Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:.. Câu 1.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCSLONG BIÊN
Toán Số lớp 6
GV: Nguyễn Thùy Linh
TIẾT 67: ÔN TẬP CHƯƠNG II
Trang 2MỞ ĐẦU
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Tập hợp tất cả các số nguyên x thỏa mãn -2 < x < 2 là
C {-2;-1;0;1;2} D {-2;0;2}
Câu 3 Biểu thức có giá trị là
A -30 B 10 C -10 D 30
20 10
Câu 2 Kết quả của phép tính [(-5) + (-10)] + (-3) là
A -18 B -8 C 2 D 18
Trang 3Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 4 Kết quả của phép tính (-4).(-5).(-6) là
A -120 B -15 C 15 D 120
Câu 5 Tích các ước nguyên của 2 bằng
A -2 B -4 C 2 D 4
Câu 6 Tích các bội nguyên của 6 bằng
A -6 B 0 C 6 D 36000
MỞ ĐẦU
Trang 4I Dạng 1: Thực hiện các phép tính
Bài 1: Tính
)500 ( 200) 210 100
2
) 3 ( 2) ( 8) :13 12
d
)( 3 5).( 3 5)
b
)( 5 13) : ( 6)
= 500 + 200 + (-210) + (- 100)
= 700 + (-210) + (- 100)
= 700 + (-210) + (- 100)
= 490 + (- 100)
= 390
= [( - 3) + (-5)] 2
= (- 8) 2
= -16
Để thực hiện các phép
tính ta thường sử dụng
các kiến thức nào?
- Để thực hiện các phép tính
ta thường sử dụng quy tắc
dấu ngoặc và theo thứ tự
thực hiện các phép tính
Trang 5I Dạng 1: Thực hiện các phép tính
= [( - 9) (-2) - (-8)] : 13 – 12
= [( - 5) + (-13)] : (-6)
= (- 18) : (-6)
= 3
= [ 18 + 8] : 13 – 12
= 26 : 13 – 12
= 2 + (- 12)
= -10
Bài 2: Tính nhanh
a) 156 + 45 - (123 + 45)
b) 15.12 – 3.5.10
c) 125.(-24) + 24.225
Trang 6I Dạng 1: Thực hiện các phép tính
a) 156 + 45 - (123 + 45)
b) 15.12 – 3.5.10
c) 125.(-24) + 24.225
Bài 2: Tính nhanh
Để tính nhanh một biểu thức
ta thường sử dụng các kiến
thức nào ?
- Để tính nhanh ta thường
sử dụng quy tắc dấu ngoặc,
các tính chất của phép cộng
và phép nhân các số nguyên
a) 156 + 45 - (123 + 45)
= 156 + 45 - 123 - 45
= (156 -123) + (45 - 45)
= 33+ 0
= 33 b) 15.12 – 3.5.10
= 15 12 - 15 10
= 15 (12 -10)
= 15 2
= 30
Trang 7I Dạng 1: Thực hiện các phép tính
a) 156 + 45 - (123 + 45)
b) 15.12 – 3.5.10
c) 125.(-24) + 24.225
Bài 2: Tính nhanh c) 125.(-24) + 24.225
= (-125) 24 + 24 225
= 24
= 24 100
= 2400
125 225
Trang 8a) 2x - 35 = 15 2x = 15 + 35
II Dạng 2: Tìm số chưa biết
Bài 3: Tìm số nguyên x, biết:
a) 2x - 35 = 15
b) 3x + 17 = 2
) 1 0
) 4x - 15 = - 75 - x
c x
d
2x = 50
x = 50 : 2
x = 25 Vậy x = 25
b) 3x + 17 = 2 3x = 2 – 17 3x = -15
x = -15 : 3
x = -5 Vậy x = -5
Trang 9x – 1 = 0
II Dạng 2: Tìm số chưa biết
Bài 3: Tìm số nguyên x, biết:
a) 2x - 35 = 15
b) 3x + 17 = 2
) 1 0
) 4x - 15 = - 75 - x
c x
d
x = 0 +1
Vậy x = 1 d) 4x – 15 = - 75 – x 4x + x = – 75 + 15
x (4+1) = -60
x 5 = -60 Vậy x = -12
) 1 0
c x
x = 1
4x + 1x = – 60
x = -60: 5
x = -12
Trang 10III Dạng 3: Bội và ước của một số nguyên
Bài 4: Tìm số nguyên n để n – 1 là ước của -7
Giải
Ta có: Ư(-7)={-7; -1; 1; 7}
Vì n-1 là ước của -7 nên:
* TH1: n-1 = -7 n = -6
* TH2: n-1 = -1 n = 0
* TH3: n-1 = 1 n = 2
* TH4: n-1 = 7 n = 8 Vậy n { -6; 0; 2; 8 }
Trang 11HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lại các kiến thức trong chương II
- Làm các bài tập 117, 119, 120 (SGK-tr 99,100)
- Chuẩn bị bài mới “Mở rộng khái niệm phân số Phân
số bằng nhau”