1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tăng buổi tuần 7

14 291 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tăng buổi tuần 7
Thể loại Kế hoạch bài giảng
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 213 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Điền một từ trái nghĩa vào mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ , tục ngữ sau: a.. BT: Về tìm thêm một số tục ngữ thành ngữ có chứa cặp từ trái nghĩa - 1 HS nêu Tự làm vào vở

Trang 1

Tuần 7 Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2010

Luyện từ và câu:

Luyện tập về từ trái nghĩa

I Mục tiêu: - Luyện tập về từ trái nghĩa.

- Nắm chắc kiến thức về từ trái nghĩa, hiểu và vận dụng nhạnh vào mỗi dạng bài toán

II Lên lớp

1 Bài cũ: Thế nào là từ trái nghĩa

Cho VD:

2 Luyện tập

Bài 1: Gạch dới cặp từ trái nghĩa trong

mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:

a Sớm nắng, chiều m a

b Yêu nên tốt, ghét nên xấu

c Của ít lòng nhiều

d Vào sinh ra tử

Y/c HS giải nghĩa từng câu thành ngữ,

tục ngữ trên

- Giáo viên chấm điểm - thống nhất đáp

án đúng, giải thích thêm

Chốt - Chuyển

Bài 2: Điền một từ trái nghĩa vào mỗi

chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ ,

tục ngữ sau:

a Tuổi chí lớn…

b Đền ơn trả …

c Ngời khôn ăn nói nửa chừng

Để cho ngời nửa mừng nửa lo…

- Em hiểu mỗi câu trên ý nói gì?

Giáo viên chốt: Từ trái nghĩa đợc dùng

nhiều trong tục ngữ thành ngữ để đúc rút

kinh nghiệm dân gian dễ nhớ, nhớ lâu

Bài 3: Đặt câu với mỗi từ trong cặp từ

trái nghĩa: gầy - Béo

- Chấm bài

Gọi HS có câu hay đọc

3 Củng cố - dặn dò: Nhận xét tiết học.

BT: Về tìm thêm một số tục ngữ thành

ngữ có chứa cặp từ trái nghĩa

- 1 HS nêu

Tự làm vào vở một số HS đọc kết quả bài tập -HS khá giỏi

- HS làm miệng (thi điền nhanh)

- HS xung phong

HS khá tìm thêm 1 số từ trái nghĩa khác

HS đặt câu Làm vào vở Cả lớp lắng nghe - nhận xét

Trang 2

Toán:

Ôn luyện các phép tính về phân số

I Mục tiêu:

- Ôn tập các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số, tính chất của các phép tính về phân số

- Có ký năng đọc, viết các hốn số, thực hiện chuyển hỗn số về phân số

II Lên lớp.

A Bài cũ:

Yêu cầu HS phát biểu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia

Phân số 4 HS phát biểu

Gọi các HS khác nhận xét, bổ sung (HS yếu)

B Bài mới:

1 Giới thiệu: Nêu yêu cầu tiết học.

2 Bài tập.

Bài 1: Tính:

a

5

3

+

4

1

b

10

7

-

5 2

c

9

11

-

7

6

d 5 +

3 1

e 27 - 2 Hãy nhắc lại cách cộng trừ 2 phân số khác mẫu

số?

Bài b có thể quy đồng mẫu số = những cách nào?

Vì sao? (mẫu số này chia hết cho mẫu số kia)

Bài 2: Tính rồi rút gon (theo mẫu)

a 56 x 13 = 52

b

9

15

x

25

3

=

c 79 x 92 =

1 HS nhắc lại yêu cầu bài tập

HS thực hiện vào vở và nhận xét

5 HS yếu trình bày ở bảng

5

3

+ 14 = 1220+5 = 1720

2

7

- 2 =

2

7

-

2

4

=

2 3

HS nhắc lại cách cộng trừ 2 phân số khác mẫu số

Giữ nguyên phân số thứ nhất, quy đồng phân số thứ 2

1 HS nhắc yêu cầu đề

- Nhắc cách rút gọn ở mẫu

- Cả lớp làm vào vở, 5 HS yếu trình bày ở bảng lớp

9

15

x

25

3

=

15

3

=

5 1

Trang 3

d

5

2

:

3

2

=

e

9

1

:

3

7

=

g 5 :

7

5

=

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở (tự kèm cặp , gợi ý

cho HS yếu)

Yêu cầu trình bày cách làm (chọn cặp để rút gọn)

Giáo viên chốt ý đúng: - Lấy tử số nhận với tử số,

mẫu số nhân mẫu số, chọn cặp ở tử số và mẫu số

để cùng chia hết cho 1 số tự nhiên (rút gọn)

Hỏi cách làm này có gì thuận lợi hơn cách tình

thông thờng?

Hải muốn nhân 2 phân số ta làm thế nào?

Muốn chia 2 phân số ta làm thế nào?

Bài 3: Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi

tính

a 351 + 2 43 =

b 5

3

2

- 3

2

1

=

c 631 x 2 44 =

d 1

8

1

: 2

7

4

= Yêu cầu HS khá giỏi thực hiện cả 4 bài, HS yếu,

TB không bắt buộc làm cả, tối thiểu làm 1 bài

Hỏi vì sao biết 3

5

1

=

5

16

? Gọi HS xung phong trả lời, GV giải thích thêm

cho HS hiểu cách chuyển đổi

5 :

7

5

=

1

5

x

5

7

=

5 1

7 5

x

x

=

1 7

= 7

Đổi vở chấm bài

Nhanh hơn HSTB nhắc lại

HS khá giỏi hoàn thành 4 bài vào vở rồi lần lợt trình bày cách tính

351 + 2 43 = 165 + 114 =

20

55

64 +

=

20 119

b, c, d tơng tự

Tìm số chia cho 5 đợc 3 còn

d 1 bằng phép thử lại thơng (3) nân số chia (5) cộng với số

d (1)

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Ra BT về nhà

Chính tả :

Luyện bài tập chính tả

I Mục tiêu: Hiểu đợc mô hình cấu tạo vần, chép đợc vần của từng tiếng vào mô

hình

Trang 4

- Xác định đúng âm chính, âm đệm trong bộ phận vần, hiểu quy tắc viết dấu thanh

II Lên lớp:

1 Giới thiệu: Nêu yêu cầu tiết học

2 Luyện tập:

Bài 1: Chép vần của từng tiếng ở cột A vào ô trống thích hợp ở cột B

Trạng

M:

Nguyên

Khoa

Thi

Toán

Thuật

Toán :

Luyện tập về đổi đơn vị đo diện tích.

I, Mục tiêu:

- Luyện đổi các đơn vị đo diện tích từ đơn vị lớn ra đơn vị bé và ngợc lại

- Thuộc lòng bảng đơn vị đo diện tích thành thạo mỗi quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích

II Lên lớp:

1 Giới thiệu: Nêu yêu cầu tiết học.

2 Luyện tập:

Bài 1: Hãy nêu tên các đơn vị đo diện tích theo

thứ tự lớn đến bé

1 km2 bằng bao nhiêu hm2

1 km2 bằng bao nhiêu dam2

1 km2 bằng bao nhiêu m2

1 hm2 bằng bao nhiêu m2

1 m2 bằng bao nhiêu dam2

1 m2 bằng bao nhiêu km2

GV: 2 đơn vị đo diện tích liền nhau gấp (kém

nhau) bao nhiêu lần?

Khi viết mỗi đơn vị ứng với mấy chữ số?

Yêu cầu 1 HS khác nhắc lại các đơn vị đo

3 HS yếu lần lợt nêu nối tiếp

HS yếu trả lời

HS TB trả lời

HS khá, giỏi trả lời

- HS phát biểu

- 1 HS nhắc lại

Trang 5

GV ghi: km2 - hm2 - dam2 … mm2

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3 dam2 = … m2

15 hm2 = … dam2

500 m2 = … dam2

70 000 dam2 = … hm2

2 dam2 40 m2 = … m2

17 dam2 4 m2 = … m2

20 hm2 34 dam2 = … dam2

892 m2 = dam2 = … m2

Bài 3: Đổi ra dam2 dới dạng hỗn số

6 dam2 28 m2 = … dam2

25 dam2 70 m2 = … dam2

64 dam2 5 m2 = … dam2

Gợi ý: HS yếu: 1 m2 = … dam2

Vậy 28 m2 = … dam2

Giáo viên chốt cách chuyển đổi dới dạng hỗn số

Bài 4: Một khu đất hình chữ nhật trong khu đo thị

mới có chiều dài là 400 m, chiều rộng là 150 m

Ngời ta chia thành 100 lô để xây biệt thự Hỏi:

a Khu đất đó rộng bao nhieu héc ta?

b Mỗi khu biệt thự đó rộng bao nhiêu mét vuông?

Chấm – chữa 100% HS khá giỏi

1 HS nhắc yêu cầu BT

Tự làm vào vở

HS làm vào vở

Đổi vở cấhm bài

Dành riêng cho HS khá, giỏi

1 HS đọc đề

1 HS nếu tóm tắt đề

Tự giải rồi trình bày Cách giải: a, 6 ha

b 600 m2

3 Củng cố dặn dò– :

Chốt lại cách chuyển đổi đơn vị đo diện tích

Nhận xét tiết học

============================

Luyện từ và câu: Từ đồng âm

I Mục tiêu:

- Củng cố về từ đồng âm dới dạng:

+ Phân biệt nghĩa các từ đồng âm

Trang 6

+ Đặt câu để phân biệt nghĩa từ đồng âm.

+ Tìm từ đồng âm trong đoạn thơ

II Lên lớp:

1 Giới thiệu: Nêu yêu cầu tiết học.

2 Luyện tập:

Bài 1:

Nối từng cụm từ có từ đồng âm ( gạch chân) ở bên trái với nghĩa của nó ở bên phải cho phù hợp

a Một trăm nghìn đồng - Có ý nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau (1)

b Đồng lúa - Tên một kim loại có màu gần giống nh màu đỏ (2)

c Từ đồng nghĩa - Đơn vị tiền tệ Việt nam (3)

d Chuông đồng - Khoảng đất rộng, bằng phẳng để trồng trọt (4) Yêu cầu HS làm bài

Chấm bài nhóm (Y)

Gọi 1 số HS đọc kết quả

Chốt ý đúng – nhận xét

Bài 2: Nêu nghĩa của những từ đồng âm trong mỗi

câu sau:

a Tra nay mẹ cho cả nhà ăn món giá xào

b Bố xếp những quyển sách lên giá

c Em Hoa ngồi ngay ngắn lên bàn và bắt đầu viết

d Cả lớp sôi nổi bàn về chuyện chuẩn bị cho cuộc

thi văn nghệ sắp tới

Yêu cầu HS làm theo nhóm

- Gọi HS trả lời

Bài 3: Đặt câu để phân biệt nghĩa của 2 từ đồng

âm “sao”

Ví dụ: - Sao trên trời nhiều vô kể.

- Ông em đang sao chè

Thu vở chấm – nhận xét

Khen các HS có câu hay

Bài 4: Tìm từ đồng âm trong đoạn thơ sau:

- Làm vào vở

Nối: a – 3

b – 4

c – 1

d – 2

1 HS nhắc lại yêu cầu

Mầm đạu xanh

Đồ dùng để đỡ một vật khác

Đồ dùng bằng gỗ hoặc sát Trao đổi ý kiến về một vấn

đề nào đó

- Thảo luận nhóm 4

- Các nhóm nối tiếp trả lời

HS làm vào vở

2 HS lên ghi câu vừa đặt

Trang 7

Bà già đi chợ cầu đông Xem một quẻ bói … chẳng còn

- Yêu cầu HS TB đọc lại BT

- Yêu cầu HS khá giải nghĩa từ “lợi” trong mỗi

tr-ờng hợp trên

1 HS

đọc – nhắc lại yêu cầu đề

Từ “lợi”

HS khá giải nghĩa từ “lợi”

======================================================= Thứ ba ngày 06 tháng 10 năm 2010

Tiếng việt:

Ôn luyện :Tập làm văn.

I Mục tiêu:

- Luyện tập về văn tả cảnh

- Lập dàn ý chi tiết về tả cảnh 1 cơn ma

II Chuẩn bị:

- Đề bài

- Dàn ý chi tiết

- HS học thuộc lý thuyết cấu tạo về bài văn tả cảnh

III Lên lớp:

1 Giới thiệu:

- Ghi đề

Đề bài: Em đã từng chứng kiến cảnh một cơn ma Hảy tả lại cảnh đó.

2 KT bài cũ:

Yêu cầu 1 HS nhắc lại: Cấu tạo của 1 bài văn tả cảnh? 1 HS nhắc lại

Gọi 1 HS đọc lại đề bài.

GV ghi bảng:

Mở bài

Thân bài

Kết bài

Giáo viên nêu: Từ những kết quả quan sát đo, em hãy

lập dàn ý chi tiết tả cảnh cơn ma

Gợi ý: Phần mở bài cần nêu những gì?

Em miêu tả cơn ma theo trình tự nào?

1 HS đọc to trớc lớp

- Gạch chân tả, cơn ma

… Điểm quan sát hay những dấu hiệu sắp ma

… Thời gian: tả từng

Trang 8

Những cảnh vật nào ta thờng gặp trong cơn ma?

Phần kết bài em nêu những gì?

Yêu cầu HS tự làm bài vào vở, 2 HS làm vào bảng phụ

- Gọi 2 HS gắn phiếu, đọc bài

GV cùng HS nhận xét

GV ghi nhanh dàn ý chi tiết dẫn dắt HS hoàn chỉnh bài

cảnh vật trong cơn ma…

- mây, gió, bầu trời, ma, con vật, cây cối, con

ng-ời, chim muông…

- Cảm xúc của mình…

Bổ sung cách dùng từ, quan sát, miêu tả

Ví dụ:

Mở bài: - Trời nổi cơn dông, mây đen ùn ùn kéo về, lá rụng tả tả trên mặt đờng, bụi bay mù mịt…

Thân bài: - Mây đen bao phủ khắp bầu trời

- Gió mang hơi nớc mắt lạnh

- Ma rơi xiên xẹo theo làn gió

- Ma bắt đầu nặng hạt

- Âm thanh cơn ma

- Nớc chảy lênh láng

- Cây cối dới ma

- Ngời chạy ma

- Lũ chim ớt lớt thớt

Kết bài: - Ma ngớt dần, lá cây sạch bóng, chim lại nô đùa…

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về hoàn chỉnh bài văn, chuẩn bị làm thành bài văn

===============================

Toán :

Ôn luyện về phân số.

I Mục tiêu:

- Tiếp tục ôn, luyện về tính chất cơ bản về phân số, các phép tính về phân số

- Biết cấu tạo của hỗn số và mối quan hệ với phân số và phép chia số tự nhiên

II Lên lớp:

1 Giới thiệu:

Nêu yêu cầu tiết học

2 Ôn luyện.

- Yêu cầu 2 HS nêu khi nào thì 1 phân số viết Tử > mẫu và phép

Trang 9

đợc dới dạng hỗn số? chia tử cho mẫu có d.

- Nhắc lại cấu tạo của hỗn số

Yêu cầu 2 HS lần lợt trình bày Cho ví dụ

Bài 1: Khoanh vào chữ cái đứng trớc cách giải đúng:

“Cho 3 chữ số 1, 2, 3 Viết tất cả các hỗn số có đợc từ 3 chữ

số đã cho Mỗi chữ số đợc viết 1 lần trong hỗa số”

A Cách 1: 1

3

2

; 1

2

3

; 2

1

3

; 2

3

1

; 3

2 1

B Cách 2: 1

3

2

; 1

2

3

; 2

3

1

; 3

2 1

C Cách 3: 1

3

2

; 1

3

1

; 2

3

2

; 3

3 2

D Cách 4: 1

3

2

; 2

3

1

; 3

2 1

Vì sao các đáp án A, B, C không thỏa mãn yêu cầu bài

toán?

GV chốt: - Hỗn số thì phân số kèm theo bao giờ cũng < 1

- Mỗi chữ số chỉ đợc viết 1 lần trong hỗn số

Bài 2: Viết phân số hoặc hộn số thích hợp vào chỗ chấm:

a 1 mm = … cm, 1 dm = … m

b 6 mm = … cm, 5 dm = … m

c 43 mm = … cm, 13 dm = … m

- Yêu cầu HS thực hiện vào bảng con

- Nhận xét, nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo trên

Bài 3: >; <; = ?

a 365 2 74

b 8

5

2

8

5 3

c 1554 1212

d 69

8

3

69

11 3

HS làm nháp nêu cách đúng

Đáp án D

HS khá trả lời

10

1

cm;

10

1

m

43 mm = 4

10

3

cm

13 dm = 1

10

3

cm

HS yếu nêu bài a

HS TB nêu bài b

HS Khá, giỏi nêu bài c

- 1 HS nhắc yêu cầu bài tập, làm bài vào vở

- Đổi vở chấm bài

- Chữa bài

a, c, d điền dấu >

b điền dấu <

Trang 10

- Yêu cầu HS yếu tối thiểu làm 2 bài.

HS TB tối thiểu làm 3 bài

Hỏi có máy cách so sánh các hỗn số trên? Cách nào nhanh

hơn?

GV chốt: Có 2 cách có thể so sánh hỗn số

Cách 1: Đổi ra phân số rồi thực hiện so sánh

Cách 2: So sánh ác phần nguyên, hỗn số nào có phần

nguyên lớn hơn thì lớn hơn Nếu phần nguyên bằng nhau thì

chỉ cần so sánh các phân số kèm theo

Bài 4: Chữa BT 3 vở BT trang 14

- Yêu cầu 1 HS nhắc yêu cầu BT

- GV ghi đề, yêu cầu HS nêu cách thực hiện của mình?

- Hãy nêu rõ các tích ở tử số (mẫu số) cho biết gì?

HS xung phong phát biểu

HS làm sai làm lại

27 14

42 9

x

x

=

9 3 2 7

6 7 3 3

x x x

x x x

= 66 = 1

3 Củng cố dặn dò:– Nhận xét tiết học

===================================================================

Thứ t ngày 7 tháng 10năm 2010

Luyện tiếng việt:

Luyện tập tả cảnh (TLV ).

I Mục tiêu:

- Dựa vào đoạn thơ cho trớc, Học sinh tập làm bài viết một đoạn văn tả cảnh

- Viết đoạn văn theo yêu cầu

II Lên lớp:

1 Giới thiệu:

Nêu yêu cầu

2 Gọi HS nhắc lại cấu tạo bài văn tả cảnh 1 HS nhắc

3 Luyện tập: Giáo viên nêu yêu cầu đề, ghi đề.

Đề bài:

Mặt trời càng lên tỏ

Bông lúa chín thêm vàng Sơng treo đầu ngọn cỏ Sơng lại càng long lanh Bay vút tận trời xanh Chiền chiện cùng cao hót

Trang 11

Tiếng chim nghe thánh thót Văng vẳng khắp cánh đồng

Dựa vào đoạn thơ trên, em hãy viết lại một đoạn văn tả lại cảnh cánh đồng lúa vào một buổi sáng đẹp trời

Gợi ý: Đề bài yêu cầu gì?

Sự vật nào đợc tả lại trong bài?

Em thích hình ảnh nào nhất? Vì sao?

Những từ ngữ nào em cho là hay? Vì sao?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

Gọi HS lần lợt đọc bài, cho điểm nhận xét

Thu vở cả lớp chấm

2 HS nối tiếp đọc lại đề bài

HS trao đổi N bàn trả lời

HS làm bài vào vở

- Đọc bài vừa làm xong

- Cả lớp nhận xét bổ sung

4 Củng cố dặn dò– : Nhận xét tiết học

Chốt ND tả cảnh

To án :

Ôn tập về giải toán

I Mục tiêu

- Củng cố về cách giải toán về đại lợng tỷ lệ thuận - tỷ lệ nghịch

Học sinh trung bình, học sinh yếu nắm đợc cách giải

Học sinh khá giỏi giải thành thạo các cách có thể giải đợc đối với từng bài

II Lên lớp:

A Bài cũ: Chữa bài tập về nhà

B Bài mới : Luyện tập

Bài 1: Giáo viên ghi tóm tắt

Yêu cầu học sinh đọc đề và suy nghĩ cách

làm

6 m: 90.000đ

10 m: đ…

Bạn đã giải bài toán bằng phơng pháp nào?

Giáo viên chốt: phơng pháp rút về đơn vị

Bài 2: Một đội trồng cây cứ 7 ngày trồng

đ-ợc 1000 cây Hỏi trong 21 ngày đội đó

trồng đợc bao nhiêu cây?

Yêu cầu: 1 - 2 học sinh yếu nhìn lên thứ tự

đọc lại đề

Theo em bài này cần giải theo phơng pháp

nào? vì sao?

1 - 2 học sinh đọc đề toán Học sinh tự giải vào vở

1 học sinh trình bày vào phiếu Giải:

Số tiền mua 1 mét vài là:

90.000 : 6 = 15.000 (đ)

10 mét vải mua hết 15.000 x 10 = 150.000 (đ)

Đáp số: 150.000đ

1 học sinh đọc đề Học sinh trung bình nêu cách tóm tắt

7 ngày : 1000 cây

21 ngày: cây? …

- HS phát biểu tự giải bài

Trang 12

Bài toán giải bằng phơng pháp nào?

Bài 3: Minh mua 20 quyển vở hết 40.000đ

Hỏi Bình mua 21 quyển vở hết bao nhiêu

tiền?

- Giáo viên chấm - chữa nhận xét

Qua 3 bài toán vừa rồi ta rút ra kết luận gì?

( Khi giá trị của đại lợng này tăng (hoặc

giảm) bao nhiêu lần thì giá trị của đại lợng

kia cũng tăng (hoặc giảm) bấy nhiêu lần

Giáo viên chốt chuyển

Bài 4: 14 ngời xây xong tờng rào quanh

t-ờng phải mất 10 ngày

Muốn xây xong tờng rào đó trong 1 tuần lễ

cần có bao nhiêu ngời?

Y/c học sinh khá tóm tắt

- Gợi ý học sinh yếu: mức làm nh nhau nếu

số ngày ít đi thì số ngời cần phải nh thế

nào?

Hãy nêu nhận xét về bài tòan này

Giáo viên chốt: khi giá trị đại lợng này giảm

đi bao nhiêu lần thì giá trị tơng ứng của đại

lợng kia tăng lên bấy nhiêu lần

3 Củng cố - dặn dò:

Nhận xét tiết học

21 ngày gấp 7 ngày số lần là 21:7 =3 (lần)

21 ngày trồng đợc số cầy 1000 x 3 = 3000 (cây)

ĐS: 3000 (cây)

HS trả lời: Phơng pháp tìm tỷ số

HS làm vào vở

- Y/c học sinh yếu nêu các bớc giải Tóm tắt:

20 quyển: 40.000đ

21 quyển: đ…

* Giải bằng phơng pháp rút về đơn vị

ĐS: 42.000đ

2 học sinh nhắc lại

Tóm tắt:

10 ngày : 14 ngời

7 ngày: ng… ời?

Tăng lên Giải:

1 ngày cần số ngời là:

14 x 10 = 140 (ngời)

để xây xong 7 ngày cần số ngời là

140 : 7 = 20 ngời

ĐS: 20 ngời

2 học sinh nhắc lại

=======================

Toán:

Luyện tập chung

- Củng cố về giải toán

- Thực hành nhận dạng và giải đợc các bài đã cho

Ngày đăng: 06/11/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5 HS yếu trình bày ở bảng - Tăng buổi tuần 7
5 HS yếu trình bày ở bảng (Trang 2)
I. Mục tiêu: Hiểu đợc mô hình cấu tạo vần, chép đợc vần của từng tiếng vào mô hình. - Tăng buổi tuần 7
c tiêu: Hiểu đợc mô hình cấu tạo vần, chép đợc vần của từng tiếng vào mô hình (Trang 3)
Luyện tập về đổi đơn vị đo diện tích. - Tăng buổi tuần 7
uy ện tập về đổi đơn vị đo diện tích (Trang 4)
- Thuộc lòng bảng đơn vị đo diện tích thành thạo mỗi quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích. - Tăng buổi tuần 7
hu ộc lòng bảng đơn vị đo diện tích thành thạo mỗi quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích (Trang 4)
GV ghi bảng: Mở bài. Thân bài. Kết bài - Tăng buổi tuần 7
ghi bảng: Mở bài. Thân bài. Kết bài (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w