- Phát hiện transcriptase ngược ở một số virus gây ung thư xúc tác sự tổng hợp ADN dựa trên khuôn là ARN virus, theo nguyên tắc bổ sung đôi base, tạo thành các ADN bổ sung.. Vai trò c
Trang 1SINH TỔNG HỢP
PROTEIN
Trang 24 SINH TỔNG HỢP PROTEIN
4.1 Đại cương
Protein, A nucleic Chất liệu cơ
Protein
- tính đặc hiệu cao
- quyết định tính đặc hiệu cho mỗi loại tế bào
Tế bào con có
những protein
đặc hiệu của
tế bào mẹ
Tính đặc hiệu được truyền lại cho thế hệ sau
Trang 34.2 Luận thuyết trung tâm
Crick (1958) đưa ra luận thuyết trung tâm:
- Thông tin di truyền được lưu giữ trong
ADN (hoặc ARN ở một số virus )
- Truyền theo hướng ADN qua ARN rồi tới
protein và không thể truyền theo hướng ngược lại
ADN ARN Protein
Phiên mã
Phiên dịch
Nhâ
n
đôi
Trang 4- Phát hiện transcriptase ngược (ở một
số virus gây ung thư) xúc tác sự tổng
hợp ADN dựa trên khuôn là ARN virus,
theo nguyên tắc bổ sung đôi base, tạo
thành các ADN bổ sung Các ADN này
có thể nhân đôi và xen vào bộ gen
của tế bào chủ gây ung thư
- Trong E coli cũng phát hiện ARN
polymerase phụ thuộc ARN (hay ARN
replicase) xúc tác sự tạo thành một ARN
được dùng làm khuôn.
Crick (1970) đã bổ sung luận thuyết trung tâm như sau:
Phiên mã
Phiên mã ngược
Phiên dịch
Nhân
đôi
Nhân đôi
Trang 54.3 Bộ ba mật mã (codon)
Nucleotid Nucleotid thứ hai Nucleotid
thứ
nhất U C A G thứ ba
U Phe Ser Tyr
Cys Phe Ser Tyr Cys
Leu Ser Stop
Stop*
Leu Ser Stop Trp
U C A G
C Leu Pro His
Arg Leu Pro His Arg
Leu Pro Gln Arg
Leu Pro Gln Arg
U C A G
A Ile Thr Asn
Ser Ile Thr Asn Ser
G Val Ala Asp
Gly Val Ala Asp Gly
Val Ala Glu Gly
Val Ala Glu Gly
U C A G
Mã mở đầu ở tế bào loài có vú và mã hóa cho Met trong phân tử
AGA và AGG sử dụng như codon stop ởÛ
ty thể loài có vú
Trang 64.4 Các yếu tố tham gia quá trình sinh tổng hợp protein:
4.4.1 Vai trò của ADN
1 Protein ≡ 1 đoạn ADN
1 acid amin ≡ bộ ba mononucleotid ( codon )
thứ tự các aa ≡ thứ tự các codon
ADN có 2 hướng hoạt động
nhân đôi (tái bản) ADN ( ở nhân tế bào khi
điều khiển quá trình STH protein
Trang 7STH protein = Sự phiên dịch
Trang 84.4.2 Vai trò của ARN thông tin (ARNm)
- 5% ARN của tế bào
Trang 94.4.3 Vai trò của ARN vận chuyển (ARNt)
- 15% ARN của tế bào
- Vận chuyển các aa một cách đặc hiệu đến Ribosom
⇒ Có ít nhất 20 loại ARNt
Khoảng 60 loại ARNt đã xác định được
cấu trúc
Trang 10Liên kết ester với aa
A A A
U U U
Trang 114.4.4 Vai trò của ARNribosom (ARNr) và ribosom
- 8O% ARN của tế bào
Tế bào không nhân
Trang 12Tế bào có nhân
Trang 134.4.5 Vai trò của enzym
+ Aminoacyl- ARNt synthetase
- tạo phức hợp aminoacyl- ARNt (aa-ARNt)
+ Peptidyl transferase
- ở tiểu đơn vị lớn của Ribosom
- xúc tác phản ứng tạo liên kết peptid
Trang 144.4.6 Vai trò của năng lượng và các ion
- gắn aa-ARNt và ARNm vào ribosom
- làm ổn định ribosom
Trang 154.4.7- Vai trò của các yếu tố khởi đầu, kéo dài và kết thúc
+ IF (Initiation factor) : gắn f-Met-ARNt
(Met-ARNt) vào
Ribosom
+ EF (Elongation factor) : tạo phức hợp với GTP và aa- ARNt,
gắn aa-ARNt vào Ribosom
+ RF (Release factor) : chấm dứt STH,
tách polypeptrid ra
Ribosom 4.4.8- Nguyên liệu : 20 aa
Trang 164.5 Sinh tổng hợp protein = Sự phiên dịch
4.5.1 Cơ chế
STH xảy ra ở Ribosom
4.5.1.1.Kích hoạt acid amin
Aminoacyl synthetase + aa + ATP [aa∼ AMP]Enz
+ PP
Adenylat a.a.enzym
+ ARNt
aa-ARNt + AMP + Enzym
Trang 174.5.1.2 Sự sinh tổng hợp
+ ARNt vận chuyển aa chuyên biệt đến ARNm
+ aa được đặt theo 1 thứ tự ấn định bởi ARNm
+ Sự định vị của aa-ARNt thực hiện trên
« P » và « A »
+ Ribosom xúc tác việc thành lập gạch nối peptid
Trang 18GIAI ĐOẠN MỞ ĐẦU
H C O
Met ARNt
Trang 19GIAI ĐOẠN KÉO DÀI
EF-Tu EF-Ts Peptidyl transferase
Tạo nối peptid
Hoán vị
Trang 20GIAI ĐOẠN KẾT THÚC
Polypeptid
Trang 21Hậu phiên dịch
fCOOH
-Met -aa-Deformylase
H2NCOOH
Trang 22(cấu trúc bậc II, III, IV)
Gấp dây polypepti d
Diễn tiến tự nhiên
Trang 234.5.3 Sinh tổng hợp protein ở tế bào có nhân (eukaryot)
4.5.3.1 So sánh với sinh tổng hợp ở tế
-70s = 30s và 50s
- Mã khởi đầu :
AUG
- aa khởi đầu : f-Met
IF1, IF2, IF3
- aa khởi đầu : Met
- 2 ARNt cho Met
- F1, F2, F3 Sự kéo dài -Peptidyl transferase
ở 60s
- T1
- T2 (80s)
Trang 244.5.3.2 Sinh tổng hợp protein ở ty thể
(tế bào có nhân)
Giống tế bào không nhân vì ribosom
của ty thể là 70s.
4.5.4 Một số tác nhân ảnh hưởng
đến sinh tổng hợp protein
Trang 25Lincomycine Clindamycine
50s
30s
Kháng sinh tác động
trên sự biến dưỡng
của acid nucleic
Kháng sinh tác động do sự kết
hợp với bán đơn vị 30s và gây
sự tích tụ phức chất khởi đầu
của sinh tổng hợp protein do đọc
sai lầm mã của ARNm và tạo ra
những polypeptid bất bình
thường
Kháng sinh tác động trên chức năng của ribosom vi khuẩn gây ức chế thuận nghịch quá trình sinh tổng hợp protein.
Trang 264.5.4.2 Một số chất khác
- Emetin (alcaloid): Ức chế sự gắn acid ARNt.
T2 của tế bào có nhân
- Abrin và Ricin (protein thực vật): Ức chế
sinh tổng hợp ở ribosom ở tế bào có
đơn vị 60s và ngăn chận sự kéo dài Tuy nhiên có một số bằng chứng chứng tỏ
protein thực vật này độc đối với tế bào
Tyrosinyl-ARNt , tạo thành peptidyl-puromycin theo cơ
chế cạnh tranh và tách rời khỏi ribosom, làm ngừng sự kéo dài chuổi polypeptid
Puromycin tác động ức chế sinh tổng hợp protein ở cả tế bào có nhân và không nhân.