• Thoái hoá Amino acid tạo acetyl-CoA bào tương• Oxy hoá AB tạo acetyl-CoA ty thể • Pyruvate bào tương, sản phẩm của thoái hoá G chuyển thành acetyl-CoA trong ty thể • Chuỗi pư Citrate-m
Trang 1SINH TỔNG HỢP LIPID
Trang 3Tổng hợp Acid Béo
• Tổng hợp và thoái hoá acid béo theo 2 con đường và 2 cách khác nhau
Trang 4• Thoái hoá Amino acid tạo acetyl-CoA bào tương
• Oxy hoá AB tạo acetyl-CoA ty thể
• Pyruvate bào tương, sản phẩm của thoái hoá G chuyển thành acetyl-CoA trong ty
thể
• Chuỗi pư Citrate-malate-pyruvate cung cấp
Trang 6Nhóm Acetate được hoạt hoá để đi vào con đường
tổng hợp acid béo nhờ Malonyl-CoA
• AB được tổng hợp từ những mẩu 2-Carbon:
Trang 7Acetyl-CoA Carboxylase
"ACC enzyme" chuy ển acetate th ành AB
• Carboxyl hoá acetyl-CoA để tạo thành dạng
malonyl-CoA không đảo ngược được Bước chuyển quan trọng trong tổng hợp AB
• ACC s ử dụng bicarbonate and ATP (v à biotin)
• Enzyme động vật là một polypeptide c ó 3 chức năng - mang biotin carboxyl, biotin carboxylase
Trang 11Acetyl-CoA Carboxylase II
• ACC được kiểm soát chặt chẽ
• Sản phẩm Palmitoyl-CoA thiên về
monomers
• Phosphoryl hoá điều chỉnh hoạt hoá
citrate và sự ức chế palmitoyl-CoA
Trang 12• Enz không phosphoryl hoá có ái lực thấp với citrate và được hoạt hoá với nồng độ citrate thấp
• Enz không phosphoryl hoá có ái lực cao với palm-CoA và cần nồng độ cao palm-CoA ức chế
• E Phosphoryl hoá có ái lực cao với citrate và cần nống độ cao citrate để hoạt hoá
Trang 13Tổng hợp AB
T ổng hợp AB nhờ một phức hợp
enzym-multienzyme
• Dimer của 250 kD polypeptides đa chức năng
• Vai tr ò của vị trí hoạt đông serin trên AT & MT
• C ơ chế xúc tác và vai trò của ACP
• B ước 3-6 được nhăc lại để kéo dài chuỗi
Trang 14(Tổng hợp và thoái hoá)
• Sự tổng hợp gián tiếp thông qua liên kết với nhóm -SH của acyl carrier proteins (so với -SH của CoA)
• Tổng hợp tại cytosol; thoái hoá tại ty thể
• Enzymes tổng hợp là một polypeptide
• Sinh tổng hợp cần NADPH/NADP+; thoái hoá cần NADH/NAD+
Trang 15Protein mang Acyl
L à chất vận chuyển trung gian trong quá trình tổng hợp AB-ACP
• Phát hiện bởi P Roy Vagelos – là 1
protein 77aa tìm thấy ở E.coli – có 1
phosphopantetheine
• Là một phân tử CoA lớn
• Hình so sánh ACP và CoA
Trang 20• QUá trình kéo dài AB xảy ra trong ty thể
Trang 23AB
chưa
bão
hoà
Trang 24• Malonyl-CoA bất hoạt carnitine
acyltransferase và vì vậy ức chế beta-oxi
hoá
• Citrate hoạt hoá acetyl-CoA carboxylase
• Acyl-CoAs ưc chế acetyl-CoA carboxylase
• Hormones điều hòa ACC
• Glucagon hoạt hoá lipases/ức chế ACC
Trang 29Tổng hợp Glycerolipid
• Phosphatidic acid là chất tiền thân để
tổng hợp các loại glycerolipids trong tế bào có nhân
• PA được tạo thành từ DAG và
CDP-DAG
• Vai trò của CDP-choline và
CDP-ethanolamine trong tổng hợp PC và PE
ở hình sau
Trang 34• Tổng hợp Cholesterol bắt đầu bằng phản ứng TH mevalonate từ acetyl- CoA trong bào tương
• Bước 1: Pư thiolase
• Bước 2: tạo HMG-CoA
• Bứơc 3: HMG-CoA reductase
• HMG-CoA reductase biến 6 đơn vị
Trang 38• Điều hoà Enz này là điều hoà khâu quan
tr ọng trong quá trình TH Cholesterol
• 1) Phosphorylation by cAMP-dependent
kinases inactivates the reductase
• 2) Thoaid ho á HMG-CoA reductase – c ó
half-life l à 3hrs v à phụ thuộc nồng độ
cholesterol
• 3) Bi ểu hiện Gene (s ản phẩm mRNA) được
Trang 41ức chế tổng hợp Cholesterol
Merck và câu chuyện Lovastatin
• HMG-CoA reductase có vai trò quan trong trong TH cholesterol
• Lovastatin (mevinolin) khoá HMG-CoA
reductase và TH cholesterol
• Lovastatin là 1 lactone
• Trong cơ thể, lactone bị thuỷ phân thành
Trang 43Lipoproteins là các chất mang lipids của cơ thể
• Lipoprotein – là một cụm lipids, thường ở dạng màng monolayer, kết hợp với
apolipoprotein
• HDL, VLDL tạo thành ở ER của tế bào gan
• Dạng Chylomicrons ở ruột non
• LDL Không tạo thành trực tiếp mà từ VLDL
Trang 46• Chylomicrons chủ yếu mang triglycerides
• LDLs chất mang ester
• Tương quan lượng HDL và LDL ảnh
hưởng đến cholesterol và sự hình thành mảng cholesterol và cholesterol vữa xơ động mạch
• Tỷ lệ cholesterol/HDL rất quan trọng: nếu lớn hơn 4.5 là yếy tố nguy cơ cho bệnh
Trang 47• Tập thể dục thường xuyên làm tằng HDLs và
Trang 48Tho ái hoá nhờ lipases
• Lipoprotein lipases thuỷ phân triglycerides
từ lipoproteins, tạo lipoprotein nhỏ hơn và tăng tỷ trọng của nó trong mao mạch của
cơ và tế bào mỡ
• Vì vậy chylomicrons và VLDL biến đổi dần thành IDL và sau đó là LDL, các chất này quay lại gan để lại được gửi tới tổ chức mỡ
Trang 50• Là 1 phưc hợp protein màng
• LDL gắn đoạn có N-tận
• N-nối với đoạn oligosaccharide
• Bất hoạt hay không có LDL receptors dẫn đến hypercholesterolemia: H/c tăng
Cholesterol máu có tính gia đình
Trang 52Dạng acid Carboxylic của cholesterol
• Quan tr ọng cho tiêu hoá thức ăn đặc
biệt dung dịch hoá chất béo
• Được tổng hợp từ cholesterol
• Cholic acid kết hợp với taurine và glycine
để tạo taurocholic và glycocholic acids
• Oxy hoá cholesterol