1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đáp án bộ đề thi toan đại học rất hay

12 462 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 471,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên P, ta có AH ≥HI=> HI lớn nhất khi A≡ I Vậy P cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véctơ pháp tuyến... D là trực tâm của ∆MNP ⇔ uuur uuuur uu

Trang 1

GV:Lê Quang Điệp Đáp Án Đề 1: Luyện thi Đại Học,CĐ Môn Toán

0974.200.379—3755.711 (Giải toán theo chương trình mới nhất của bộ giáo dục)

Câu I:

1) Học Sinh Tự Làm

2) Gọi M(xo;

0 0

2

x x

− )∈ (C) Phương trình tiếp tuyến tại M: (∆) y =

2

0 0

x

− +

− +

(∆ ) ∩ TCĐ = A (2;

0 0

2

x x

− ) ⇔ (∆ ) ∩ TCN = B (2x0 –2; 2)

0

0

2

2

AB x

x

= −

uuur

⇒ AB =

2

0

4

cauchy x

x

− +

⇒ AB min = 2 2⇔

1 (1;1)

o

= →

 = →

Câu II:(cosx –sinx)(cox2 + sin2 -sinxcosx) = m ⇔ (cosx –sinx)(1- sinxcosx) = m

đặt t = cosx –sinx [- ⇔ sinxcosx= (1) ⇔ t( 1- )= m

1) khi m= -1 t( 1- ) = -1 ⇔ t = 1,t=2 (loại) vậy với t= -1⇔⇔ x1=- ,x2= (k

2) t( 1- )= m để pt có nghiêm x[-] thì t

Câu III:

2) Đk x 0 đặt t = x ; t ≥ 0

(1)trở thành (m–3)t+(2-m)t2 +3-m = 0 ⇔

2 2

1

m

t t− +

=

− + (2) Xét hàm số f(t) =

2 2

1

t t− +− + (t ≥ 0)

Lập bảng biến thiên ⇒ (1)có nghiệm ⇔ (2) có nghiệm t ≥ 0 ⇔

3≤ ≤m

Câu IV:Gọi (∆) là đường thẳng cần tìm ta có:(P) ∩ (d1) = A(1;1;2); (P) ∩ (d2) = B(3;3;2) ⇒

(∆)

1 2

2

z

= −

 = − ∈

 =

¡

Sử dụng công thức tính khoảng cách và cm hai đường thẳng chéo nhau

Câu V:

GV:Lê Quang Điệp Đáp Án Đề 2: Luyện thi Đại Học,CĐ Môn Toán

0974.200.379—3755.711 (Giải toán theo chương trình mới nhất của bộ giáo dục)

Câu I:

1)Học sinh tự làm

2)Phương trình hoành độ điểm chung của (Cm) và d là:

=

 + + + + = + ⇔ + + + = ⇔  = + + + =

2

0

x

g x x mx m

(d) cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C ⇔phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0.

≤ − ∨ ≥

∆ = − − > 

≠ −

2

m

Mặt khác:

− +

= 1 3 4 =

2

d K d

Do đó: ∆ =8 2 ⇔1 ( , ) 8 2= ⇔ = ⇔16 2=256

2

KBC

(x B x C) (y B y C) 256

⇔ − + − = với x x B, Clà hai nghiệm của phương trình (2).

⇔(x Bx C) ((2+ x B+ −4) (x C+4))2 =256⇔2(x Bx C)2 =256⇔(x B +x C) 42− x x B C =128

Trang 2

2 2 1 137

2

(thỏa ĐK (a)) Vậy

2

m= ±

Câu II:

1)Phương trình ⇔ (cosx–sinx)2 - 4(cosx–sinx) – 5 = 0

cos -sin -1

cos -sin 5( cos - sin 2)

x x loai vi x x

=

2 2

π π

π π

 = +

 = +

2) Từ (1) ⇒ y ≠ 0 Hệ ⇔

3

3 2 2

  

 + =  + ÷ =

 + =   + ÷=

1

a b

a b

ab

ab a b

+ = + =

 + =  =

 ĐS: Hệ đã cho có 2 nghiệm 3−4 5;3+6 5 ÷  , 3+4 5;3−6 5÷

Câu III:

1) Ta có: I =

6

1 sin sin

2

π

π∫ x× x+ dx

=

6

3 cos (cos ) 2

π π

−∫ − x d× x

Đặt

3

2

Đổi cận: Khi

2

Do vậy:

2 2

4

3 sin 2

π

π

= ×∫

= 3 ( 2)

16 π +

2) Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực:

9 + −x −(m+2)3+ −x +2m+ =1 0(1)

* Đk x∈[-1;1], đặt t = 31 1 + −x2

; x∈[-1;1]⇒t∈[3;9]

Ta có: (1) viết lại

2

2

t

− +

− Xét hàm số f(t) =

2 2 1 2

t

− +

− , với t∈[3;9] Ta có:

2

3 ( 2)

t

t t

=

− +

= − = ⇔  = Lập bảng biến thiên

f/ (t)

+

f(t)

48 7

4

[-1;1]

Trang 3

O M A

B

Câu IV: Gọi M là trung điểm của BC và O là hình chiếu của S lên AM

Suy ra: SM =AM =

3 2

a

; ·AMS= 600 và SO ⊥ mp(ABC)

⇒ d(S; BAC) = SO =

3

4a Gọi VSABC- là thể tích của khối chóp S.ABC ⇒ VS.ABC =

3 3

1 .

3S ABC SO a16

(đvtt) Mặt khác, VS.ABC =13SSAC ( ;d B SAC)

∆SAC cân tại C có CS =CA =a; SA =

3 2

a

2 13 3 16

SAC a

S∆ =

Vậy: d(B; SAC) =

.

13

S ABC SAC

S∆ =

(đvđd).

Câu V:

*Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng (P) đi qua A và (P)//d, khi đó khoảng cách giữa d và (P) là khoảng cách từ H đến (P)

Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AHHI=> HI lớn nhất khi AI

Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véctơ pháp tuyến.

Mặt khác, HdH(1+2t;t;1+3t)vì H là hình chiếu của A trên d nên AH d⊥ ⇒uuur rAH u =0 (ur=(2;1;3)

là véc tơ chỉ phương của d) ⇒H(3;1;4)⇒AH(−7;−1;5)

Vậy: (P): 7(x – 10) + (y – 2) – 5(z + 1) = 0 ⇔7x + y – 5z –77 = 0

Câu VI:Vì z = 1 + i là một nghiệm của phương trình: z2 + bx + c = 0 ( b, c ∈ R), nên ta có :

Câu VII 8c3+ =1 (2 1)(4c+ c2− +2 1)c cauchy≤ 2c2+ ⇒1 8c a3+1≥ 2c2a+1

;

2c a 1 2+ a b 1 2+ b c 1≥

BĐT (1) ⇔ 4(a3b2+b3a2+c3a2) +2(a3+b3+c3 )+2(ab2+bc2+ca2)+( a+b+c) ≥

≥ 8a2b2c2 +4(a2b2 +b2c2 +c2a2) +2 (a2 +b2 +c2 )+1 (2)

Ta có: 2a3b2 +2ab2≥ 4a2b2; … (3)

2(a3b2+b3a2+c3a2) ≥ 2.3.3 a b c =6 (do abc =1) (4)5 5 5

a3+b3+c3≥ 3abc =3 = 1 +2 a2b2c2 (5)

a3 +a ≥ 2a2; … (6)

Công các vế của (3), (4), (5), (6), ta được (2) Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=1

GV:Lê Quang Điệp Đáp Án Đề 3: Luyện thi Đại Học,CĐ Môn Toán

0974.200.379—3755.711 (Giải toán theo chương trình mới nhất của bộ giáo dục)

Câu I:

1)Học sinh tự giải

2)y x= 4+mx3−2x2−2 x 1m + (1)

Đạo hàm y/ =4x3+3mx2−4x 3m (x 1)[4x− = − 2+ +(4 3m)x 3m]+

Trang 4

/

2

x 1

=

° Hàm số có 2 cực tiểu ⇔ y có 3 cực trị ⇔ y/ = 0 có 3 nghiệm phân biệt

⇔ (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2

3

4 4 3m 3m 0

∆ = − >

 Giả sử: Với

4 m

3

≠ ± , thì y/ = 0 có 3 nghiệm phân biệt x , x , x1 2 3

° Bảng biến thiên:

y +∞

CT

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số có 2 cực tiểu Vậy, hàm số có 2 cực tiểu khi

4

3

≠ ±

Câu II:

1).cos3xcos3x – sin3xsin3x =

2 3 2 8

+

⇔ cos3x(cos3x + 3cosx) – sin3x(3sinx – sin3x) =

2 3 2 8 +

os 3x sin 3x+3 os3x osx sin 3x sinx

2

2

c = ⇔ = ±x π +kπ k Z

2) Giải phương trình : 2x +1 +x x2+ + +2 (x 1) x2+2x 3 0+ =

(a)

Đặt:

 − = +

2

Ta có:

⇔ − + ÷÷ + + ÷÷ = ⇔ − + ÷÷ − + ÷÷ + =

 − =

⇔ −  −  + ÷+ = ⇔ +  + + ÷+ =

Vì u > 0, v > 0, nên (c) vô nghiệm

Do đó: (a)⇔ − = ⇔ = ⇔v u 0 v u x2+2x 3+ = x2 + ⇔2 x2 +2x 3 x+ = 2 + ⇔ = −2 x 1

2

Kết luận, phương trình có nghiệm duy nhất: x =

1 2

Câu III:

Trang 5

1) + Ta có

( )

2;0;2

AB

AB C C

 =

= −



uuur

uuur uuur uuur

Do đó mặt phẳng (P) chứa AB và song song CD có một VTPT nr =(1;1; 1− ) và A(-1; -1; 0) thuộc (P) có phương trình: x + y – z + 2 = 0.(P)

Thử tọa độ C(2; -2; 1) vào phương trình (P) ⇒ C không thuộc (P), do đó (P) // CD

AB C

AB C

uuur uuur uuur uuur

2) Theo giả thiết ta có M(m; 0; 0) ∈Ox , N(0; n; 0) ∈Oy , P(0; 0; p) ∈ Oz

Ta có :

Mặt khác: Phương trình mặt phẳng (α) theo đoạn chắn: 1

m+ + =n p

Vì D ∈(α) nên:

1

− + + =

D là trực tâm của ∆MNP ⇔

uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur

Ta có hệ:

0

3 0

3

1 1 1

1

m n

m

m p

n p

m n p

 + =

−

 + + =

luận, phương trình của mặt phẳng (α): 3 3 3 1

x + + =y z

Câu IV: Tính tích phân 2( )

0

1 sin 2xdx

π

=∫ +

Đặt

x 1

1

2

du d

u x

=

= +

I =

Câu V:

Giải bất phương trình: 9x x2+ −1+ ≥1 10.3x x2+ −2. Đặt t =3x2+x, t > 0.

Bất phương trình trở thành: t2 – 10t + 9 ≥ 0 ⇔ ( t ≤ 1 hoặc t ≥ 9)

Khi t ≤ 1 ⇒ t =3x2+x ≤ ⇔1 x2+ ≤ ⇔ − ≤ ≤x 0 1 x 0.(1)

Khi t ≥ 9 ⇒

1

x

= ≥ ⇔ + − ≥ ⇔  ≥ (2) Kết hợp (1) và (2) ta có tập nghiệm của bpt là: S = (- ∞; -2]∪[-1;0]∪[1; + ∞)

Câu VI:

1)

2)Ta có

z = − − i

Do đó:

+ + = + − + ÷ + − − ÷=

Trang 6

Câu VII: Gọi E là trung điểm của BC, H là trọng tâm của ∆ ABC Vì A'.ABC là hình chĩp đều nên gĩc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A'BC) là ϕ = · 'A EH.

Tá cĩ :

3

b

Do đĩ:

;

' ' '

'

'.

'

Do đĩ: V A BB CC' ' ' =V ABC A B C ' ' '−V A ABC'.

' ' '

'

(đvtt)

GV:Lê Quang Điệp Đáp Án Đề 4: Luyện thi Đại Học,CĐ Mơn Tốn

0974.200.379—3755.711 (Giải tốn theo chương trình mới nhất của bợ giáo dục)

Câu I:

1)Học Sinh Tự Làm

2) Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và đường thẳng y = 1 là:

x3 + 3x2 + mx + 1 = 1 ⇔ x(x2 + 3x + m) = 0 ⇔

=

 + + =

 2

x 0

* (Cm) cắt đường thẳng y = 1 tại C(0, 1), D, E phân biệt:

⇔ Phương trình (2) có 2 nghiệm xD, xE ≠ 0

∆ = − >

 + × + ≠  <

m 0

9 4m 0

4 m

9 Lúc đó tiếp tuyến tại D, E có hệ số góc lần lượt là:

kD = y’(xD) = 3x2D+6xD+ = −m (xD+2m);

kE = y’(xE) = 3x2E+6xE + = −m (xE+2m)

Các tiếp tuyến tại D, E vuông góc khi và chỉ khi: kDkE = –1

⇔ (3xD + 2m)(3xE + 2m) = 9xDxE+6m(xD + xE) + 4m2 = –1

⇔ 9m + 6m ×(–3) + 4m2 = –1; (vì xD + xE = –3; xDxE = m theo định lý Vi-ét)

⇔ 4m2 – 9m + 1 = 0 ⇔ m = 1 9 65( m )

8

ĐS: m = 1(9− 65 hay m) =1(9m 65)

Câu II:

Trang 7

H

P

C A

B

N

1 3 sin x cosx 2cos3x 0 + + = ⇔ sin

π

3 sinx + cos

π

3 cosx = – cos3x

⇔ cos

π

 − = −

 

x 3 cos3x ⇔ cos

π

 − = π −

 

x 3 cos( 3x)

π π

 = +

 π

 = + π

k x

k

3 2 (k ∈ Z)

2 Điều kiện: x ≥ 2 và y ≥ 2 : Lấy (1) trừ (2) vế theo vế ta được:

x2+91− y2+91= y− −2 x− +2 y2−x2

2 2

y x y x

1

x y

⇔ x = y (trong ngoặc luơn dương và x va y đều lớn hơn 2)

Vậy từ hệ trên ta cĩ: x2+91= x− +2 x2 ⇔ x2+ − =91 10 x− − + −2 1 x2 9

2 2

( 3)( 3)

2 1

91 10

x x

− +

2 1

91 10

x x

⇔ −  +  − −÷ ÷÷=

− + + +

⇔ x = 3

Vậy nghiệm của hệ x = y = 3

 

b

2/ 3 1/ 3

3 u

e 2 3 4 (e 2) ; − b− 2/ 3

2 với u = ex – 2, du = exdx)

 b 2/ 3

b ln2 b ln2

Câu IV: Dựng SH AB ⊥

° Ta có:

(SAB) (ABC), (SAB) (ABC) AB, SH (SAB) ⊥ ∩ = ⊂

SH (ABC)

⇒ ⊥ và SH là đường cao của hình chóp.

° Dựng HN BC, HP AC ⊥ ⊥

° SHN = SHP  ⇒ HN = HP

° AHP vuông có:

o a 3

4

° SHP vuông có:

a 3

4

° Thể tích hình chóp

ABC

Trang 8

Câu V: Áp dụng bất đẳng thức Cơ- Si, ta cĩ:

4ab ≤ (a + b)2

1 4

a b

a b ab

+

+

1 1 1

 

⇔  + ÷ ∀ >

 

Ta cĩ:

2x y z 4 2x y z 4 2x 4 y z 8 x 2y 2z

≤  + ÷≤  +  + ÷=  + + ÷

Tương tự:

≤  + + ÷ + +   và

≤  + + ÷

Vậy

2x y z+ x 2y z+x y 2z

+ + + + + +

≤  + + ÷=

Vậy MaxP =

2009

4 khi x = y = z =

12 2009

Câu VI:

1) (C) cĩ tâm I(3;0) và bán kính R = 2

M ∈ Oy ⇒ M(0;m)

Qua M kẽ hai tiếp tuyến MA và MB ( A và B là hai tiếp điểm)

Vậy

·

·

0 0

60 (1)

120 (2)

AMB

AMB

Vì MI là phân giác của ·AMB

(1) ⇔ ·AMI = 300 sin 300

IA MI

⇔ MI = 2R ⇔ m2+ = ⇔ =9 4 m m7

(2) ⇔ ·AMI = 600 sin 600

IA MI

⇔ MI =

2 3

3 R ⇔

2 4 3 9 3

m + =

Vơ nghiệm Vậy cĩ hai điểm M1(0; 7 ) và M2(0;- 7 )

2) (d1) đi qua điểm A(0; 0; 4) và có vectơ chỉ phương u r1 = (2; 1; 0)

- (d2) đi qua điểm B(3; 0; 0) và có vectơ chỉ phương ur2 =(3; 3; 0)−

AB (3; 0; 4)uuur= −

° AB.[u ; u ] 36 0uuur r r1 2 = ≠ ⇒AB, u , uuuur r r1 2 không đồng phẳng.

° Vậy, (d1) và (d2) chéo nhau

° Gọi MN là đường vuông góc chung của (d1) và (d2)

° M (d )∈ 1 ⇒ M(2t; t; 4), N (d )∈ 2 ⇒ N(3 t ; t ; 0)+ / − /

° Ta có:

1

2

N(2; 1; 0)

t 1

MN u

+ − + + =

uuuur r uuuur r

Trang 9

° Toùa ủoọ trung ủieồm I cuỷa MN: I(2; 1; 2), baựn kớnh

1

2

° Vaọy, phửụng trỡnh maởt caàu (S): (x 2)− 2+ −(y 1)2+ −(z 2)2 =4

Cõu VII:

Xeựt phửụng trỡnh Z4 – Z3 + 6Z2 – 8Z – 16 = 0 Deó daứng nhaọn thaỏy phửụng trỡnh coự nghieọm Z1 = –1, sau ủoự baống caựch chia ủa thửực ta thaỏy phửụng trỡnh coự nghieọm thửự hai Z2 = 2 Vaọy phửụng trỡnh trụỷ thaứnh:

(Z + 1)(Z – 2)(Z

2 + 8) = 0 Suy ra: Z3 = 2 2 i vaứ Z4 = –2 2 i ẹaựp soỏ: {−1,2, 2 2 i, 2 2 i− − }

GV:Lờ Quang Điệp Đỏp Án Đề 5: Luyện thi Đại Học,CĐ Mụn Toỏn

0974.200.379—3755.711 (Giải toỏn theo chương trình mới nhṍt của bụ̣ giỏo dục)

Cõu I:

1)hoc sinh tự làm

2) Hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và đờng thẳng d là nghiệm của phơng trình

=

− +

− +

⇔ +

=

+

+

) 1 ( 0 2 1 ) 4 (

2 2

1

2

x

x m x

x

x

Do (1) có∆=m2 +1>0va (−2)2 +(4−m).(−2)+1−2m=−3≠0∀m

nên đờng thẳng d luôn luôn cắt đồ thị (C ) tại hai điểm phân biệt A, B Ta có yA = m – xA; yB = m – xB nên AB2 = (xA – xB)2 + (yA – yB)2 = 2(m2 + 12) suy ra AB ngắn nhất  AB2 nhỏ nhất  m = 0 Khi đó AB= 24

Cõu II.

1) Phơng trình đã cho tơng đơng với 9sinx + 6cosx – 6sinx.cosx + 1 – 2sin2x = 8

 6cosx(1 – sinx) – (2sin2x – 9sinx + 7) = 0  6cosx(1 – sinx) – (sinx – 1)(2sinx – 7) = 0

 (1-sinx)(6cosx + 2sinx – 7) = 0  

=

− +

=

) ( 0 7 sin 2 cos 6

0 sin 1

VN x

x

x

2 k

x= +

2) ĐK: 

>

0 3 log

log

0

2 2

2

2 x x

x

Bất phơng trình đã cho tơng đơng với log22 x−log2 x2 −3> 5(log2 x−3) (1)

đặt t = log2x, BPT (1)  t2 −2t−3 > 5(t−3)⇔ (t−3)(t+1) > 5(t−3)

<

<

<

<

>

+

>

4 log 3

1 log

4 3

1 )

3 ( 5 ) 3 )(

1

(

3

1

2

2

x t

t

t t

t

t

t

<

<

<

16 8

2

1 0

x

x

Vậy BPT đã cho có tập nghiệm

là: 2] (8;16)

1

;

0

x x

dx x

x x

dx

cos 2 sin

8 cos cos sin

đặt tanx = t

Trang 10

C

C1 B1

K

H

dt t t

t t

dt

I

t

t x x

dx

dt

+

=

+

=

=

3

3 2 3

2

2 2

) 1 ( ) 1

2

(

8

1

2 2 sin

; cos

dt t

t t t

+

− +

+

= +

+ +

=

+ + +

=

2 2

4 3

3 3

2 4 6

tan 2

1 tan

ln 3 tan 2

3 tan 4

1 )

3 3 (

1 3 3

Cõu IV Do AH ⊥(A1B1C1) nên góc ∠AA1H là góc giữa AA1 và (A1B1C1), theo giả thiết thì góc ∠AA1H

bằng 300 Xét tam giác vuông AHA1 có AA1 = a, góc ∠AA1H =300 2

3 1

a H

A =

Do tam giác A1B1C1 là

tam giác đều cạnh a, H thuộc B1C1 và 2

3 1

a H

A =

nên A1H vuông góc với B1C1 Mặt khác AHB1C1 nên )

( 1

1

1C AA H

Kẻ đờng cao HK của tam giác AA1H thì HK chính là khoảng cách giữa AA1 và B1C1

3

1

AA

AH H A

Cõu V:

áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 2005 số 1 và 4 số a2009 ta có

) 1 ( 2009

2009 1

1

2005

a a

a a a a

a a

+

+

+

+   

Tơng tự ta có

) 2 ( 2009

2009 1

1

2005

b b

b b b b

b b

+

+

+

+   

) 3 ( 2009

2009 1

1

2005

c c

c c c c

c c

+

+

+

+   

Cộng theo vế (1), (2), (3) ta đợc 6027 2009( )

) (

2009 )

( 4 6015

4 4 4

4 4 4 2009

2009 2009

c b a

c b a c

b a

+ +

+ +

≥ +

+ +

Từ đó suy ra P=a4 +b4 +c4 ≤3 Mặt khác tại a = b = c = 1 thì P = 3 nên giá trị lớn nhất của P = 3

Cõu VI:

1)Từ phơng trình chính tắc của đờng tròn ta có tâm I(1;-2), R = 3, từ A kẻ đợc 2 tiếp tuyến AB, AC tới đờng tròn và ABAC=> tứ giác ABIC là hình vuông cạnh bằng 3⇒IA=3 2

=

=

=

=

7

5 6

1 2

3 2

1

m

m m

m

2) Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng (P) đi qua A và (P)//d, khi đó khoảng cách giữa d và (P) là khoảng cách từ H đến (P)

Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AHHI=> HI lớn nhất khi AI

Trang 11

) 3 1

;

; 2 1

( t t t

H

d

H∈ ⇒ + + vì H là hình chiếu của A trên d nên AHdAH.u =0(u=(2;1;3)là véc tơ chỉ phơng của d)⇒H(3;1;4)⇒ AH(−7;−1;5) Vậy(P): 7(x - 10) + (y - 2) - 5(z + 1) = 0  7x + y -5z -77 = 0.

Cõu VII:

GV:Lờ Quang Điệp Đỏp Án Đề 6: Luyện thi Đại Học,CĐ Mụn Toỏn

0974.200.379—3755.711 (Giải toỏn theo chương trình mới nhṍt của bụ̣ giỏo dục)

Cõu I:

1)Học sinh tự làm.

2)Tacó y ' = 3 x2 − 3 mx = 3 x ( x − m ) = 0 ⇔    x x = = m 0

ta thấy với m ≠ 0 thì y’ đổi dấu khi đi qua các nghiệm do vậy hàm số có CĐ,CT

+Nếu m>0 hàm số có CĐ tại x=0 và

3

2

1

;có CT tại x=m và yMIN = 0

+Nếu m<0 hàm số có CĐ tại x=m và yMAX = 0;có CT tại x=0 và MIN m3

2

1

Gọi A và B là các điểm cực trị của hàm số.Để A và B đối xứng với nhau qua đờng phân giác y=x,điều kiện ắt

2

1

m = 3 ⇔ 2 = ⇒ = ±

Cõu II:

1 =0

=0 (1-sinx)(1+ sinx + ) - (1-cosx)(1+cosx+)=0 (1-cosx)(1 - sinx)[(1 + cosx)(1+ sinx + )-(1 + sinx)(1+ cosx + )]=0

(*)(sinx-cos)(sinx + cosx + sinxcosx)=0

(**)Đặt sinx + cosx = t sinxcox= vậy trở thành t +=0t

Cõu IV:

1 1 Chọn A(2;3;−3),B(6;5;−2)∈(d) mà A,B nằm trờn (P) nờn (d) nằm trờn (P)

Gọi urvectơ chỉ phương của (d1) qua A và vuụng gúc với (d) thỡ u udu uP

 ⊥

 ⊥



nờn ta chọn u [u,u ] (3; 9;6) 3(1; 3;2) r = r r P = − = − Ptrỡnh của đường thẳng (d1) :

= +

 = − ∈

 = − +

x 2 3t

y 3 9t (t R)

(∆) là đường thẳng qua M và song song với (d ) Lấy M trờn (d1) thỡ M(2+3t;3−9t;−3+6t)

Theo đề :

+ t =

1

3

⇒M(1;6;−5)

x 1 y 6 z 5 ( ) :1

+ t =

1

3⇒M(3;0;−1)

x 3 y z 1 ( ) :2

2. C(a; b) , (AB): x –y –5 =0 ⇒ d(C; AB) =

5 2 2

ABC

AB

− − =

8(1)

5 3

2(2)

a b

a b

a b

− =

− − = ⇔  − =

Ngày đăng: 04/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w