II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: -Vài dòng chữ nét đều -Phóng to dòng chữ VTV - Baøi HS - Phaán maøu -Bảng mẫu chữ nét đều ,nét đều chữ hoa ,chữ thường -HS :Vở, bút chì, màu vẽ,tẩy III.KIEÅM TRA [r]
Trang 1TUẦN 22
(Từ ngày 18-1 đến ngày 22-1-2010)
Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Minh Triển Đơn vị: Trường Tiểu học Xuân Lộc 1.
THƯ
Ù
1 2 3 4 5
Chào cờ Toán
TĐ – KC
TĐ – KC Đạo đức
(Thông)
Luyện tập Nhà bác học và bà cụ Nhà bác học và bà cụ (tt) Tôn trọng khách nước ngoài (tt)
1 2 3 4 5
Chính tả Toán
TD
TN – XH
Mĩ thuật
Nghe – viết : E-đi-sơn
Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính
(HỮU) Rễ cây Vẽ trang trí Vẽ màu vào dòng chữ nét đều
1 2 3 4 5
Tập đọc Toán LT&C Thủ công
Cái cầu Vẽ trang trí hình tròn Từ ngữ về sáng tạo Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hỏi
Đan nong mốt (tt)
1 2 3 4 5
Toán Chính tả Thể dục Aâm nhạc TN-XH
Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
Nghe – viết: Một nhà thông thái (Thâu)
-Oân tập bài hát: Cùng múa hát dưới trăng
-Giới thiệu khuông nhạc và khoá Son Rễ cây (tt)
1 2 3 4 5
Tập làm vă Toán Tập viết SHTT
Nói viết về người lao động trí óc
Luyện tập Oân chữ hoa P Tổng kết tuần 22
Thø hai ngµy 18 th¸ng 1 n¨m 2010
Trang 2Moõn: Toaựn
Tieỏt 106: luyện tập I.MUẽC TIEÂU:
-Biết tờn gọi cỏc thỏng trong năm ; số ngày trong từng thỏng
-Biết xem lịch (tờ lịch thỏng, năm…)
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
-Tờ lịch năm 2005
- Lịch tháng 1,2,3 năm 2004
III.KIEÅM TRA BAỉI CUế:
2 HS trả lời miệng:
Một năm có bao nhiêu tháng ?
Kể tên những tháng có 30 ngày
Những tháng nào có 30 ngày?
Tháng 2 có bao nhiêu ngày?
IV.GIAÛNG BAỉI MễÙI:
*Bài tập 1
-GV treo tờ lịch tháng Một ,tháng Hai ,tháng Ba của
năm 2004,
-Y/C HS xem lịch và trả lời câu hỏi của bài tập 1
-GV nhận xét
*Bài 2
-Y/C HS đọc Y/C của bài
-GVtiến hành nh bài tập 1
*Bài 3
-GV Y/C HS kể với bạn bên cạnh về các tháng có
31,30 ngày trong năm
-GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
*Bài 4
-Y/C HS đọc Y/C của bài
-GV Y/C HS tự khoanh sau đó tiến hành sửa bài
-HS quan sát và trả lời theo sự quan sát của mình,
-cả lớp theo dõi và nhận xét
-HS quan sát và trả lời theo sự quan sát của mình,
-cả lớp theo dõi và nhận xét -HS kể cho nhau nghe
-HS làm vào phiếu
- 3-5 HS nêu kết quả bài của mình
-Cả lớp theo dõi và nhận xét
V.HOAẽT ẹOÄNG NOÁI TIEÁP:
-Về nhà tập xem lích
-Về nhà làm lại bài 2,3 ( trang 109)
Trang 3
Thø hai ngµy 18 th¸ng 1 n¨m 2010
Môn: TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN Tiết 64-65: NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ I.MỤC TIÊU:
*Tập đọc:
-Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
-Hiểu nội dung : Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luơn mong muốn đem khoa học phục vụ con người.(trả lời được các CH 1, 2, 3, 4 )
*Kể chuyện:
- Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn của câu chuyện theo lối phân vai
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh họa truyện phóng to
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
-2 HS đọc 2 đoạn của bài Bàn tay cô giáo Trả lời câu hỏi của bài.
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
TẬP ĐỌC
*Hoạt động 1 Hướng đẫn luyện HS đọc.
a)GV đọc diễn cảm toàn bài
b) GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
-HS đọc nối tiếp từng câu GV theo đõi phát hiện lỗi
phát âm sai
Luyện đọc từng đoạn.HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn kết hợp giải nghĩa từ:.Nhà bác học, móm mém
-Luyện đọc đoạn theo nhóm
-cả lớp đọc ĐT đoạn 1
-3 HS nối tiếp nhau đọc đọc các đoạn 2,3,4
-Mỗi HS đọc 2 câu nối tiếp cho đến hết bài
-Mỗi HS đọc 1 đoạn từng đoạn cho đến hết bài
và giải nghĩa các từ.Nhà bác học, móm mém Trong SGK
-cả lớp đọc ĐT đoạn 1 -3 HS nối tiếp nhau đọc đọc các đoạn 2,3,4
*Hoạt động 2: Hướng đẫn HS tìm hiểu nội dung
bài.
-HS đọc thầm đoạn 1
+Nêu những điều mà em biết về Ê- đi –xơn
+Câu chuyện Ê- đi –xơn và bà cụ xảy ra vào lúc
nào?
-HS đọc thầm đoạn 2 ,3
+Bà cụ mong muốn điều gì ?
+Vì sao bà cụ mong có chiếc xe không cần ngựa
kéo?
+Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê-đi –xơn ý nghĩ gì?
-HS đọc thầm đoạn 4, trả lời ;
+Nhờ đâu mong ước của bà cụ được thực hiện?
+Theo em khoa học mang lại lợi ích gì cho con
người ?
-HS trả lời
-HS trả lời
-HS trả lời
*Hoạt đông 3: Luyện đọc lại
-GV đọc điễn cảm đoạn 3
Trang 4-Gọi 3HS đọc lại đoạn văn.
-2 HS thi đọc đoạn văn -3 HS đọc.-2HS đọc cả lớp theo dõi và nhận
xét
KỂ CHUYỆN
*Hoạt động 4 : Kể chuyện
-GV nêu nhiêm vụ
-1 HS đọc Y/C trong SGK
-HS không nhìn sách kể lại chuyện
-3 HS dựng lại chuyện
-3 HS kể 4 đoạn -Cả lớp theo dõi nhận xét bình chọn người đọc hay nhất
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
-Câu chuyện này giúp các em hiểu điều gì?
-Về nhà tập kể lại câu chuyên cho bạn bè, người thân nghe
Trang 5Thø hai ngµy 18 th¸ng 1 n¨m 2010
Môn: Đạo đức Tiết 22: TÔN TRỌNG KHÁCH NƯỚC NGOÀI (Tiết 2) I.MỤC TIÊU:-Nêu được một số biểu hiện của việc tơn trọng khách nước ngồi phù hợp với lứa tuổi.
-Cĩ thái độ, hành vi phù hợp khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngồi trong các trường hợp đơn giản
*HS khá - giỏi:Biết vì sao phải tơn trọng khách nước ngồi
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Vở bài tập Đạo đức 3 (nếu có) -Phiếu học tập cho hoạt động 3, tiết 1.
-Tranh ảnh dùng cho hoạt động 1, tiết 1
III.KIỂM TRA BÀI CŨ: -HS1: Kể lại câu chuyện Cậu bé tốt bụng.
-HS2: Vì sao phải tôn trọng khách nước ngoài?
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
*Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
* Mục tiêu: HS tìm hiểu các hành vi lịch sự với khách nước ngoài.
10’
1.GV yêu cầu từng cặp HS trao đổi với nhau:
-Em hãy kể về một hành vi lịch sự với khách nước
ngoài mà em biết (qua chứng kiến, qua ti vi, đài báo)
-Em có nhận xét gì về những hành vi đó?
2.Từng cặp HS trao đổi với nhau
3.Một số HS trình bày trước lớp Các bạn khác bổ sung
ý kiến
-GV kết luận
-HS trao đổi nhóm 2 để trả lời
- Một số HS trình bày trước lớp
- Các bạn khác bổ sung ý kiến
*Hoạt động 2: Đánh giá hành vi
*Mục tiêu: HS biết nhận xét các hành vi ứng xử với khách nước ngoài.
10’
1.GV chia nhóm và yêu cầu các nhóm thảo luận nhận
xét cách ứng xử với người nước ngoài trong 3 trường
hợp sau:
+Tìmh huống a: Bạn Vi lúng túng, xấu hổ, không trả lời
khi khách nước ngoài hỏi chuyện
+Tình huống b: Các bạn nhỏ bám theo khách nước
ngoài mời đánh giày, mua đồ lưu niệm mặc dù họ đã
lắc đầu, từ chối
2.HS thảo luận nhóm
3.Đại diện từng nhóm trình bày Cả lớp nhận xét , bổ
sung
-HS các nhóm thảo luận -Đại diện từng nhóm trình bày
-Cả lớp nhận xét , bổ sung
*Hoạt động 3: Xử lí tình huống và đóng vai
*Mục tiêu: HS biết cách ứng xử trong các tình huống cụ thể.
10’
1.GV chia HS thành các nhóm, yêu cầu các nhóm thảo
luận về cách ứng xử cần thiết trong tình huống:
-Có vị khách nước ngoài đến thăm trường em và hỏi em
về tình hình học tập
-Em nhìn thấy một số bạn tò mò vây quanh ô-tô của
khách nước ngoài, vừa xem vừa chỉ trỏ
2.Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai
3.Các nhóm lên đóng vai, các bạn khác trao đổi bổ
sung
-HS các nhóm thảo luận chuẩn
bị đóng vai -Các nhóm lên đóng vai, -các bạn khác trao đổi bổ sung
Trang 6V.HOAẽT ẹOÄNG NOÁI TIEÁP: -ẹoùc ghi nhụự.
-Chuaồn bũ cho tieỏt hoùc sau
Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 2010
Moõn: Toaựn
Tieỏt 106: hình tròn ,tâm ,đửờng kính,bán kính I.MUẽC TIEÂU:-Cú biểu tượng về hỡnh trũn Biết được tõm, bỏn kớnh, đường kớnh của hỡnh trũn.
-Bước đầu biết dựng compa để vẽ được hỡnh trũn cú tõm và bỏn kớnh cho trước
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:-Compa ,phấn mầu -Một số đồ vật có hình tròn nh mặt đồng hồ.
-Một số mô hình hình tròn và các hình đã học làm bằng bìa, nhựa
III.KIEÅM TRA BAỉI CUế:-2 HS trả lời miệng: Bài 1,2
-Gv nhận xét cho điểm
IV.GIAÛNG BAỉI MễÙI:
*Hoạt động 1: Hửụựng dẫn HS tìm hiểu bài
a) Giới thiệu hình tròn
-GV đửa ra một số hình tròn Y/C HS gọi tên các hình
-GV chỉ vào mô hình hình tròn và nói đây là hình tròn
-GV đa ra các vật có mặt hình tròn và Y/C HS nêu tên
hình
-GV Y/C HS lấy hình tròn trong bộ học toán
b) Giới thiệu tâm , đờng kính, bán kính của hình
tròn
-GV vẽ hình tròn ghi rõ tâm , đửụứng kính , bán kính
nhử SGK
-GV Y/C HS gọi tên hình
-GV chỉ vào tâm hình tròn và giới thiệu: Điểm này
đ-ợc gọi là tâm của đờng tròn Và đặt là tâm O
-Gọi một vài HS đọc tên tâm của hình tròn
-GV chỉ vào đửụứng kính AB đây là đửụứng kính AB
-Y/C HS quan sát đửụứng kính và cho biết đửụứng kính
đi qua điểm nào của hình tròn ?
-Vậy tâm của hình tròn còn là gì của đửụứng kính ?
-GV vẽ bán kính HS quan sát
-Bán kính nh thế nào với đờng kính ?
c) cách vẽ hình tròn bằng compa
-GV giới thiệu chiếc com pa dùng để vẽ hình tròn :
-GV : Chúng ta sử dụng compa để vẽ hình tròn tâm O,
bán kính 2cm
+Bứoc 1: (NHƯ SGK)
+Bửụực 2: (NHƯ SGK)
-HS quan sát và HS nêu tên hình -HS nêu tên hình
-2-3HS gọi tên hình -HS đọc tên tâm của hình tròn
-HS trả lời theo sự quan sát của mình
-HS trả lời -HS trả lời
HS theo dõi
*Hoạt động 2: Luyện tập thực hành
*Baứi 1: -GV vẽ hình nh SGK lên bảng
-Gọi HS nêu tên hình , đửụứng kính ,bán kính , tâm của
hình tròn ,
-H: Vì sao CD không đợc gọi là đờng kính.của hình
tròn tâm O ?
*Bài 2: -GV Y/C HS tự vẽ , sau đó Y/C HS nêu rõ
từng bửụực vẽ của mình
*Bài 3: -Y/C HS đọc Y/C của bài
-GV Y/C HS vẽ vào vở bài tập của mình
-HS trả lời theo Y/C của bài tập,
-HS trả lời -HS trả lời -HS vẽ hình và nêu cáh vẽ
-HS vẽ hình vào vở -3-5 đọc bài của mình -cả lớp nhận xét
V.HOAẽT ẹOÄNG NOÁI TIEÁP:
Trang 7-Về nhà tập vẽ hình tròn đặt tên hình , tâm ,bán kính, đờng kính
-Về nhà làm lại bài 2,3 ( trang 111)
Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 2010
Moõn: Chớnh taỷ (Nghe – vieỏt) Tieỏt 43: EÂ-ẹI- SễN I.MUẽC TIEÂU:
-Nghe -viết đỳng bài chớnh tả; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi ; khụng mắc quỏ năm lỗi trong bài
-Làm đỳng BT2b
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
-Baỷng phuù vieỏt saỹn noọi dung baứi caực baứi taọp chớnh taỷ
-Vụỷ BTTV
III.KIEÅM TRA BAỉI CUế:
-goùi 3HS leõn baỷng vieỏt caực tửứ ngửừ:.doồ mửa,ủoó xe,ngaừ,ngaỷ muừ.
+Gv nhaọn xeựt cho ủieồm
IV.GIAÛNG BAỉI MễÙI:
*Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón vieỏt chớnh taỷ.
-GV ủoùc ủoaùn vaờn
-Hoỷi : Caõu chuyeọn EÂ-ủi sụn vaứ baứ cuù xaỷy ra luực naứo?
-ẹoaùn vieỏt coự maỏy caõu? Nhửừng chửừ naứo trong baứi
ủửụùc vieỏt hoa?
-Teõn rieõng EÂ-ủi –sụn ủửụùc vieỏt nhử theỏ naứo?
-Haừy neõu caực tửứ khoự,deó laón khi vieỏt chớnh taỷ.?
-Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc vaứ vieỏt laùi caực tửứ vửứa tỡm
ủửụùc
-Vieỏt chớnh taỷ GV ủoùc HS vieỏt
*GV thu baứi chaỏm 6 baứi
-Caỷ lụựp mụỷ saựch theo doừi -HS traỷ lụứi
-HS traỷ lụứi
-HS traỷ lụứi -HS traỷ lụứi -HS vieỏt baỷng lụựp caỷ lụựp vieỏt baỷng con
-HS vieỏt baứi
HS tửù soaựt loói
*Hoaùt ủoọng 2: hửụựng daón laứm baứi taọp chớnh taỷ
*Baứi 2
-Goùi HS ủoùc Y/C
-HS laứm vieọc caự nhaõn quan saựt tranh minh hoùa ủeồ
giaỷ caõu ủoỏ
-Goùi 2HS leõn baỷng laứm baứi
-GV nhaọn xeựt ,choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng
-Y/C HS tửù laứm baứi
-Choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng
-1 HS ủoùcY/C trong SGK -HS laứm caự nhaõn
-HS laàn lửụùt ủoùc keỏt quaỷ.giaỷi caõu ủoỏ
-2 nhoựm HS leõn baỷng thi tieỏp sửực
-HS tửù sửỷa baứi
V.HOAẽT ẹOÄNG NOÁI TIEÁP:
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc , nhaọn xeựt baứi vieỏt cuỷa HS
-Veà nhaứ hoùc thuoọc caõu ủoỏ Sửỷa laùi caực chửừ vieỏt sai
Trang 8Thø ba ngµy 19 th¸ng 1 n¨m 2010
Môn: TN-XH Tiết 43: RỄ CÂY I.MỤC TIÊU:
Kể tên một số cây cĩ rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ hoặc rễ củ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Các hình trong SGK trang 82,83
-GV và HS sưu tầm các loại rể cọc, rể chùm, rể phụ, rể củ mang đến lớp
-Giấy khổ A3 và băng keo
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
-Nêu ích lợi của một số thân cây đối với đời sống con người và động vật?
-Nêu chức năng của thân cây?
-Nhận xét xếp loại
-Nhận xét bài cũ
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
*Hoạt động1 : Làm việc với SGK
*Mục tiêu: Nêu được đặc điểm của rể cọc, rể chùm, rể phụ, rể củ
15’
-GV yêu cầu HS làm việc theo cặp:
+Quan sát hình1, 2, 3, 4 trang 82 SGK và mô tả đặc
điểm của rể cọc và rể chùm
+Quan sát hình 5, 6, 7 trang 82 SGK và mô tả đặc
điểm của rể phụvà rể củ
-Gv chỉ định một vài HS lần lượt nêu đặc điểm của
rể cọc, rể chùm, rể phụ, rể củ
Kết luận:
Đa số cây có một rể to và dài, xung quanh rể đó
đâm ra nhiều rể con, loại rể như vậy được gọi là rể
cọc Một số cây khác có nhiều rể mọc đều nhau
thành chùm Loại rể như vậy được gọi là rể chùm
Một số cây ngoài rể cây chính còn có rể phụ mọc ra
từ thân hoặc cành Một số cây có rể phình to tạo
thành củ, loại rể như vậy gọi là rể củ
-Làm việc theo cặp -Quan sát hình và mô tả -Quan sát hình và mô tả -Làm việc cả lớp
-Lắng nghe
*Hoạt động 2 : Làm việc với vật thật.
*Mục tiêu: Biết phân loại các rể cây sưu tầm được
15’
-Gv phát cho mỗi nhóm một tờ bìa và băng dính
Nhóm trưởng yêu cầu các bạn đính các rể cây đã
sưu tầm được theo từng loại và ghi chú ở dưới rể
nào là rể chùm, rể cọc, rể phụ
-Các nhóm giới thiệu bộ sưu tập các loại rể của
mình trước lớp và nhận xét xem nhóm nào sưu tầm
được nhiều, trình bày đúng, đẹp và nhanh
-Các nhóm tiến hành làm việc dưới sự điều khiển của nhóm trưởng
-Đại diện các nhóm dưới thiệu kết quả trước lớp
-Các nhóm khác nhận xét bổ sung
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
-Chốt lại nội dung bài
- các câu hỏi vừa học
-Liên hệ thực tế-Dặn dò về nhà
Trang 9Thø ba ngµy 19 th¸ng 1 n¨m 2010
MÔN: MĨ THUẬT BÀI 22: VẼ TRANG TRÍ VẼ MÀU VÀO DÒNG CHỮ NÉT ĐỀU I.MỤC TIÊU:
-Làm quen với chữ nét đều
-Biết cách tô màu vào dòng chữ
-Tô được màu dòng chữ nét đều
*Hs khá giỏi: Vẽ màu hoàn chỉnh dòng chữ , tô màu đều, kín nền, rõ chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: -Vài dòng chữ nét đều -Phóng to dòng chữ VTV
- Bài HS - Phấn màu
-Bảng mẫu chữ nét đều ,nét đều chữ hoa ,chữ thường
-HS :Vở, bút chì, màu vẽ,tẩy
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Kiểm tra đồ dùng học tập
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
1 ph Giới thiệu bài
Gt bảng mẫu chữ nét đều , nét đều chữ hoa ,chữ
thường
-Nhận xét các nét chữ trong dòng chữ ?
Đây là kiểu chữ nét đều Tất cả các nét đều có độ
dày bằng nhau
Các nét có độ dày bằng nhau
5 ph HĐ1: Quan sát, nhận xét :
Thảo luận nhóm 4
-Các nét trong dòng chữ đều bằng nhau , có thể vẽ
1màu hay 2 màu ,có màu nền hoặc không
HS quan sát và trả lời
5
phút HĐ2:Cách vẽ GT dòng chữ phóng to
-Chọn màu dòng chữ đậm thì màu nền nhạt và
ngược lại
-Màu dòng chữ phải đều
20ph HĐ3:Thực hành:
Cho HS xem bài năm trước HS làm bài theo ý thích
3ph HĐ4:Nhận xét đánh giá:
Khen HS có bài vẽ đẹp
Tự nhận xét về vẽ màu , chọn màu
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Quan sát bình đựng nươc về các bộ phận , hình dáng
-Tập vẽ nét thẳng ,cong
Trang 10Thø tư ngµy 20 th¸ng 1n¨m 2010
Môn :TẬP ĐỌC Tiết 66: CÁI CẦU I.MỤC TIÊU:-Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí khi đọc các dịng thơ, khổ thơ.
-Hiểu nội dung : Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất (trả lời được các CH trong SGK; thuộc được khổ thơ em thích)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:-tranh minh họa bài đoc trong SGK
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
-GV kiểm tra 2 HS mỗi HS kể 2 đoạn câu chuyện Nhà bác học và bà cụ Sau đó trả lời câu hỏi.
-Theo em khoa học mang lại lợi ích gì cho con người ?
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
*Hoạt động 1: hướng dẫn HS cách đọc.
-GV đọc diễn cảm bài thơ
+HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ Gv theo dõi HS
đọc,phát hiện lỗi phát âm và sửa sai cho HS
-Đọc từng khổ thơ trước lớp HS nối tiếp nhau đọc 4
khổ thơ trước lớp Gv kết hợp nhắc nhở các em
nghắt nghỉ hơi đúng
GV giúp các hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài :
Chum , ngòi,sông Mã
-Đọc từng khổ thơ trong nhóm
-Lần lượt từng HS tiếp nôi nhau đọc từng khổ thơ
trong nhóm
-Gv theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc đúng
-Cả lớp đoc ĐTcả bài thơ.giọng nhẹ nhàng
-HS theo dõi -HS theo dõi -Mỗi HS đọc 2 dòng thơ
-Mỗi HS đọc khổ thơ -HS nêu nghĩa trong SGK các từ :
Chum , ngòi, sông Mã
-HS đọc theo nhóm
-HS đọc ĐT
*Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung
bài
-1Hs đọc thành tiéng bài thơ ,Cả lớp đọc thầm
+Người cha trong bài làm nghề gì ?+Cha gửi cho
bạn nhỏ chiếc ảnh về cái cầu nào , được bắc qua
dòng sông nào ?
-HS đọc các hổ thơ 2,3,4 trả lời :
+Từ những chiếc càu cha làm bạn nhỏ nghĩ những
gì?
+Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào ? Vì sao ?
Cả lớp đọc lại bài thơ Và tìm câu thơ mà em thích ?
vi sao?
+Bài thơ cho em thấy tình cảm của bạn nhỏ vơi cha
cha như thế nào?
-1 HS đọc to bài thơ cả lớp theo dõi -HS trả lời
-HS trả lời
-HS đọc thâm cả bài thơ
HS trả lời
*Hoạt động 3: Hướng dẫn HS HTL bài thơ.
-GV đọc bài thơ -2 HS thi đọc lại bài thơ
-GV Hướng dẫn HS HTL bài thơ
+GV treo bảng phụ HS đọc xóa dần bảng
*HS thi học thuộc bài thơ
-3 HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
-GV nhận xét và cho điểm
2 HS thi đọc
HSđọc 5 lựơt 4HS đại diện 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 khổ thơ
3 HS thi đọc thuộc lòng bài thơ