1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT TONG HOP ON HOA 12

5 307 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp các câu hỏi ôn tập hóa học thpt
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 106 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ion Y3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+ Câu 9: Dãy các kim loại nào sau đây có thể dùng điều chế Cu từ dd CuCl2 bằng phơng pháp thuỷ luyện.. 5 Câu 18: Cho các chất sau: phenol, anilin,

Trang 1

TỔNG HỢP CÁC CÂU HỎI ễN TẬP HOÁ HỌC THPT

Câu1: Một hh X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho hh x tác dụng vừa đủ với 500 ml dd NaOH 1M Sau PƯ thu đợc dd Y chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic và 1 ancol Cho toàn bộ lợng ancol td với Na d thu đợc 3,36 lít khí H2 (đktc) Hh X gồm

A 2 este B 1 axit, 1 ancol C 1 este, 1 ancol D 1 axit, 1 este

Câu 2: Cho hh gồm 0,1 mol glixeryl trifomat và 0,1 mol metyl fomat tác dụng với lợng d dd AgNO3/NH3, to Sau PƯ hoàn toàn lợng Ag thu đợc là

A 32,4 g B 43,2 g C 64,8 g D 86,4 g

Câu 3: Cho thanh Al có khối lợng 100 g vào 100 ml dd R(NO3)2 1,5M, sau PƯ hoàn toàn lấy thanh Al ra thấy khối lợng tăng 6,9% Xác định kim loại R

A Fe B Sn C Cu D Pb

Câu 4: Cho các dd sau: (1) phenylamoniclorua; (2) muối clorua của glixyl; (3) axit 2,4-điamino pentanoic; (4) amino butanđioic Hãy cho biết dd chất có môi trờng axit

A (1), (3), (4) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3)

Câu 5: Chia m gam Al thành 2 phần bằng nhau

-Phần 1 tác dụng với dd H2SO4 loãng sinh ra x mol khí H2

-Phần 2 tác dụng với dd HNO3 loãng d sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ của x và y là

A x = y B x = 2y C x = 4 y D x = 0,5 y

Câu 6: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số e trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của Y hơn X là 8 X và Y lần lợt

là (biết số hiệu nguyên tử của Na = 11, Al = 13, P = 15, Cl = 17, Fe = 26)

A Al và Cl B Al và P C Na và Cl D Fe và Cl

Câu 7: Sản phẩm của phenol và anhiđrit axetic có tên là

A benzyl axetat B benzyl fomat C phenyl fomat D phenyl axetat

Câu 8: Cho 2 kim loai X và Y và các dd muối clorua của chúng có các PƯ sau: X + 2YCl3 -> XCl2 + 2YCl2 ;

Y + XCl2 -> YCl2 + X Phát biểu đúng là

A kim laọi X khử đợc ion Y3+ B ion Y2+ có tính khử mạnh hơn X2+

C kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y D ion Y3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+

Câu 9: Dãy các kim loại nào sau đây có thể dùng điều chế Cu từ dd CuCl2 bằng phơng pháp thuỷ luyện

A Na, Mg và Al B Mg, Zn và Al C Zn, Mg và Ag D Zn, Mg và Pb

Câu 10: Cho 3,6 gam Mg vào dd HNO3 (d), sinh ra 2,24 lít khí X (là sản phẩm khử duy nhất) Khí X là

A N2 B N2O C NO D NO2

Câu 11: Cho kim loai Ba d vào dd chứa H2SO4 và FeSO4 hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra

A Ba + H2O  Ba(OH)2 + H2 B Ba + H2SO4  BaSO4 + H2

C Ba + FeSO4  BaSO4 + Fe D Ba(OH)2 + FeSO4  BaSO4 + Fe(OH)2

Câu 12: Cho thanh kim loại R vào dd CuSO4 sau P thấy khối lơng R giảm Mặt khác khi cho R vào dd AgNO3 sau P thấy R tăng Vâỵ R là kim loại nào sau đây

A Fe B Al C Mg D Zn

Câu 13: Nung nóng hh gồm 5,4 gam Al và 16 gam Fe2O3(trong đk không có không khí) sau P thu đợc chất rắn X Cho

X vào dd H2SO4 loãng d thấy thoát ra 4,928 lít khí H2 (đktc) Vậy hiệu suất nhiệt nhôm là

A 80% B 85% C 75% D 70%

Câu 14: Cho các chất sau: glucozơ, etyl fomat, saccarozơ, fructozơ, anilin, N-Metylamin Có bao nhiêu tác dụng với dd Brom

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 15: xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hh 2 este etyl fomat và metyl axetat bằng dd NaOH 1M đun nóng Thể tích NaOH tối thiểu cần dùng là

A 150 ml B 200 ml C 300 ml D 400 ml

Câu 16: Nhúng thanh Zn vào dd muối X, sau một thời gian lấy thanh Zn ra thấy khối lợng thanh Zn giảm Lấy thanh Zn sau P ở trên cho vào dd HCl d, thấy còn một phần kim loại cha tan X là muối của kim loại nào sau đây

A Ag B Cu C Fe D Ni

Câu 17: Cho 5,9 gam amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau P hoàn toàn thu đợc dd Y, làm bay hơi dd Y thu

đợc 9,55 gam muối khan Số CTCT ứng với CTPT của X là

A 2 B 3 B 4 D 5

Câu 18: Cho các chất sau: phenol, anilin, benzyl clorua, phenyl amoni clorua, phenyl clorua, metyl amoni clorua, vinyl axetat Số chất tác dụng với dd NaOH ở nhiệt độ thờng hoặc đun nóng là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 19: Hãy cho biết khi điện phân dd nào sau đây, pH của dd giảm trong quá trình điện phân? bỏ qua sự thay đổi thể tích dd

A CuSO4 B NaCl C K2SO4 D NaOH

Câu 20: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH3COCH3 (2), CH2=CH-CHO (3) , CH2=CH-CH2OH (4),

(CH3)2CH-CHO (5) Những chất P H2 d, Ni, t0 cho cùng một sản phẩm là

A (1),(2),(3),(4) B (1),(3),(5) C (1),(3),(4) D (1),(2),(4),(5)

Câu 21: Một este có CTPT C4H6O2 khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc axeton (đimetyl xeton) có CTCT thu gọn là

A HCOO-CH=CH-CH3 B CH2=CH-COOCH3 C HCOO-CH2-CH=CH2 D HCOO-C(CH3)=CH2 Câu 22: Cho biết P oxi hoá khử xảy ra trong pin điện hoá Fe-Cu là: Fe = Cu2+  Fe2+ + Cu ; E0(Fe2+/Fe)= -0,44 V,

E0(Cu2+/Cu)= + 0,34 V Suất điện động của pin Fe – Cu là:

A 0,78 V B 1,66 V C 0,1 V D, -0,78V

Trang 2

Câu 23: Có các dd sau: Na2SO3 , Na2SiO3, Na2CO3, Na2S, NaNO3, BaCl2 Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết các

dd đó

A dd NaOH loãng B dd HCl loãng C dd H2SO4 loãng D dd NH4Cl

Câu 24: Một dd chứa các ion: Ba2+, NH4+, Cr3+ Hoá chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết sự có mặt của các ion đó trong dd

A dd H2SO4 và dd KMnO4 B dd NaOH và dd HCl C dd NH3 và dd H2SO4 loãng D dd NaOH và dd H2SO4 Câu 25: Cho H2 d qua hh CuO, FeO, Al2O3, và NiO nung nóng đợc chất rắn X Cho X vào dd H2SO4 loãng d Hãy cho biết có bao nhiêu P xảy ra

A 7 B 8 C 5 D 6

Câu 26: Cho a mol CO2 vào dd chứa x mol Ca(OH)2 và y mol NaOH Điều kiện để sau P có kết tủa là

A 0 <a< 2x + y B 0 < a < x + y C x < a < 2x + y D x < a < x + y

Câu 27: Cho 4,48 lít khi CO2 (đktc) vào 2 lít dd Ca(OH)2 thấy khối lợng dd giảm 5,2 gam Nồng độ của dd Ca(OH)2

A 0,07 M B 0,075 M C 0.08 M D 0,085 M

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn a mol este X thu đợc 4a mol CO2 Mặt khác xà phòng hoá hoàn toàn a mol X cần 2a mol NaOH thu đợc a mol muối và 2a mol ancol Tên gọi của X là

A đimetyl oxalat B đimetyl propylđioat C đimetyl ađipat D đietyl oxalat

Câu 29: Tơ lapsan là một loại:

A tơ pôli amit B polieste C tơ axetat D tơ visco

Câu 30: Cho poli butađien tác dụng với dd HCl thu đợc polime chứa 14,06% clo về khối lợng, trung bình 1 phân tử HCl phản ứng với k mắt xích trong mạch polibutađien Giá trị của k là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 31: Hoà tan m gam Fe bằng H2SO4 loãng d thu đợc V lít khí H2 Mặt khác hoà tan m gam Fe bằng HNO3 d thu đợc

V lít khí X (thể tích khí đo trong cùng đk) X là

A N2 B N2O C NO D NO2

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbonhiđrat X cần V lít khí O2 (đktc) thu đợc CO2 và H2O Háp thụ hết sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 thu đợc 40 gam kết tủa Giá trị của V là

A 6,72 lít B 8,96 lít C 7,84 lít D 11,2 lít

Câu 33: Cho dãy các chất sau: Ba(HCO3)2, NH4Cl, Na2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, và H3PO4 Số chất tác dụng dd NaOH là

A 4 B 3 C 6 D 5

Câu 34: Cho V lít dd NaOH 1M vào 1 lít dd Ba(HCO3)2 0,12 M và BaCl2 0,1 M Tính V để kết tủa lớn nhất

A 2,2 B 2,5 C 2 D 2,4

Câu 35: Trong công nghiệp ngời ta điều chế PVC từ etilen và khí clo Hãy cho biết số P phải thực hiện là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 36: Cho các dd NaOH, Ba(OH)2, Na2CO3 có cùng nồng độ mol/l có pH tơng ứng là x, y, z Quan hệ x, y, z là

A x < y < z B z < x < y C x < z < y D z < y < x

Câu 37: Cho chất hữu cơ X có CTPT C2H7O2N tác dụng vừa đủ xới dd NaOH thu đợc dd Y và 4,48 lít khí (đktc) khí Z (làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Tỉ khối hơi của Z so với H2 là 15,5 Cô ạn dd Y khối lợng muối khan thu đợc là

A 15,7 g B 14,2 g C 12,8 g D 13,6 g

Câu 38: Đun nóng 0,1 mol đipeptit Gly-Glu trong 200 ml dd NaOH 2M Tính khối lợng chất rắn thu đợc khi cô cạn dd sau P

A 28,4 g B 29,8 g C 30,6 g D 32,8 g

Câu 39: Cho từ từ 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dd Ba(OH)2 0,08 M và NaOH 0,15 M Tính khối lợng kết tủa thu đợc sau P

A 5,91 g B 9,85 g C 7,88 g D 3,94 g

Cõu 40:Este đơn chức X cú tỉ khối hơi so với CH 4 là 6,25.Cho 20 gam X tỏc dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M(đun núng) Cụ cạn dung dịch được sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Cụng thức cấu tạo của X là:

Cõu 41: Khi đốt chỏy hoàn toàn este no đơn chức thỡ số mol CO 2 sinh ra bằng số mol O 2 đó phản ứng Tờn gọi của este là:

Cõu 42: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X cú cụng thức phõn tử C 7 H 12 O 4 Cho 0,1 mol X tỏc dụng vừa đủ với 100 gam dd NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là:

Cõu 43: Sản phẩm thu được khi thuỷ phõn vinylaxetat trong dd kiềm là:

Cõu 44:Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm chỏy vào dd Ca(OH) 2 dư thu được 40g kết tủa X cú CTPT là:

Cõu 45:X là este của một axit hữu cơ đơn chức và ancol đơn chức Để thuỷ phõn hoàn toàn 6,6g chất X, người ta dựng 34,10ml dd NaOH 10% cú D = 1,1g/ml Lượng NaOH này dư 25% so với lượng NaOH cần dựng cho phản ứng X cú CTCT nào sau đõy? A.HCOOC 3 H 7 vàCH 3 COOC 2 H 5 B HCOOC 3 H 7 C.CH 3 COOC 2 H 5 D.C 2 H 5 COOCH 3

Cõu 46:X là este mạch hở do axit no A và ancol no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu được 32,8 gam muối Để đốt chỏy 1 mol B cần dựng 2,5 mol O 2 Cụng thức cấu tạo của X là …

A.(CH 3 COO) 2 C 2 H 4 B.(HCOO) 2 C 2 H 4 C.(C 2 H 5 COO) 2 C 2 H 4 D.(CH 3 COO) 3 C 3 H 5

Trang 3

Cõu 47: Khi thực hiện phản ứng este hoỏ 1 mol CH 3 COOH và 1 mol C 2 H 5 OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol.Để đạt hiệu suất cực đại là 90% ( tớnh theo axit) khi tiến hành este hoỏ 1 mol CH 3 COOH cần số mol C 2 H 5 OH là ( biết cỏc phản ứng este hoỏ thực hiện ở cựng nhiệt độ)

A.0,342 B.2,925 C.2,412 D.0,456

Cõu 48: Chọn sản phẩm chớnh cho phản ứng sau: C 2 H 5 COOCH 3 LiAlH 4 A + B ; A, B là:

A.C 2 H 5 OH, CH 3 COOH B.C 3 H 7 OH, CH 3 OH C.C 3 H 7 OH, HCOOH D.C 2 H 5 OH, CH 3 COOH

Cõu 49:Cho chất X tỏc dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đú cụ cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ

Z Cho Z tỏc dụng với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 thu được chất hữu cơ T Cho T tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X cú thể là:

Cõu 50:Cho sơ đồ: C 4 H 8 O 2 → X→ Y→Z→C 2 H 6 Cụng thức cấu tạo của X là …

A CH 3 CH 2 CH 2 COONa B CH 3 CH 2 OH C CH 2 =C(CH 3 )-CHO D CH 3 CH 2 CH 2 OH.

Chúc các em làm bài tốt …////

Phone 0915 673 674

Đề tổng hợp

Gv: Trần Đức Ninh

Câu1: Một hh X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho hh x tác dụng vừa đủ với 500 ml dd NaOH 1M Sau PƯ thu đợc dd Y chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic và 1 ancol Cho toàn bộ lợng ancol td với Na d thu đợc 3,36 lít khí H2 (đktc) Hh X gồm

A 2 este B 1 axit, 1 ancol C 1 este, 1 ancol D 1 axit, 1 este

Câu 2: Cho hh gồm 0,1 mol glixeryl trifomat và 0,1 mol metyl fomat tác dụng với lợng d dd AgNO3/NH3, to Sau PƯ hoàn toàn lợng Ag thu đợc là

A 32,4 g B 43,2 g C 64,8 g D 86,4 g

Câu 3: Cho thanh Al có khối lợng 100 g vào 100 ml dd R(NO3)2 1,5M, sau PƯ hoàn toàn lấy thanh Al ra thấy khối lợng tăng 6,9% Xác định kim loại R

A Fe B Sn C Cu D Pb

Câu 4: Cho các dd sau: (1) phenylamoniclorua; (2) muối clorua của glixyl; (3) axit 2,4-điamino pentanoic; (4) amino butanđioic Hãy cho biết dd chất có môi trờng axit

A (1), (3), (4) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3)

Câu 5: Chia m gam Al thành 2 phần bằng nhau

-Phần 1 tác dụng với dd H2SO4 loãng sinh ra x mol khí H2

-Phần 2 tác dụng với dd HNO3 loãng d sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ của x và y là

A x = y B x = 2y C x = 4 y D x = 0,5 y

Câu 6: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số e trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của Y hơn X là 8 X và Y lần lợt

là (biết số hiệu nguyên tử của Na = 11, Al = 13, P = 15, Cl = 17, Fe = 26)

A Al và Cl B Al và P C Na và Cl D Fe và Cl

Câu 7: Sản phẩm của phenol và anhiđrit axetic có tên là

A benzyl axetat B benzyl fomat C phenyl fomat D phenyl axetat

Câu 8: Cho 2 kim loai X và Y và các dd muối clorua của chúng có các PƯ sau: X + 2YCl3 -> XCl2 + 2YCl2 ;

Y + XCl2 -> YCl2 + X Phát biểu đúng là

A kim laọi X khử đợc ion Y3+ B ion Y2+ có tính khử mạnh hơn X2+

C kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y D ion Y 3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X 2+

Câu 9: Dãy các kim loại nào sau đây có thể dùng điều chế Cu từ dd CuCl2 bằng phơng pháp thuỷ luyện

A Na, Mg và Al B Mg, Zn và Al C Zn, Mg và Ag D Zn, Mg và Pb

Câu 10: Cho 3,6 gam Mg vào dd HNO3 (d), sinh ra 2,24 lít khí X (là sản phẩm khử duy nhất) Khí X là

A N2 B N2O C NO D NO2

Câu 11: Cho kim loai Ba d vào dd chứa H2SO4 và FeSO4 hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra

A Ba + H2O  Ba(OH)2 + H2 B Ba + H2SO4  BaSO4 + H2

C Ba + FeSO4  BaSO4 + Fe D Ba(OH)2 + FeSO 4  BaSO4 + Fe(OH) 2

Câu 12: Cho thanh kim loại R vào dd CuSO4 sau P thấy khối lơng R giảm Mặt khác khi cho R vào dd AgNO3 sau P thấy R tăng Vâỵ R là kim loại nào sau đây

A Fe B Al C Mg D Zn

Câu 13: Nung nóng hh gồm 5,4 gam Al và 16 gam Fe2O3(trong đk không có không khí) sau P thu đợc chất rắn X Cho

X vào dd H2SO4 loãng d thấy thoát ra 4,928 lít khí H2 (đktc) Vậy hiệu suất nhiệt nhôm là

A 80% B 85% C 75% D 70%

Câu 14: Cho các chất sau: glucozơ, etyl fomat, saccarozơ, fructozơ, anilin, N-Metylamin Có bao nhiêu tác dụng với dd Brom

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 15: xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hh 2 este etyl fomat và metyl axetat bằng dd NaOH 1M đun nóng Thể tích NaOH tối thiểu cần dùng là

A 150 ml B 200 ml C 300 ml D 400 ml

Câu 16: Nhúng thanh Zn vào dd muối X, sau một thời gian lấy thanh Zn ra thấy khối lợng thanh Zn giảm Lấy thanh Zn sau P ở trên cho vào dd HCl d, thấy còn một phần kim loại cha tan X là muối của kim loại nào sau đây

A Ag B Cu C Fe D Ni

Trang 4

Câu 17: Cho 5,9 gam amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau P hoàn toàn thu đợc dd Y, làm bay hơi dd Y thu

đợc 9,55 gam muối khan Số CTCT ứng với CTPT của X là

A 2 B 3 B 4 D 5

Câu 18: Cho các chất sau: phenol, anilin, benzyl clorua, phenyl amoni clorua, phenyl clorua, metyl amoni clorua, vinyl axetat Số chất tác dụng với dd NaOH ở nhiệt độ thờng hoặc đun nóng là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 19: Hãy cho biết khi điện phân dd nào sau đây, pH của dd giảm trong quá trình điện phân? bỏ qua sự thay đổi thể tích dd

A CuSO 4 B NaCl C K2SO4 D NaOH

Câu 20: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH3COCH3 (2), CH2=CH-CHO (3) , CH2=CH-CH2OH (4),

(CH3)2CH-CHO (5) Những chất P H2 d, Ni, t0 cho cùng một sản phẩm là

A (1),(2),(3),(4) B (1),(3),(5) C (1),(3),(4) D (1),(2),(4),(5)

Câu 21: Một este có CTPT C4H6O2 khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc axeton (đimetyl xeton) có CTCT thu gọn là

A HCOO-CH=CH-CH3 B CH2=CH-COOCH3 C HCOO-CH2-CH=CH2 D HCOO-C(CH3 )=CH 2

Câu 22: Cho biết P oxi hoá khử xảy ra trong pin điện hoá Fe-Cu là: Fe = Cu2+  Fe2+ + Cu ; E0(Fe2+/Fe)= -0,44 V,

E0(Cu2+/Cu)= + 0,34 V Suất điện động của pin Fe – Cu là:

A 0,78 V B 1,66 V C 0,1 V D, -0,78V

Câu 23: Có các dd sau: Na2SO3 , Na2SiO3, Na2CO3, Na2S, NaNO3, BaCl2 Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết các

dd đó

A dd NaOH loãng B dd HCl loãng C dd H2 SO 4 loãng D dd NH4Cl

Câu 24: Một dd chứa các ion: Ba2+, NH4+, Cr3+ Hoá chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết sự có mặt của các ion đó trong dd

A dd H2SO4 và dd KMnO4 B dd NaOH và dd HCl C dd NH3 và dd H2SO4 loãng D dd NaOH và dd H2 SO 4

Câu 25: Cho H2 d qua hh CuO, FeO, Al2O3, và NiO nung nóng đợc chất rắn X Cho X vào dd H2SO4 loãng d Hãy cho biết có bao nhiêu P xảy ra

A 7 B 8 C 5 D 6

Câu 26: Cho a mol CO2 vào dd chứa x mol Ca(OH)2 và y mol NaOH Điều kiện để sau P có kết tủa là

A 0 <a< 2x + y B 0 < a < x + y C x < a < 2x + y D x < a < x + y

Câu 27: Cho 4,48 lít khi CO2 (đktc) vào 2 lít dd Ca(OH)2 thấy khối lợng dd giảm 5,2 gam Nồng độ của dd Ca(OH)2

A 0,07 M B 0,075 M C 0.08 M D 0,085 M

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn a mol este X thu đợc 4a mol CO2 Mặt khác xà phòng hoá hoàn toàn a mol X cần 2a mol NaOH thu đợc a mol muối và 2a mol ancol Tên gọi của X là

A đimetyl oxalat B đimetyl propylđioat C đimetyl ađipat D đietyl oxalat

Câu 29: Tơ lapsan là một loại:

A tơ pôli amit B polieste C tơ axetat D tơ visco

Câu 30: Cho poli butađien tác dụng với dd HCl thu đợc polime chứa 14,06% clo về khối lợng, trung bình 1 phân tử HCl phản ứng với k mắt xích trong mạch polibutađien Giá trị của k là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 31: Hoà tan m gam Fe bằng H2SO4 loãng d thu đợc V lít khí H2 Mặt khác hoà tan m gam Fe bằng HNO3 d thu đợc

V lít khí X (thể tích khí đo trong cùng đk) X là

A N2 B N2O C NO D NO2

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbonhiđrat X cần V lít khí O2 (đktc) thu đợc CO2 và H2O Háp thụ hết sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 thu đợc 40 gam kết tủa Giá trị của V là

A 6,72 lít B 8,96 lít C 7,84 lít D 11,2 lít

Câu 33: Cho dãy các chất sau: Ba(HCO3)2, NH4Cl, Na2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, và H3PO4 Số chất tác dụng dd NaOH là

A 4 B 3 C 6 D 5

Câu 34: Cho V lít dd NaOH 1M vào 1 lít dd Ba(HCO3)2 0,12 M và BaCl2 0,1 M Tính V để kết tủa lớn nhất

A 2,2 B 2,5 C 2 D 2,4

Câu 35: Trong công nghiệp ngời ta điều chế PVC từ etilen và khí clo Hãy cho biết số P phải thực hiện là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 36: Cho các dd NaOH, Ba(OH)2, Na2CO3 có cùng nồng độ mol/l có pH tơng ứng là x, y, z Quan hệ x, y, z là

A x < y < z B z < x < y C x < z < y D z < y < x

Câu 37: Cho chất hữu cơ X có CTPT C2H7O2N tác dụng vừa đủ xới dd NaOH thu đợc dd Y và 4,48 lít khí (đktc) khí Z (làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Tỉ khối hơi của Z so với H2 là 15,5 Cô ạn dd Y khối lợng muối khan thu đợc là

A 15,7 g B 14,2 g C 12,8 g D 13,6 g

Câu 38: Đun nóng 0,1 mol đipeptit Gly-Glu trong 200 ml dd NaOH 2M Tính khối lợng chất rắn thu đợc khi cô cạn dd sau P

A 28,4 g B 29,8 g C 30,6 g D 32,8 g

Câu 39: Cho từ từ 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dd Ba(OH)2 0,08 M và NaOH 0,15 M Tính khối lợng kết tủa thu đợc sau P

A 5,91 g B 9,85 g C 7,88 g D 3,94 g

Cõu 40:Este đơn chức X cú tỉ khối hơi so với CH 4 là 6,25.Cho 20 gam X tỏc dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M(đun núng) Cụ cạn dung dịch được sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Cụng thức cấu tạo của X là:

Cõu 41: Khi đốt chỏy hoàn toàn este no đơn chức thỡ số mol CO 2 sinh ra bằng số mol O 2 đó phản ứng Tờn gọi của este là:

Trang 5

Cõu 42: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X cú cụng thức phõn tử C 7 H 12 O 4 Cho 0,1 mol X tỏc dụng vừa đủ với 100 gam dd NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là:

A.CH 3 COO-[CH 2 ]-OOCC 2 H 5 B.CH 3 OOC[CH 2 ] 2 COOC 2 H 5

Cõu 43: Sản phẩm thu được khi thuỷ phõn vinylaxetat trong dd kiềm là:

Cõu 44:Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm chỏy vào dd Ca(OH) 2 dư thu được 40g kết tủa X cú CTPT là:

Cõu 45:X là este của một axit hữu cơ đơn chức và ancol đơn chức Để thuỷ phõn hoàn toàn 6,6g chất X, người ta dựng 34,10ml dd NaOH 10% cú D = 1,1g/ml Lượng NaOH này dư 25% so với lượng NaOH cần dựng cho phản ứng X cú CTCT nào sau đõy?

A.HCOOC 3 H 7 vàCH 3 COOC 2 H 5 B HCOOC 3 H 7 C.CH 3 COOC 2 H 5 D.C 2 H 5 COOCH 3

Cõu 46:X là este mạch hở do axit no A và ancol no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu được 32,8 gam muối Để đốt chỏy 1 mol B cần dựng 2,5 mol O 2 Cụng thức cấu tạo của X là …

A.(CH 3 COO) 2 C 2 H 4 B.(HCOO) 2 C 2 H 4 C.(C 2 H 5 COO) 2 C 2 H 4 D.(CH 3 COO) 3 C 3 H 5

Cõu 47: Khi thực hiện phản ứng este hoỏ 1 mol CH 3 COOH và 1 mol C 2 H 5 OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol.Để đạt hiệu suất cực đại là 90% ( tớnh theo axit) khi tiến hành este hoỏ 1 mol CH 3 COOH cần số mol C 2 H 5 OH là ( biết cỏc phản ứng este hoỏ thực hiện ở cựng nhiệt độ)

A.0,342 B.2,925 C.2,412 D.0,456

Cõu 48: Chọn sản phẩm chớnh cho phản ứng sau: C 2 H 5 COOCH 3 LiAlH   4 A + B ; A, B là:

A.C 2 H 5 OH, CH 3 COOH B.C 3 H 7 OH, CH 3 OH C.C 3 H 7 OH, HCOOH D.C 2 H 5 OH, CH 3 COOH

Cõu 49:Cho chất X tỏc dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đú cụ cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ

Z Cho Z tỏc dụng với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 thu được chất hữu cơ T Cho T tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X cú thể là:

Cõu 50:Cho sơ đồ: C 4 H 8 O 2 → X→ Y→Z→C 2 H 6 Cụng thức cấu tạo của X là …

A CH 3 CH 2 CH 2 COONa B CH 3 CH 2 OH C CH 2 =C(CH 3 )-CHO D CH 3 CH 2 CH 2 OH.

Cõu 51: Este X ( C 4 H 8 O 2 ) thoả món cỏc điều kiện: X  H2 ,H Y 1 + Y 2 ; Y 1    O ,2xt

Y 2 ; X cú tờn là:

DE TONG HOP

án Câu đáp án Câu đáp án Câu đáp án Câu đáp án Câu đáp án

Ngày đăng: 08/11/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w