Bài 2: Điền một từ trái nghĩa vào mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ , tục ngữ sau: a.. BT: Về tìm thêm một số tục ngữ thành ngữ có chứa cặp từ trái nghĩa - 1 HS nêu Tự làm vào vở
Trang 1Tuần 7 Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2010
Luyện từ và câu:
Luyện tập về từ trái nghĩa
I Mục tiêu: - Luyện tập về từ trái nghĩa.
- Nắm chắc kiến thức về từ trái nghĩa, hiểu và vận dụng nhạnh vào mỗi dạng bài toán
II Lên lớp
1 Bài cũ: Thế nào là từ trái nghĩa
Cho VD:
2 Luyện tập
Bài 1: Gạch dới cặp từ trái nghĩa trong
mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
a Sớm nắng, chiều m a
b Yêu nên tốt, ghét nên xấu
c Của ít lòng nhiều
d Vào sinh ra tử
Y/c HS giải nghĩa từng câu thành ngữ,
tục ngữ trên
- Giáo viên chấm điểm - thống nhất đáp
án đúng, giải thích thêm
Chốt - Chuyển
Bài 2: Điền một từ trái nghĩa vào mỗi
chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ ,
tục ngữ sau:
a Tuổi chí lớn…
b Đền ơn trả …
c Ngời khôn ăn nói nửa chừng
Để cho ngời nửa mừng nửa lo…
- Em hiểu mỗi câu trên ý nói gì?
Giáo viên chốt: Từ trái nghĩa đợc dùng
nhiều trong tục ngữ thành ngữ để đúc rút
kinh nghiệm dân gian dễ nhớ, nhớ lâu
Bài 3: Đặt câu với mỗi từ trong cặp từ
trái nghĩa: gầy - Béo
- Chấm bài
Gọi HS có câu hay đọc
3 Củng cố - dặn dò: Nhận xét tiết học.
BT: Về tìm thêm một số tục ngữ thành
ngữ có chứa cặp từ trái nghĩa
- 1 HS nêu
Tự làm vào vở một số HS đọc kết quả bài tập -HS khá giỏi
- HS làm miệng (thi điền nhanh)
- HS xung phong
HS khá tìm thêm 1 số từ trái nghĩa khác
HS đặt câu Làm vào vở Cả lớp lắng nghe - nhận xét
Trang 2Toán:
Ôn luyện các phép tính về phân số
I Mục tiêu:
- Ôn tập các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số, tính chất của các phép tính về phân số
- Có ký năng đọc, viết các hốn số, thực hiện chuyển hỗn số về phân số
II Lên lớp.
A Bài cũ:
Yêu cầu HS phát biểu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia
Phân số 4 HS phát biểu
Gọi các HS khác nhận xét, bổ sung (HS yếu)
B Bài mới:
1 Giới thiệu: Nêu yêu cầu tiết học.
2 Bài tập.
Bài 1: Tính:
a
5
3
+
4
1
b
10
7
-
5 2
c
9
11
-
7
6
d 5 +
3 1
e 27 - 2 Hãy nhắc lại cách cộng trừ 2 phân số khác mẫu
số?
Bài b có thể quy đồng mẫu số = những cách nào?
Vì sao? (mẫu số này chia hết cho mẫu số kia)
Bài 2: Tính rồi rút gon (theo mẫu)
a 56 x 13 = 52
b
9
15
x
25
3
=
c 79 x 92 =
1 HS nhắc lại yêu cầu bài tập
HS thực hiện vào vở và nhận xét
5 HS yếu trình bày ở bảng
5
3
+ 14 = 1220+5 = 1720
2
7
- 2 =
2
7
-
2
4
=
2 3
HS nhắc lại cách cộng trừ 2 phân số khác mẫu số
Giữ nguyên phân số thứ nhất, quy đồng phân số thứ 2
1 HS nhắc yêu cầu đề
- Nhắc cách rút gọn ở mẫu
- Cả lớp làm vào vở, 5 HS yếu trình bày ở bảng lớp
9
15
x
25
3
=
15
3
=
5 1
Trang 3d
5
2
:
3
2
=
e
9
1
:
3
7
=
g 5 :
7
5
=
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở (tự kèm cặp , gợi ý
cho HS yếu)
Yêu cầu trình bày cách làm (chọn cặp để rút gọn)
Giáo viên chốt ý đúng: - Lấy tử số nhận với tử số,
mẫu số nhân mẫu số, chọn cặp ở tử số và mẫu số
để cùng chia hết cho 1 số tự nhiên (rút gọn)
Hỏi cách làm này có gì thuận lợi hơn cách tình
thông thờng?
Hải muốn nhân 2 phân số ta làm thế nào?
Muốn chia 2 phân số ta làm thế nào?
Bài 3: Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi
tính
a 351 + 2 43 =
b 5
3
2
- 3
2
1
=
c 631 x 2 44 =
d 1
8
1
: 2
7
4
= Yêu cầu HS khá giỏi thực hiện cả 4 bài, HS yếu,
TB không bắt buộc làm cả, tối thiểu làm 1 bài
Hỏi vì sao biết 3
5
1
=
5
16
? Gọi HS xung phong trả lời, GV giải thích thêm
cho HS hiểu cách chuyển đổi
5 :
7
5
=
1
5
x
5
7
=
5 1
7 5
x
x
=
1 7
= 7
Đổi vở chấm bài
Nhanh hơn HSTB nhắc lại
HS khá giỏi hoàn thành 4 bài vào vở rồi lần lợt trình bày cách tính
351 + 2 43 = 165 + 114 =
20
55
64 +
=
20 119
b, c, d tơng tự
Tìm số chia cho 5 đợc 3 còn
d 1 bằng phép thử lại thơng (3) nân số chia (5) cộng với số
d (1)
3 Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét tiết học
- Ra BT về nhà
Chính tả :
Luyện bài tập chính tả
I Mục tiêu: Hiểu đợc mô hình cấu tạo vần, chép đợc vần của từng tiếng vào mô
hình
Trang 4- Xác định đúng âm chính, âm đệm trong bộ phận vần, hiểu quy tắc viết dấu thanh
II Lên lớp:
1 Giới thiệu: Nêu yêu cầu tiết học
2 Luyện tập:
Bài 1: Chép vần của từng tiếng ở cột A vào ô trống thích hợp ở cột B
Trạng
M:
Nguyên
Khoa
Thi
Toán
Thuật
Toán :
Luyện tập về đổi đơn vị đo diện tích.
I, Mục tiêu:
- Luyện đổi các đơn vị đo diện tích từ đơn vị lớn ra đơn vị bé và ngợc lại
- Thuộc lòng bảng đơn vị đo diện tích thành thạo mỗi quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
II Lên lớp:
1 Giới thiệu: Nêu yêu cầu tiết học.
2 Luyện tập:
Bài 1: Hãy nêu tên các đơn vị đo diện tích theo
thứ tự lớn đến bé
1 km2 bằng bao nhiêu hm2
1 km2 bằng bao nhiêu dam2
1 km2 bằng bao nhiêu m2
1 hm2 bằng bao nhiêu m2
1 m2 bằng bao nhiêu dam2
1 m2 bằng bao nhiêu km2
GV: 2 đơn vị đo diện tích liền nhau gấp (kém
nhau) bao nhiêu lần?
Khi viết mỗi đơn vị ứng với mấy chữ số?
Yêu cầu 1 HS khác nhắc lại các đơn vị đo
3 HS yếu lần lợt nêu nối tiếp
HS yếu trả lời
HS TB trả lời
HS khá, giỏi trả lời
- HS phát biểu
- 1 HS nhắc lại
Trang 5GV ghi: km2 - hm2 - dam2 … mm2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 dam2 = … m2
15 hm2 = … dam2
500 m2 = … dam2
70 000 dam2 = … hm2
2 dam2 40 m2 = … m2
17 dam2 4 m2 = … m2
20 hm2 34 dam2 = … dam2
892 m2 = dam2 = … m2
Bài 3: Đổi ra dam2 dới dạng hỗn số
6 dam2 28 m2 = … dam2
25 dam2 70 m2 = … dam2
64 dam2 5 m2 = … dam2
Gợi ý: HS yếu: 1 m2 = … dam2
Vậy 28 m2 = … dam2
Giáo viên chốt cách chuyển đổi dới dạng hỗn số
Bài 4: Một khu đất hình chữ nhật trong khu đo thị
mới có chiều dài là 400 m, chiều rộng là 150 m
Ngời ta chia thành 100 lô để xây biệt thự Hỏi:
a Khu đất đó rộng bao nhieu héc ta?
b Mỗi khu biệt thự đó rộng bao nhiêu mét vuông?
Chấm – chữa 100% HS khá giỏi
1 HS nhắc yêu cầu BT
Tự làm vào vở
HS làm vào vở
Đổi vở cấhm bài
Dành riêng cho HS khá, giỏi
1 HS đọc đề
1 HS nếu tóm tắt đề
Tự giải rồi trình bày Cách giải: a, 6 ha
b 600 m2
3 Củng cố dặn dò– :
Chốt lại cách chuyển đổi đơn vị đo diện tích
Nhận xét tiết học
============================
Luyện từ và câu: Từ đồng âm
I Mục tiêu:
- Củng cố về từ đồng âm dới dạng:
+ Phân biệt nghĩa các từ đồng âm
Trang 6+ Đặt câu để phân biệt nghĩa từ đồng âm.
+ Tìm từ đồng âm trong đoạn thơ
II Lên lớp:
1 Giới thiệu: Nêu yêu cầu tiết học.
2 Luyện tập:
Bài 1:
Nối từng cụm từ có từ đồng âm ( gạch chân) ở bên trái với nghĩa của nó ở bên phải cho phù hợp
a Một trăm nghìn đồng - Có ý nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau (1)
b Đồng lúa - Tên một kim loại có màu gần giống nh màu đỏ (2)
c Từ đồng nghĩa - Đơn vị tiền tệ Việt nam (3)
d Chuông đồng - Khoảng đất rộng, bằng phẳng để trồng trọt (4) Yêu cầu HS làm bài
Chấm bài nhóm (Y)
Gọi 1 số HS đọc kết quả
Chốt ý đúng – nhận xét
Bài 2: Nêu nghĩa của những từ đồng âm trong mỗi
câu sau:
a Tra nay mẹ cho cả nhà ăn món giá xào
b Bố xếp những quyển sách lên giá
c Em Hoa ngồi ngay ngắn lên bàn và bắt đầu viết
d Cả lớp sôi nổi bàn về chuyện chuẩn bị cho cuộc
thi văn nghệ sắp tới
Yêu cầu HS làm theo nhóm
- Gọi HS trả lời
Bài 3: Đặt câu để phân biệt nghĩa của 2 từ đồng
âm “sao”
Ví dụ: - Sao trên trời nhiều vô kể.
- Ông em đang sao chè
Thu vở chấm – nhận xét
Khen các HS có câu hay
Bài 4: Tìm từ đồng âm trong đoạn thơ sau:
- Làm vào vở
Nối: a – 3
b – 4
c – 1
d – 2
1 HS nhắc lại yêu cầu
Mầm đạu xanh
Đồ dùng để đỡ một vật khác
Đồ dùng bằng gỗ hoặc sát Trao đổi ý kiến về một vấn
đề nào đó
- Thảo luận nhóm 4
- Các nhóm nối tiếp trả lời
HS làm vào vở
2 HS lên ghi câu vừa đặt
Trang 7Bà già đi chợ cầu đông Xem một quẻ bói … chẳng còn
- Yêu cầu HS TB đọc lại BT
- Yêu cầu HS khá giải nghĩa từ “lợi” trong mỗi
tr-ờng hợp trên
1 HS
đọc – nhắc lại yêu cầu đề
Từ “lợi”
HS khá giải nghĩa từ “lợi”
======================================================= Thứ ba ngày 06 tháng 10 năm 2010
Tiếng việt:
Ôn luyện :Tập làm văn.
I Mục tiêu:
- Luyện tập về văn tả cảnh
- Lập dàn ý chi tiết về tả cảnh 1 cơn ma
II Chuẩn bị:
- Đề bài
- Dàn ý chi tiết
- HS học thuộc lý thuyết cấu tạo về bài văn tả cảnh
III Lên lớp:
1 Giới thiệu:
- Ghi đề
Đề bài: Em đã từng chứng kiến cảnh một cơn ma Hảy tả lại cảnh đó.
2 KT bài cũ:
Yêu cầu 1 HS nhắc lại: Cấu tạo của 1 bài văn tả cảnh? 1 HS nhắc lại
Gọi 1 HS đọc lại đề bài.
GV ghi bảng:
Mở bài
Thân bài
Kết bài
Giáo viên nêu: Từ những kết quả quan sát đo, em hãy
lập dàn ý chi tiết tả cảnh cơn ma
Gợi ý: Phần mở bài cần nêu những gì?
Em miêu tả cơn ma theo trình tự nào?
1 HS đọc to trớc lớp
- Gạch chân tả, cơn ma
… Điểm quan sát hay những dấu hiệu sắp ma
… Thời gian: tả từng
Trang 8Những cảnh vật nào ta thờng gặp trong cơn ma?
Phần kết bài em nêu những gì?
Yêu cầu HS tự làm bài vào vở, 2 HS làm vào bảng phụ
- Gọi 2 HS gắn phiếu, đọc bài
GV cùng HS nhận xét
GV ghi nhanh dàn ý chi tiết dẫn dắt HS hoàn chỉnh bài
cảnh vật trong cơn ma…
- mây, gió, bầu trời, ma, con vật, cây cối, con
ng-ời, chim muông…
- Cảm xúc của mình…
Bổ sung cách dùng từ, quan sát, miêu tả
Ví dụ:
Mở bài: - Trời nổi cơn dông, mây đen ùn ùn kéo về, lá rụng tả tả trên mặt đờng, bụi bay mù mịt…
Thân bài: - Mây đen bao phủ khắp bầu trời
- Gió mang hơi nớc mắt lạnh
- Ma rơi xiên xẹo theo làn gió
- Ma bắt đầu nặng hạt
- Âm thanh cơn ma
- Nớc chảy lênh láng
- Cây cối dới ma
- Ngời chạy ma
- Lũ chim ớt lớt thớt
Kết bài: - Ma ngớt dần, lá cây sạch bóng, chim lại nô đùa…
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về hoàn chỉnh bài văn, chuẩn bị làm thành bài văn
===============================
Toán :
Ôn luyện về phân số.
I Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn, luyện về tính chất cơ bản về phân số, các phép tính về phân số
- Biết cấu tạo của hỗn số và mối quan hệ với phân số và phép chia số tự nhiên
II Lên lớp:
1 Giới thiệu:
Nêu yêu cầu tiết học
2 Ôn luyện.
- Yêu cầu 2 HS nêu khi nào thì 1 phân số viết Tử > mẫu và phép
Trang 9đợc dới dạng hỗn số? chia tử cho mẫu có d.
- Nhắc lại cấu tạo của hỗn số
Yêu cầu 2 HS lần lợt trình bày Cho ví dụ
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đứng trớc cách giải đúng:
“Cho 3 chữ số 1, 2, 3 Viết tất cả các hỗn số có đợc từ 3 chữ
số đã cho Mỗi chữ số đợc viết 1 lần trong hỗa số”
A Cách 1: 1
3
2
; 1
2
3
; 2
1
3
; 2
3
1
; 3
2 1
B Cách 2: 1
3
2
; 1
2
3
; 2
3
1
; 3
2 1
C Cách 3: 1
3
2
; 1
3
1
; 2
3
2
; 3
3 2
D Cách 4: 1
3
2
; 2
3
1
; 3
2 1
Vì sao các đáp án A, B, C không thỏa mãn yêu cầu bài
toán?
GV chốt: - Hỗn số thì phân số kèm theo bao giờ cũng < 1
- Mỗi chữ số chỉ đợc viết 1 lần trong hỗn số
Bài 2: Viết phân số hoặc hộn số thích hợp vào chỗ chấm:
a 1 mm = … cm, 1 dm = … m
b 6 mm = … cm, 5 dm = … m
c 43 mm = … cm, 13 dm = … m
- Yêu cầu HS thực hiện vào bảng con
- Nhận xét, nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo trên
Bài 3: >; <; = ?
a 365 2 74
b 8
5
2
8
5 3
c 1554 1212
d 69
8
3
69
11 3
HS làm nháp nêu cách đúng
Đáp án D
HS khá trả lời
10
1
cm;
10
1
m
43 mm = 4
10
3
cm
13 dm = 1
10
3
cm
HS yếu nêu bài a
HS TB nêu bài b
HS Khá, giỏi nêu bài c
- 1 HS nhắc yêu cầu bài tập, làm bài vào vở
- Đổi vở chấm bài
- Chữa bài
a, c, d điền dấu >
b điền dấu <
Trang 10- Yêu cầu HS yếu tối thiểu làm 2 bài.
HS TB tối thiểu làm 3 bài
Hỏi có máy cách so sánh các hỗn số trên? Cách nào nhanh
hơn?
GV chốt: Có 2 cách có thể so sánh hỗn số
Cách 1: Đổi ra phân số rồi thực hiện so sánh
Cách 2: So sánh ác phần nguyên, hỗn số nào có phần
nguyên lớn hơn thì lớn hơn Nếu phần nguyên bằng nhau thì
chỉ cần so sánh các phân số kèm theo
Bài 4: Chữa BT 3 vở BT trang 14
- Yêu cầu 1 HS nhắc yêu cầu BT
- GV ghi đề, yêu cầu HS nêu cách thực hiện của mình?
- Hãy nêu rõ các tích ở tử số (mẫu số) cho biết gì?
HS xung phong phát biểu
HS làm sai làm lại
27 14
42 9
x
x
=
9 3 2 7
6 7 3 3
x x x
x x x
= 66 = 1
3 Củng cố dặn dò:– Nhận xét tiết học
===================================================================
Thứ t ngày 7 tháng 10năm 2010
Luyện tiếng việt:
Luyện tập tả cảnh (TLV ).
I Mục tiêu:
- Dựa vào đoạn thơ cho trớc, Học sinh tập làm bài viết một đoạn văn tả cảnh
- Viết đoạn văn theo yêu cầu
II Lên lớp:
1 Giới thiệu:
Nêu yêu cầu
2 Gọi HS nhắc lại cấu tạo bài văn tả cảnh 1 HS nhắc
3 Luyện tập: Giáo viên nêu yêu cầu đề, ghi đề.
Đề bài:
Mặt trời càng lên tỏ
Bông lúa chín thêm vàng Sơng treo đầu ngọn cỏ Sơng lại càng long lanh Bay vút tận trời xanh Chiền chiện cùng cao hót
Trang 11Tiếng chim nghe thánh thót Văng vẳng khắp cánh đồng
Dựa vào đoạn thơ trên, em hãy viết lại một đoạn văn tả lại cảnh cánh đồng lúa vào một buổi sáng đẹp trời
Gợi ý: Đề bài yêu cầu gì?
Sự vật nào đợc tả lại trong bài?
Em thích hình ảnh nào nhất? Vì sao?
Những từ ngữ nào em cho là hay? Vì sao?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở
Gọi HS lần lợt đọc bài, cho điểm nhận xét
Thu vở cả lớp chấm
2 HS nối tiếp đọc lại đề bài
HS trao đổi N bàn trả lời
HS làm bài vào vở
- Đọc bài vừa làm xong
- Cả lớp nhận xét bổ sung
4 Củng cố dặn dò– : Nhận xét tiết học
Chốt ND tả cảnh
To án :
Ôn tập về giải toán
I Mục tiêu
- Củng cố về cách giải toán về đại lợng tỷ lệ thuận - tỷ lệ nghịch
Học sinh trung bình, học sinh yếu nắm đợc cách giải
Học sinh khá giỏi giải thành thạo các cách có thể giải đợc đối với từng bài
II Lên lớp:
A Bài cũ: Chữa bài tập về nhà
B Bài mới : Luyện tập
Bài 1: Giáo viên ghi tóm tắt
Yêu cầu học sinh đọc đề và suy nghĩ cách
làm
6 m: 90.000đ
10 m: đ…
Bạn đã giải bài toán bằng phơng pháp nào?
Giáo viên chốt: phơng pháp rút về đơn vị
Bài 2: Một đội trồng cây cứ 7 ngày trồng
đ-ợc 1000 cây Hỏi trong 21 ngày đội đó
trồng đợc bao nhiêu cây?
Yêu cầu: 1 - 2 học sinh yếu nhìn lên thứ tự
đọc lại đề
Theo em bài này cần giải theo phơng pháp
nào? vì sao?
1 - 2 học sinh đọc đề toán Học sinh tự giải vào vở
1 học sinh trình bày vào phiếu Giải:
Số tiền mua 1 mét vài là:
90.000 : 6 = 15.000 (đ)
10 mét vải mua hết 15.000 x 10 = 150.000 (đ)
Đáp số: 150.000đ
1 học sinh đọc đề Học sinh trung bình nêu cách tóm tắt
7 ngày : 1000 cây
21 ngày: cây? …
- HS phát biểu tự giải bài
Trang 12Bài toán giải bằng phơng pháp nào?
Bài 3: Minh mua 20 quyển vở hết 40.000đ
Hỏi Bình mua 21 quyển vở hết bao nhiêu
tiền?
- Giáo viên chấm - chữa nhận xét
Qua 3 bài toán vừa rồi ta rút ra kết luận gì?
( Khi giá trị của đại lợng này tăng (hoặc
giảm) bao nhiêu lần thì giá trị của đại lợng
kia cũng tăng (hoặc giảm) bấy nhiêu lần
Giáo viên chốt chuyển
Bài 4: 14 ngời xây xong tờng rào quanh
t-ờng phải mất 10 ngày
Muốn xây xong tờng rào đó trong 1 tuần lễ
cần có bao nhiêu ngời?
Y/c học sinh khá tóm tắt
- Gợi ý học sinh yếu: mức làm nh nhau nếu
số ngày ít đi thì số ngời cần phải nh thế
nào?
Hãy nêu nhận xét về bài tòan này
Giáo viên chốt: khi giá trị đại lợng này giảm
đi bao nhiêu lần thì giá trị tơng ứng của đại
lợng kia tăng lên bấy nhiêu lần
3 Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
21 ngày gấp 7 ngày số lần là 21:7 =3 (lần)
21 ngày trồng đợc số cầy 1000 x 3 = 3000 (cây)
ĐS: 3000 (cây)
HS trả lời: Phơng pháp tìm tỷ số
HS làm vào vở
- Y/c học sinh yếu nêu các bớc giải Tóm tắt:
20 quyển: 40.000đ
21 quyển: đ…
* Giải bằng phơng pháp rút về đơn vị
ĐS: 42.000đ
2 học sinh nhắc lại
Tóm tắt:
10 ngày : 14 ngời
7 ngày: ng… ời?
Tăng lên Giải:
1 ngày cần số ngời là:
14 x 10 = 140 (ngời)
để xây xong 7 ngày cần số ngời là
140 : 7 = 20 ngời
ĐS: 20 ngời
2 học sinh nhắc lại
=======================
Toán:
Luyện tập chung
- Củng cố về giải toán
- Thực hành nhận dạng và giải đợc các bài đã cho