

- Đọc, viết được: ôp - ơp - hộp sữa - lớp học

- Đọc được từ và câu ứng dụng trong SGK

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề Các bạn lớp em

II ĐỒ DÙNG

Bộ chữ học vần, tranh minh họa bài học(SGK)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ(5)

GV y/c hs đọc bài trong SGK: ăp – âp

GV đọc cho hs viết vào bảng con:

ngăn nắp, gặp gỡ, tập múa, bập bênh

Trang 6

+ Vần ôp: HD hs ghép vần và luyện đọc.

Chỉnh sửa phát âm cho hs

HD ghép tiếng: hộp

Cho hs luyện đọc nối tiếp

GV giới thiệu từ và viết lên bảng: hộp sữa

Cho hs đọc trơn

Y/c đọc lại bài khóa

+ Vần ơp: quy trình tương tự:

GV vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết

HD hs viết vào bảng con

Nhận xét, sửa sai

d/ Củng cố bài tiết 1(5)

Y/c hs đọc lại bài trên bảng

HS ghép vần: ôpLuyện đọc: (cn- nối tiếp- đt)Ghép tiêng và luyện đọc:

hờ- ôp- hôp- nặng- hộp

Đọc trơn từ: hộp sữa

5 em đọc lại bài

HS ghép vần, tiếng, từ và luyện đọc:

( cn- đt)SS: + giống nhau: đều có p ở cuối + khác nhau: ô - ơ

HS xác định vần mớiLuyện đọc trơn từ: ( cn- đt)

Trang 7

GV viết đoạn thơ lên bảng, cho hs xác định

tiếng chứa vần vừa học

HD hs luyện đọc đoạn thơ:

GV đọc mẫu, y/c hs đọc lại

b/ Luyện viết(15’)

HD hs viết bài vào vở TV ( lưu ý hs viết

liền mạch, nối nét đúng quy định)

Nhận xét, tuyên dương

c/ Luyện nói:(10’)

HD hs quan sát tranh, đọc tên chủ đề

GV gợi ý cho hs nói tự nhiên theo tranh

- Tranh vẽ gì?

- Hãy kể về các bạn trong lớp em

- Em chơi thân với bạn như thế nào?

GV liên hệ, gd hs

C Củng cố- dặn dò(3’)

- Cho hs đọc lại bài trong SGK ( cn- đt)

- Tìm thêm tiếng, từ có vần vừa học ( tia

chớp, lộp độp, …)

- Nhận xét tiết học, dặn hs chuẩn bị bài: ep-

êp

Luyện đọc trong SGKCác tổ thi đua đọc trơn

HS đọc thầm, xác định tiếng chứa vần mới

luyện đọc từng dòng, cả đoạn thơ ( cn- nhóm- đt)

HS viết bài vào vở TV:

Đạo đức TIẾT 21: EM VÀ CÁC BẠN

I MỤC TIÊU

- Bước đầu biết được: Trẻ em có quyền được học tập, có quyền được vui chơi, có quyền được kết giao bạn bè

- Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi

- Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vuichơi

Trang 8

- Đoàn kết thân ái với bạn xung quanh

II KNS: + KN thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ với bạn bè.

+ KN giao tiếp, ứng xử với bạn bè

+ KN thể hiện sự cảm thông với bạn bè

+ KN phê phán, đánh giá những hành vi ứng xử chưa tốt với bạn bè

III ĐỒ DÙNG

- Mỗi Hs 3 bông hoa bằng giấy Một giỏ đựng hoa

- Bài hát: “Lớp chúng ta đoàn kết” (Mộng Lân)

- Giấy vẽ và màu Tiểu phẩm để đóng vai

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - H C Ọ

A Khởi động: 2’

B Bài mới: 30’’

1.phần đầu: Khám phá

* Giới thiệu bài: GV hỏi HS:

+ Hàng ngày, các em cùng học, cùng chơi với

ai?

+ Em thích chơi, học một mình hay cùng học,

cùng chơi với bạn?

+ GV dẫn vào bài: Các em ai cũng có bạn bè

Có bạn cùng học, cùng chơi sẽ vui hơn là học

và chơi một mình Muốn có nhiều bạn, chúng

ta phải cư xử với bạn như thế nào? Bài học

hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về điều đó

2.Phần hoạt động kết nối

Hoạt động 1: Trò chơi: tặng hoa

- Nêu yêu cầu và cách chơi: Mỗi em viết tên 3

bạn vào 3 bông hoa

- Chuyển hoa đến cho những bạn được chọn

- Lấy ý kiến cả lớp chọn ra 3 HS có nhiều hoa

nhất khen và tặng quà (nếu có)

hoạt động 2: Đàm thoại

- Bạn nào được tặng nhiều hoa?

- Ai tặng hoa cho bạn A (B, C)?

- Cả lớp hát bài Tìm bạn thân,nhạc và lời: Việt Anh

- Nghe, nhắc lại

- Viết và bỏ hoa vào giỏ

- Nhận hoa

- Nhận hoa (3 Hs được chọn)

Trang 9

- Vì sao em tặng hoa cho bạn ?

KL: Bạn được tặng nhiều hoa vì đã cư xử

đúng với các bạn khi cùng học, cùng chơi

Hoạt động 3: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Nêu yêu cầu và phân nhóm cho Hs thảo luận

nội dung các hình trong BT 2 (3’)

+ Các bạn nhỏ đang làm gì?

+Chơi học 1 mình vui hơn hay có bạn cùng

học cùng chơi sẽ vui hơn?

+Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi em

cần đối xử như thế nào khi cùng học cùng chơi

với bạn?

- Gọi Hs trình bày nội dung quan sát trong

từng tranh và TLCH

KL: Trẻ em có quyền được học tập, vui chơi,

tự do được kết bạn Có bạn cùng học, cùng

chơi sẽ vui hơn chỉ có 1 mình Muốn có nhiều

bạn cùng học, cùng chơi phải biết cư xử tốt

với bạn

Hoạt động 4: Thảo luận nhóm

- Chia nhóm, giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Yêu cầu từng nhóm trình bày kết quả (có thể

huống cùng học hoặc cùng chơi với bạn, tiết

sau đóng vai Vẽ tranh về chủ đề “Bạn em”

- Chọn và nêu tên

- Giơ tay đúng theo yêu cầu

- Vài HS nêu ý kiến

I MỤC TIÊU

- BiÕt lµm các tÝnh trõ biÕt trõ nhÈm dạng 17-7;

Trang 10

- Viết được phép tính như hình vẽ

- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học bài và làm bài tập

- Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 17 que

tính rồi tách thành 2 phần: phần bên trái có 1

bó chục que tính và phần bên phải có 7 que

tính rời Sau đó học sinh cất 7 que tính rời

- còn bao nhiêu que tính?

b)HD học sinh tự đặt tính và làm tính trừ

- Đặt tính ( từ trên xuống dưới )

- Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 ( ở cột đơn

vị )

- Viết dấu – ( Dấu trừ )

- Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó

-Tính: ( từ phải sang trái )

- Gv củng cố nội dung bài

* Thực hành

Bài 1: Tính

- HD học sinh luyện tập cách trừ theo cột dọc

- Giáo viên quan sát, nhận xét, bài học sinh

làm Nhắc lại cách tính theo cột

Hoạt động của hs

HS mở vở BTT

2 HS lên bảng sửa bài

- Học sinh lấy 17 que tính, rồi táchthành 2 phần: phần bên trái có 1

bó chục que tính và phần bên phải

có 7 que tính rời Sau đó học sinhcất 7 que tính rời

17 trừ 7 bằng 10 ( 17 – 7 = 10 )

- Học sinh nêu yêu cầu bài 1

- Học sinh tự làm bài vào VBT

- 5 em lên bảng làm 2 bài / 1 em

Trang 11

- Sửa bài trên bảng lớp

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống

- Yêu cầu Hs đếm số hình ở mỗi ô rồi ghi số

tương ứng

- Giáo viên sửa sai chung trên bảng lớp

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Có : 12 con chim

Bay đi: 2 con chim

Còn lại: con chim?

Bộ chữ học vần, tranh minh họa ( SGK)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: 5’

Hoạt động của hs

Trang 12

Y/c hs đọc bài trong SGK: ôp – ơp.

GV đọc cho hs viết vào bảng con:

+ vần êp: quy trình tương tự:

Chỉnh sửa phát âm, gv đọc mẫu, giảng từ

GV viết mẫu, nêu quy trình viết

HD hs viết vào bảng con Nhắc nhở hs viết

liền mạch, nối nét đúng quy định

Nhận xét, sửa sai

Cho hs đọc lại bài trên bảng lớp

HS đọc bài trong sgk ( 3 em )Mỗi tổ viết 1 từ

HS nêu cấu tạo, ghép vần và luyện đọc: e- pờ - ep ; ep

ghép tiếng và luyện đọc: ( cn- nối tiếp)

chờ- ep- chep -sắc- chép; chépĐọc trơn từ ( cn- đt)

Cá chép

HS đọc lại bài: (cn- đt)

ep - chép - cá chép

HS ghép vần, tiếng, từ và luyện đọc:

HS so sánh:

+ Giống nhau: đều có p ở cuối vần.+ Khác nhau: e -ê ( đầu vần)

HS đọc thầm, gạch chần vần mới.Luyện đọc trơn: ( cn- nhóm- đt)

Hs theo dõi quy trình

Tập viết vào bảng con:

ep êp

cá chép đèn xếp

Trang 13

GV viết đoạn thơ lên bảng, cho hs xác định

tiếng chứa vần mới

HD hs luyện đọc trơn

Chỉnh sửa cách đọc cho hs

GV đọc mẫu, y/c hs đọc lại

b/ Luyện viết:10’

HD viết bài vào vở TV

GV theo dõi uốn nắn chữ viết cho hs

Chấm bài, nhận xét, tuyên dương

c/ Luyện nói: 7’

HD hs quan sát tranh chủ đề

Gợi ý cho hs nói tự nhiên theo tranh:

- Các bạn trong tranh xếp hàng vào lớp như

thế nào?

- Gới thiệu về các bạn trong lớp em đã biết

giữ trật tự khi xếp hàng ra, vào lớp chưa?

+ GV liên hệ gdhs

C Củng cố -dặn dò: 5’

- Y/c hs đọc lại bài trong SGK

- Cho hs tìm tiếng, từ có chứa vần vừa học

- Nhận xét tiết học, dặn hs về nhà luyện đọc,

viết Chuẩn bị bài: ip-up

Luyện đọc trong SGK( cn- nhóm đôi)Các nhóm thi đọc

HS đọc thầm đoạn thơ, nêu tiếng có vần mới học

Luyện đọc trơn: (cn- nối tiếp- đt)

5 em đọc lại bài

HS luyện viết bài vào vở:

HS quan sát tranh, đọc tên chủ đề luyện nói: Xếp hàng vào lớp

HS luyện nói theo gợi ý:

- Các bạn trong tranh xếp hàng rất ngay ngắn, trật tự vào lớp, không chen lấn, xô đẩy nhau…

- Khi xếp hàng vào lớp, các bạn lớp

em cũng rất trật tự,đi theo thứ tự để vào lớp…

HS đọc lại bài trong SGK ( cn- đt)Thi đua tìm tiếng, từ mới:

Cái kẹp, mép bàn, con rệp, nề nếp,…

Ngày soạn: 12 /02 / 2017

Ngày giảng: Thứ tư ngày 15 tháng 02 năm 2017

Trang 14

Thực hành Tiếng việt

ÔN TIẾT 2: AP, ÂP

I MỤC TIÊU

- HS biết tìm tiếng có vần ap, ăp, âp

- Củng cố về đọc, viết vần, các tiếng có vần ap, ăp, âp trong bài Lừa và ngựa, trong

bài viết Em gấp sách cho vào cặp theo từng đối tượng

- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG

* GV: Nội dung các bài tập

* HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Cho HS đọc, viết cánh buồm, đàn bướm.

- Gọi học sinh đọc SGK bài vần ap, ăp, âp

- GV nêu yêu cầu từng bài

- GV giao bài tập cho từng loại đối tượng

- HS vận dụng kiến thức tốt làm tất cả các

bài tập trong vở thực hành Tiếng Việt và

toán

- HS vận dụng kiến thức làm được bài 1:

đọc 2 câu bài 2 và bài 3

- HS nhìn viết được bài 1 và viết 1dòng bài

3

-GVcho HS làm việc cá nhân với btập được

giao

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

Bài ap, ăp, âp(Trang 11, 12) Bài 1 Điền vần, tiếng có vần ap, ăp, âp

Xe đạp, cải bắp, cá mập, tháp tràm, tập múa, thắp nến

Bài 3: đọc:Lừa và ngựa.

Lừa và ngựa cùng qua suối Ngựa chở muối, lừa chở bông

Trang 15

- HS làm xong chữa bài.

C Củng cố- dặn dò: 5’

- GV nhận xét tiết học

- GV củng cố nội dung bài ôn

- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài

Chẳng may ngựa bị ngã Muối gặp nước, tan ra Vì vậy, lúc đứng dậy được, ngựa bước đi nhẹ nhàng hơn Thấy thế, Lừa cũng vờ trượt chân ngã Nhưng bông thấm nước nặng thêm, làm lưng Lừa gập xuống

Bài 3: viết:

Em gấp sách cho vào cặp.

Thực hành Toán

ÔN TIẾT 2: CỦNG CỐ PHÉP TRỪ KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 20

I MỤC TIÊU * Qua tiết học giúp học sinh:

- Củng cố về các phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20; biết trừ nhẩm dạng 17-3

- Củng cố về viết phép tính thích hợp, làm được các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trong bài (Trang 16) vở thực hành tiếng việt và toán theo từng đối tượng

- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG

* GV: Nội dung các bài tập

* HS: Vở bài tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi HS lên bảng làm, Dưới lớp

18 – 3 16 – 2 19 – 6

17 – 6 15 - 3 19 – 4

- HS nêu số bài tập và yêu cầu

từng bài

Trang 16

- GV giao bài tập cho từng đối

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- HS làm xong chữa bài

Toán TIẾT 82: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Thực hiện phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm trong phạm vi 20;

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Giáo dục ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG

+ Bảng phụ ghi bài tập 4, 5 / 113

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y – H CẠ Ọ

Hoạt động của gv A.Kiểm tra bài cũ: 5’

GV ghi đề lên bảng

Hoạt động của hs

Trang 17

10

- Hs đọc yêu cầu

- Học sinh nêu lại cách đặt tính vàlàm vào bảng con:

- Lưu ý: học sinh viết số thẳng cột

- Học sinh nêu yêu cầu: Tính

- Hs làm vào vở, sau đó lên bảngchữa bài

- Học sinh nêu yêu cầu: Tính

- Hs làm vào vở, sau đó lên bảngchữa bài

HS đọc đề toán

Tự nêu bài toán:

- Học sinh tìm hiểu đề toán

- Chọn phép tính đúng để ghi vàokhung

13 – 2 = 11

Trang 18

phép tính thích hợp vào ô trống

C.Củng cố dặn dò: 5p

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương

học sinh tích cực hoạt động

- Chuẩn bị trước bài: Luyện tập chung

Trả lời: còn 11 cái kẹo

Học vần TIẾT 205, 206: ip – up

- Tranhvẽ: búp sen, câu ứng dụng, phần LN

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

- P/â mẫu và ghi bảng ip - P/â lại theo dãy

- Hãy phân tích vần ip - Vài em pt

- Đánh vần mẫu: i – p - ip - Đánh vần -> đọc trơn

- Y/c cài vần ip - HS chọn chữ và cài

- Có vần ip hãy ghép thêm âm nh trước vần

ip và thanh nặng  tạo tiếng mới

- Nhìn thanh chữ đ vần

- Hãy pt tiếng: nhịp - Vài em pt

- Đánh vần tiếng - Đánh vần đọc trơn tiếng

Trang 19

- Đưa tranh giới thiệu từ khoá "bắt nhịp” - Đọc từ

- Nêu k/c nối giữa các con chữ? - 1 em nêu

- GV nêu quy trình viết - HS viết bảng con

* Từ: bắt nhịp, búp sen

- Nhận xét từ gồm những chữ nào và k/c giữa

các chữ?

- 1 em nêu

- Độ cao các con chữ? và vị trí dấu thanh?

- GV nêu quy trình viết - HS Viết bảng

- Chỉ theo thứ tự và không theo t2

- Đọc lại bài Tiết 1

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:07

w