*GV: Ta xét bài toán sau bằng giấy trong: Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh huyền *GV: Hướng dẩn học sinh chứng minh bằng “phân tích đi lên” để tìm ra cần chứng minh ∆AHC ∾ ∆BAC và ∆AH
Trang 1Ngày giảng: 04/09/2019 Chương I
1 Kiến thức: - Nắm vững các hệ thức b2 = a.b’ ; c2 = ac’
2 Kỹ năng: - Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
3 Thái độ: - Thấy được ứng dụng thiết thực trong thực tế từ đó có ý thức vận dụng kiến
thức để giải quyết các vấn đề trong cuộc sống
II.CHUẨN BỊ:
*GV: Thước thẳng; Giáo Án; SGK, máy tính, máy chiếu, bảng thông minh
* HS: Kiến thức về các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
*GV: Ta xét bài toán sau ( bằng giấy trong):
Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh huyền
*GV: Hướng dẩn học sinh chứng minh bằng
“phân tích đi lên” để tìm ra cần chứng minh
∆AHC ∾ ∆BAC và ∆AHB ∾ ∆CAB
bằng hệ thống câu hỏi dạng “ để có cái này
ta phải có cái gì” để dẩn đến sơ đồ dạng
“phân tích đi lên” sau:
1.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
∆AHC ∾ ∆BAC (hai tam giác vuông có
chung góc nhọn C – đã có ở phần kiểm trabài cũ)
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
1
Trang 2*GV: (nêu vấn đề) Các em hãy cộng hai kết
quả của định lí : b2 = a.b’
c2 = a.c’
Theo vế thì ta sẽ có được một kết quả thú vị
Hãy thực hiện và báo cáo kết quả thu được
*HS: thực hiện và báo cáo kết quả
*GV: Qua kết quả đó em có nhận xét gì?
*HS: Định lí Pitago được xem là một hệ quả
của định lí 1
*∆AHB ∾ ∆CAB (hai tam giác vuông có
chung góc nhọn B – đã có ở phần kiểm trabài cũ)
*ĐỊNH LÍ 1: (sgk)
*Cộng theo vế của các biểu thức ta được:
b2 + c2 = a.b’ + a.c’ = a.(b’ + c’) = a.a = a2.Vậy: b2 + c2 = a2:
Như vậy : Định lí Pitago được xem là một hệ quả củađịnh lí 1
4 Củng cố:
Hoạt động 2 : * Hệ thống lại kiến thức về
nội dung của định lí 1
* Hãy tính x và y trong mổi hình sau:
8
6 x y
12
b)
Trang 3*GV: Thước thẳng; Giáo Án; SGK, máy tính, máy chiếu, bảng thông minh
* HS: Kiến thức về các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Một số hệ thức liên quan tới đường cao
*GV: Kết quả của bài tập 1 đã thiết lập mối
quan hệ giữa cạnh huyền, các cạnh góc
vuông và các hình chiếu của nó lên cạnh
huyền mà cụ thể là dẩn đến định lí 1.Vậy
chúng ta thử khai thác thêm xem
giữa chiều cao của tam giác vuông với các
cạnh của nó có mối quan hệ với nhau như
trong ít phút – Báo cáo kết quả tìm được
*GV: Ghi kết quả đúng lên bảng (đây chính
là nội dung chứng minh định lí)
*HS: tổng quát kết quả tìm được
*GV: Khẳng định định lí 2 và cho học sinh
đọc lại vài lần
*GV ( Dùng Máy tính, máy chiếu, bảng
2.Một số hệ thức liên quan tới đường cao.
Trang 4thông minh vẽ sẳn hình 20sgk) Ta có thể
vận dụng các định lí đã học để tính chiều
cao các vật không đo trực tiếp được
+ Trong hình 2 ta có tam giác vuông nào?
* Hãy tính x, y trong mổi hình sau:
tính chiều cao các vật không đo trực tiếpđược
VD 2 (sgk)
Theo định lí 2 ta có:
BD2 = AB.BC Tức là: (2,25)2 = 1,5.BC
Suy ra: BC = Vậy chiều cao của cây là:
*Nghiên cứu trước phần còn lại của bài tiết sau học tiếp
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
4
y
3
x
122
Trang 5Ngày giảng: 11/09/2019
Tiết 3: §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TT)
2 Kiểm tra bài cũ:
*Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông đã học?
3 Bài mới:
Đặt vấn đề:
Ở tiết trước chúng ta đã nghiên cứu hai hệ thức về quan hệ giữa cạnh và đường caotrong tam giác vuông thông qua định lí 1 và 2 Trong tiết này chúng ta tiếp tục nghiên cứucác hệ thức còn lại thông qua định lí 3 và 4
Hoạt động 1 Tìm hiểu định lí 3.
*HS: Đứng tại chổ đọc to định lí 3
“Trong một tam giác vuông tích hai cạnh
góc vuông bằng tích của cạng huyền và
đường cao tương ứng”
Suy ra: bc = a.h
Tuy nhiên ta có thể chứng minh định lí này
Trang 6*GV: Ta khai thác kết quả của hệ thức (3) ta
sẽ được hệ thức giữa đường cao tương ứng
và hai cạnh góc vuông
*GV: Hướng dẩn
+ Bình phương hai vế của (3)
+Trong tam giác vuông ABC ta có a2 =
+thay vào hệ thức đã được bình phương
+Lấy nghịch đảo của h2 ta được?
Cho tam giác vuông trong đó các cạnh góc
vuông dài 6cm và 8cm Tính độ dài đường
cao xuất phát từ đỉnh góc vuông
*GV: Vẽ hình và ghi giả thiết và kết luận
*
HS : Lên bảng trình bày
*
HD Sử dụng hệ thức của định lí 4 vừa học
*GV: nhận xét và sữa chữa lại như bên
*GV: lưu ý học sinh như ở sgk
(3) a2 h2 = b2c2 (b2 + c2)h2 = b2c2
h2 =
Trang 74 Củng cố :
*Hệ thống lại kiến thức về nội dung
của định lí 1, định lí 2, định lí 3 và định lí 4
bằng bằng Máy tính, máy chiếu, bảng thông
minh và đưa ra bài tập cũng cố cho học sinh
làm tại lớp như sau:
Hãy tính x và y trong mỗi hình sau:
Trang 8I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức : - Nắm chắc các hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
huyền.Một số hệ thức liên quan đến đường cao trong tam giác vuông
2 Kỹ năng: - Có kỹ năng phân tích các điều kiện của GT và kết luận để tính toán và CM.
3 Thái độ: - Có ý thức cẩn thận trong vẽ hình, trình bày lời giải tránh nói chung chung;
suy luận một cách vô căn cứ
II.
CHUẨN BỊ :
*GV: Mẫu bài tập luyện tập Thước thẳng, Máy vi tính, máy chiếu, Bảng thông minh
*HS: Bài tập đã cho; Thước thẳng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.
Ổn định tổ chức 9A2:
2.
Kiểm tra bài cũ : Nêu các hệ thức trong tam giác vuông?
3 Bài mới: Đặt vấn đề:*Ở các tiết trước ta đã nghiên cứu các hệ thức trong tam giác
vuông và đã biết được các yếu tố trong tam giác vuông Trong tiết này ta sẽ vận dụng cáckiến thức đó vào giải toán
a Hoạt động 1: thống kiến thức cơ
bản
*GV: Vẽ hình và trên cơ sở phần kiểm
tra bài củ của học sinh để hệ thống lại
các hệ thức trong tam giác vuông đã
học
Lưu ý hệ thức của định lí pitago cũng là
một trong các hệ thức của tam giác
A
Trang 9*HS: Lên bảng trình bày
Chữa Bài Tập 6(sgk)
*HS: Đọc to đề toán (sgk)
*GV: Vẽ tam giác vuông EFG với các
cạnh hình chiếu của góc vuông FH = 1;
Theo cách dựng tam giác ABC có đường trungtuyến OA ứng với cạnh BC bằng một nữa cạnh
đó nên tam giác ABC vuông tại A
Vì vậy:
AH2 = BH.CH hay x2 = a.bCách 2
Theo cách dựng tam giác DEF có đường trungtuyến DO ứng với cạnh EF bằng một nữa cạnh
đó nên tam giác DEF vuông tại D Vì vậy:
DE2 = EH.EF hay x2 = a.b
4.Củng cố :
*Hướng dẩn học sinh làm bài tập 8 sgk
*Hệ thống lại các phương pháp giải toán tam giác vuông
5 Hướng dẫn về nhà:
*Trình bày bài tập 8 vào vở; Nắm vững các bước giải bài tập Tập trả lời dạng câu hỏi:
“Muốn có được cái này ta phải có cái gì? ”
*Vận dụng điều này để giải bài tập 9 (sgk)
Ngày giảng: 18/09/2019
I Môc tiªu BÀI HỌC :
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
9
O A
Trang 101 Kiến thức.
- HS vận dụng đợc các hệ thức đã học để giải bài tập
- Qua tiết luyện tập HS đợc củng cố các hệ thức về cạnh và đờng caotrong tam giác vuông
2.Kiểm tra bài cũ :
HS 1) Phát biểu định lý 2 và ghi hệ thức 2 Làm bài tập
Hoạt động 1 : Chữa bài tập về nhà
Bài 1 : Bài tập trắc nghiệm
Cho hình vẽ (GV đa hình vẽ trên
Mỏy tớnh, mỏy chiếu, bảng thụng
minh) Hãy khoanh tròn chữ cái
Hoạt động 2 : Luyện tập
+ GV giới thiệu bài toán 19/92
(SBT) bằng Mỏy tớnh, mỏy chiếu, bảng
Trang 11lợt tại M và N Tính các đoạn
thẳng AM và AN
- Cho HS vẽ hình vào giấy nháp
- Gọi HS lên bảng vẽ hình theo nội
dung của bài toán
- Bài toán yêu cầu điều gì?
- Trớc tiên hãy tính cạnh huyền BC
- Trong tam giác ABC nếu BM là
đ-ờng phân giác trong của góc B thì
AB2+ AC2
= =10
Trong tam giác ABC nếu BM là phân giác trong của góc B thì ta
có tỉ lệ thức sau :
Nh vậy trong một tỉ lệ thức nếu
đã biết 3 đại lợng thì đại lợng thứ
t ta tính đợcBiết AB = 6, AC = 8, BC = 10.Thế số vào ta tính đợc AM
có tỉ lệ thức sau :
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
11
Trang 12+ Hệ thức liên quan tới đờng cao
trong tam giác vuông
Các em cần phải nắm đợc các
kiến thức đã học để vận dụng vào
việc tính toán cũng nh chứng minh
BM và BN vuông góc với nhau, nên góc MBN = 1v => Tam giác MBN vuông
Tam giác MBN có BA là đờng cao vì BA vuông góc với CA do tam giác ABC vuông tại A Nên ta có
=> AN = AB2 : AMb) Tam giác MBN vuông tại B vì
có BM là đờng phân giác trong
và BN là đờng phân giác ngoài của góc B nên BM BN
và BA AC do tam giác ABC vuôngtại A
Vậy BA là đờng cao ứng với cạnh huyền MN của tam giác vuông MBN , nên
Hay AN = 62 : 3 = 36 : 3 = 12Vậy ta có AM = 3 và AN = 12 (đvđd)
4 Củng cố:
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
12
Trang 13
-Phỏt biểu định lý 1 về hệ thức liờn hệ giữa cạnh gúc vuụng và hỡnh chiếu của nú trờn cạnhhuyền Ghi hệ thức liờn hệ
- Phỏt biểu định lý 2 - Ghi hệ thức liờn hệ
- Phỏt biểu định lý 3 - Ghi hệ thức liờn hệ
- Phỏt biểu định lý 4 - Ghi hệ thức liờn hệ
5.Hướng dẫn về nhà::
- Học thuộc bốn định lý về liờn hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng
- Xem lại cỏc bài tập đó giải, hoàn chỉnh bài tập làm thờm như đó hướng dẫn
- Làm cỏc bài tập 18; 20 trang 92 (SBT)
- ễn lại cỏc trường hợp hai tam giỏc đồng dạng, cỏch viết cỏc tỉ lệ thức về cạnh của hai tam giỏc đồng dạng
- Mỏy tớnh bỏ tỳi, thước đo gúc, ờke
- Xem trước bài “Tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn” : Nắm được định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn - Tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau để tiết sau ta học tốt hơn
Ngày giảng: 20/09/2019
Tiết 6:
Đ2: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN(t1)
I MỤC TIấU:
Qua bài học này HS cần:
1 Kiến thức: Thấy được mối quan hệ giữa tỉ số của cỏc cạnh gúc vuụng với số đo của
gúc nhọn trong tam giỏc vuụng.Hiểu và vận dụng được định nghĩa về tỉ số lượng giỏc củagúc nhọn để tỡm tỉ số lượng giỏc của cỏc gúc cụ thể
2 Kỹ năng: Cú kỹ năng tớnh toỏn phõn tớch, khả năng học với giỏo ỏn điện tử.
3 Thỏi độ: Cú thỏi độ cẩn thận, chủ động tớch cực trong lĩnh hội kiến thức.
II.CHUẨN BỊ:
* GV: Giỏo ỏn, Mỏy vi tớnh, mỏy chiếu, Bảng thụng minh
* HS: Kiến thức về hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức.
9A2:
2.Kiểm tra bài cũ:
*Nờu cỏc hệ thức lợng trong tam giỏc vuụng.?
3.Bài mới:
Đặt vấn đề: Trong một tam giác vuông biết độ dài của hai cạnh thì
có biết độ lớn của các goc nhọn không?
Hoạt động 1: Khái niệm tỷ số
lợng giác của một góc nhọn I Khái niệm tỷ số lợng giác của 1 góc nhọn
1 Mở đầu
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
13
cạnh kề cạnh đối
A
Trang 14GV vẽ tam giác vuông tại A xét
GV giới thiệu định nghĩa
a) Khi α=450 Tam giác ABC vuông cân tại A nên AB = AC
Ngợc lại
=>AC=ABNên tam giác ABC cân tại A =>
b) Khi α = 600, lấy B’ đối xứngvới B qua AC ta có tam giác ABC làmột nữa tam giác đều CBB’
Gọi độ dài cạnh AB là a thì BC =BB’ = 2AB = 2a
C
A
?2
Trang 15* Häc thuéc c¸c tû sè lîng gi¸c cña c¸c gãc nhän
* TiÕp tôc lµm bµi tËp 10, bài 14
Kiến thức : Nắm chắc các kiến thức đã học về tỉ sô lượng giác của góc nhọn.Tính tỉ số
lượng giác của góc đặc biệt
2 Kỹ năng : Có kĩ năng dựng một góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của một góc
nhọn
3 Thái độ: Có ý thức cẩn thận, chủ động trong lĩnh hội kiến thức.
II.CHUẨN BỊ:
* GV: Giáo án; Kiến thức về tỉ số lượng giác, Máy vi tính, máy chiếu, BTM
* HS: Kiến thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định tổ chứ: 9A2:
2.Kiểm tra bài cũ: *Nêu các tỉ số lượng giác của góc nhọn α trong tam giác vuông.? 3.Bài mới:
Đặt vấn đề: *Ở các tiết trước ta đã nghiên cứu các tỉ số lượng giác của góc nhọn α trong
tam giác vuông và đã biết được cách tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn α Tiế này ta sẽtính tỉ số lượng giác của một số góc đặc biệt, và làm thế nào dựng được một góc nhọn khibiết một tỉ số lượng giác của nó
Hoạt động 1: Củng cố tỉ số lượng vÝ dô 1:
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
15
Trang 16Thật vậy , ta có tanα = tan OAB =
Hãy nêu cách dựng góc nhọn β trong hình vẽsau
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
16
O
M
Nβ
?3
Trang 17*Hệ thống lại kiến thức cơ bản bằng bảng sau:
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Cosα = ; tanα = Sinα = ; cotα =
Kiến thức : Thấy được mối quan hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau Nắm
được nội dung của bảng tỉ số lượng giác của góc đặc biệt
2 Kỹ năng : Có kĩ năng dựng một góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của một góc
nhọn
3
Thái độ : có ý thức cẩn thận, chủ động trong lĩnh hội kiến thức.
II.CHUẨN BỊ:
* GV: Giáo án; Kiến thức về tỉ số lượng giác, Máy vi tính, Máy chiếu, BTM
* HS: Kiến thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông
III CÁC HOẠT ĐỌNG DẠY HỌC
1.Ổn định tổ chức.
9A2:
2.Kiểm tra bài cũ:
*Nêu các tỉ số lượng giác của góc nhọn α trong tam giác vuông.?
3.Bài mới:
Đặt vấn đề:
*Ở các tiết trước ta đã nghiên cứu các tỉ số lượng giác của góc nhọn α trong tam giácvuông và đã biết được cách tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn α Vậy tỉ số lượng giáccủa hai góc nhọn trong một tam giác vuông có quan hệ như thế nào? Đó là vấn đề sẽ tìmhiểu trong tiết học hôm nay
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
17
Trang 18Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Định lí 2, Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
*GV: Vì hai góc phụ nhau bao giờ cũng
bằng hai góc nhọn của một tam giác vuông
nào đó nên ta có định lí sau đay về quan hệ
giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Ví dụ 5: Theo ví dụ 1 ta có:
Sin450 = Cos450 = tan450 = cot450 = 1
Ví dụ 6:
Sin300 = Cos600 =
Cos300 = Sin600 =
tan300 = cot600 = .cot300 = tan600 =
Chú ý: Từ nay khi viết tỉ số lượng giác của các góc nhọn trong tam giác, ta bỏ ký hiệu “ ” đi
4Củng cố :
*Hệ thống lại kiến thức cơ bản bằng bảng sau:
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Cosα = ; tanα =
Sinα = ; cotα =
Nếu α + β = 900 thì:
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
18
Trang 19Cosα = Sinβ ; tanα = cotβCosβ = Sinα ; cotα = tanβ
1 Kiến thức: Dựng thành thạo một góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó,
biết vận dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn để chứng minh một số côngthức lượng giác cơ bản
2 Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài tập liên quan.
3 Thái độ: Tích cực trong học tập.
II.CHUẨN BỊ:
* GV: Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
- Máy tính, máy chiếu, bảng thông minh nhóm; bút dạ
* HS: -Thước kẻ, com pa, ê ke, thước đo độ, máy tính bỏ túi
III CÁC HOẠT DỘNG DẠY HỌC
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
19
M y
x O
N
Trang 20*HS: Nêu cách dựng
*HS cả lớp dựng hình vào vở
+ Chứng minh Sinα =
Hoạt động 2: Chứng minh công thức
Bài tập 14 Tr 77 SGK*GV: Cho tam giác
vuông ABC ( vuông tại A ) góc B bằng α
Căn cứ vào hình vẽ đó, chứng minh các
công thức như bài 14 SGK
*GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
*Nửa lớp chứng minh công thức:
*GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm
*Sau khoảng 5 phút giáo viên yêu cầu đại
diện hai nhóm lên trình bày
*GV: Kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm
Hoạt động 3: Tính
*GV: Nêu đề bài tập lên bảng
*GV: Biết CosB = 0,8 ta suy ra được tỉ số
lượng giác nào của góc C ?
Bài tập 14 Tr 77 SGK
*Bài làm của các nhóm:
tanα = = tanα =
-Ta có:
*Sin2C + Cos2C = 1
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
20
C
Trang 21*Dựa vào công thức nào ta tính được CosC?
*Tương tự hãy tính:
TanC = ?
CotC = ?
Cos2C = 1 - Sin2C Cos2C = 1 – 0,82 = 0,36 CosC = 0,6
2 Kỹ năng: HS có kỷ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo
việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số
3 Thái độ: HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài toán thực
tế
II.CHUẨN BỊ:
*GV: Máy vi tính, máy chiếu, bảng thông minh, thước kẻ, ê ke, thước đo độ
* HS: + Ôn công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
+Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 9A2:
2 Kiểm tra bài cũ: *Cho ABC vuông tại A có AB = c; AC = b; BC = a.Hãy viết các tỉ
số lượng giác của góc B và góc C
3 Bµi míi:
Hoạt động 1: Các hệ thức
*GV: Cho học sinh viết lại các hệ thức trên
(đã kiểm tra bài cũ)
*GV: Dựa vào các hệ thức trên em hãy diển
đạt bằng lời các hệ thức đó
I Các hệ thức
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
21
B
a c
b
Trang 22*HS: Trong một tam giác vuông mổi cạnh
GV giới thiệu đó là nọi dụng định lí về hệ
thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
*GV: Trong hình vẽ giã sử AB là đoạn
đường máy bay bay được trong 1,2 phút thì
BH chính là độ cao máy bay đạt được sau
1,2 phút đó
*Nêu cánh tính AB?
*Có AB = 10 hãy tính BH
Gọi một học sinh lên bảng tính
*GV: Nếu coi AB là đoạn đường máy bay
bay được trong 1 giờ thì BH là độ cao máy
bay bay được trong 1 giờ Từ đó tính độ cao
máy bay lên cao được sau 1, 2 phút
*Ví dụ 2 SGK:
GV yêu cầu HS đọc đề bài trong khung ở
đầu §4
*GV gọi một học sinh lên bảng diển đạt bài
toán bằng hình vẽ, ký hiệu, điền các số liệu
đã biết
*HS: Lên bảng thực hiện
*GV: Khoảng cách cần tính là cạnh nào của
tam giác ABC?
*Em hãy nêu cánh tính cạnh AC?
500 = 10 (km)
BH = AB.sinA = 10.sin300
= 10 = 5 (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay bay lên cao 5km
30 0
B
H A
A C
B
65 0
3m
Trang 231,2678 1,27 (m)Vậy cần đặt chân thang cách tường mộtkhoảng là 1,27m
4 Củng cố
*GV: hệ thống lại các kiến thức cơ bản sau:
b = a.sinB = a.cosC b = c.tanB = c.cotC
*Hướng dẩn học sinh làm bài tập 26 sgk
1 Kiến thức: HS hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
2 Kỹ năng: HS được vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông.
3 Thái độ: HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán
thực tế
II.CHUẨN BỊ:
*GV: Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ, máy chiếu, máy vi tính, bảng thông minh
* HS: +Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỉ số lượng giác.Cách dùng máy tính
+ Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định tổ chức: 9A2:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông? Áp dụng tính x? (GV vẽ hình)
3.Bài mới:
*GV giới thiệu:Trong một tam giác
vuông nếu cho biết hai cạnh hoặc một
cạnh và một góc thì ta sẽ tìm được tất cả
các cạnh và các góc còn lại của nó Bài
toán đặt ra như thế gọi là “Giải tam giác
II.Áp dụng giải tam giác vuông
B
5
8
Trang 24Vậy để giải tam giác vuông cần biết mấy
yếu tố? Trong đó số cạnh như thế nào?
*HS: Để giải một tam giác vuông cần biết
hai yếu tố, trong đó phải có ít nhất một
*GV gợi ý : Có thể tính được tỉ số lượng
giác của góc nào?
Trang 25………
Ngày giảng: 11/10/2019
Tiết 12: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
2 Kỹ năng: HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Giải tam giác vuông
Trang 26*HS: Dùng tỉ số lượng giác Cos
*GV: Hãy thực hiện điều đó
*Gîi ý: Trong bài này ABC là một tam
giác thường ta mới biết hai góc nhọn và
độ dài BC Muốn tính đường cao AN ta
phải tính được đoạn thẳng AB ( hoặc
AC)
Muốn làm được điều đó ta phải tạo ra
được tam giác vuông có chứa AB ( hoặc
AC) là cạnh huyền
*Theo em ta làm thế nào?
*HS: Từ B kẻ đường vuông góc với AC
( hoặc từ C kẻ đường vuông góc với AB)
*GV: Em hãy kẻ BK vuông góc với BC
Cos = 0,78125
3.Các bài toán khác:
Bài tập 30 tr 89 SGK
Kẻ BK ACXét tam giác vuông BCK có:
KBA = 600
BK = BC.sinC
=11.sin300 = 5,5 (cm)
Có: KBA = KBC - ABC KBA = 600 - 380 = 220
Trong tam giác vuông KBA:
A
C
K
B 380 11cm N 300
Trang 27a) Tớnh AN.
b) Tớnh AC
4 Củng cố
*GV nờu cõu hỏi:
+Phỏt biểu định lớ về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng?
+Để giải một tam giỏc vuụng cần biết số cạnh và gúc vuụng như thế nào?
5.Hướng dẫn về nhà
*Làm bài tập 59; 60; 61; 68 tr 88, 89 SGK
*Tiết sau: Đ5 ứng dụng thực tế cỏc tỷ số lượng giỏc của gúc nhọn
*Mổi tổ cần cú một giỏc kế, một ờ ke đặc thước cuộn, mỏy tớnh bỏ tỳi
………
Ngày giảng: 16/10/2019
Tiết 13: Đ5: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: HS biết xỏc định chiều cao của một vật thể mà khụng cần lờn điểm cao nhất
của nú
2 Kỹ năng: Học sinh biết cỏch xỏc định một khoảng cỏch mà một điểm khú tới được
3 Thái độ: Rốn kĩ năng vận dụng kiến thức vào cỏc tỡnh huống thực tế.
II.CHUẨN BỊ: *GV: Giỏc kế; ờ ke đặc (Bốn bộ)
* HS: Thước cuộn giấy bỳt; mỏy tớnh bỏ tỳi; giấy bỳt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*GV: nờu nhiệm vụ: Xỏc định chiều cao
của một thỏp mà khụng cần lờn đỉnh thỏp
+Độ dài AD là chiều cao của thỏp mà khú
1 Xỏc định chiều cao của một vật thể mà khụng trực tiếp đo đạc được
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
27
Trang 28đo trực tiếp được.
+Độ dài OC là chiều cao của giác kế
+CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi
đặt giác kế
*GV: Theo em qua hình vẽ trên những
yếu tố nào có thể đo trực tiếp được? bằng
*HS: Ta có thể xác định trực tiếp góc
AOB bằng giác kế, xác định trực tiếp
đoạn OC, CD bằng đo đạc
*GV: Để tính độ dài AD em sẽ tiến hành
như thế nào?
*HS: Nêu như bên
*GV: Tại sao ta coi AD là chiều cao của
tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc
của tam giác vuông?
*HS: vì tháp vuông góc với mặt đất nên
tam giác AOB vuông tại B
đưa hình ảnh như bên lên máy chiếu
Hoạt động 2:
*GV: nêu nhiệm vụ: Xác định khoảng
cách giữa hai địa điểm – hai bên bờ sông
trong đó một điểm khó tới được
+Ta coi hai bờ sông song song với nhau
Chọn một điểm B phía bên kia sông làm
móc
+Lấy một điểm A bên này sông sao cho
AB vuông góc với các bờ sông
Dùng ê ke đạc kẻ đường thẳng Ax sao
cho Ax AC
+Lấy C Ax ( giả sử AC = a)
Dùng giác kế đo góc ACB =
*GV: Làm thế nào để tính được chiều
rộng của khúc sông
*HS: Nêu như bên
*GV: Theo hướng dẩn trên chúng ta sẽ
Cách thực hiện:
+Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp mộtkhoảng bằng a (CD = a)
+Đo chiều cao của giác kế ( Giả sử bằng b)+Đọc trên giác kế số đo góc AOB =
AB = a.tg
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
28
AB
C
Trang 29tiến hành thực hành ở giờ sau
4.Củng cố:
* Nêu các bước xác định:
- chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
- một khoảng cách mà một điểm khó tới được
5 Hướng dẫn về nhà:
- Chuẩn bị giờ sau thực hành, báo cáo thực hành
- Ôn lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
1 Kiến thức: HS biết xác định chiều cao, khoảng cách giữa hai dịa điểm, trong đó
một điểm khó tới được
2 Kỹ năng: HS được rèn luyện kĩ năng đo đạc thực tế
3 Thái độ: HS có ý thức hợp tác giúp đỡ nhau trong công việc cẩn thận chính xác
trong đo đạc
II.CHUẨN BỊ:
*GV: Giác kế; ê ke đặc (Bốn bộ)
* HS: Thước cuộn giấy bút; máy tính bỏ túi; giấy bút
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định tổ chức:
9A2:
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới
Hoạt động 1:
Hướng dẫn và phân công các tổ
Hoạt động 2: Học Sinh thực hành 1 Đo chiều cao:
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
29
Trang 30(Tiến hành ngoài trời)
*GV: Đưa HS tới địa diểm thực hành
phân công vị trí cho từng tổ
(Bố trí hai tổ cùng thực hành tại một vị trí
để đối chiếu kết quả)
*GV: Kiểm tra kĩ năng thực hành của các
đối chiếu kết quả)
*GV: Kiểm tra kĩ năng thực hành của các tổ,
*Mổi tổ cử một thư kí ghi lại kết quả
đo đạc và tình hình của tổ
*Sau khi thực hành xong các tổ trảthước ngắm, giác kế cho phòng thựchành
*HS: Thu xếp, dụng cụ, rửa chân tay,tập trung lớp để báo cáo và nghe nhậnxét – dặn dò
4 Củng cố:
Hoạt động 4: Hoàn thành báo cáo – Nhận xét – Đánh giá.
* GV: nhận xét buổi thực hành và đánh giá điểm theo mẩu :
bị Dụng cụ(2điểm)
Ý thức kỷluật (5điểm) Kỷ năng thựchành
(5điểm)
Tổng cộng
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
30
Trang 311 Kiến thức: Hệ thống húa cỏc hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng.
Hệ thống húa cỏc cụng thức địng nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của một gúcnhọn và quan hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau
2 Kỹ năng: Rốn luyện kĩ năng tra bảng và sử dụng mỏy tinh bỏ tỳi để tớnh số đo gúc
3 Thái độ: Tích cực trong học tập
II.CHUẨN BỊ:
* GV: Thước thẳng; phấn màu; mỏy tớnh bỏ tỳi
* HS: Thước kẻ; compa ;ờ ke thước đo độ; mỏy tớnh bỏ tỳi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1).Cỏc cụng thức về cạnh và đường cao
của tam giỏc vuụng
I ễn tập lớ thuyết
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
31
Trang 32*HS1: Lên bảng điền vào chổ (….) để
;
Tg ……… = 1Hoạt động2 Luyện Tập
C
b) D
c) C
Bài tập 35 SGKGiả sử ABC thoả mãn bài toán
Ta có:
Tg C = 19: 28 => góc C = 340
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
32
B
19 19
28
Trang 33Hoạt động 3: Luyện tập theo dạng bài tập
*HS: Đọc to đề toán
*GV: Vẽ tam giác vuông ABC với các
cạnh góc vuông AB = 3; AC = 4 lên bảng
*GV: Để tính đường cao AH và các đoạn
thẳng BH; HC ta phải biết thêm yếu tố
Các HS khác nhận xét bài làm của hai bạn
Qua bài tập này GV khắc sâu cho HS về tỉ
số lượng giác của góc nhọn, tính chất
Tam giác ABC Vuông tại A có AB = 3,
AC = 4.Theo định lí Pitago , tónh được
BC = 5
Mặt khác: AB2 = BH.BC suy ra:
CH = BC – BH = 5 – 1,8 = 3,2
Ta có: AH.BC = AB.AC suy ra:
2) Dạng2: Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn
*Bài tập 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A,
A
Trang 341 Kiến thức: Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
* Hệ thống hóa các công thức địng nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan
hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tra bảng và sử dụng máy tinh bỏ túi để tính số đo góc.
3 Thái độ: Tích cực trong học tập.
II.CHUẨN BỊ:
* GV: Thước thẳng; compa; ê ke ; thước đo độ; phấn màu; máy tính bỏ túi
* HS: Thước kẻ; compa ;ê ke thước đo độ; phấn màu; máy tính bỏ túi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
34
Trang 35vuông theo cạnh góc vuông kia và tỉ số
lượng giác của các góc B, C
*HS2: Lên bảng viết các hệ thức
I Ôn tập lí thuyết
1) Các công thức tính cạnh góc vuông b, ctheo cạnh huyền a và tỉ số lượng giác của cácgóc B, C
b = a.……… = a ……
c = a ……… = a………
2 Các công thức tính mổi cạnh góc vuôngtheo cạnh góc vuông kia và tỉ số lượng giáccủa các góc B, C
a C tg =
b C Bài tập 38 SGK
A B= 380 tg750 - 380.tg500
= 1418,16 – 452,884 = 961,276 Bài tập 40 SGK
Chiều cao của cây là:
Trang 36GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
1 Kiến thức: Nhằm đánh giá lại quá trình tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương
đồng thời lấy điểm hệ số 2 theo qui định cho học sinh
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
36
Trang 372 điểm 20%
4
5 điểm 50%
1
1 điểm 10%
11
10 điểm 100%
*đề bài
TRệễỉNG THCS LIÊN CHÂU ẹEÀ KIEÅM TRA 1 TIEÁT
MOÂN : TOAÙN LễÙP 9
trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng
Caõu 1: ABC vuoõng taùi A , ủửụứng cao AH thỡ :
A AB2 = BH.CH B AC2 = AH2 – HC2 C AH2 = BH CH D AH
= AB.AC
Caõu 2 : MND vuoõng taùi M, ủửụứng cao MI, vụựi NI = 25cm, ID = 4
cm, thỡ ủoọ daứi MI laứ:
64cm
Caõu 3 : Tam giaực vuoõng coự ủoọ daứi hai caùnh goực vuoõng laứ
6cm vaứ 8cm thỡ ủoọ daứi ủửụứng cao ửựng vụựi caùnh huyeàn laứ:
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
37
Trang 38A 3,7 cm B 5,8 cm C 4,8 cm
D 7,2 cm
Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A,BC = a , AB = c , AC = b Hệ
thức nào sau đây là đúng ?
Bài 2 (3,5 điểm ) : Cho tam giác MND có MN = 10 cm, MD = 24cm, DN= 26cm
a) Chứng minh : MND vuông tại M
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
II/ TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Bài 1 ( 2,5 điểm ) :
Hình vẽ ( 0,25 điểm )
a) Góc C = 900 – 620 = 280 ( 0,75 điểm )
điểm )
AC = BC cos B = 12.cos 620 5,63 cm ( 0,75điểm )
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
38
Trang 39ND 2 = 262 = 676 ( 0,25 điểm )
góc D = 900 - góc N 22038/ ( 0,25 điểm )
Trang 405 Hướng dẫn về nhà:
- Làm lại bài kiểm tra
- Chuẩn bị compa, thước
- Đọc trước bài chương 2
Ngày giảng: 01/11/2019
GV: Nguyễn Duy Hưng Năm học : 2019 - 2020
40