1. Trang chủ
  2. » Địa lý

DE THI THAM KHAO 2020 THPT VO GIU

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 46,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 27:(TH) Cho lượng dư dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Fe3O4 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch D.. Số chất phản ứng được là.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;

Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn= 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1:(NB) Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

Câu 2:(NB) Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 3: (NB) Nước cứng là nước chứa nhiều ion

A Ca2+, Mg2+ B Na+, K+ C Be2+, Mg2+ D Ba2+, Mg2+

Câu 4:(NB) Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

Câu 5:(NB) Kim loại phản ứng chậm với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 6: (NB) Fe tác dụng với chất nào sau đây tạo hợp chất sắt (III)?

C Dung dịch H2SO4 loãng D S (t0)

Câu 7:(NB) Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

Câu 8: (NB) Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

A dung dịch Ba(OH)2 B CaO C dung dịch NaOH D nước brom Câu 9:(NB) Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch

Cu(NO3)2 là

A CuO, Al, Mg B Zn, Al, Fe C MgO, Na, Ba D ZnO, Ni, Sn Câu 10: (NB) Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 11: (NB) Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D.propyl axetat Câu 12: (NB) Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.

Câu 13: (NB) Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2 Câu 14: (NB) Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac Câu 15:(NB) Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime)

đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng

Mã đề thi 139

Trang 2

A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng Câu 16:(NB) Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng?

A CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCO-CH3 B CH2=CH - CH=CH2 và CH2=CH-CN

C H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH D CH2=CH - CH=CH2 và C6H5-CH=CH2 Câu 17:(NB) Sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần của các chất sau đây: (1) C3H7COOH; (2)

CH3COOC2H5; (3) C3H7CH2OH Ta có thứ tự là

A (1), (2), (3) B (2), (3), (1) C (1), (3), (2) D (3), (2), (1) Câu 18:(NB) Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức mạch hở là

A CnH2n-4O B CnH2n-2O C CnH2nO D CnH2n+2O Câu 19:(NB) Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A.KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy

C.NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước

Câu 20:(NB) Chất có khả năng làm quì tím hóa đỏ là

A CH3OH B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OH

Câu 21:(TH) Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO.

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2.

Câu 22:(TH) Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat Số chất phản

ứng được với dung dịch HCl là

Câu 23: (TH) Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(b) Muối phenylamoni clorua tan trong nước

(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 4 nguyên tử oxi

(e) Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

(g) Anilin làm đổi màu dung dịch phenolphtalein

(h) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp a-amino axit

Số phát biểu đúng là

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 24: (TH) Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit

kim loại:

Hình vẽ trên minh hoạ cho các phản ứng trong đó oxit X là

A.Na2O và ZnO B.Al2O3 và BaO C.MgO và K2O D.Fe2O3 và CuO Câu 25:(TH) Cho dung dịch HNO3 đặc nóng lần lượt phản ứng với các chất: Fe2O3, FeO, Fe3O4,

Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số phản ứng oxihóa – khử là:

Câu 26:(TH) Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

A Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.

Trang 3

B Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.

C Cho Al2O3 tác dụng với nước

D Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.

Câu 27:(TH) Cho lượng dư dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Fe3O4 đến phản ứng hoàn toàn

thu được dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với các chất: Cu, KOH, Br2, AgNO3, K2Cr2O7, MgSO4, Ca(NO3)2, Al Số chất phản ứng được là

Câu 28:(TH) Cho các phát biểu sau:

(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon

(b) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO đều tạo thành kim loại

(c) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy (d) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe

(g) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm

Số phát biểu sai là

Câu 29:(VD) Đun nóng 14,64 gam este E có công thức phân tử C7H6O2 cần dùng 80 gam dung

dịch NaOH 12% Cô cạn dung dịch được x gam muối khan Giá trị của x là

Câu 30: (VD) Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?

Câu 31: (VD) Cho 20g hỗn hợp X gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng

vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68g muối Xác định thể tích HCl đã dùng?

Câu 32:(VD) Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 75%, hấp thụ toàn bộ khí

CO2 sinh ra vào dung dịch chứa 0,15 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa X và dung dịch Y Cho từ từ

dung dịch NaOH vào Y, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần tối thiểu 50 ml dung dịch NaOH 1M Giá

trị của m là

Câu 33: (VD) Hòa tan hết x gam kim loại R cần dùng 136 gam dung dịch HNO3 31,5% Sau khi

kết thúc phản ứng chỉ thu được dung dịch A và 0,12 mol khí NO Cô cạn dung dịch A thu được (2,5x + 8,49) gam muối khan Kim loại R là

Câu 34: (VD) Cho l,68g bột sắt và 0,36g bột Mg tác dụng với 375ml dung dịch CuSO4 khuấy

nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh, thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 2,82g Nồng độ mol/1 của CuSO4 trong dung dịch trước phản ứng là

Câu 35:(VD) Cho 150 ml dung dịch NaOH 7M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M Dung dịch

sau phản ứng chứa các chất tan là

C Al(OH)3, Na2SO4, NaAlO2 D NaOH, Na2SO4, NaAlO2

Trang 4

Câu 36: (VD) Cho 8,0 gam hỗn hợp C2H2, C2H4, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu

được 11,2 lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 37(VDC): X là hợp chất hữu cơ thuần chức có công thức phân tử C9H8O4 (chứa vòng benzen) Cho 1 mol X tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 1 mol

H2O Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T Phát biểu nào sau đây sai?

A X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3

B Y có phản ứng tráng bạc.

C Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi

D T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2.

Câu 38:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và

2 mol H2O Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam

muối Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

A 0,16 B 0,12 C 0,2 D 0,24.

Câu 39: (VDC) Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung

dịch KHSO4 1M Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml

NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 40: (VDC) Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y

(CmH2m3O6N5) là pentapeptit được tạo bởi một amino axit Cho 0,26 mol E gồm X và Y tác dụng

tối đa với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng thu được etylamin và dung dịch T chỉ chứa 62,9 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào

sau đây?

Ngày đăng: 05/03/2021, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w