1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De + Dap an HSG Toan 9

6 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 356,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi MH,MI,MKtheo thứ tự là các đờng vuông góc kẻ từM đến BC,AB,AC.

Trang 1

II Ma trận đề:

Căn bậc

hai,biến

đổi biểu

thức,PT vô

tỉ,hệ PT

2 3

2 3,5

4 6,5 Bất đẳng

thức,chứng

minh BĐT

1 1

2 4

1 2

4 7

2 2 4,5 3 6,5 Tổng 3

4 3 6 5 10 11 20

Đề bài:

Bài1 (3đ)

Cho biểu thức:

1

1 1

1 1

2

− + +

+ +

+

=

x x

x

x x

x

x A

1 Tìm x để biểu thức A có nghĩa Hãy rút gọn A

2 Tính A khi x=33−8 2

3 Chứng minh rằng:

3

1

<

A

Bài2 (4đ)

Giải các phơng trình, hệ phơng trình sau

1 x−1+ x3 +x2 +x+1=1+ x4 −1

2



=

+

=

+

=

+

1 4

1 4

1 4

y x

z

x z

y

z y

x

Bài3 (6,5đ)

1 Cho a b c d, , , là bốn số nguyên dơng bất kì, chứng minh rằng số

A

a b c a b d b c d a c d

+ + + + + + + + không phải là một số nguyên

2 Giả sử x, y là những số không âm thay đổi thoả mãn điều kiện x2 + y2 = 1

a Chứng minh rằng 1≤ x+ y≤ 2

3 Cho a ,,b clà ba số dơng Chứng minh rằng: 

+

+ +

+ +

≥ + +

a c c b b a c b

1 2

1 2

1 3 1 1 1

Bài4 (3,5đ) Cho ABC đều cạnh a Điểm Q di động trên cạnh AC, điểm P di động trên tia

đối của tia CB sao cho AQ BP a = 2 Đờng thẳng AP cắt đờng thẳng BQ tại M

a CM tứ giác ABCM nội tiếp đợc

b Tìm giá trị lớn nhất của MA MC+ theo a

Trang 2

Bài5 (3đ) Cho tam giác ABCnội tiếp đờng tròn ( )O , điểm M thuộc cung BC không chứa A Gọi MH,MI,MKtheo thứ tự là các đờng vuông góc kẻ từM đến BC,AB,AC

Chứng minh rằng

MK

AC MI

AB MH

BC = +

Đáp án thang điểm.

B

ài1 (4đ)

1 (2đ)A có nghĩa khi và chỉ khi

1

0 0

1

0

x

x x

x

* Rút gọn

1

1 1

1 1

2

− + +

+ +

+

=

x x

x

x x

x

x A

1 1

1 1

1

2

− + +

+ +

+ +

+

x x

x

x x

x x

( 1)( 1)

1 1

1 2

+ +

+ +

− +

+ +

x x x

x x x

x

=( )( ) ( 1)( ( ) 1) 1

1 1

= + +

x x

x x

x x

x x x

x x

x x

(0,75đ) 2.(1đ) Theo giả thiết x= 33 − 8 2 =(4 2 − 1)2 ⇒ x = 4 2 − 1 (0,5đ)

Do đó

2 4 33

1 2 4 1 1 2 4 2 8 33

1 2 4

= +

− +

=

3

1 3

1

<

< A

3

1

1 − <

+ + x x

1 3

1 1

3

1 2 1

3

1

+ +

= + +

− +

= + +

x x

x x

x

x x x

x

x x

Vì 3(x+ x+ 1)> 0 ; −( x− 1)2 > 0, vì x≠ 1

Kết luận: Với 0 ≤ x≠ 1 thì

3

1

<

Bài2 (3,5đ)

0 1

0 1

0 1

4

2

≥ + + +

x x

x x x

x

(0,5đ)

Đặt a= x−1;b= x3 +x2 +x+1 với a≥ 0 ,b≥ 0

Ta có x4 − 1 = (x− 1) (x3 +x2 +x+ 1) =a.b

Trang 3

Khi đó PT đã cho trở thành: a+b= 1 +ab⇔(a− 1)(b− 1)= 0 ⇔a= 1hoặcb= 1 (0,25đ)

* Với a= 1thì x−1=1⇔ x=2 (thoả mãn) (0,25đ)

* Với b= 1thì x3 +x2 +x+ 1 = 1 ⇔ x3 +x2 +x+ 1 = 1 ⇔ x(x2 +x+ 1)= 0

x= 0 (loại) hoặc x2 +x+1=0 (vô nghiệm) (0,25đ)

2.(2đ) ĐK:



4 1 4 1 4 1

0 1 4

0 1 4

0 1 4

z y x

y x

z

(0, 5đ)

Ta có



= +

= +

= +



= +

= +

= +

1 4 2 2 2

1 4 2 2 2

1 4 2 2 2

1 4

1 4

1 4

y x

z

x z

y

z y

x

y x

z

x z

y

z y

x

(0,25đ)

Cộng theo từng vế ba pt của hệ trên và biến đổi ta đợc:

(4x− 2 4x− 1) (+ 4y− 2 4y− 1) (+ 4z− 2 4z− 1)= 0 (0,25đ)

(4 − 1 − 2 4 − 1 + 1) (+ 4 − 1 − 2 4 − 1 + 1) (+ 4 − 1 − 2 4 − 1 + 1)= 0

( 4 − 1 − 1) (2 + 4 − 1 − 1) (2 + 4 − 1 − 1)2 = 0



=

=

=



=

=

=



=

=

=

1 1 4

1 1 4

1 1 4

1 1 4

1 1 4

1 1 4

0 1 1

4

0 1 1

4

0 1 1

4

z y x z

y x z

y

x

=

=

=



=

=

=

2 1 2 1 2 1

2 4

2 4

2 4

z y x

z y

x

KL: Hệ pt có nghiệm duy nhất ( ) 

=

2

1

; 2

1

; 2

1

;

; z y

Bài3 (6,0đ)

1.(2,5) Vì a b c d, , , dơng nên ;

d c b a

a c

b a

a

+ + +

>

+

b d

b a

b

+ + +

>

+ +

;

d c b a

c d

c

b

c

+ + +

>

+

d d

c a

d

+ + +

>

+

Cộng tất cả các BĐT cùng chiều trên ta đợc

A

a b c a b d b c d a c d

+ + + + + + + + > a+b+c+d +

a

d c b a

b

+ +

c

+ +

d

+ + +

+ +

+

+ +

+

d c

b

a

d c

b

Trang 4

Mặt khác, ta có BĐT

z y

z x y

x

+

+

< với x< yx,y,z> 0 (*) Thật vậy, ta xét hiệu ( ) ( ( + ) ) <0

= +

− +

= +

+

z y y

y x z z

y y

yz xy xz xy z y

z x y

Bây giờ ta áp dụng BĐT (*) ta có các BĐT

;

d c b a

d a c

b

a

a

+ + +

+

<

+

c b d

b a

b

+ + +

+

<

+ +

;

d c b a

a c d

c

b

c

+ + +

+

<

+

b d d

c a

d

+ + +

+

<

+

Cộng các BĐT cùng chiều trên ta đợc

A

a b c a b d b c d a c d

+

<

d c b a

d a

+ + + +

+

d c b a

c b

d c b a

a c

+ + +

+

d c b a

b d

+ + +

+ +

=2( ) =2

+ +

+

+ +

+

d c

b

a

d c b

Kết hợp (1) và (2) ta đợc 1 < A< 2 hay A không phải là số nguyên (0,25đ) 2.(1,5đ) a Trớc tiên ta chứng minh BĐT (x+ y)2 ≤ 2(x2 +y2)

Thật vậy, ta xét hiệu

2x2 + y2 − x+y 2 = x2 + y2 −x2 − xyy2 = xy 2 ≥ , đúng hay ( )2 ( 2 2)

2 x y y

áp dụng

(x+y)2 ≤ 2(x2 +y2)= 2 (vìx2 +y2 = 1) Suy ra x+ y≤ 2 (1) (0,5đ)

Ta lại có: (xx2) (+ yy2)=x(1 −x) (+y1 − y)

x,y≥ 0 và x2 + y2 = 1 nên 0 ≤x≤ 1 ; 0 ≤ y≤ 1 Do đó x(1 −x)≥ 0 ;y(1 −y)≥ 0

3.(2đ) Với x,y,z > 0, ta có x+ y+z3 xyz3 ; 1 1 1 3 3

xyz z

y

x+ + ≥

Suy ra ( )

z y x z y x z

y x z y

x

+ +

≥ + +





 + + +

(Chú ý là đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x= y=z)

áp dụng (*) ta có

b a b b

9 1 1 1

+

≥ +

c b c c

9 1 1 1

+

≥ +

a c a a

9 1 1 1

+

≥ +

+

+ +

+ +

 + +

a c c b b a c

b

1 2

1 2

1 9 1 1 1

⇔ 

+

+ +

+ +

≥ + +

a c c b b a c b

1 2

1 2

1 3 1 1

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=b=c

A

Q

M E

Trang 5

Bài4 (4đ)

1.(2đ) Theo giả thiết AQ BP a = 2suy ra

BP

AB AB

AQ = ; ∠BAQ= ∠ABP= 60 0 (0,75đ)

Vậy ∆AQB~ ∆BAP(c.g.c) Suy ra ∠AQB= ∠BAP= 60 0 + ∠CAM (0,75đ)

Mà ∠AQB= ∠QBC+ ∠QCB= 60 0 + ∠QBC

Do đó ∠MAC = ∠MBC(hai góc cùng chắn một cung) Nên tứ giácABCMnội tiếp (0,5đ)

Do ∠AME= ∠ACB= 60 0, vì thế tam giác AME là tam giác đều

Suy ra AE = AM và ∠MAE = 60 0, từ đó ∠BAE = ∠MAC(= 60 0 − ∠EAC)

Lại có AB= AC =anên ∆BAE= ∆CAM(c.g.c), suy ra BE=CM (0,5đ)

Do đóMA MC+ lớn nhất khi và chỉ khiMBlớn nhất khi và chỉ khiMBlà đờng kính đờng tròn

Gọi hR lần lợt là chiều cao và bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác đềuABC thì

2

3

a

h= và

3

3 2

3 3

2 3

h

3

3 2

2R a

Vậy giá trị lớn nhất của MA MC+ =

3

3

Bài 5 (2,5đ)

Giả sử ACAB Ta có

MK

AK MI

AI MK

KC AK MI

BI AI MK

AC

MI

(Vì

MK

KC MI

BI MCK g

MBI g MCK

A

K B

C

H

M I

Trang 6

Do ∠MAB= ∠MCB (cïng ch¾n cungMB) nªn cotgMAB= cotgMCB, (0,25®)

Suy ra

MH

CH MI

Do ∠MAC= ∠MBC(cïng ch¾n cungMC) nªn cotgMAC = cotgMBC, (0,25®)

Suy ra

MH

BH MK

Tõ (1), (2), (3) suy ra

MH

BC MH

BH MH

CH MK

AC MI

Ngày đăng: 31/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w