1. Trang chủ
  2. » Doujinshi

Giáo án toán 9 hình - Tuần 26

7 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 187,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực giao tiếp.. *Tích hợp giáo dục đạo đức:.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/04/2020

Tiết: 49

ÔN TẬP CHƯƠNG III ( Tiết 1)

I MỤC TIÊU (DÀNH CHO NGƯỜI HỌC)

1 Kiến thức:

- Hs được ôn tập các kiến thức về mối liên hệ giữa cung và dây của đường tròn;

các loại góc có mối liên hệ với đường tròn

2 Kỹ năng:

- Vận dụng để chứng minh các quan hệ hình học, tính toán

3 Tư duy

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa

4 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận khi tính toán.

5 Năng lực:

- Năng lực giải quyết vấn đề:

- Năng lực tư duy toán học

- Năng lực tự học, giao tiếp: Hoạt động trao đổi giữa thầy và trò

*Tích hợp giáo dục đạo đức:

- Giúp các em ý thức về sự đoàn kết ,rèn luyện thói quen hợp tác

II.CHUẨN BỊ DẠY HỌC

+ Phương tiện : Máy tính

+ Đồ dùng : Thước thẳng, com pa

III/ PHƯƠNG PHÁP:

- Phương pháp:Vấn đáp, thực hành, thuyết trình.

- Hình thức – kĩ thuật tổ chức : hoạt động cá nhân, kĩ thuật đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ,

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

IV.1 Ổn định lớp(1’)

IV.2 Kiểm tra bài cũ (lồng trong bài)

IV.3.Bài mới :

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- Mục đích: Hs ôn tập các loại góc có mối liên hệ với đường tròn

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: thuyết trình

- Hình thức – kĩ thuật tổ chức : hoạt động cá nhân, kĩ thuật đặt câu hỏi

- Phương tiện, tư liệu: Phấn màu, thước thẳng; máy chiếu, máy tính

- Năng lực tự học, năng lực giao tiếp

GV: Cho HS trả lời các câu

hỏi1,2,3,18 ,19 trong SGK tr101,

102

I- Lý thuyết.

1 Góc ở tâm

Trang 2

e d

c b

a

O O

O

HS: Lần lượt trả lời các câu hỏi.

GV: Cho HS đọc phần "Tóm tắt các

kiến thức cần nhớ"

HS: Đọc.

2.Góc nội tiếp 3.Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây 4.Tứ giác nội tiếp

5 Góc có đỉnh bên trong và góc có đỉnh bên ngoài đường tròn

6 Cung chứa góc

7 Công thức tính chu vi đường tròn, độ dài cung

8 Công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt

Hoạt động 2: Luyện tập

- Mục đích: Vận dụng lý thuyết để giải các bài tập

- Thời gian: 30 phút

- Phương pháp: Vấn đáp

- Hình thức – kĩ thuật tổ chức : hoạt động cá nhân, kĩ thuật đặt câu hỏi

- Phương tiện: sgk,phấn

- Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực tự học

GV: Chiếu bài 88 SGK.

Gv: Yêu cầu HS đọc các góc ở hình

66/sgk

Gv: Chiếu hình 67 sgk bài 89 tr104.

? Hãy vẽ góc ở tâm chắn AmB AmB và

tính số đo của góc đó

? Hãy vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung

AmB,và tính số đo của góc đó

II- Bài tập.

Bài 88 (SGK - 103): Hình vẽ 66:

a) Góc ở tâm

b) Góc nội tiếp

c) Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

d) Góc có đỉnh bên trong đường tròn

e) Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn

Bài 89 (SGK):

AmB=600

Trang 3

? Hãy vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Bt và

dây cung AB và tính số đo của góc đó

? Hãy vẽ góc ADB có đỉnh bên trong

đường tròn và so sánh góc ADB và góc

ACB

? Hãy vẽ góc AEB có đỉnh bên ngoài

đường ,so sánh góc AEB và góc ACB

Gv: Chiếu hình 68 sgk bài 91

? Hãy tính số đo ApBnêu cách tính

? Hãy nêu cách tính l AqB

l ApB

? Hãy nêu các cách tính diện tích hình

quạt tròn OAqB .Nên chọn cách giải

nào?

a AOB sd AmB

b ACB sd AmB  

c ABt sd AmB  

1

2 1

2

d ADB sd AmB sd InK

sd AmB sd AmB

Ta lại có: ACB 300 Vậy ADCACB

e)

2

AEBsd AmB sd MN

Vậy :AEB AEC

Bài 91 (SGK - 104):

a) Ta có : sd AqB AOB  750 Vậy sđApB 3600 750 2850

 3,14.2,75 5  

)

AqB

 2.285 19  

ApB

1

5 2 5

AqB

R

c C S l     cm

2

2 2

.2 75 5 :

C S   cm

.4

Củng cố (2’) :

- Nhắc lại các kiến thức trọng tâm của tiết ôn tập

- Cho Hs trả lời các câu hỏi 5,6,7,8,9,10 trong phần câu hỏi

V.5 Hướng dẫn về nhà (2’)

Trang 4

- Về nhà học kết hợp vở ghi, sgk Học theo sơ đồ tư duy.

- Làm các câu hỏi ôn tập còn lại

VI.Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Ngày soạn: 20/04/2020

Tiết: 50

ÔN TẬP CHƯƠNG III ( Tiết 2)

I MỤC TIÊU (DÀNH CHO NGƯỜI HỌC)

1 Kiến thức:

- Hs được ôn tập các kiến thức về tứ giác nội tiếp; độ dài và diện tích,quỹ tích

2 Kỹ năng: : vận dụng để chứng minh các quan hệ hình học, tính toán

3 Tư duy

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

4 Thái độ: rèn tính cẩn thận khi tính toán.

5 Năng lực cần đạt

- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực giao tiếp

*Tích hợp giáo dục đạo đức:

- Giúp các em ý thức về sự đoàn kết ,rèn luyện thói quen hợp tác

II CHUẨN BỊ DẠY HỌC

+ Phương tiện : Máy tính

+ Đồ dùng : Thước thẳng, com pa

Học sinh : Thước kẻ

III/ PHƯƠNG PHÁP:

- Phương pháp:Vấn đáp, thực hành, thuyết trình.

- Hình thức – kĩ thuật tổ chức : hoạt động cá nhân, kĩ thuật đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

IV.1 Ổn định lớp(1’)

IV.2 Kiểm tra bài cũ (lồng trong bài)

IV.3.Bài mới :( Ôn tập )

- Mục đích: vận dụng chứng minh tứ giác nội tiếp,quỹ tích

-Thời gian: 40 phút

- Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp, thực hành

- Hình thức – kĩ thuật tổ chức : hoạt động cá nhân, kĩ thuật đặt câu hỏi

- Phương tiện: Phấn màu, thước thẳng; máy chiếu, máy tính

- Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán

GV: Cho HS trả lời các câu hỏi còn

lại trong phần câu hỏi ôn tập để củng

cố các kiến thức để giải các bài tập

liên quan

I Lí thuyết:

1 Số đo góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn

2 Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn

3 Số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây bằng nửa số đo cung bị chắn

Trang 6

O E

D

H 1

2

B

A

Gv: yêu cầu vẽ hình ghi GT và KL

luận bài 95-SGK

a)B1 A1

CE CD

CD=CE

b) B 2 A1

 

BB

GV: Từ a) và b) suy được c)

GV yêu cầu hs đọc đề, vẽ hình, ghi

giả thiết , kết luận bài 97 SGK

? Hãy nêu Phương pháp chứng minh

tứ giác ABCD nội tiếp

HS: Sử dụng quỹ tích của cung

? Đỉnh A của tứ giác ABCD nhìn

đoạn BC cố định dưới 1 góc bằng

900 Suy ra A nằm ở đâu

HS: Athuộc đường tròn đường kính

BC

? Hãy dự đoán quỹ tích của D.

HS:BDC=900 ( Góc nội tiếp bằng

1 2

4 Số đo góc có đỉnh bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn

5 Số đo góc bên ngoài đường trong bằng nủa hiệu hai cung bị chắn

6 Dấu hiệu nhận biết một tứ giác là tứ giác nội tiếp

II Bài tập:

Bài 95 SGK

a) Ch/m: CD = CE

 

AB (cùng phụ với góc ACB) hay EBC = CBD

Þ CD = EC Þ DC = EC

b) Ta có : BC ^ HD ( gt)

HBC = CBD ( CMT)

Þ BC là đường cao đồng thời là đường phân giác của DHBD Þ DHBD cân tại B

c) DHBD cân tại B nên BC là đường trung trực của HD Þ CH = CD

Bài 97 (SGK - 105):

a) Ta có BAC  900(GT)

Ta lại có MDC=900( Góc nội tiếp bằng 1

2(O)) Suy ra BDC=900 (D thuộc BM)

Tứ giác ABCD có đỉnh A và D cùng nhìn BC cố định dưới 1 góc 900

Trang 7

(O)) Nên D thuộc đường tròn đường

kính BC

? A và D cùng thuộc đường tròn

đường kính BC ta kết luận điều gì?

HS: Tứ giác ABCD nội tiếp đường

tròn đường kính BC

b) Tại sao ABD ACD

Hai góc nội tiếp cùng chắn ADcủa

đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD

? C1bằng góc nào?Vì sao?

HS: C1 D 1vì cùng chắn ABcủa

đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD

? C 2bằng góc nào? Vì sao?

HS: C 2=D1vì cùng chắn MS

?C1=C 2suy ra được điều gì ?

HS: CA là phân giác của SCB

Vậy tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BC

b)Ta có ;ABDACDlà 2 góc nội tiếp cùng chắn ADcủa đường tròn ngoại tiếp

tứ giác ABCD Vậy :ABD=ACD c)Ta có C1 D 1(cùng chắn ABcủa đường tròn ngoại tiếp tứ gíac ABCD)

Ta lại có C 2=D 1(cùng chắn MS) Suy ra C1=C 2

Vậy CA là phân giác của SCB

IV.4 Củng cố (2’)

- Củng cố các dạng bài tập chính, các công thức tính đường tròn, R

- PP giải các dạng bài tập IV.5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Về nhà học kết hợp vở ghi, sgk Học theo sơ đồ tư duy - Chuẩn bị kiểm tra 45 phút V.Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 02/03/2021, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w