- Vận dụng được để giải bài toán có một phép nhân.. Thái độ: Yêu thích môn học[r]
Trang 1TUẦN 4
Ngày soạn: 30/09/2019
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 02 tháng 10 năm 2019
BỒI DƯỠNG TOÁN
ÔN TẬP
(Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Ôn tập về bảng nhân 6
- Giải các bài toán sử dụng phép nhân
2 Kĩ năng:
- Vận dụng tính nhẩm trong bảng nhân 6
- Giải được các bài toán có lời văn
3 Thái độ:
- Có ý thức ôn tập, yêu thích môn học
II Đồ dùng: Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy A: Kiểm tra bài cũ: 3’
Gv kiểm tra đồ dùng sách vở của hs
B Bài mới:30’
Bài 1: Tính nhẩm (5’)
6 x 3 = 6 x 8 = 6 x 2 =
6 x 5 = 6 x 4 = 6 x 7 =
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
? Qua bài tập các con được ôn tập lại kiến
thức gì?
Bài 2: Tính (10’)
a) 6 x 8 + 52
b) 6 x 10 + 24
c) 6 x 9 + 46
- GV YC HS nêu cách thực hiện tính
- Yc HS làm bài
- Nhận xét
? Qua bài tập các con được ôn tập lại kiến
thức gì?
Bài 3: Có 6 lọ hoa, mỗi lọ cắm 9 bông
Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tính có tất cả bao nhiêu bông hoa
ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài
Hoạt động học
- HS làm vào phiéu
- 1 HS lên chữa bài
- HS trả lời: Ôn lại các phép tính của các bảng nhân
- Hs nêu yêu cầu
- Hs nêu cách tính
- 3 Hs lên bảng trình bày, dưới lớp làm phiếu
- HS trả lời
- Hs đọc yêu cầu
- Hs trả lời
- Ta lấy số bông hoa của một lọ nhân với
số lọ
Bài giải
Có tất cả số bông hoa là:
Trang 2- Nhận xét
-Bài tập giúp con củng cố kiến thức gì?
Bài 4: Số? (8’)
6 x 8 = x 6
6 x 7 = 7 x
6 x 9 = 6 x 8 +
6 x 4 = 6 x + 6
-Bài tập giúp con củng cố kiến thức gì?
- Nhận xét, tuyên dương
C Củng cố dặn dò: (2’)
- GV nhận xét tiết học
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
6 x 9 = 54 (bông) Đáp số: 54 bông
- Hs đọc yêu cầu bài toán
- HS suy nghĩ điền số thích hợp
- HS trả lời
- Hs lắng nghe
-BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP CÂU AI LÀ GÌ?
(Tiết 1)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- HS ôn tập về câu Ai là gì?
2 Kĩ năng
- Đặt được câu theo mẫu Ai là gì?
- Làm các dạng bài tập
3.Thái độ:
- Hs yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
IV.Hoạt đ ng dạy va học: ô
A Kiểm tra bài cũ: 3’
Gv kiểm tra đồ dùng sách vở của hs
B Bài mới:30’
Bài 1: Gạch 1 gạch dưới bộ phận câu trả
lời cho câu hỏi Ai? Gạch 2 gạch dưới bộ
phận câu trả lời cho câu hỏi là gì? (hoặc là
ai? ) trong mỗi câu sau:
a) Cha mẹ, ông bà là những người chăm sóc
trẻ em ở gia đình
b) Thầy cô giáo là những người dạy dỗ trẻ
em ở trường học
c) Trẻ em là tương lai của đất nước và của
nhân loại
- Yêu cầu hs suy nghĩ làm bài
- Hs nêu đáp án
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 2: Đặt 3 câu theo mẫu Ai - là gì? để nói
- HS kiểm tra đồ dùng học tập
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài cá nhân vào vở Đáp án: c
- HS đọc yêu cầu
Trang 3về những người trong gia đình em:
M : Mẹ tôi là giáo viên tiểu học
M : Ông tôi là người già nhất làng
- Hs thảo luận nhóm đôi (2 phút)
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 3: Chọn các từ ngữ ở trong ngoặc:
(sách, vở, bút, thước kẻ, cặp sách và sách
vở, bạn của nhà nông, con vật kéo rất
khoẻ, người mang tin vui đến cho các bạn
học sinh, loài hoa có màu sắc rực rỡ ) điền
vào chỗ trống để những dòng sau thành
câu có mô hình Ai ( cái gì, con gì)? - là gì
( là ai)?.
- Con trâu là………
- Con trâu là………
- Hoa phượng là………
- Hoa phượng là………
- ……….là những đồ dùng học sinh luôn phải mang đến lớp - ……….là những đồ dùng học sinh luôn phải mang đến lớp - Hs suy nghĩ làm bài tập cá nhân vào vở - 2 em lên bảng trình bày - Nhận xét, chốt ý đúng, tuyên dương C Củng cố dặn dò: (5’) - Nhận xét tiết học - HS thảo luận nhóm đôi - Báo cáo kết quả, nhận xét, chốt ý đúng - HS đọc yêu cầu - HS làm bài cá nhân vào vở - Dưới lớp quan sát, nhận xét
-Ngày soạn: 01/10/2019
Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 04 tháng 10 năm 2019
BỒI DƯỠNG TOÁN
ÔN TẬP NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
(Tiết 2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)
2 Kĩ năng
- Vận dụng được để giải bài toán có một phép nhân
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II Đồ dùng: Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- 2 HS lên bảng thực hiện tính:
900 : 3 800 : 4
- Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động học
- 2 HS lên bảng thực hiện
Trang 4B Bài mới:35’
Bài 1: Đặt tính rồi tính (10’)
11 x 6 22 x 4 13 x 2 11 x 5 33 x 3
- GV YC HS làm bài tập
- GV giúp đỡ HS yếu
- Chữa bài, chốt ý đúng
Bài 2: Tìm x (15’)
a) X : 3 = 12 b) X : 5 = 20
c) X : 4 = 7 + 3 d) X : 2 = 22 + 19
- HS làm bài tập
- Chữa bài
Bài 3: Bài toán (10’)
Mỗi thùng chứa 32l dầu Hỏi 3 thùng
như thế chứa tất cả bao nhiêu lít dầu?
- 1 HS lên giải trên bảng phụ
- Chữa bài chốt ý đúng
- HS làm bài tập
C Củng cố dặn dò: (3’)
- GV nhận xét tiết học
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu bài
- 4 hs lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào vở
- HS nêu yêu cầu bài
- 4 hs lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào vở
Bài giải
3 thùng như thế chứa tất cả số lít dầu là:
32 x 3 = 96 (l) Đáp số: 96 lít
-Đã kiểm tra: Ngày tháng năm 2019.
Tổ trưởng kí duyệt
Phạm Thị Hạnh