KiÕn thøc, kÜ n¨ng, t duy: -Học sinh biết vận dụng các kiến thức lí thuyết đã học vào giải các bài tập về giá trị tuyệt đối, căn bậc hai, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ [r]
Trang 1Ngày soạn:12 / 11 /2006 Ngày giảng:13 /11 / 2006
Tiết:20
ôn tập chương I
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng, tư duy:
-Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I:Các phép tính về số hữu tỉ, các tính chất của tỉ lệ thứcvà dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
-Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của chương
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ
lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bài kiểm tra cuối chương
2.Giáo dục tư tưởng, tình cảm
Thấy dược sự cần thiết phải ôn tập sau một chương của môn học
II.phần Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: Học bài cũ,đọc trước bài mới
III.phương pháp dạy học:
IV.Phần thể hiện trên lớp
1 ổn định tổ chức:Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: ( Không kiểm tra )
3 Bài mới
3.1.Đặt vấn đề:
Trong chương I đại số 7 Chúng ta được nghiên cứu về số hữu tỉ Số thực Trong tiết học này chúng ta sẽ ôn tạp lại các kiến thức trọng tâm của chương
3.2.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết ( 20 phút)
Hoàn thiện các bài tập sau:
Phiếu học tập số1:
Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc sau
1, Cộng, trừ hai số hữu tỉ
2, nhân chia hai số hữu tỉ
3, Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ
4, Phép toán luỹ thừa:
- Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
- luỹ thừa của luỹ thừa
- Luỹ thừa của một tích
- Luỹ thừa của một thương
Phiếu học tập số2:
Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc sau:
1,Tính chất của tỉ lệ thức
2,Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 23,Khi nào một phân số tối giản được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn, khi nào thì viết
được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
4,Quy ước làm tròn số
5, Biểu diễn mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, R
Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học
sinh Với a,b ,c ,d, m Z, m>0 Ta có:
- Phép cộng: + =
m
a m
b m
b
a
-phép trừ: - =
m
a m
b m
b
a
-Phép nhân: =
b
a d
c d b
c a
.
-Phép chia: : =
b
a d
c b
a c
d c b
d a
.
- Luỹ thừa: với x,y Q, m,n N
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
= x nếu x 0
-x nếu x <0
+am an= am+n
+ am: an= am-n (m >=n x 0)
+(am)n= am.n
+(x.y)n= xn.yn
+( )n= ( y 0)
y
x
n
n
y
- Tính chất của tỉ lệ thức:
+ Nếu = thì a.d= b.c
b
a
d c
+ Nếu a.d= b.c và a,b,c,d khác 0 thì ta có các tỉ lệ thức
= ; = ; = ; =
b
a
d
c
c
a
d
b b
d a
c c
d a
b
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Từ tỉ lệ thức = = = =
b
a d
b
a d
c
d b
c a
d b
c a
Từ dãy tỉ số bằng nhau = =
b
a d
c f
e
b
a
d
c
f
e
f d b
e c a
f d b
e c a
-Ta có N Z Q R
Học sinh thảo luận nhóm trong 8 phút
Nhận xét đánh giá trong 5 phút Giáo viên chốt lại trong 5 phút bằng bảng phụ các kién thức trọng tâm của chương
Trang 3Hoạt động 2:ôn tập bài tập ( 20 phút)
Bài tập 97( 11 phút)
Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh
a ( -6,37 0,4) 2,5=-6,37 (0,4.2,5)=-6,37
b (-0,125).(-5,3).8=
(-1,25.8).(-5,3)=(-1).(-5,3)= 5,3
c (-2,5).(-4).(-7,9)= ((-2,5).(-4))
(-7,9)=-7,913
d (-0,375).4 (-2)3= ( (-(-0,375).(-8))
3
1
3 13
= 13
Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút Giáo viên yêu cầu 4 học sinh lên bảng tình bày
Nhận xét đánh giá trong 2 phút Giáo viên chốt lại trong 2 phút -Để tính nhanh chúng ta cần sử dụng hợp lí các tính chất kết hợp, giao hoán
-a b= b.a
9 a.(b.c) = (a.b).c
Hoạt động 3
Bài tập 98 a,b( 9 phút)
Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh
A, y = : =-3
10
21
5
3
2 1
B,y = - =
33
64
8
3 11
8
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút Thảo luận nhóm trong 2 phút
Trình bày két quả trong 2 phút Nhận xét đánh giá trong 2 phút
4 Củng cố 2 phút
Trong chương I các em cần nắm vững các kiến thức lí thuyết như ở phần ôn tập Cần vận dụng các kiến thức lí thuyết đó một cách hợp lí trong khi giải bài tập
6.Hướng dẫn về nhà 2 phút
-Học lí thuyết: Như phần ôn tập
-Làm bài tập:100,101,102, 103, 105
-Chuẩn bị bài sau:Ôn tập
Trang 4Ngày soạn: 13 / 11 /2006 Ngày giảng: 11/ 11/2006
Tiết:21
Đ.luyện tập
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng, tư duy:
-Học sinh biết vận dụng các kiến thức lí thuyết đã học vào giải các bài tập về giá trị tuyệt đối, căn bậc hai, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kĩ năng vận dụng đúng các kiến thức lí thuyết vào giải bài tập
- Biết vận dụng các kiến thức vào giải các bài toán thực tế
2.Giáo dục tư tưởng, tình cảm
Học sinh yêu thích môn học
II.phần Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: Học bài cũ,đọc trước bài mới
III.phương pháp dạy học:
Hoạt động nhóm, gợi mở vấn đáp
IV.Phần thể hiện trên lớp
1 ổn định tổ chức:Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
3 Bài mới
3.1.Đặt vấn đề: 1 phút
Trong tiết học trước chúng ta đã được ôn tập chủ yếu về kiến thức lí thuyết trọng tâm của chương Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng một số kiến thức đó vào giải một số bài tập trọng tâm
3.2.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Hoàn thiện bài tập 101( 10 phút)
Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Bài 101:
a x = 2,5 x= 2,5 và x=-2,5.
b x = -1,2
Không tìm được số hữu tỉ x nào để = -1,2x
c + 0,573=2x
= 2-0,573=1,427
x
x=1,427 và x=-1,427
d -4= -1
3
1
x
GV:
-Hãy định nghĩa giấ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?
HS:
-GTTĐ của số hữu tỉ a là khoảng cách từ
điểm a tới điểm 0 trên trục số
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút hoàn thiện bài tập
Giáo viên yêu cầu 4 học sinh lên bảng trình bày trong 3 phút
Câu a,b,c HS trung bình yếu Câu d, HS khá, giỏi
Nhận xét đánh giá trong 3 phút
Trang 53
1
x
x+ = -3 và x+ =3
3
1
3 1
x= và x=
3
10
3 8
Giáo viên chốt lạI trong 2 phút
= x nếu x 0
-x nếu x <0
Hoạt động 2: Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức giải bài toán chia theo tỉ lệ
Bài tập 103/50( 12 phút)
Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Bài 103:
Gọi số tiền lãi của hai tổ là a,b đồng; a,b >0
Vì số tiền lãi chia theo tỉ lệ nên:
=
3
a
5
b
theo tính chất của tỉ lệ thức ta có:
= = = = 1 600 000
3
a
5
b
5
3
b
a
8
12800000 a= 1 600 000.3= 4 800 000
b=1 600 000.5= 8 000 000
Kết luận:
-Số tiền lãi của hai tổ là:4 800 000; 8 000 000
GV:Hai số a,b tỉ lệ với các số 3,5 điều đó có nghĩa gì?
- HS: =
3
a
5
b
Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút hoàn thịên bài tập
Trình bày lời giải trong 3 phút Nhận xét đánh giá trong 2 phút Giáo viên chốt lại trong 2 phút
- Để giải được bài toán có lời văn dạng trên chúng ta cần sứ dụng các khái niệm đã học : tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau,
Bài 105 Rèn kĩ năng làm phép tính có chứa căn bậc hai
Hoạt động 3 ( 9 phút)
Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh
a 0 , 01- 0 , 25= = 0,1-0,5= - 0,4
b 0,5 100- = 0,5.10 - =
4
1
2
1 2 9
? định nghĩa căn bạc hai của một số a
? số thực a có mấy căn bậc hai Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng trình bày Nhận xét đánh giá trong 3 phút
Giáo viên chốt lại trong 2 phút = a nếu a 0
2
=- a nếu a <0
Hoạt động 4: Bài tập 102 a( 10 phút)
Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh
a Từ = = =
b
a
d
c
c
a d
b
d c
b a
d
c
b
a
d
b
b
a
d
d
c
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút Thảo luận nhóm trong 2 phút
Trình bày kết quả trong 2 phút Giáo viên nhận xét chốt cách làm trong 2 phút
Để có: = ta cần có =
b
b
a
d
d
c
d c
b a
d b
Để có a b= ta dựa vào giả thiết = và
Trang 6tính chất của tỉ lệ thức Các ý b,c,d,e,f học sinh thực hiện tương tự
4 Củng cố 1 phút
Trong tiết ôn tập này các em cần nắm vững cách làm các bài toán về giá trị tuyệt đối, căn bậc hai, đặc biệt là bài toán có lời văn chia theo tỉ lệ, cách chứng minh tỉ lệ thức
5.Hướng dẫn về nhà 1 phút
-Học lí thuyết: Như phần ôn tập chương, ôn lại các bài tập trọng tâm của chương -Chuẩn bị bài sau: Kiểm tra 1 tiết