- Khi đi bộ trên đường phố phải nắm tay người lớn.quan sát hướng đi của các loại xe.. II.[r]
Trang 1- HS có khái niệm ban đầu về số 7.
- Biết đọc, biết viết số 7, so sánh các số trong phạm vi 7
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi 2 HS lên bảng, dưới lớp làm bảng
con
4 <… 6 = …
5 >… 6 >…
- Nhận xét, tuyên dương
II Bài mới (25’)
1.Giới thiệu bài:1’
- Lúc đầu có mấy bạn đang chơi cầu trượt?
- Sau đấy có thêm mấy bạn nữa đến chơi?
- Đều có số lượng là 7.
Trang 2(tương tự như trên).
- Có bảy bạn, có bảy hình tròn, có bảy
chấm tròn, các nhóm này đều có số lượng
là mấy?
Bước 2: Giới thiệu số 7 in và số 7 viết.
Yêu cầu hs lấy trong bộ thực hành tìm và
ghép số 7
-Gv giới thiệu số 7 in
- Giới thiệu số 7 viết được viết bởi 2 nét,
Gv chỉ kết quả yc hs nêu cấu tạo số 7
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.
Hs thực hiện viết vào vở BT
Trang 3HỌC VẦN BÀI 17: U Ư
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Đọc viết được:u, ư, nụ, thư
- Đọc được từ và câu ứng dụng: cá thu, thứ tự, đu, đủ, cử tạ thứ tư, bé hà
II Bài mới: Bài 17.( 25’)
1 Giới thiệu bài.
Gv giới thiệu: Bài 17 : u, ư
2 Dạy chữ ghi âm.
* Âm u (7’)
- 2 - 3 em đọc
- Cả lớp viết bảng con
Trang 4a Nhận diện chữ:
- Giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: u
Gv giới thiệu: Chữ u gồm 1 nét xiên phải, 2
+ H dẫn đầu lưỡi đẩy về trước chạm răng,
không có tiếng thanh
( hướng dẫn tương tự âm u)
So sánh âm ư với âm u
Hướng dẫn phát âm: hơi từ họng ra
-Nêu cấu tạo tiếng thư?
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
Hs quan sát tranh nụ hoa
- 2 em đọc, tổ, lớp đồng thanh
- 1 hs: tiếng mới nụ, có âm u mới
Giống đêu là u Khác nhau âm ư có thêm râu
Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp
Gồm 2 âm ghép lại: âm th đứng trước, âm ư đứng sau
Hs đọc: thờ - ư – thư
Trang 5c Đọc từ ứng dụng.
- Viết lên bảng các từ ứng dụng
- Cho Hs đọc thầm
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Những tiếng nào chứa vần vừa học?
-Nêu cấu tạo và so sánh chữ ghi âm u, ư
- GV vừa viết vừa nêu quy trình
+ Chư u: gồm 3 nét: nét hất phải cao 1 li đặt
phấn từ đường kẻ ngang thứ 2, 2 nét móc
ngược phải cao 2 li
Chữ ư: giống u đều là u, khác ư có thêm
râu
- Hướng dẫn viết bảng con
- Sau mỗi lần viết có uốn nắn sửa sai
* Trực quan: nụ, thư
( dạy tương tự u, ư)
Chú ý: Khi viết chữ ghi tiếng nụ, thư phải
lia bút viết chư ghi đứng sau sát điểm dừng
bút của chữ ghi âm đứng trước, và viết dấu
- Thực hành viết bảng con
- Hs nêu
Hs viết nụ, thư vào bảng con
Hs: âm mới u, ư, tiếng mới nụ, thư
Hs đọc , lớp đồng thanh
TIẾT 2
3 Luyện tập.
a Luyện đọc( 13’)
Trang 6a.1 Đọc bảng lớp
- Chỉ bảng gọi HS đọc trên bảng lớp
- Nhận xét
a.2 Đọc bài SGK
Giới thiệu tranh minh họa (37) vẽ gì?
GV viết: thứ tư, bé hà thi vẽ
Gv đọc mẫu hdẫn đọc đến dấu phẩy phải
ngắt hơi
-Tiếng nào trong câu chứa âm vừa học?
- Phân tích tiếng chứa âm mới?
-Đọc toàn bài trong SGK
b Luyện nói( 10’)
- Hướng dẫn HS quan sát tranh 2 SGK (37)
Yêu cầu hs nêu chủ đề luyên nói?
- Tranh vẽ gì?
+ Trong trang cô giáo đưa hs đi thăm cảnh
gì?
+ Chùa một cột ở đâu?
+ Hà nội được gọi là gì?
+ Mỗi nước có mấy thủ đô?
+ Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
Gv nhận xét, tuyên dương nhóm trả lời tốt
c Luyện viết vở tập viết( 10’)
* Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết
chữ u, ư, nụ, thư
Gv: + Tô mẫu u, hương dẫn hs tô
+ Viết u hd viết và khoảng cách
( Chữ ư, nụ, thư tương tự)
- Chú ý: Chữ nụ, thư khi viết phải liên
mạch, dấu thanh viết đúng vị trí
+ Tô viết đúng quy trình
Tiếng: thứ tư
- 8 - 10 em đọc
Chủ đề luyện nói: thủ đô
- Thảo luận nhóm 4 trả lời câu hỏi
- Vẽ cô giáo đưa hs đi thăm quanchùa một cột
Trang 7-Hãy tìm và ghép tiếng có âm u, ư
Gv nhận xét
- Làm bài tập vào vở bài tập
- Về nhà đọc viết bài và chuẩn bị bài giờ
II Bài mới: Bài 18.( 25’)
1 Giới thiệu bài.
Gv giới thiệu: Bài 18 : x, ch
2 Dạy chữ ghi âm.
* Âm x (7’)
a Nhận diện chữ:
- GV yêu cầu hs :+ ghép âm x
+ Nhận xét hs ghép
Gv giới thiệu: Chữ x gồm 1 nét cong hở
trái, 1 nét cong hở phải
- 2 - 3 em đọc
- Cả lớp viết bảng con
Hs ghép x
- Giống: Đều có nét cong hở trái
- Khác: âm x có 1 nét cong hở phải,
Trang 8Gv: + Có âm x ghép tiếng xe?
Ycầu hs ghép tiếng xe
-Nêu cách ghép tiếng xe?
( hướng dẫn tương tự âm u)
So sánh âm ch với âm th
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Những tiếng nào chứa vần vừa học?
- 1 hs: tiếng mới xe, có âm x mới
Giống đều có âm h Khác nhau âm
ch có âm c, âm th có âm t
Trang 9Chữ x, ch
-Nêu cấu tạo và so sánh chữ ghi âm x, ch
- GV vừa viết vừa nêu quy trình
+ Chư x: gồm 2 nét: nét cong hơ trái cao 2 li
đặt phấn từ đường kẻ ngang thứ 3 viết nét
cong hở phải
Chữ ch: chữ c cao 2 li chữ h cao 5 li
- Hướng dẫn viết bảng con
- Sau mỗi lần viết có uốn nắn sửa sai
* Trực quan: xe, chó
( dạy tương tự x, ch)
Chú ý: Khi viết chữ ghi tiếng chó, thì phải
lia bút viết chữ ghi đứng sau sát điểm dừng
bút của chữ ghi âm đứng trước, và viết dấu
Hs viết xe, cho vào bảng con
Hs: âm mới x, ch tiếng mới xe, chó
-Tiếng nào trong câu chứa âm vừa học?
- Phân tích tiếng chứa âm mới?
-Đọc toàn bài trong SGK
BVMT: Biển đã cho chúng ta nhiều loài cá
ngoài ra biển còn là nơi nghỉ mát Vậy
chúng ta phải biết yêu quý biển, cần giữ gìn
cảnh đẹp của biển để biển lúc nào cũng đẹp.
- Cá nhân 10 em đọc
-Hs mở SGK TV(39)-tranh vẽ có chiếc ô tô đang chở cá.Tiếng: xe, chở
- 8 - 10 em đọc
Trang 10b Luyện nói( 10’)
- Hướng dẫn HS quan sát tranh 2 SGK (39)
Yêu cầu hs nêu chủ đề luyện nói?
+ Quê em thường dùng loại xe nào?
Gv nhận xét, tuyên dương nhóm trả lời tốt
c Luyện viết vở tập viết( 10’)
* Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết
chữ x, ch, xe, chó
Gv: + Tô mẫu x, hương dẫn hs tô
+ Viết x hd viết và khoảng cách
( Chữ ch, xe, chó tương tự)
- Chú ý: Chữ xe, chó khi viết phải liên
mạch, dấu thanh viết đúng vị trí
+ Tô viết đúng quy trình
- Làm bài tập vào vở bài tập
- Về nhà đọc viết bài và chuẩn bị bài giờ sau
Chủ đề luyện nói: xe bò, xe lu, xe ôtô
- Thảo luận nhóm 4 trả lời câu hỏi
Trang 11- Biết đọc, biết viết số 8, so sánh các số trong phạm vi 8.
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi 2 HS lên bảng, dưới lớp làm
II Bài mới (25’)
1.Giới thiệu bài:1’
Trang 12Bước 2: Giới thiệu số 8 in và số
8viết.
Yêu cầu hs lấy trong bộ thực hành
tìm và ghép số 8
-Gv giới thiệu số 8 in
- Giới thiệu số 8viết được viết bởi 2
nét cong trai và 2 nét cong phải
Bước 3: Nhận biết số 8 trong dãy
1 hs nêu: búp bê thứ nhất mang số1, búp
bê thứ hai mang số 2
Búp bê thứ ba mang số 3
Số bé: 1
Số lớn:8
Trang 13nhất, số nào lớn nhất?
Quan sát giúp đỡ hs yếu
Kq: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
Bài 4: Điền dấu >, <, =: 4’
Hdẫn muốn điền được dấu đúng ta
II Bài mới: Bài 19.( 25’)
1 Giới thiệu bài.
Gv giới thiệu: Bài 19 : s, r
2 Dạy chữ ghi âm.
Trang 14a Nhận diện chữ:
- GV yêu cầu hs :+ ghép âm s
+ Nhận xét hs ghép
Gv giới thiệu: Chữ s gồm nét xiên phải,nét
thắt,net cong hở trái
-So sánh x với s
b, Phát âm và đánh vần tiếng.
-Gv phát âm : sờ
+ H dẫn đầu lưỡi đặt giữa hai hàm răng, bật
tiếng thanh, lưỡi chạm hàm trên
( hướng dẫn tương tự âm s)
So sánh âm r với âm s
- 1 hs: tiếng mới sẻ, có âm s mới
Giống : co nét xiên phải, net thắt Khác nhau: âm r có kêt thúc là net móc ngược, âm s nết kết thúc là nét cong hở trái
Trang 15- Gọi HS đọc nối tiếp
- Những tiếng nào chứa vần vừa học?
-Nêu cấu tạo và so sánh chữ ghi âm s, r
- GV vừa viết vừa nêu quy trình
+ Chữ s : đặt phấn trên đường kẻ 1, viết nét
thẳng xiên, phía trên hơi lượn sang trái tạo
vòng xoắn nhỏ, đưa phấn viết tiếp nét cong
phải, dừng bút ở khoảng giữa đường kẻ 1 và 2
+ Chữ r: chữ r cao 2 li đắt phấn trên đường
kẻ 1, viết nét thẳng xiên, phía trên hơi lượn
sang trái tạo vòng xoắn nhỏ, cao hơn đường
kẻ 3 một chút đua phấn tiếp sang phải nối
liền nét móc hai đầu,dừng phấn đường kẻ 2
- Hướng dẫn viết bảng con
- Sau mỗi lần viết có uốn nắn sửa sai
* Trực quan: sẻ, rễ
( dạy tương tự s, r)
Chú ý: Khi viết chữ ghi tiếng , thì phải lia
bút viết chữ ghi đứng sau sát điểm dừng bút
của chữ ghi âm đứng trước, và viết dấu
- Thực hành viết bảng con
- Hs nêu
Hs viết sẻ, rễ vào bảng con
Hs: âm mới s, r tiếng mới sẻ, rễ
Hs đọc , lớp đồng thanh
TI T 2Ế
3 Luyện tập.
a Luyện đọc( 13’)
Trang 16a.1 Đọc bảng lớp
- Chỉ bảng gọi HS đọc trên bảng lớp
- Nhận xét
a.2 Đọc bài SGK
Giới thiệu tranh minh họa (41) vẽ gì?
GV viết: bé tô cho rõ chữ và số
-Tiếng nào trong câu chứa âm vừa học?
- Phân tích tiếng chứa âm mới?
-Đọc toàn bài trong SGK
b Luyện nói( 10’)
- Hướng dẫn HS quan sát tranh 2 SGK (41)
Yêu cầu hs nêu chủ đề luyện nói?
Gv nhận xét, tuyên dương nhóm trả lời tốt
c Luyện viết vở tập viết( 10’)
* Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết
chữ s, r, sẻ, rể
Gv: + Tô mẫu s, hương dẫn hs tô
+ Viết s hd viết và khoảng cách
( Chữ r, sẻ, rễ tương tự)
- Chú ý: Chữ xe, chó khi viết phải liên
mạch, dấu thanh viết đúng vị trí
+ Tô viết đúng quy trình
Trang 17- Làm bài tập vào vở bài tập
- Về nhà đọc viết bài và chuẩn bị bài giờ sau
Ngày soạn: 7 /10 /2019
Ngày giảng: Thứ năm/ 10/10/2019
Toán BÀI 19: SỐ 9
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Giúp cho HS:
- HS có khái niệm ban đầu về số 9
- Biết đọc, biết viết số 9, so sánh các số trong phạm vi 9
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi 2 HS lên bảng, dưới lớp làm bảng con
Hãy viết các số đã học theo thứ tự từ bé đến
lớn, từ lớn đến bé
- Nhận xét, tuyên dương
II Bài mới (25’)
1.Giới thiệu bài:1’
- Lúc đầu có mấy bạn đang chơi?
- Sau đấy có thêm mấy bạn nữa đến chơi?
- Có 8 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?
* Lấy 8 chấm tròn, rồi lấy thêm 1 chấm
2 HS lên bảng, dưới lớp làm bảngcon
Trang 18Bước 2: Giới thiệu số 9 in và số 9 viết.
Yêu cầu hs lấy trong bộ thực hành tìm và
ghép số 9
-Gv giới thiệu số 9 in
- Giới thiệu số 9 viết được viết bởi 2 nét 1
nét cong kín và 1 nét cong dướii
Bước 3: Nhận biết số 9 trong dãy số: 1, 2,
Có 8 chấm tròn ,lấy thêm 1 chấmtròn có tất cả 9 chấm tròn
Trang 19Muốn điền được dấu đúng ta phải làm gì?
- Gọi hs lên bảng làm bài
Quan sát giúp đỡ hs yếu
Bài 4: Điền số
- Muốn điền được số đúng ta phải làm gì?
-H dẫn điền được số đúng thi số đứng trước
bao giờ cũng nhỏ hơn số đứng sau nó
Gọi hs lên bảng làm bài
Nhận xét
Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống.
Yêu câu hs dựa vào dãy số từ 1 đến 9 để
Trang 20- Viết: su su, rổ rá.
- Nhận xét, tuyên dương
II Bài mới: Bài 19.( 25’)
1 Giới thiệu bài.
Gv giới thiệu: Bài 20 : k, kh
2 Dạy chữ ghi âm.
( hướng dẫn tương tự âm k)
So sánh âm kh với âm k
Hướng dẫn phát âm: gốc lưỡi lui về phía
vòm mềm tạo lên khe hẹp, thoát ra tiêng xát
nhẹ, không có tiếng thanh
-Nêu cấu tạo tiếng khế
Trang 21c Đọc từ ứng dụng.
- Viết lên bảng các từ ứng dụng
- Cho Hs đọc thầm
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Những tiếng nào chứa vần vừa học?
-Nêu cấu tạo và so sánh chữ ghi âm k, kh
- GV vừa viết vừa nêu quy trình
+ Chữ k: đặt phấn trên đường kẻ 2, viết nét
khuyết trên, , đưa phấn viết tiếp nét móc
hai đầu có vòng xoắn nhỏ ở khoảng giữa
dừng bút ở đường kẻ 2
+ Chữ kh: Chữ k giống nhau nét nối giữa
chữ k và h
- Hướng dẫn viết bảng con
- Sau mỗi lần viết có uốn nắn sửa sai
* Trực quan: kẻ, khế
( dạy tương tự k,kh)
Chú ý: Khi viết chữ ghi tiếng , thì phải lia
bút viết chữ ghi đứng sau sát điểm dừng bút
của chữ ghi âm đứng trước, và viết dấu
Hs viết kẻ, khế vào bảng con
Hs: âm mới k,kh tiếng mới kẻ, khế
Hs đọc , lớp đồng thanh
TI T 2Ế
3 Luyện tập.
Trang 22a.1 Đọc bảng lớp
- Chỉ bảng gọi HS đọc trên bảng lớp
- Nhận xét
a.2 Đọc bài SGK
Giới thiệu tranh minh họa (43) vẽ gì?
GV viết: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
-Tiếng nào trong câu chứa âm vừa học?
- Phân tích tiếng chứa âm mới?
-Đọc toàn bài trong SGK
b Luyện nói( 10’)
-Hướng dẫn HS quan sát tranh 2 SGK (41)
Yêu cầu hs nêu chủ đề luyện nói?
- Có tiếng kêu nào làm người ta sợ?
- Có tiếng kêu nào làm mọi người thích?
- Em có thể bát chước tiếng kêu của các vật
tronng tranh
Gv nhận xét, tuyên dương nhóm trả lời tốt
c Luyện viết vở tập viết( 10’)
* Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết
chữ k, kh, kẻ, khế
Gv: + Tô mẫu k, hương dẫn hs tô
+ Viết s hd viết và khoảng cách
( Chữ kh, kẻ, khế tương tự)
- Chú ý: Chữ kẻ, khế khi viết phải liên
mạch, dấu thanh viết đúng vị trí
+ Tô viết đúng quy trình
Tiếng: kha, kẻ
- 8 - 10 em đọc
Chủ đề luyện nói: ù ù, vo vo, vù vù,
ro ro, tu tu
- Thảo luận nhóm 4 trả lời câu hỏi
- Vẽ cối xay, gió bão, ong bay, xeđạp, tàu hỏa
- ù ù, vo vo, ro ro, tu tu
- Meo meo Gâu gâu, chiếp chiếp
Trang 23- Các em vừa được học âm gì? Tiếng? từ gì
mới?
-Hãy tìm và ghép tiếng có âm k, kh
Gv nhận xét
- Làm bài tập vào vở bài tập
- Về nhà đọc viết bài và chuẩn bị bài giờ sau
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 24- HD một số Hs viết số sai.
* Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Cho hs quan sát các côt hỏi: cột thứ
nhất có mấy ô vuông?
- y/c điền số thích hợp tương ứng,
- các cột sau tương tự
* Bài 3: Viêt số thích hợp vào ô trống:
? Đứng sau số 1 và trước số 3 là số mấy
- Số đằng trước hơn số đứng đằng sau
Trang 25- Hs yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
- Vở thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Bài 1: Tiếng nào có t? Tiếng nào có th
? Viêt những tiếng còn thiếu.
- Gv yêu cầu quan sat tranh, đọc các từ
co t, th
- GV nêu yêu cầu
- HS quan sat tranh, tìm từ còn thiếu
- Xem ® giúp HS yếu
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2: Nối hình với chữ:
- GV nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở bài tập
- 1 HS nêu tiếng có dấu hỏi
Trang 26Bồi dưỡng toán
9,8,7,6,5,4,3,2,1
Trang 27- Dặn HS xem lại bài.
- HS làm bài: điền dấu > , <, =
I Kiểm tra bài cũ( 5’)
- Đọc: chị kha kẻ vở cho bé hà và lê
- Viết: kẽ hở, cá kho.
- Nhận xét, tuyên dương
II Bài mới: Bài 21.( 25’)
2 hs đọc bàiViết bảng con
Trang 281 Giới thiệu bài 3’
Yc hs quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Tranh vẽ gì?
- Tiếng khỉ do mấy âm ghép lại?
- Ngoài âm kh trong tiếng khỉ, tuần qua các
- HD lấy âm ở cột dọc ghép với âm ở
dòng ngang để được tiếng mới
- Các tiếng có gì giống và khác nhau?
c, Ghép tiếng với các dấu thanh đã học.
Trang 29- Đọc mẫu, giải nghĩa một số từ.
d Luyện viết bảng con 12’
- Nhắc lại kĩ thuật nối các chữ cái
- Viết mẫu lên bảng nêu quy trình viết
- Hướng dẫn hs viết bảng con: xe chỉ, củ sả
Giới thiệu tranh minh họa (45) vẽ gì?
- Câu ứng dụng hôm nay là gì?
- Chú ý ngắt hơi ở dấu phẩy
-Thỏ làm gì, nói gì để lừa sư tử?
- Sư tử có mắc lừa không?
- Nhóm nào kể được nội dung tranh 2?
* Các tranh còn lại
- Câu chuyện này nói nên điều gì?
* Những kẻ gian ác và kiêu căng bao giờ
- Cá nhân 10 em đọc
-Hs mở SGK TV(41)-tranh vẽ các con vật ở sở thú
- Các nhóm kể chuyện
- Cuộc đối đáp giữa thỏ và sư tử
- Thỏ nói vừa đi thì gặp một ông sư
tử giữ lại đòi ăn thịt
- Sư tử đã bị măc lừa
Các nhóm kể đoạn 2
- hs kể tranh 3, 4
Trang 30cũng bị trừng phạt.
III Củng cố dặn dũ.5’
- Nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
- Về nhà kể lại cho người thân nghe
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Giúp cho HS:
- HS có khái niệm ban đầu về số 9
- Biết đọc, biết viết số 0, so sánh số 0 với các số đã học
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi 2 HS lên bảng, dưới lớp làm bảng con
8 9 7 8 9 8 6 3
9 1 9 9 4 2 7 9
Đếm từ 1 đến 9, sau đếm từ 9 về 1
- Nhận xét, tuyên dương
II Bài mới (25’)
1.Giới thiệu bài:1’
- Lúc đầu trong bể có mấy con cá?
- Lấy đi một con cá còn lại mấy con?
2 HS lên bảng, dưới lớp làm bảngcon