ion Y3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+ Câu 9: Dãy các kim loại nào sau đây có thể dùng điều chế Cu từ dd CuCl2 bằng phơng pháp thuỷ luyện.. 5 Câu 18: Cho các chất sau: phenol, anilin,
Trang 1TỔNG HỢP CÁC CÂU HỎI ễN TẬP HOÁ HỌC THPT
Câu1: Một hh X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho hh x tác dụng vừa đủ với 500 ml dd NaOH 1M Sau PƯ thu đợc dd Y chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic và 1 ancol Cho toàn bộ lợng ancol td với Na d thu đợc 3,36 lít khí H2 (đktc) Hh X gồm
A 2 este B 1 axit, 1 ancol C 1 este, 1 ancol D 1 axit, 1 este
Câu 2: Cho hh gồm 0,1 mol glixeryl trifomat và 0,1 mol metyl fomat tác dụng với lợng d dd AgNO3/NH3, to Sau PƯ hoàn toàn lợng Ag thu đợc là
A 32,4 g B 43,2 g C 64,8 g D 86,4 g
Câu 3: Cho thanh Al có khối lợng 100 g vào 100 ml dd R(NO3)2 1,5M, sau PƯ hoàn toàn lấy thanh Al ra thấy khối lợng tăng 6,9% Xác định kim loại R
A Fe B Sn C Cu D Pb
Câu 4: Cho các dd sau: (1) phenylamoniclorua; (2) muối clorua của glixyl; (3) axit 2,4-điamino pentanoic; (4) amino butanđioic Hãy cho biết dd chất có môi trờng axit
A (1), (3), (4) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3)
Câu 5: Chia m gam Al thành 2 phần bằng nhau
-Phần 1 tác dụng với dd H2SO4 loãng sinh ra x mol khí H2
-Phần 2 tác dụng với dd HNO3 loãng d sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ của x và y là
A x = y B x = 2y C x = 4 y D x = 0,5 y
Câu 6: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số e trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của Y hơn X là 8 X và Y lần lợt
là (biết số hiệu nguyên tử của Na = 11, Al = 13, P = 15, Cl = 17, Fe = 26)
A Al và Cl B Al và P C Na và Cl D Fe và Cl
Câu 7: Sản phẩm của phenol và anhiđrit axetic có tên là
A benzyl axetat B benzyl fomat C phenyl fomat D phenyl axetat
Câu 8: Cho 2 kim loai X và Y và các dd muối clorua của chúng có các PƯ sau: X + 2YCl3 -> XCl2 + 2YCl2 ;
Y + XCl2 -> YCl2 + X Phát biểu đúng là
A kim laọi X khử đợc ion Y3+ B ion Y2+ có tính khử mạnh hơn X2+
C kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y D ion Y3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+
Câu 9: Dãy các kim loại nào sau đây có thể dùng điều chế Cu từ dd CuCl2 bằng phơng pháp thuỷ luyện
A Na, Mg và Al B Mg, Zn và Al C Zn, Mg và Ag D Zn, Mg và Pb
Câu 10: Cho 3,6 gam Mg vào dd HNO3 (d), sinh ra 2,24 lít khí X (là sản phẩm khử duy nhất) Khí X là
A N2 B N2O C NO D NO2
Câu 11: Cho kim loai Ba d vào dd chứa H2SO4 và FeSO4 hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra
A Ba + H2O Ba(OH)2 + H2 B Ba + H2SO4 BaSO4 + H2
C Ba + FeSO4 BaSO4 + Fe D Ba(OH)2 + FeSO4 BaSO4 + Fe(OH)2
Câu 12: Cho thanh kim loại R vào dd CuSO4 sau P thấy khối lơng R giảm Mặt khác khi cho R vào dd AgNO3 sau P thấy R tăng Vâỵ R là kim loại nào sau đây
A Fe B Al C Mg D Zn
Câu 13: Nung nóng hh gồm 5,4 gam Al và 16 gam Fe2O3(trong đk không có không khí) sau P thu đợc chất rắn X Cho
X vào dd H2SO4 loãng d thấy thoát ra 4,928 lít khí H2 (đktc) Vậy hiệu suất nhiệt nhôm là
A 80% B 85% C 75% D 70%
Câu 14: Cho các chất sau: glucozơ, etyl fomat, saccarozơ, fructozơ, anilin, N-Metylamin Có bao nhiêu tác dụng với dd Brom
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 15: xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hh 2 este etyl fomat và metyl axetat bằng dd NaOH 1M đun nóng Thể tích NaOH tối thiểu cần dùng là
A 150 ml B 200 ml C 300 ml D 400 ml
Câu 16: Nhúng thanh Zn vào dd muối X, sau một thời gian lấy thanh Zn ra thấy khối lợng thanh Zn giảm Lấy thanh Zn sau P ở trên cho vào dd HCl d, thấy còn một phần kim loại cha tan X là muối của kim loại nào sau đây
A Ag B Cu C Fe D Ni
Câu 17: Cho 5,9 gam amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau P hoàn toàn thu đợc dd Y, làm bay hơi dd Y thu
đợc 9,55 gam muối khan Số CTCT ứng với CTPT của X là
A 2 B 3 B 4 D 5
Câu 18: Cho các chất sau: phenol, anilin, benzyl clorua, phenyl amoni clorua, phenyl clorua, metyl amoni clorua, vinyl axetat Số chất tác dụng với dd NaOH ở nhiệt độ thờng hoặc đun nóng là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 19: Hãy cho biết khi điện phân dd nào sau đây, pH của dd giảm trong quá trình điện phân? bỏ qua sự thay đổi thể tích dd
A CuSO4 B NaCl C K2SO4 D NaOH
Câu 20: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH3COCH3 (2), CH2=CH-CHO (3) , CH2=CH-CH2OH (4),
(CH3)2CH-CHO (5) Những chất P H2 d, Ni, t0 cho cùng một sản phẩm là
A (1),(2),(3),(4) B (1),(3),(5) C (1),(3),(4) D (1),(2),(4),(5)
Câu 21: Một este có CTPT C4H6O2 khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc axeton (đimetyl xeton) có CTCT thu gọn là
A HCOO-CH=CH-CH3 B CH2=CH-COOCH3 C HCOO-CH2-CH=CH2 D HCOO-C(CH3)=CH2 Câu 22: Cho biết P oxi hoá khử xảy ra trong pin điện hoá Fe-Cu là: Fe = Cu2+ Fe2+ + Cu ; E0(Fe2+/Fe)= -0,44 V,
E0(Cu2+/Cu)= + 0,34 V Suất điện động của pin Fe – Cu là:
A 0,78 V B 1,66 V C 0,1 V D, -0,78V
Trang 2Câu 23: Có các dd sau: Na2SO3 , Na2SiO3, Na2CO3, Na2S, NaNO3, BaCl2 Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết các
dd đó
A dd NaOH loãng B dd HCl loãng C dd H2SO4 loãng D dd NH4Cl
Câu 24: Một dd chứa các ion: Ba2+, NH4+, Cr3+ Hoá chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết sự có mặt của các ion đó trong dd
A dd H2SO4 và dd KMnO4 B dd NaOH và dd HCl C dd NH3 và dd H2SO4 loãng D dd NaOH và dd H2SO4 Câu 25: Cho H2 d qua hh CuO, FeO, Al2O3, và NiO nung nóng đợc chất rắn X Cho X vào dd H2SO4 loãng d Hãy cho biết có bao nhiêu P xảy ra
A 7 B 8 C 5 D 6
Câu 26: Cho a mol CO2 vào dd chứa x mol Ca(OH)2 và y mol NaOH Điều kiện để sau P có kết tủa là
A 0 <a< 2x + y B 0 < a < x + y C x < a < 2x + y D x < a < x + y
Câu 27: Cho 4,48 lít khi CO2 (đktc) vào 2 lít dd Ca(OH)2 thấy khối lợng dd giảm 5,2 gam Nồng độ của dd Ca(OH)2
A 0,07 M B 0,075 M C 0.08 M D 0,085 M
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn a mol este X thu đợc 4a mol CO2 Mặt khác xà phòng hoá hoàn toàn a mol X cần 2a mol NaOH thu đợc a mol muối và 2a mol ancol Tên gọi của X là
A đimetyl oxalat B đimetyl propylđioat C đimetyl ađipat D đietyl oxalat
Câu 29: Tơ lapsan là một loại:
A tơ pôli amit B polieste C tơ axetat D tơ visco
Câu 30: Cho poli butađien tác dụng với dd HCl thu đợc polime chứa 14,06% clo về khối lợng, trung bình 1 phân tử HCl phản ứng với k mắt xích trong mạch polibutađien Giá trị của k là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 31: Hoà tan m gam Fe bằng H2SO4 loãng d thu đợc V lít khí H2 Mặt khác hoà tan m gam Fe bằng HNO3 d thu đợc
V lít khí X (thể tích khí đo trong cùng đk) X là
A N2 B N2O C NO D NO2
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbonhiđrat X cần V lít khí O2 (đktc) thu đợc CO2 và H2O Háp thụ hết sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 thu đợc 40 gam kết tủa Giá trị của V là
A 6,72 lít B 8,96 lít C 7,84 lít D 11,2 lít
Câu 33: Cho dãy các chất sau: Ba(HCO3)2, NH4Cl, Na2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, và H3PO4 Số chất tác dụng dd NaOH là
A 4 B 3 C 6 D 5
Câu 34: Cho V lít dd NaOH 1M vào 1 lít dd Ba(HCO3)2 0,12 M và BaCl2 0,1 M Tính V để kết tủa lớn nhất
A 2,2 B 2,5 C 2 D 2,4
Câu 35: Trong công nghiệp ngời ta điều chế PVC từ etilen và khí clo Hãy cho biết số P phải thực hiện là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 36: Cho các dd NaOH, Ba(OH)2, Na2CO3 có cùng nồng độ mol/l có pH tơng ứng là x, y, z Quan hệ x, y, z là
A x < y < z B z < x < y C x < z < y D z < y < x
Câu 37: Cho chất hữu cơ X có CTPT C2H7O2N tác dụng vừa đủ xới dd NaOH thu đợc dd Y và 4,48 lít khí (đktc) khí Z (làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Tỉ khối hơi của Z so với H2 là 15,5 Cô ạn dd Y khối lợng muối khan thu đợc là
A 15,7 g B 14,2 g C 12,8 g D 13,6 g
Câu 38: Đun nóng 0,1 mol đipeptit Gly-Glu trong 200 ml dd NaOH 2M Tính khối lợng chất rắn thu đợc khi cô cạn dd sau P
A 28,4 g B 29,8 g C 30,6 g D 32,8 g
Câu 39: Cho từ từ 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dd Ba(OH)2 0,08 M và NaOH 0,15 M Tính khối lợng kết tủa thu đợc sau P
A 5,91 g B 9,85 g C 7,88 g D 3,94 g
Cõu 40:Este đơn chức X cú tỉ khối hơi so với CH 4 là 6,25.Cho 20 gam X tỏc dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M(đun núng) Cụ cạn dung dịch được sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Cụng thức cấu tạo của X là:
Cõu 41: Khi đốt chỏy hoàn toàn este no đơn chức thỡ số mol CO 2 sinh ra bằng số mol O 2 đó phản ứng Tờn gọi của este là:
Cõu 42: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X cú cụng thức phõn tử C 7 H 12 O 4 Cho 0,1 mol X tỏc dụng vừa đủ với 100 gam dd NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là:
Cõu 43: Sản phẩm thu được khi thuỷ phõn vinylaxetat trong dd kiềm là:
Cõu 44:Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm chỏy vào dd Ca(OH) 2 dư thu được 40g kết tủa X cú CTPT là:
Cõu 45:X là este của một axit hữu cơ đơn chức và ancol đơn chức Để thuỷ phõn hoàn toàn 6,6g chất X, người ta dựng 34,10ml dd NaOH 10% cú D = 1,1g/ml Lượng NaOH này dư 25% so với lượng NaOH cần dựng cho phản ứng X cú CTCT nào sau đõy? A.HCOOC 3 H 7 vàCH 3 COOC 2 H 5 B HCOOC 3 H 7 C.CH 3 COOC 2 H 5 D.C 2 H 5 COOCH 3
Cõu 46:X là este mạch hở do axit no A và ancol no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu được 32,8 gam muối Để đốt chỏy 1 mol B cần dựng 2,5 mol O 2 Cụng thức cấu tạo của X là …
A.(CH 3 COO) 2 C 2 H 4 B.(HCOO) 2 C 2 H 4 C.(C 2 H 5 COO) 2 C 2 H 4 D.(CH 3 COO) 3 C 3 H 5
Trang 3Cõu 47: Khi thực hiện phản ứng este hoỏ 1 mol CH 3 COOH và 1 mol C 2 H 5 OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol.Để đạt hiệu suất cực đại là 90% ( tớnh theo axit) khi tiến hành este hoỏ 1 mol CH 3 COOH cần số mol C 2 H 5 OH là ( biết cỏc phản ứng este hoỏ thực hiện ở cựng nhiệt độ)
A.0,342 B.2,925 C.2,412 D.0,456
Cõu 48: Chọn sản phẩm chớnh cho phản ứng sau: C 2 H 5 COOCH 3 LiAlH 4 A + B ; A, B là:
A.C 2 H 5 OH, CH 3 COOH B.C 3 H 7 OH, CH 3 OH C.C 3 H 7 OH, HCOOH D.C 2 H 5 OH, CH 3 COOH
Cõu 49:Cho chất X tỏc dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đú cụ cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ
Z Cho Z tỏc dụng với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 thu được chất hữu cơ T Cho T tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X cú thể là:
Cõu 50:Cho sơ đồ: C 4 H 8 O 2 → X→ Y→Z→C 2 H 6 Cụng thức cấu tạo của X là …
A CH 3 CH 2 CH 2 COONa B CH 3 CH 2 OH C CH 2 =C(CH 3 )-CHO D CH 3 CH 2 CH 2 OH.
Chúc các em làm bài tốt …////
Phone 0915 673 674
Đề tổng hợp
Gv: Trần Đức Ninh
Câu1: Một hh X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho hh x tác dụng vừa đủ với 500 ml dd NaOH 1M Sau PƯ thu đợc dd Y chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic và 1 ancol Cho toàn bộ lợng ancol td với Na d thu đợc 3,36 lít khí H2 (đktc) Hh X gồm
A 2 este B 1 axit, 1 ancol C 1 este, 1 ancol D 1 axit, 1 este
Câu 2: Cho hh gồm 0,1 mol glixeryl trifomat và 0,1 mol metyl fomat tác dụng với lợng d dd AgNO3/NH3, to Sau PƯ hoàn toàn lợng Ag thu đợc là
A 32,4 g B 43,2 g C 64,8 g D 86,4 g
Câu 3: Cho thanh Al có khối lợng 100 g vào 100 ml dd R(NO3)2 1,5M, sau PƯ hoàn toàn lấy thanh Al ra thấy khối lợng tăng 6,9% Xác định kim loại R
A Fe B Sn C Cu D Pb
Câu 4: Cho các dd sau: (1) phenylamoniclorua; (2) muối clorua của glixyl; (3) axit 2,4-điamino pentanoic; (4) amino butanđioic Hãy cho biết dd chất có môi trờng axit
A (1), (3), (4) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3)
Câu 5: Chia m gam Al thành 2 phần bằng nhau
-Phần 1 tác dụng với dd H2SO4 loãng sinh ra x mol khí H2
-Phần 2 tác dụng với dd HNO3 loãng d sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ của x và y là
A x = y B x = 2y C x = 4 y D x = 0,5 y
Câu 6: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số e trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của Y hơn X là 8 X và Y lần lợt
là (biết số hiệu nguyên tử của Na = 11, Al = 13, P = 15, Cl = 17, Fe = 26)
A Al và Cl B Al và P C Na và Cl D Fe và Cl
Câu 7: Sản phẩm của phenol và anhiđrit axetic có tên là
A benzyl axetat B benzyl fomat C phenyl fomat D phenyl axetat
Câu 8: Cho 2 kim loai X và Y và các dd muối clorua của chúng có các PƯ sau: X + 2YCl3 -> XCl2 + 2YCl2 ;
Y + XCl2 -> YCl2 + X Phát biểu đúng là
A kim laọi X khử đợc ion Y3+ B ion Y2+ có tính khử mạnh hơn X2+
C kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y D ion Y 3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X 2+
Câu 9: Dãy các kim loại nào sau đây có thể dùng điều chế Cu từ dd CuCl2 bằng phơng pháp thuỷ luyện
A Na, Mg và Al B Mg, Zn và Al C Zn, Mg và Ag D Zn, Mg và Pb
Câu 10: Cho 3,6 gam Mg vào dd HNO3 (d), sinh ra 2,24 lít khí X (là sản phẩm khử duy nhất) Khí X là
A N2 B N2O C NO D NO2
Câu 11: Cho kim loai Ba d vào dd chứa H2SO4 và FeSO4 hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra
A Ba + H2O Ba(OH)2 + H2 B Ba + H2SO4 BaSO4 + H2
C Ba + FeSO4 BaSO4 + Fe D Ba(OH)2 + FeSO 4 BaSO4 + Fe(OH) 2
Câu 12: Cho thanh kim loại R vào dd CuSO4 sau P thấy khối lơng R giảm Mặt khác khi cho R vào dd AgNO3 sau P thấy R tăng Vâỵ R là kim loại nào sau đây
A Fe B Al C Mg D Zn
Câu 13: Nung nóng hh gồm 5,4 gam Al và 16 gam Fe2O3(trong đk không có không khí) sau P thu đợc chất rắn X Cho
X vào dd H2SO4 loãng d thấy thoát ra 4,928 lít khí H2 (đktc) Vậy hiệu suất nhiệt nhôm là
A 80% B 85% C 75% D 70%
Câu 14: Cho các chất sau: glucozơ, etyl fomat, saccarozơ, fructozơ, anilin, N-Metylamin Có bao nhiêu tác dụng với dd Brom
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 15: xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hh 2 este etyl fomat và metyl axetat bằng dd NaOH 1M đun nóng Thể tích NaOH tối thiểu cần dùng là
A 150 ml B 200 ml C 300 ml D 400 ml
Câu 16: Nhúng thanh Zn vào dd muối X, sau một thời gian lấy thanh Zn ra thấy khối lợng thanh Zn giảm Lấy thanh Zn sau P ở trên cho vào dd HCl d, thấy còn một phần kim loại cha tan X là muối của kim loại nào sau đây
A Ag B Cu C Fe D Ni
Trang 4Câu 17: Cho 5,9 gam amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau P hoàn toàn thu đợc dd Y, làm bay hơi dd Y thu
đợc 9,55 gam muối khan Số CTCT ứng với CTPT của X là
A 2 B 3 B 4 D 5
Câu 18: Cho các chất sau: phenol, anilin, benzyl clorua, phenyl amoni clorua, phenyl clorua, metyl amoni clorua, vinyl axetat Số chất tác dụng với dd NaOH ở nhiệt độ thờng hoặc đun nóng là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 19: Hãy cho biết khi điện phân dd nào sau đây, pH của dd giảm trong quá trình điện phân? bỏ qua sự thay đổi thể tích dd
A CuSO 4 B NaCl C K2SO4 D NaOH
Câu 20: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH3COCH3 (2), CH2=CH-CHO (3) , CH2=CH-CH2OH (4),
(CH3)2CH-CHO (5) Những chất P H2 d, Ni, t0 cho cùng một sản phẩm là
A (1),(2),(3),(4) B (1),(3),(5) C (1),(3),(4) D (1),(2),(4),(5)
Câu 21: Một este có CTPT C4H6O2 khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc axeton (đimetyl xeton) có CTCT thu gọn là
A HCOO-CH=CH-CH3 B CH2=CH-COOCH3 C HCOO-CH2-CH=CH2 D HCOO-C(CH3 )=CH 2
Câu 22: Cho biết P oxi hoá khử xảy ra trong pin điện hoá Fe-Cu là: Fe = Cu2+ Fe2+ + Cu ; E0(Fe2+/Fe)= -0,44 V,
E0(Cu2+/Cu)= + 0,34 V Suất điện động của pin Fe – Cu là:
A 0,78 V B 1,66 V C 0,1 V D, -0,78V
Câu 23: Có các dd sau: Na2SO3 , Na2SiO3, Na2CO3, Na2S, NaNO3, BaCl2 Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết các
dd đó
A dd NaOH loãng B dd HCl loãng C dd H2 SO 4 loãng D dd NH4Cl
Câu 24: Một dd chứa các ion: Ba2+, NH4+, Cr3+ Hoá chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết sự có mặt của các ion đó trong dd
A dd H2SO4 và dd KMnO4 B dd NaOH và dd HCl C dd NH3 và dd H2SO4 loãng D dd NaOH và dd H2 SO 4
Câu 25: Cho H2 d qua hh CuO, FeO, Al2O3, và NiO nung nóng đợc chất rắn X Cho X vào dd H2SO4 loãng d Hãy cho biết có bao nhiêu P xảy ra
A 7 B 8 C 5 D 6
Câu 26: Cho a mol CO2 vào dd chứa x mol Ca(OH)2 và y mol NaOH Điều kiện để sau P có kết tủa là
A 0 <a< 2x + y B 0 < a < x + y C x < a < 2x + y D x < a < x + y
Câu 27: Cho 4,48 lít khi CO2 (đktc) vào 2 lít dd Ca(OH)2 thấy khối lợng dd giảm 5,2 gam Nồng độ của dd Ca(OH)2
A 0,07 M B 0,075 M C 0.08 M D 0,085 M
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn a mol este X thu đợc 4a mol CO2 Mặt khác xà phòng hoá hoàn toàn a mol X cần 2a mol NaOH thu đợc a mol muối và 2a mol ancol Tên gọi của X là
A đimetyl oxalat B đimetyl propylđioat C đimetyl ađipat D đietyl oxalat
Câu 29: Tơ lapsan là một loại:
A tơ pôli amit B polieste C tơ axetat D tơ visco
Câu 30: Cho poli butađien tác dụng với dd HCl thu đợc polime chứa 14,06% clo về khối lợng, trung bình 1 phân tử HCl phản ứng với k mắt xích trong mạch polibutađien Giá trị của k là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 31: Hoà tan m gam Fe bằng H2SO4 loãng d thu đợc V lít khí H2 Mặt khác hoà tan m gam Fe bằng HNO3 d thu đợc
V lít khí X (thể tích khí đo trong cùng đk) X là
A N2 B N2O C NO D NO2
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbonhiđrat X cần V lít khí O2 (đktc) thu đợc CO2 và H2O Háp thụ hết sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 thu đợc 40 gam kết tủa Giá trị của V là
A 6,72 lít B 8,96 lít C 7,84 lít D 11,2 lít
Câu 33: Cho dãy các chất sau: Ba(HCO3)2, NH4Cl, Na2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, và H3PO4 Số chất tác dụng dd NaOH là
A 4 B 3 C 6 D 5
Câu 34: Cho V lít dd NaOH 1M vào 1 lít dd Ba(HCO3)2 0,12 M và BaCl2 0,1 M Tính V để kết tủa lớn nhất
A 2,2 B 2,5 C 2 D 2,4
Câu 35: Trong công nghiệp ngời ta điều chế PVC từ etilen và khí clo Hãy cho biết số P phải thực hiện là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 36: Cho các dd NaOH, Ba(OH)2, Na2CO3 có cùng nồng độ mol/l có pH tơng ứng là x, y, z Quan hệ x, y, z là
A x < y < z B z < x < y C x < z < y D z < y < x
Câu 37: Cho chất hữu cơ X có CTPT C2H7O2N tác dụng vừa đủ xới dd NaOH thu đợc dd Y và 4,48 lít khí (đktc) khí Z (làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Tỉ khối hơi của Z so với H2 là 15,5 Cô ạn dd Y khối lợng muối khan thu đợc là
A 15,7 g B 14,2 g C 12,8 g D 13,6 g
Câu 38: Đun nóng 0,1 mol đipeptit Gly-Glu trong 200 ml dd NaOH 2M Tính khối lợng chất rắn thu đợc khi cô cạn dd sau P
A 28,4 g B 29,8 g C 30,6 g D 32,8 g
Câu 39: Cho từ từ 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dd Ba(OH)2 0,08 M và NaOH 0,15 M Tính khối lợng kết tủa thu đợc sau P
A 5,91 g B 9,85 g C 7,88 g D 3,94 g
Cõu 40:Este đơn chức X cú tỉ khối hơi so với CH 4 là 6,25.Cho 20 gam X tỏc dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M(đun núng) Cụ cạn dung dịch được sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Cụng thức cấu tạo của X là:
Cõu 41: Khi đốt chỏy hoàn toàn este no đơn chức thỡ số mol CO 2 sinh ra bằng số mol O 2 đó phản ứng Tờn gọi của este là:
Trang 5Cõu 42: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X cú cụng thức phõn tử C 7 H 12 O 4 Cho 0,1 mol X tỏc dụng vừa đủ với 100 gam dd NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là:
A.CH 3 COO-[CH 2 ]-OOCC 2 H 5 B.CH 3 OOC[CH 2 ] 2 COOC 2 H 5
Cõu 43: Sản phẩm thu được khi thuỷ phõn vinylaxetat trong dd kiềm là:
Cõu 44:Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm chỏy vào dd Ca(OH) 2 dư thu được 40g kết tủa X cú CTPT là:
Cõu 45:X là este của một axit hữu cơ đơn chức và ancol đơn chức Để thuỷ phõn hoàn toàn 6,6g chất X, người ta dựng 34,10ml dd NaOH 10% cú D = 1,1g/ml Lượng NaOH này dư 25% so với lượng NaOH cần dựng cho phản ứng X cú CTCT nào sau đõy?
A.HCOOC 3 H 7 vàCH 3 COOC 2 H 5 B HCOOC 3 H 7 C.CH 3 COOC 2 H 5 D.C 2 H 5 COOCH 3
Cõu 46:X là este mạch hở do axit no A và ancol no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu được 32,8 gam muối Để đốt chỏy 1 mol B cần dựng 2,5 mol O 2 Cụng thức cấu tạo của X là …
A.(CH 3 COO) 2 C 2 H 4 B.(HCOO) 2 C 2 H 4 C.(C 2 H 5 COO) 2 C 2 H 4 D.(CH 3 COO) 3 C 3 H 5
Cõu 47: Khi thực hiện phản ứng este hoỏ 1 mol CH 3 COOH và 1 mol C 2 H 5 OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol.Để đạt hiệu suất cực đại là 90% ( tớnh theo axit) khi tiến hành este hoỏ 1 mol CH 3 COOH cần số mol C 2 H 5 OH là ( biết cỏc phản ứng este hoỏ thực hiện ở cựng nhiệt độ)
A.0,342 B.2,925 C.2,412 D.0,456
Cõu 48: Chọn sản phẩm chớnh cho phản ứng sau: C 2 H 5 COOCH 3 LiAlH 4 A + B ; A, B là:
A.C 2 H 5 OH, CH 3 COOH B.C 3 H 7 OH, CH 3 OH C.C 3 H 7 OH, HCOOH D.C 2 H 5 OH, CH 3 COOH
Cõu 49:Cho chất X tỏc dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đú cụ cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ
Z Cho Z tỏc dụng với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 thu được chất hữu cơ T Cho T tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X cú thể là:
Cõu 50:Cho sơ đồ: C 4 H 8 O 2 → X→ Y→Z→C 2 H 6 Cụng thức cấu tạo của X là …
A CH 3 CH 2 CH 2 COONa B CH 3 CH 2 OH C CH 2 =C(CH 3 )-CHO D CH 3 CH 2 CH 2 OH.
Cõu 51: Este X ( C 4 H 8 O 2 ) thoả món cỏc điều kiện: X H2 ,H Y 1 + Y 2 ; Y 1 O ,2xt
Y 2 ; X cú tờn là:
DE TONG HOP
án Câu đáp án Câu đáp án Câu đáp án Câu đáp án Câu đáp án