1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De Thi HSG Lop 9 Toan-2011

4 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả cỏc nghiệm nguyên của phơng trình x, y là cỏc ẩn số Câu 5 6 điểm.. Cho tam giỏc ABC vuông tại C, đờng cao CH.. O là trung điểm AB, đờng thẳng d đi qua C và vuông góc với OC..

Trang 1

sở giáo dục và đào tạo

tuyên quang Kì thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 thcs

N ăm học 2010 - 2011

Đề chớnh thức

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài : 150 phút ( không kể thời gian giao đề)

Đề này có 01 trang

Câu 1 (3 điểm) Cho 3 số a, b, c khác 0 thoả mãn: 1 1 1

2

a b c   và a b c abc  

Chứng minh rằng: 12 12 12

2

Câu 2 (3 điểm) Cho 3 số x, y, z thoả mãn:

1 1 1

x y z

  

Tính giá trị biểu thức P = x2008 + y2009 + z2010

Câu 3 (3 điểm) Cho biểu thức P n 5  5n3  4n

a) Phân tích biểu thức P ra thừa số

b) Chứng minh rằng P chia hết cho 120 với mọi số nguyên n

Câu 4 (3 điểm) Tìm tất cả cỏc nghiệm nguyên của phơng trình (x, y là cỏc ẩn số)

Câu 5 (6 điểm) Cho tam giỏc ABC vuông tại C, đờng cao CH O là trung điểm

AB, đờng thẳng d đi qua C và vuông góc với OC Gọi D, E lần lợt là chân các đờng vuông góc kẻ từ A, B tới đờng thẳng d

a) Chứng minh rằng: AH = AD; BH = BE

b) Chứng minh rằng: AD.BE = CH2

c) Chứng minh rằng: DH // BC

d) Cho góc ABC 60 0và BC = a Tính diện tích hình thang vuông ABED theo a

Câu 6 (2 điểm) Cho hai số a, b thỏa món a3 + b3 = 2 Chứng minh rằng:

0 < a + b ≤ 2

……….HẾT………

sở giáo dục và đào tạo

tuyên quang đáp án Kì thi chọn học sinh giỏi lớp 9 thcs

cấp tỉnh

N ăm học 2010 - 2011

Môn thi: Toán

Trang 2

Câu Hớng dẫn giải Điểm

1(3đ)

Cho 3 số a, b, c khác 0 thoả mãn: 1 1 1

2

a b c  

(1) và a+b+c=abc (2) Chứng minh rằng: 12 12 12

2

Từ giả thiết (1), bình phơng 2 vế ta đợc:

4 2

(*)

Từ giả thiết (2), do abc≠0, nên chia 2 vế cho abc ta đợc:

1

1 1 1

2

a b c   .

1,5 1,5

2(3đ)

Cho 3 số x, y, z thoả mãn:

(1)

2 2 2 (2)

3 3 3 (3)

1

1

1

x y z

   

Tính giá trị biểu thức

P=x2008+y2009+z2010

Vì x2, y2, z2 > 0, nên từ (2)  x2, y2, z2 < 1  -1 < x, y, z < 1 

3 2

3 2

3 2

 x3+y3+z3 < x2+y2+z2 = 1 Nhng do (3) 

3 2

3 2

3 2

 x, y, z chỉ có thể

là 0 hoặc 1

 x2008=x, y2009=y, z2010=z  P=x2008+y2009+z2010=x+y+z=1 (theo (1))

1

1 1

3(3đ) Cho biểu thức P n 5  5n3  4n

a) Phân tích biểu thức P ra thừa số

b) Chứng minh rằng P chia hết cho 120 với mọi số nguyên n

a) Ta có: P n n ( 4 5n2 4) n n 4 n2 4(n2 1) 

(n 2)(n 1) (n n 1)(n 2)

b) Ta có 120 = 3.5.8

- Vì P là tích của 5 số nguyên liên tiếp nên P chia hết cho 3 và 5

- Nếu n chẵn thì n - 2 và n + 2 cũng chẵn nên P chia hết cho 8

- Nếu n lẻ: n = 2p + 1 thì (n - 1)(n +1) = 4p(p + 1) chia hết cho 8

Vậy P chia hết cho 120 (do 3, 5 và 8 đụi một nguyờn tố cựng nhau)

1,5 0,5 0,5 0,5

Trang 3

Tìm tất cả cỏc nghiệm nguyên của phơng trình (x, y là cỏc ẩn số)

Ta có :

5(6đ)

D

E C

H O

a) Xét 2 tam giác vuông : AHC và ADC có : AC chung

Suy ra AHC = ADC  AH = AD

CM tơng tự BHC = BEC  BH = BE

b) Trong tam giác vuông ABC ta có : CH2 = HA.HB = AD.BE 1đ c) Vì AC là phân giác trong của góc HAD của tam giác cân AHD nên

AC  DH, mặt khác AC  BC suy ra DH // BC 1đ d) Ta có : 1

2

OBC có OB = OC và OBC  60 0 nên OBCđều  OC = BC = a

Tam giác vuông BCE có BC = a và CBE  60 0 nên 0 3

.sin 60

2

a

Do đó S(ABED) a2 3

6(2đ) Cho hai số a, b thỏa món a3 + b3 = 2 Chứng minh rằng:

0 < a + b ≤ 2

Ta cú:

a3 + b3 > 0  a3 > –b3  a > – b  a + b > 0 (1)

(a – b)2(a + b) ≥ 0  (a2 – b2)(a – b) ≥ 0  a3 + b3 – ab(a + b) ≥ 0

 a3 + b3 ≥ ab(a + b)  3(a3 + b3) ≥ 3ab(a + b)

Trang 4

 4(a3 + b3) ≥ (a + b)3  8 ≥ (a + b)3  a + b ≤ 2 (2)

Từ (1) và (2)  0 < a + b ≤ 2

Ghi chú‎: : học sinh làm bài theo cách khác với đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối

đa

……… HẾT………

Ngày đăng: 25/04/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w