Luyện cảm thụ văn học và văn tả ngời thân.a-Dựa vào cấu tạo từ đơn, từ ghép, từ láy b-Dựa vào từ loại danh từ, động từ, tính từ *GV nhận xét, kết luận và ghi điểm Bài 2:Xác định các bộ
Trang 1Hãy viết 4 phân số nằm giữa 2 phân số
7
3và7 4
*GV chấm chữa bài cho HS
Bài 2: Tính nhanh giá trị của mỗi phân số sau:
a-
1994 1995
1993
1 1994 1995
58 2004 2002
*GV chấm chữa bài
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài
a-Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó?
b-Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật
giá trị bằng
7 2
* Gv chữa bài
3- Củng cố và dặn dò
HS nêu yêu cầu
HS tự làm vào vở2HS lên bảng làm
HS nêu yêu cầu
HS đọc đề
Hs nhận dạng toán rồi làm vào vở
Trang 2Luyện cảm thụ văn học và văn tả ngời thân.
a-Dựa vào cấu tạo( từ đơn, từ ghép, từ láy)
b-Dựa vào từ loại( danh từ, động từ, tính từ)
*GV nhận xét, kết luận và ghi điểm
Bài 2:Xác định các bộ phận chủ ngữ , vị ngữ, trạng ngữ
trong mỗi câu sau:
a- Sáng sớm, bà con trong các thôn đã nờm nợp đổ ra
đồng
b- Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, ba ngời ngồi ăn cơm với
thịt gà rừng
c-Sau những cơn ma xuân, một màu xanh non ngọt
ngào, thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sờn
đồi
*GV chấm, chữa bài
Bài 3: Tạo 1 từ ghép và một từ láy chỉ màu sắc từ mỗi
tiếng sau:
- xanh, đỏ, trắng, vàng, đen
*Gv chấm, chữa bài
Bài 4: Trong bài Dừa ơi, nhà thơ Lê Anh Xuân “ Dừa
vẫn đứng hiên ngang cao vút
có viết:
Lá vẫn xanh rất mực dịu dàng
Rễ dừa bám sâu vào lòng đất
Nh dân làng bám chặt quê hơng”
Em hãy cho biết: hình ảnh cây dừa trong đoạn thơ trên
nói lên những điều gì đẹp đẽ về ngời
dân miền Nam trong kháng chiến chống Mĩ?
*GV gợi ý: Ca ngợi phẩm chất kiên cờng, anh dũng,
hiên ngang,tự hào trong chiến đấu
Phẩm chất trong sáng, thủy chung, dịu dàng
*GV nhận xét, biểu dơng
Bài 5: Hãy tả một lại ngời thân trong gia đình mà em
luôn gần gũi và qúy mến
*GV chấm và nhận xét bài của HS
3- Củng cố và dặn dò
HS đọc và nêu yêu cầu
đề
HS làm vào vở2Hs lầm ở bảng
Hs đọc và nêu yêu cầu
Đổi vở kiểm tra
HS đọc và nêu yêu cầu
Trang 3; 39
21
; 24
16
; 72
36
; 1000 24
* GV chữa bài, củng cố cách rút gọn psBài 2: Tìm các phân số bằng nhau trong từng phân số
6
; 20
12
; 14
12
; 21
18
; 100
60 -Gọi HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS tự làm
*GV chấm chữa bài, củng cố phân số bằng nhau
Bài 3: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a-
29
80
; 29
13
; 29
15
; 29
21 b-
4
1
; 10
3
; 40 9
; 8 3
*GV chấm chữa bài
* Gv chữa bài
Bài 5: Cho phân số có tổng tử số và mẫu số là 136 tìm
phân số đó biết rằng phân số đó có thể rút gọn thành
5 3
phân số bằng
7
4 + GV hớng dẫn HS đa về dạng toán hiệu- tỉ
* Gv chữa bài
Bài 7: Cho phân số
27
19 Hỏi phải trừ đi ở tử số và mẫu
số của phân số đã cho cùng 1 số từ nhiên nào để đợc phân
số mới bằng
3 1
* GV chấm chữa bài
3- Củng cố và dặn dò
HS nêu yêu cầu
HS tự làm vào vở1HS lên bảng làm
HS nêu yêu cầu
HS làm vào vở
*Đổi vở kiểm tra
HS nêu yêu cầu
HS làm vào vở
2 HS làm ở bảng
HS tự làm1HS làm ở bảng
HS đọc đề
Hs nhận dạng toán rồi làm vào vở
Trang 4Củng cố về từ đồng nghĩa, luyện cảm thụ văn học
Luyện viết văn tả ngời thân
Bài 1: Phân biệt sắc thái nghĩa của những từ đồng
nghĩa( in đậm) trong các tập hợp từ sau:
Bài 2: Tìm những từ đồng nghĩa với từ in đậm trong
từng câu dới đây:
a- Bóng tre trùm lên làng tôi âu yếm
b- Đứa bé rất chóng lớn, ngời tiều phu chăm nom nh
con đẻ của mình
c- Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên
*GV chấm, chữa bài
Bài 3: trong bài Mùa thu mới, nhà thơ Tố Hữu viết:
Yêu biết mấy, những dòng sông bát ngát
Giữa đôi bờ dào dạt lúa ngô non
Yêu biết , những con đờng bát ngát
Qua công trờng mới dựng mái nhà son
Theo em, khổ thơ trên đã bộc lộ cảm xúc của tác giả
tr-ớc những vẻ đẹp gì trên đất ntr-ớc ta?
* GV chấm, chữa bài
Bài 5: Hãy tả một lại một ngời bạn thân trong lớp mà
em luôn gần gũi và qúy mến
*GV chấm và nhận xét bài của HS
Trang 5; 21
6
; 25
20
; 9 2
5
; 5
4
; 8
7
; 7
6
; 9 8
* GV chấm, chữa bài
Bài 3: Viết phân số
5
4 thành các phân số có mẫu số lần lợt là: 10; 15; 35
1 Hãy tìm phân số
b
a
sao cho khi thêm
b
a
vào 9
6 thì đợc 2 phân
4 Hãy tìm phân số
n m
sao cho đem phân số
8
5trừ đi phân số
* GV chấm chữa bài
Bài 7: Ông hơn cháu 60 tuổi Hai năm trớc đây tuổi cháu
bằng
7
1tuổi ông Hỏi hiện nay ônh bao nhiêu tuổi?
Cháu bao nhiêu tuổi?
* GV chấm chữa bài
3 Củng cố và dặn dò
HS trả lời
HS tự làm vào vở1HS làm ở bảng
HS nêu yêu cầu
Trang 6trong mỗi câu sau:
a- Sáng sớm, bà con trong các thôn đã nờm nợp đổ ra
đồng
b- Đêm ấy bên bếp lửa hồng, ba ngời ngồi ăn cơm với thịt
gà rừng
c- Sau những cơn ma xuân, một màu xanh non ngọt ngào
thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sờn đồi
* GV chấm, chữa bài
Bài 3: Cho các từ sau:
- gầm; vồ; tha; rợt; cắn; chộp; quắp; đuổi; ngoạm; rống
a- Hãy xếp các từ trên thành những nhóm từ đồng nghĩa
b- Nêu nghĩa chung của các nhóm từ đồng nghĩa nói trên
Hớng dẫn:
+ vồ, chộp: bất thình lình nhảy vào để bắt
+ tha, quắp: giữ chặt con mồi để mang đI chỗ khác
+ rợt, đuổi: lao theo con mồi đang bỏ chạy để bắt
Lu ý: Cảnh vật thiên nhiên là cảnh vật không do con ngời
tạo ra Vì vậy em cần xác định đúng đối tợng miêu tả theo
gợi ý của đề bài
* GV chấm và nhận xét bài của HS
Đổi vở kiểm tra
HS đọc và nêu yêu cầu
Trang 7*GV chấm chữa bài cho HS
Bài 2: Tính các tổng sau đây bằng cách nhanh nhất
a-
2
1+ 6
1+ 12
1+20
1+30
1+42 1
b-
2
1+4
1+8
1+16
1+32
1+64 1
Gọi HS nêu yêu cầu
6
4
số cây của lớp 5B, lớp 5A trồng đợc nhiều hơn lớp 5C 24 cây Hỏi mỗi lớp
trồng đợc bao nhiêu cây?
*GV chấm chữa bài
Bài 4: An và Bình cùng đi mua sách, sau khi mua nếu An
đa cho Bình 2 quyển thì số sách mua của hai bạn bằng
nhau, nếu Bình đa cho An 2 quyển thì số sách của Bình
HS nêu yêu cầu
Tiếp tục ôn tập về từ đồng nghĩa, xác định bộ phận câu
Luyện cảm thụ văn học và viết văn tả cảnh
Trang 8d-ới đây và chỉ ra nghĩa chung của từng nhóm:
a- chọn, lựa, …
b- diễn đạt ; biếu đạt; …
c- đông đúc, tấp nập,…
Gợi ý nghĩa chung:
a- Tìm lấy cái đúng tiêu chuẩn nhất trong những đồ
vật cùng loại
b- Nói rõ ý kiến của mình bằng lời hoặc chữ viết
c- Nhiều ngời hay vậy ở một chỗ
*GV nhận xét, kết luận và ghi điểm
Bài 2:Xác định các bộ phận chủ ngữ , vị ngữ, trạng ngữ
trong mỗi câu sau:
a- khi một ngày mới bắt đầu, tất cả trẻ em trên thế giới
dều cắp sách đến trờng
b- ở mảnh đất ấy, những ngày chợ phiên, dì toi lại mua
cho vài cái bánh rợm
c- Do học hành chăm chỉ, chi toi luôn đứng đầu lớp
suốt năm học
*GV chữa bài
Bài 3: Phân biệt nghĩa của 3 từ đồng nghĩa sau bằng
cách đặt câu với mỗi từ:
Nhỏ nhắn , nhỏ bé, nhỏ nhoi
*Gv chấm, chữa bài
Bài 4: Trong bài : Việt Nam thân yêu nhà thơ Nguyễn
Đình Thi có viết:
Việt Nam đất nớc ta ơi
Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn
Cánh cò bay lả rập rờn
Mây mờ che đỉnh Trờng Sơn sớm chiều
Nêu những cảm nhận của em khi đọc doạn thơ trên
Bài 5: Đất nớc ta có nhiều cảnh đẹp do con ngời tạo
nên Hãy tả một cảnh đẹp đó trên quê hơng em hoặc nơi
Đổi vở kiểm tra
HS đọc và nêu yêu cầu
Đổi vở kiểm tra
Trang 928 b- 2
9
< x <
8
82 Gọi HS nêu yêu cầu
Yêu cầu HS tự làm
* GV chấm chữa bài
Bài 3: An đi mua sách hết êsoos tiền An có, mua vở hết
4
3
số tiền còn lại Sau khi mua sách và vở An còn lại
3000 đồng Hỏi An có bao nhiêu tiền?
*GV chấm chữa bài
Bài 4: Một hiệu sách bán một số vở với giá 1200 đồng
một quyển và bán một số sách với giá 4800 đồng một
7
3chỗ vải còn lại và 3m, lần thứ ba bán 17m thì hết tấm vải Hỏi lần
thứ nhất, lần thứ hai mỗi lần bán đợc bao nhiêu m vải?
* GV chấm, chữa bài
Bài 6: Cho phân số
45
23 Hỏi phải thêm ở tử số và bớt đi
ở mẫu số cùng một số nào để đợc phân số mới mà sau khi
rút gọn đợc phân số
15 19
* Gv chấm, chữa bài
HS nêu yêu cầu
Đổi vở kiểm tra
HS đọc và nêu yêu cầu
Trang 10Ι- Mục tiêu
Sau bài học HS biết:
- Nêu những việc nên và không nên làm đối với phụ nữ có thai để đảm bảo mẹ khỏe và thai nhi khỏe
- Xác định nhiệm vụ của ngời chồng và các thành viên khác trong gia đình là phải chăm sóc,giúp đỡ phụ nữ có thai
- Có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai
ΙΙ- đồ dùng dạy- học
- Hình trang 12, 13 SGK
ΙΙΙ- hoạt động dạy-học
1 Kiểm tra:
- Nêu sự thụ tinh? hợp tử ?
- Sự phát triển của thai nhi ?
2 Bài mới
a) GTB
b) Hoạt dộng 1: Làm việc với SGK
- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp :
- Quan sát các hình 1, 2, 3, 4 trang 12 SGK để trả lời
câu hỏi:
- Phụ nữ có thai nên và không nên làm gì? tại sao ?
* Kết luận : (SGK)
Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
- GV yêu cầu HS quan sát các hình 5, 6, 7 trang 13
SGK và nêu nội dung của từng hình
- GV yêu cầu cả lớp cùng thảo luận câu hỏi:
+ Mọi ngời trong gia đình cần làm gì để thể hiện sự
quan tâm, chăm sóc đối với phụ nữ có thai ?
*Kết luận (Nh SGK)
c) Hoạt dộng 3: Đóng vai
- GV yêu cầu HS thảo luận câu hỏi trang 13 SGK: khi
gặp phụ nữ có thai xách nặng hoặc đi trên cùng chuyến
ô tô mà không còn chỗ ngồi
-HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4 để trả lời
- Một số HS trình bày kết quả làm việc theo cặp mỗi em chỉ nói về một nội dung của một hình
- HS quan sát các hình 5, 6, 7 trang 13 SGK để trả lời
- Một số nhóm lên trình diễn trớc lớp Các nhóm khác theo dõi, bình luận và rút ra bài học về cách ứng
xử đối với phụ nữ có thai
Trang 11III- Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài
2-Nội dung ôn:
Bài 1: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh
từng câu dới đây:
a- Chúng ta bảo vệ những ( thành công, thành tích,
thành tựu, thành quả) của sự nghiệp đổi mới đất nớc
b- Các quốc gia đang phải gánh chịu những( kết quả,
hiệu quả,hệ quả, hậu quả) của sự ô nhiễm môi trờng
c- Học sinh phải chấp hành( quy chế, nội quy, thể lệ,
quy định) của lớp học
* GV nhận xét và ghi điểm
Bài 2: Điền từ thích hợp vào từng chỗ trống( chọn trong
các từ đồng nghĩa)
a- Loại xe ấy nhiều xăng quá, không hợp với ý muốn …
của ngời nên rất khó… …
( tiêu dùng, tiêu thụ, tiêu hao)
b- Các là những ng… ời có tâm hồn…
( thi sĩ, nhà thơ)
*GV chấm, chữa bài
Bài 3: Đọc bài thơ sau:
Quê em
Bên này là núi uy nghiêm
Bên kia là cánh đồng liền chân mây
Xóm làng xanh mát bóng cây
Sông xa trắng cánh buồm bay lng trời
Em hình dung đợc cảnh quê hơng của nhà thơ Trần
Bài 5: Tả cảnh nơi em ở vào một buổi sáng đẹp trời
*GV chấm và nhận xét bài của HS
Trang 12; 200
75
; 500
80
; 70 42
* GV chấm, chữa bài
Bài 3: Điền dấu(<,=,>) thích hợp vào ô trống
a-
8 7
1
ì 7
1
- 8
1 b-
) 1 (
1 +
1 +
* Gợi ý: Quy đồng mẫu số 2 phân số rồi dùng tử số để
tìm
* GV chữa bài
Bài 6: Trong một khu vờn ngời ta trồng tổng cộng 120
cây gồm 3 loại: cam, chanh và xoài Biết số cây cam
bằng
3
2tổng số cây chanh và cây xoài, số cây xoài bằng
5
1
tổng số cây cam và cây chanh Hỏi mỗi loại có bao
nhiêu cây?
* GV chấm chữa bài
Bài 7: Một trại chăn nuôi có một đàn heo Sau khi bán đi
heo
* GV chữa bài
3 Củng cố và dặn dò
HS tự làm vào vở3HS làm ở bảng
HS nêu yêu cầu
Trang 13Bài 1:a- Tìm từ đồng nghĩa vói các từ, ngữ sau:
Trong năm học tới đây, các cháu hãy cố gắng siêng năng,
học tập, ngoan ngoãn, nghe thầy, đua bạn Sau tám mơi
năm trời nô lệ làm cho n ớc nhà bị yếu hèn, ngày nay chúng
ta xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên để lại cho chúng ta, làm
sao cho chúng ta theo kịp các nớc trên hoàn cầu Trong
công cuộc kiến thiết đó, nớc nhà trông mong chờ đợi ở các
cháu rất nhiều
Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa
c- Nhờ cố gắng, cuối năm, bạn Xuân đã đạt học sinh giỏi
* GV chấm, chữa bài
Bài 3: Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:
Ghe; kêu
Đặt câu với các từ đồng nghĩa vừa tìm đợc
* GV nhận xét, kết luận
Bài 4: Em yêu nhất cảnh vật nào trên quê hơng mình? Hãy
viết bài văn miêu tả nhằm bộc lộ tình cảm của em với cảnh
- HS biết tỡm,chọn cỏc hỡnh ảnh đẹp về nhà Trường để vẽ tranh
- HS biết cỏch vẽ và vẽ được tranh về đề tài Trường em.
- HS mến và cú ý thức giữ gỡn ,bảo vệ ngụi trường của mỡnh
II: THIẾT BỊ DẠY -HỌC:
GV: -1 số tranh ảnh về nhà trường.
- Tranh ở bộ ĐDDH Bài vẽ về nhà trường của HS năm trước.
Trang 14HS: - Giấy vẽ hoặc vở thực hành Bút chì,tẩy,màu
III:CÁC họat ĐỘNG DẠY - HỌC:
- GV treo 3 đến 4 bức tranh về đề tài
trường em và đặt câu hỏi:
+ Khung cảnh chung của trường?
+ Kể tên 1 số hoạt động ở trường?
- GV bổ sung thêm.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
- GV đặt câu hỏi:
+ Nêu các bước tiến hành vẽ tranh đề tài?
- GV minh hoạ bảng các bước tiến hành.
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV nêu y/c vẽ bài.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS vẽ hình
ảnh rõ nội dung đề tài.Vẽ màu theo ý thích
* Lưu ý: Không dược dùng thước.
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS K,G.
- Về nhà quan sát khối hộp và khối cầu.
- Nhớ đưa vở,bút chì,tẩy, màu, /.
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: + Có nhà, sân trường, vườn hoa cổng trường,
+ Phong cảnh trường, giờ học trên lớp, cảnh vui chơi ở sân trường
Trang 15Tiếp tục ôn tập về từ đồng nghĩa, xác định bộ phận câu
Luyện cảm thụ văn học và viết văn tả cảnh
Bài 1: Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ
trống: cho, biếu, tặng,truy tặng, cấp, phát, ban, dâng,
4
; 210
8
; 224
9
; 212 8
*GV chấm chữa bài cho HS
Bài 2: Tìm số tự nhiên x sao cho:
Gọi HS nêu yêu cầu
Yêu cầu HS tự làm
*GV chấm chữa bài
Bài 3: Tìm 2 số tự nhiên liên tiếp x và y sao cho:
x< 8
3
2
- 5
12
< y
*GV chấm chữa bài
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
1+90
1
2 1
1+ 90
1 6 5
* Gv chữa bài
3- Củng cố và dặn dò
HS nêu yêu cầu
HS tự làm vào vở1HS lên bảng làm
HS nêu yêu cầu
Trang 16a- Bác gửi các cháu nhiều cái hôn thân ái.
b- chị Võ Thị Sáu danh hiệu anh hùng.…
c- Ăn thì no, thì tiếc
d- Lúc bà về, mẹ lại một gói trà mạn ớp nhị sen thơm
phng phức
e- Đức cha ngậm ngùi đa tay ph… ớc
g- Nhà trờng học bổng cho sinh viên xuất sắc
h- Ngày mai, trờng bằng tốt nghiệp cho sinh viên
i- Thi đua lập công Đảng…
k- Sau hoà bình, ông Đỗ Đình Thiện đã toàn bộ đồn …
điền này cho Nhà nớc
*GV nhận xét, kết luận và ghi điểm
Bài 2:Xác định các bộ phận chủ ngữ , vị ngữ, trạng ngữ
trong mỗi câu sau:
a- Lớp thanh niên ca hát, nhảy múa Tiếng chiêng, tiếng
cồng, tiếng đàn tơ- rng vang lên
b- Mỗi lần tết đến, đứng trớc những cái chiếu bày tranh
làng Hồ giải trên các lề phố Hà Nội, lòng tôi thấm thía
một nỗi biết ơn đối với những ngời nghệ sĩ tạo hình của
nhân dân
*GV chữa bài
Bài 3: Đặt câu với mỗi từ sau: nhỏ bé, nhỏ nhen
Hãy cho biết : hai từ trên có thể thay thếcho nhau trong 2
câu em đặt đợc không? Vì sao?
*Gv chấm, chữa bài
Bài 4: Kết thúc bài: Tre Việt Nam Nhà thơ Nguyễn Duy
viết:
“ Mai sau,
Mai sau,
Mai sau,
Đất xanh tre mãi xanh màu tre xanh.”
Em hãy cho biết những câu thơ trên nhằm khẳng địng
điều gì?Cách diễn đạt của nhà thơ có gì độc đáo, góp
phần khẳng định điều đó?
Gợi ý: Khẳng định màu xanh vĩnh cửu của tre VN, sức
sống bất diệt của con ngời VN, truyền thống cao đẹp của
con ngời VN
Thay đổi cách ngắt nhịp và ngắt dòng, dùng biện pháp
điệp ngữ
*GV nhận xét, biểu dơng
Bài 5: Tả cảnh một đêm trăng đẹp trên quê hơng( hoặc ở
nơi khác) từng để lại cho em những ấn tợng khó phai
*GV chấm và nhận xét bài của HS
Đổi vở kiểm tra
HS đọc và nêu yêu cầu
Đổi vở kiểm tra
Trang 17Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đã lập trong tiết học trớc, viết đợc một
đoạn văn có các chi tiết và hình ảnh hợp lí
1- Kiểm tra bài: Yêu cầu HS đọc dàn ý bài văn tả cảnh
một buổi trong ngày
* GV nhận xét và ghi điểm
2- H ớng dẵn luyện tập
Bài 1:
Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung cảu bài
Yêu cầu HS gạch chân những hình ảnh mình thích và giải
thích tại sao em thích hình ảnh đó?
* GV nhận xét và kết luận
Bài 2:
Gọi HS nêu yêu cầu
Yêu cầu HS giới thiệu cảnh mình định tả
Yêu cầu HS tự làm bài
*GV: Các em sử dụng dàn ý đã lập ở tiết trớc để viết
3 20
Gọi HS nêu yêu cầu
Yêu cầu HS tự làm
* GV chấm chữa bài
Bài 3: Một đội sửa một doạn đờng gồm 2 tổ Tổ 1 có khả
năng sửa xong đoạn đờng đo trong 4 giờ; tổ 2 có khả
năng sửa xong đoạn đờng đó trong 6 giờ Hỏi nếu 2 tổ
HS nêu yêu cầu
HS tự làm vào vở1HS lên bảng làm
HS nêu yêu cầu
Trang 18làm chung thì đoạn đờng đó đợc sửa xong trong bao lâu?
*GV chấm chữa bài
Bài 4: Có 2 nông dân cày 2 thửa ruộng có diện tích bằng
nhau Ngời thứ nhất cày xong thửa ruộng trong 8 giờ;
ng-ời thứ 2 cày xong thửa ruộng trong 6 giờ Biết rằng sau 5
giờ thì ngời thứ 2 cày đợc nhiều hơn ngời thứ nhất
800m2 Tìm diện tích của mỗi thửa ruộng ?
* Gv chữa bài
Bài 5: Một trại chăn nuôi có một đàn heo Sau khi bán đi
5
2
đàn heo, trai chăn nuôi lại mua thêm
46 con heo nên tổng số heo lúc sau bằng
9
10
số heo lúc cha bán Hỏi lúc cha bán trại chăn nuôi có bao nhiêu con
heo?
Gợi ý: Sau khi bán số heo còn lại là bao nhiêu?
46 con ứng với bao nhiêu phần đàn heo?
* GV chấm, chữa bài
Bài 6: Một cái hồ có 2 vòi nớc chảy vào Vòi thứ nhất có
thể chảy đầy trong 2 giờ, vòi thứ 2 có sức chảy bằng
3 1
vòi thứ nhất Hỏi nếu hồ không có nớc, mở 2 vòi cùng
một lúc thì sau bao lâu hồ đầy nớc?
* Gv chấm, chữa bài
Bài 7: Một cái hồ có 2 vòi nớc Vòi thứ nhất có thể chảy
đầy hồ sau 5 giờ, vòi thứ 2 ở đáy hồ tháo hết hồ đầy nớc
trong 7 giờ Nếu hồ không có nớc, mở 2 vòi cùng một lúc
thì sau bao lâu hồ sẽ đầy?
Gợi ý: nếu 2 vòi cùng chảy thì trong 1 giờ trong bể có
Đổi vở kiểm tra
HS đọc và nêu yêu cầu đề
Bài 1: Chọn từ thích hợp trong các từ sau để hoàn chỉnh
từng câu dới đây: bé bỏng, nhỏ con, bé con, nhỏ nhắn
Trang 19d- Ngời nh… ng rất khoẻ
* GV nhận xét và ghi điểm
Bài 2: Những từ: đeo, cõng, vác, ôm có thể thay thế cho
từ địu trong dòng thơ thứ 2 đợc không? Vì sao?
Nhớ ngời mẹ nắng cháy lng
Địu con lên rẫy bẻ từng bắp ngô
*GV chấm, chữa bài
Bài 3: Bóng mây
Hôm nay trờ nắng nh nung
Mẹ em đi cấy phơi lng cả ngày
2
x 4
13
x 2
3 b-
8
7x3+
12 5
4 1
* GV chấm, chữa bài
Bài 3: Tìm một phân số, biết rằng nếu lấy
5
12trừ đI phân số đó rồi chia cho
7
5thì đợc phân số
5 12
đầy nớc trong 4 giờ Nếu
5
2
hồ đã có nớc, ta mở cùng
HS tự làm vào vở2HS làm ở bảng
HS nêu yêu cầu
HS làm vào vở
Đổi vở kiểm tra
HS đọc đềHStự làm vào vở
Trang 20lúc cả 3 vòi Hỏi sau bao lâu hồ sẽ đầy?
* GVchấm và chữa bài
Bài 5: Tổng số gà và vịt là 50 con, biết rằng nếu
Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch đợc bao nhiêu tạ thóc?
* GV chấm chữa bài
Bài 7: Nam mua 7 cục tẩy và 8 cây thớc phải trả tất
cả9300 đồng.Hải mua 5 cục tẩy và 4 cây thớc cùng loại
phải trả tất cả 5100 đồng.Tính giá tiền một cục tẩy và
Chết, hi sinh, tàu hoả, xe hoả, máy bay, ăn, xơi, nhỏ, bé,
rộng, rộng rãi, bao la, toi mạng, quy tiên, xe lửa, phi cơ,
tàu bay, ngốn đớp, loắt choắt, bé bỏng, bát ngát, mênh
mông
* GV chữa bài
Bài 2: Tìm và điền tiếp các từ đồng nghĩa vào mỗi nhóm từ
dới đây và chỉ ra nghĩa chung của từng nhóm
a- cắt, thái, (chia cắt đối t… ợng thành phần nhỏ)
b- to, lớn, … (có kích thớc cờng độ quá mức bình
thờng)
c- chăm, chăm chỉ, (làm nhiều và đều đặn một việc gì đó)
* GV chấm, chữa bài
Bài 3: Trong mỗi nhóm từ dới đây từ nào không cùng
nghĩa với các từ trong nhóm:
a- tổ quốc, tổ tiên, đất nớc,giang sơn, sông núi , nớc nhà,
non sông, non nớc, nớc non
HS nêu yêu cầu
Trang 21b- quê hơng, quê quán, quê cha đất tổ,quê hơng bản quán,
quê mùa, quê hơng sứ sở, nơi chôn rau cắt rốn
* GV nhận xét, kết luận
Bài 4: Đặt câu với thành ngữ sau:
Quê hơng bản quán
* GV nhận xét, ghi điểm
Bài 5: Tả một cảnh đẹp mà em đã từng quan sát kĩ vào một
buổi chiều trong ngày
* GV chấm, chữa bài
* GV chấm chữa bài
Bài 3: Tuổi con bằng
9
2tuổi mẹ Con kém mẹ 28 tuổi
Hỏi số tuổi mỗi ngời là bao nhiêu?
*GV chấm chữa bài
Bài 4: Dệt 5 chiếc khăn mặt hết 350g sợi Hỏi dệt 20
chiếc khăn mặt nh thế thì hết bao nhiêu gam sợi?
* Gv chấm, chữa bài
Bài 5: Tính diện tích một miếng đất hình chữ nhật có chu
vi 256m và chiều dài hơn chiều rộng 32m
* GV chấm, chữa bài
Bài 6: Một bếp ăn chuẩn bị gạo cho 120 ngời ăn trong 50
ngày Nhng sau đó một số ngời đến thêm, nên số gạo chỉ
đủ ăn trong 30 ngày Hỏi số ngời đến thêm là bao nhiêu
ngời?
* Gv chấm, chữa bài
Bài 7: Tổng 3 số lẻ liên tiếp là 75 Tìm 3 số đó
* GV chữa bài
HS nêu yêu cầu
HS tự làm vào vở1HS lên bảng làm
Đổi vở kiểm tra
HS đọc và nêu yêu cầu
đề
HS tự làm vào vở
1 HS làm ở bảng
Trang 223- Củng cố và dặn dò.
HS đọc đề
HS làm vào vở
1 HS làm ở bảng
Bài 1: Tìm các từ trái nghĩa trong các câu thơ sau:
Sao đang vui vẻ ra buồn bã
Vừa mới quen nhau đã lạ lùng
Trần Tế Xơng
Sáng ra bờ suối, tối vào hang
Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng
Hồ Chí Minh
Nơi hầm tối là nơi sáng nhất
Nơi con nhìn ra là sức mạnh Việt Nam
Dơng Hơng Ly
* GV nhận xét và ghi điểm
Bài 2: Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ,
tục ngữ dới đây:
*GV chấm, chữa bài
Bài 3: Trong bài : Về thăm nhà Bác, nhà thơ Nguyễn
Đức Mậu viết:
Ngôi nhà thủa Bác thiếu thời
Nghiêng mái lợp bao đời nắng ma
Chiếc giờng tre quá đơn sơ
Võng gai ru mát những tra nắng hè
Em hãy cho biết: Đoạn thơ giúp ta cảm nhận đợc điều
gì đẹp đẽ, thân thơng
Gợi ý:Hình ảnh ngôi nhà Bác lúc thiếu thời thật đơn sơ
giản dị nh bao ngôi nhà của làng quê VN.Sống trong
ngôi nhà đó Bác lớn lên trong tình cảm yêu thơng của
gia đình
* GV nhận xét và ghi điểm
Bài 4: Mùa hè với những cơn ma chợt đến, chợt đi Em
HS đọc và nêu yêu cầu
Trang 23Bài 1: Một ngời mua 5kg hết 27500 đồng Hỏi ngời đó
muốn mua 15 kg gạo thì phải trả bao nhiêu tiền?
* GV chữa bài
Bài 2: Nếu mỗi bao đựng 15 kg gạo thì cần 5 bao Hỏi
cũng số gạo đó đóng vào các bao, mỗi bao 15 kg thì cần
mấy bao?
* GV chấm, chữa bài
Bài 3: Một tổ gồm 12 ngời thì đắp xong đoạn đờng đó
trong 16 ngày Hỏi nếu tổ đó chỉ có 4 ngời thì đắp xong
đoạn đờng đó trong bao nhieu ngày? Biết năng suất làm
việc của mỗi ngời nh nhau
* GV chữa bài
Bài 4: Một đơn vị có 45 ngời đã chuẩn bị gạo đủ ăn
trong 15 ngày Nhng sau 5 ngày đơn vị đó tiếp nhận
thêm 5 ngời nữa Hỏi số gạo còn lại đủ cho đơn vị ăn
trong mấy ngày nữa? Biết các suất ăn đều nh nhau
GV gợi ý: Tính số lợng gạo ăn trong 15 ngày với 45
ng-ời Sau đó tính 5 ngày đầu.Tính số ngời sau khi tăng
Tính số ngày ăn còn lại(9 ngày)
* GVchấm và chữa bài
Bài 5: Mẹ mua 20 kg gạo thờng, giá 4500 đồng 1kg thì
vừa hết số tiền đang có Cũng với số tiền ấy, nếu mua
gạo ngon thì sẽ mua đợc bao nhiêu kg gạo, biết rằng giá
một kg gạo ngon hơn giá một kg gạo thờng là 4500 đồng
* GV chữa bài
Bài 6: Ngời ta tính rằng cứ 3 xe chở hàng, mỗi xe đi 50
km thì tổng chi phí cớc vận chuyển là 1200000 đồng
Vởy xe nh thế, mỗi xe đi 100 km thì tổng chi phí cớc
vận chuyển là bao nhiêu tiền?Biết rắng cớc phí vận
chuyển mỗi chuyến xe trên 1 km là nh nhau
* GV chấm chữa bài
Bài 7: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 132m
Nếu bớt đi chiều dài 12m phần đất còn lại là một hình
vuôg Tính diện tích miếng đất hình chữ nhật đó
* GV chữa bài
3 Củng cố và dặn dò
HS đọc đề
HS tự làm vào vở1HS làm ở bảng
HS nêu yêu cầu
HS làm vào vở
Đổi vở kiểm tra
HS đọc và nêu ycHStự làm vào vở
Trang 24Bài 2: Điền các cặp từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống
để có câu tục ngữ hoàn chỉnh:
* GV chấm, chữa bài
Bài 3:Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiền lành, nông cạn, sáng
sủa, thuận lợi, vui vẻ, cao thợng, cẩn thận, siêng năng,
nhanh nhảu, đoàn kết
* Đặt 2 câu với 2 từ tìm đợc
* GV chấm và chữa bài
Bài 4: Lần đầu tiên cắp sách đến trờng, đầy bỡ ngỡ và xúc
động Ngôi trờng thật lạ, không giống trờng mẫu giáo của
em Nơi đây chắc có bao điều vui và thú vị đang chờ em
khám phá
Hãy tả lại ngôi trờng với tâm trạng ngạc nhiên và xúc
động của ngày đầu tiên ấy
HS nêu yêu cầu
Trang 25* GV chấm và nhận xét bài của HS
* GV chấm, chữa bài
Bài 3: Để lát một căn phòng hình chữ nhật, ngời ta dung
loại gạch men hình vuông cạnh 30 cm Hỏi cần bao
nhiêu viên gạch để lát kín căn phòng đó? Biết rằng căn
phòng có chiều rộng5m, chiều dài 9m
5
1
số gạo còn lại
và 200kg gạo thì vừa hết số gạo.Hỏi cửa hàng bán đợc
bao nhiêu tạ gạo?
* GVchấm và chữa bài
Bài 5: Có 2 sọt cam Sọt thứ nhất có số cam bằng
4
3sọt thứ 2 Nếu lấy 5 quả ở sọt thứ nhất chuyển sang sọt thứ 2
thì sọt thứ nhất có số cam bằng
3
2sọt thứ 2 Tìm số cam trong mỗi sọt
* GV gợi ý:Coi tổng số cam của cả 2 sọt là 7 phần thì lúc
đầu số cam ở sọt 1 là
7
3tổng số cam.Sau khi chuyển 5 quả sang sọt 2 thì số cam ở sọt 1 là
5
2.Hãy tìm phân số
HS nêu yêu cầu
Trang 26ứng với 5 quả cam sau đó tìm số cam ở mỗi sọt
* GV chữa bài
Bài 6: Chi Lan đem đi chợ bán 69 trái vừa cam vừa táo
Sau khi chị đã bán đợc một số trái cam và một số trái táo
bằng nhau thì số cam còn lại là 16 trái vầ số táo còn lại là
25 trái Hỏi chị Lan đã đem đi chợ bán mỗi thứ mấy trái?
* GV chấm chữa bài
Bài 7: Cúc vừa đợc thởng một số tiền Cúc lấy
- rau tơi - củi tơi
- cá tơi - nét mặt tơi
- trứng tơi - màu sắc tơi
* GV chữa bài
Bài 2: Điền các cặp từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống
để có câu tục ngữ hoàn chỉnh:
a- Thức dậy … …
b- áo rách vá hơn lành may… …
c- kính nh… … ờng
d- Việc nghĩa … …
* GV chấm, chữa bài
Bài 3:Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Nhỏ bé, sáng sủa, vui vẻ, cao thợng, cẩn thận, đoàn kết
Chọn một cặp từ trái nghĩa nêu trên để đặt câu( Hai từ trái
nghĩa cùng xuất hiện trong một câu)
* GV chấm và chữa bài
Bài 4: Quê hơng là cánh diều biếc
Trang 27Đọc đoạn thơ trên em thấy đợc những ý nghĩ và tình cảm
của nhà thơ đối với quê hơng nh thế nào?
Gợi ý:Những sự vật đơn sơ, giản dị trên quê hơng luôn có
sự gắn bó với con ngời và trở thành những kỉ niệm không
thể nào quên.Qua dó ta thấy tình cảm của nhà thơ với quê
hơng rất sâu sắc
* GV chấm và nhận xét bài của HS
Bài 6: Tả ngôi nhà em đang ở
* GV chấm và nhận xét bài viết
Trang 281-Giới thiệu bài
2- Nội dung ôn tập:
Bài 1: Tính nhanh
a-2525 2424
2323 2222
2121 2020
1919 1818 1717 1616 1515 1414
+ +
+ +
+
+ + + + +
b-1002 1997
1995
995 1996 1997
+
−
x x
* GV chấm và chữa bài cho HS
Bài 2: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi
1100m.Chiều rộng bằng
7
4chiều dài.Hỏi cả thửa ruộng này thu đợc bao nhiêu tấn thóc Biết rằng trên thửa ruộng
đó cứ 100m2thu haọch đợc 60kg thóc
* GV chấm và chữa bài
Bài 3: Miếng đất hình vuông có chu vi 180m Tính diện
tích hình vuông đó?
* GV chấm và chữa bài
Bài 4: Để lát nền một phòng hình chữ nhật có chiều dài
12m, chiều rộng 8m, ngời ta dùng gạch men hình vuông
có cạnh 40cm Hỏi cần có bao nhiêu viên gạch men để lát
kín phòng đó?
* GV chấm và chữa bài
Bài 5: Hai ngời thợ làm chung nhau một công việc Tính
ra 2 ngời cùng phải làm trong 5 ngày mới xong Nhng
sau khi cùng làm đợc 3 ngày thì ngời thứ nhất bị ốm phải
nghỉ nên ngời thứ 2 phải làm công việc còn lại trong 6
ngày nữa mới xong.Hỏi nếu một mình ngời thứ 2 làm
công việc đó thì phải bao nhiêu ngày mới xong?
* GV chữa bài
Bài 6: Đầu năm học mẹ đã cho 2 anh em chung nhau
một số tiền là 105000 đồng Sau khi anh đã tiêu
3
2
số tiền của mình và em đã tiêuếuố tiền của mình thì số tiền
còn lại của 2 anh em bằng nhau Hỏi mẹ đã cho mỗi ngời
bao nhiêu tiền?
* GV chấm và chữa bài
Tiếp tục ôn về từ đồng âm, vốn từ hoà bình
Luyện cảm thụ văn học và viết văn tả cảnh
Trang 29Nghĩa của từ bàn đợc nói tới dới đây phù hợp với nghĩa
của từ bàn trong cụm từ nào, câu noà ở trên?
a- đậu tơng- đất lành chim đậu- thi đậu
b- bò kéo xe-2 bò gạo- cua bò lổm ngổm
c- cái kim sợi chỉ- chiếu chỉ-chỉ đờng-một chỉ vàng
* GV chấm và chữa bài cho HS
Bài 3: Đặt câu để phân biệt các từ đồng âm
Chiếu, kén, mọc
* GV nhận xét và ghi điểm
Bài 4: Viết một đoạn văn nói về tình hữu nghị hợp tác
giữa nớc ta với các nớc anh em Trong đoạn văn, có sử
dụng một trong các thành ngữ sau:
Trái đất này là của chúng mình
Quả bóng xanh bay giữa trời xanh
Bồ câu ơi ,tiếng chim gù thơng mến
Hải âu ơi, cánh chim vờ sóng biển
Cùng bay nào, cho trái đất quay!
Cùng bay nào, cho trái đất quay!
Đoạn thơ trên giúp em cảm nhận đợc điều gì về trái đất
thân yêu
GV gợi ý: Trái đất là tài sản vô giá của tất cả mọi
ng-ời.Hình ảnh quả bóng xanhbay giữa trời xanh cho thấy
vẻ đẹp cua sự bình yên, của niềm vui trong sáng hồn
nhiên.Trái đất hoà bình luôn ấm áp tiếng chim gù Nên
thơ với hình ảnh cánh chim hải âu
Trang 30Bài 6: Tả ngôi nhà em đang ở cùng với ngời thân
* GV chấm và chữa bài
1997
1994 3
1998 1997
1996
x x
x x
−
+ +
b-
2
1
+ 6
1+12
1+20
1+ 30
1+42 1
Bài 2: ( 2đ )
Mmột công ti dự tính cần 12 ngời để hoàn thành một
công trình trong 15 ngày, mỗi ngày làm việc 6 giờ.Nhng
nay công ti muốn hoàn thành công trình trong 9 ngày,
mỗi ngày làm việc 8 giờ thì cần huy động thêm bao
nhiêu ngời nữa
Bài 3:( 2đ )
Lan mua 7 cục tẩy và 8 cái bút phải trả hết tất cả 9300
đồng Hải mua 5 cục tẩy và 4 cái bút cùng loại trả hết
5100 đồng Tính giá tiền một cái
bút,giá tiền một cục tẩy?
Bài 4: ( 2đ )
Hai ngời thợ cùng làm chung một công việc Tính ra 2
ngời phải cùng làm trong 5 ngày mới xong Nhng sau khi
làm đợc 3 ngày thì ngời thứ nhất bị ốm phải nghỉ nên
ng-ời thứ 2 làm công việc còn lại trong 6 ngày nữa mới
xong,Hỏi nếu một mình ngời thứ 2 làm công việc đó thì
bao nhiêu ngày mới xong?
=======================================
Tiết 3 tiếng việt: Ôn tập
Trang 31a- Mỗi câu dới đây có mấy cách hiểu? Em hãy diễn đạt
cho rõ nghĩa từng cách hiểu ấy( có thể thêm một vài từ)
- Mời các anh chị ngồi vào bàn
- Đem cá về kho!
b- Viết lại cho rõ nội dung từng câu dới đây( có thể thêm
một vài từ)
- Đầu gối đầu gối
- Vôi tôi tôi tôi
Gợi ý : Đầu nó gối lên đầu gối tôi
Vôi của tôi thì tôi tự tôi lấy
* GV chữa bài
Bài 2:
Tìm các từ đồng âm và phân biệt nghĩa của chúng
- Cái nhẫn bằng bạc( kloại màu trắng)
- Đồng bạc trắng hoa xoè( tiền)
- Cờ bạc là bác thằng bần(một trò chơi ăn tiền)
- Ông Ba tóc đã bạc( màu trắng)
- Đừng xanh nh là bạc nh vôi (tình nghĩa không trọn vẹn)
- Cái quạt này phải thay bạc (một bộ phận trong quạt
Hạt gạo làng ta Những tra tháng sáu
Có bão tháng bảy Nớc nh ai nấu
Có ma tháng ba Chết cả cá cờ
Giọt mồ hôi sa Cua ngoi lên bờ
Mẹ em xuống cấy
Em hiểu đoạn thơ trên nh thế nào?Hình ảnh đối lập trong
đoạn thơgợi cho em những suy nghĩ gì?
Gợi ý: Hạt gạo làng ta trải qua biết bao khó khăn thử thách
to lớn của thiên nhiên
Hạt gạo còn đợc làm từ những giọt mồ hôi
của mẹ hiền trên cánh đồng nắng lửa
Hình ảnh đối lập gợi sự vất vả gian truân của ngời
Trang 32* GV chấm và nhận xét bài của HS
Nêu đợc một số tác hại của ma tuý, thuốc lá, rợu bia
Từ chối sử dụng rợu bia, thuốc lá, ma tuý
II-Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ SGK, phiếu
III-Các hoạt động dạy học:
GV giới thiệu bài
2-Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Trình bày các thông tin su tầm
Yêu cầu HS giới thiệu những thông tin về tác hại của chất
gây nghiện qua tranh ảnh mà em đã su tầm
*GV nhận xét và biểu dơng
Hoạt đông 2: Tác hại của các chất gây nghiện
Gọi HS đọc thông tin SGK
Yêu cầu HS thảo luận N6 với nội dung sau:
N1+2: Nêu tác hại của thuốc lá đối với ngời sử dụng và
ngời xung quanh
N3+4: Nêu tác hại của rợu, bia đối với ngời sử dụng và
ngời xung quanh
N5+6: Nêu tác hại của ma tuý đối với ngời sử dụng và
ngời xung quanh
*GV nhận xét và biểu dơng
Hoạt động 3: Thực hành kỹ năng từ chối khi bị lôi kéo, rủ
rê sử dụng chất gây nghiện
Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ SGK và cho biết:
+ Hình minh hoạ các tình huống gì?
GV ghi vào phiếu bài tập nội dung tình huống Yêu cầu N
thảo luận tìm cách từ chối khi bị lôi kéo bằng cách đóng
vai sau đó biểu diễn trớc lớp
* Gv nhận xét và biểu dơng
3 Củng cố và dặn dò
HS trả lời
HS giới thiệu
N6 thực hiện yêu cầu
Đại diện N trình bày
HS thực hiện yêu cầu
Thứ t ngày 29 tháng năm 2010 ( Cô Hằng dạy )
Tuần 7 Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2010
Luyện từ và câu:
Trang 33Luyện tập về từ trái nghĩa
I Mục tiêu: - Luyện tập về từ trái nghĩa.
- Nắm chắc kiến thức về từ trái nghĩa, hiểu và vận dụng nhạnh vào mỗi dạng bài toán
c Ngời khôn ăn nói nửa chừng
Để cho ngời nửa mừng nửa lo…
- Em hiểu mỗi câu trên ý nói gì?
Giáo viên chốt: Từ trái nghĩa đợc dùng nhiều
trong tục ngữ thành ngữ để đúc rút kinh
nghiệm dân gian dễ nhớ, nhớ lâu
Bài 3: Đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái
nghĩa: gầy - Béo
-HS khá giỏi
- HS làm miệng (thi điền nhanh)
- HS xung phong
HS khá tìm thêm 1 số từ trái nghĩa khác
HS đặt câuLàm vào vở Cả lớp lắng nghe - nhận xét
Toán:
Ôn luyện các phép tính về phân số
I Mục tiêu:
- Ôn tập các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số, tính chất của các phép tính về phân số
- Có ký năng đọc, viết các hốn số, thực hiện chuyển hỗn số về phân số
II Lên lớp.
Trang 34e
2
7
- 2Hãy nhắc lại cách cộng trừ 2 phân số khác mẫu số?
Bài b có thể quy đồng mẫu số = những cách nào?
Vì sao? (mẫu số này chia hết cho mẫu số kia)
Bài 2: Tính rồi rút gon (theo mẫu)
2 =
7 =
g 5 : 7
5 =
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở (tự kèm cặp , gợi ý cho
1 = 20
5
12 +
= 20 17
2
7
- 2 = 2
7
- 2
4 = 2 3
HS nhắc lại cách cộng trừ 2 phân
số khác mẫu sốGiữ nguyên phân số thứ nhất, quy
đồng phân số thứ 2
1 HS nhắc yêu cầu đề
- Nhắc cách rút gọn ở mẫu
- Cả lớp làm vào vở, 5 HS yếu trình bày ở bảng lớp
9
15
x 25
3 = 15
3 = 5 1
5 : 7
5 = 1
5
x 5
7 = 5 1
7 5
x
x
= 1
7 = 7
Đổi vở chấm bài
Nhanh hơn
Trang 35Yêu cầu trình bày cách làm (chọn cặp để rút gọn).
Giáo viên chốt ý đúng: - Lấy tử số nhận với tử số, mẫu số
nhân mẫu số, chọn cặp ở tử số và mẫu số để cùng chia
hết cho 1 số tự nhiên (rút gọn)
Hỏi cách làm này có gì thuận lợi hơn cách tình thông
th-ờng?
Hải muốn nhân 2 phân số ta làm thế nào?
Muốn chia 2 phân số ta làm thế nào?
Bài 3: Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi tính
không bắt buộc làm cả, tối thiểu làm 1 bài
Hỏi vì sao biết 3
5
1 = 5
16
?Gọi HS xung phong trả lời, GV giải thích thêm cho HS
hiểu cách chuyển đổi
HSTB nhắc lại
HS khá giỏi hoàn thành 4 bài vào
vở rồi lần lợt trình bày cách tính.3
5
1 + 24
3 = 5
16 + 4
11 =
20
55
64 +
= 20 119
b, c, d tơng tự
Tìm số chia cho 5 đợc 3 còn d 1 bằng phép thử lại thơng (3) nân số chia (5) cộng với số d (1)
I Mục tiêu: Hiểu đợc mô hình cấu tạo vần, chép đợc vần của từng tiếng vào mô hình.
- Xác định đúng âm chính, âm đệm trong bộ phận vần, hiểu quy tắc viết dấu thanh
Trang 36- Luyện đổi các đơn vị đo diện tích từ đơn vị lớn ra đơn vị bé và ngợc lại.
- Thuộc lòng bảng đơn vị đo diện tích thành thạo mỗi quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
Khi viết mỗi đơn vị ứng với mấy chữ số?
Yêu cầu 1 HS khác nhắc lại các đơn vị đo
Bài 3: Đổi ra dam2 dới dạng hỗn số
3 HS yếu lần lợt nêu nối tiếp
Trang 37Giáo viên chốt cách chuyển đổi dới dạng hỗn số.
Bài 4: Một khu đất hình chữ nhật trong khu đo thị mới có
chiều dài là 400 m, chiều rộng là 150 m Ngời ta chia
thành 100 lô để xây biệt thự Hỏi:
a Khu đất đó rộng bao nhieu héc ta?
b Mỗi khu biệt thự đó rộng bao nhiêu mét vuông?
Chấm – chữa 100% HS khá giỏi
Dành riêng cho HS khá, giỏi
a Một trăm nghìn đồng - Có ý nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau (1)
b Đồng lúa - Tên một kim loại có màu gần giống nh màu đỏ (2)
c Từ đồng nghĩa - Đơn vị tiền tệ Việt nam (3)
d Chuông đồng - Khoảng đất rộng, bằng phẳng để trồng trọt (4)
Trang 38Chấm bài nhóm (Y)
c Em Hoa ngồi ngay ngắn lên bàn và bắt đầu viết
d Cả lớp sôi nổi bàn về chuyện chuẩn bị cho cuộc thi văn
nghệ sắp tới
Yêu cầu HS làm theo nhóm
- Gọi HS trả lời
Bài 3: Đặt câu để phân biệt nghĩa của 2 từ đồng âm “sao”
Ví dụ: - Sao trên trời nhiều vô kể.
- Ông em đang sao chè
Thu vở chấm – nhận xét
Khen các HS có câu hay
Bài 4: Tìm từ đồng âm trong đoạn thơ sau:
Bà già đi chợ cầu đôngXem một quẻ bói … chẳng còn
- Yêu cầu HS TB đọc lại BT
- Yêu cầu HS khá giải nghĩa từ “lợi” trong mỗi trờng hợp