1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1000 CÂU ÔN THI HÓA SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ, NHIỀU KHÓA BIÊN SOẠN TỔNG HỢP (có đáp án FULL)

53 69 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 341 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU 1000 CÂU ÔN THI HÓA SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ, NHIỀU KHÓA BIÊN SOẠN TỔNG HỢP (có đáp án FULL). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 1000 CÂU ÔN THI HÓA SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ, NHIỀU KHÓA BIÊN SOẠN TỔNG HỢP (có đáp án FULL)

Trang 1

1000 CÂU ÔN THI HÓA SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ, NHIỀU KHÓA BIÊN SOẠN

Trang 2

* CÂU TRẢ LỜI NGẮN

1/ Tập hợp gồm các Vitamin tan trong Lipid : A,D,C,K

2/ Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol lien kết bởi cầu nối : Methenyl

3/Vai trò xúc tác Enzym cho các phản ứng là : Giam năng lượng hoạt hóa

4/Thành phần hóa học của ARN : Uracil , Ribose

5/Đặc điểm của sinh nguyên tố , sinh phân tử :

-Những nguyên tố hóa học của cơ thể sống

-Protein là đại nguyên tử ,Sinh phân tử có 3 nhóm lớn

6/Operon gồm gen : Khởi động (P) , tác động (O) , và một số gen cấu trúc (S)

7/Enzym xúc tác cho phản ứng thủy phân là : Hydrolase

8/Nucleotid là nguồn năng lượng cho sự tổng hợp protein : GDP,GTP

9/Protein được tổng họp ở Rybosom

10/Nicotinamid là : Vitamin PP

11/ Chu trình PENTOSE chủ yếu tạo ra : NADPH,H+

12/ Những chất là Lipid Thuần là : Glycerid , Cerid , Sterid

13/ Lipid Thuần có cấu tạo : Este của acid béo và alcol

14/Deoxycholic là một acid mật

15/Vai trò sinh học của ARNm là : Mang thông tin từ AND đến Ribosom

16/ Câu sai : Trong cơ chế điều hòa dương chất bám vào gen khởi động và khởi động mã

17/Các liên kết sau gặp trong phân tử protein : Disulfua,peptit,kị nước ,ion , hydro18/Đặc điểm của Histamin : Sản phẩm khử amin oxy của Histidin

19/ Enzym xúc tác phản ứng Phosphoglycal -> Phosphodioxy : Isomerase

20/Glutamin đến Thận : Phân hủy thành NH3 , đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH421/ Cấu tạo Saccarose , alpha-D-Gluco nối Beta-D-Fruto bởi l/k : 1-2-alpha-beta-glu22/ O2 gắn với Hb ở phồi thì : Fe++ -> Fe++

23/Trong kỷ thuật điện di , thanh dây tương ứng với B-lipoprotein : LDL

24/Chất cephalin còn có tên là : Phophatydyl Ethanol , được tổng hợp từ : Não và hồng cầu

25/Một Acetyl CoA đi vào các thanh : 12ATP , 2CO2 , 1H2O

26/Mã mở đầu : AUG , mã kết thúc : UAA , UAG

27/ Acetyl CoA + Oxaloaacetat : Acid Citric

28/ RCOOH -> RH + CO2 xúc tác bởi : DE Carboxyl

29/Nguyên liệu tổng hợp Hem : Glycin , Fe , Succinyl CoA

30/Cấu trúc polynucleotid được giữ vững bởi liên kết : Hydro,Phospho,Glycosid31/Vai trò chu trình acid citric : Không thể xảy ra khi không có oxy , cung cấp tiền chất cho sự tổng hợp nhiều chất

32/GOT xúc tác cho phản ứng : Trao đổi nhóm Amin

33/Glutamin tới gan : được phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành Ure

Trang 3

34/Acid Glucuronic có vai trò khử độc cho thể được tạo bởi : Glucose oxy hóa Carbon số 6

35/Bilirubin liên hợp gồm : Bilirubin tự do liên kết với acid Glucuronic

36/Liên kết glycozid được tạo thành do : Loại đi một phân tử nước giữa nhóm –OH bán acetal và nhóm –OH của một chất khác

37/Trình tự gen tham gia vào quá trình sinh tổng hợp Protein : R-P-O-S

43/Hb sau khi mở vòng ,tách Fe và globin tạo thành : Biliverdin

44/Enzym tế bào chất : Protein

45/Oxy hóa hoàn toàn một phân tử Glucose : 38ATP

46/Dạng hoạt hóa acid béo là : Acyl CoA

47/ ARNt có mã ba đặc biệt là : Đối mã

48/Globin trong HbF gồm : 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi gamma

Globin trong HbA gồm : 2chuỗi alpha và 2 chuỗi beta

49/Mô mỡ là nơi dự trữ Trigglecetid ( có rất nhiều )

50/Không phải là chất trung gian trong chu trình Krebs : Pyruvat

51/ Kẽm ( Tạo Enzym ) , Iod ( Tạo giáp ) Fe : ( Tạo Hb of Hc ) , Cu ( Tạo máu )52/Oxy háp acid palmitic cần : 16 NADPH,H+

53/PS tạp : Pectin

54/Đơn vị cấu tạo Glicid là : Monosaccarid

55/ Chuyển hóa Glucid thành Glucoz trong tế bào được thoái hóa dưới dạng : G6P56/ Chuyến nhỏm amin cần có Coenzym : Pyridoxal Phosphat ( Vit B6)

57/AMP vòng : Hiện diện trong tế bào động vật , đóng vai chất thông tin thứ 258/Ngăn sự chuyển vị : Erthromycin

59/Liên kết không giàu : Esterhosphat , Hexophosphat

60/Thành phần nucleotit : Pysidimin ( Thymin , Cytozin) , Purin (Adenin , Guanin )

=> A,G,C,T

61/AcidAspartic cung cấp nguyên liệu tổng hợp nhân : N3,C4,C5,C6

62/Qúa trình tổng hợp monoculeotic từ Basenito và PRPP : Guan Phosporibosyl63/Nguyên liệu tổng hợp Dyhydro arotic acid ở nhân pysidimin là : Asp,Gln

64/XN bị ảnh hưởng nhiều nhất khi mẫu máu bị tán huyết là K+

65/Ap suất thẩm thấu bị ảnh hưởng nhiều nhất khi mẫu máu tán huyết là : Protein , Na+,K+,Cl-

66/ Ap suất thẩm thẩu phụ thuộc : Nồng độ tất cả phân tử hữu cơ và các ion có trong máu

67/Lipid không có chức năng : Chứa thông tin di truyền

68/Acid béo bão hòa : Steric , palmicic , butyric

69/Acid béo cần thiết : Linolenin , lindeic , aracchionic

70/Coenzym đầu tiên tham gia : Cytb

71/Protein trong bệnh mãn tính là : Tỉ số A/G giảm

72/ Tính chất alpha-acidamin : Tác dụng với Ninhydrin , vừa tác dụng với bazo,acid73/DNT trưởng thành có thể tích 100-150ml

74/Đặc điểm thành phần huyết tương : Na+ là ion chính của dịch ngoại bào , Huyết tương có 91% là nước , 9% là chất khô 100ml máu ở động mạch chứa 18-20ml O275/Protein trong máu có 60-80g/L , khi điện di được Albumin và 4 LOẠI Globin

Trang 4

76/PH máu từ 7,38-7,42

77/Độ nhớt máu phụ thuộc vào :

-Chủ yếu : Số lượng huyết cầu tăng -> Độ nhớt tăng

-Quan trọng : Nồng độ protein

Hầu như tất cả các yêu tố đều tỉ lệ thuận

78/Khi gia tăng Creating trong máu thì dấu hiệu nhạy đối với bệnh nhân

79/Gluco 2 xuất hiện thì có ý nghĩa về bệnh lý

80/Thành phần khí của huyết tương là : 02,CO2

81/Chuyển hóa trong chu trình Krebs : Crsa,Oxa

82/Bệnh tiểu đường tụy : Ceton và Glucoz

83/ Hàm lượng nước cao nhất CƠ(~76%) , Thấp nhất mô mỡ 25-30% , Gan là 70%84/ Gan gồm : Thể ceton ,Choresterol , Ure ( Luôn hiện diện trong nước tiểu )

85/Thành phần hóa học không của nhu mô gan là : Calci và Phospore

86/Ap suất KO ảnh hưởng đến độ hòa tan của Protein

87/Huyết càu gồm : Bach càu , Hồng cầu , Tiểu cầu

88/Cấu trúc bậc 2 Protein : Sự xoắn đều của chuỗi Polipeptit

89/Cấu trúc bậc 4 Hemiglobin : Do 4 chuỗi polipeptit

90/Bilirubin tự do : Không tan trong nước , Cho phản ứng Diazo chậm , Kết hợp với Albumin khi di chuyển trong máu

91/Bilirubin trực tiếp : Tan trong nước , Cho phản ứng Diazo nhanh , bệnh vàng da tắtmật ( vàng da sau gan ) ,

92/Bệnh thống phong là hậu quả rối loại : Thoái hóa aciduric , tích tụ nitrat cơ thể93/Các nội tiết tố điều hòa đường huyết : Insunilin , Glucagon , Adrenaline , ATCH94/ Trong phép điện di protein nếu PHmt>PHđệm thì protein về cực dương , Nếu PH=2 di chuyển về cực âm

95/Đối với cơ thể nước không có vai trò cung cấp năng lượng

96/Sản phẩm khử amin oxy của 1 acidamin là : Acid alpha-cetonic

97/Thành phần hóa học của máu : Lượng K+ trong huyết cầu nhiều hơn huyết tương , Lượng Na+ trong huyết tương nhiều hơn huyết cầu

98/Bệnh vàng da trước gan : Bilirubin tự do tăng nhẹ , Urobilinogen ( hợp chất không màu ) tăng trong nước tiểu , phân

99/Mucin là chất do tế bào biểu mô của tuyến dạ dày tuyết ra

100/Hb được cấu tạo bởi : Porphin IX,Fe2+,Globin

101/Trong quá trình sinh tổng hợp Protein : Gen nằm ở ADN, chứa các thông tin di truyền – ADN không trực tiếp tham gia tổng hợp Protein nhưng nó quyết định cấu trúc đặc hiệu của Protein

102/Protein có cấu trúc bậc 1 do những acidamin nối nhau = l/k peptit Dưới sự xúc tác của enzym ngưng tụ

103-107/Chu trình Krebs :

Sản phẩm đầu tiên : Coxaloacetat

Chỉ tạo được 2ATP là giai đoạn : Succynil  Fumarat

Về mặt năng lượng cung cấp nhiều cơ chất có Hydro

Có 8 giai đoạn , Aresenic kìm hãm hoạt động bởi Succynil CoA

108/Enzym vận chuyển nhóm có 1 carbon là : Metyl TransFerase

109/pH ảnh hưởng đến hoạt động xúc tác enzym thể hiện trên phân tử enzym nhằm : Thay đổi l/k Apoenzym và Coenzym

110/Yếu tố cần thiết để tạo ‘’ acetat hoạt động ‘’ từ Pyruvat : Lipothiamid

disphosphat

111/Sự phá ghép của quá trình phosphoryl hóa : ATP ngừng tạo nhưng quá trình hô hấp vẫn tiếp tục

Trang 5

112/ Acid pyruvic thoái hóa thành CO2 và H2O , số ATP tạo ra là : 15

113/Aldosteron : Có tác dụng ức chế tại hấp thụ Na ở ống thận

114-119 : Một số câu hỏi Coenzym

-Chuyển điện từ CytB->CytC1 bị Antimycin ức chế

-Giai đoạn Oxy hoa acid pyruvic cần : LTPP

-Trong CHHTB dài hydro đầu tiên chuyển đến : LTPP

-Trong CHHTB ngắn hydro chuyển đến Flavoprotein [ cấu tạo từ Vitamin B2 ]-Tách HOẶC vận chuyễn Hidro : NAD+ [ cấu tạo từ Nitotinamid ]

-Tách VÀ vận chuyển Hidro : Coenzym Q

120/Chất ngăn chặn chuỗi HHTP ở giai đoạn chuyển thống Cytro Crom : CoenzymQ121/4 acidamin tạo ra 3lk peptit và 3pt nước

122/ Muối mật do Glycin và Taurin kết hợp tạo thành

123/Sản phẩm bình thường của CHHTB là H2O

124/NADH.H+ đi vào CHHTB cung cấp số ATP là 3

125/ Phản ứng R-R’ + H20 -> RCOH + R’H là Hydrolase

126/ Dạng Lipid được hấp thụ nhìu nhất ở Niêm mạc ruột là : MonoGlicerid

127/ Enzym phân cắt có tên là Aldonose

128/Đặc điểm Choresterol : Có 1 chức rượu ở C3

129/Tỉ lệ P/O đối với sự oxy hóa cao nhất là : Phospho Glyceraldehyd

130/ 2H202->2H20+O2 là pư Catalase

131/Đồng hóa diễn ra theo thứ tự : Tiêu Hóa -> Hấp thụ -> Tổng hợp

132/Những acidamin cơ thể người tự tổng hợp được : GS-TAP

133/Protein bị biến tính khi : Nhiệt độ cao , các chất KHỬ , các cation kim loại nặng ,các Acid mạnh , Bazo mạnh

134/Glycin là chất không có tính hoạt quang

135/Acid amin Hydroxypin cho phản ứng màu vàng khi tác dụng với Ninhydrin136/Tuyến nội tiết không có nguồn gốc từ : Hệ thống cơ

137/Tác dụng của Hormon tuyến giáp là : Tăng tái hấp thụ Ca2+ và bài tiết PO4(3-) 138/Trung tâm xúc tác Enzym phản ứng : Trung tâm hoạt động

139/ Enzym chịu được 100 độ C là : Papain

140/ pH ảnh hưởng đến pư xúc tác enzym : Tác dụng vào trạng thái ion hóa p/t enzym141/ Glucagon là 1 peptid : Có 29 acid amin ,có tác dụng làm tăng đường huyết142/ Insunilin là nội tiết tố làm giảm đường huyết do:

- Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen , Giam hóa trình đường phân , Tăng sử dụng Glucose ở tế bào

-Kích thích sự gia nhập , Thoái hóa GLUCOSE

143/Tổng hợp Choresterol chủ yếu xảy ra ở : Gan và Ruột

144/ LDL,HDL là yếu tố bảo vệ có tác dụng chống xơ vữa ĐM

145/ Tăng thể Ceton trong bệnh đái tháo đường : Tăng tạo Acetyl CoA

146/Calcium giảm khi bị bệnh về thận

147/Liên kết hình thành giưa Hem-Globin : Phối thí Fe-Nito của Imidazol

148/Vai trò của PTH: Tăng tái hấp thụ Calci và Magie , giảm tái hấp thụ Phosphat149/Các acidamin có cấu tạo có nhóm SH là : -Cystin

150/Glutathion là 1peptid tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử , oxy hóa , được tao nên

từ 3 acidamin

151/Cơ chế dặc hiệu trong quá trình Phosphoryl oxy hóa là : ADP

152/ Sinh tổng hợp Coenzym A cần có : Acid Pantheic

153/Tỉ lệ sắt trong Hb là 0,34%

154/Trong phản ứng HemoGlobin : Khởi đầu : Glycin,SuccylCoA,Fe Bắt đầu và kết thúc đều ở trong Ti Thể

Trang 6

155/Bilirubin >20mg/l thì xuất hiện vàng da

156/Lipid gặp nhiều ở lòng đỏ trứng là Lecithin

157/Protein có 4 bậc cấu trúc

158/Glucose trong tế bào thoái hóa dưới dạng G6P

159/Enzym xúc tác Bilirubin liên hợp là : Glucugonyl Transfer

160-161/ ý nghĩa con đường :

-Pentose : Cung cấp ribose 5 phosphat

-Đường phân : Cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt , luôn tạo ra lactat vì hồng cầu không có hệ thông enzym

162/ áp suất thẩm thấu máu bình thường trong khoảng : 292 – 308

163/ Đơn vị cấu tạo Protein : Acid amin

164/ Đơn vị cấu tạo ADN,ARN : Moocleootid

165/Hormon được coi là chất xúc tác sinh học vì : Xúc tác đặc hiệu cho nhiều phản ứng chuyển hóa

166/Trong chu trình Krebs , cơ chất cung cấp Hydro cho CHHTB là : Succinat , Alpha-Cetoglutarat

167/Phản ứng KHÔNG TÌM thấy trong chu trình acidcitric : Khử carbonAcidcitric tạo acid oxalosuccinic

168/Acid citric được biến đổi thành a-cetoglutaric trong chu trình Krebs cần hệ thống enzym sau : Aconitase + isocitrat + oxalosuccinat

169/Oxy hoa một phân tử pyruvat cần 5 phân tử oxy

170-171/

Để đánh giá nguy cơ xơ vữa mạch ta cần làm xét nghiệm :

Cholesterol TP – Triglycerid

LDL : Nhìu Cholesteol , Chuyển tới tế bào ngoại vi , là tác nhân gây xơ vữa

HDL : Nhìu Phospho , Chuyển ngoại vi về gan , là yếu tố bảo vệ bởi alpha-lipoprotein172/Trị số bình thường Choresterol : 1,5-2,6

173/Nồng độ GOT tăng : bệnh về tim , GPT tăng : bệnh về gan

174/Duy trì nồng độ MetHb nhờ hệ thống NADH

175/Bào tương có 1 lượng nhỏ Hb<1% , nếu Hb>1,5 thì tình trạng tím xảy ra

176/ Điều hòa sử tổng hợp Hemiglobin : ALA synthase

177/Enzym Glucose  Glucoz 6 phostphat[ Không có ở mô thần kinh ] : bởi Hexo kinase

178/Biến tính thuận nghịch xảy ra ở Tripsin ( 90 độ C , ph=3 )

179/Không thuận ngịch : Luộc trứng gà

180/Các sản phẩm chuyển hóa của protein là : Creating , ure , ammoniac

181/Biotin là coenzyme tham gia vận chuyển nhóm : Carboxyl

182-183/ Đặc điểm về khả năng khử độc của gan :

-Cơ chế cố định thải trừ , khử độc hóa học

- Nghiệm pháp BSB thuộc thải trừ , Quick thuộc khử độc

184/Các yếu tố đông máu do gan tổng hợp : V,VII,IX,X

185/Tỷ trọng nước tiểu bình thường từ 1,005-1,030

186/Đặc điểm dữ trữ các chất của gan : Dự trữ Fe nhiều nhất dưới dạng Ferritin187/Khi có hoại tử tế bào gan : Hoạt độ enzyme SGOT ,SGPT tăng

188/Nguồn cung cấp vitamin cho cơ thể người là : Thức ăn

189/Các loại Vitamin có : Bản chất hóa học khác nhau

190/Vitamin tham gia cấu tạo phần Coenzym của một số enzyme có đặc điểm : Là những vitamin tan trong nước

191/Vitamin tham gia tổng hợp prothrobin trong cơ chế đông máu là : Vitamin K

Trang 7

192/Hemoglobin xuất hiện khi : giảm G6DP , truyền nhằm máu

193/Nếu thanh thải Crentinin từ 50 -> 30ml/phút : 50% nephron bị hư

194/4 nguyên tố C,H,O,N chiếm 96% , Ca chiếm 2%

195/Oxy cho thế năng oxy hóa khử thấp nhất

196/Qúa trình tiêu hóa Lipid xảy ra ở : Hành tá tràng

197/Qúa trình thoái háo acit béo thực chất : Là quá trình tạo năng lương , xảy ra trong

ty thể

198/Khi bị viêm màng não : Glucose giảm , Protein tăng

+Khi bị viêm não : Glucose tăng , Protein tăng

199/Cytocrom :Enzym oxy hóa khử , vận chuyển hydro và điện từ

200/Men Amylaz tăng cao gặp trong : Viêm tụy

201/ Vai trò của ADH là : Tăng hấp thụ nước

202/Hb vị trí số 6 VALIN : HbS

203-204/ Bệnh GOUT : Tăng sản xuất Aciduric máu – nước tiểu

- Gặp ở đàn ông nhiều hơn đàn bà

205/Trong môi trường PH trung tín xúc tác acid-base thể hiện tính ưu việc

206/Phân tử có l/k phosphate giàu năng lượng : U>5000

207/Thiếu Vitamin C sẽ gây bệnh Scorbut

208/Thiếu Vitamin D gây ứ động calci ở mô mềm như phổi và thận

209/Coenzym Liopic trong phức hợp đa enzyme cho sự khử carbonxy-oxy của acid pyruvic : TPP

210/Vai trò tạo năng cung cấp 60% tổng năng lượng cơ thể ( cũng giống nhu nước chiếm 60% cơ thể )

211/Khi ăn Fructoz quá nhiều :

-Có thể làm tăng đường huyết

-Đx chuyển hóa thành glycogen dự trữ

-Có thể đào thải qua nước tiểu

212/Chất trung gian giữa 2 phản ứng chuyển và khử amin là : Alpha-Cetoglutarat213/ 2 cơ quan tạo ra Hemiglobin nhiều nhất là : Gan và xương

214/Chất có tính hoạt hóa quang học là chất có cấu tạo bất đối

215/Chất có trung gian hóa sinh ‘’ giàu năng lượng là : 1,3 Diphospho Glycerat

216/Thoái háo Glucid theo con đường HDP ( ý nghĩa chủ yếu là tạo hình ) tạo : Năng lượng , CO2 , H2O

217/Amino Transferose có enzym : Pyridoxal Phosphat

218/Lysozym có tác dụng phá hủy màng tế bào trên cơ chất : Polysaccarid màng219/RH+HO-PO3H2 -> RPO3-H2 + H20 : phản ứng Phosphoryl hóa

220/Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của base purin ở đv có vú là aciduric

221/Trong chu trình Penta Phosphas , TransCETOLASE 2 đơn vị C TỪ Cetose đến Adose

222/ARNr chiếm tỉ lệ nhiều nhất

223/Trong cấu tạo của acid Hyaluroic có H2S04

224/ Trong sự hoạt hóa và chuyển vận acid-amin để tạo phức hợp aa-ARN : 1ATP để hoạt hóa

225/Polysaccarid tạp là : Condroitin , Heparin , Acid Hyalurionic

226/Glucose thường có nhiều trong nho

227/Phân tử Choresterol có 27nguyentu Carbon

228/Sắc tố mật KHÔNG là sản phẩm chuyển hóa của Cholesterol

229/Trị số bình thường Triglycerid trong huyêt thanh là 0,4-1,2g/L

230/Nồng độ Cholesterol <1,5(g) giảm >2,6(g) tăng

231/Sự biến đổi F6P thành F1,6DP cần có : Phospho Fructo Kinase

Trang 8

232/Mật có tác dụng làm tăng nhu động ruột

233/ Bệnh tiểu đường tụy : Vừa có glucoz vừa có Ceton

234/GPT xúc tác trao đổi nhóm admin cho Pư : Alanin + alphaCeto -> Pyruvat + Glutamat

235/Để trị bệnh Gout : ACTH và Cortisol

236/Coenzym được vận chuyển với chức năng : Trực tiếp vận chuyển điện tử , hydro

và các nhóm hóa học trong các phản ứng

237/Các dehydro không sử dụng CoA

238/Chất có trong ARN nhưng không có trong ADN là : Uracil

239/ Glucid có tốc độ hấp thụ lớn nhất ở ruột non là : Hexose

240/Hormon kích thích nang trứng và hoàng thể : Thùy trước tuyến yên

241/Hormon chống lợi niệu : Thùy sau tuyến yên

242/Tuyến cận giáp điều hòa chuyển hóa : Canxi và Phospho

243/Các acid béo có R>10C muốn vào cơ thể : Hệ thống Carnitin và Enzym C.A.T244/ Chuyển quá trung gian qua 3 giai đoạn

245/ Năng lượng 1g lipid cung cấp là : 9,3kcal

246/Thăm dò chức năng lọc cầu thận :

-Lộc qua cầu thận tự do mà không tái hấp thụ hoặc không bài tiết thêm

-Không kết hợp với protein huyết tương

-Không bị chuyển hóa nhanh hay dự trữ tại thận

247/Thành phần giảm trong máu ở bệnh nhân nôn ói nhiều : Mg , Phosphat

248-249/ Quan hệ chuyễn hóa giữa các mô

-Não : Nguồn năng lượng chủ yếu là glucozo từ máu thoái hóa theo con đường HDP HIẾU khí

-Cơ : Glygogen dự trữ ở cơ nhưng không thể cung cấp glucose tự do vào máu

250/ Máu chiếm khoảng 1/13 trọng lượng cơ thể con người

251/ Lượng protein trong dịch tủy não 20-25%

252/ Hiện tượng tạo lactate từ glucose được gọi là : Đường phân ếm khí

253/ Tỉ trọng của máu là lớn nhất

254/ Chymotrysin không cư trú trong cơ thể

255/Biến đổi Glucose thành Glycogen bởi : Glucose Phosphat Dehydro

256/Một protein khi bị thủy phân : Làm tăng các acidamin tự do

257/Hai quá trình chuyển và khử amin có thể đi đôi với nhau , LQ chặt chẽ với nhau258/Đường có 6C trong công thức có thêm nhóm Aldehit được gọi là : Aldohenose259/Glycogen tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu

260/Phản ứng dùng để xác định N tận cùng của các acidamin trong chuỗi pheptit là : Strayer và Edwan

261/Để phân tích 1 hỗn hợp aa : Sắc kí giấy và Ninhydrin

262/Định lượng một lượng aa rất ít : Ninhydrin và đo quang

263/pH đẳng điện < pH dung dịch : Chạy về cực dương

264/Thành phần cấu tạo của Nucleozid gồm : Basenito và đường pentose

265/4 nguyên tố C,H,O,N chiếm 96% + Calci 2%

266/Để tạo thành IMP trong sinh tổng hợp Mononcleotid nguyên tố N1 được lấy từ : Aspartic

267/pH ảnh hưởng đến hoạt động xúc tác : Thay đổi l/k apoenzym và coenzym268/Đồ thị động bậc học phản ứng enzym phụ thuộc vào : Nồng độ cơ chất

269/Nhóm chức hoạt động của coenzym nhóm aminTransferase : -CHO

270/3-hydroxybutyrat , glutamat , malat : NAD+

271/Điểm điều hòa quan trọng trong chu trình Krebs : Citrat syntetase

Trang 9

272/Enzym không cần cộng tố : Pepsin , Trypsin , Cathesin

273/Acid Inocymic là chất để tổng hợp : Varcin và Thymin

274/Thủy phân Acid Ribonicleic sản phẩm chính : D-Ribose , Cytoxin , Urasin , Adenin ; sản phẩm phụ : H3PO4

275/Sự hấp thụ đường là hiện tượng MS từ ống ruột qua tế bào niêm mạc ruột non vào máu nhờ cơ chế : Khuếch tán , vận chuyển tích cực

276/Thủy phân tinh bột bởi amylaz tạo ra : Glucoz và Mancoz

277/Cellulose có tính chất : Tan trong dung dịch Schweiter , bị thủy phân bởi Cellulase

278-280/ Cho phản ứng :

Glucose  G6  F6  F1,6DP  xxxxx

(1) (2) (3) (4)

+Các phản ứng cần ATP và không thuận nghịch là : (1) , (3)

+ Giai đoạn (2) : Isomerase , Giai đoạn (3) : Phospho Fructo kinase

+ Giai đoạn (4) : Aldolase

281/Glucose và Fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất gọi là : Sorbitol

282/Phản ứng Feling dùng để nhận biết : Lactose

283/Các coenzym tham gia vào quá trình khử Carboxyl Oxy là : NAD,TPP,CoASH284/Thoái hóa Glucid từ Glucose trong điều kiện Yếm Khí : 2ATP

285/Thoái hóa Glucid ( ở người ) cho sản phẩm cuối cùng : Lactat

286/Trong chu trình pentaphosphat , TransADOLASE : 3 đơn vị C từ Cetose đến Atose

287/Lượng Protein trong dịch não tủy là 20-25%

288/Chức năng hô hấp của máu chủ yếu dựa vào Hemiglobin

289/Protein niệu có dấu hiệu bệnh lý kể từ : 200mg/L

290/Gan có khả năng tổng hợp Glycogen cho : Lactat , Pyruvat , Glucose , Các ose291/Protein dịch não tủy phụ thuộc vào nồng độ Glucose máu

292/Khi PTH và Vitamin D thiếu hụt lâu ngày sẽ gây ga giảm Calci

293/Cơ có thể dự trữ Glycogen , nhưng không thể cung cấp glucose vào máu

294/Sự tiêu hóa Protein : Đx thủy phân bởi enzym Proteinase , có tác dụng đặc hiệu vơi vị trí của l/k peptit , có sự tham gia của p/t H20

295/Trong thực phẩm , dung dịch acidamin dùng để châm , nếm

296/Chất gây hạ huyết áp cơ trơn : Kallidin , Bradykinin ( phản ứng tự vệ )

297/Coenzym của oxydoreductase vận chuyển hydro là : Vitamin PP và B2

298/Vị trí thu nhận H2 của coenzym FAD ở : c Vòng isoallosazin của flavin

299/ Các dehydrogenase sử dụng tất cả các coenzym sau : NAD+,NADP+,FAD300/ Vận chuyển AA đến nơi tổng hợp Protein và đọc mã là vai trò của : ARNt301/ Sự tổng hợp protein ở Ribosom xảy ra gồm mấy giai đoạn : 3 giai đoạn

302/ Receptor cảm thụ hormon của tế bào đích có đặc điểm sau giống protein vận chuyển huyết tương là : Có khả năng gắn hormon

303/ Cơ chế hoạt động của hormon tiền yên là : Hoạt hóa Adenylat cyclase

304/Chất Cholin là chiết xuất lòng đỏ trứng

Trang 10

c Protein chứa porphyrin - sắt

d Flavoprotein chứa kim loại

Trang 11

c UDP

d NAD

9/ Xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và

ubiquinon yêu cầu có sựtham gia của một coenzym là:

11/ Acid citric được biến đổi thành αcetoglutaric cetoglutaric

trong chu trình Krebs cần hệthống enzym sau:

a Isocitrat dehydrogenase + αcetoglutarat dehydrogenase cetoglutarat dehydrogenase

b Succinat dehydrogenase + Aconitase +Oxalosuccinat

c Enzym vận chuyển hydro

d Enzym vận chuyển điện tử

a Có khảnăng truyền tín hiệu

b Có mật độngang nhau trong tếbào

c Có khảnăng gắn hormon

d Có thểlưu giữhormon trong máu

17/ Trong chu trình Krebs , cơchất cung cấp Hydro cho chuỗi HHTB là :

a Citrat , isocitrat

Trang 12

b Isocitrat , Oxalo succinat

c αcetoglutarat dehydrogenase -Cetoglutarat , Succinat

d Có cấu tạo bất đối

19/ Sản phẩm của sựkhửhóa glucose là :

a Hiện tượng phân cực

b Hiện tượng lưỡng tính

c Hiện tượng đồng phân quang học

d Hiện tượng chuyển quay

21/ Ý nghĩa của con đường pentose là:

a Cung cấp phần lớn năng lượng cho cơthể

b Cung cấp NADPH tham gia vào quá trình oxy hóa tế

bào

c Cung cấp NADPH tạo ATP

d Cung cấp ribose 5 phosphat là tiền chất tổng hợp

nucleotid và acid nucleic

22/ Sựtổng hợp protein ởRibosom xảy ra gồm mấy giai đoạn ?

24/ Tập hợp các enzym KHÔNG CẦNcó coenzyme :

a Peptidaz , Trypsin , Aminotransferaz

b Chymotrypsin , pepsin , Amylaz

c Maltaz , Chymptrypsin , Lyaz

d Lactatdehydrogenaz, Lyaz, pepsin

25/ Vận chuyển AA đến nơi tổng hợp Protein và đọc mã là vai trò của:

Trang 13

27/ Lysozym có tác dụng phá hủy màng tếbào trên cơchất:

31/ Trong phản ứng enzym ,Coenzyme được sửdụng với chức năng :

a Quyết định tính đặc hiệu của Apoenzym

b Làm tăng sốtrung tâm hoạt động của Apoenzym

c Hoạt hóa cơchất

d Trực tiếp vận chuyển điện tử, hydro và các nhóm hóa học trong các phản ứng

32/ Đểtạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid ,nguyên tốN1 được lấy từ:

34/ Có một acid amin hai lần tham gia vào quá trình tổng

hợp nhân purin của purin nucleotid là:

Trang 14

42/ Vai trò của Phosphofructokinase –l là:

a Xúc tác l phản ứng thuận nghịch trong tếbào

b Xúc tác phản ứng chuyển nhóm P từATP tới F6P đểtạo F1, 6DP

c Xúc tác sựtạo thành F2, 6DP từF6P

d Xúc tác phản ứng phosphoryl hóa lần l của Glucose

trong con đường đường phân

43/ Acetyl CoA KHÔNGbiến đổi thành pyruvat do

a Thiếu nguồn cung cấp carbon

b Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là thuận nghịch

c Hai carbon của Acetat giữ nguyên vẹn khi vào chu trình Krebs

d Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là không thuận nghịch

44/ Gan đóng vai trò điều hòa đường huyết do :

a Gan không cho Glucose tựdo đi qua màng tếbào một cách dễdàng

b Nồng đ ộGlucose huy ết không ảnh hưởng đến gan

c Hexo kinase ởgan xúc tác quá trình thoái hóa Glucose cung cấp năng lượng cho tếbào

d Có hệthống enzym đặc hiệu giúp phân ly glycogen khi đường huyết hạvà thu nạp glucose từmáu đểbiến thành Glycogen dựtrữkhi đường huyết tăng

45/ Insulin gây hạ đường huyết là do :

a ức chếsựgia nhập Glucose vào tổchức

Trang 15

b kích thích mạnh sựgia nhập Glucose vào tổchức

c ức chếchu trình Pentose

d ức chếcác enzym kinase trong con đường đường phân

46/ Enzym sau đây được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphat:

a Glucose -6- phosphatase

b Phosphorylase

c Aldolase

d Glucose -6- phosphat dehydrogenase

47/Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là acid mật ?

a/Dịch mật có tác dụng trung hòa dịch từ dạ dày xuóng

b/Muối mật nhũ tương hóa lipid của thức ăn , giúp hấp thụ Lipid và các vitamin tan trong dầu

c/Mật có tác dụng làm giảm nhu động ruột

d/Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải được 1 số chất độc do gan giữ lại

49/Chọn câu sai

A/Gan dự trữ Glycogen cho toàn cơ thể

b/Nhờ chức năng Glycogen , gan giữ vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyếtc/Cơ có thể dự trữ Glycogen và cung cấp Glucose tự do vào máu

d/Glucose – 6 – Phosphatase không có ở cơ

50/Qúa trình tổng hợp Mononucleotid từ Base nito và PRPP theo phản ứng

Guannin + PRPP  GMP + PPi

a/Hypoxanthin Phosphoribosyl Transeferase

b/Adenin Phosphoribosyl Transferase

c/Guanin Phosphoribosyl Transeferase

52/ Ý nghĩa con đường Hexoz monophosphat là :

a.Cung cấp 60% tổng năng lượng cho cơthể

b Cung cấp acid lactic

c Cung cấp NADPH, H

d Cung cấp Pentoz 5P và NADPH,H

53/ Hiện tượng tạo lactac từglucose ởcác tổchức được gọi là:

a Đường phân yếm khí

b Sựlactac hoá

c Sựoxy hoá

d Sựphosphoryl oxy hoá

54/ Trong điều kiện yếm khí, thoái hoá 1 mol Glucose cho:

a 1 mol ATP

b 2 mol ATP

c 8 mol ATP

d 30 mol ATP

Trang 16

55/ Đặc điểm của Insulin là :

a Được tổng hợp bởi các tếbào αcetoglutarat dehydrogenase của tuyến tụy

b Gồm 29 acid amin

c Tạo phức hợp với Zn

d Cấu tạo bởi 1 chuỗi polypeptide

56/Glucagon là 1 peptid

a/Có 29acid amin

b/Tác dụng làm tăng đường huyết

a Giảm bài tiết phospho vô cơniệu

b Tăng phospho vô cơtrong huyết thanh

c Giảm Ca2+trong huyết thanh

d Tăng lượng Glucose máu

59/Phân tử Glycin đặt trong môi trường Ph=2 khi cho dòng điện một chiều chạy qua thì xảy ra hiện tượng :

a/Đứng yên

b/Di chuyển sang cực dương

c/Di chuyển sang cực âm

d/Di chuyển dao động về 2 phía do phân tử lưỡng cực

60/Để xác định khả năng gây xơ mỡ động mạch , không chỉ căn cứ vào nồng độ Cholesteron trong máu mà còn cần xác định tỉ lệ Cholesteron trong :

Trang 17

3/ 4 acidamin tạo ra : 3 liên kết peptit và 3 phân tử nước

4/ Các pư dùng xác định N tận cùng của acidamin trong chuỗi peptid là : Phản ứng Stranger và Edman

5/ Để phân tích 1 hỗn hợp acidamin thường phối hợp phương pháp là : Sắc kí giấy và Ninhydrin

6/ Phương pháp dùng để định lượng aa với lượng rất ít là : pp đo quang và Ninhydrin

7/ Giai đoạn I trong chuyển hóa trung gian là quá trình : Phân giải các ĐPhânTử 8/ Giai đoạn II trong chuyển hóa trung gian là quá trình : ……… với Acetyl CoA 9/ Giai đoạn III trong chuyển hóa trung gian là quá trình :

a/CoA được tạo thành do sự khử Carboxyl

b/Acetyl CoA đi vào chu trình Krebs bị oxy hóa thành CO2 và H2O

c/Nước được tạo thành do sự tách và vận chuyển từng cập nguyên tử hydro qua chuỗi

hô hấp tế bào

d/Sự phosphoryl hóa ( gắn Phosphat vào ADP tạo thanh ATP ) , nhờ đó năng lượng được tích trữ vào ATP

10/Bilăng của một chất là hiệu số giữa lượng nhập và lượng thải , Chọn Câu Sai :

a/Bilang dương (+) thể hiện cơ thể đang phát triển hoặc hồi phục

b/Bilang bằng 0 thể hiện lượng nhập bằng lượng thải , cơ thể bình thường

c/Bilang âm (-) thể hiện cơ thể đang suy giảm

d/Cả a,b,c sai

11/Các glucid thể hiện tính chất khử là :

a/Glucose , fructose , tinh bột

b/Glucose , fructose , saccarose

c/Gluce , fructose , lactose

d/Fructose , tinh bột , saccarose

12/ Các chất sau đây là Polysaccarid tạp :

a/Acid Hyaluroic , glycogen , Cellulose

b/Condroitin sunfat , Heparin , acid hyaluronic

13/Nhóm chất có cấu tạo phân nhanh là

Trang 18

a/Glycogen , Amylose , Amylopectin

b/Saccarose , Heparin , Glycogen

c/Cellulose , Amylose , Acid hyaluronic

d/Fructose , Amylopectin Heparin

15/Thoái hóa Glucid ( đi từ Glucose ) theo con đường Hexose Diphophat trong điều kiện hiếu khí cho :

17/Trong chu trình Pentose Phosphat , Transcetolase là enzym chuyển nhỏm :

a/2 đơn vị C từ Cetose đến Adose

b/3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose

c/2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

d/3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

18/Thành phần hóa học của acid nuleic là :

a/Acid phosphoric , đường pentose , bacse có Nito

b/Acid phosphoric , đường hetose , base có Nito

c/Acid phosphoric , đường pentose , base purin

d/Acid phosphoric , đường pentose , base pirimidin

19/Các base thuộc loại pyrimidin là ;

a/Adeinin , Guanin

b/Adenin , Thymin

c/Thymin , Uridin

d/Thymin , Cytoxin

20/Các base của cấu trúc AND là :

a/Thymin , Uridin , Cytozin , Adenin

b/Adenin , Guanin , Cytozin , Thymin

c/Thymin , Cytzin , Umin , Uracil , Adenin

d/ Adenin , Thymin , Uridin , Cytozin

21/Loại ARN chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong tế bào là :

a/ARNm

b/ARNt

c/ARNr

d/ARNm và ARNt

22/Sản phẩm thoái hóa của base có Nito là

a/Acid uric , NH3 và CO2

b/Acid uric , H3PO4 và CO2

c/Acid uric , NH4OH và CO2

d/ Acid uric , NH3 và H3PO4

23/Nguồn gốc cấu tạo nên bae Pyrimidin là :

a/Acid aspartic , CO2 , glutamin

b/Acid aspartic , CO2 , NH4OH

c/Acid aspartic , CO2 , H3PO4

d/Acid aspartic , CO2 , NH3 và H3PO4

Trang 19

24/Bệnh Gout ( Thống phong ) là hậu quả rối loạn :

a/Chuyển hóa acid amin

b/Chuyển hóa ……

c/Tổng hợp ure

d/Thoái hóa acid nitric , tích tụ nitrat cơ thể

25/Vai trò sinh học của ARNt tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein là :

a/Đưa thông tin từ ADN đến Ribosome

b/Làm khuôn đưa thông tin từ ADN đến Ribosome

c/Tham gia vào vai trò hình thành Ribosome

d/Chuyển acid amin đến ribosome để tổng hợp protein

26/Các nội tiết tố có vai trò điều hòa đường huyết là :

a/Adenalin , MSH , Prolectin

b/Adrenaln , Glucagon , Insunilin

c/ADH,Glucocoticoid , Adrenalin

d/Vasopressin , Glucagon , ACTH

27/Trong cấu tạo của acid hyaluronic có

b/Cần 1 ATP để hoạt hóa

c/Cần 2 ATP để hoạt hóa

d/Cần 3 ATP để hoạt hóa

33/Việc đọc mã được thực hiện là do

a/ADN b/ARNm c/ARNr a/ARNt

34/Mã mở đầu là

Trang 20

a/AUC b/AUR c/AUG d/UCU

35/Mã kết thúc là

a/UCC b/UAG c/AUC d/AUG

36/Trong quá trình sinh tổng hợp protein , chọn câu đúng

a/Gen nằm ở ARNm chưa các thông tin di truyền

b/Gen nằm ở ARNt chứa các thông tin di truyền

c/Gen nằm ở ADN chứa các thông tin di truyền

d/Gen nằm ở ARNr chứa các thông tin di truyền

37/Trong quá trình sinh tổng hợp protein , Chọn câu đúng :

a/ADN không trực tiếp tham gia tổng hợp protein nhưng nó quyết định cấu trúc đặc hiểu của protein được tổng hợp

b/ADN trực tiếp tham gia tổng hợp Protein

c/ ARNm là chất liệu bảo quan thông tin di truyền

d/ARNt là chất liệu bảo quản thông tin di truyền

38/Gen khởi động được ký hiệu là

a/P b/O c/R d/Cấu trúc

39/Sự tiêu hóa protein , Chọn câu sai :

a/Được thủy phân bởi enzym Proteinpeptidase

b/Gồm những enzym thủy phan có tính đặc hiệu đối với vị trí của những liên kết peptid

c/Có sự tham gia của phân tử H20 trong sự cắt đứt liên kết peptid

d/Gồm các enzym pepain , trypsin , chynitotrypsin

40/Trong phép điện di protein , nếu pH môi trường lớn hơn pH của dung dịch Protein sẽ

a/Di chuyển về cực âm

b/Di chuyển về cực dương

42/Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP dùng cho :

a/Tổng hợp hóa học , hoạt động nhiệt và cơ học

b/Hoạt động nhiệt và cơ học , hoạt động điện

c/Hoạt động điện , tổng hợp hóa học

d/Hoạt động nhiệt và cơ học , tổng hợp hóa học , hóa động điện

43/Chất không phải là dạng tích trữ năng lượng của cơ thể động vật là

Trang 21

a/Phản ứng hydrat hóa cis-nitrat thành isonitrat

b/Phản ứng khử ước acid citric tạo acid cistonitric

c/Phản ứng oxy hóa khử carboxyl acid cetogluconric tạo Succynyl CoA

d/Phản ứng khử carbooxyl acid citric tạo acid oxalosicitric

46/ Phản ứng RH + HO-PO3-H2 -> R-PO3-H2 + H20 là phản ứng

a/Oxy hóa b/Thủy phân c/ Khử phospholipid c/Phosphoryl hóa

47/Phản ứng ADP + H3PO4  ATP + H2O là phản ứng :

a/Hoạt hóa acid amin

b/Tích trữ năng lượng

c/Vận chuyển năng lượng

48/ Amino transferase có coenzym:

a/ Acid pantophenic

b/ Acid folic

c/ Pyridoxal phosphat

d/ Thiamin pyrophosphat

49/ Tập hợp các enzym KHÔNG CẦN có coenzyme :

a Peptidaz , Trypsin , Aminotransferaz

b Chymotrypsin , pepsin , Amylaz

c Maltaz , Chymptrypsin , Lyaz

d Lactatdehydrogenaz, Lyaz, pepsin

50/ Phản ứng NH 2 – CO – NH 2 + H 2 O  CO 2 + 2NH 2 được xúc tác bởi enzym

a Vận chuyển

b Thủy phân

c Phân tách

d Đồng phân hóa

51/ Trong phản ứng enzym ,Coenzyme được sử dụng với chức năng :

a Quyết định tính đặc hiệu của Apoenzym

b Làm tăng số trung tâm hoạt động của Apoenzym

c Hoạt hóa cơ chất

d Trực tiếp vận chuyển điện tử , hydro và các nhóm hóa học trong các phản ứng

52/pH ảnh hưởng đến phản ứng xúc tác enzyme :

a/Tăng tính linh động cơ chất

b/Tác dụng vào trạng thái ion hóa của phân tử enzyme

c/Tác dụng vào trung tâm di lập thể

d/Tác dụng vào phức hợp enzyme và cơ chất

53/ Dehydrogenase có coenzym vừa vận chuyển hydro vừa vận chuyển điện tử cho hệ thống cytocrom là:

55/ Enzym phân cắt có tên là : Aldolase

56/Trong chu trình Krebs, sản phẩm đầu tiên được tạo ra khi acetyl CoA kết hợp với:

Trang 22

58/ Về phương diện năng lượng , chu trình Krebs có ý nghĩa quan trọng là vì :

a.Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể

b.Cung cấp nhiều cơ chất cho hydro

c.Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết

d.Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất

59/ Phản ứng : R- R’ + HOH  ROH + R’H được xúc tác bởi enzym :a.Hydrolase

c Sử dụng oxy giải phóng CO2

d Sử dụng oxy ,oxy hóa các chất hữu cơ giải phóng CO2, H2O và năng lượng

61/Acidamin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa

a/Một nhóm –NH2 , một nhóm –COOH

b/Nhóm –NH2 , nhóm –COOH

c/Nhóm –NH4 , nhóm –COOH

d/Nhóm –NH3 ,nhóm –CHO

62/Các liên kết trong phân tử protein là :

a/Este , peptid , hydro , kỵ nước , ion

b/Peptid , Disulfur , hydro , ete , ion

c/Peptid , disulfur , hydro , kị nước , ion

d/Peptid , disulfur , hydro ,ete , este

63/Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm :

a/Amin

b/NH3

b/Acid earhoxylic

d/Aldehyd

64/NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng :

a/Kết hợp với acid Glutamic tạo Glutamin

b/Kết hợp với acid Aspartic tạo

c/Muối

d/Kết hợp với CO2 tạo Carbonyl phosphate

65/Glutamin tới thận :

a/Phân hủy thành NH3 , tổng hợp ure và đảo thải ra người theo nước tiểu

b/Phân hủy thành NH3 , đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+

c/Phân hủy thành Carbonyl Phosphat

d/Phân hủy thành ure

Trang 23

66/Glutathion là 1 peptid

a/Tồn tai trong cơ thê dưới dạng oxy hóa

b/ Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử

c/ Được tao nên từ 3 acid amin

a/4 giai đoạn , giai đoạn 1,2 xảy ra trong ty thể

b/5 giai đoạn , giai đoạn 1,2 xảy ra trong ty thể

c/4 giai đoạn , giai đoạn 1,2 xảy ra ngoài bào tương

d/5 giai đoạn , giai đoạn 1,2 xảy ra ngoài bào tương

69/Chọn phát biểu SAI :

a/ Trong y học , dùng dung dịch nhiều acid amin để truyền cho bệnh nhân thay ăn ốngb/Trong thực phẩm , dung dịch acid amin dùng đề châm , nếm

c/Acid amin tan trong dung môi không phân cực như Benzen , ether

d/Muối natri của acid glutamic được dùng làm bột ngọt

70/Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được :

a/Gly , Ser , Tyr , Pro , Glu , Asp

b/Leu , He , Val , Trp , Phe , Met

c/Asp , Gln , Gly, Met , Cys , Lyn

d/Gly , Ala , Val , Leu , Phe , Ser

71/Qúa trình hoạt hóa acid béo xảy ra ở đâu và cần enzyme :

a/Trong ty thể + acetyl CoA Synthetase

b/Bào tương + Phosphatase

c/Trong ty thể + Dehydnrogenase

d/Bào tương – Acyl CoA Synthetase

72/Chọn tập hợp các xét nghiệm cần thiết để đánh gia nguy cơ xơ vữa động mạch

a/Cholesterol toàn phần , Triglycerid

b/Triglycerid và LDL – Cholesterid , Glucose máu

c/HDL-Cholesterl , Triglycerial , Cholesterol toàn phần

d/Triglycerid , Cholesterol toàn phần, LDL-Cholesterol , HDL-Cholesterol

73/Tăng thể Ceton trong bệnh đái tháo đường là do

a/Tăng tạo Acetyl CoA do tăng quá trình oxy hóa acid béo

b/Giam oxy hóa acetyl CoA trong chu trình acid citric

c/Giam tổng hợp acid béo và cholesterol từ Acetyl CoA

d/Tất cả các nguyên nhân trên

74/Vai trò của Hemiglobin trong cơ thể

a/Vận chuyển O2 từ phổi đến tế bào

b/Vận chuyển 1 phần CO2 đến phổi

c/Phân hủy nước H202

d/Cả 3 câu đều đúng

75/Bilirubin tự do có tính chất :

a/Tan trong nước , cho phản ứng Diazo chậm

b/Tan trong nước , cho phản ứng Diazo nhanh

c/Không tan trong nước , cho phản ứng Diazo chậm

d/Tan trong Methanol , cho phản ứng Diazo chậm

Trang 24

76/ Vai trò của phospholipid CHỌN CÂU SAI.

a/Cephalin có vai trò trong sự đông máu

b/Dipalmythyl lecithin làm cho màng phổi không bị dính lại

c/Phosphatidyl Inositol diphosphat có vai trò trong chuyển hóa phosphor

d/Lecithin là nguồn cung cấp acid phosphoric để tạo tế bào mới

77/enzym sau đây tham gia quá trình sinh tổng hợp acid béo, NGOẠI TRỪ

Trang 25

3/Ap suất thẩm thấu của máu

a/Phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ K+

b/It phụ thuộc vào nồng độ Na+

c/Phụ thuộc vào nồng độ của tất cả phân tử hữu cơ và các ion có trong máu

d/Nồng độ các ion trong máu càng tăng thì áp suất thẩm máu càng giảm

4/Một Acetyl CoA đi vào chu trình Krebs tạo thành bao nhiêu ATP

d/Năng lượng cho cơ thể sử dụng

6/Chất xúc tác sinh học gồm các chất sau đây , ngoại trừ :

a/Sinh tố ( Vitamin )

b/Cơ chất

c/Men

d/Nội tiết tố

7/GOT xúc tác cho phản ứng nào sau đây

a/Trao đổi nhóm imin

b/Trao đổi nhóm methyl

c/Trao đổi Hydro

d/Trao đổi nhóm amin

8/Vai trò sinh học của ARNm là

a/Mang thông tin từ ADN tới Ribosom

b/Vận chuyển acidamin đến Ribosom

Trang 26

c/Hình thành Ribosom , là nơi tổng hợp protein

d/ Tích trữ thông tin di truyền

9/Đối với cơ thể sống , các sinh nguyên tố có vai trò sinh học sau , Ngoại trừ :

a/Tham gia quá rình chuyển hóa các chất và chuyển hóa năng lượng

b/Tham gia cấu tạo tê bào và mô

c/Tham gia quá trình duy trì nồi giống

d/Tham gia vào các hoạt động sinh lý của cơ thể

10/Nguyên tố tam gia cấu tạo Hormon tuyến giáp là

a/Iode

b/Đồng

c/Kẽm

d/Sắt

11/Đặc điểm của sinh nguyên tố và sinh phân tử , Chọn Câu Sai :

a/Protein là đại phân tử sinh học

b/Sinh phân tử gồm 3 nhóm lớn : Các chất cơ bản , sản phẩm chuyển hóa và các chất xúc tác sinh học

c/Monosaccharid là đơn vị cấu tạo của acid nucleic

d/Sinh nguyên tố là những nguyên tố hóa học của cơ thể sống vai trò sinh học nhất định

12/Liên kết nào sau đây Không phải là liên kết giàu năng lượng

a/liên kết ester phosphate

b/Liên kết pyrophosphate

c/liên kết thioester

d/Liên kết enol Phosphate

13/Tham gia quá trình tạo máu là nguyên tố

a/Iode

b/Kẽm

c/Lưu huỳnh

d/Đồng

14/Qúa trình chuyển điện từ của các Coenzym trong CHHTB là :

a/Cytc -> Cytb -> Cyta -> Cyta3

b/Cytb -> Cytc -> Cyta -> Cyta3

c/Cyta -> Cyta3 -> Cytb -> Cytc

d/Cyta -> Cyta3 ->Cytc -> Cytb

15/Đặc điểm thành phần protein trong các bệnh gan mãn tính là :

a/ Tỉ số A/G giảm

b/Tỉ số A/G tăng

c/Nồng độ Protein toàn phần huyết thanh không đổi

c/Tỉ só A/G không đổi

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w