……… 5/ Hà và Mai cùng thực hiện một phép nhân có các thừa số thứ nhất giống nhau, còn thừa số thứ hai khác nhau... 2.Điền số thích hợp văo ô trống:a.. Tính diện tích hình chữ nhật đó...
Trang 1Tên :……….
Lớp :………
ĐỀ 1 THAM KHẢO MÔN TOÁN CUỐI KÌ I 1/Đặt tính rồi tính :
Trang 234867 + 8456
245318 – 98576
245 x 307
48315 : 233
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2/ Đổi các số đo thích hợp :
6007 m2 = ……… dm2
90000cm2 =…………m2
6 dm2 2 cm2 = ………….cm2
4 tấn 9 kg = ……….kg
3/ Đúng ghi Đ, sai ghi S :
a/ 9 x (3 + 7) = 9 x 3 + 7
b/ 8 x 4 + 6 x 8 = 8 x (4 + 6)
c/ 6 x (14- 4) = 8 x 14 – 8 x 4 d/ 4 x 15 – 5 x 4 = 4 x 15 – 5
Trang 34/ Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 138m, chiều rộng kém chiều dài 15m Tính chu vi, diện tích thửa ruộng đó ?
………
………
………
………
………
………
………
5/ Hà và Mai cùng thực hiện một phép nhân có các thừa số thứ nhất giống nhau, còn thừa số thứ hai khác nhau Hà nhân với 245 thì được tích là 30625, còn Mai nhân với 375 Tìm kết quả phép nhân của Mai ? ………
………
………
………
………
………
………
………
Tên :………
Lớp :………
ĐỀ 2 THAM KHẢO MÔN TOÁN CUỐI KÌ I
1/ Đặt tính rồi tính :
Trang 4435 x 709 52029 : 423 10570 : 302 24012 : 276
………
………
………
………
……… 2/ Tìm x
a/ x : 3 = 268 – 99 b/ x x 42 = 1428 + 672
Trang 5………
………
………
3/ Viết dấu thích hợp vào ô trống : 24 : (3 x 2) = 24 2 3 = 24 2 3 ( 56 x 16 ) : 8 = 56 8 16 = 56 16 8 4/ Tính giá trị biểu thức theo hai cách : 246 x 49 – 246 x 9 90000 : ( 24 x 25 ) ………
………
………
246 x 49 – 246 x 9 90000 : ( 24 x 25 ) ………
………
………
5 / Tính bằng thuận tiện nhất : 625 + 625 x 99 101 x 885 – 885 ………
………
………
………
6/Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 201m, chiều rộng bằng 31 chiều dài a/ Tính chu vi sân trường ? b/ Cần có bao nhiêu cây để trồng dọc theo chu vi đó, biết khoảng cách của hai cây liền nhau là 4m? ………
………
………
………
………
………
Tên :………
Lớp :………
ĐỀ 3 THAM KHẢO MÔN TOÁN CUỐI KÌ I 1.Đặt tính rồi tính: 56345 + 356245
673547 - 26754
37654 x 546
1944 : 162
Trang 6
2.Điền số thích hợp văo ô trống:
a 23567m2 = dm2 m2
b 16 m2 45 mm2 = mm2
c.5 m2 26 dm2 = dm2
d.8 m2 375 cm2 = cm2
3.Tìm x
x x 405 = 86265
x : 314 = 506
4.Tính bằng câch thuận tiện nhất
26 x 45 + 26 x 55 ( 360 x 7 ) : 90 ………
………
………
………
5.Một hình chữ nhật có chu vi 464 cm, chiều dăi hơn chiều rộng 12 cm Tính diện tích hình chữ nhật đó ………
………
………
………
………
………
………
Tín :………
Lớp :………
ĐỀ 4 THAM KHẢO MÔN TOÂN CUỐI KÌ I Bài 1: a) Đặt tính rồitính (1 điểm ) 32756+25897 92134 -15675 21893 x 208
13664 : 427 ………
………
………
………
………
b) Tính bằng cách thuận tiện nhất ( 2 điểm ) 2205 : (35 x 7) (8 x 23) : 4 302 x 16 + 302 x 4
2 x 39 x 5
Trang 7
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống (1 điểm ) 1996 dm2 = cm2
12500cm2 = dm2 6dm29cm2 = cm2 200000cm2 = m2 Bài 3: ( 2 điểm ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 356 m, chiều rộng bàng 1/2 chiều dài Chu vi thửa ruộng đó là
Diện tích thửa ruộng đó là
Bài 4 : ( 3 điểm ) Giải Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng
208 m Chiều rộng kém chiều dài 12 m
Tính chiều dăi, chiều rộng của hình chữ nhật đó ?
………
………
………
………
………
Bài 5: Tính nhanh ( 1 điểm ) ( 327 x 65 + 327 x 35) : 10 ………
………
………
………
Tín :………
Lớp :………
ĐỀ 5 THAM KHẢO CUỐI KÌ I
MÔN TOÂN- LỚP 4/2
Trang 8Bài 1 Đặt tính rồi tính (2đ)
Trang 94832 x 807 24012 : 276 45144 : 216
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 a/ Tính giá trị biểu thức theo hai cách (2 đ) 168 : ( 3 x 2) = 168 : ( 3 x 2) = b/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô của mỗi cách giải sau : 72 : 6 + 6 x 5 = 72 : 9 x 5 = 8 x 5 = 40 7 x 6 + 5 x 7 = 7 x ( 6 +5) = 7 x 11 = 77 Bài 3 Tìm y ( 2 đ) a/ y x 208 = 6656 b/ 36480 : y = 615 – 45 ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10Bài 4 (3đ) Hai cửa hàng cùng nhận về 7420 m vải Cửa hàng thứ nhất trung bình mỗi ngày bán được 265 m vải, cửa hàng thứ hai trung bình mỗi ngày bán được
371 m vải Hỏi cửa hàng nào bán hết số mét vải đó sớm hơn và sớm hơn mấy ngày ?
………
………
………
………
………
………
Bài 5 (1đ) Cho phép chia sau : 690 40
29 17
1 a/ Số dư phép chia này là 1 b/ Số dư phép chia này là 10 Tên :………
Lớp :………
ĐỀ 6 THAM KHẢO CUỐI KÌ I MÔN TOÁN- LỚP 4/2 1/ Đặt tính rồi tính : 37654 x 546 21893 x 208 45144 : 216 52029 : 423 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
2/ Tính bằng 2 cách : a/ 76 x (120 – 20) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… b/ 725 :25 + 525 : 25
Trang 11………
………
………
………
………
………
………
………
………
3/ Tìm y : a/ y x 208 = 6656 b/ 36480 : y = 615 - 45 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 124/ Tờ giấy màu đỏ hình chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 5 cm Tờ giấy màu xanh hình vuông có chu vi bằng chu vi của tờ giấy giấy màu đỏ Tính diện tích của tờ giấy màu xanh ?
………
………
………
………
………
………
………
……….……
Tên :………
Lớp :………
ĐỀ 7 THAM KHẢO CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN- LỚP 4/2 1/ Đặt tính rồi tính :
Trang 13a/ 245 x 98 b/ 2507 x 463 c/ 34272 : 96 d/ 61623 : 167
Trang 14
2/ Tính bằng cách hợp lí a/ 4980 : (15 x 4 ) b/ (56 x 15 ) : 35 c/ (126 – 30) : 12 d/ (49 + 35) : 7
3/ Điền số thích hợp: a/ 25 m207dm2 = dm2 b/ 52470 dm2 = m2 dm2 c/ 5000dm2 = m2 d/ 55 m2 2cm2 = cm2 4/ Một ôtô chở được 50 bao gạo, một toa xe lửa chở được 480 bao gạo, mỗi bao cân nặng 50 kg Hỏi một toa xe lửa chở nhiều hơn một ô tô bao nhiêu tạ gạo ?
5/ Hạnh làm một phép nhân có thừa số thứ hai là 19 Do Hạnh viết các tích riêng thẳng cột như phép cộng nên tích sai mất 5427 đơn vị Hỏi thừa số thứ nhất của tích là bao nhiêu ?