- Học sinh giải vào phiếu bài tập - Giáo viên nhận xét, sửa sai chung 4. Kiểm tra, đánh giá. Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài sau - Cá nhân: HS về xem lại bài và chuẩn bị sau. - N[r]
Trang 1TUẦN 31Thứ hai ngày 8 tháng 4 năm 2019
TI T 1: SINH HO T D Ế Ạ ƯỚ Ờ I C -
Tiết 2 + 3: TẬP ĐỌC Tiết 37,38: Ngưỡng cửa 1.Mục tiêu dạy học:
Sau tiết học, HS cĩ khả năng:
1.1.Kiên thức :
- Đ c tr n c bài Đ c đúng các t ng : ngọ ơ ả ọ ừ ữ ưỡng c a, n i này, quen, d t vịng, điử ơ ắmen, lúc nào
- Hi uể n i dung bài: Ngộ ưỡng c a thân quen v i m i ngử ớ ọ ười trong gia đình t béừ
đ n l n Ngế ớ ưỡng c a là n i t đĩ đ a tr b t đ u đ n trử ơ ừ ứ ẻ ắ ầ ế ường r i đi xa h nồ ơ
n a.ữ
1.2 Kỹ năng :
- Trả lời câu hỏi 1,2 ( SGK)
- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Hằng ngày từ ngưỡng cửa của nhà mình,
em đi những đâu ?
- Rèn kỹ năng đọc trơn lưu loát, diễn cảm
1.3 Thái độ :
- Học sinh tích cực luyện đọc, ham thích tìm hiểu
2 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu:
2.1 Cá nhân
- HS chuẩn bị sách giáo khoa tiếng Việt Tập 1
- HS tìm câu chứa tiếng cĩ vần ăt hoặc ăc
2.2 Nhĩm học tập
- Thảo luận nhĩm hỏi nhau về chủ đề “Hằng ngày từ ngưỡng cửa của nhà mình, em
đi những đâu ?”
3.Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp:
3.1 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc.
* Mục tiêu: HS đọc trơn được cả bài, đọc đúng được các từ ngữ khĩ trong bài.
- Nêu yêu cầu tìm từ khĩ
+ HS nêu từ khĩ theo yêu cầu
- Gạch chân từ khĩ trong bài
+ HS luyện đọc từ khĩ (cá nhân) nối tiếp, vài HS một từ
+ HS đọc lại tồn bộ các từ khĩ (cá nhân, cả lớp)
* Luyện đọc câu.
+ Mỗi HS đọc một dịng thơ (nối tiếp) cho đến hết bài
Trang 2- Theo dõi, sửa sai, nhận xét.
* Luyện đọc đoạn.
+ Mỗi HS đọc một khổ thơ (nối tiếp)
- Chỉnh sửa, nhận xét
* Đọc toàn bài.
- 1 HS đọc lại toàn bài
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- Nhận xét
3.2 Hoạt động 2: Ôn vần uôc, uôt.
*Mục đích: HS tìm được tiếng trong bài, ngoài bài có vần uôc, uôt Nói được câu chứa tiếng có vần uôc, uôt.
a Tìm tiếng trong bài có vần uôt.
- HS đọc nhanh
- Gạch chân tiếng HS tìm được
- Vần cần ôn là: uôc, uôt
- HS đọc lại tiếng “vuốt ” phân tích tiếng
b Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, uôt.
- HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, uôt
- GV nhận xét, đánh giá
Tiết 2 3.3 Hoạt động 3: Hướng dẫn HS tìm hiểu bài đọc và luyện nói.
* Mục tiêu: HS trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK); luyện nói về đề tài: Hãy kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp em đã ngoan thế nào?
* Cách tiến hành:
a Tìm hiểu bài:
- 2 HS đọc câu hỏi 1
- GV nêu lại câu hỏi 1 (SGK)
- Cả lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi
- GV bổ sung cho đầy đủ
- Vài HS nhắc lại câu trả lời
- 2 HS đọc câu hỏi 2
- GV nêu lại câu hỏi 2 (SGK)
- Cả lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, bổ sung cho đầy đủ
- Vài HS nhắc lại câu trả lời
- GV đọc lại toàn bài, hướng dẫn đọc diễn cảm
- 2, 3 HS đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét
b Học thuộc lòng bài thơ:
- GV hướng dẫn HS học thuộc lòng bằng cách xóa dần
+ HS học thuộc lòng theo hướng dẫn
+ HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
- GV nhận xét, tuyên dương HS
c Luyện nói: Đề tài: Hãy kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp em đã ngoan thế nào?
- HS nêu yêu cầu luyện nói
- GV yêu cầu HS thực hành hỏi đáp
Trang 3- HS quan sát tranh GV gợi ý
- Từng cặp HS thực hành hỏi đáp
- Giúp HS nói trọn câu, đủ ý
4
Kiểm tra đánh giá:
- Cho học sinh đọc bài trong SGK
- HS tìm tiếng có chứa vần uôc, uôt
- HS thi đua tìm
- GV nhận , đánh giá
5 Định hướng học tập tiếp theo:
5.1 Bài tập củng cố
- 1 HS học đọc lại toàn bài
- GV cho HS thi đua nói câu chứa tiếng có vần uôc, uôt
- HS nói câu
- GV, HS nhận xét tuyên dương
5.2 Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài học sau.
- Cá nhân: Học sinh chuẩn bị xem trước bài “ Mèo con đi học ” Tìm hiểu trước
các yêu cầu của bài
- Nhóm: Học thuộc lòng bài “ Mèo con đi học ”.
* Bổ sung, điều chỉnh sau tiết dạy:
………
………
…
-
TIẾT 4: ĐẠO ĐỨC Tiết 31: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng ( Tiết 2 )
1 Mục tiêu dạy học:
Sau tiết học, HS có khả năng:
1.1.Kiến thức:
- Kể được những lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người
- Nêu được những việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
1.2.Kỹ năng:
- HS biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi côngcộng khác; Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
1.3 Thái độ:
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
2 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu :
2.1 Cá nhân: VBT đạo đức
2.2 Nhóm học tập: Thảo luận cùng bạn để trả lời các câu hỏi
3 Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp :
3.1.Họat động 1: Quan sát
*Mục tiêu: Biết được những lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người.
*Cách tiến hành:
- Cho Hs quan sát cây và hoa ở sân trường
- Gợi ý để Hs nêu được lợi ích của cây và hoa đối với cuộc sống con người
Trang 4- Lồng ghép BVMT: Yêu quý và gần gũi với thiên nhiên, yêu thích các loài cây và hoa
=>KL:Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm đẹp, không khí trong lành, mát mẻ Các em có quyền sống trong môi trường trong lành, an toàn Tuy nhiên các em cũng cần chăm sóc, bảo vệ cây và hoa nơi công cộng cũng như ở nhà.
3.2 Hoạt động 2: Làm BT1.
*Mục tiêu: Nêu được những việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
*Cách tiến hành:
- Yêu cầu Hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Gọi Hs lên trình bày ý kiến, lớp nhận xét bổ sung
=>KL: Các bạn biết tưới cây, chăm cây, bắt sâu, nhổ cỏ Đó là những việc làm nhằm bảo vệ, chăm sóc cây và hoa nơi công cộng làm cho trường (công viên), nơi
em sống thêm đẹp, thêm trong lành.
* Thư giãn
3.3.Hoạt động 3: Thảo luận BT2
*Mục tiêu:HS biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
*Cách tiến hành:
- Cho Hs làm việc theo cặp, gợi ý để HS thảo luận:
+ Các bạn đang làm gì?
+ Em tán thành việc làm nào? Tại sao?
- Gọi vài nhóm lên trình bày
=>KL: Nhắc nhở, khuyên ngăn bạn không phá hại cây là hành động đúng.
Bẻ cành, đu cây là hành động sai Không đồng tình với các hành vi, việc làm phá hoại cây và hoa nơi công cộng Bảo vệ các loài cây và hoa.
4 Kiểm tra, đánh giá
- GV hỏi : Hôm nay các em học bài gì?
- HSTL
- Gọi HS nêu lại nội dung bài học
- GV nhận xét
5 Định hướng học tập tiếp theo
5.1 Bài tập củng cố.
*Mục đích: Củng cố bài
- GV hỏi, HS trả lời
+ Vì sao cần bảo vệ hoa và cây ?
- GV nhận xét, tuyên dương HS học tốt
5.2 Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài học sau.
- Cá nhân: Ôn lại bài.Dặn xem trước BT3, 4.
- Nhóm: Thực hiện bảo vệ hoa và cây nơi công cộng
* Bổ sung, điều chỉnh sau tiết dạy: ………
………
………
Thứ ba ngày 9 tháng 4 năm 2019
Trang 5Tiết 1: TOÁN
Tiết 117: Luyện tập 1.
2 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu:
2.1.Cá nhân: Bộ đồ dùng học toán lớp 1, vở ô ly.
2.2.Nhóm học tập:Các bó chục que tính và que tính rời.
3 Các hoạt động học tập :
3.1.Hoạt động 1:Giới thiệu bài
*Mục tiêu: Học sinh nắm được phương pháp trừ dưới dạng 65 - 30 và 36 – 4
* Cách tiến hành:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thao tác trên que tính Giáo viên làm song song vớihọc sinh
- Lần lượt hướng dẫn thao tác tách que tính và nêu số que tính còn lại
- Giáo viên hình thành trên bảng phần bài học như Sách giáo khoa
- Giới thiệu kỹ thuật tính
Đặt tính : + Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳngcột với đơn vị
+ Viết dấu - Kẻ vạch ngang
+ Tính (từ phải sang trái )
* 5 trừ 0 bằng 5 – Viết 5
* 6 trừ 3 bằng 3 – Viết 3
Vậy 65-30= 35
- Giáo viên chốt lại 1 lần thứ 2
- Trường hợp phép trừ 36-4 hướng dẫn thao tác trừ giống trên nhưng lưu ý học sinhviết số 4 thẳng cột với cột đơn vị
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện 2 phép tính
- Giáo viên lưu ý đặt số thẳng cột , trừ từ phải sang trái
- HS và GV nhận xét
- HS nêu cách tính
Bài 2 : Đúng ghi Đ – Sai ghi S
* Mục đích: HS biết phân biệt câu Đ hay S
6 5
30
-3
Trang 6- Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài trên bảng lớp
- Cho học sinh nhận xét các bài sai do làm tính sai hay đặt tính sai
- GV nhận xét kết luận
Bài 3 : Tính nhẩm
* Mục đích: HS biết cách nhẩm các phép tính trừ trong phạm vi 100 (khơng nhớ)
- Giáo viên hướng dẫn học sinh kỹ thuật tính nhẩm nhanh, đúng
- Lưu ý các phép tính cĩ dạng 66-60 , 58-8, 67-7, 99-9 ( là các dạng trong đĩ xuấthiện số 0 )
- GV đọc một số phép tính cho HS làm vào bảng con
- HS nhận xét GV nhận xét và tuyên dương HS tính nhanh và đúng
5.2 Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài sau
- Cá nhân: HS về xem lại bài và chuẩn bị sau.
- Nhĩm: Luyện tính nhẩm các phép tính + - trong phạm vi 100 ( khơng nhớ )
* Bổ sung, điều chỉnh sau tiết dạy:
………
………
…
-Tiết 3: TẬP VIẾT Tiết 7: Tơ chữ hoa: Q,R
1 Mục tiêu dạy học:
Sau tiết học, HS cĩ khả năng:
1.1 Kiến thức:
- Tơ được các chữ hoa:O,Ơ,Ơ,P
- Viết đúng các vần uơt, uơc, ưu, ươu các từ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốcbươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở TV 1 (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1lần)
1.2 Kỹ năng:
- Tơ đúng được các chữ hoa: O,Ơ,Ơ,P
- Viết đúng được các vần, từ ngữ theo quy định
1.3 Thái độ:
- Tích cực rèn chữ viết và yêu thích mơn học
2 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu:
2.1 Cá nhân: Chuẩn bị vở tập viết.
Trang 72.2 Nhóm học tập: Tranh mẫu có hình chữ cái hoa: O,Ô,Ơ,P
3 Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp:
3.1 Hoạt động 1: Hướng dẫn tô chữ hoa:
* Mục tiêu: HS đọc và tô được các chữ hoa: O,Ô,Ơ,P
* Cách tiến hành:
- GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ hoa
- GV giới thiệu các chữ hoa: O,Ô,Ơ,P
+ HS đọc các chữ hoa
- GV cho HS nhận xét về số lượng nét và kiểu nét
+ HS quan sát chữ O,Ô,Ơ,P hoa trên bảng phụ và trong vở TV rồi nêu nhận xét
- GV vừa tô chữ trong khung chữ vừa hướng dẫn quy trình
+ HS tập viết vào bảng con: O,Ô,Ơ,P hoa
- GV nhận xét, sửa sai
3.2 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết vần, từ ứng dụng:
* Mục tiêu: HS viết được các vần, từ ngữ đúng cỡ chữ quy định.
* Cách tiến hành:
- HS nhìn bảng đọc vần và từ ứng dụng
- HS tập viết vào bảng con một số từ
- GV nhận xét, sửa sai
3.3 Hoạt động 3: Hướng dẫn HS tập tô, tập viết:
* Mục tiêu: HS tô được các chữ hoa: O,Ô,Ơ,P viết được các vần, từ ngữ đúng
cỡ chữ quy định.
* Cách tiến hành:
- GV nêu yêu cầu tô, viết
- GV hướng dẫn HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- HS tập tô, tập viết vào vở theo mẫu
- GV quan sát, giúp đỡ HS viết chậm
4
Kiểm tra đánh giá:
- Thu một số vở của HS nhận xét, tuyên dương
5 Định hướng học tập tiếp theo:
5.1 Củng cố bài:
- 1 HS học đọc lại bài tập viết.
- Cho HS thi viết nhanh viết đúng, đẹp các vần, từ ngữ vừa viết
- GV nhận xét tiết học
5.2 Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài sau.
- Cá nhân: HS về tìm chữ vừa viết trong sách báo
- Nhóm: Xem trước bài sau.
* Bổ sung, điều chỉnh sau tiết dạy:
………
………
…
-Tiết 4: CHÍNH TẢ (tập chép) Tiết 13: Ngưỡng cửa
1 Mục tiêu dạy học:
Trang 8Sau tiết học, HS có khả năng:
1.1 Kiến thức:
- HS nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ 3 bài thơ “ Chuyện ở lớp ”
- Điền đúng vần uôt, uôc, c, k vào chỗ trống
2.2 Nhóm học tập: Thảo luận để điền vào chỗ trống vần uôt/uôc; chữ c/k
3 Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp:
3.1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài viết “Chuyện ở lớp ”.
* Mục tiêu: HS biết được bài viết là bài Chuyện ở lớp
- GV quan sát, giúp đỡ HS viết chậm
- GV đọc thong thả chỉ vào từng chữ để HS soát, dừng lại chữ khó đánh vần Sau mỗi câu hỏi xem có HS nào viết sai không?
- GV hướng dẫn HS gạch chân chữ sai sửa bên lề vở
+ HS cầm bút chì chữa bài
- Chữa lỗi trên bảng những lỗi phổ biến
+ HS chữa lỗi theo yêu cầu
+ HS tự ghi số lỗi ra lề vở
- Đổi vở sửa lỗi cho nhau
3.3 Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
*Mục tiêu: HS điền đúng được uôc/uôt, c/k vào chỗ trống
* Cách tiến hành:
- HS đọc yêu cầu bài tập
a Điền vần uôc hoặc uôt.
- GV yêu cầu HS đọc suy nghĩ chọn vần điền vào chỗ trống cho thích hợp
- HS suy nghĩ làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài, HS khác nhận xét
- GV nhận xét , đánh giá
b Điền chữ c hoặc k
Trang 9- GV yêu cầu HS đọc suy nghĩ chọn vần điền vào chỗ trống cho thích hợp.
- HS suy nghĩ làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài, HS khác nhận xét
- GV nhận xét , đánh giá
4.
Kiểm tra đánh giá:
- Thu bài của HS và nhận xét
- GV nhận xét , đánh giá
5 Định hướng học tập tiếp theo:
5.1 Củng cố bài:
- 1 HS học đọc lại bài chính tả vừa viết
- Trò chơi: Tiếp sức mỗi nhóm đặt một câu
- HS đặt câu có chứa tiếng, từ: vuốt tóc, ngoan
- GVnhận xét tiết học
5.2 Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài sau.
- Cá nhân: xem lại bài.
- Nhóm: chuẩn bị bài sau.
* Bổ sung, điều chỉnh sau tiết dạy:
………
………
…
-Thứ tư ngày 10 tháng 4 năm 2019
Tiết 1: TOÁN Tiết upload.123doc.net: Đồng hồ Thời gian 1.
Mục tiêu dạy học :
Sau tiết học, HS có khả năng:
1.1 Kiến thức
- Củng cố về phép tính trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ ) tập đặt tính rồi tính
- Tập tính nhẩm ( Với các phép trừ đơn giản )
1.2 Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng đặt tính
- Củng cố kỹ năng giải toán
1.3 Thái độ :
- Yêu thích môn học tích cực làm bài tập
2 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu:
2.1 Cá nhân: Bộ đồ dùng học toán, que tính, SGK.
2.2 Nhóm học tập: phiếu ht.
3 Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp:
3.1.Hoạt động 1:Giới thiệu bài và thực hành
*Mục tiêu: Học sinh biết làm tính trừ, tính nhẩm Có kỹ năng giải toán
*Cách tiến hành
- Giáo viên cho học sinh mở Sách giáo khoa
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
* Mục đích:HS đặt tính và tính đúng các PT
- Muốn đặt tính đúng em phải làm thế nào với bài : 45-23= ?
- Cho học sinh nhắc lại kỹ thuật trừ không nhớ
Trang 10- Giáo viên sửa bài chung
Bài 3 : Điền dấu < > =
* Mục đích: HS tính và so sánh được các PT
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện phép tính ở vế trái, sau đó ở vế phải sosánh kết quả của 2 phép tính rồi điền dấu < > hay = vào chỗ trống Chú ý luôn sosánh các số từ trái sang phải
- HS làm bài
- HS và GV nhận xét, chữa bài
Bài 4 : Giải toán
* Mục đích: HS giải đúng bài toán có lời văn
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán và tự tóm tắt bài toán
- Cho học sinh tự giải vào vở ô li, khi chữa bài giáo viên nhắc lại cách trình bày vàđặt câu lời giải
4 Kiểm tra, đánh giá
- Gọi HS nêu cách đặt tính và tính 1 số PT
- GV NX , đánh giá
5.Định hướng học tập tiếp theo :
5.1 Trò chơi củng cố:
*Mục đích: Học sinh thi đua tìm kết quả phép tính, nối đúng với số thích hợp
- Giáo viên cho học sinh chơi tiếp sức lớp chia 2 đội mỗi đội 5 em xếp hàng 1 lầnlượt tính và nối phép tính với kết quả đúng Đội nào nối nhanh, nối đúng là thắngcuộc
- Giáo viên chữa bài tuyên dương đội thắng
5.2 Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài sau
- Cá nhân: HS về xem lại bài và chuẩn bị sau.
- Nhóm: Luyện tập giải bài toán có lời văn.
* Bổ sung, điều chỉnh sau tiết dạy:
………
………
…
-Tiết 3 + 4: TẬP ĐỌC Tiết 39,40: Kể cho bé nghe 1.Mục tiêu dạy học:
Sau tiết học, HS có khả năng:
1.1 Kiến thức:
- Đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó
Trang 11- Hiểu nội dung bài
1.2 Kĩ năng:
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
- Ôn vần ưu, ươu: tìm được tiếng, nói được câu có vần ưu, ươu
- Trả lời được câu hỏi (SGK)
- Học thuộc lòng bài thơ
- HS tìm câu chứa tiếng có vần ưu hoặc ươu.
3.Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp:
3.1 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc.
* Mục tiêu: HS đọc trơn được cả bài, đọc đúng được các từ ngữ khó trong bài.
* Cách tiến hành:
a GV đọc mẫu:
- Giọng hồn nhiên, nghịch ngợm Giọng mèo: chậm chạp, vờ mệt mỏi, kiếm cớ đuôi
ốm để trốn học Giọng cừu: to, nhanh nhẹn, láu táu Giọng mèo: hốt hoảng sợ bị cắt đuôi
- HS theo dõi bài
b HS luyện đọc.
*Luyện đọc tiếng , từ ngữ khó: HS chú ý phát âm đúng các từ : buồn bực, kiếm
cớ, cái đuôi, cừu
- HS nêu lại các từ trên
- Gạch chân từ đó trong bài
+ HS luyện đọc từ khó (cá nhân) nối tiếp, vài HS một từ
+ HS đọc lại toàn bộ các từ khó (cá nhân, cả lớp)
* Luyện đọc câu.
- HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câu thơ
- Theo dõi, sửa sai, nhận xét
* Luyện đọc toàn bài.
+ HS thi đọc lại toàn bài:, CN , tổ , đồng thanh
+ Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- Nhận xét, đánh giá
3.2 Hoạt động 2: Ôn vần ưu, ươu
* Mục đích: HS tìm được tiếng trong bài, ngoài bài có vần ưu, ươu Nói được câu chứa tiếng có vần ưu, ươu.
a Tìm tiếng trong bài có vần ưu.
- HS đọc nhanh
- Gạch chân tiếng HS tìm được
- Vần cần ôn là: ưu, ươu
- HS đọc lại tiếng cừu phân tích tiếng.
b Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu
- HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu