Các đường phân giác AD, đường cao BH, đường trung tuyến CE đồng quy tại điểm O. Chứng minh rằng: AC.[r]
Trang 1PHÒNG GD& ĐT HỒNG LĨNH
- KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN – LỚP 9
Thời gian thi: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1
Giá trị của biểu thức A =
1 2 2 3 3 4 224 225 là:
Câu 2
Thu gọn biểu thức A= 6 2 2 3 4 2 3 được kết quả là:
Câu 3
Với
3 5
5 3
x
thì giá trị của biểu thức B 15x2 x 15 2 bằng:
Câu 4
Giá trị của biểu thức: C =
0
0
3tan 54 2cot 37 cot 53 sin 28 sin 62
cot 36
là:
Câu 5 Số đo của góc nhọn x, biết cos2x 2sin2x0,25 là:
Câu 6
Biết x 3 4( 5 1) 3 4( 5 1) thì giá trị của biểu thức
D ( x3 12 x 9)2017 bằng:
Câu 7 Với một lượng tối thiểu là bao nhiêu HS thì ta có thể tìm được một cặp
HS có ngày tháng sinh giống nhau ?
Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
Biết AB = 15cm, HC = 16cm
Độ dài đoạn thẳng BC bằng
Câu 9 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn,
kẻ đường cao AH Biết BC = 12 cm,
16 15
B
A
Trang 2 0
B 60 , C 45 0 Diện tích tam giác
ABC bằng bao nhiêu ?
Câu 10 Tất cả các số nguyên dương x, y thỏa mãn phương trình
xy xy x y là:
II PHẦN TỰ LUẬN (15 điểm)
Câu 11.
a, Tìm GTNN của biểu thức A = 2
1
x x
b, Cho x + y + z = x2 + y2 + z2 = x3 + y3 + z3 = 1
Tính giá trị biểu thức: A = x2017 + y2018 + z2019
Câu 12 a) Rút gọn biểu thức: 2
b) Giải phương trình: 4x2 3x 3 4 x3 3x2 2 2x 1
c) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a + b + c = 12 Chứng minh rằng:
3a2 a 1 3b2 b 1 3c2 c 1 3 17
Câu 13 a) Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc B = 200 Vẽ phân giác trong BI, vẽ
ACH = 300 về phía trong tam giác (H AB) Tính CHI.
b) Cho tam giác ABC Các đường phân giác AD, đường cao BH, đường trung
tuyến CE đồng quy tại điểm O Chứng minh rằng: AC cosA = BC cosC
Hết
45 60
H
C B
Trang 3PHÒNG GD-ĐT HỒNG LĨNH
-ĐÁP ÁN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN - KHỐI 9
Thời gian thi: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 5 điểm (mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1
Giá trị của biểu thức A =
1 2 2 3 3 4 224 225 là:
28
Câu 2
Thu gọn biểu thức A= 6 2 2 3 4 2 3 được kết quả là:
Gợi ý: Ta có: 6 2 2 3 4 2 3
6 2 2 2 3 6 2 4 2 3
6 2( 3 1) 4 2 3 3 1
A = 3 1
Câu 3
Với
thì giá trị của biểu thức B15x2 x 15 2 bằng:
Gợi ý: Biến đổi B = x 152 x 15 2
Ta có:
nên x 15 8
Vậy: A = 82 – 8 – 2 = 54
B = 54
Câu 4
Giá trị của biểu thức:
C =
0
0
3tan 54 2cot 37 cot 53 sin 28 sin 62
cot 36
Câu 5
Số đo của góc nhọn x, biết cos2 x 2sin2x0,25 là:
Gợi ý:
x = 300
Câu 6 Biết x3 4( 5 1) 34( 5 1) thì giá trị của biểu thức
( 12 9)
D x x bằng:
Gợi ý: x34( 5 1) 3 4( 5 1)
D = -1
Trang 4 x 3 8 3 4( 5 1).4( 5 1).( 4( 5 1)3 3 3 4( 5 1)
x3 8 3.4.x x3 8 12x x3 12x 8 0
x3 12x 9 1 D ( 1)2017 1
Câu 7 Gợi ý:
Năm thường 366 HS; Năm nhuận 367 HS
366; 367
Câu 8
Gợi ý: Đặt BH = x (x>0) Có AB2 =BH.BC
152 = x(x+16)
225 = x2 + 16 x
(x-9)(x+25) = 0
x = 9
BC = 25
BC = 25
Câu 9
Gợi ý:
Đặt AH = x, ∆ AHC vuông cân
Nên HC = AH = x
BH = AH Cot B =
3 3
x
Ta có:
SABC =
1
2AH BC =
2
1 6(3 3).12 36(3 3)( )
SABC =
2
36(3 3)(cm )
Câu 10
Tất cả các số nguyên dương x, y thỏa mãn phương trình
xy xy x y là:
Gợi ý:
xy xy x y x y( 1)2 32y
32
1 0
( 1)
y
y
Vì ( ,y y1) 1 (y1)2U(32)
mà 32 2 5 (y 1)2 22 và (y 1)2 24(Do (y 1)2 1)
*Nếu (y1)2 22 y1;x8
*Nếu (y 1)2 24 y 3;x 6
Vậy nghiệm nguyên dương của phương trình là: (8, 1); (6, 3)
(8; 1), (6; 3)
II PHẦN TỰ LUẬN (15 điểm)
x
16 15
B
A
45 60
H
C B
A
Trang 5(2,0 đ) =
(1 ) 4(1 )
1 1
Đặt 1 x a ; 1 x b
4
(BĐT Cô-si) Dấu “=” xảy ra a2 = 4b2 1 + x = 4(1 – x) 5x = 3 x =
3 5
1 1
b)
(2,0 đ)
Ta có: x + y + z = 1 (x + y + z)2 = 1 x2 + y2 + z2 + 2(xy + yz + zx) =
1
xy + yz + zx = 0 (1)
Ta lại có: x3 + y3 + z3 – 3xyz = (x + y + z)(x2 + y2 + z2 – xy – yz – zx)
1 – 3xyz = (1- xy – yz – zx) 3xyz = xy + yz + zx (2)
Từ (1) và (2) 3xyz = 0
0 0 0
x y z
Nếu x = 0 thay vào (2) yz = 0
Vậy (x, y, z) = (0, 0, 1); (0, 1, 0)
Tương tự, trong mọi trường hợp thì chỉ có 1 số bằng 1, hai số bằng 0 Vậy
A = 1
1
1
a)
(2,5 đ)
ĐKXĐ: −1<x <1
Ta có:
¿ 5+√1 − x2
√1 − x2 5+√1 − x2 =√1 − x
0,5 1,0
1,0
b)
(2,5 đ) Điều kiện:
1 2
x
4x2 3x 3 4 x3 3x2 2 2x 1
2
4x 3x 3 4x x 3 2 2x 1
4x 4x x 3 x 3 1 2 2x 1 2x 1 0
2x x 3 2 1 2x 12 0
0,25
0,25
0,75 0,5 0,25
Trang 62 3
x
2
1
1 2 1
x x
0,5
c)
(1,0 đ)
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm, ta có:
2
4
3 18
a a
a a a a
a a
a a
0.5
Do đó
1 7 40
4 17
a
a a
(1)
Tương tự:
1 7 40
4 17
b
b b
(2)
1 7 40
4 17
c
c c
(3)
và a + b + c = 12 (4)
0.25
Từ (1), (2), (3), (4) ta có :
4 17
1 51 3 17 17
a b c
a a b b c c
0.25
Trang 7Câu 13 Nội dung Điểm
a)
(3,0 đ)
I
C
B
M
N H
A
Qua trung điểm M của BC, dựng đường vuông góc với BC cắt AC tại N
∆ BNC cân tại N nên NCB NBC = 200, mà HCB = 400
suy ra HCN = 200, do đó CN là phân giác của HCB, ta có: CH CB HN NB
Suy ra:
2 (1)
HN NB NB
∆ ACH vuông tại A, có ACH = 300 nên CH = 2 AH Thay vào (1) ta có:
2AH 2MB
HN NB
HN NB = cosMBN = cos200 (2)
BI là phân giác của góc B, ta có:
AI BA
IC BC = cosABC = cos200 (3)
Từ (2) và (3) suy ra:
AH AI
HN IC suy ra HI // CN dó đó: CHI HCN = 200
1
0,5
1
0,5
b)
(2,0 đ)
Trang 8O F
D
C B
A
Vẽ EF BH thì EF =
1
2 AH
∆ HOC ∆ FOE, suy ra: EF OE
Vì AD là phân giác nên BAD CAD do đó: AE
OE , suy ra:
AE
Do đó: 2 2AE
AH , suy ra: AB CH = AC AH (1)
Xét ∆ HAB vuông tại H có: AH = AB cosA
Xét ∆ HBC vuông tại H có: CH = BC cosC
Thay vào (1) ta được:
AB BC cos C = AC AB cosA hay BC cosC = AC cosA
0,5
0,5
0,5
0,5
Lưu ý: Mọi cách giải đúng đều có thể cho điểm tối đa