1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 - Tuần 21- GV: Trương Thị Hiền

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 247,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.giới thiệu bài: Có thể tiến hành theo các cách sau: Cách 1: tổ chức cho HS chơi trò chơi “Hái hoa dân chủ” *Câu hỏi gợi ý: -Kể về các thành viên trong gia đình bạn -Nói về những người [r]

Trang 1

TUẦN 21: TỪ 30/1/2012 ĐẾN 3/2/2012

Thứ 2

30/1/2012

1 2-3 4 5

HĐTT HVẦN TOÁN

Đ ĐỨC

Bài 86: ôp - ơp Phép cộng dạng 17-7

Thứ 3

31/1/2012

1-2 3 4 5

HVẦN TD TOÁN TNXH

Bài 87: ep - êp

Luyện tập

Ôn tập - Xã hội

Thứ 4

1/2/2012

1 2-3 4 5

HÁT HVẦN MT NGLL

Bài 88 : ip - up Tham gia tết trồng cây

Thứ 5

2/2/2012

1-2 3 4 5

HVẦN TOÁN TCÔNG ATGT

Bài 89 : iêp - ươp Luyện tập chung

Ôn tập chương II : Kĩ thuật gấp hình Bài 3 : không chơi đùa trên đường phố Thứ 6

3/2/2012

1-2 3 4

TVIẾT TOÁN SHL

Tuần 19 - 20 Bài toán có lời văn

Trang 2

THỨ HAI

NS: 27/1/2012 Học vần

ND: 30/1/2012 Bài 86: ôp - ơp

I MỤC TIÊU:

-Đọc được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học; từ và các câu ứng dụng

-Viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Các bạn lớp em

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ trong SGK

-SGK, bảng, vở tập viết mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định:

2.Bài cũ: ăp - âp

-Cho 2-3 HS đọc bài sgk

-1 HS đọc câu ứng dụng

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

Giới thiệu bài:

-Giới thiệu vần ôp - ơp

-GV viết bảng

Dạy vần:

a.Nhận diện vần:

-So sánh vần ôp với op

-So sánh ơp với ôp

b Đánh vần:

-Vần:

Đánh vần

GV chỉnh sửa

-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng

khoá

hộp - lớp

Đánh vần hờ - ôp – hôp - nặng - hộp

lờ - ơp – lơp - sắc - lớp

-Hát -HS đọc bài, viết bảng con các

từ ngữ: ngăn nắp, bập bênh.

-HS nhắc tựa bài CN - ĐT

ôp: được tạo nên từ ô & p +Giống nhau: âm cuối p +Khác nhau: ôp bắt đầu bằng o.

ơp: được tạo nên từ ơ và p +Giống nhau: âm cuối p +Khác nhau: ơp bắt đầu bằng ơ

-HS nhìn bảng phát âm

ô - pờ - ôp , ơ - pờ - ơp

- Cá nhân, đt

Trang 3

GV giới tranh rút ra từ ứng dụng

hộp sữa - lớp học

-Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá

ô - pờ - ôp ơ - pờ - ơp

hờ - ôp – hôp - nặng - hộp lờ - ơp - lơp - sắc - lớp

hộp sữa lớp học

-GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho hs

c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ

-GV viết mẫu bảng lớp

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV giới thiệu từ ứng dụng

tốp ca hợp tác xã

bánh xốp lợp nhà

- GV giải thích từ ứng dụng

GV đọc mẫu

TIẾT 2

*Hoạt đông 2: Luyện tập

a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1

- Đọc đoạn thơ ứng dụng

Đám mây xốp trắng nhứ bông

Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào

Nghe con cá đớp ngôi sao

Giật mình mây thức bay vào rừng sâu

-GV đọc mẫu

b Luyện viết:

-Cho HS viết bài vào vở

-GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai.

*Hoạt động 3: Luyện nói

-GV nêu câu hỏi

-GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Hãy kể về các bạn trong lớp em:

-Bạn tên gì?

-Bạn học thế nào?

-Em có thích chơi với bạn không? Vì sao?

d) Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có thể)

-Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết các dạng yêu

cầu của đề

-Cho HS đọc nội dung từng bài

4 Củng cố - Dặn dò:

-Hỏi lại bài

-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng có

vần mới học

-Về học lại bài xem trrước bài 87.

-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp

-Cá nhân, nhóm, cả lớp

-HS viết bảng con: ôp, ơp, hộp

sữa, lớp học

-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có vần mới học

-HS cá nhân , cả lớp

-HS lần lượt đọc ôp, ơp; đọc từ ngữ

-Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng

-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp.

-2-3 HS đọc

- HS viết các vần và từ ngữ vào

vở tập viết mẫu.

-HS đọc tên bài luyện nói Các bạn lớp em

-HS trả lời câu hỏi

-HS làm bài tập trong vở BTTV

Trang 4

Toán Bài: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 7

I MỤC TIÊU:

-Biết làm các phép, biết trừ nhẩm dạng 17 – 7, viết được phép tính thích hợp với hình

vẽ

-Yêu cầu viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

- Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1,3,4), bài 2(cột 1,3), bài 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bó 1 chục que tính và các que tính rời

- Bó 1 chục que tính và các que tính rời, bảng con, vở tập toán.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định.

2 Bài cũ:

-HS lên bảng làm bài tập

-GV nhận NX

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu rút ra tên bài

*Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17-

7:

-Thực hành trên que tính:

-GV nói phần bên trái có 1 chục qt và phần bên phải có 7

qt rời

1 7

-

7

1 7

*Hoạt động 2 : Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính trừ: -Đặt tính (từ trên xuống dưới) 17

-HS hát

-HS làm bảng con

-HS lấy 17 que tính, tách thành hai phần: phần bên trái có 1 bó chục que tính và phần bên phải có

7 que tính rời -Còn lại 1 bó chục que tính là 10 que tính

-Quan sát

-HS đọc bài Tìm tiếng

Trang 5

+ Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 (ở cột đơn vị) + Viết dấu - (dấu trừ) + Kẻ vạch ngang dưới hai số đó -Tính (từ phải sang trái): 17

+7 trừ 7 bằng 0, viết 0 +Hạ 1, viết 1 Vậy: 17 trừ 7 bằng 10 (17 - 7 = 10) *Hoạt động 3: Thực hành -HD HS làm bài tập trong sgk Bài 1: Tính ( cột 1,2,3) 11 13 15 16 18 19

1 3 5 6 8 7

-GV NX

Bài 2: Tính nhẩm (cột 1,3)

15 – 5 = 16 – 3 =

12 – 2 = 14 – 4 =

13 – 2 = 19 – 9 =

-GV thu tập chấm điểm NX

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

-Yêu cầu HS viết được phép tính thích hợp với tóm

tắc bài toán.

Có : 15 cái kẹo

Đã ăn : 5 cái kẹo

Còn :… cái kẹo?

4 Củng cố - Dặn dò:

-Chuẩn bị bài:Luyện tập

-Về làm vở bài tập

-HS nêu lại cách đặt tính -HS đọc cá nhân, đt

-HS nêu cầu bài toán -HS làm bảng con

-HS nêu cầu bài toán -HS làm bài vào vở

-HS Viết phép tính vào các ô vuông

-HS làm bài chữa bài

Đạo đức Bài: EM VÀ CÁC BẠN (Tiết 1)

(KNS)

I MỤC TIÊU:

-Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi, và được kết giao bạn bè

-Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và vui chơi: KN thể hiện sự

tự rèn, KN giao tiếp, KN phê phán

7

10

7

Trang 6

-Có thái độ cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi, đoàn kết thân ái với bạn

bè và mọi người xung quanh

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

-Tranh trong vở BT đạo đức phóng to…các bài hát về tình bạn

-Vở bài tập đạo đức

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Khởi động: Cả lớp hát bài Tìm bạn thân, nhạc và lời:

Việt Anh

Bài cũ:

+Em sẽ làm gì nếu thấy bạn chưa vâng lời thầy giáo, cô

giáo?

-GV NX

1 Khám phá

- GV hỏi HS:

+ Hằng nhày em cùng học cùng chơi với những ai?

+ Em thích chơi, học một mình hay cùng học cùng chơi

với bạn?

- HS nêu ý kiến

-GV dẫn vào bài: Các em ai cũng có bạn bè Có bạn

cùng học, cùng chơi sẽ vui hơn là học là chơi một

mình Muốn có nhiều bạn chúng ta phải cư xử với bạn

như thế nào? Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau

tìm hiểu về điều đó

2 Kết nối

* Hoạt động 1: “Trò chơi tặng hoa”

MT: HS tặng hoa cho người bạn mà mình yêu

thích.xem bạn nào được nhiều hoa nhất

CTH:

- Cách chơi:

-GV chuyển hoá tới những em được các bạn chọn

-Giáo viên đưa ra 3 HS được tặng hoa nhiều nhất, khen

và tặng quà cho các em

*Hoạt động 2: Đàm thoại

MT: Cần phải đoàn kết thân ái giúp đở bạn bè trong

học tập và trong vui chơi

CTH:

+Em có muốn được các bạn tặng nhiều hoa không?

-HS hát -HS trả lời

_HS chơi trò chơi “ tặng hoa”

_Học sinh là người bỏ hoa vào lẵng

-Mỗi học sinh chọn 3 bạn trong lớp

mà mình thích được cùng học, cùng chơi nhất và viết tên bạn lên bông hoa bằng giấy màu để tặng cho bạn

-HS trả lời

Trang 7

+Hãy xem tại sao các bạn được tặng nhiều hoa nhé?.

+Vì sao em lại tặng hoa cho bạn A? Cho bạn B? Cho

bạn C?

GV kết luận:

Ba bạn được tặng hoa nhiều vì đã biết cư xử

đúng với các bạn khi học, khi chơi.

* Hoạt động 3: Quan sát bài tập 2 và đàm thoại

-GV hỏi:

+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Chơi, học một mình vui hơn hay khi có bạn cùng

chơi, cùng học vui hơn?

+ Muốn có bạn cùng học, cùng chơi, em cần phải đối

xử với bạn thế nào khi học, khi chơi?

GV kết luận:

-Trẻ em có quyền được học tập, được vui chơi, được

tự do kết bạn.

-Có +bạn cùng học, cùng chơi sẽ vui hơn khi chỉ có

một mình.

-Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi phải biết

cư xử tốt với bạn khi học, khi chơi.

* Hoạt động 4: HS thảo luận nhóm BT3

MT: HS phân biệt được những việc nên làm và không

nên khi cùng học, cùng chơi với bạn Có kN tư duy

phê phán đánh giá những hành vi cư xử chưa tốt với

bạn bè

CTH:

-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận cho các

nhóm

GV kết luận:

-Tranh 1, 3, 5, 6 là những hành vi nên làm khi cùng

học, cùng chơi với bạn.

-Tranh 2, 4 là những hành vi không nên làm khi

cùng học, cùng chơi với bạn.

-Vì ba bạn đã biết cư xử đúng với các bạn khi học, khi chơi

-HS quan sát tranh của bài tập 2 và đàm thoại

+ Cùng nhau đi học, chơi kéo co, cùng học, chơi nhảy dây

+ Có bạn cùng học cùng chơi vui hơn

+ Phải biết cư xử tốt với bạn khi học, khi chơi

-Học sinh thảo luận nhóm bài tập 3

-Đại diện từng nhóm trình bày -Cả lớp nhận xét, bổ sung

TIẾT 2

3 Thực hành / luyện tập

Khởi động: Hát bài Lớp chúng ta đoàn kết, nhạc và lời:

Mộng Lân

* Hoạt động 5: Đóng vai, xử lí tình huống

MT: HS có khả năng ứng xử phù hợp, thể hiện sự cản

thông với bạn bètrong 1 tình huống cụ thể

-HS hát tập thể bài “ Lớp chúng ta kết đoàn”

Trang 8

-GV chia HS thành các nhóm giao nhiệm vụ cho mỗi

nhóm

-GV hỏi:

+Cách ứng xử của các bạn trong huống phù hợp hay

chưa? Vì sao?

+Nếu trong tình huống đó em sẽ ứng xử như thế nào?

GV kết luận

Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui cho bạn và

cho chính mình Em sẽ được các bạn yêu quý và có

thêm nhiều bạn

* Hoạt động 6: HS vẽ tranh về chủ đề “Bạn em”.

MT: Rèn cho HS có năng trình bày suy nghĩ, ý tưởng

khi giới thiệu về người bạn của mình

-GV nên yêu cầu vẽ tranh.

-GV nhận xét, khen ngợi tranh vẽ của các nhóm

Kết luận chung:

-Trẻ em có quyền được học tập, được vui chơi, có

quyền được tự do kết bạn bè

-Muốn có nhiều bạn, phải biết cư xử tốt với bạn khi

học, khi chơi

4 Vận dụng:

-Thực hiện cư xử tốt với bạn khi cùng học, cùng chơi

-HS thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai

-Các nhóm HS lên đóng vai trước lớp

-HS thảo luận sau mỗi lần đóng vai -Cả lớp theo dõi, nhận xét

-HS vẽ tranh -HS trưng bày tranh lên bảng hoặc trên tường xung quanh lớp học Cả lớp cùng đi xem và nhận xét

THỨ BA

NS: 28/1/2012 Học vần

ND: 31/1/2012 Bài 87: ep - êp

I MỤC TIÊU:

-Đọc được: ep, êp, cá chép, đèn xếp; từ và các câu ứng dụng

-Viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ trong SGK

-SGK, bảng, vở tập viết mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 9

1.Ổn định:

2.Bài cũ: ôp - ơp

-Cho 2-3 HS đọc bài sgk

-1 HS đọc câu ứng dụng

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

Giới thiệu bài:

-Giới thiệu vần ep - êp

-GV viết bảng

Dạy vần:

a.Nhận diện vần:

-So sánh vần ep với âp

-So sánh êp với ep

b Đánh vần:

-Vần:

Đánh vần

GV chỉnh sửa

-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng

khoá

chép - xếp

Đánh vần chờ - ep – chep - sắc - chép

xờ - êp – xêp - sắc - xếp

GV giới tranh rút ra từ ứng dụng

cá chép - đèn xếp

-Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá

e - pờ - ep ê - pờ - êp

chờ - ep - chep - sắc - chép xờ - êp – xêp - sắc - xếp

cá chép đèn xếp

-GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho hs

c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ

-GV viết mẫu bảng lớp

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV giới thiệu từ ứng dụng

lễ phép gạo nếp

xinh đẹp bếp lửa

- GV giải thích từ ứng dụng

GV đọc mẫu

-Hát -HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ: bánh xốp, lợp

nhà

-HS nhắc tựa bài CN - ĐT

ep: được tạo nên từ e & p +Giống nhau: âm cuối p +Khác nhau: ôp bắt đầu bằng o.

êp: được tạo nên từ ê và p +Giống nhau: âm cuối p +Khác nhau:êp bắt đầu bằng ê

-HS nhìn bảng phát âm

e - pờ - ep , ê - pờ - êp

- Cá nhân, đt

-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp

-Cá nhân, nhóm, cả lớp

-HS viết bảng con: ep, êp, cá

chép, đèn xếp

-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có vần mới học -HS cá nhân , cả lớp

Trang 10

Toán Bài: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

-Thực hiện phép trừ (không nhớ ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm trong phạm vi 20; viết được

phép tính thích hợp với hình vẽ

-Yêu cầu viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

-Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1,3,4); bài 2 (cột 1,2,4), bài 3 (cột 1,2), bài 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các bó chục que tính và các que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định.

2 Bài cũ.

-HS lên bảng làm tập

-HS hát

-HS dưới lớp làm bảng con

TIẾT 2

*Hoạt đông 2: Luyện tập

a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1

- Đọc đoạn thơ ứng dụng

Việt Nam đất nước ta ơi

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

Cánh cò bay lả dập dờn

Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều.

-GV đọc mẫu

b Luyện viết:

-Cho HS viết bài vào vở

-GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai.

*Hoạt động 3: Luyện nói

-GV nêu câu hỏi

-GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

+ Các bạn trong tranh đã xếp hàng vào lớp như thế nào?

+ Em thường xếp hàng lúc nào?

+ Hãy giới thiệu tên bạn hoặc tổ nào trong lớp được cô

giáo khen vì đã giữ trật tự khi xếp hàng vào lớp?

- Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có thể)

4 Củng cố - Dặn dò:

-Hỏi lại bài

-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng có vần

mới học

-Về học lại bài xem trrước bài 88.

-HS lần lượt đọc ep, êp; đọc

từ ngữ -Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng

-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp.

-2-3 HS đọc

- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu.

-HS đọc tên bài luyện nói Xếp hàng vào lớp

-HS trả lời câu hỏi

-HS làm bài tập trong vở BTTV

-HS đọc bài Tìm tiếng

Trang 11

-GV NX

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu ghi tên bài

b HD HS làm các BT trong sgk

Bài 1: Đặt tính rồi tính (1,3,4)

13 – 3 10 + 6 19 – 9

11 – 1 16 – 6 10 + 9

Đặt tính theo cột dọc rồi tính (từ phải sang trái)

-GV NX

Bài 2: Tính nhẩm (cột 1,2,4)

10 + 3 = 10 + 5 = 18 – 8 =

13 – 3 = 15 – 5 = 10 + 8 =

Bài 3: Tính (cột 1, 2)

11 + 3 – 4 = 14 – 4 + 2 =

12 + 5 – 7 = 15 – 5 + 1 =

Thực hiện các phép tính từ trái sang phải (hoặc nhẩm) rồi

ghi: 11 + 3 – 4 = ?

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

-Yêu cầu HS viết được phép tính thích hợp với tóm tắt

bài toán

Có : 12 xe máy

Đã có : 2 xe máy

Còn : xe máy?

(Nếu còn thời gian cho HS làm thêm BT4

Bài 4: < , >, =

16 – 6 12

11 13 – 3

15 – 5 14 - 4

GVNX sửa bài

4 Củng cố – Dặn dò:

-Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

-HS tập diễn đạt:

13 + 3 trừ 3 bằng 0, viết 0 + Hạ 1 xuống, viết 1

13 trừ 3 bằng 10 (13 - 3 = 10) -HS làm bảng con

-HS nêu yêu cầu bài toán -HS làm bài chữa bài

-Nhẩm:

+11 cộng 3 bằng 14, 14 trừ 4 bằng 10

+Viết: 11 + 3 - 4

14 - 4 = 10 -Phép tính: 12 – 2 = 10

-HS viết được phép tính vào ô vuông

-HS làm bài chữa bài

10 3

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w