1. Trang chủ
  2. » School Life

TIẾT 62 LUYỆN TẬP

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 13,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình phương của một số nguyên, sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân.. 3/ Thái độ : Thấy rõ tính th[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 62: LUYỆN TẬP.

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức : Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên, chú ý quy tắc dấu.

2/ Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình

phương của một số nguyên, sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân

3/ Thái độ : Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên (thông qua

bài toán bắn súng)

4 Năng lực – Phẩm chất:

a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy

sáng tạo, năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác,

b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II.CHUẨN BỊ:

1 - GV: SGK, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi.

2 - HS : Bảng nhóm

III tiến trình giờ dạy:

1 Ổn định lớp:1'

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép vào tiết học

3 Bài mới:

A HĐ MỞ ĐẦU 3'

Để giúp các em nắm

vững hơn về nhân số

nguyên chúng ta sẽ giải

một số bài tập trong tiết

này

So sánh:

a) (-7) (-5) = 35 > 0 b) (-17) 5 < 0

(-5) (-2) > 0

=> (-17) 5 < (-5 ) (-2) c) 19 6 = 114 < (-17) (-10) = 170

C: HĐ LUYỆN TẬP 10'

Dạng 1 : p dÁ ụng quy

tắc và tìm thừa số chưa

biết.

B

à i t ậ p 84 (sgk/92).

GV yêu cầu hs điền dấu

thích hợp vào ô trống

- Gợi ý điền dấu cột “dấu

của a.b “trước

- Căn cứ vào cột “ dấu

của b“và “dấu của a.b”,

điền dấu cột “dấu của

a.b2”

Bài tập 84 (sgk/92).

Dấu của a

Dấu của b

Dấu của a.b

Trang 2

-GV yªu cÇu mét hs nh¾c

l¹i quy t¾c dÊu

Bài tập 86 (sgk/93).

(Điền số thích hợp vào ô trống)

GV gọi một hs lên bảng điền số, yêu cầu hs cả lớp làm vào vở

HS dưới lớp nhận xét bài làm của bạn

Bài tập 87 (sgk/93).

- Biết 32 = 9 Có còn số nguyên nào khác mà bình phương của nó cũng bằng 9 ?

Gv chốt phương pháp

Dạng 2 : So sánh các

số.

Bài tập 82 (sgk/92) So

sánh :

a) (- 7).(- 5) với 0

b) (- 17) 5 với (- 5).(-

2)

c) (+19).(+6) với (-

17).(- 10)

GV cho hs HĐ nhóm

- Chia lớp làm 3 nhóm

mỗi nhóm 1 câu

- HS thảo luận theo

nhóm

Bài tập 88 (sgk/93).

- Cho x  Z, so sánh :

(-5) x với 0 ?

GV: x  Z, vậy x có thể

nhận những giá trị nào ?

HS : x có thể là số

nguyên dương, là số

nguyên âm, có thể bằng

0

Gv chốt phương pháp

Bài tập 82 (sgk/92)

a)(- 7).(- 5) > 0

b) (- 17) 5 < 0 (- 5).(- 2) > 0

 (- 17) 5 < (- 5).(- 2)

c) (+19).(+6) víi (- 17)

(- 10)

(+19).(+6) = 19 6 = 114

(- 17).(- 10) = 17 10

= 170

114 < 170  (+19)

(+6) < (- 17).(- 10)

., x lµ sè nguyªn d¬ng th× (- 5) x < 0

., x lµ sè nguyªn ©m th×

(- 5) x > 0 , x = 0 th× (- 5) x = 0

E:BTVN 1'

a)

* Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 28/02/2021, 13:11

w