TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN KÝ SINH TRÙNG CHO SINH VIÊN TRƯỜNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ THI TỐT MÔN KÝ SINH TRÙNG
Trang 1ĐỀ THI LÝ THUYẾT KÝ SINH TRÙNG DƯỢC LẦN I THỜI GIAN: 50 PHÚT
Câu 1 Con vật nào đóng vai trò quan trọng trong việc phát tán mầm bệnh Cryptococcus Neoformans?
Câu 2 Để chẩn đoán nhanh và chính xác viêm màng não do
Cryptococcus Người ta chọn phương pháp
a Nhuộm mực tàu với bệnh phẩm là dịch não tủy
b Thử nghiệm trên chuột
c Cấy dịch não tủy vào môi trường Sabouraud
d Huyết thanh chẩn đoán
Câu 3 Bệnh cảnh mô tả sau đây do tác nhân nào gây ra:
Theo sau lao phổi, dãn phế quản, áp xe phổi
- Viêm phế quản – Viêm phổi
- Bướu Aspergillus: với tam chứng Deve:
+ Ho ra máu
+ BK đàm (-), diễn tiến chậm chạp
+ X quang: hình bướu tròn liềm hơi phía trên theo tư thế không gian hay hình lục lạp
a Aspergillus sp b Histoplasma capsulatum
c Sporothrix chenckii d Cryptococcus neoformans
Câu 4 Bệnh cảnh mô tả sau đây do tác nhân nào gây ra?
Trang 2Do hít phải vi nấm vào phổi Với biểu hiện hạch rốn phổi, hạch khí quản cuống phổi, thâm nhiễm phổi, hang ở phổi Thường khó chẩn đoán hay bỏ sót
a Aspergillus sp b Histoplasma capsulatum
c Sporothrix chenckii d Cryptococcus neoformans
Câu 5 Biện pháp dự phòng sán dải heo, sán dải bò hiệu quả nhất:
a Không đi tiêu bừa bãi
b Không được thả heo, bò ngoài đồng cỏ
c Kiểm soát thịt thành phẩm ở lò mổ
d Ăn thịt heo, bò nấu chín
Câu 6 Đặc điểm sau đây: Đầu có 4 đĩa hút, không có móc, đốt sán già có chiều dài khoảng 2,5-3 lần chiều ngang, nhánh tử cung từ 15- 30 nhánh, lỗ sinh dục xen kẽ hai bên không đều, là của Sán nào?
a Sán dải heo b Sán dải bò
c Sán dải cá d Sán lá phổi
Câu 7 Ăn các loại rau mọc dưới nước phải được nấu chín là biện pháp phòng ngừa hiệu quả nhất việc nhiễm ký sinh trùng nào?
a Fasciolopsis buski và Fasciola hepatica
b Fasciolopsis buski và Clonorchis sinensis
c Fasciola hepatica và Clonorchis sinensis
d Paragominus westermani và Diphylobothrium latum
Câu 8 Ký chủ trung gian I của Clonorchis sinensis là:
a Limnea b Bythinia c Planorbis d Melania
Trang 3Câu 9 Người bệnh ấu trùng Toenia solium là do TÌM CÂU SAI:
a Ăn rau sống, thức ăn và uống nước có chứa trứng sán
b Do đốt sán già bị nhu động ruột trào ngược lên dạ dày, phóng thíchtrứng
c Tự nhiễm trứng do thiếu vệ sinh ở người mắc bệnh sán trưởng thành
d Do ăn thịt heo có chứa nang ấu trùng không nấu chín
Câu 10 Đặc điểm nào sau đây là của Anopheles đực trưởng thành?
a Râu rậm, xúc biện hàm dài bằng vòi, đốt chót phình to
b Râu thưa, xúc biện hàm dài bằng vòi, đốt chót không phình to
c Râu thưa, xúc biện hàm dài hơn vòi, đốt chót phình to
d Râu rậm, xúc biện hàm ngắn hơn vòi, đốt chót không phình to
Câu 11 Vị trí cái ghẻ đào đường hầm trên cơ thể người TÌM CÂU SAI:
a Kẽ tay, mặt trước cổ tay, đùi b Vú, rốn
c Bẹn, dương vật d Vùng cổ, lưng
Câu 12 Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt giữa con ghẻ đực và ghẻ cái?
a Con cái có kích thước nhỏ hơn con đực
b Đôi chân thứ 4 của con cái có lông tơ, còn con đực có đĩa hút
c Con cái có mặt lưng hẹp, con đực có mặt lông gồ
d Con đực có hình bầu dục, con cái có hình tròn hơn
Câu 13 Mô tả hình dạng của trứng sán lá lớn ở ruột TÌM CÂU SAI:
a Có kích thước lớn nhất trong các loại trứng sán
b Hình trái xoan, màu sẫm, có một nắp ở cực
Trang 4c Có hình ảnh chiết quang bên trong trứng.
d Có gai nhọn ở phía bên đối diện với nắp
Câu 14 Phương thức truyền bệnh sán lá phổi ở người:
a Ăn tôm cua có chứa nang ấu trùng của sán lá phổi chưa được nấu chín
b Ăn cá nước ngọt có chứa nang ấu trùng của sán lá phổi chưa được nấuchín
c Ăn sống các loại rau mọc dưới nước có chứa nang ấu trùng của sán láphổi
d Nuốt phải đàm của người mắc bệnh sán lá phồi
Câu 15 Phương pháp quản lý môi trường trong kiểm soát động vật chân khớp là:
a Thay đổi môi trường làm ngăn cản, gây bất lợi cho sự phát triển củađộng vật chân khớp
b Dùng sinh vật tự nhiên để ăn thịt các loài côn trùng
c Phun các hóa chất để xua đuổi côn trùng
d Cả 3 câu trên
Câu 16 Đường nào không truyền được Toxoplasma gondii?
a Đường sinh dục b Tiêu hóa
c Qua nhau thai d Đường máu
Câu 17 Con vật nào quan trọng quyết định sự truyền Toxoplasma gondii cho người là
Câu 18 Xác định dạng của Pneumocystis carinii được mô tả sau:
Trang 5Kích thước từ 3 – 5 mcm, có 8 thể nhỏ xếp thành hình cánh hoa hồng, tiền thân của các hoạt động sau này, bắt
màu May Grunwald Giemsa
a Dạng hoạt động b Dạng tiền nang
c Dạng nang d Dạng nang rỗng
Câu 19 Chu trình phát triển của Pneumocystis carinii được thực hiện ở
a Tế bào niêm mạc phế quản
b Các đại thực bào lót ở phế nang ký chủ
a Entamoeba histolytica cyst
b Entamoeba histolytica minuta
c Entamoeba histolytica histolytica
d Entamoeba histolytica trophozoites
Câu 21 Đặc điểm nào của bào nang Entamoeba histolytica quyết định vai trò quan trọng trong lây bệnh?
Trang 6a Qua được hàng rào axit dạ dày.
b Trong đại tràng sống tiềm ẩn
c Khi đến ruột non không bị đại thực bào tiêu diệt
d Tồn tại lâu ở môi trường bên ngoài
Câu 22 Trichomonas vaginalis ký sinh ở
a Dạ dày, tá tràng, đại tràng, thận, niệu quản
b Tiểu tràng, trực tràng, gan, lách, tủy xương
c Âm đạo, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, bàng quang
d Tá tràng, hổng tràng, hồi tràng, manh tràng, đại tràng lên
Câu 23 Phương thức truyền bệnh chính của Trichomonas vaginalis là do
a Quan hệ tình dục nam – nam
b Quan hệ tình dục nữ - nữ
c Sử dụng đồ dùng cá nhân nhiễm mầm bệnh
d Quan hệ tình dục nam – nữ
Câu 24 Chọn bệnh cảnh của Pentatrichomonas intestinalis
a Tiêu chảy cấp kèm theo sốt, phân toàn nước, màu vàng
b Tiêu phân đàm máu, sốt rét, đau quặn bụng, mót rặn
c Tiêu phân lỏng lượng nhiều, màu trắng đục, không sốt, không đau bụng
d Tiêu phân đàm máu từng đợt, pH phân kiềm, kéo dài nhiều năm
Câu 25 Bệnh lý của Pentatrichomonas intestinalis rất dễ nhầm lẫn với
a Lỵ do Entamoeba histolytica mãn b Lỵ do Shigella sp
c Viêm phúc mạc đáy chậu d K đại tràng
Trang 7Câu 26 Yếu tố quyết định tính phổ biến của Giardia intestinalis ở Đồng bằng Sông Cửu Long là
a Ăn rau sống
b Thức ăn bị ruồi đậu
c Đi tiêu trên sông rạch
d Dân còn thói quen uống nước sống phổ biến
Câu 27 Hậu quả bệnh lý do Giardia intestinalis gây ra
Trang 8Câu 30 Cơn sốt rét điển hình trong giai đoạn toàn phát
c 21 – 35 ngày d Khoảng 14 ngày
Câu 32 Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thuộc hội chứng Loeffler trong nhiễm giun đũa:
a Đau ngực, ho khan
b Bạch cầu ái toan tăng
c X quang hình ảnh thâm nhiễm 2 bên phổi
d Xét nghiệm phân có trứng giun đũa
Câu 33 Hiện tượng giun chui ống mật là hiện tượng:
a Lạc chủ b Giun di chuyển bất thường
c Lạc chỗ d Nơi định vị bình thường của giun đũa
Câu 34 Thời gian giun kim sống được
a 2 tháng b 6 tháng c 1 năm d 2 năm
Câu 35 Nhột hậu môn là do
a Giun kim sinh sống tại hậu môn
Trang 9b Giun kim lên xuống hậu môn.
c Giun kim cái xuống hậu môn đẻ trứng
d Ấu trùng giun kim nở ở hậu môn chuyển động
Câu 36 Giun tóc đực trưởng thành có đặc điểm sau NGOẠI TRỪ
a Đoạn đầu nhỏ như sợi chỉ
b Đoạn đuôi phình to
c Cuối đuôi cong và có gai giao hợp
d Đuôi thẳng và có gai giao hợp
Câu 37 Hành động của cán bộ y tế về tập quán sử dụng phân tươi bón hoa màu
a Không can thiệp vì lợi ích kinh tế của dân chúng
b Cấm đoán triệt để về việc sử dụng phân tươi bón hoa màu
c Khuyên dân chúng hạn chế sử dụng phân tươi bón hoa màu
d Khuyên dân chúng sử dụng phân được ủ để bón hoa màu
Câu 38 Trứng của giun nào có đặc điểm: hình trái xoan, vỏ mỏng, nhẵn trong suốt, bên trong có chia thành
những phôi bào:
a Trứng giun móc b Trứng giun đũa
c Trứng giun kim d Trứng giun tóc
Câu 39 Điều kiện nào KHÔNG thuận lợi để trứng giun móc phát triển thành ấu trùng I:
a Độ ẩm cao b Đủ oxy
c Đủ ánh mặt trời d Nhiệt độ 24 – 30 độ C
Trang 10Câu 40 Yếu tố nào trong chu trình phát triển của Strongyloides stercoralis (Giun lươn) quyết định sự dai
dẳng của bệnh?
a Ấu trùng chui qua da b Trứng nở trong tá tràng
c Không cần ký chủ trung gian d Hiện tượng tự nhiễm
Câu 41 Thời điểm lấy máu ngoại biên để tìm ấu trùng của giun chỉ bạch huyết là:
a Lúc bệnh nhân lên cơn sốt b Từ 20h đến 3h sáng
c Từ 3h sáng đến 8h sáng d Lấy định kỳ mỗi 4h
Câu 42 Di chứng nặng nhất do giun chỉ bạch huyết gây ra ở người:
a Sưng hạch cục bộ b Viêm hạch bạch huyết
c Phù voi d Vỡ mạch bạch huyết
Câu 43 Vị trí mà ấu trùng sán dải heo ký sinh phổ biến nhất ở người
a Cơ vân b Não c Mô dưới da d Cơ tim
Câu 44 Chọn câu sai: Hình dạng của sán dải bò
a Đầu 1,5 mm, không có móc, có 4 đĩa hút
b Chiều dài đốt sán trưởng thành bằng 2,5 lần chiều ngang
c Lỗ sinh dục xen kẽ hai bên đều nhau
d Số nhánh tử cung từ 15 – 30 nhánh
Câu 45 Vi nấm Candida gây ra nhiều bệnh lý khác nhau ngoại trừ:
a Viêm não, viêm tủy xương, viêm cơ
Trang 11b Đẹn, viêm thực quản, viêm âm hộ âm đạo và dị ứng.
c Viêm da, viêm móng quanh móng và viêm da nổi bật
d Viêm nội mạc cơ tim, viêm đường hô hấp, viêm tiết niệu và Candida lanrộng
Câu 46 Vấn đề phải quan tâm hàng đầu trong việc phòng bệnh Candida
sp là
a Vệ sinh phụ nữ thường xuyên để hạn chế lây bệnh
b Điều trị sớm để tránh lây lan cho người khác
c Điều trị dự phòng các đối tượng nguy cơ
d Các yếu tố thuận lợi để vi nấm từ lối sống hoại sinh sang ký sinh
Câu 47 Hậu quả viêm kết mạc do vi nấm
a Xuất huyết võng mạc b Đục giác mạc
c Viêm hắc võng mạc d Đục thủy tinh thể
Câu 48 Xét nghiệm nào quan trọng nhất trong việc chẩn đoán loét giác mạc do vi nấm?
a Quan sát trực tiếp bệnh phẩm từ giác mạc
b Cấy bệnh phẩm
c Huyết thanh chẩn đoán
d Phải phối hợp 3 phương pháp trên mới xác định được
Câu 49 Chọn thể chốc đầu theo mô tả sau: mãng da đầu bị sưng, mủ bọc quanh chân sợi tóc làm cho sợi tóc bị tuột đi luôn
a Chốc đầu mãng xám b Chốc đầu mưng mủ
c Chốc đầu chấm đen d Chốc đầu kiểu Favus
Trang 12Câu 50 Hãy chọn bệnh phù hợp với sang thương được mô tả sau:
Đối tượng là vận động viên Kẻ chân bị nứt tróc vẩy Tế bào biểu bì bị chết bong thành mãn
a Bệnh chân vận động viên thể mãn tính
b Bệnh chân vận động viên thể cấp tính
c Nấm kẻ do Candida
d Eczema
Trang 13ĐỀ THI KÝ THUYẾT KÝ SINH TRÙNG LỚP ĐIỀU DƯỠNG THỜI GIAN: 40 PHÚT
Câu 1 Yếu tố nào trong chu trình phát triển của Strongyloides stercoralis (Giun lươn) quyết định sự dai dẳng của bệnh?
a Ấu trùng chui qua da
b Trứng nở trong tá tràng
c Không cần ký chủ trung gian
d Hiện tượng tự nhiễm
Câu 3 Cần làn thêm xét nghiệm gì để chẩn đoán xác định bệnh nhân nhiễm giun móc
a Xét nghiệm phân b Xét nghiệm dịch tá tràng
c Xét nghiệm đàm d Xét nghiệm huyết thanh học
Câu 4 Giun móc trưởng thành ký sinh ở vùng nào trong cơ thể người?
a Ruột non b Đại tràng lên
c Đại tràng ngang d Đại tràng xuống và trực tràng
Câu 5 Chu trình gián tiếp xảy ra khi nhiệt độ môi trường khoảng
a 0-90 C b 10-200 C c 20-300 C d 31-360 C
Câu 6 Phương thức dự phòng giun lươn giống với
a Giun đũa b Giun tóc c Giun móc d Giun kim
Trang 14Câu 7 Di chứng nặng nhất do giun chỉ bạch huyết gây ra ở người
a Sưng hạch cục bộ b Viêm hạch bạch huyết
c Phù voi d Vỡ mạch bạch huyết
Câu 8 Hiện tượng tiểu màu trắng đục ở bệnh nhân giun chỉ do
a Chất thải của ấu trùng giun chỉ
b Chất thải của giun chỉ trưởng thành
c Trứng giun chỉ có màu trắng ở trong nước tiểu
d Vỡ mạch bạch huyết vào bàng quang hay niệu quản
Câu 9 Chọn câu sai: Hình dạng của sán dải heo
a Đầu 1,5 mm, có 2 hàng móc, có 4 đĩa hút
b Chiều dài đốt sán trưởng thành bằng 1,5 lần chiều ngang
c Lỗ sinh dục xen kẽ hai bên không đều nhau
d Số nhánh tử cung từ < 15 nhánh
Câu 10 Đặc điểm không thuộc trứng sán dải heo
a Hình tròn b Có dãi tia xung quanh
c Có 6 móc ở giữa d Có nắp ở một vị trí
Câu 11 Biện pháp dự phòng sán dải bò hữu hiệu nhất
a Không đi tiêu bữa bãi
b Không được thả bò ngoài đồng cỏ
Trang 15c Thịt bò trước khi ăn phải được nấu chín.
d Kiểm soát thịt bò ở lò mổ
Câu 12 Để tăng khả năng phòng sán dải bò, bước đầu tiên cần phải
a Ăn thịt bò nấu chín
b Kiểm soát thịt kỹ lưỡng tại các cơ sở sát sinh
c Nhà nột trợ quan sát kỹ thịt bò có gì bất thường không
d Thịt bò bất thường phải bỏ
Câu 13 Hành động của cán bộ y tế về phòng bệnh sán dải bò
a Cấm dân ăn thịt bò tái
b Tùy sở thích người dân vì bệnh chữa được
c Tuyên truyền dân chúng nên ăn thịt bò nấu chín
d Không là vấn đề y tế quan trọng
Câu 14 Đặc điểm không thuộc Fasciola hepatica trưởng thành
a Hình chiếc lá b Đầu nhô ra phía trước
c Đầu không nhô ra phía trước d Có đĩa hút ở miệng và bụng
Câu 15 Đặc điểm không thuộc trứng Fasciola hepatica
a Hình tròn b Có nắp đậy
c Có vỏ dày màu nâu d Không có phôi chỉ có một đám tế bào
Câu 16 Ký chủ trung gian I của Fasciolopsis buski là
Trang 16a Limnea b Bithynia c Planorbis d Melania.
Câu 17 Ký chủ trung gian II của Fasciolopsis buski là
a Cá b Tôm c Cua d Thực vật dưới nước
Câu 18 Vị trí ký sinh của Clonorchis sinensis
a Dạ dày b Nhu mô gan c Đường mật d Ruột non
Câu 19 Trứng Clonorchis sinensis tìm không thấy ở
a Dịch dạ dày b Dịch mật c Dịch tá tràng d Phân
Câu 20 Biến chứng của bệnh sán lá phổi có thể xảy ra là
a Áp-xe phổi b Ung thư phổi
c Viêm màng phổi d Tràn khí màng phổi
Câu 21 Yếu tố nào sau đây KHÔNG quyết định chẩn đoán bệnh sán lá phổi?
a Dùng phản ứng miễn dịch ELISA
b Soi phân tìm thấy trứng sán lá phổi
c Bệnh nhân ho nhiều, đàm có màu rỉ sét
d Soi đàm tìm thấy trứng sán trong phân
Câu 22 Vi nấm nội sinh là vi nấm
a Sống ở môi trường bên ngoài có khả năng xâm nhập vào cơ thể gâybệnh
Trang 17b Sống ở một số thú vật có khả năng lây sang người.
c Sống trên cơ thể theo lối sốn hoại sinh khi gặp điều kiện thuận lợi
chuyển sang lối sống ký sinh
d Sống trên cơ thể người bệnh và lây sang người lành
Câu 23 Một số vị trí mà Candida sống hoại sinh NGOẠI TRỪ
a Miệng b Âm đạo c Mũi d Da quanh hậu môn
Câu 24 Các yếu tố thúc đẩy Candida từ lối sống hoại sinh chuyển sang lối sống ký sinh NGOẠI TRỪ
a Phụ nữ có thai b Người nghiện rượu
c Người bị bệnh tiểu đường d Nhiễm HIV/AIDS
Câu 25 Tính chất khí hư trong viêm âm đạo do Candida
a Màu trắng đục, nổi bọt b Màu vàng, sệt
c Màu hồng, loãng d Màu trắng, sệt
Câu 26 Cơ chế nào làm cho khó khăn trong việc chế vaccin phòng bệnh
Ký Sinh Trùng
a Ẩn vào tế bào ký chủ
b Tác dụng ức chế miễn dịch
c Thay đổi kháng nguyên
d Sự ngụy trang và bắt chước kháng nguyên của ký chủ
Câu 27 Cơ chế nào làm cho chúng ta không thể chế vaccin phòng bệnh
Ký Sinh Trùng
Trang 18a Ẩn vào tế bào ký chủ
b Tác dụng ức chế miễn dịch
c Thay đổi kháng nguyên
d Sự ngụy trang và bắt chước kháng nguyên của ký chủ
Câu 28 Entamoeba histolytica ký sinh ở
a Lòng đại tràng, vách đại tràng, gan, phổi, não và da
b Lòng đại tràng, gan, phổi, não, da và tim
c Lòng đại tràng, vách đại tràng, phổi, thận, da và tim
d Lòng đại tràng, vách đại tràng, gan, phổi, thận và da
Câu 29 Entamoeba histolytica cystes có ở
a Vách đại tràng b Gan c Phổi d Lòng đại tràng
Câu 30 Loại bào nang nào của Entamoeba histolytica khi nuốt phải lây bệnh?
a Tiền bào nang b Bào nang 2 nhân
c Bào nang 3 nhân d Bào nang 4 nhân
Câu 31 Dạng hoạt động của Entamoeba histolytica ít đóng vai trò quan trọng trong lây bệnh vì
a Khi qua dạ dày bị axit dịch vị tiêu diệt
b Không sống lâu quá 2 giờ khi ra khỏi cơ thể người
c Khi đến ruột non đã bị các đại thực bào tiêu diệt
d Khi ra khỏi cơ thể người chết ngay
Trang 19Câu 32 Chọn biện pháp phòng ngừa Trichomonas vaginalis thiết thực và hiệu quả
a Diệt trừ tệ nạn gái mại dâm
b Dùng bao cao su khi quan hệ tình dục
c Chỉ quan hệ tình dục chồng-vợ
d Không dùng chung đồ cá nhân
Câu 33 Vấn đề điều trị Trichomonas vaginalis cần phải áp dụng nguyên tắc
a Điều trị cộng đồng b Điều trị cá nhân
c Cặp quan hệ tình dục d Điều trị gái mãi dâm
Câu 34 Để tránh lây lan Trichomonas vaginalis cho cộng đồng Chúng ta
a Chẩn đoán và điều trị phụ nữ nhiễm bệnh
b Chẩn đoán và điều trị nam giới nhiễm bệnh
c Quản lý, chẩn đoán và điều trị gái mại dâm nhiễm bệnh
d Hướng dẫn phụ nữ và nam giới phương pháp tự bảo vệ mình
Câu 35 Điều kiện môi trường ở ruột để Giardia intestinalis trophozoies chuyển sang Giardia intestinalis
cystes
a Bị ức chết bởi hóa chất b Vi khuẩn đường ruột tấn công
c Mất nước ở ruột d Do sinh học tự nhiên
Trang 20Câu 36 Dạng hoạt động của Giardia intestinalis ít đóng vai trò quan trọng trong lây bệnh vì
a Khi qua dạ dày bị axit dịch vị tiêu diệt
b Ít khi đào thải theo phân ra ngoài
c Khi đến đại tràng bị các đại thực bào tiêu diệt
d Khi ra khỏi cơ thể người chết ngay
Câu 37 Chọn bệnh cảnh của Pentatrichomonas intestinalis
a Tiêu chảy cấp kèm theo sốt, phân toàn nước, màu vàng
b Tiêu phân đàm máu, sốt cao, đau quặn bụng, mót rặn
c Tiêu phân lỏng lượng nhiều, màu trắng đục, không sốt, không đau bụng
d Tiêu phân đàm máu từng đợt, pH phân kiềm, kéo dài nhiều năm
Câu 38 Bệnh lý của Pentatrichomonas intestinalis rất dễ nhầm lẫn với
a Lỵ do Entamoeba histolytica mãn b Lỵ do Shigella sp
c Viêm phúc mạc đáy chậu d K đại tràng
Câu 39 Vị trí ký sinh của Balantidium coli
a Tá tràng b Hỗng tràng c Hồi tràng d Đại tràng
Câu 40 Lối sinh sản không phải của Balantidium coli
a Giao bào đực kết hợp với giao bào cái
b Dạng tự dưỡng tách đôi theo chiều dọc
c Hai cá thể kết hợp với nhau tạo thành cá thể mới tạm thời
d Từ hai cá thể đã kết hợp lại tách ra 2 cá thể mới sức chịu đựng cao
Trang 21Câu 41 Chu trình hữu tính của ký sinh trùng sốt rét xảy ra ở:
a Aedes sp b Anopheles sp c Culex sp d Mansonia sp
Câu 42 Hạ đường huyết trong bệnh sốt rét là do
a Ký sinh trùng sốt rét sử dụng đường làm chất dinh dưỡng
b Cơ thể mất khả năng chuyển hóa Glycogen thành Glucose
c Giảm hấp thu đường ở ruột
d Sử dụng glucose để trong run cơ trong cơ chế sốt
Câu 43 Cơ chế nghẽn mao mạch trong sốt rét nặng biến chứng não do
a Hồng cầu bị ký sinh quá to
b Sắc tố sốt rét tập trung nhiều
c Hồng cầu bị ký sinh kết dính vào thành mao mạch
d Mao mạch bị co nhỏ lại nên hồng cầu không qua được
Câu 44 Tiểu huyết sắc tố trong bệnh sốt rét do
a Vỡ hồng cầu bị ký sinh
b Vỡ hồng cầu bị ký sinh và không ký sinh
c Vỡ hồng cầu bị ký sinh và sinh lý
d Thiếu Haptpglobulin gắn kết với Hb
Câu 45 Tại sao ở Việt Nam nhà nước ta cho thành lập 3 viện Sốt Rét Côn Trùng và Ký Sinh Trùng ở 3 khu vực Miền Bắc, Miền Trung và Miền Nam?
Trang 22a Sốt rét là bệnh quan trọng ảnh hưởng lớn đến sức khỏe của nhân dân
ta
b Vì sự hòa nhập vào thế giới bên ngoài để phát triển kinh tế
c Vì mục đích du lịch
d Vì nhiệm vụ bảo vệ sức khỏe loài người trên thế giới
Câu 46 Để tránh di chứng ở não do Toxoplasma gây ra, người dân nên
a Uống thuốc phòng liên tục
b Điều trụ dự phòng mèo nuôi
c Xét nghiệm máu định kỳ điều trị thể không triệu chứng
d Chụp X quang sọ não định kỳ khi phát hiện nốt hóa vôi điều trị ngay
Câu 47 Con vật quan trọng quyết định sự truyền Toxoplasma gondii cho người là
Câu 48 Biến chứng nào KHÔNG do giun đũa gây ra?
a Tắc ruột b Tắc mật
c Suy dinh dưỡng d Viêm hạch bạch huyết
Câu 49 Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thuộc hội chứng Loeffler trong nhiễm giun đũa?
a Đau ngực, ho khan
b Bạch cầu ái toan tăng
c X quang hình ảnh thâm nhiễm 2 bên phổi
Trang 23d Xét nghiệm phân có trứng giun đũa.
Câu 50 Trứng giun kim sau khi ra ngoài nuốt vào ngay
a Bị nhiễm vì đã có phôi
b Không bị nhiễm vì còn non
c Không nhiễm, phải ra ngoài phát triển tiếp 3 ngày nữa
d Không nhiễm, phải ra ngoài phát triển tiếp 10 ngày nữa
Trang 24ĐỀ THI LÝ THUYẾT KÝ SINH TRÙNG
LỚP NHA THỜI GIAN: 40 PHÚT
Câu 1 Phòng bệnh Toxoplasma gondii NGOẠI TRỪ
a Vệ sinh ăn uống b Không nuôi mèo
c Ăn thịt chín d Không ăn rau sống
Câu 2 Khi ấu trùng giun đũa xuyên qua thành ruột, bệnh nhân có triệu chứng gì?
a Rối loạn tiêu hóa b Dị ứng
c Ói ra giun d Không có triệu chứng gì đặc biệt
Câu 3 Nguồn bệnh của giun đũa, NGOẠI TRỪ
a Rau sống không rửa sạch
b Ruồi đưa trứng giun vào thức ăn
c Trứng giun lơ lửng trong không khí
d Sàn nhà không được vệ sinh
Câu 4 Thời gian giun kim sống được
a 2 tháng b 6 tháng c 1 năm d 2 năm
Câu 5 Đường và phương thức nhiễm giun kim NGOẠI TRỪ
a Nuốt phải trứng giun từ thức ăn
b Ấu trùng chui qua da
c Trứng nở ra ấu trùng chui ngược lên đại tràng
d Trẻ em gãi hậu môn có trứng giun rồi đưa vào miệng
Trang 25Câu 6 Thời gian thực hiện chu trình phát triển của giun tóc
a 1 tháng b 2 tháng c 3 tháng d 4 tháng
Câu 7 Điều kiện nào KHÔNG thuận lợi để trứng giun móc phát triển thành
ấu trùng I:
c Nhiều ánh mặt trời d Nhiệt độ 24 – 30 độ C
Câu 8 Yếu tố nào trong chu trình phát triển của Strongyloides stercoralis (Giun lươn) quyết định sự dai dẳng của bệnh?
a Ấu trùng chui qua da b Trứng nở trong tá tràng
c Không cần ký chủ trung gian d Hiện tượng tự nhiễm
Câu 9 Sinh thiết hạch bạch huyết trên bệnh nhân bị nhiễm giun chỉ sẽ tìm thấy
a Trứng giun chỉ b Ấu trung giun chỉ
c Giun chỉ trưởng thành d Các tế bào viêm
Câu 10 Chu trình tóm lược của sán dải heo ở người
a Ăn thịt heo có ấu trùng, xuống dạ dày, ruột non lộn đầu ra ngoài trưởngthành
b Ăn thịt heo có ấu trùng, đến ruột non vào máu, lên phổi, hầu, ruột nontrưởng thành
c Nuốt trứng, xuống dạ dày đến ruột non, nở ra ấu trúng rồi trưởng thành
d Nuốt trứng xuống dạ dày, ruột non, nở ra ấu trùng, đến cơ, trở lại ruộttrưởng thành
Trang 26Câu 11 Chu trình nhiễm ấu trùng sán dải heo ở người
a Nuốt trứng, xuống dạ dày, ruột non tạo thành ấu trùng
b Nuốt trứng, đến ruột non, nở ra ấu trùng, vào máu, lên phổi, hầu, ruộtnon
c Nuốt trứng, đến ruột non, nở ra ấu trùng rồi trưởng thành
d Nuốt trứng, đến ruột non, thành ấu trùng, vào máu đi định vị các nơi nhưcơ
Câu 12 Để tăng khả năng phòng sán dải bò bước đầu tiên cần phải làm
a Ăn thịt bò nấu chín
b Kiểm soát thịt kỹ lưỡng tại các cơ sở sát sinh
c Nhà nội trợ quan sát kỹ thịt có gì bất thường không
d Thịt bò bất thường phải bỏ
Câu 13 Hành động của cán bộ y tế về phòng bệnh sán dải bò
a Cấm dân ăn thịt bò tái
b Tùy sở thích người dân vì bệnh chữa được
c Tuyên truyền dân chúng nên ăn thịt bò nấu chín
d Không phải là vấn đề y tế quan trọng
Câu 14 Đặc điểm không thuộc Fasciola hepatica trưởng thành
a Hình chiếc lá b Đầu nhô ra phía trước
c Đầu không nhô ra phía trước d Có đĩa hút ở miệng và bụng
Câu 15 Đặc điểm không thuộc trứng Fasciola hepatica
a Hình tròn b Có nắp đậy
c Có vỏ dãy màu nâu d Không co phôi chỉ có một đám tế bào
Trang 27Câu 16 Trứng Clonorchis sinensis tìm không thấy ở
a Dịch dạ dày b Dịch mật
c Dịch tá tràng d Phân
Câu 17 Ký chủ trung gian II của Clonorchis sinensis là
a Cá b Tôm c Cua d Thực vật dưới nước
Câu 18 Biến chứng cấp cứu có thể xảy ra khi nhiễm Fasciolopsis buski lượng lớn
a Thủng ruột b Tắt ruột
c Xuất huyết tiêu hóa d Lồng ruột
Câu 19 Chọn bệnh cảnh nhiễm Fasciolopsis buski
a Đau bụng, tiêu chảy phân đàm máu
b Đau bụng dữ dội sau bữa ăn thịnh soạn
c Đau bụng, nôn, tiêu chảy đang tả, sốt
d Đau bụng âm ỉ, tiêu chảy tái đi tái lại, suy dinh dưỡng dần
Câu 20 Kiểm soát động vật chân khớp bằng phương pháp hóa học
a Khi có dịch bệnh xảy ra
b Là việc làm định kỳ để ngăn ngừa dịch bệnh
c Kiểm soát riêng loài có hại
d Hiệu quả lâu dài
Câu 21 Cho biết kiểu tương quan giữa hai sinh vật theo định nghĩa sau: có
sự sống chung với nhau giữa hai
Trang 28sinh vật mang tính bắt buộc một bên có lợi còn bên kia bị hại
a Cộng sinh b Tương sinh
c Hội sinh d Ký sinh
Câu 22 Loại bào nang nào của Entamoeba histolytica khi nuốt phải bị lây bệnh?
a Tiền bào nang b Bào nang 2 nhân
c Bào nang 3 nhân d Bào nang 4 nhân
Câu 23 Dạng hoạt động của Entamoeba histolytica ít đóng vai trò quan trọng trong lây bệnh vì
a Khi qua dạ dày bị axit dịch vị tiêu diệt
b Không sống lâu quá 2 giờ khi ra khỏi cơ thể người
c Khi đến ruột non đã bị các đại thực bào tiêu diệt
d Khi ra khỏi cơ thể người chết ngay
Câu 24 Yếu tố nào sau đây mang tính quyết định để chẩn đoán (+) áp xe gan do amip?
a Siêu âm gan có ổ áp xe b Dấu run gan (+)
c Dấn ấn kẻ sườn (+) d Huyết thanh chẩn đoán amip (+)
Câu 25 Trichomonas vaginalis sinh sản bằng cách
a Hình thành giao bào b Tạo bào nang
c Tách đôi theo chiều dọc d Tạo thể phân liệt
Câu 26 Các nước phương Tây nhiễm Trichomonas vaginalis cao hơn các nước Á Đông là do
Trang 29a Quan hệ tình dục rộng rãi.
b Vệ sinh môi trường kém
c Trichomonas vaginalis thích nghi tốt ở người phương Tây
d Đồng tính luyến ái cao ở các nước phương Tây
Câu 27 Chọn đơn bào với những đặc điểm hình dạng được mô tả sau đây:
Hình quả lê, kích thước 10 – 20 micromet Có 2 nhân như 2 mặt kính, có 2 hạt gốc roi xuất phát ra 8 roi Trụ
sống thân có thể cận trục, 3/4 nhân trước có hình đữa để bám vào ruột Nhìn chung có 2 hình cánh diều
a Trichomonas intestinalis b Trichomonas vaginalis
c Pentatrichomonas intestinalis d Giardia lamblia
Câu 28 Giardia lamblia bám được vào thành ruột là nhờ có
a Đĩa hút ở ¾ trước thân b 8 roi
c Nhiều móc ở ¾ trước thân d Miệng ngoạm vào thành ruột
Câu 29 Triệu chứng nào không gặp ở trẻ sơ sinh trong bệnh viêm thực quản do Candida?
a Đau sau xương ức b Bỏ bú
c Nuốt nghẹn d Khó thở
Câu 30 Tính chất khí hư trong viêm âm đạo do Candida
a Màu trắng đục, nổi bọt b Màu vàng, sệt
c Màu hồng, loãng d Màu trắng, sệt
Trang 30Câu 31 Vi nấm Candida gây ra nhiều bệnh lý khác nhau ngoại trừ
a Viêm não, viêm tủy xương, viêm cơ
b Đẹn, viêm thực quản, viêm âm hộ âm đạo và dị ứng
c Viêm da, viêm móng quanh móng và viêm da nổi bật
d Viêm nội mạc cơ tim, viêm đường hô hấp, viêm tiết niệu và Candida lanrộng
Câu 32 Sự lây truyền của bệnh Balantidium coli là do
a Ăn phải thịt heo chưa được nấu chín
b Uống nước có chứa Balantidium coli trophozoites
c Nuốt phải bào nang
d Ăn nem có chứa ký sinh trùng
Câu 33 Đặc điểm tổn thương móng chỉ có ở Candida là:
a Có sưng mô mềm quanh móng b Móng bị hủy
c Móng bị nhăn nheo d Màu móng trở nên nâu
Câu 34 Đối tượng nguy cơ cao đối với Balantidium coli
a Người chăn nuôi gia cầm b Người chăn nuôi bò sữa
c Người chăn nuôi heo d Người chăn nuôi dê
Câu 35 Thể nào của Ký sinh trùng Sốt rét mà muỗi truyền bệnh cho người?
a Hợp tử b Trứng di động
c Trứng nang d Thoa trùng
Câu 36 Hiện tượng sốt trong bệnh sốt rét do
Trang 31a Độc tố của sốt rét
b Sắc tố sốt rét
c Mất nước và rối loạn điện giải
d Trung tâm điều hòa thân nhiệt bị thiểu dưỡng
Câu 37 Hạ đường huyết trong bệnh sốt rét do
a Ký sinh trùng sốt rét sử dụng đường dinh dưỡng
b Cơ thể mất khả năng chuyển hóa Glycogen sang Glucose
c Giảm hấp thu đường ở ruột
d Sử dụng glucose để trong run cơ trong cơ chế sốt
Câu 38 Cơ chế nghẽn mao mạch trong sốt rét nặng biến chứng do não do
a Hồng cầu bị ký sinh quá to
b Sắc tố sốt rét tập trung nhiều
c Hồng cầu bị ký sinh kết dính vào thành mao mạch
d Mao mạch bị co nhỏ lại nên hồng cầu không qua được
Câu 39 Tiểu huyết sắc tố trong bệnh sốt rét do
a Vỡ hồng cầu bị ký sinh
b Vỡ hồng cầu bị ký sinh và không ký sinh
c Vỡ hồng cầu bị ký sinh và sinh lý
d Thiếu Haptoglobin gắn kết với Hb
Câu 40 Thể nào gây cơn sốt trong bệnh sốt rét?
a Tư dưỡng non b Tư dưỡng già
c Phân liệt d Giao bào
Trang 32ĐỀ THI LÝ THUYẾT KÝ SINH TRÙNG
LỚP RHM (50 PHÚT) LỚP DƯỢC (60 PHÚT) NĂM HỌC
Câu 1 Người bị nhiễm giun tóc là do nuốt phải
a trứng giun vừa theo phân ra ngoài
b ấu trùng
c trứng giun đã hình thành phôi
d trứng theo phân ra ngoài được 5 ngày
Câu 2 Một trong những nguyên nhân quan trọng mà tỉ lệ nhiễm giun tóc ở Miền Bắc cao hơn Miền Nam là:
a Dân ở Miền Bắc thích ăn rau sống
b Chưa đủ điều kiện để xây hố xí đúng qui cách nên còn đi tiêu bừa bãi
c Do tập quán còn sử dụng phân tươi để bón cho rau cải, hoa màu
d Vệ sinh ăn uống còn kém
Câu 3 Cần làn thêm xét nghiệm gì để chẩn đoán xác định bệnh nhân nhiễm giun móc
a Xét nghiệm phân b Xét nghiệm dịch tá tràng
c Xét nghiệm đàm d Xét nghiệm huyết thanh học
Câu 4 Giun móc trưởng thành ký sinh ở vùng nào trong cơ thể người?
a Ruột non b Đại tràng lên
c Đại tràng ngang d Đại tràng xuống và trực tràng
Câu 5 Chu trình gián tiếp xảy ra khi nhiệt độ môi trường khoảng
Trang 33a 0-90 C b 10-200 C c 20-300 C d 31-360 C
Câu 6 Phương thức dự phòng giun lươn giống với
a Giun đũa b Giun tóc c Giun móc d Giun kim
Câu 7 Di chứng nặng nhất do giun chỉ bạch huyết gây ra ở người
a Sưng hạch cục bộ b Viêm hạch bạch huyết
c Phù voi d Vỡ mạch bạch huyết
Câu 8 Hiện tượng tiểu màu trắng đục ở bệnh nhân giun chỉ do
a Chất thải của ấu trùng giun chỉ
b Chất thải của giun chỉ trưởng thành
c Trứng giun chỉ có màu trắng ở trong nước tiểu
d Vỡ mạch bạch huyết vào bàng quang hay niệu quản
Câu 9 Chọn câu sai: Hình dạng của sán dải heo
a Đầu 1,5 mm, có 2 hàng móc, có 4 đĩa hút
b Chiều dài đốt sán trưởng thành bằng 1,5 lần chiều ngang
c Lỗ sinh dục xen kẽ hai bên không đều nhau
d Số nhánh tử cung từ < 15 nhánh
Câu 10 Đặc điểm không thuộc trứng sán dải heo
a Hình tròn b Có dãi tia xung quanh
c Có 6 móc ở giữa d Có nắp ở một vị trí
Câu 11 Biện pháp dự phòng sán dải bò hữu hiệu nhất
Trang 34a Không đi tiêu bữa bãi.
b Không được thả bò ngoài đồng cỏ
c Thịt bò trước khi ăn phải được nấu chín
d Kiểm soát thịt bò ở lò mổ
Câu 12 Để tăng khả năng phòng sán dải bò, bước đầu tiên cần phải
a Ăn thịt bò nấu chín
b Kiểm soát thịt kỹ lưỡng tại các cơ sở sát sinh
c Nhà nột trợ quan sát kỹ thịt bò có gì bất thường không
d Thịt bò bất thường phải bỏ
Câu 13 Hành động của cán bộ y tế về phòng bệnh sán dải bò
a Cấm dân ăn thịt bò tái
b Tùy sở thích người dân vì bệnh chữa được
c Tuyên truyền dân chúng nên ăn thịt bò nấu chín
d Không là vấn đề y tế quan trọng
Câu 14 Đặc điểm không thuộc Fasciola hepatica trưởng thành
a Hình chiếc lá b Đầu nhô ra phía trước
c Đầu không nhô ra phía trước d Có đĩa hút ở miệng và bụng
Câu 15 Đặc điểm không thuộc trứng Fasciola hepatica
a Hình tròn b Có nắp đậy
c Có vỏ dày màu nâu d Không có phôi chỉ có một đám tế bào
Câu 16 Ký chủ trung gian I của Fasciolopsis buski là
Trang 35a Limnea b Bithynia c Planorbis d Melania.
Câu 17 Ký chủ trung gian II của Fasciolopsis buski là
a Cá b Tôm c Cua d Thực vật dưới nước
Câu 18 Vị trí ký sinh của Clonorchis sinensis
a Dạ dày b Nhu mô gan c Đường mật d Ruột non
Câu 19 Trứng Clonorchis sinensis tìm không thấy ở
a Dịch dạ dày b Dịch mật
c Dịch tá tràng d Phân
Câu 20 Biến chứng của bệnh sán lá phổi có thể xảy ra là
a Áp-xe phổi b Ung thư phổi
c Viêm màng phổi d Tràn khí màng phổi
Câu 21 Yếu tố nào sau đây KHÔNG quyết định chẩn đoán bệnh sán lá phổi?
a Dùng phản ứng miễn dịch ELISA
b Soi phân tìm thấy trứng sán lá phổi
c Bệnh nhân ho nhiều, đàm có màu rỉ sét
d Soi đàm tìm thấy trứng sán trong phân
Câu 22 Vi nấm nội sinh là vi nấm
a Sống ở môi trường bên ngoài có khả năng xâm nhập vào cơ thể gây bệnh
b Sống ở một số thú vật có khả năng lây sang người
Trang 36c Sống trên cơ thể theo lối sốn hoại sinh khi gặp điều kiện thuận lợi chuyểnsang lối sống ký sinh
d Sống trên cơ thể người bệnh và lây sang người lành
Câu 23 Một số vị trí mà Candida sống hoại sinh NGOẠI TRỪ
a Miệng b Âm đạo
c Mũi d Da quanh hậu môn
Câu 24 Các yếu tố thúc đẩy Candida từ lối sống hoại sinh chuyển sang lối sống ký sinh NGOẠI TRỪ
a Phụ nữ có thai b Người nghiện rượu
c Người bị bệnh tiểu đường d Nhiễm HIV/AIDS
Câu 25 Tính chất khí hư trong viêm âm đạo do Candida
a Màu trắng đục, nổi bọt b Màu vàng, sệt
c Màu hồng, loãng d Màu trắng, sệt
Câu 26 Cơ chế nào làm cho khó khăn trong việc chế vaccin phòng bệnh Ký Sinh Trùng
a Ẩn vào tế bào ký chủ
b Tác dụng ức chế miễn dịch
c Thay đổi kháng nguyên
d Sự ngụy trang và bắt chước kháng nguyên của ký chủ
Câu 27 Cơ chế nào làm cho chúng ta không thể chế vaccin phòng bệnh Ký Sinh Trùng
a Ẩn vào tế bào ký chủ
Trang 37b Tác dụng ức chế miễn dịch
c Thay đổi kháng nguyên
d Sự ngụy trang và bắt chước kháng nguyên của ký chủ
Câu 28 Entamoeba histolytica ký sinh ở
a Lòng đại tràng, vách đại tràng, gan, phổi, não và da
b Lòng đại tràng, gan, phổi, não, da và tim
c Lòng đại tràng, vách đại tràng, phổi, thận, da và tim
d Lòng đại tràng, vách đại tràng, gan, phổi, thận và da
Câu 29 Entamoeba histolytica cystes có ở
a Vách đại tràng b Gan
Câu 30 Loại bào nang nào của Entamoeba histolytica khi nuốt phải lây bệnh?
a Tiền bào nang b Bào nang 2 nhân
c Bào nang 3 nhân d Bào nang 4 nhân
Câu 31 Dạng hoạt động của Entamoeba histolytica ít đóng vai trò quan trọng trong lây bệnh vì
a Khi qua dạ dày bị axit dịch vị tiêu diệt
b Không sống lâu quá 2 giờ khi ra khỏi cơ thể người
c Khi đến ruột non đã bị các đại thực bào tiêu diệt
d Khi ra khỏi cơ thể người chết ngay
Trang 38Câu 32 Chọn biện pháp phòng ngừa Trichomonas vaginalis thiết thực và hiệu quả
a Diệt trừ tệ nạn gái mại dâm
b Dùng bao cao su khi quan hệ tình dục
c Chỉ quan hệ tình dục chồng-vợ
d Không dùng chung đồ cá nhân
Câu 33 Vấn đề điều trị Trichomonas vaginalis cần phải áp dụng nguyên tắc
a Điều trị cộng đồng b Điều trị cá nhân
c Cặp quan hệ tình dục d Điều trị gái mãi dâm
Câu 34 Để tránh lây lan Trichomonas vaginalis cho cộng đồng Chúng ta
a Chẩn đoán và điều trị phụ nữ nhiễm bệnh
b Chẩn đoán và điều trị nam giới nhiễm bệnh
c Quản lý, chẩn đoán và điều trị gái mại dâm nhiễm bệnh
d Hướng dẫn phụ nữ và nam giới phương pháp tự bảo vệ mình
Câu 35 Điều kiện môi trường ở ruột để Giardia intestinalis trophozoies chuyển sang Giardia intestinalis
cystes
a Bị ức chết bởi hóa chất b Vi khuẩn đường ruột tấn công
c Mất nước ở ruột d Do sinh học tự nhiên
Câu 36 Dạng hoạt động của Giardia intestinalis ít đóng vai trò quan trọng trong lây bệnh vì
a Khi qua dạ dày bị axit dịch vị tiêu diệt
b Ít khi đào thải theo phân ra ngoài
Trang 39c Khi đến đại tràng bị các đại thực bào tiêu diệt.
d Khi ra khỏi cơ thể người chết ngay
Câu 37 Chọn bệnh cảnh của Pentatrichomonas intestinalis
a Tiêu chảy cấp kèm theo sốt, phân toàn nước, màu vàng
b Tiêu phân đàm máu, sốt cao, đau quặn bụng, mót rặn
c Tiêu phân lỏng lượng nhiều, màu trắng đục, không sốt, không đau bụng
d Tiêu phân đàm máu từng đợt, pH phân kiềm, kéo dài nhiều năm
Câu 38 Bệnh lý của Pentatrichomonas intestinalis rất dễ nhầm lẫn với
a Lỵ do Entamoeba histolytica mãn b Lỵ do Shigella sp
c Viêm phúc mạc đáy chậu d K đại tràng
Câu 39 Vị trí ký sinh của Balantidium coli
a Tá tràng b Hỗng tràng
c Hồi tràng d Đại tràng
Câu 40 Lối sinh sản không phải của Balantidium coli
a Giao bào đực kết hợp với giao bào cái
b Dạng tự dưỡng tách đôi theo chiều dọc
c Hai cá thể kết hợp với nhau tạo thành cá thể mới tạm thời
d Từ hai cá thể đã kết hợp lại tách ra 2 cá thể mới sức chịu đựng cao
Câu 41 Chu trình hữu tính của ký sinh trùng sốt rét xảy ra ở:
a Aedes sp b Anopheles sp
c Culex sp d Mansonia sp
Trang 40Câu 42 Hạ đường huyết trong bệnh sốt rét là do
a Ký sinh trùng sốt rét sử dụng đường làm chất dinh dưỡng
b Cơ thể mất khả năng chuyển hóa Glycogen thành Glucose
c Giảm hấp thu đường ở ruột
d Sử dụng glucose để trong run cơ trong cơ chế sốt
Câu 43 Cơ chế nghẽn mao mạch trong sốt rét nặng biến chứng não do
a Hồng cầu bị ký sinh quá to
b Sắc tố sốt rét tập trung nhiều
c Hồng cầu bị ký sinh kết dính vào thành mao mạch
d Mao mạch bị co nhỏ lại nên hồng cầu không qua được
Câu 44 Tiểu huyết sắc tố trong bệnh sốt rét do
a Vỡ hồng cầu bị ký sinh
b Vỡ hồng cầu bị ký sinh và không ký sinh
c Vỡ hồng cầu bị ký sinh và sinh lý
d Thiếu Haptpglobulin gắn kết với Hb
Câu 45 Tại sao ở Việt Nam nhà nước ta cho thành lập 3 viện Sốt Rét Côn Trùng và Ký Sinh Trùng ở 3 khu
vực Miền Bắc, Miền Trung và Miền Nam?
a Sốt rét là bệnh quan trọng ảnh hưởng lớn đến sức khỏe của nhân dân ta
b Vì sự hòa nhập vào thế giới bên ngoài để phát triển kinh tế
c Vì mục đích du lịch
d Vì nhiệm vụ bảo vệ sức khỏe loài người trên thế giới